Gói thầu: Gói thầu số 02: Thi công xây dựng công trình

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210710646-00
Thời điểm đóng mở thầu 15/07/2021 14:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty trách nhiệm hữu hạn xây dựng và thương mại 88 Hà Giang
Tên gói thầu Gói thầu số 02: Thi công xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20210708884
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Loại hợp đồng
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 06 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-07-05 11:09:00 đến ngày 2021-07-15 14:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,224,530,694 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 30,000,000 VNĐ ((Ba mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.336796041E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.0E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
( Yêu cầu nhà thầu cung cấp bản sao chứng thực của cơ quan có thẩm quyền hợp đồng tương tự + Biên bản nghiệm thu hoặc thanh lý)
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.557.171.486 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥4.671.514.458 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Trình độ từ đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng DD&CN có chứng chỉ chỉ huy trưởng công trình hoặc chứng chỉ hành nghề TVGS(Nhà thầu cung cấp bản sao có chứng thực Bằng cấp và các chứng chỉ liên quan + Hợp đồng lao động)
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Trình độ đại học chuyên ngành xây dựng DD&CN(Nhà thầu cung cấp bản sao có chứng thực Bằng cấp + Hợp đồng lao động)
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Trình độ đại học hoặc cao đẳng chuyên ngành xây dựng DD&CN có chứng nhận ATLĐ(Nhà thầu cung cấp bản sao có chứng thực Bằng cấp và các chứng chỉ liên quan + Hợp đồng lao động)
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Công nhân kỹ thuật
- Số lượng 5
- Trình độ chuyên môn Công nhân kỹ thuật có chứng chỉ bồi dưỡng chuyên môn nghiệp vụ chuyên ngành xây dựng(Nhà thầu cung cấp bản sao có chứng thực Bằng cấp + Hợp đồng lao động)
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ thanh quyết toán
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Trình độ Đại học chuyên ngành Tài chính – Kế toán (Nhà thầu cung cấp bản sao có chứng thực Bằng cấp và các chứng chỉ liên quan + Hợp đồng lao động)
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy cắt gạch đá - công suất: 1,7 kW
- Đặc điểm thiết bị công suất: 1,7 kW
- Số lượng tối thiểu 2
2-Máy cắt uốn cốt thép - công suất: 5 kW
- Đặc điểm thiết bị công suất: 5 kW
- Số lượng tối thiểu 2
3-Máy đầm bê tông, đầm bàn - công suất: 1,0 kW
- Đặc điểm thiết bị công suất: 1,0 kW
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy đầm bê tông, đầm dùi - công suất: 1,5 kW
- Đặc điểm thiết bị công suất: 1,5 kW
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy đầm đất cầm tay - trọng lượng: 70 kg
- Đặc điểm thiết bị trọng lượng: 70 kg
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy đào một gầu, bánh xích - dung tích gầu: 0,40 m3
- Đặc điểm thiết bị dung tích gầu: 0,40 m3
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy hàn nối ống nhựa: Máy hàn nhiệt cầm tay
- Đặc điểm thiết bị Máy hàn nhiệt cầm tay
- Số lượng tối thiểu 2
8-Máy khoan bê tông cầm tay - công suất: 0,62 kW
- Đặc điểm thiết bị công suất: 0,62 kW
- Số lượng tối thiểu 2
9-Máy khoan bê tông cầm tay - công suất: 1,50 kW
- Đặc điểm thiết bị công suất: 1,50 kW
- Số lượng tối thiểu 2
10-Phá đá bằng máy khoan bê tông công suất 1,5kw
- Đặc điểm thiết bị công suất 1,5kw
- Số lượng tối thiểu 2
11-Máy trộn bê tông - dung tích: 250 lít
- Đặc điểm thiết bị dung tích: 250 lít
- Số lượng tối thiểu 2
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A NHÀ LỚP HỌC SỬA CHỮA THÀNH NHÀ LÀM VIỆC
1Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤6mTheo Bản vẽ thiết kế được phê duyệt141,834m2
2Tháo dỡ các kết cấu thép - vì kèo, xà gỗTheo Bản vẽ thiết kế được phê duyệt0,2708tấn
3Đục nhám mặt bê tôngTheo Bản vẽ thiết kế được phê duyệt170,7408m2
4Tháo dỡ cửa bằng thủ côngTheo Bản vẽ thiết kế được phê duyệt31,2m2
5Phá dỡ hàng rào dây thép gaiTheo Bản vẽ thiết kế được phê duyệt20,16m2
6Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤ 22cmTheo Bản vẽ thiết kế được phê duyệt5,2524m3
7Phá dỡ sàn mái bê tông cốt thép bằng thủ côngTheo Bản vẽ thiết kế được phê duyệt0,24m3
8Phá dỡ nền gạch lá nemTheo Bản vẽ thiết kế được phê duyệt122,04m2
9Tháo dỡ hệ thống điện toàn nhàTheo Bản vẽ thiết kế được phê duyệt11 nhà
10Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cộtTheo Bản vẽ thiết kế được phê duyệt53,1576m2
11Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cộtTheo Bản vẽ thiết kế được phê duyệt91,3358m2
12Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trầnTheo Bản vẽ thiết kế được phê duyệt56,0365m2
13Phá lớp vữa trát tường, cột, trụTheo Bản vẽ thiết kế được phê duyệt124,0344m2
14Phá lớp vữa trát tường, cột, trụTheo Bản vẽ thiết kế được phê duyệt213,117m2
15Phá lớp vữa trát xà, dầm, trầnTheo Bản vẽ thiết kế được phê duyệt130,7519m2
16Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤ 11cm, chiều cao ≤ 28m, vữa XM M75Theo Bản vẽ thiết kế được phê duyệt5,47m3
17Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2Theo Bản vẽ thiết kế được phê duyệt0,32m3
18Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngTheo Bản vẽ thiết kế được phê duyệt0,12100m2
19Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo Bản vẽ thiết kế được phê duyệt0,1179tấn
20Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75Theo Bản vẽ thiết kế được phê duyệt115,08m2
21Bu lông M14x250 - Liên kết thép gócTheo Bản vẽ thiết kế được phê duyệt70cái
22Bu lông M12 - Liên kết xà gồ máiTheo Bản vẽ thiết kế được phê duyệt60cái
23Láng sê nô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM mác 100Theo Bản vẽ thiết kế được phê duyệt170,7408m2
24Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo Bản vẽ thiết kế được phê duyệt42,961m2
25Gia công xà gồ thépTheo Bản vẽ thiết kế được phê duyệt0,607tấn
26Lắp dựng xà gồ thépTheo Bản vẽ thiết kế được phê duyệt0,607tấn
27Bốc xếp lên Thép các loại bằng thủ côngTheo Bản vẽ thiết kế được phê duyệt0,607tấn
28Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài ≤2mTheo Bản vẽ thiết kế được phê duyệt1,993100m2
29Tôn úp nócTheo Bản vẽ thiết kế được phê duyệt40,5m
30G/c lắp dựng lưới chắn rác trên máiTheo Bản vẽ thiết kế được phê duyệt6cái
31Phễu thu nước trên máiTheo Bản vẽ thiết kế được phê duyệt6cái
32Lắp đặt ống nhựa, nối bằng p/p măng sông, dài 8m, ĐK 110mmTheo Bản vẽ thiết kế được phê duyệt0,228100m
33Lắp đặt côn nhựa nối bằng p/p măng sông, ĐK 100mmTheo Bản vẽ thiết kế được phê duyệt6cái
34Lắp đặt ống nhựa, nối bằng p/p măng sông, dài 8m, ĐK 32mmTheo Bản vẽ thiết kế được phê duyệt0,15100m
35Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp IIITheo Bản vẽ thiết kế được phê duyệt2,1848m3
36Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6Theo Bản vẽ thiết kế được phê duyệt0,4855m3
37Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmTheo Bản vẽ thiết kế được phê duyệt0,0243tấn
38Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmTheo Bản vẽ thiết kế được phê duyệt0,1169tấn
39Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtTheo Bản vẽ thiết kế được phê duyệt0,0809100m2
40Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2Theo Bản vẽ thiết kế được phê duyệt0,8901m3
41Đắp đất nền móng công trình, nền đườngTheo Bản vẽ thiết kế được phê duyệt0,7283m3
42Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75Theo Bản vẽ thiết kế được phê duyệt15,4079m3
43Đắp đất nền móng công trình, nền đườngTheo Bản vẽ thiết kế được phê duyệt18,655m3
44Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2Theo Bản vẽ thiết kế được phê duyệt5,33m3
45Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75Theo Bản vẽ thiết kế được phê duyệt166,09m2
46Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75Theo Bản vẽ thiết kế được phê duyệt379,207m2
47Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75Theo Bản vẽ thiết kế được phê duyệt239,1144m2
48Trát trần, vữa XM M75Theo Bản vẽ thiết kế được phê duyệt130,7519m2
49Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo Bản vẽ thiết kế được phê duyệt7,841m2
50Lắp dựng hoa sắt cửaTheo Bản vẽ thiết kế được phê duyệt7,84m2
51Sản xuất hoa sắt cửa sổTheo Bản vẽ thiết kế được phê duyệt7,84m3
52Lắp dựng cửa, khung nhômTheo Bản vẽ thiết kế được phê duyệt18,88m2
53Khóa, tay nắm, bản lề và các phụ kiện của cửaTheo Bản vẽ thiết kế được phê duyệt8bộ
54Sản xuất cửa khuôn nhôm hệ việt pháp kính dày 6,8 lyTheo Bản vẽ thiết kế được phê duyệt18,88m2
55Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100Theo Bản vẽ thiết kế được phê duyệt137,7m2
56Lát nền, sàn gạch ceramic-tiết diện gạch ≤ 0,36m2Theo Bản vẽ thiết kế được phê duyệt137,7m2
57Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo Bản vẽ thiết kế được phê duyệt304,4528m2
58Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo Bản vẽ thiết kế được phê duyệt530,0704m2
59Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 10mm2Theo Bản vẽ thiết kế được phê duyệt50m
60Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 6mm2Theo Bản vẽ thiết kế được phê duyệt60m
61Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 2,5mm2Theo Bản vẽ thiết kế được phê duyệt80m
62Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 1,5mm2Theo Bản vẽ thiết kế được phê duyệt250m
63Lắp đặt quạt trầnTheo Bản vẽ thiết kế được phê duyệt4cái
64Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóngTheo Bản vẽ thiết kế được phê duyệt8bộ
65Lắp đặt đèn trang trí nổiTheo Bản vẽ thiết kế được phê duyệt4bộ
66Lắp đặt các automat 1 pha ≤50ATheo Bản vẽ thiết kế được phê duyệt1cái
67Lắp đặt các automat 1 pha ≤10ATheo Bản vẽ thiết kế được phê duyệt4cái
68Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK ≤27mmTheo Bản vẽ thiết kế được phê duyệt60m
69Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK ≤15mmTheo Bản vẽ thiết kế được phê duyệt330m
70Lắp đặt ống sứ ống nhựa, dài ≤250mm, luồn qua tường gạchTheo Bản vẽ thiết kế được phê duyệt4cái
71Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu trì, automat, KT ≤40cm2Theo Bản vẽ thiết kế được phê duyệt1hộp
72Lắp đặt 1 công tắc, 1 ổ cắm vào bảng chôn sẵnTheo Bản vẽ thiết kế được phê duyệt8bảng
73Lắp đặt 1 công tắc, 2 ổ cắm vào bảng chôn sẵnTheo Bản vẽ thiết kế được phê duyệt4bảng
74Lắp đặt 2 công tắc, 1 ổ cắm vào bảng chôn sẵnTheo Bản vẽ thiết kế được phê duyệt4bảng
75Tủ điện tổng TĐTTheo Bản vẽ thiết kế được phê duyệt1cái
76Băng dính cách điệnTheo Bản vẽ thiết kế được phê duyệt5cuộn
77Đinh vít 3cm + nở nhựaTheo Bản vẽ thiết kế được phê duyệt100cái
78Đinh vít 5cm + nở nhựaTheo Bản vẽ thiết kế được phê duyệt150cái
79Sứ 0,4KV + xà SứTheo Bản vẽ thiết kế được phê duyệt1cái
80Hộp và đế aptô mátTheo Bản vẽ thiết kế được phê duyệt5cái
B XÂY KÈ ĐÁ HỘC
1Đào móng bằng máy đào 0,4m3, rộng ≤6m-đất cấp IIITheo Bản vẽ thiết kế được phê duyệt7,9015100m3
2Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp IIITheo Bản vẽ thiết kế được phê duyệt98,7684m3
3Phá đá bằng máy khoan bê tông 1,5kwTheo Bản vẽ thiết kế được phê duyệt98,7684m3
4Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6Theo Bản vẽ thiết kế được phê duyệt21,596m3
5Xây móng bằng đá hộc-chiều dày >60cm, vữa XM M75Theo Bản vẽ thiết kế được phê duyệt286,56m3
6Xây tường thẳng bằng đá hộc-chiều dày >60cm, cao >2m, vữa XM M75Theo Bản vẽ thiết kế được phê duyệt418,31m3
7Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p hàn, dài 6m, ĐK 75mmTheo Bản vẽ thiết kế được phê duyệt2,372100m
8Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85Theo Bản vẽ thiết kế được phê duyệt3,4932100m3
C HÀNG RÀO HOA SẮT NẰM TRÊN ĐOẠN KÈ K1-K2
1Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo Bản vẽ thiết kế được phê duyệt0,0763tấn
2Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo Bản vẽ thiết kế được phê duyệt0,2278tấn
3Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngTheo Bản vẽ thiết kế được phê duyệt0,225100m2
4Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2Theo Bản vẽ thiết kế được phê duyệt2,475m3
5Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75Theo Bản vẽ thiết kế được phê duyệt1,2139m3
6Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75Theo Bản vẽ thiết kế được phê duyệt44,5704m2
7Đắp phào đơn, vữa XM M75Theo Bản vẽ thiết kế được phê duyệt16,72M
8Lắp dựng hàng rào sắt hộpTheo Bản vẽ thiết kế được phê duyệt54m2
9Sản xuất lắp dựng hàng rào sắt hộp kt:40x20x1,4Theo Bản vẽ thiết kế được phê duyệt54m2
10Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo Bản vẽ thiết kế được phê duyệt54m2
11Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo Bản vẽ thiết kế được phê duyệt44,5704m2
12Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75Theo Bản vẽ thiết kế được phê duyệt72,5m2
13Lát gạch đất nung-tiết diện gạch ≤0,16mmTheo Bản vẽ thiết kế được phê duyệt72,5m2
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.336796041E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.0E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
( Yêu cầu nhà thầu cung cấp bản sao chứng thực của cơ quan có thẩm quyền hợp đồng tương tự + Biên bản nghiệm thu hoặc thanh lý)
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.557.171.486 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥4.671.514.458 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 Trình độ từ đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng DD&CN có chứng chỉ chỉ huy trưởng công trình hoặc chứng chỉ hành nghề TVGS(Nhà thầu cung cấp bản sao có chứng thực Bằng cấp và các chứng chỉ liên quan + Hợp đồng lao động)55
2 Cán bộ kỹ thuật 1 Trình độ đại học chuyên ngành xây dựng DD&CN(Nhà thầu cung cấp bản sao có chứng thực Bằng cấp + Hợp đồng lao động)53
3 Cán bộ kỹ thuật phụ trách an toàn lao động 1 Trình độ đại học hoặc cao đẳng chuyên ngành xây dựng DD&CN có chứng nhận ATLĐ(Nhà thầu cung cấp bản sao có chứng thực Bằng cấp và các chứng chỉ liên quan + Hợp đồng lao động)53
4 Công nhân kỹ thuật 5 Công nhân kỹ thuật có chứng chỉ bồi dưỡng chuyên môn nghiệp vụ chuyên ngành xây dựng(Nhà thầu cung cấp bản sao có chứng thực Bằng cấp + Hợp đồng lao động)11
5 Cán bộ thanh quyết toán 1 Trình độ Đại học chuyên ngành Tài chính – Kế toán (Nhà thầu cung cấp bản sao có chứng thực Bằng cấp và các chứng chỉ liên quan + Hợp đồng lao động)53
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy cắt gạch đá - công suất: 1,7 kW công suất: 1,7 kW2
2 Máy cắt uốn cốt thép - công suất: 5 kW công suất: 5 kW2
3 Máy đầm bê tông, đầm bàn - công suất: 1,0 kW công suất: 1,0 kW2
4 Máy đầm bê tông, đầm dùi - công suất: 1,5 kW công suất: 1,5 kW2
5 Máy đầm đất cầm tay - trọng lượng: 70 kg trọng lượng: 70 kg2
6 Máy đào một gầu, bánh xích - dung tích gầu: 0,40 m3 dung tích gầu: 0,40 m31
7 Máy hàn nối ống nhựa: Máy hàn nhiệt cầm tay Máy hàn nhiệt cầm tay2
8 Máy khoan bê tông cầm tay - công suất: 0,62 kW công suất: 0,62 kW2
9 Máy khoan bê tông cầm tay - công suất: 1,50 kW công suất: 1,50 kW2
10 Phá đá bằng máy khoan bê tông công suất 1,5kw công suất 1,5kw2
11 Máy trộn bê tông - dung tích: 250 lít dung tích: 250 lít2
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->