Gói thầu: Thi công xây dựng công trình

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210711122-00
Thời điểm đóng mở thầu 16/07/2021 11:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Trường THPT Nà Giàng, huyện Hà Quảng
Tên gói thầu Thi công xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20210702565
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn sự nghiệp Giáo dục và Đào tạo năm 2021
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 04 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-07-05 10:48:00 đến ngày 2021-07-16 11:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Cao Bằng
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,300,350,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 30,000,000 VNĐ ((Ba mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.455E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.9E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.620.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Yêu cầu có trình độ đại học trở lên, chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc xây dựng công trình hoặc kỹ thuật công trình xây dựng; Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên (hoặc chứng chỉ hành nghề giám sát công trình dân dụng cấp III trở lên) hoặc đã trực tiếp tham gia thi công 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV trở lên.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Yêu cầu có trình độ từ trung cấp trở lên, chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc xây dựng công trình hoặc kỹ thuật công trình xây dựng.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy hàn điện
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy cắt gạch đá
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy khoan bê tông
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy toàn đạc hoặc kinh vĩ hoặc thủy bình
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A HẠNG MỤC: NHÀ LỚP HỌC KHU A
1Lắp dựng dàn giáo ngoài, cao ≤16mChương V - Yêu cầu về xây lắp8,3003100m2
2Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤28mChương V - Yêu cầu về xây lắp418,05m2
3Tháo dỡ kết cấu sắt thép xà gồ bằng thủ công, chiều cao ≤28mChương V - Yêu cầu về xây lắp1,868tấn
4Tháo dỡ cửa, hoa sắt bằng thủ côngChương V - Yêu cầu về xây lắp329,92m2
5Phá dỡ tường gạch để tạo cửa đi bằng máy khoan bê tông 1,5kwChương V - Yêu cầu về xây lắp4,9896m3
6Phá dỡ gạch lát nền nhà bằng thủ côngChương V - Yêu cầu về xây lắp678,2281m2
7Tháo dỡ gạch ốp tườngChương V - Yêu cầu về xây lắp89,206m2
8Tháo dỡ hệ thống điện, ống thoát nước máiChương V - Yêu cầu về xây lắp2công
9Tháo dỡ thành sảnh bằng thành mái để lợp tôn chùm bằng máy khoan bê tông 1,5kwChương V - Yêu cầu về xây lắp0,5792m3
10Xây chèn cạnh cửa đi bằng gạch chỉ không nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50Chương V - Yêu cầu về xây lắp2,6752m3
11Trát tường xây chèn dày 1,5cm, vữa XM M50Chương V - Yêu cầu về xây lắp31,008m2
12Sơn tường trong nhà không bả bằng sơn Kova (hoặc tương đương) 1 nước lót + 2 nước phủChương V - Yêu cầu về xây lắp31,008m2
13Xây nâng thu hồi bằng gạch chỉ không nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50Chương V - Yêu cầu về xây lắp2,574m3
14Cắt sắt U, chiều cao sắt U 100 để tận dụng lạiChương V - Yêu cầu về xây lắp281 mạch
15Gia công xà gồ thép thép U dập 100x35x3 bổ sungChương V - Yêu cầu về xây lắp0,621tấn
16Lắp dựng xà gồ thépChương V - Yêu cầu về xây lắp2,1258tấn
17Cạo rỉ các kết cấu thép xà gồ để sơn lạiChương V - Yêu cầu về xây lắp130,1652m2
18Sơn sắt thép bằng sơn Kova (hoặc tương đương) 1 nước lót + 2 nước phủChương V - Yêu cầu về xây lắp183,88171m2
19Sơn sắt thép xà gồ bằng sơn tổng hợp 1 nước lót + 2 nước phủChương V - Yêu cầu về xây lắp183,88171m2
20Lắp dựng cốt thép neo xà gồ ĐK 6mm, chiều cao ≤28mChương V - Yêu cầu về xây lắp0,1545tấn
21Máng tôn thu nước mái dày 0,45 khổ tổng 600mmChương V - Yêu cầu về xây lắp116m
22Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p hàn, dài 6m, ĐK 75mmChương V - Yêu cầu về xây lắp1,19100m
23Hộp thu nước nhựaChương V - Yêu cầu về xây lắp14cái
24Lống chắn rác Inox d100Chương V - Yêu cầu về xây lắp14cái
25Đai giữ ống nhựaChương V - Yêu cầu về xây lắp84cái
26Lắp đặt cút nhựa PVC nối bằng p/p dán keo, ĐK 75mmChương V - Yêu cầu về xây lắp56cái
27Lợp mái bằng tôn sóng thẳng dày 0,4mm màu đỏChương V - Yêu cầu về xây lắp5,0006100m2
28Lát nền, sàn gạch ceramic 500x500Chương V - Yêu cầu về xây lắp680,3401m2
29Cửa đi dưới pano nhôm hệ Việt Pháp (hoặc tương đương) trên kính dày 6,38mmChương V - Yêu cầu về xây lắp51,84m2
30Cửa sổ nhôm hệ Việt Pháp (hoặc tương đương) kính dày 6,38mmChương V - Yêu cầu về xây lắp121,6m2
31Khoá cửa đi 2 cánh mở quay Việt Tiệp (hoặc tương đương)Chương V - Yêu cầu về xây lắp16bộ
32Khoá cửa sổ 4 cánh quay Việt Tiệp (hoặc tương đương)Chương V - Yêu cầu về xây lắp32bộ
33Lắp dựng cửa khung nhômChương V - Yêu cầu về xây lắp173,44m2
34Gia công cửa sắt, hoa sắtChương V - Yêu cầu về xây lắp1,9094tấn
35Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V - Yêu cầu về xây lắp69,88651m2
36Lắp dựng hoa sắt cửaChương V - Yêu cầu về xây lắp121,6m2
37Trát thành mái vữa XM M75Chương V - Yêu cầu về xây lắp89,206m2
38Sơn thành mái ngoài nhà không bả bằng sơn Kova (hoặc tương đương) 1 nước lót + 2 nước phủChương V - Yêu cầu về xây lắp89,206m2
39Sơn chân móng ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V - Yêu cầu về xây lắp52,7715m2
40Phá lớp vữa trát chân móng để trát vá (40%DT)Chương V - Yêu cầu về xây lắp21,1086m2
41Trát vá chân móng dày 1,5cm, vữa XM M75Chương V - Yêu cầu về xây lắp21,1086m2
42Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt chân móngChương V - Yêu cầu về xây lắp31,6629m2
43Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V - Yêu cầu về xây lắp832,091m2
44Phá lớp vữa trát tường ngoài nhà 40% DTChương V - Yêu cầu về xây lắp332,8364m2
45Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75Chương V - Yêu cầu về xây lắp332,8364m2
46Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường ngoài nhàChương V - Yêu cầu về xây lắp499,2546m2
47Sơn tường trong nhà không bả bằng sơn Kova (hoặc tương đương) 1 nước lót + 2 nước phủChương V - Yêu cầu về xây lắp942,184m2
48Phá lớp vữa trát tường trong nhà 40%Chương V - Yêu cầu về xây lắp376,8736m2
49Trát vá tường trong dày 1,5cm, vữa XM M50Chương V - Yêu cầu về xây lắp376,8736m2
50Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tườngChương V - Yêu cầu về xây lắp565,3104m2
51Sơn trần trong nhà không bả bằng sơn Kova (hoặc tương đương) 1 nước lót + 2 nước phủChương V - Yêu cầu về xây lắp831,2194m2
52Phá lớp vữa trát trần 40% DTChương V - Yêu cầu về xây lắp332,4878m2
53Trát vá trần, vữa XM M75Chương V - Yêu cầu về xây lắp332,4878m2
54Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt trầnChương V - Yêu cầu về xây lắp498,7316m2
55Sơn dầm không bả bằng sơn Kova (hoặc tương đương) 1 nước lót + 2 nước phủChương V - Yêu cầu về xây lắp202,0712m2
56Phá lớp vữa trát dầm 40% DTChương V - Yêu cầu về xây lắp80,8285m2
57Trát xà dầm, vữa XM M75Chương V - Yêu cầu về xây lắp80,8285m2
58Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt dầmChương V - Yêu cầu về xây lắp121,2427m2
59Sơn cột trụ, má cửa không bả bằng sơn Kova (hoặc tương đương) 1 nước lót + 2 nước phủChương V - Yêu cầu về xây lắp329,2216m2
60Phá lớp vữa trát má cửa 40%Chương V - Yêu cầu về xây lắp131,6886m2
61Trát vá trụ cột, má cửa dày 1,5cm, vữa XM M75Chương V - Yêu cầu về xây lắp131,6886m2
62Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt má cửaChương V - Yêu cầu về xây lắp197,533m2
63Sơn lan can ngoài nhà không bả bằng sơn Kova (hoặc tương đương) 1 nước lót + 2 nước phủChương V - Yêu cầu về xây lắp149,0544m2
64Phá lớp vữa trát lan can 40%Chương V - Yêu cầu về xây lắp59,6218m2
65Trát vá lan can dày 1,5cm, vữa XM M75Chương V - Yêu cầu về xây lắp59,6218m2
66Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt lan canChương V - Yêu cầu về xây lắp89,4326m2
67Nhân công bậc 3/7 vệ sinh toàn bộ diện tích granito (tay vịn cầu thang, tay vịn lan can, mặt bậc thang)Chương V - Yêu cầu về xây lắp6công
68Vận chuyển đổ thải , ô tô 10T tự đổ, phạm vi ≤1000mChương V - Yêu cầu về xây lắp5,3955100m3
69Vận chuyển đổ thải 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T, trong phạm vi ≤5kmChương V - Yêu cầu về xây lắp5,3955100m3
70Gia công kim thu sét, dài 1mChương V - Yêu cầu về xây lắp6cái
71Lắp đặt kim thu sét, dài 1mChương V - Yêu cầu về xây lắp6cái
72Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=10mmChương V - Yêu cầu về xây lắp60m
73Bật sắtChương V - Yêu cầu về xây lắp30cái
74Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x16mm2Chương V - Yêu cầu về xây lắp50m
75Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2Chương V - Yêu cầu về xây lắp66m
76Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2Chương V - Yêu cầu về xây lắp220m
77Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2Chương V - Yêu cầu về xây lắp720m
78Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, ĐK ≤27mmChương V - Yêu cầu về xây lắp540m
79Lắp đặt đèn led bán nguyệt siêu sáng ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóngChương V - Yêu cầu về xây lắp48bộ
80Lắp đặt đèn led ốp trần 30wChương V - Yêu cầu về xây lắp8bộ
81Lắp đặt quạt trầnChương V - Yêu cầu về xây lắp8cái
82Lắp đặt quạt treo tườngChương V - Yêu cầu về xây lắp40cái
83Lắp đặt các automat 1 pha 50AChương V - Yêu cầu về xây lắp1cái
84Lắp đặt các automat 1 pha 30AChương V - Yêu cầu về xây lắp2cái
85Lắp đặt các automat 1 pha 10AChương V - Yêu cầu về xây lắp8cái
86Lắp đặt 2 công tắc, 1 ổ cắm , 1 chiết quạt vào bảng chôn sẵnChương V - Yêu cầu về xây lắp16bảng
87Lắp đặt công tắc 1 hạtChương V - Yêu cầu về xây lắp6cái
88Lắp đặt công tắc 2 chiềuChương V - Yêu cầu về xây lắp4cái
89Lắp đặt ô cắm đôiChương V - Yêu cầu về xây lắp8cái
90Đế nổ cài atomat 15AChương V - Yêu cầu về xây lắp8cái
91Mặt đậy at trơnChương V - Yêu cầu về xây lắp8cái
92Đế âm cài các bảngChương V - Yêu cầu về xây lắp34cái
93Mặt che từ 1 đến 3 lỗ hạtChương V - Yêu cầu về xây lắp34cái
94Lắp đặt ống sứ ống nhựa, dài ≤250mm, luồn qua tường gạchChương V - Yêu cầu về xây lắp8cái
95Tủ điện tổng 300x400x200Chương V - Yêu cầu về xây lắp1cái
96Đào đất bó dốc bằng thủ công đất cấp IIIChương V - Yêu cầu về xây lắp0,5248m3
97Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 2x4Chương V - Yêu cầu về xây lắp0,1312m3
98Xây bó dốc bằng gạch chỉ không nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, vữa XM M50Chương V - Yêu cầu về xây lắp0,6449m3
99Đắp đất tôn đường dốcChương V - Yêu cầu về xây lắp1,1337m3
100Bê tông nền đường dốc SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2Chương V - Yêu cầu về xây lắp0,6636m3
101Trát bó dốc dày 1,5cm, vữa XM M75Chương V - Yêu cầu về xây lắp2,0095m2
102Sơn bó dốc ngoài nhà không bả bằng sơn Kova (hoặc tương đương) 1 nước lót + 2 nước phủChương V - Yêu cầu về xây lắp2,0095m2
103Tay vị Inox hệ 304Chương V - Yêu cầu về xây lắp6,83kg
B HẠNG MỤC: NHÀ HIỆU BỘ
1Lắp dựng dàn giáo ngoài, cao ≤16mChương V - Yêu cầu về xây lắp3,3705100m2
2Tháo dỡ fibro xi mang bằng thủ công, chiều cao ≤28mChương V - Yêu cầu về xây lắp241,248m2
3Tháo dỡ kết cấu sắt thép xà gồ bằng thủ công, chiều cao ≤28mChương V - Yêu cầu về xây lắp1,1088tấn
4Cạo rỉ các kết cấu thép xà gồ để sơn lạiChương V - Yêu cầu về xây lắp99,28m2
5Sơn sắt thép bằng sơn Kova (hoặc tương đương) 1 nước lót + 2 nước phủChương V - Yêu cầu về xây lắp99,281m2
6Tháo dỡ cửa, hoa sắt bằng thủ côngChương V - Yêu cầu về xây lắp191,16m2
7Phá dỡ gạch lát nền nhà bằng thủ côngChương V - Yêu cầu về xây lắp417,9364m2
8Tháo dỡ gạch ốp trang tríChương V - Yêu cầu về xây lắp72,909m2
9Tháo dỡ hệ thống điện, ống thoát nước máiChương V - Yêu cầu về xây lắp1công
10Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kwChương V - Yêu cầu về xây lắp2,3804m3
11Xây nâng thu hồi bằng gạch chỉ không nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50Chương V - Yêu cầu về xây lắp3,2417m3
12Gia công xà gồ thép thép U dập 100x35x3 bổ sungChương V - Yêu cầu về xây lắp0,4301tấn
13Lắp dựng xà gồ thépChương V - Yêu cầu về xây lắp0,4301tấn
14Sơn sắt thép xà gồ bằng sơn tổng hợp 1 nước lót + 2 nước phủChương V - Yêu cầu về xây lắp37,20371m2
15Lắp dựng cốt thép neo xà gồ ĐK 6mm, chiều cao ≤28mChương V - Yêu cầu về xây lắp0,1005tấn
16Máng tôn thu nước mái dày 0,45 khổ tổng 600mmChương V - Yêu cầu về xây lắp80m
17Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p hàn, dài 6m, ĐK 75mmChương V - Yêu cầu về xây lắp0,85100m
18Hộp thu nước nhựaChương V - Yêu cầu về xây lắp10cái
19Lống chắn rác Inox d100Chương V - Yêu cầu về xây lắp10cái
20Đai giữ ống nhựaChương V - Yêu cầu về xây lắp60cái
21Lắp đặt cút nhựa PVC nối bằng p/p dán keo, ĐK 75mmChương V - Yêu cầu về xây lắp40cái
22Lợp mái bằng tôn sóng thẳng dày 0,4mm màu đỏChương V - Yêu cầu về xây lắp3,0759100m2
23Lát nền, sàn gạch ceramic 500x500Chương V - Yêu cầu về xây lắp417,9364m2
24Cửa đi dưới pano nhôm hệ Việt Pháp (hoặc tương đương) trên kính dày 6,38mmChương V - Yêu cầu về xây lắp42,12m2
25Cửa sổ nhôm hệ Việt Pháp (hoặc tương đương) kính dày 6,38mmChương V - Yêu cầu về xây lắp71,28m2
26Vách nhôm Việt Pháp (hoặc tương đương) kính an toàn 6,38mmChương V - Yêu cầu về xây lắp8,640.0
27Khoá cửa đi 2 cánh mở quay Việt Tiệp (hoặc tương đương)Chương V - Yêu cầu về xây lắp13bộ
28Khoá cửa sổ 4 cánh quay, mở hất Việt Tiệp (hoặc tương đương)Chương V - Yêu cầu về xây lắp17bộ
29Lắp dựng cửa khung nhômChương V - Yêu cầu về xây lắp113,4m2
30Lắp dựng vách kính khung nhôm mặt tiềnChương V - Yêu cầu về xây lắp8,64m2
31Gia công cửa sắt, hoa sắtChương V - Yêu cầu về xây lắp0,9768tấn
32Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V - Yêu cầu về xây lắp35,75221m2
33Lắp dựng hoa sắt cửaChương V - Yêu cầu về xây lắp69,12m2
34Trát thành mái vữa XM M75Chương V - Yêu cầu về xây lắp72,909m2
35Sơn thành mái ngoài nhà không bả bằng sơn Kova (hoặc tương đương) 1 nước lót + 2 nước phủChương V - Yêu cầu về xây lắp72,909m2
36Sơn chân móng ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V - Yêu cầu về xây lắp43,92m2
37Phá lớp vữa trát chân móng để trát vá (40%DT)Chương V - Yêu cầu về xây lắp17,568m2
38Trát vá chân móng dày 1,5cm, vữa XM M75Chương V - Yêu cầu về xây lắp17,568m2
39Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt chân móngChương V - Yêu cầu về xây lắp26,352m2
40Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V - Yêu cầu về xây lắp528,136m2
41Phá lớp vữa trát tường ngoài nhà 40% DTChương V - Yêu cầu về xây lắp211,2544m2
42Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75Chương V - Yêu cầu về xây lắp211,2544m2
43Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cộtChương V - Yêu cầu về xây lắp316,8816m2
44Sơn tường trong nhà không bả bằng sơn Kova (hoặc tương đương) 1 nước lót + 2 nước phủChương V - Yêu cầu về xây lắp634,05m2
45Phá lớp vữa trát tường trong nhà 40%Chương V - Yêu cầu về xây lắp253,62m2
46Trát vá tường trong dày 1,5cm, vữa XM M50Chương V - Yêu cầu về xây lắp253,62m2
47Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tườngChương V - Yêu cầu về xây lắp380,43m2
48Sơn trần trong nhà không bả bằng sơn Kova (hoặc tương đương) 1 nước lót + 2 nước phủChương V - Yêu cầu về xây lắp487,5362m2
49Phá lớp vữa trát trần 40% DTChương V - Yêu cầu về xây lắp195,0145m2
50Trát vá trần, vữa XM M75Chương V - Yêu cầu về xây lắp195,0145m2
51Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt trầnChương V - Yêu cầu về xây lắp292,5217m2
52Sơn dầm không bả bằng sơn Kova (hoặc tương đương) 1 nước lót + 2 nước phủChương V - Yêu cầu về xây lắp135,4796m2
53Phá lớp vữa trát dầm 40% DTChương V - Yêu cầu về xây lắp54,1918m2
54Trát xà dầm, vữa XM M75Chương V - Yêu cầu về xây lắp54,1918m2
55Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt dầmChương V - Yêu cầu về xây lắp81,2878m2
56Sơn cột trụ, má cửa không bả bằng sơn Kova (hoặc tương đương) 1 nước lót + 2 nước phủChương V - Yêu cầu về xây lắp145,226m2
57Phá lớp vữa trát má cửa 40%Chương V - Yêu cầu về xây lắp58,0904m2
58Trát vá trụ cột, má cửa dày 1,5cm, vữa XM M75Chương V - Yêu cầu về xây lắp58,0904m2
59Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt má cửaChương V - Yêu cầu về xây lắp87,1356m2
60Sơn lan can ngoài nhà không bả bằng sơn Kova (hoặc tương đương) 1 nước lót + 2 nước phủChương V - Yêu cầu về xây lắp99,4028m2
61Phá lớp vữa trát lan can 40%Chương V - Yêu cầu về xây lắp39,7611m2
62Trát vá lan can dày 1,5cm, vữa XM M75Chương V - Yêu cầu về xây lắp39,7611m2
63Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt lan canChương V - Yêu cầu về xây lắp59,6417m2
64Nhân công bậc 3/7 vệ sinh toàn bộ diện tích granito (tay vịn cầu thang, tay vịn lan can, mặt bậc thang)Chương V - Yêu cầu về xây lắp4công
65Vận chuyển đổ thải , ô tô 10T tự đổ, phạm vi ≤1000mChương V - Yêu cầu về xây lắp0,2395100m3
66Vận chuyển đổ thải 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T, trong phạm vi ≤5kmChương V - Yêu cầu về xây lắp0,2395100m3
67Gia công kim thu sét, dài 1mChương V - Yêu cầu về xây lắp4cái
68Lắp đặt kim thu sét, dài 1mChương V - Yêu cầu về xây lắp4cái
69Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=10mmChương V - Yêu cầu về xây lắp27,2m
70Bật sắtChương V - Yêu cầu về xây lắp48cái
71Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x10mm2Chương V - Yêu cầu về xây lắp60m
72Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2Chương V - Yêu cầu về xây lắp40m
73Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5 mm2Chương V - Yêu cầu về xây lắp150m
74Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2*1,5mm2Chương V - Yêu cầu về xây lắp400m
75Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK ≤27mmChương V - Yêu cầu về xây lắp520m
76Lắp đặt đèn led bán nguyệt siêu sáng dài 1,2mChương V - Yêu cầu về xây lắp28bộ
77Lắp đặt đèn led sát trần có chụp , 12wChương V - Yêu cầu về xây lắp7bộ
78Lắp đặt các automat 1 pha 60AChương V - Yêu cầu về xây lắp1cái
79Lắp đặt các automat 1 pha 30,20, 10AChương V - Yêu cầu về xây lắp11cái
80Đế cài automat 30,20, 10AChương V - Yêu cầu về xây lắp11cái
81Mặt che automatChương V - Yêu cầu về xây lắp11cái
82Lắp đặt 2 công tắc, 1 ổ cắm vào bảng chôn sẵnChương V - Yêu cầu về xây lắp9bảng
83Lắp đặt 2 công tắc, 1 ổ cắm + 1 chiếtChương V - Yêu cầu về xây lắp5bảng
84Lắp đặt công tắc 1 hạtChương V - Yêu cầu về xây lắp4cái
85Lắp đặt công tắc đảo chiềuChương V - Yêu cầu về xây lắp2cái
86Lắp đặt ô cắm đôiChương V - Yêu cầu về xây lắp19cái
87Hôp nối âm tườngChương V - Yêu cầu về xây lắp14cái
88Đế âm cài các bảngChương V - Yêu cầu về xây lắp39cái
89Mặt che từ 1 đến 3 lỗ hạtChương V - Yêu cầu về xây lắp39cái
90Lắp đặt ống sứ ống nhựa, dài ≤250mm, luồn qua tường gạchChương V - Yêu cầu về xây lắp9cái
91Tủ điện tổng 250*180*150 đựng automat 60AChương V - Yêu cầu về xây lắp1cái
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.455E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.9E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.620.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 Yêu cầu có trình độ đại học trở lên, chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc xây dựng công trình hoặc kỹ thuật công trình xây dựng; Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên (hoặc chứng chỉ hành nghề giám sát công trình dân dụng cấp III trở lên) hoặc đã trực tiếp tham gia thi công 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV trở lên.53
2 Cán bộ kỹ thuật 1 Yêu cầu có trình độ từ trung cấp trở lên, chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc xây dựng công trình hoặc kỹ thuật công trình xây dựng.32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Ô tô tự đổ Còn sử dụng tốt1
2 Máy trộn bê tông Còn sử dụng tốt1
3 Máy đầm bàn Còn sử dụng tốt1
4 Máy hàn điện Còn sử dụng tốt1
5 Máy cắt gạch đá Còn sử dụng tốt1
6 Máy khoan bê tông Còn sử dụng tốt1
7 Máy toàn đạc hoặc kinh vĩ hoặc thủy bình Còn sử dụng tốt1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->