Gói thầu: Thi công xây dựng công trình
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210711122-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 16/07/2021 11:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Trường THPT Nà Giàng, huyện Hà Quảng |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20210702565 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn sự nghiệp Giáo dục và Đào tạo năm 2021 |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 04 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-07-05 10:48:00 đến ngày 2021-07-16 11:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Cao Bằng |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,300,350,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 30,000,000 VNĐ ((Ba mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.455E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.9E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.620.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Yêu cầu có trình độ đại học trở lên, chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc xây dựng công trình hoặc kỹ thuật công trình xây dựng; Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên (hoặc chứng chỉ hành nghề giám sát công trình dân dụng cấp III trở lên) hoặc đã trực tiếp tham gia thi công 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV trở lên. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Yêu cầu có trình độ từ trung cấp trở lên, chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc xây dựng công trình hoặc kỹ thuật công trình xây dựng. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy hàn điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy cắt gạch đá | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy khoan bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy toàn đạc hoặc kinh vĩ hoặc thủy bình | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | HẠNG MỤC: NHÀ LỚP HỌC KHU A | |||
| 1 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, cao ≤16m | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 8,3003 | 100m2 |
| 2 | Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤28m | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 418,05 | m2 |
| 3 | Tháo dỡ kết cấu sắt thép xà gồ bằng thủ công, chiều cao ≤28m | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 1,868 | tấn |
| 4 | Tháo dỡ cửa, hoa sắt bằng thủ công | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 329,92 | m2 |
| 5 | Phá dỡ tường gạch để tạo cửa đi bằng máy khoan bê tông 1,5kw | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 4,9896 | m3 |
| 6 | Phá dỡ gạch lát nền nhà bằng thủ công | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 678,2281 | m2 |
| 7 | Tháo dỡ gạch ốp tường | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 89,206 | m2 |
| 8 | Tháo dỡ hệ thống điện, ống thoát nước mái | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 2 | công |
| 9 | Tháo dỡ thành sảnh bằng thành mái để lợp tôn chùm bằng máy khoan bê tông 1,5kw | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,5792 | m3 |
| 10 | Xây chèn cạnh cửa đi bằng gạch chỉ không nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 2,6752 | m3 |
| 11 | Trát tường xây chèn dày 1,5cm, vữa XM M50 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 31,008 | m2 |
| 12 | Sơn tường trong nhà không bả bằng sơn Kova (hoặc tương đương) 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 31,008 | m2 |
| 13 | Xây nâng thu hồi bằng gạch chỉ không nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 2,574 | m3 |
| 14 | Cắt sắt U, chiều cao sắt U 100 để tận dụng lại | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 28 | 1 mạch |
| 15 | Gia công xà gồ thép thép U dập 100x35x3 bổ sung | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,621 | tấn |
| 16 | Lắp dựng xà gồ thép | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 2,1258 | tấn |
| 17 | Cạo rỉ các kết cấu thép xà gồ để sơn lại | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 130,1652 | m2 |
| 18 | Sơn sắt thép bằng sơn Kova (hoặc tương đương) 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 183,8817 | 1m2 |
| 19 | Sơn sắt thép xà gồ bằng sơn tổng hợp 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 183,8817 | 1m2 |
| 20 | Lắp dựng cốt thép neo xà gồ ĐK 6mm, chiều cao ≤28m | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,1545 | tấn |
| 21 | Máng tôn thu nước mái dày 0,45 khổ tổng 600mm | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 116 | m |
| 22 | Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p hàn, dài 6m, ĐK 75mm | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 1,19 | 100m |
| 23 | Hộp thu nước nhựa | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 14 | cái |
| 24 | Lống chắn rác Inox d100 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 14 | cái |
| 25 | Đai giữ ống nhựa | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 84 | cái |
| 26 | Lắp đặt cút nhựa PVC nối bằng p/p dán keo, ĐK 75mm | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 56 | cái |
| 27 | Lợp mái bằng tôn sóng thẳng dày 0,4mm màu đỏ | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 5,0006 | 100m2 |
| 28 | Lát nền, sàn gạch ceramic 500x500 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 680,3401 | m2 |
| 29 | Cửa đi dưới pano nhôm hệ Việt Pháp (hoặc tương đương) trên kính dày 6,38mm | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 51,84 | m2 |
| 30 | Cửa sổ nhôm hệ Việt Pháp (hoặc tương đương) kính dày 6,38mm | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 121,6 | m2 |
| 31 | Khoá cửa đi 2 cánh mở quay Việt Tiệp (hoặc tương đương) | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 16 | bộ |
| 32 | Khoá cửa sổ 4 cánh quay Việt Tiệp (hoặc tương đương) | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 32 | bộ |
| 33 | Lắp dựng cửa khung nhôm | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 173,44 | m2 |
| 34 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 1,9094 | tấn |
| 35 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 69,8865 | 1m2 |
| 36 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 121,6 | m2 |
| 37 | Trát thành mái vữa XM M75 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 89,206 | m2 |
| 38 | Sơn thành mái ngoài nhà không bả bằng sơn Kova (hoặc tương đương) 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 89,206 | m2 |
| 39 | Sơn chân móng ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 52,7715 | m2 |
| 40 | Phá lớp vữa trát chân móng để trát vá (40%DT) | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 21,1086 | m2 |
| 41 | Trát vá chân móng dày 1,5cm, vữa XM M75 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 21,1086 | m2 |
| 42 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt chân móng | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 31,6629 | m2 |
| 43 | Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 832,091 | m2 |
| 44 | Phá lớp vữa trát tường ngoài nhà 40% DT | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 332,8364 | m2 |
| 45 | Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 332,8364 | m2 |
| 46 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường ngoài nhà | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 499,2546 | m2 |
| 47 | Sơn tường trong nhà không bả bằng sơn Kova (hoặc tương đương) 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 942,184 | m2 |
| 48 | Phá lớp vữa trát tường trong nhà 40% | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 376,8736 | m2 |
| 49 | Trát vá tường trong dày 1,5cm, vữa XM M50 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 376,8736 | m2 |
| 50 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 565,3104 | m2 |
| 51 | Sơn trần trong nhà không bả bằng sơn Kova (hoặc tương đương) 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 831,2194 | m2 |
| 52 | Phá lớp vữa trát trần 40% DT | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 332,4878 | m2 |
| 53 | Trát vá trần, vữa XM M75 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 332,4878 | m2 |
| 54 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt trần | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 498,7316 | m2 |
| 55 | Sơn dầm không bả bằng sơn Kova (hoặc tương đương) 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 202,0712 | m2 |
| 56 | Phá lớp vữa trát dầm 40% DT | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 80,8285 | m2 |
| 57 | Trát xà dầm, vữa XM M75 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 80,8285 | m2 |
| 58 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt dầm | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 121,2427 | m2 |
| 59 | Sơn cột trụ, má cửa không bả bằng sơn Kova (hoặc tương đương) 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 329,2216 | m2 |
| 60 | Phá lớp vữa trát má cửa 40% | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 131,6886 | m2 |
| 61 | Trát vá trụ cột, má cửa dày 1,5cm, vữa XM M75 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 131,6886 | m2 |
| 62 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt má cửa | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 197,533 | m2 |
| 63 | Sơn lan can ngoài nhà không bả bằng sơn Kova (hoặc tương đương) 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 149,0544 | m2 |
| 64 | Phá lớp vữa trát lan can 40% | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 59,6218 | m2 |
| 65 | Trát vá lan can dày 1,5cm, vữa XM M75 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 59,6218 | m2 |
| 66 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt lan can | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 89,4326 | m2 |
| 67 | Nhân công bậc 3/7 vệ sinh toàn bộ diện tích granito (tay vịn cầu thang, tay vịn lan can, mặt bậc thang) | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 6 | công |
| 68 | Vận chuyển đổ thải , ô tô 10T tự đổ, phạm vi ≤1000m | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 5,3955 | 100m3 |
| 69 | Vận chuyển đổ thải 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T, trong phạm vi ≤5km | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 5,3955 | 100m3 |
| 70 | Gia công kim thu sét, dài 1m | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 6 | cái |
| 71 | Lắp đặt kim thu sét, dài 1m | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 6 | cái |
| 72 | Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=10mm | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 60 | m |
| 73 | Bật sắt | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 30 | cái |
| 74 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x16mm2 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 50 | m |
| 75 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 66 | m |
| 76 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 220 | m |
| 77 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 720 | m |
| 78 | Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, ĐK ≤27mm | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 540 | m |
| 79 | Lắp đặt đèn led bán nguyệt siêu sáng ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 48 | bộ |
| 80 | Lắp đặt đèn led ốp trần 30w | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 8 | bộ |
| 81 | Lắp đặt quạt trần | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 8 | cái |
| 82 | Lắp đặt quạt treo tường | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 40 | cái |
| 83 | Lắp đặt các automat 1 pha 50A | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 1 | cái |
| 84 | Lắp đặt các automat 1 pha 30A | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 2 | cái |
| 85 | Lắp đặt các automat 1 pha 10A | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 8 | cái |
| 86 | Lắp đặt 2 công tắc, 1 ổ cắm , 1 chiết quạt vào bảng chôn sẵn | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 16 | bảng |
| 87 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 6 | cái |
| 88 | Lắp đặt công tắc 2 chiều | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 4 | cái |
| 89 | Lắp đặt ô cắm đôi | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 8 | cái |
| 90 | Đế nổ cài atomat 15A | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 8 | cái |
| 91 | Mặt đậy at trơn | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 8 | cái |
| 92 | Đế âm cài các bảng | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 34 | cái |
| 93 | Mặt che từ 1 đến 3 lỗ hạt | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 34 | cái |
| 94 | Lắp đặt ống sứ ống nhựa, dài ≤250mm, luồn qua tường gạch | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 8 | cái |
| 95 | Tủ điện tổng 300x400x200 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 1 | cái |
| 96 | Đào đất bó dốc bằng thủ công đất cấp III | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,5248 | m3 |
| 97 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 2x4 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,1312 | m3 |
| 98 | Xây bó dốc bằng gạch chỉ không nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, vữa XM M50 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,6449 | m3 |
| 99 | Đắp đất tôn đường dốc | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 1,1337 | m3 |
| 100 | Bê tông nền đường dốc SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,6636 | m3 |
| 101 | Trát bó dốc dày 1,5cm, vữa XM M75 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 2,0095 | m2 |
| 102 | Sơn bó dốc ngoài nhà không bả bằng sơn Kova (hoặc tương đương) 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 2,0095 | m2 |
| 103 | Tay vị Inox hệ 304 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 6,83 | kg |
| B | HẠNG MỤC: NHÀ HIỆU BỘ | |||
| 1 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, cao ≤16m | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 3,3705 | 100m2 |
| 2 | Tháo dỡ fibro xi mang bằng thủ công, chiều cao ≤28m | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 241,248 | m2 |
| 3 | Tháo dỡ kết cấu sắt thép xà gồ bằng thủ công, chiều cao ≤28m | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 1,1088 | tấn |
| 4 | Cạo rỉ các kết cấu thép xà gồ để sơn lại | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 99,28 | m2 |
| 5 | Sơn sắt thép bằng sơn Kova (hoặc tương đương) 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 99,28 | 1m2 |
| 6 | Tháo dỡ cửa, hoa sắt bằng thủ công | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 191,16 | m2 |
| 7 | Phá dỡ gạch lát nền nhà bằng thủ công | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 417,9364 | m2 |
| 8 | Tháo dỡ gạch ốp trang trí | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 72,909 | m2 |
| 9 | Tháo dỡ hệ thống điện, ống thoát nước mái | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 1 | công |
| 10 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kw | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 2,3804 | m3 |
| 11 | Xây nâng thu hồi bằng gạch chỉ không nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 3,2417 | m3 |
| 12 | Gia công xà gồ thép thép U dập 100x35x3 bổ sung | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,4301 | tấn |
| 13 | Lắp dựng xà gồ thép | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,4301 | tấn |
| 14 | Sơn sắt thép xà gồ bằng sơn tổng hợp 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 37,2037 | 1m2 |
| 15 | Lắp dựng cốt thép neo xà gồ ĐK 6mm, chiều cao ≤28m | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,1005 | tấn |
| 16 | Máng tôn thu nước mái dày 0,45 khổ tổng 600mm | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 80 | m |
| 17 | Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p hàn, dài 6m, ĐK 75mm | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,85 | 100m |
| 18 | Hộp thu nước nhựa | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 10 | cái |
| 19 | Lống chắn rác Inox d100 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 10 | cái |
| 20 | Đai giữ ống nhựa | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 60 | cái |
| 21 | Lắp đặt cút nhựa PVC nối bằng p/p dán keo, ĐK 75mm | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 40 | cái |
| 22 | Lợp mái bằng tôn sóng thẳng dày 0,4mm màu đỏ | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 3,0759 | 100m2 |
| 23 | Lát nền, sàn gạch ceramic 500x500 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 417,9364 | m2 |
| 24 | Cửa đi dưới pano nhôm hệ Việt Pháp (hoặc tương đương) trên kính dày 6,38mm | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 42,12 | m2 |
| 25 | Cửa sổ nhôm hệ Việt Pháp (hoặc tương đương) kính dày 6,38mm | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 71,28 | m2 |
| 26 | Vách nhôm Việt Pháp (hoặc tương đương) kính an toàn 6,38mm | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 8,64 | 0.0 |
| 27 | Khoá cửa đi 2 cánh mở quay Việt Tiệp (hoặc tương đương) | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 13 | bộ |
| 28 | Khoá cửa sổ 4 cánh quay, mở hất Việt Tiệp (hoặc tương đương) | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 17 | bộ |
| 29 | Lắp dựng cửa khung nhôm | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 113,4 | m2 |
| 30 | Lắp dựng vách kính khung nhôm mặt tiền | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 8,64 | m2 |
| 31 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,9768 | tấn |
| 32 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 35,7522 | 1m2 |
| 33 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 69,12 | m2 |
| 34 | Trát thành mái vữa XM M75 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 72,909 | m2 |
| 35 | Sơn thành mái ngoài nhà không bả bằng sơn Kova (hoặc tương đương) 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 72,909 | m2 |
| 36 | Sơn chân móng ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 43,92 | m2 |
| 37 | Phá lớp vữa trát chân móng để trát vá (40%DT) | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 17,568 | m2 |
| 38 | Trát vá chân móng dày 1,5cm, vữa XM M75 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 17,568 | m2 |
| 39 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt chân móng | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 26,352 | m2 |
| 40 | Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 528,136 | m2 |
| 41 | Phá lớp vữa trát tường ngoài nhà 40% DT | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 211,2544 | m2 |
| 42 | Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 211,2544 | m2 |
| 43 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 316,8816 | m2 |
| 44 | Sơn tường trong nhà không bả bằng sơn Kova (hoặc tương đương) 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 634,05 | m2 |
| 45 | Phá lớp vữa trát tường trong nhà 40% | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 253,62 | m2 |
| 46 | Trát vá tường trong dày 1,5cm, vữa XM M50 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 253,62 | m2 |
| 47 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 380,43 | m2 |
| 48 | Sơn trần trong nhà không bả bằng sơn Kova (hoặc tương đương) 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 487,5362 | m2 |
| 49 | Phá lớp vữa trát trần 40% DT | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 195,0145 | m2 |
| 50 | Trát vá trần, vữa XM M75 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 195,0145 | m2 |
| 51 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt trần | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 292,5217 | m2 |
| 52 | Sơn dầm không bả bằng sơn Kova (hoặc tương đương) 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 135,4796 | m2 |
| 53 | Phá lớp vữa trát dầm 40% DT | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 54,1918 | m2 |
| 54 | Trát xà dầm, vữa XM M75 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 54,1918 | m2 |
| 55 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt dầm | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 81,2878 | m2 |
| 56 | Sơn cột trụ, má cửa không bả bằng sơn Kova (hoặc tương đương) 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 145,226 | m2 |
| 57 | Phá lớp vữa trát má cửa 40% | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 58,0904 | m2 |
| 58 | Trát vá trụ cột, má cửa dày 1,5cm, vữa XM M75 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 58,0904 | m2 |
| 59 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt má cửa | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 87,1356 | m2 |
| 60 | Sơn lan can ngoài nhà không bả bằng sơn Kova (hoặc tương đương) 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 99,4028 | m2 |
| 61 | Phá lớp vữa trát lan can 40% | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 39,7611 | m2 |
| 62 | Trát vá lan can dày 1,5cm, vữa XM M75 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 39,7611 | m2 |
| 63 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt lan can | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 59,6417 | m2 |
| 64 | Nhân công bậc 3/7 vệ sinh toàn bộ diện tích granito (tay vịn cầu thang, tay vịn lan can, mặt bậc thang) | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 4 | công |
| 65 | Vận chuyển đổ thải , ô tô 10T tự đổ, phạm vi ≤1000m | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,2395 | 100m3 |
| 66 | Vận chuyển đổ thải 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T, trong phạm vi ≤5km | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,2395 | 100m3 |
| 67 | Gia công kim thu sét, dài 1m | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 4 | cái |
| 68 | Lắp đặt kim thu sét, dài 1m | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 4 | cái |
| 69 | Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=10mm | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 27,2 | m |
| 70 | Bật sắt | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 48 | cái |
| 71 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x10mm2 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 60 | m |
| 72 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 40 | m |
| 73 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5 mm2 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 150 | m |
| 74 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2*1,5mm2 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 400 | m |
| 75 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK ≤27mm | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 520 | m |
| 76 | Lắp đặt đèn led bán nguyệt siêu sáng dài 1,2m | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 28 | bộ |
| 77 | Lắp đặt đèn led sát trần có chụp , 12w | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 7 | bộ |
| 78 | Lắp đặt các automat 1 pha 60A | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 1 | cái |
| 79 | Lắp đặt các automat 1 pha 30,20, 10A | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 11 | cái |
| 80 | Đế cài automat 30,20, 10A | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 11 | cái |
| 81 | Mặt che automat | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 11 | cái |
| 82 | Lắp đặt 2 công tắc, 1 ổ cắm vào bảng chôn sẵn | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 9 | bảng |
| 83 | Lắp đặt 2 công tắc, 1 ổ cắm + 1 chiết | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 5 | bảng |
| 84 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 4 | cái |
| 85 | Lắp đặt công tắc đảo chiều | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 2 | cái |
| 86 | Lắp đặt ô cắm đôi | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 19 | cái |
| 87 | Hôp nối âm tường | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 14 | cái |
| 88 | Đế âm cài các bảng | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 39 | cái |
| 89 | Mặt che từ 1 đến 3 lỗ hạt | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 39 | cái |
| 90 | Lắp đặt ống sứ ống nhựa, dài ≤250mm, luồn qua tường gạch | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 9 | cái |
| 91 | Tủ điện tổng 250*180*150 đựng automat 60A | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 1 | cái |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.455E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.9E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.620.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | Yêu cầu có trình độ đại học trở lên, chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc xây dựng công trình hoặc kỹ thuật công trình xây dựng; Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên (hoặc chứng chỉ hành nghề giám sát công trình dân dụng cấp III trở lên) hoặc đã trực tiếp tham gia thi công 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV trở lên. | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật | 1 | Yêu cầu có trình độ từ trung cấp trở lên, chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc xây dựng công trình hoặc kỹ thuật công trình xây dựng. | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Ô tô tự đổ | Còn sử dụng tốt | 1 |
| 2 | Máy trộn bê tông | Còn sử dụng tốt | 1 |
| 3 | Máy đầm bàn | Còn sử dụng tốt | 1 |
| 4 | Máy hàn điện | Còn sử dụng tốt | 1 |
| 5 | Máy cắt gạch đá | Còn sử dụng tốt | 1 |
| 6 | Máy khoan bê tông | Còn sử dụng tốt | 1 |
| 7 | Máy toàn đạc hoặc kinh vĩ hoặc thủy bình | Còn sử dụng tốt | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi