Gói thầu: Gói thầu số 02: Thi công xây dựng công trình
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210710646-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 15/07/2021 14:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty trách nhiệm hữu hạn xây dựng và thương mại 88 Hà Giang |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 02: Thi công xây dựng công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20210708884 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Loại hợp đồng |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 06 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-07-05 11:09:00 đến ngày 2021-07-15 14:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,224,530,694 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 30,000,000 VNĐ ((Ba mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.336796041E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.0E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): ( Yêu cầu nhà thầu cung cấp bản sao chứng thực của cơ quan có thẩm quyền hợp đồng tương tự + Biên bản nghiệm thu hoặc thanh lý) Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.557.171.486 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥4.671.514.458 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Trình độ từ đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng DD&CN có chứng chỉ chỉ huy trưởng công trình hoặc chứng chỉ hành nghề TVGS(Nhà thầu cung cấp bản sao có chứng thực Bằng cấp và các chứng chỉ liên quan + Hợp đồng lao động) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Trình độ đại học chuyên ngành xây dựng DD&CN(Nhà thầu cung cấp bản sao có chứng thực Bằng cấp + Hợp đồng lao động) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Trình độ đại học hoặc cao đẳng chuyên ngành xây dựng DD&CN có chứng nhận ATLĐ(Nhà thầu cung cấp bản sao có chứng thực Bằng cấp và các chứng chỉ liên quan + Hợp đồng lao động) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Công nhân kỹ thuật |
| - Số lượng | 5 |
| - Trình độ chuyên môn | Công nhân kỹ thuật có chứng chỉ bồi dưỡng chuyên môn nghiệp vụ chuyên ngành xây dựng(Nhà thầu cung cấp bản sao có chứng thực Bằng cấp + Hợp đồng lao động) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ thanh quyết toán |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Trình độ Đại học chuyên ngành Tài chính – Kế toán (Nhà thầu cung cấp bản sao có chứng thực Bằng cấp và các chứng chỉ liên quan + Hợp đồng lao động) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy cắt gạch đá - công suất: 1,7 kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | công suất: 1,7 kW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Máy cắt uốn cốt thép - công suất: 5 kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | công suất: 5 kW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Máy đầm bê tông, đầm bàn - công suất: 1,0 kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | công suất: 1,0 kW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy đầm bê tông, đầm dùi - công suất: 1,5 kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | công suất: 1,5 kW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy đầm đất cầm tay - trọng lượng: 70 kg | |
| - Đặc điểm thiết bị | trọng lượng: 70 kg |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Máy đào một gầu, bánh xích - dung tích gầu: 0,40 m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | dung tích gầu: 0,40 m3 |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy hàn nối ống nhựa: Máy hàn nhiệt cầm tay | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy hàn nhiệt cầm tay |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Máy khoan bê tông cầm tay - công suất: 0,62 kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | công suất: 0,62 kW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 9-Máy khoan bê tông cầm tay - công suất: 1,50 kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | công suất: 1,50 kW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 10-Phá đá bằng máy khoan bê tông công suất 1,5kw | |
| - Đặc điểm thiết bị | công suất 1,5kw |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 11-Máy trộn bê tông - dung tích: 250 lít | |
| - Đặc điểm thiết bị | dung tích: 250 lít |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | NHÀ LỚP HỌC SỬA CHỮA THÀNH NHÀ LÀM VIỆC | |||
| 1 | Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤6m | Theo Bản vẽ thiết kế được phê duyệt | 141,834 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ các kết cấu thép - vì kèo, xà gỗ | Theo Bản vẽ thiết kế được phê duyệt | 0,2708 | tấn |
| 3 | Đục nhám mặt bê tông | Theo Bản vẽ thiết kế được phê duyệt | 170,7408 | m2 |
| 4 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Theo Bản vẽ thiết kế được phê duyệt | 31,2 | m2 |
| 5 | Phá dỡ hàng rào dây thép gai | Theo Bản vẽ thiết kế được phê duyệt | 20,16 | m2 |
| 6 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤ 22cm | Theo Bản vẽ thiết kế được phê duyệt | 5,2524 | m3 |
| 7 | Phá dỡ sàn mái bê tông cốt thép bằng thủ công | Theo Bản vẽ thiết kế được phê duyệt | 0,24 | m3 |
| 8 | Phá dỡ nền gạch lá nem | Theo Bản vẽ thiết kế được phê duyệt | 122,04 | m2 |
| 9 | Tháo dỡ hệ thống điện toàn nhà | Theo Bản vẽ thiết kế được phê duyệt | 1 | 1 nhà |
| 10 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột | Theo Bản vẽ thiết kế được phê duyệt | 53,1576 | m2 |
| 11 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột | Theo Bản vẽ thiết kế được phê duyệt | 91,3358 | m2 |
| 12 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trần | Theo Bản vẽ thiết kế được phê duyệt | 56,0365 | m2 |
| 13 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Theo Bản vẽ thiết kế được phê duyệt | 124,0344 | m2 |
| 14 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Theo Bản vẽ thiết kế được phê duyệt | 213,117 | m2 |
| 15 | Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần | Theo Bản vẽ thiết kế được phê duyệt | 130,7519 | m2 |
| 16 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤ 11cm, chiều cao ≤ 28m, vữa XM M75 | Theo Bản vẽ thiết kế được phê duyệt | 5,47 | m3 |
| 17 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 | Theo Bản vẽ thiết kế được phê duyệt | 0,32 | m3 |
| 18 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Theo Bản vẽ thiết kế được phê duyệt | 0,12 | 100m2 |
| 19 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo Bản vẽ thiết kế được phê duyệt | 0,1179 | tấn |
| 20 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | Theo Bản vẽ thiết kế được phê duyệt | 115,08 | m2 |
| 21 | Bu lông M14x250 - Liên kết thép góc | Theo Bản vẽ thiết kế được phê duyệt | 70 | cái |
| 22 | Bu lông M12 - Liên kết xà gồ mái | Theo Bản vẽ thiết kế được phê duyệt | 60 | cái |
| 23 | Láng sê nô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM mác 100 | Theo Bản vẽ thiết kế được phê duyệt | 170,7408 | m2 |
| 24 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo Bản vẽ thiết kế được phê duyệt | 42,96 | 1m2 |
| 25 | Gia công xà gồ thép | Theo Bản vẽ thiết kế được phê duyệt | 0,607 | tấn |
| 26 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo Bản vẽ thiết kế được phê duyệt | 0,607 | tấn |
| 27 | Bốc xếp lên Thép các loại bằng thủ công | Theo Bản vẽ thiết kế được phê duyệt | 0,607 | tấn |
| 28 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài ≤2m | Theo Bản vẽ thiết kế được phê duyệt | 1,993 | 100m2 |
| 29 | Tôn úp nóc | Theo Bản vẽ thiết kế được phê duyệt | 40,5 | m |
| 30 | G/c lắp dựng lưới chắn rác trên mái | Theo Bản vẽ thiết kế được phê duyệt | 6 | cái |
| 31 | Phễu thu nước trên mái | Theo Bản vẽ thiết kế được phê duyệt | 6 | cái |
| 32 | Lắp đặt ống nhựa, nối bằng p/p măng sông, dài 8m, ĐK 110mm | Theo Bản vẽ thiết kế được phê duyệt | 0,228 | 100m |
| 33 | Lắp đặt côn nhựa nối bằng p/p măng sông, ĐK 100mm | Theo Bản vẽ thiết kế được phê duyệt | 6 | cái |
| 34 | Lắp đặt ống nhựa, nối bằng p/p măng sông, dài 8m, ĐK 32mm | Theo Bản vẽ thiết kế được phê duyệt | 0,15 | 100m |
| 35 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp III | Theo Bản vẽ thiết kế được phê duyệt | 2,1848 | m3 |
| 36 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | Theo Bản vẽ thiết kế được phê duyệt | 0,4855 | m3 |
| 37 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Theo Bản vẽ thiết kế được phê duyệt | 0,0243 | tấn |
| 38 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Theo Bản vẽ thiết kế được phê duyệt | 0,1169 | tấn |
| 39 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Theo Bản vẽ thiết kế được phê duyệt | 0,0809 | 100m2 |
| 40 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 | Theo Bản vẽ thiết kế được phê duyệt | 0,8901 | m3 |
| 41 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Theo Bản vẽ thiết kế được phê duyệt | 0,7283 | m3 |
| 42 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Theo Bản vẽ thiết kế được phê duyệt | 15,4079 | m3 |
| 43 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Theo Bản vẽ thiết kế được phê duyệt | 18,655 | m3 |
| 44 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2 | Theo Bản vẽ thiết kế được phê duyệt | 5,33 | m3 |
| 45 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | Theo Bản vẽ thiết kế được phê duyệt | 166,09 | m2 |
| 46 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | Theo Bản vẽ thiết kế được phê duyệt | 379,207 | m2 |
| 47 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 | Theo Bản vẽ thiết kế được phê duyệt | 239,1144 | m2 |
| 48 | Trát trần, vữa XM M75 | Theo Bản vẽ thiết kế được phê duyệt | 130,7519 | m2 |
| 49 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo Bản vẽ thiết kế được phê duyệt | 7,84 | 1m2 |
| 50 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Theo Bản vẽ thiết kế được phê duyệt | 7,84 | m2 |
| 51 | Sản xuất hoa sắt cửa sổ | Theo Bản vẽ thiết kế được phê duyệt | 7,84 | m3 |
| 52 | Lắp dựng cửa, khung nhôm | Theo Bản vẽ thiết kế được phê duyệt | 18,88 | m2 |
| 53 | Khóa, tay nắm, bản lề và các phụ kiện của cửa | Theo Bản vẽ thiết kế được phê duyệt | 8 | bộ |
| 54 | Sản xuất cửa khuôn nhôm hệ việt pháp kính dày 6,8 ly | Theo Bản vẽ thiết kế được phê duyệt | 18,88 | m2 |
| 55 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100 | Theo Bản vẽ thiết kế được phê duyệt | 137,7 | m2 |
| 56 | Lát nền, sàn gạch ceramic-tiết diện gạch ≤ 0,36m2 | Theo Bản vẽ thiết kế được phê duyệt | 137,7 | m2 |
| 57 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo Bản vẽ thiết kế được phê duyệt | 304,4528 | m2 |
| 58 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo Bản vẽ thiết kế được phê duyệt | 530,0704 | m2 |
| 59 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 10mm2 | Theo Bản vẽ thiết kế được phê duyệt | 50 | m |
| 60 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 6mm2 | Theo Bản vẽ thiết kế được phê duyệt | 60 | m |
| 61 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 2,5mm2 | Theo Bản vẽ thiết kế được phê duyệt | 80 | m |
| 62 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 1,5mm2 | Theo Bản vẽ thiết kế được phê duyệt | 250 | m |
| 63 | Lắp đặt quạt trần | Theo Bản vẽ thiết kế được phê duyệt | 4 | cái |
| 64 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóng | Theo Bản vẽ thiết kế được phê duyệt | 8 | bộ |
| 65 | Lắp đặt đèn trang trí nổi | Theo Bản vẽ thiết kế được phê duyệt | 4 | bộ |
| 66 | Lắp đặt các automat 1 pha ≤50A | Theo Bản vẽ thiết kế được phê duyệt | 1 | cái |
| 67 | Lắp đặt các automat 1 pha ≤10A | Theo Bản vẽ thiết kế được phê duyệt | 4 | cái |
| 68 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK ≤27mm | Theo Bản vẽ thiết kế được phê duyệt | 60 | m |
| 69 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK ≤15mm | Theo Bản vẽ thiết kế được phê duyệt | 330 | m |
| 70 | Lắp đặt ống sứ ống nhựa, dài ≤250mm, luồn qua tường gạch | Theo Bản vẽ thiết kế được phê duyệt | 4 | cái |
| 71 | Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu trì, automat, KT ≤40cm2 | Theo Bản vẽ thiết kế được phê duyệt | 1 | hộp |
| 72 | Lắp đặt 1 công tắc, 1 ổ cắm vào bảng chôn sẵn | Theo Bản vẽ thiết kế được phê duyệt | 8 | bảng |
| 73 | Lắp đặt 1 công tắc, 2 ổ cắm vào bảng chôn sẵn | Theo Bản vẽ thiết kế được phê duyệt | 4 | bảng |
| 74 | Lắp đặt 2 công tắc, 1 ổ cắm vào bảng chôn sẵn | Theo Bản vẽ thiết kế được phê duyệt | 4 | bảng |
| 75 | Tủ điện tổng TĐT | Theo Bản vẽ thiết kế được phê duyệt | 1 | cái |
| 76 | Băng dính cách điện | Theo Bản vẽ thiết kế được phê duyệt | 5 | cuộn |
| 77 | Đinh vít 3cm + nở nhựa | Theo Bản vẽ thiết kế được phê duyệt | 100 | cái |
| 78 | Đinh vít 5cm + nở nhựa | Theo Bản vẽ thiết kế được phê duyệt | 150 | cái |
| 79 | Sứ 0,4KV + xà Sứ | Theo Bản vẽ thiết kế được phê duyệt | 1 | cái |
| 80 | Hộp và đế aptô mát | Theo Bản vẽ thiết kế được phê duyệt | 5 | cái |
| B | XÂY KÈ ĐÁ HỘC | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,4m3, rộng ≤6m-đất cấp III | Theo Bản vẽ thiết kế được phê duyệt | 7,9015 | 100m3 |
| 2 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp III | Theo Bản vẽ thiết kế được phê duyệt | 98,7684 | m3 |
| 3 | Phá đá bằng máy khoan bê tông 1,5kw | Theo Bản vẽ thiết kế được phê duyệt | 98,7684 | m3 |
| 4 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | Theo Bản vẽ thiết kế được phê duyệt | 21,596 | m3 |
| 5 | Xây móng bằng đá hộc-chiều dày >60cm, vữa XM M75 | Theo Bản vẽ thiết kế được phê duyệt | 286,56 | m3 |
| 6 | Xây tường thẳng bằng đá hộc-chiều dày >60cm, cao >2m, vữa XM M75 | Theo Bản vẽ thiết kế được phê duyệt | 418,31 | m3 |
| 7 | Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p hàn, dài 6m, ĐK 75mm | Theo Bản vẽ thiết kế được phê duyệt | 2,372 | 100m |
| 8 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | Theo Bản vẽ thiết kế được phê duyệt | 3,4932 | 100m3 |
| C | HÀNG RÀO HOA SẮT NẰM TRÊN ĐOẠN KÈ K1-K2 | |||
| 1 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo Bản vẽ thiết kế được phê duyệt | 0,0763 | tấn |
| 2 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo Bản vẽ thiết kế được phê duyệt | 0,2278 | tấn |
| 3 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Theo Bản vẽ thiết kế được phê duyệt | 0,225 | 100m2 |
| 4 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 | Theo Bản vẽ thiết kế được phê duyệt | 2,475 | m3 |
| 5 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Theo Bản vẽ thiết kế được phê duyệt | 1,2139 | m3 |
| 6 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | Theo Bản vẽ thiết kế được phê duyệt | 44,5704 | m2 |
| 7 | Đắp phào đơn, vữa XM M75 | Theo Bản vẽ thiết kế được phê duyệt | 16,72 | M |
| 8 | Lắp dựng hàng rào sắt hộp | Theo Bản vẽ thiết kế được phê duyệt | 54 | m2 |
| 9 | Sản xuất lắp dựng hàng rào sắt hộp kt:40x20x1,4 | Theo Bản vẽ thiết kế được phê duyệt | 54 | m2 |
| 10 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo Bản vẽ thiết kế được phê duyệt | 54 | m2 |
| 11 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo Bản vẽ thiết kế được phê duyệt | 44,5704 | m2 |
| 12 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75 | Theo Bản vẽ thiết kế được phê duyệt | 72,5 | m2 |
| 13 | Lát gạch đất nung-tiết diện gạch ≤0,16mm | Theo Bản vẽ thiết kế được phê duyệt | 72,5 | m2 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.336796041E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.0E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): ( Yêu cầu nhà thầu cung cấp bản sao chứng thực của cơ quan có thẩm quyền hợp đồng tương tự + Biên bản nghiệm thu hoặc thanh lý) Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.557.171.486 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥4.671.514.458 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | Trình độ từ đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng DD&CN có chứng chỉ chỉ huy trưởng công trình hoặc chứng chỉ hành nghề TVGS(Nhà thầu cung cấp bản sao có chứng thực Bằng cấp và các chứng chỉ liên quan + Hợp đồng lao động) | 5 | 5 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật | 1 | Trình độ đại học chuyên ngành xây dựng DD&CN(Nhà thầu cung cấp bản sao có chứng thực Bằng cấp + Hợp đồng lao động) | 5 | 3 |
| 3 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách an toàn lao động | 1 | Trình độ đại học hoặc cao đẳng chuyên ngành xây dựng DD&CN có chứng nhận ATLĐ(Nhà thầu cung cấp bản sao có chứng thực Bằng cấp và các chứng chỉ liên quan + Hợp đồng lao động) | 5 | 3 |
| 4 | Công nhân kỹ thuật | 5 | Công nhân kỹ thuật có chứng chỉ bồi dưỡng chuyên môn nghiệp vụ chuyên ngành xây dựng(Nhà thầu cung cấp bản sao có chứng thực Bằng cấp + Hợp đồng lao động) | 1 | 1 |
| 5 | Cán bộ thanh quyết toán | 1 | Trình độ Đại học chuyên ngành Tài chính – Kế toán (Nhà thầu cung cấp bản sao có chứng thực Bằng cấp và các chứng chỉ liên quan + Hợp đồng lao động) | 5 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy cắt gạch đá - công suất: 1,7 kW | công suất: 1,7 kW | 2 |
| 2 | Máy cắt uốn cốt thép - công suất: 5 kW | công suất: 5 kW | 2 |
| 3 | Máy đầm bê tông, đầm bàn - công suất: 1,0 kW | công suất: 1,0 kW | 2 |
| 4 | Máy đầm bê tông, đầm dùi - công suất: 1,5 kW | công suất: 1,5 kW | 2 |
| 5 | Máy đầm đất cầm tay - trọng lượng: 70 kg | trọng lượng: 70 kg | 2 |
| 6 | Máy đào một gầu, bánh xích - dung tích gầu: 0,40 m3 | dung tích gầu: 0,40 m3 | 1 |
| 7 | Máy hàn nối ống nhựa: Máy hàn nhiệt cầm tay | Máy hàn nhiệt cầm tay | 2 |
| 8 | Máy khoan bê tông cầm tay - công suất: 0,62 kW | công suất: 0,62 kW | 2 |
| 9 | Máy khoan bê tông cầm tay - công suất: 1,50 kW | công suất: 1,50 kW | 2 |
| 10 | Phá đá bằng máy khoan bê tông công suất 1,5kw | công suất 1,5kw | 2 |
| 11 | Máy trộn bê tông - dung tích: 250 lít | dung tích: 250 lít | 2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi