Gói thầu: Gói thầu số 10: Mua sắm vật tư, linh kiện điện tử thông dụng

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210704585-00
Thời điểm đóng mở thầu 08/07/2021 12:05:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Viện Ra đa/Viện Khoa học và Công nghệ quân sự
Tên gói thầu Gói thầu số 10: Mua sắm vật tư, linh kiện điện tử thông dụng
Số hiệu KHLCNT 20210687041
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách QP
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh rút gọn trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 30 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-07-05 11:08:00 đến ngày 2021-07-08 12:05:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 992,762,000 VNĐ
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTDanh mục hàng hóaKý mã hiệuKhối lượng mời thầuĐơn vịMô tả hàng hóaGhi chú
1 Biến trở 2W 242 Cái Biến trở công suất nhiều vòng - Giá trị điện trở cực đại: 4,7KΩ, 10KΩ, 50KΩ - Độ chính xác: 2% - Công suất cực đại: 2W - Số lượng: 4,7KΩ, 10KΩ (mỗi loại 100 cái), 50KΩ (42 cái).
2 Các loại tụ khác 2.472 Cái - Tụ điện không phân cực - Điện dung: 0,1µF;0,01µF, 1nF, 47nF, 470nF, 680nF, 150nF - Điện áp đánh thủng: 63V - Độ chính xác: 5% - Số lượng: 0,1µF;0,01µF, 1nF, 47nF, 470nF, 680nF (mỗi loại 350 cái); 150nF (372 cái)
3 Cánh tản nhiệt 100W 324 Cái - Vật liệu: Nhôm - Hình dạng: Hình hộp chữ nhật, chia thành nhiều cánh nhôm tăng diện tích tản nhiệt. - Kích thước: 10cm x 6cm x 5cm
4 Cầu chì 250V-10A 369 Bộ - Điện áp cực đại: 220V - Dòng cực đại: 5A - Tiết diện lõi: 0.8mm - Kích thước: Hình trụ, 3cm
5 Chiết áp 0.25W 1.412 Cái - Biến trở công suất một vòng; - Giá trị điện trở cực đại: 68KΩ; 10KΩ; 6,8KΩ; 4,7KΩ; 5KΩ; 2,2KΩ - Độ chính xác: 0.5% - Công suất cực đại: 0.25W - Số lượng: 68KΩ; 10KΩ; 6,8KΩ; 4,7KΩ; 5KΩ (Mỗi loại 235 cái); 2,2KΩ (237 cái)
6 Chiết áp 1W 1.205 Cái - Biến trở công suất một vòng; - Giá trị điện trở cực đại: 10K, 5K,20K - Độ chính xác: 0.5% - Công suất cực đại: 1W - Số lượng: 10K, 5K (Mỗi loại 400 cái); 20K (405 cái)
7 Công tắc nguồn 100A/250V 8 Cái - Công tắc 1 chiều - Chất liệu vỏ: Nhựa cứng chịu nhiệt - Chấu tiếp điện: Đồng - Dòng tối đa: 100A -Điện áp cực đại:+250VDV - Kích thước: 30x15x15mm
8 Cuộn cảm các loại 1.099 Cái - Giúp ổn định dòng, ứng dụng trong các mạch lọc tần số; - Giá trị: 10μH (550 cái), 100μH (549 cái); Sai số: 1%; Loại:1206SMD
9 Đế 8 chân 343 Cái Đế IC 8 chân - Chất liệu vỏ: nhựa cứng, chịu 95nhiệt - Kiểu dáng chân: 8 chân 2 hàng, chân dẹt mạ thiếc - Khoảng cách chân:2,5mm - Kích thước: DIP10x8mm
10 Đế gắn linh kiện 14 chân 560 Cái - Đế IC 14 chân - Chất liệu vỏ: nhựa cứng, chịu nhiệt - Kiểu dáng chân: 14 chân 2 hàng, chân dẹt mạ thiếc - Khoảng cách chân:2,5mm - Kích thước: DIP18x8mm
11 Đế gắn linh kiện 16 chân 544 Cái - Đế IC 16 chân - Chất liệu vỏ: nhựa cứng, chịu nhiệt - Kiểu dáng chân: 16 chân 2 hàng, chân dẹt mạ thiếc - Khoảng cách chân:2,5mm - Kích thước: DIP22x8mm
12 Đế gắn linh kiện 20 chân 480 Cái - Đế IC 20 chân - Chất liệu vỏ: nhựa cứng, chịu nhiệt - Kiểu dáng chân: 20 chân 2 hàng, chân dẹt mạ thiếc - Khoảng cách chân:2,5mm - Kích thước: DIP22x8mm
13 Điện trở công suất nhỏ 0,25W 8.157 Cái - Điện trở công suất nhỏ: 0,25W - Giá trị điện trở: 100Ω; 220Ω; 330Ω; 470Ω; 560Ω; 820Ω; 1KΩ; 2,2KΩ; 3,3KΩ; 10KΩ ;22KΩ; 33KΩ; 100KΩ (mỗi loại 580 cái); 220KΩ ( 617 cái). - Độ chính xác: 5%
14 Điện trở công suất 2W các loại 1.100 Cái - Điện trở công suất: 2W - Giá trị điện trở: 680Ω; 1KΩ; 2,2KΩ; 4,7KΩ; 10KΩ; - Độ chính xác: 5% - Nhiệt độ hoạt động: -55°C ÷ 150°C - Số lượng: mỗi loại 220 cái
15 Led báo nguồn 361 Cái Mầu sắc: Đỏ, xanh Dòng điện: 20mA đến 30mA. Nhiệt độ làm việc: -40°Cđến +85°C
16 Led hiển thị 687 Cái - Led hiển thị 7 thanh - Kiểu led: Anot chung - Màu Led: Đỏ - Điện áp cực đại: 7,5V - Dòng cực đại: 50mA
17 Lỗ đo các loại 348 Cái - Kiểu lỗ đo: Hình trụ, vỏ nhựa cách điện, bắt vít mặt máy - Đường kính lỗ trong:2mm - Đường kính lỗ ngoài:5mm
18 Mạch in 613 dm2 - Vật liệu FR4 - Độ dầy bo mạch: 1.6mm - Mạ bạc đường mạch -Hằng số điện môi Ɛr: ≥ 4.4 - Hệ số tiêu tán: ≤ 0.002 - Hệ số nhiệt của Ɛr: -280 ppm/°C - Độ dày lớp điện môi: 0.8mm - Dải nhiệt độ làm việc: -55°C +125°C
19 Tụ cao áp 279 Cái - Bảo vệ mạch điện chống lại sự tăng đột ngột điện áp cao trong thời gian ngắn; - Giá trị: 10nF - Điện áp: 2KV
20 Tụ điện 2200μF/63V 449 Cái - Điện áp cực đại: 63V - Điện dung: 2200μF - Sai số:1%
21 Tụ điện không phân cực các loại 5.121 Cái - Tụ điện không phân cực - Điện dung: 0,1µF;0,01µF, 1nF, 47nF, 470nF, 680nF (mỗi loại 730 cái), 150nF (741 cái) - Điện áp đánh thủng: 63V - Độ chính xác: 5%
22 Tụ gốm 100V-102, 103, 104, 472,473 738 Cái - Tụ film, giá trị tụ: 102, 103, 104, 472,473 - Điện áp: 100V - Sai số:1% - Số lượng: 102, 103, 104, 472 (mỗi loại 140 cái); 473 (178 cái)
23 Tụ hoá (33pF – 20V) 202 Cái Ứng dụng trong các mạch lọc nguồn Điện áp đánh thủng: 20V Giá trị tụ: 33pF Loại tụ: Phân cực
24 Tụ hóa 250V-1000uF 390 Cái Ứng dụng trong các mạch lọc nguồn Điện áp đánh thủng: 50V Giá trị tụ: 1000nF Loại tụ: Phân cực
25 Tụ hóa 50V-100uF 236 Cái Ứng dụng trong các mạch lọc nguồn Điện áp đánh thủng: 50V Giá trị tụ: 100nF Loại tụ: Phân cực
26 Tụ hóa 50V-10uF 120 Cái Ứng dụng trong các mạch lọc nguồn Điện áp đánh thủng: 50V Giá trị tụ: 10nF Loại tụ: Phân cực
27 Tụ hóa 50V-2200uF 351 Cái Ứng dụng trong các mạch lọc nguồn Điện áp đánh thủng: 50V Giá trị tụ: 2200nF Loại tụ: Phân cực
28 Tụ hóa 50V-4.7uF 120 Cái Ứng dụng trong các mạch lọc nguồn Điện áp đánh thủng: 50V Giá trị tụ: 4.7nF Loại tụ: Phân cực
29 Tụ hóa 50V-47uF 149 Cái Ứng dụng trong các mạch lọc nguồn Điện áp đánh thủng: 50V Giá trị tụ: 47nF Loại tụ: Phân cực
30 Tụ sứ 250V-475 263 Cái - Giá trị điện dung: 4,7μF - Điện áp đánh thủng: 250V - Sai số: 20%
31 Dầu bóng TOA 240 Hộp - Chất lỏng, không màu, trong suốt, không độc hại, có độ bóng cao, chịu mài mòn, chống ẩm, bền với nước - Khối lượng: 280g
32 Dây lạt nhựa 120 Túi - Chất liệu: Silicon hoặc nhựa - Kích thước: 15mm x20 mm
33 Nhãn mác sản phẩm 120 Bộ - Cách in: Khắc laze - Chất liệu:Hợp kim nhôm - Kích thước: 20x15cm, độ dày 1mm - Phông, nội dung chữ: Theo yêu cầu - Mặt trái phủ keo dán kim loại
34 Nhựa thông 12 Kg - Nhựa thông dạng rắn - Hàm lượng nhựa thông: >95% - Hàm lượng tạp chất:
35 Ốc vít các loại (đồng mạ bạc) 2.986 Cái Ốc vít do Việt Nam sản xuất: (đường kính – độ dài – số lượng) - Chất liệu: Đồng mạ bạc - Loại 1: M2x15 – 430cái - Loại 2:M2.5x10 – 430cái - Loại 3: M3x15 – 430 cái - Loại 4: M4x30 – 430 cái - Loại 5: M5x30 – 430 cái - Loại 6: M6x40 – 430 cái - Loại 7: M8x40 – 406 cái - Bước ren: 1 ~ 4mm
36 ống ghen F3,F4,F5,F8,F10 774 mét - Chất liệu:Cao su tổng hợp - Độ dày lớp vỏ: 0,5mm - Đường kính 3mm - Số lượng: F3,F4, F5, F8 (mỗi loại 155 cái); F10 (154 cái)
37 ốp bó dây 15x20 600 Cái Chất liệu: hợp kim nhôm - Hình dạng: Hình trụ, có khuy bắt mặt máy - Kích thước: Đường kính 15mm, dài 20mm (mỗi loại 300m) - Sơn tĩnh điện màu ghi sáng
38 Sơn chống ẩm 120 Hộp Sơn hỗn hợp N/C và Acrylic lacquer do Việt Nam sản xuất: - Chất lỏng, không màu, trong suốt, không độc hại, có độ bóng cao, chịu mài mòn, chống ẩm, bền với nước
39 Thiếc hàn SN80% 12 Kg Thành phần: Thiếc 80%, Bạc 3%, đồng 7%, hỗn hợp nhựa thông 10% - Đường kính sợi: 0.8mm, 0.6mm, 1.5mm
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->