Gói thầu: Đầu tư hệ thống ghi âm tần số bộ đàm cho phòng điều phối khai thác tại Cảng hàng không quốc tế Phú Quốc

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210710697-00
Thời điểm đóng mở thầu 19/07/2021 14:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Cảng hàng không quốc tế Phú Quốc - Chi nhánh Tổng Công ty cảng hàng không Việt Nam - CTCP
Tên gói thầu Đầu tư hệ thống ghi âm tần số bộ đàm cho phòng điều phối khai thác tại Cảng hàng không quốc tế Phú Quốc
Số hiệu KHLCNT 20210673791
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn Quỹ đầu tư phát triển
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 90 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-07-05 11:06:00 đến ngày 2021-07-19 14:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 387,679,562 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 5,800,000 VNĐ ((Năm triệu tám trăm nghìn đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTDanh mục hàng hóaKý mã hiệuKhối lượng mời thầuĐơn vịMô tả hàng hóaGhi chú
1 Thiết bị thu phát cố định 5 bộ Thông số kỹ thuật: - Dải tần số hoạt động: Min >= 136Mhz/ Max
2 Anten trạm cố định 5 Cây - Kiểu Anten: Đa hướng - Dải tần: Min >= 150Mhz/ Max = 5.1 - Tải gió ở vận tốc, tối đa: >= 284.7 N @ 100 mph - Tốc độ gió, tối đa: >= 201 km/h - Trọng lượng: 7.2Kg
3 Cáp tín hiệu 300 Mét - Kiểu cáp: Cáp đồng trục - Độ suy hao ở tần số VHF (150Mhz/ 100m): 2.673dB - Vật liệu điện môi: Foam PE - Kích cỡ: 1/2" - Trọng lượng: 0.22Kg/ m - Trở kháng: 50ohm +/- 1ohm - Điện trở DC, Dây dẫn bên trong : 1.480 ohms / km - Điện trở DC, Dây dẫn bên ngoài: 2,690 ohms / km - Điện áp thử nghiệm DC: 4000 V - Điện trở cách điện: 100000 Mohms - Băng tần hoạt động: 1 - 8800 MHz - Công suất đỉnh: 40,0 kW - Tốc độ truyền: 88% - Nhiệt độ hoạt động: -55°C đến +85°C - Nhiệt độ bảo quản: -70°C đến +85°C - Bán kính uốn cong tối thiểu, nhiều lần uốn cong: 127,00 mm - Bán kính uốn cong tối thiểu, uốn cong đơn: 50,80 mm - Độ bền kéo: 113 kg
4 Bộ Đầu nối cáp 5 Bộ Đầu nối cáp cao tần: N Male/ Female 1/2 Inch; BNC Male + Dùng kết nối hai đầu cáp dẫn sóng + Loại cáp tương thích: 1/2 Inch + Kiểu Connector: N Male (N đực), N Female (N cái), BNC Male Sử dụng phù hợp ngõ vào/ ra: Anten, thiết bị thu phát vô tuyến Digital,... Tổng trở: 50 Ω
5 Nguồn cấp điện cho Thiết bị thu 5 Bộ Nguồn cấp điện Switching Power Supply kèm cáp nguồn - Dòng tải: 15A - Điện áp AC: 100-240VAC ~ 2.27A, 50/60 Hz - Điện áp DC: 13.8VDC - Nhiệt độ hoạt động: -25 đến + 55ºC - Nhiệt độ bảo quản: -40 đến + 85ºC
6 Máy ghi âm 1 Cái - Ghi âm 16 Line (mở rộng: 32 line) - Màn hình cảm ứng: LCD, 5 Inch. - Hỗ trợ: Nghe lại file ghi âm trực tiếp. - Lưu trữ và xóa cuộc gọi dễ dàng. - Giám sát online qua Lan/ Wan. - Cổng kết nối: RS-232 SMDR. - Thông báo cuộc gọi sẽ được ghi âm. - Hiển thị thông tin file ghi âm đầy đủ: ngày/ giờ; số gọi vào/ ra; thời gian - HDD: 1TB (lưu trữ 70.000 giờ, mở rộng 2TB) - Hỗ trợ thiết lập chức năng back-up dữ liệu tự động. - Hỗ trợ phần mềm: Quản lý tập trung, kết nối quản lý từ xa qua LAN, Internet, giám sát quản lý đồng thời đến hơn 100 thiết bị ghi âm AK, AJ, AQ, AQS, DRS
7 Bộ giao tiếp kết nối thiết bị thu phát và máy ghi âm 5 Bộ Bộ giao tiếp tín hiệu ghi âm - Cáp Data: Cable Asamita, PVC, 300/300V, 7Cx0.3mm2, RVVP - Jack Accessories - Bộ giao tiếp RJ11
8 Thiết bị lưu trữ backup dữ liệu ghi âm 1 Bộ - CPU: Intel Core i5-10500 (3.10GHz Upto 4.50GHz, 6 Cores 12 Threads, 12MB Cache) - RAM: 8GB (1 x 8GB) DDR4 2666MHz (x2 slot) - Ổ cứng HĐH: 256GB M.2 PCIe NVMe SSD (x1 Slot HDD sata 3.5" ) - Ổ cứng lưu trữ: Western Digital SSD Blue 1TB 2.5" SATA 3 - VGA: Intel® UHD Graphics 630 - Kết nối mạng: LAN - Ổ đĩa: DVDRW - Audio Speaker - Màn hình LCD23 inch/ FHD /LED/ IPS/ DP+HDMI+VGA/ 250cd/ m²/ 60Hz/ 5ms - Hệ điều hành: Phần mềm Microsoft Windows Pro 10 64Bit
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm Các yêu cầu cần tuân thủ Tài liệu cần nộp
STT Mô tả Yêu cầu Nhà thầu độc lập Nhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danh Từng thành viên liên danh Tối thiểu một thành viên liên danh
1 Lịch sử không hoàn thành hợp đồng Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 12 Mẫu 12
2 Năng lực tài chính
2.1 Kết quả hoạt động tài chính Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 13 Mẫu 13
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương.
2.2 Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.8E8(4) VND, trong vòng 3(5) năm gần đây. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 13 Mẫu 13
2.3 Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 1.15E8 VND(8). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 14, 15 Mẫu 14, 15
3 Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hàng hoá tương tự Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Yêu cầu nhà thầu kèm theo bản sao công chứng hợp đồng cung cấp hàng hóa, biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng hoặc hóa đơn tài chính hợp đồng đã thực hiện (áp dụng đối với công trình đã cung cấp hoàn thành); nếu là công trình thực hiện phần lớn khối lượng (80%) thì cung cấp các tài liệu sau để chứng minh: bản sao công chứng hợp đồng cung cấp hàng hóa, hóa đơn tài chính khối lượng hợp đồng đã thực hiện kèm theo xác nhận của chủ đầu tư
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 400.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 1.200.000.000 VND.
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng Mẫu 10(a), 10(b) Mẫu 10(a), 10(b)
4 Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác(13) Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

- Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: - Thời gian có mặt để kiểm tra, sửa chữa, khắc phục sự cố: từ 36 – 48 giờ ngày làm việc.

Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->