Gói thầu: Gói thầu số 09: Mua sắm các loại cáp, giắc
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210704422-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 08/07/2021 12:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Viện Ra đa/Viện Khoa học và Công nghệ quân sự |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 09: Mua sắm các loại cáp, giắc |
| Số hiệu KHLCNT | 20210687041 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách QP |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh rút gọn trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 30 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-07-05 11:05:00 đến ngày 2021-07-08 12:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 928,380,000 VNĐ |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Đầu Г | 88 | Cái | -Đầu cáp tín hiệu - Trở kháng vào/ ra: 50Ω - Dải tần : 0 – 4,4 GHz - Hệ số sóng đứng : 1,6 - Tổn hao trong dải tần: | ||
| 2 | Đầu Ш 6 GHz | 22 | Cái | - Đầu cáp tín hiệu - Trở kháng vào/ ra: 50Ω - Dải tần : 0 – 6,4 GHz - Hệ số sóng đứng : 3,6 - Tổn hao trong dải tần: | ||
| 3 | Đầu Ш 2,5 GHz | 30 | Cái | - Đầu cáp tín hiệu - Trở kháng vào/ ra: 50Ω - Dải tần : 0 – 2,5 GHz - Hệ số sóng đứng : 0,2 - Tổn hao trong dải tần: | ||
| 4 | Đầu Ш 4GHz | 35 | Cái | - Đầu cáp tín hiệu - Trở kháng vào/ ra: 50Ω - Dải tần : 0 – 4GHz - Hệ số sóng đứng : 0,4 - Tổn hao trong dải tần: | ||
| 5 | Đầu Ш 5,6 GHz | 26 | Cái | - Đầu cáp tín hiệu - Trở kháng vào/ ra: 50Ω - Dải tần : 0 – 5,6 GHz - Hệ số sóng đứng : 3,0 - Tổn hao trong dải tần: | ||
| 6 | Đầu Ш 3,2 GHz | 33 | Cái | - Đầu cáp tín hiệu - Trở kháng vào/ ra: 75Ω - Dải tần : 0 – 3,2 GHz - Hệ số sóng đứng : 1,2 - Tổn hao trong dải tần: | ||
| 7 | Giắc РБМ510 chân | 29 | Cái | - Giắc chuẩn РБМ5 - Số lượng chân: 10 chân - Các chân được mạ bạc | ||
| 8 | Giắc РБМ5 19 chân | 11 | Cái | Giắc chuẩn РБМ5 19 chân- Số lượng chân: 19 chân - Các chân được mạ bạc | ||
| 9 | Giắc РПMM1 | 8 | Cái | - Giắc: - Số lượng chân: 56 chân - Kích thước chân: đường kính 1.5mm, dài 10mm - Kích thước ngoài: 160x30x20mm - Khoảng cách các chân: 5mm - Khoảng cách các hàng chân: 5mm - Số hàng chân: 02 - Các chân được mạ bạc | ||
| 10 | Giắc 10 chân một hàng | 14 | Cái | - Số lượng chân: 10 chân - Kích thước chân: đường kính 2.5mm, dài 15mm - Kích thước ngoài: 30x10x8mm - Khoảng cách các chân: 2.5mm - Số hàng chân: 01 | ||
| 11 | Giắc 25 chân | 17 | Cái | - Số lượng chân: 25 chân - Kích thước chân: đường kính 2.5mm, dài 15mm - Kích thước ngoài: 40x0x15mm - Khoảng cách các chân: 2.5mm - Số hàng chân: 02 - Các chân mạ bạc | ||
| 12 | Giắc 37 chân một hàng | 16 | Cái | - Số lượng chân: 37 chân - Kích thước chân: đường kính 2.5mm, dài 15mm - Kích thước ngoài: 85x10x8mm - Khoảng cách các chân: 2.5mm - Số hàng chân: 01 | ||
| 13 | Giắc 40 chân hai hàng | 12 | Cái | - Số lượng chân: 40 chân - Kích thước chân: đường kính 1.5mm, dài 10mm - Kích thước ngoài: 110x60x25mm - Khoảng cách các chân: 2.5mm - Số hàng chân: 02 | ||
| 14 | Giắc 8 chân thẳng | 18 | Cái | - Số lượng chân: 08 chân - Kích thước chân: đường kính 2.5mm, dài 15mm - Kích thước ngoài: 25x10x8mm - Khoảng cách các chân: 2.5mm - Số hàng chân: 01 | ||
| 15 | Giắc ГРОМ1 | 16 | Cái | Giắc: - Số lượng chân: 31 chân - Dạng chân dẹt: 4x1x12mm - Kích thước ngoài: 80x45x40mm - Khoảng cách các chân: 6mm - Khoảng cách các hàng chân: 6mm - Số hàng chân:2 hàng AB - Các chân được mạ bạc | ||
| 16 | Giắc РЭ6 | 15 | Cái | Giắc: - Số lượng chân: 30 chân - Kích thước chân: đường kính 2.5mm, dài 10mm - Kích thước ngoài: 80x30x15mm - Khoảng cách các chân: 5mm - Số hàng chân: 01 - Các chân được mạ bạc | ||
| 17 | Connector WY13 (Cái) | 23 | Cái | Giắc cái ghép tín hiệu - Kiểu dáng giắc: Hình trụ, đường kính 50mm - Số lượng lỗ cắm: 13 lỗ - Chất liệu vỏ: Thép chống gỉ - Kích thước lỗ: Lỗ tròn Φ3,5mm, độ sâu 12mm - Các lỗ được mạ bạc | ||
| 18 | Connector WY13 (đực) | 23 | Cái | Giắc đực ghép tín hiệu - Kiểu dáng giắc: Hình trụ, đường kính 50mm - Số lượng lỗ cắm: 13 lỗ - Chất liệu vỏ: Thép chống gỉ - Kích thước lỗ: Lỗ tròn Φ3,5mm, độ sâu 12mm - Các lỗ được mạ bạc | ||
| 19 | Connector WY26 (Cái) | 19 | Cái | - Giắc cái ghép tín hiệu - Kiểu dáng giắc: Hình trụ, đường kính 70mm - Số lượng lỗ cắm: 26 lỗ - Chất liệu vỏ: Thép chống gỉ - Kích thước lỗ: Lỗ tròn Φ2,5mm, độ sâu 12mm - Các lỗ được mạ bạc | ||
| 20 | Connector WY26 (đực) | 19 | Cái | - Giắc đực ghép tín hiệu - Kiểu dáng giắc: Hình trụ, đường kính 70mm - Số lượng lỗ cắm: 26 lỗ - Chất liệu vỏ: Thép chống gỉ - Kích thước lỗ: Lỗ tròn Φ2,5mm, độ sâu 12mm - Các lỗ được mạ bạc | ||
| 21 | Đầu cáp 220V -0,5A | 57 | Cái | -Đầu cáp tín hiệu; - Trở kháng vào/ra: 75Ω; - Dải tần: 0 – 3,2 GHz; - Hệ số sóng đứng: 1,2; - Tổn hao trong dải tần: | ||
| 22 | Đầu SMA cái | 79 | Cái | Đầu nối SMA-50 -Đóng gói theo tiêu chuẩn nhà sản xuất. -Điện áp cực đại: 200V -Dải nhiệt độ làm việc: -20độC đến 175độC | ||
| 23 | Đầu SMA đực | 79 | Cái | Đầu nối SMA-50 -Đóng gói theo tiêu chuẩn nhà sản xuất. -Điện áp cực đại: 200V -Dải nhiệt độ làm việc: -20độC đến 175độC | ||
| 24 | IC Giao tiếp | 87 | Cái | Giao tiếp cao tần dạng M 41; Chuyển đổi cáp sang dạng chân mạch thẳng Số kết nối: 06; Suy hao: 0,1 dB Tần số: 4GHz | ||
| 25 | Dây bus tín hiệu | 592 | mét | - Cáp truyền tín hiệu dạng bus - Lõi đồng, đường kính 3,5mm - Số sợi cáp: 4 sợi - Độ dày lớp vỏ: 1,5mm - Trở kháng: 75Ω±2 - Dải nhiệt độ làm việc: -25độC đến +70độC | ||
| 26 | Dây điện các loại | 842 | mét | - Chất liệu vỏ: nhựa chịu nhiệt, chống cháy - Chất liệu lõi: đồng (gồm nhiều sợi xoắn chùm) - Tiết diện lõi: 2mm2; đường kính dây 3 cm: 400m - Tiết diện lõi 3.5mm2, đường kinh dây 4cm: 442m - Nhiệt độ phá hủy: 3000 độ C | ||
| 27 | Dây tín hiệu | 198 | mét | - Dây truyền tín hiệu chống nhiễu - Vỏ bọc kim: Hợp kim nhôm,dạng lưới 0,12mm - Chất liệu vỏ: nhựa chịu nhiệt - Chất liệu lõi: đồng (gồm nhiều sợi xoắn chùm) - Trở kháng: 75Ω±2 - Tiết diện lõi: 3.5mm2 - Dải nhiệt độ làm việc: -25 độ C đến +70độC |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi