Gói thầu: Tհi côոɡ xȃy ԁựոɡ cȏոg trìոh
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210701050-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 15/07/2021 11:45:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Krông Năng |
| Tên gói thầu | Tհi côոɡ xȃy ԁựոɡ cȏոg trìոh |
| Số hiệu KHLCNT | 20210701027 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách huyện (Ứng vốn Quỹ phát triển Nhà - Đất tỉnh Đắk Lắk, hoàn trả bằng nguồn thu tiền sử dụng đất thông qua bán đấu giá đất trên địa bàn xã Ea Tóh) và nguồn huy động khác |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 360 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-07-05 11:29:00 đến ngày 2021-07-15 11:45:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 10,557,255,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 158,000,000 VNĐ ((Một trăm năm mươi tám triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | HẠNG MỤC: NHÀ LỚP HỌC 4 PHÒNG (A) | |||
| 1 | Đào móng công trình, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III | Theo chương V tại E-HSMT | 0,64 | 100m3 |
| 2 | Đào móng cột, bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp III | Theo chương V tại E-HSMT | 16,04 | m3 |
| 3 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Theo chương V tại E-HSMT | 48,2 | m3 |
| 4 | Bê tông lót đá 4x6, đổ bằng thủ công mác 75 | Theo chương V tại E-HSMT | 16,37 | m3 |
| 5 | Bê tông lót đá 4x6, đổ bằng thủ công mác 75 | Theo chương V tại E-HSMT | 39,97 | m3 |
| 6 | Bê tông móng đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo chương V tại E-HSMT | 16,57 | m3 |
| 7 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo chương V tại E-HSMT | 0,69 | 100m2 |
| 8 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao | Theo chương V tại E-HSMT | 0,44 | 100m2 |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo chương V tại E-HSMT | 0,44 | tấn |
| 10 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo chương V tại E-HSMT | 0,58 | tấn |
| 11 | Xây móng bằng đá hộc, chiều dày | Theo chương V tại E-HSMT | 60,65 | m3 |
| 12 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo chương V tại E-HSMT | 0,74 | 100m3 |
| 13 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo chương V tại E-HSMT | 1,8 | 100m3 |
| 14 | Bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo chương V tại E-HSMT | 5,42 | m3 |
| 15 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao | Theo chương V tại E-HSMT | 0,97 | 100m2 |
| 16 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo chương V tại E-HSMT | 0,19 | tấn |
| 17 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo chương V tại E-HSMT | 0,89 | tấn |
| 18 | Bê tông dầm, giằng đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo chương V tại E-HSMT | 21,43 | m3 |
| 19 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Theo chương V tại E-HSMT | 1,35 | 100m2 |
| 20 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | Theo chương V tại E-HSMT | 0,88 | 100m2 |
| 21 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo chương V tại E-HSMT | 0,77 | tấn |
| 22 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo chương V tại E-HSMT | 1,97 | tấn |
| 23 | Bê tông sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo chương V tại E-HSMT | 3,95 | m3 |
| 24 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn sàn mái, chiều cao | Theo chương V tại E-HSMT | 0,71 | 100m2 |
| 25 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Theo chương V tại E-HSMT | 0,3 | tấn |
| 26 | Bê tông lanh tô, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo chương V tại E-HSMT | 3,14 | m3 |
| 27 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, ô văng | Theo chương V tại E-HSMT | 0,55 | 100m2 |
| 28 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô ô văng, đường kính cốt thép | Theo chương V tại E-HSMT | 0,19 | tấn |
| 29 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô ô văng, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Theo chương V tại E-HSMT | 0,22 | tấn |
| 30 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm lam đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo chương V tại E-HSMT | 0,74 | m3 |
| 31 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn tấm lam | Theo chương V tại E-HSMT | 0,06 | 100m2 |
| 32 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép lam, đường kính > 10mm | Theo chương V tại E-HSMT | 0,1 | tấn |
| 33 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp lam bằng thủ công, trọng lượng | Theo chương V tại E-HSMT | 30 | cái |
| 34 | Xây tường gạch không nung (xi măng cốt liệu 4 lỗ, 80x80x180mm) chiều dày tường ≤ 30cm, chiều cao ≤ 4m, Vữa XM Mác 75 | Theo chương V tại E-HSMT | 4,94 | m3 |
| 35 | Xây tường gạch không nung (xi măng cốt liệu 4 lỗ, 80x80x180mm) chiều dày tường ≤ 30cm, chiều cao ≤ 4m, Vữa XM Mác 75 | Theo chương V tại E-HSMT | 75,76 | m3 |
| 36 | Xây tường gạch không nung (xi măng cốt liệu 4 lỗ, 80x80x180mm) chiều dày tường ≤ 30cm, chiều cao ≤ 16m, Vữa XM Mác 75 | Theo chương V tại E-HSMT | 21,48 | m3 |
| 37 | Xây tường gạch không nung (xi măng cốt liệu 4 lỗ, 80x80x180mm) chiều dày tường ≤ 10cm, chiều cao ≤ 4m, Vữa XM Mác 75 | Theo chương V tại E-HSMT | 14,45 | m3 |
| 38 | Xây tường thẳng bằng gạch thông gió 20x20cm, vữa XM mác 75 | Theo chương V tại E-HSMT | 2,88 | m2 |
| 39 | Gia công vì kèo thép | Theo chương V tại E-HSMT | 2,82 | tấn |
| 40 | Lắp dựng vì kèo thép | Theo chương V tại E-HSMT | 2,82 | tấn |
| 41 | Lắp đặt tăng đơ M16 | Theo chương V tại E-HSMT | 32 | cái |
| 42 | Lắp đặt bu long | Theo chương V tại E-HSMT | 32 | cái |
| 43 | Gia công xà gồ thép | Theo chương V tại E-HSMT | 3,46 | tấn |
| 44 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo chương V tại E-HSMT | 3,46 | tấn |
| 45 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Theo chương V tại E-HSMT | 5,78 | 100m2 |
| 46 | Đóng trần tôn lanh | Theo chương V tại E-HSMT | 3,9 | 100m2 |
| 47 | Đắp phào đơn, vữa XM mác 100 | Theo chương V tại E-HSMT | 311,8 | m |
| 48 | Chỉ nhựa đóng trần | Theo chương V tại E-HSMT | 60,2 | m |
| 49 | Sản xuất và Lắp dựng cửa khung sắt | Theo chương V tại E-HSMT | 64,52 | m2 |
| 50 | Gia công lắp dựng vách ngăn khung nhôm tấm chắn bằng Alu | Theo chương V tại E-HSMT | 16,1 | m2 |
| 51 | Sản xuất và Lắp dựng hoa sắt cửa | Theo chương V tại E-HSMT | 43,02 | m2 |
| 52 | Gia công và Lắp dựng lan can sắt | Theo chương V tại E-HSMT | 24,4 | m2 |
| 53 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo chương V tại E-HSMT | 321,52 | m2 |
| 54 | Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5cm, bằng vữa XM mác 75 | Theo chương V tại E-HSMT | 7,29 | m2 |
| 55 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2cm, vữa XM mác 75 | Theo chương V tại E-HSMT | 14,25 | m2 |
| 56 | Trát granitô thành bậc cấp, vữa XM mác 100 | Theo chương V tại E-HSMT | 7,29 | m2 |
| 57 | Láng granitô mặt bậc cấp | Theo chương V tại E-HSMT | 14,25 | m2 |
| 58 | Trát granitô gờ chỉ, vữa XM mác 100 | Theo chương V tại E-HSMT | 57 | m |
| 59 | Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5cm, bằng vữa XM mác 75 | Theo chương V tại E-HSMT | 25,38 | m2 |
| 60 | Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5cm, bằng vữa XM mác 75 | Theo chương V tại E-HSMT | 350,67 | m2 |
| 61 | Trát tường trong xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5cm, bằng vữa XM mác 75 | Theo chương V tại E-HSMT | 420,58 | m2 |
| 62 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo chương V tại E-HSMT | 57,14 | m2 |
| 63 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Theo chương V tại E-HSMT | 86,01 | m2 |
| 64 | Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75 | Theo chương V tại E-HSMT | 161,03 | m2 |
| 65 | Láng sênô, dày 1cm, vữa XM mác 100 | Theo chương V tại E-HSMT | 32,02 | m2 |
| 66 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 100 | Theo chương V tại E-HSMT | 51,9 | m |
| 67 | Đắp phào kép, vữa XM mác 100 | Theo chương V tại E-HSMT | 48,3 | m |
| 68 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Theo chương V tại E-HSMT | 32,02 | m2 |
| 69 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch | Theo chương V tại E-HSMT | 385,56 | m2 |
| 70 | Lát nền, sàn, tiết diện gạch | Theo chương V tại E-HSMT | 54,9 | m2 |
| 71 | Lát nền, sàn, tiết diện gạch | Theo chương V tại E-HSMT | 356,08 | m2 |
| 72 | Bả bằng bột bả vào tường ngoài nhà | Theo chương V tại E-HSMT | 376,05 | m2 |
| 73 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần ngoài nhà | Theo chương V tại E-HSMT | 304,18 | m2 |
| 74 | Bả bằng bột bả vào tường trong nhà | Theo chương V tại E-HSMT | 420,58 | m2 |
| 75 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo chương V tại E-HSMT | 420,58 | m2 |
| 76 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo chương V tại E-HSMT | 680,23 | m2 |
| 77 | Đào móng công trình, bằng máy đào 0,4m3, đất cấp III | Theo chương V tại E-HSMT | 0,24 | 100m3 |
| 78 | Đào móng cột, bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp III | Theo chương V tại E-HSMT | 17,76 | m3 |
| 79 | Bê tông lót đá 4x6, đổ bằng thủ công mác 75 | Theo chương V tại E-HSMT | 1,8 | m3 |
| 80 | Xây tường gạch không nung (xi măng cốt liệu 4 lỗ, 80x80x180mm) chiều dày tường ≤ 30cm, chiều cao ≤ 4m, Vữa XM Mác 75 | Theo chương V tại E-HSMT | 7,08 | m3 |
| 81 | Bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo chương V tại E-HSMT | 0,43 | m3 |
| 82 | Bê tông dầm, giằng đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo chương V tại E-HSMT | 1,04 | m3 |
| 83 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Theo chương V tại E-HSMT | 0,13 | 100m2 |
| 84 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo chương V tại E-HSMT | 0,03 | tấn |
| 85 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo chương V tại E-HSMT | 0,15 | tấn |
| 86 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo chương V tại E-HSMT | 1,53 | m3 |
| 87 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan | Theo chương V tại E-HSMT | 0,05 | 100m2 |
| 88 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép cột, giằng, đường kính | Theo chương V tại E-HSMT | 0,15 | tấn |
| 89 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp đặt tấm đan | Theo chương V tại E-HSMT | 14 | cái |
| 90 | Trát tường trong xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5cm, bằng vữa XM mác 75 | Theo chương V tại E-HSMT | 37,91 | m2 |
| 91 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Theo chương V tại E-HSMT | 13,08 | m2 |
| 92 | Quét nước xi măng 2 nước | Theo chương V tại E-HSMT | 50,99 | m2 |
| 93 | Xếp đá khan không chít mạch, mặt bằng | Theo chương V tại E-HSMT | 0,79 | m3 |
| 94 | Lắp đặt ống nhựa, đường kính ống 60mm | Theo chương V tại E-HSMT | 0,28 | 100m |
| 95 | Lắp đặt côn nhựa, đường kính côn 60mm | Theo chương V tại E-HSMT | 12 | cái |
| 96 | Lắp đặt ống nhựa, đường kính ống 34mm | Theo chương V tại E-HSMT | 0,04 | 100m |
| 97 | Lắp đặt hộp nối, | Theo chương V tại E-HSMT | 4 | hộp |
| 98 | Lắp đặt hộp điện tổng | Theo chương V tại E-HSMT | 1 | hộp |
| 99 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Theo chương V tại E-HSMT | 1 | cái |
| 100 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Theo chương V tại E-HSMT | 4 | cái |
| 101 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Theo chương V tại E-HSMT | 32 | cái |
| 102 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | Theo chương V tại E-HSMT | 28 | bộ |
| 103 | Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trần | Theo chương V tại E-HSMT | 4 | bộ |
| 104 | Lắp đặt quạt ốp trần | Theo chương V tại E-HSMT | 8 | cái |
| 105 | Lắp đặt hộp + mặt nạ âm tường | Theo chương V tại E-HSMT | 32 | cái |
| 106 | Lắp đặt ổ cắm ba | Theo chương V tại E-HSMT | 8 | cái |
| 107 | Lắp đặt dây đơn, loại dây | Theo chương V tại E-HSMT | 454 | m |
| 108 | Lắp đặt dây đơn, loại dây | Theo chương V tại E-HSMT | 337 | m |
| 109 | Lắp đặt dây đơn, loại dây | Theo chương V tại E-HSMT | 153 | m |
| 110 | Lắp đặt dây đơn, loại dây | Theo chương V tại E-HSMT | 42,4 | m |
| 111 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính | Theo chương V tại E-HSMT | 377 | m |
| 112 | Lắp đặt các loại sứ hạ thế - loại sứ 2 sứ | Theo chương V tại E-HSMT | 1 | sứ |
| 113 | Lắp đặt chậu xí bệt | Theo chương V tại E-HSMT | 24 | bộ |
| 114 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Theo chương V tại E-HSMT | 8 | bộ |
| 115 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi đồng | Theo chương V tại E-HSMT | 20 | bộ |
| 116 | Lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương sen | Theo chương V tại E-HSMT | 4 | bộ |
| 117 | Lắp đặt phễu thu, đường kính 100mm | Theo chương V tại E-HSMT | 16 | cái |
| 118 | Lắp đặt ống nhựa, đường kính ống 27mm | Theo chương V tại E-HSMT | 0,42 | 100m |
| 119 | Lắp đặt ống nhựa, đường kính ống 42mm | Theo chương V tại E-HSMT | 0,2 | 100m |
| 120 | Lắp đặt ống nhựa, đường kính ống 90mm | Theo chương V tại E-HSMT | 0,66 | 100m |
| 121 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 125mm | Theo chương V tại E-HSMT | 0,48 | 100m |
| 122 | Lắp đặt cút nhựa, đường kính cút 34mm | Theo chương V tại E-HSMT | 56 | cái |
| 123 | Lắp đặt côn nhựa, đường kính côn 34mm | Theo chương V tại E-HSMT | 20 | cái |
| 124 | Lắp đặt côn nhựa, đường kính côn 42mm | Theo chương V tại E-HSMT | 4 | cái |
| 125 | Lắp đặt côn nhựa, đường kính côn 90mm | Theo chương V tại E-HSMT | 28 | cái |
| 126 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 125mm | Theo chương V tại E-HSMT | 18 | cái |
| 127 | Lắp đặt Tê nhựa D27 | Theo chương V tại E-HSMT | 50 | cái |
| 128 | Lắp đặt Tê nhựa D42 | Theo chương V tại E-HSMT | 4 | cái |
| 129 | Lắp đặt Tê nhựa D90 | Theo chương V tại E-HSMT | 18 | cái |
| 130 | Lắp đặt Tê nhựa D114 | Theo chương V tại E-HSMT | 20 | cái |
| B | HẠNG MỤC: NHÀ LỚP HỌC 4 PHÒNG (B) | |||
| 1 | Đào móng công trình, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III | Theo chương V tại E-HSMT | 0,64 | 100m3 |
| 2 | Đào móng cột, bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp III | Theo chương V tại E-HSMT | 16,04 | m3 |
| 3 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Theo chương V tại E-HSMT | 46,66 | m3 |
| 4 | Bê tông lót đá 4x6, đổ bằng thủ công mác 75 | Theo chương V tại E-HSMT | 15,79 | m3 |
| 5 | Bê tông lót đá 4x6, đổ bằng thủ công mác 75 | Theo chương V tại E-HSMT | 39,97 | m3 |
| 6 | Bê tông móng đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo chương V tại E-HSMT | 17,47 | m3 |
| 7 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo chương V tại E-HSMT | 0,69 | 100m2 |
| 8 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao | Theo chương V tại E-HSMT | 0,55 | 100m2 |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo chương V tại E-HSMT | 0,44 | tấn |
| 10 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo chương V tại E-HSMT | 0,64 | tấn |
| 11 | Xây móng bằng đá hộc, chiều dày | Theo chương V tại E-HSMT | 56,16 | m3 |
| 12 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo chương V tại E-HSMT | 0,73 | 100m3 |
| 13 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo chương V tại E-HSMT | 1,8 | 100m3 |
| 14 | Bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo chương V tại E-HSMT | 5,42 | m3 |
| 15 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao | Theo chương V tại E-HSMT | 0,97 | 100m2 |
| 16 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo chương V tại E-HSMT | 0,19 | tấn |
| 17 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo chương V tại E-HSMT | 0,89 | tấn |
| 18 | Bê tông dầm, giằng đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo chương V tại E-HSMT | 21,35 | m3 |
| 19 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Theo chương V tại E-HSMT | 1,34 | 100m2 |
| 20 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | Theo chương V tại E-HSMT | 0,88 | 100m2 |
| 21 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo chương V tại E-HSMT | 0,76 | tấn |
| 22 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo chương V tại E-HSMT | 1,98 | tấn |
| 23 | Bê tông sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo chương V tại E-HSMT | 3,95 | m3 |
| 24 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn sàn mái, chiều cao | Theo chương V tại E-HSMT | 0,71 | 100m2 |
| 25 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Theo chương V tại E-HSMT | 0,29 | tấn |
| 26 | Bê tông lanh tô, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo chương V tại E-HSMT | 3,14 | m3 |
| 27 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, ô văng | Theo chương V tại E-HSMT | 0,55 | 100m2 |
| 28 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô, ô văng, đường kính cốt thép | Theo chương V tại E-HSMT | 0,19 | tấn |
| 29 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô, ô văng, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Theo chương V tại E-HSMT | 0,22 | tấn |
| 30 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm lam đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo chương V tại E-HSMT | 0,74 | m3 |
| 31 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn lam | Theo chương V tại E-HSMT | 0,06 | 100m2 |
| 32 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép lam, đường kính > 10mm | Theo chương V tại E-HSMT | 0,1 | tấn |
| 33 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Theo chương V tại E-HSMT | 30 | cái |
| 34 | Xây tường gạch không nung (xi măng cốt liệu 4 lỗ, 80x80x180mm) chiều dày tường ≤ 30cm, chiều cao ≤ 4m, Vữa XM Mác 75 | Theo chương V tại E-HSMT | 4,24 | m3 |
| 35 | Xây tường gạch không nung (xi măng cốt liệu 4 lỗ, 80x80x180mm) chiều dày tường ≤ 30cm, chiều cao ≤ 4m, Vữa XM Mác 75 | Theo chương V tại E-HSMT | 75,76 | m3 |
| 36 | Xây tường gạch không nung (xi măng cốt liệu 4 lỗ, 80x80x180mm) chiều dày tường ≤ 30cm, chiều cao ≤ 16m, Vữa XM Mác 75 | Theo chương V tại E-HSMT | 21,48 | m3 |
| 37 | Xây tường gạch không nung (xi măng cốt liệu 4 lỗ, 80x80x180mm) chiều dày tường ≤ 10cm, chiều cao ≤ 4m, Vữa XM Mác 75 | Theo chương V tại E-HSMT | 14,45 | m3 |
| 38 | Xây tường thẳng bằng gạch thông gió 20x20cm, vữa XM mác 75 | Theo chương V tại E-HSMT | 2,88 | m2 |
| 39 | Gia công vì kèo thép | Theo chương V tại E-HSMT | 2,82 | tấn |
| 40 | Lắp dựng vì kèo thép | Theo chương V tại E-HSMT | 2,82 | tấn |
| 41 | Lắp đặt tăng đơ M16 | Theo chương V tại E-HSMT | 32 | cái |
| 42 | Lắp đặt bu long | Theo chương V tại E-HSMT | 32 | cái |
| 43 | Gia công xà gồ thép | Theo chương V tại E-HSMT | 3,46 | tấn |
| 44 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo chương V tại E-HSMT | 3,46 | tấn |
| 45 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Theo chương V tại E-HSMT | 5,78 | 100m2 |
| 46 | Đóng trần tôn lanh | Theo chương V tại E-HSMT | 3,9 | 100m2 |
| 47 | Đắp phào đơn, vữa XM mác 100 | Theo chương V tại E-HSMT | 311,8 | m |
| 48 | Chỉ nhựa đóng trần | Theo chương V tại E-HSMT | 60,2 | m |
| 49 | Sản xuất và Lắp dựng cửa khung sắt | Theo chương V tại E-HSMT | 64,52 | m2 |
| 50 | Gia công lắp dựng vách ngăn khung nhôm tấm chắn bằng Alu | Theo chương V tại E-HSMT | 16,1 | m2 |
| 51 | Sản xuất và Lắp dựng hoa sắt cửa | Theo chương V tại E-HSMT | 43,02 | m2 |
| 52 | Gia công và Lắp dựng lan can sắt | Theo chương V tại E-HSMT | 22,3 | m2 |
| 53 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo chương V tại E-HSMT | 317,32 | m2 |
| 54 | Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5cm, bằng vữa XM mác 75 | Theo chương V tại E-HSMT | 5,93 | m2 |
| 55 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2cm, vữa XM mác 75 | Theo chương V tại E-HSMT | 11,7 | m2 |
| 56 | Trát granitô thành bậc cấp, vữa XM mác 100 | Theo chương V tại E-HSMT | 5,93 | m2 |
| 57 | Láng granitô mặt bậc cấp | Theo chương V tại E-HSMT | 11,7 | m2 |
| 58 | Trát granitô gờ chỉ, vữa XM mác 100 | Theo chương V tại E-HSMT | 46,8 | m |
| 59 | Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5cm, bằng vữa XM mác 75 | Theo chương V tại E-HSMT | 25,38 | m2 |
| 60 | Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5cm, bằng vữa XM mác 75 | Theo chương V tại E-HSMT | 350,67 | m2 |
| 61 | Trát tường trong xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5cm, bằng vữa XM mác 75 | Theo chương V tại E-HSMT | 420,58 | m2 |
| 62 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo chương V tại E-HSMT | 57,14 | m2 |
| 63 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Theo chương V tại E-HSMT | 82,81 | m2 |
| 64 | Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75 | Theo chương V tại E-HSMT | 161,03 | m2 |
| 65 | Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM mác 100 | Theo chương V tại E-HSMT | 32,02 | m2 |
| 66 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 100 | Theo chương V tại E-HSMT | 51,9 | m |
| 67 | Đắp phào kép, vữa XM mác 100 | Theo chương V tại E-HSMT | 48,3 | m |
| 68 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Theo chương V tại E-HSMT | 32,02 | m2 |
| 69 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch | Theo chương V tại E-HSMT | 385,56 | m2 |
| 70 | Lát nền, sàn, tiết diện gạch | Theo chương V tại E-HSMT | 54,9 | m2 |
| 71 | Lát nền, sàn, tiết diện gạch | Theo chương V tại E-HSMT | 341,53 | m2 |
| 72 | Bả bằng bột bả vào tường ngoài nhà | Theo chương V tại E-HSMT | 376,05 | m2 |
| 73 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần ngoài nhà | Theo chương V tại E-HSMT | 300,98 | m2 |
| 74 | Bả bằng bột bả vào tường trong nhà | Theo chương V tại E-HSMT | 420,58 | m2 |
| 75 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo chương V tại E-HSMT | 420,58 | m2 |
| 76 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo chương V tại E-HSMT | 677,03 | m2 |
| 77 | Đào móng công trình, bằng máy đào 0,4m3, đất cấp III | Theo chương V tại E-HSMT | 0,24 | 100m3 |
| 78 | Đào móng cột, bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp III | Theo chương V tại E-HSMT | 17,76 | m3 |
| 79 | Bê tông lót đá 4x6, đổ bằng thủ công mác 75 | Theo chương V tại E-HSMT | 1,8 | m3 |
| 80 | Xây tường gạch không nung (xi măng cốt liệu 4 lỗ, 80x80x180mm) chiều dày tường ≤ 30cm, chiều cao ≤ 4m, Vữa XM Mác 75 | Theo chương V tại E-HSMT | 7,08 | m3 |
| 81 | Bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo chương V tại E-HSMT | 0,43 | m3 |
| 82 | Bê tông dầm, giằng đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo chương V tại E-HSMT | 1,04 | m3 |
| 83 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Theo chương V tại E-HSMT | 0,13 | 100m2 |
| 84 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo chương V tại E-HSMT | 0,03 | tấn |
| 85 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo chương V tại E-HSMT | 0,15 | tấn |
| 86 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo chương V tại E-HSMT | 1,53 | m3 |
| 87 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, | Theo chương V tại E-HSMT | 0,05 | 100m2 |
| 88 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan đường kính | Theo chương V tại E-HSMT | 0,15 | tấn |
| 89 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp đặt tấm đan | Theo chương V tại E-HSMT | 14 | cái |
| 90 | Trát tường trong xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5cm, bằng vữa XM mác 75 | Theo chương V tại E-HSMT | 37,91 | m2 |
| 91 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Theo chương V tại E-HSMT | 13,08 | m2 |
| 92 | Quét nước xi măng 2 nước | Theo chương V tại E-HSMT | 50,99 | m2 |
| 93 | Xếp đá khan không chít mạch, mặt bằng | Theo chương V tại E-HSMT | 0,79 | m3 |
| 94 | Lắp đặt ống nhựa, đường kính ống 60mm | Theo chương V tại E-HSMT | 0,28 | 100m |
| 95 | Lắp đặt côn nhựa, đường kính côn 60mm | Theo chương V tại E-HSMT | 12 | cái |
| 96 | Lắp đặt ống nhựa, đường kính ống 34mm | Theo chương V tại E-HSMT | 0,04 | 100m |
| 97 | Lắp đặt hộp tổng | Theo chương V tại E-HSMT | 1 | hộp |
| 98 | Lắp đặt hộp nối, | Theo chương V tại E-HSMT | 4 | hộp |
| 99 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Theo chương V tại E-HSMT | 1 | cái |
| 100 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Theo chương V tại E-HSMT | 4 | cái |
| 101 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Theo chương V tại E-HSMT | 32 | cái |
| 102 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | Theo chương V tại E-HSMT | 28 | bộ |
| 103 | Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trần | Theo chương V tại E-HSMT | 4 | bộ |
| 104 | Lắp đặt quạt ốp trần | Theo chương V tại E-HSMT | 8 | cái |
| 105 | Lắp đặt hộp + mặt nạ âm tường | Theo chương V tại E-HSMT | 32 | cái |
| 106 | Lắp đặt ổ cắm ba | Theo chương V tại E-HSMT | 8 | cái |
| 107 | Lắp đặt dây đơn, loại dây | Theo chương V tại E-HSMT | 454 | m |
| 108 | Lắp đặt dây đơn, loại dây | Theo chương V tại E-HSMT | 337 | m |
| 109 | Lắp đặt dây đơn, loại dây | Theo chương V tại E-HSMT | 153 | m |
| 110 | Lắp đặt dây đơn, loại dây | Theo chương V tại E-HSMT | 37,4 | m |
| 111 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính | Theo chương V tại E-HSMT | 377 | m |
| 112 | Lắp đặt các loại sứ hạ thế - loại sứ 2 sứ | Theo chương V tại E-HSMT | 1 | sứ |
| 113 | Lắp đặt chậu xí bệt | Theo chương V tại E-HSMT | 24 | bộ |
| 114 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Theo chương V tại E-HSMT | 8 | bộ |
| 115 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi đồng | Theo chương V tại E-HSMT | 20 | bộ |
| 116 | Lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương sen | Theo chương V tại E-HSMT | 4 | bộ |
| 117 | Lắp đặt phễu thu, đường kính 100mm | Theo chương V tại E-HSMT | 16 | cái |
| 118 | Lắp đặt ống nhựa, đường kính ống 27mm | Theo chương V tại E-HSMT | 0,42 | 100m |
| 119 | Lắp đặt ống nhựa, đường kính ống 42mm | Theo chương V tại E-HSMT | 0,2 | 100m |
| 120 | Lắp đặt ống nhựa, đường kính ống 90mm | Theo chương V tại E-HSMT | 0,66 | 100m |
| 121 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 125mm | Theo chương V tại E-HSMT | 0,48 | 100m |
| 122 | Lắp đặt cút nhựa, đường kính cút 34mm | Theo chương V tại E-HSMT | 56 | cái |
| 123 | Lắp đặt côn nhựa, đường kính côn 34mm | Theo chương V tại E-HSMT | 20 | cái |
| 124 | Lắp đặt côn nhựa, đường kính côn 42mm | Theo chương V tại E-HSMT | 4 | cái |
| 125 | Lắp đặt côn nhựa, đường kính côn 90mm | Theo chương V tại E-HSMT | 28 | cái |
| 126 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 125mm | Theo chương V tại E-HSMT | 18 | cái |
| 127 | Lắp đặt Tê nhựa D27 | Theo chương V tại E-HSMT | 50 | cái |
| 128 | Lắp đặt Tê nhựa D42 | Theo chương V tại E-HSMT | 4 | cái |
| 129 | Lắp đặt Tê nhựa D90 | Theo chương V tại E-HSMT | 18 | cái |
| 130 | Lắp đặt Tê nhựa D114 | Theo chương V tại E-HSMT | 20 | cái |
| C | HẠNG MỤC: NHÀ LỚP HỌC 4 PHÒNG (2 PHÒNG HỌC, 2 PHÒNG CHỨC NĂNG) | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III | Theo chương V tại E-HSMT | 0,64 | 100m3 |
| 2 | Đào móng cột, bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp III | Theo chương V tại E-HSMT | 16,04 | m3 |
| 3 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Theo chương V tại E-HSMT | 43,58 | m3 |
| 4 | Bê tông lót đá 4x6, đổ bằng thủ công mác 75 | Theo chương V tại E-HSMT | 15,22 | m3 |
| 5 | Bê tông lót đá 4x6, đổ bằng thủ công mác 75 | Theo chương V tại E-HSMT | 39,89 | m3 |
| 6 | Bê tông móng đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo chương V tại E-HSMT | 16,57 | m3 |
| 7 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo chương V tại E-HSMT | 0,69 | 100m2 |
| 8 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao | Theo chương V tại E-HSMT | 0,44 | 100m2 |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo chương V tại E-HSMT | 0,44 | tấn |
| 10 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo chương V tại E-HSMT | 0,58 | tấn |
| 11 | Xây móng bằng đá hộc, chiều dày | Theo chương V tại E-HSMT | 56,15 | m3 |
| 12 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo chương V tại E-HSMT | 0,73 | 100m3 |
| 13 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo chương V tại E-HSMT | 1,73 | 100m3 |
| 14 | Bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo chương V tại E-HSMT | 5,38 | m3 |
| 15 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao | Theo chương V tại E-HSMT | 0,96 | 100m2 |
| 16 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cột đường kính cốt thép | Theo chương V tại E-HSMT | 0,19 | tấn |
| 17 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo chương V tại E-HSMT | 0,88 | tấn |
| 18 | Bê tông dầm, giằng đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo chương V tại E-HSMT | 19,97 | m3 |
| 19 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Theo chương V tại E-HSMT | 1,16 | 100m2 |
| 20 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | Theo chương V tại E-HSMT | 0,88 | 100m2 |
| 21 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo chương V tại E-HSMT | 0,72 | tấn |
| 22 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo chương V tại E-HSMT | 1,78 | tấn |
| 23 | Bê tông sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo chương V tại E-HSMT | 3,95 | m3 |
| 24 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn sàn mái, chiều cao | Theo chương V tại E-HSMT | 0,71 | 100m2 |
| 25 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Theo chương V tại E-HSMT | 0,3 | tấn |
| 26 | Bê tông lanh tô, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo chương V tại E-HSMT | 3,07 | m3 |
| 27 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, ô văng | Theo chương V tại E-HSMT | 0,51 | 100m2 |
| 28 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô, ô văng, đường kính cốt thép | Theo chương V tại E-HSMT | 0,19 | tấn |
| 29 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô, ô văng, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Theo chương V tại E-HSMT | 0,22 | tấn |
| 30 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo chương V tại E-HSMT | 0,65 | m3 |
| 31 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn tấm đan | Theo chương V tại E-HSMT | 0,05 | 100m2 |
| 32 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, đường kính > 10mm | Theo chương V tại E-HSMT | 0,09 | tấn |
| 33 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp tấm đan bằng thủ công, trọng lượng | Theo chương V tại E-HSMT | 30 | cái |
| 34 | Xây tường gạch không nung (xi măng cốt liệu 4 lỗ, 80x80x180mm) chiều dày tường ≤ 30cm, chiều cao ≤ 4m, Vữa XM Mác 75 | Theo chương V tại E-HSMT | 4,19 | m3 |
| 35 | Xây tường gạch không nung (xi măng cốt liệu 4 lỗ, 80x80x180mm) chiều dày tường ≤ 30cm, chiều cao ≤ 4m, Vữa XM Mác 75 | Theo chương V tại E-HSMT | 73,3 | m3 |
| 36 | Xây tường gạch không nung (xi măng cốt liệu 4 lỗ, 80x80x180mm) chiều dày tường ≤ 30cm, chiều cao ≤ 16m, Vữa XM Mác 75 | Theo chương V tại E-HSMT | 23,26 | m3 |
| 37 | Xây tường gạch không nung (xi măng cốt liệu 4 lỗ, 80x80x180mm) chiều dày tường ≤ 10cm, chiều cao ≤ 4m, Vữa XM Mác 75 | Theo chương V tại E-HSMT | 7,79 | m3 |
| 38 | Xây tường thẳng bằng gạch thông gió 20x20cm, vữa XM mác 75 | Theo chương V tại E-HSMT | 1,44 | m2 |
| 39 | Gia công vì kèo thép | Theo chương V tại E-HSMT | 2,82 | tấn |
| 40 | Lắp dựng vì kèo thép | Theo chương V tại E-HSMT | 2,82 | tấn |
| 41 | Lắp đặt tăng đơ M16 | Theo chương V tại E-HSMT | 32 | cái |
| 42 | Lắp đặt bu long | Theo chương V tại E-HSMT | 32 | cái |
| 43 | Gia công xà gồ thép | Theo chương V tại E-HSMT | 3,63 | tấn |
| 44 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo chương V tại E-HSMT | 3,63 | tấn |
| 45 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Theo chương V tại E-HSMT | 5,78 | 100m2 |
| 46 | Đóng trần tôn lanh | Theo chương V tại E-HSMT | 3,92 | 100m2 |
| 47 | Đắp phào đơn, vữa XM mác 100 | Theo chương V tại E-HSMT | 327 | m |
| 48 | Chỉ nhựa đóng trần | Theo chương V tại E-HSMT | 31,1 | m |
| 49 | Sản xuất và Lắp dựng cửa khung sắt | Theo chương V tại E-HSMT | 65,3 | m2 |
| 50 | Gia công lắp dựng vách ngăn khung nhôm tấm chắn bằng Alu | Theo chương V tại E-HSMT | 8,05 | m2 |
| 51 | Sản xuất và Lắp dựng hoa sắt cửa | Theo chương V tại E-HSMT | 45,39 | m2 |
| 52 | Gia công và Lắp dựng lan can sắt | Theo chương V tại E-HSMT | 32,55 | m2 |
| 53 | Lắp đặt tay vịn Inôx D60x1,2 | Theo chương V tại E-HSMT | 20,4 | m |
| 54 | Lắp đặt pass Inôx cố định ống | Theo chương V tại E-HSMT | 16 | cái |
| 55 | Lắt đặt bu lông nở D12 | Theo chương V tại E-HSMT | 32 | cái |
| 56 | Tấm kính tráng thủy dày 3mm, khung nhôm 10x40 | Theo chương V tại E-HSMT | 32,64 | 1m2 |
| 57 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo chương V tại E-HSMT | 334,61 | m2 |
| 58 | Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5cm, bằng vữa XM mác 75 | Theo chương V tại E-HSMT | 4,89 | m2 |
| 59 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2cm, vữa XM mác 75 | Theo chương V tại E-HSMT | 9,7 | m2 |
| 60 | Trát granitô thành bậc cấp, vữa XM mác 100 | Theo chương V tại E-HSMT | 4,89 | m2 |
| 61 | Láng granitô mặt bậc cấp | Theo chương V tại E-HSMT | 12,6 | m2 |
| 62 | Trát granitô gờ chỉ, vữa XM mác 100 | Theo chương V tại E-HSMT | 50,4 | m |
| 63 | Bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo chương V tại E-HSMT | 0,6 | m3 |
| 64 | Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5cm, bằng vữa XM mác 75 | Theo chương V tại E-HSMT | 33,7 | m2 |
| 65 | Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5cm, bằng vữa XM mác 75 | Theo chương V tại E-HSMT | 338,69 | m2 |
| 66 | Trát tường trong xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5cm, bằng vữa XM mác 75 | Theo chương V tại E-HSMT | 387,07 | m2 |
| 67 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo chương V tại E-HSMT | 61,66 | m2 |
| 68 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Theo chương V tại E-HSMT | 110,25 | m2 |
| 69 | Trát sênô, lanh tô, ô văng, vữa XM mác 75 | Theo chương V tại E-HSMT | 155,23 | m2 |
| 70 | Láng sênô, dày 1cm, vữa XM mác 100 | Theo chương V tại E-HSMT | 35,22 | m2 |
| 71 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 100 | Theo chương V tại E-HSMT | 61,5 | m |
| 72 | Đắp phào kép, vữa XM mác 100 | Theo chương V tại E-HSMT | 48,3 | m |
| 73 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Theo chương V tại E-HSMT | 35,22 | m2 |
| 74 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch | Theo chương V tại E-HSMT | 263,92 | m2 |
| 75 | Lát nền, sàn, tiết diện gạch | Theo chương V tại E-HSMT | 27,45 | m2 |
| 76 | Lát nền, sàn, tiết diện gạch | Theo chương V tại E-HSMT | 377,43 | m2 |
| 77 | Bả bằng bột bả vào tường ngoài nhà | Theo chương V tại E-HSMT | 372,38 | m2 |
| 78 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần ngoài nhà | Theo chương V tại E-HSMT | 327,14 | m2 |
| 79 | Bả bằng bột bả vào tường trong nhà | Theo chương V tại E-HSMT | 354,43 | m2 |
| 80 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo chương V tại E-HSMT | 354,43 | m2 |
| 81 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo chương V tại E-HSMT | 699,53 | m2 |
| 82 | Đào móng công trình, bằng máy đào 0,4m3, đất cấp III | Theo chương V tại E-HSMT | 0,12 | 100m3 |
| 83 | Đào móng cột, bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp III | Theo chương V tại E-HSMT | 8,88 | m3 |
| 84 | Bê tông lót đá 4x6, đổ bằng thủ công mác 75 | Theo chương V tại E-HSMT | 0,9 | m3 |
| 85 | Xây tường gạch không nung (xi măng cốt liệu 4 lỗ, 80x80x180mm) chiều dày tường ≤ 30cm, chiều cao ≤ 4m, Vữa XM Mác 75 | Theo chương V tại E-HSMT | 3,54 | m3 |
| 86 | Bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo chương V tại E-HSMT | 0,22 | m3 |
| 87 | Bê tông dầm, giằng đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo chương V tại E-HSMT | 0,52 | m3 |
| 88 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Theo chương V tại E-HSMT | 0,07 | 100m2 |
| 89 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo chương V tại E-HSMT | 0,02 | tấn |
| 90 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo chương V tại E-HSMT | 0,08 | tấn |
| 91 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo chương V tại E-HSMT | 0,77 | m3 |
| 92 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, | Theo chương V tại E-HSMT | 0,02 | 100m2 |
| 93 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, đường kính | Theo chương V tại E-HSMT | 0,07 | tấn |
| 94 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp tấm đan | Theo chương V tại E-HSMT | 7 | cái |
| 95 | Trát tường trong xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5cm, bằng vữa XM mác 75 | Theo chương V tại E-HSMT | 18,96 | m2 |
| 96 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Theo chương V tại E-HSMT | 6,54 | m2 |
| 97 | Quét nước xi măng 2 nước | Theo chương V tại E-HSMT | 25,5 | m2 |
| 98 | Xếp đá khan không chít mạch, mặt bằng | Theo chương V tại E-HSMT | 0,39 | m3 |
| 99 | Lắp đặt ống nhựa, đường kính ống 60mm | Theo chương V tại E-HSMT | 0,28 | 100m |
| 100 | Lắp đặt côn nhựa, đường kính côn 60mm | Theo chương V tại E-HSMT | 12 | cái |
| 101 | Lắp đặt ống nhựa, đường kính ống 34mm | Theo chương V tại E-HSMT | 0,04 | 100m |
| 102 | Lắp đặt hộp nối, | Theo chương V tại E-HSMT | 5 | hộp |
| 103 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Theo chương V tại E-HSMT | 1 | cái |
| 104 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Theo chương V tại E-HSMT | 4 | cái |
| 105 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Theo chương V tại E-HSMT | 29 | cái |
| 106 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | Theo chương V tại E-HSMT | 26 | bộ |
| 107 | Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trần | Theo chương V tại E-HSMT | 3 | bộ |
| 108 | Lắp đặt quạt ốp trần | Theo chương V tại E-HSMT | 10 | cái |
| 109 | Lắp đặt hộp + mặt nạ âm tường | Theo chương V tại E-HSMT | 29 | cái |
| 110 | Lắp đặt ổ cắm ba | Theo chương V tại E-HSMT | 12 | cái |
| 111 | Lắp đặt dây đơn, loại dây | Theo chương V tại E-HSMT | 476 | m |
| 112 | Lắp đặt dây đơn, loại dây | Theo chương V tại E-HSMT | 393 | m |
| 113 | Lắp đặt dây đơn, loại dây | Theo chương V tại E-HSMT | 185 | m |
| 114 | Lắp đặt dây đơn, loại dây | Theo chương V tại E-HSMT | 37 | m |
| 115 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính | Theo chương V tại E-HSMT | 277 | m |
| 116 | Lắp đặt các loại sứ hạ thế - loại sứ 2 sứ | Theo chương V tại E-HSMT | 1 | sứ |
| 117 | Lắp đặt chậu xí bệt | Theo chương V tại E-HSMT | 12 | bộ |
| 118 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Theo chương V tại E-HSMT | 4 | bộ |
| 119 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi đồng | Theo chương V tại E-HSMT | 10 | bộ |
| 120 | Lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương sen | Theo chương V tại E-HSMT | 2 | bộ |
| 121 | Lắp đặt phễu thu, đường kính 100mm | Theo chương V tại E-HSMT | 8 | cái |
| 122 | Lắp đặt ống nhựa, đường kính ống 27mm | Theo chương V tại E-HSMT | 0,21 | 100m |
| 123 | Lắp đặt ống nhựa, đường kính ống 42mm | Theo chương V tại E-HSMT | 0,1 | 100m |
| 124 | Lắp đặt ống nhựa, đường kính ống 90mm | Theo chương V tại E-HSMT | 0,33 | 100m |
| 125 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 125mm | Theo chương V tại E-HSMT | 0,24 | 100m |
| 126 | Lắp đặt cút nhựa, đường kính cút 34mm | Theo chương V tại E-HSMT | 28 | cái |
| 127 | Lắp đặt côn nhựa, đường kính côn 34mm | Theo chương V tại E-HSMT | 10 | cái |
| 128 | Lắp đặt côn nhựa, đường kính côn 42mm | Theo chương V tại E-HSMT | 2 | cái |
| 129 | Lắp đặt côn nhựa, đường kính côn 90mm | Theo chương V tại E-HSMT | 14 | cái |
| 130 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 125mm | Theo chương V tại E-HSMT | 9 | cái |
| 131 | Lắp đặt Tê nhựa D27 | Theo chương V tại E-HSMT | 25 | cái |
| 132 | Lắp đặt Tê nhựa D42 | Theo chương V tại E-HSMT | 1 | cái |
| 133 | Lắp đặt Tê nhựa D90 | Theo chương V tại E-HSMT | 9 | cái |
| 134 | Lắp đặt Tê nhựa D114 | Theo chương V tại E-HSMT | 10 | cái |
| D | HẠNG MỤC: NHÀ HIỆU BỘ | |||
| 1 | Đào móng công trình, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III | Theo chương V tại E-HSMT | 0,48 | 100m3 |
| 2 | Đào móng cột, bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp III | Theo chương V tại E-HSMT | 12,05 | m3 |
| 3 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Theo chương V tại E-HSMT | 30,02 | m3 |
| 4 | Bê tông lót đá 4x6, đổ bằng thủ công mác 75 | Theo chương V tại E-HSMT | 11,55 | m3 |
| 5 | Bê tông lót đá 4x6, đổ bằng thủ công mác 75 | Theo chương V tại E-HSMT | 17,11 | m3 |
| 6 | Bê tông móng đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo chương V tại E-HSMT | 12,76 | m3 |
| 7 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo chương V tại E-HSMT | 0,21 | 100m2 |
| 8 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao | Theo chương V tại E-HSMT | 0,39 | 100m2 |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo chương V tại E-HSMT | 0,36 | tấn |
| 10 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo chương V tại E-HSMT | 0,54 | tấn |
| 11 | Xây móng bằng đá hộc, chiều dày | Theo chương V tại E-HSMT | 46,07 | m3 |
| 12 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo chương V tại E-HSMT | 0,55 | 100m3 |
| 13 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo chương V tại E-HSMT | 0,79 | 100m3 |
| 14 | Bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo chương V tại E-HSMT | 4,64 | m3 |
| 15 | Bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤28m đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo chương V tại E-HSMT | 0,02 | m3 |
| 16 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao | Theo chương V tại E-HSMT | 0,95 | 100m2 |
| 17 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo chương V tại E-HSMT | 0,21 | tấn |
| 18 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo chương V tại E-HSMT | 0,81 | tấn |
| 19 | Bê tông dầm, giằng đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo chương V tại E-HSMT | 13,67 | m3 |
| 20 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Theo chương V tại E-HSMT | 0,75 | 100m2 |
| 21 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | Theo chương V tại E-HSMT | 0,66 | 100m2 |
| 22 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo chương V tại E-HSMT | 0,52 | tấn |
| 23 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo chương V tại E-HSMT | 1,25 | tấn |
| 24 | Bê tông sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo chương V tại E-HSMT | 3 | m3 |
| 25 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn sàn mái, chiều cao | Theo chương V tại E-HSMT | 0,38 | 100m2 |
| 26 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Theo chương V tại E-HSMT | 0,27 | tấn |
| 27 | Bê tông lanh tô, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo chương V tại E-HSMT | 3,07 | m3 |
| 28 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, ô văng | Theo chương V tại E-HSMT | 0,49 | 100m2 |
| 29 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô ô văng, đường kính cốt thép | Theo chương V tại E-HSMT | 0,18 | tấn |
| 30 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô ô văng, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Theo chương V tại E-HSMT | 0,22 | tấn |
| 31 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm lam đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo chương V tại E-HSMT | 0,51 | m3 |
| 32 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn lam | Theo chương V tại E-HSMT | 0,04 | 100m2 |
| 33 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép panen, đường kính > 10mm | Theo chương V tại E-HSMT | 0,05 | tấn |
| 34 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp tấm lam | Theo chương V tại E-HSMT | 30 | cái |
| 35 | Xây tường gạch không nung (xi măng cốt liệu 4 lỗ, 80x80x180mm) chiều dày tường ≤ 30cm, chiều cao ≤ 4m, Vữa XM Mác 75 | Theo chương V tại E-HSMT | 4,4 | m3 |
| 36 | Xây tường gạch không nung (xi măng cốt liệu 4 lỗ, 80x80x180mm) chiều dày tường ≤ 30cm, chiều cao ≤ 4m, Vữa XM Mác 75 | Theo chương V tại E-HSMT | 62,96 | m3 |
| 37 | Xây tường gạch không nung (xi măng cốt liệu 4 lỗ, 80x80x180mm) chiều dày tường ≤ 30cm, chiều cao ≤ 16m, Vữa XM Mác 75 | Theo chương V tại E-HSMT | 16,25 | m3 |
| 38 | Xây tường gạch không nung (xi măng cốt liệu 4 lỗ, 80x80x180mm) chiều dày tường ≤ 10cm, chiều cao ≤ 4m, Vữa XM Mác 75 | Theo chương V tại E-HSMT | 3,62 | m3 |
| 39 | Xây tường thẳng bằng gạch thông gió 20x20cm, vữa XM mác 75 | Theo chương V tại E-HSMT | 3,68 | m2 |
| 40 | Gia công vì kèo thép | Theo chương V tại E-HSMT | 0,59 | tấn |
| 41 | Lắp dựng vì kèo thép | Theo chương V tại E-HSMT | 0,59 | tấn |
| 42 | Lắp đặt tăng đơ M16 | Theo chương V tại E-HSMT | 8 | cái |
| 43 | Gia công xà gồ thép | Theo chương V tại E-HSMT | 1,82 | tấn |
| 44 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo chương V tại E-HSMT | 1,82 | tấn |
| 45 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Theo chương V tại E-HSMT | 3,19 | 100m2 |
| 46 | Đóng trần tôn lanh | Theo chương V tại E-HSMT | 1,84 | 100m2 |
| 47 | Đắp phào đơn, vữa XM mác 100 | Theo chương V tại E-HSMT | 145,9 | m |
| 48 | Chỉ nhựa đóng trần | Theo chương V tại E-HSMT | 26,3 | m |
| 49 | Sản xuất và Lắp dựng cửa khung sắt | Theo chương V tại E-HSMT | 58,52 | m2 |
| 50 | Sản xuất và Lắp dựng hoa sắt cửa | Theo chương V tại E-HSMT | 39,07 | m2 |
| 51 | Gia công lắp dựng cửa nhôm | Theo chương V tại E-HSMT | 4,62 | m2 |
| 52 | Lát đá mặt bệ chậu rửa | Theo chương V tại E-HSMT | 2,25 | m2 |
| 53 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo chương V tại E-HSMT | 138,16 | m2 |
| 54 | Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5cm, bằng vữa XM mác 75 | Theo chương V tại E-HSMT | 7,31 | m2 |
| 55 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2cm, vữa XM mác 75 | Theo chương V tại E-HSMT | 10,68 | m2 |
| 56 | Trát granitô thành bậc cấp, vữa XM mác 100 | Theo chương V tại E-HSMT | 6,89 | m2 |
| 57 | Láng granitô mặt bậc cấp | Theo chương V tại E-HSMT | 15,75 | m2 |
| 58 | Trát granitô gờ chỉ, vữa XM mác 100 | Theo chương V tại E-HSMT | 53,7 | m |
| 59 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch | Theo chương V tại E-HSMT | 52,09 | m2 |
| 60 | Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5cm, bằng vữa XM mác 75 | Theo chương V tại E-HSMT | 292,98 | m2 |
| 61 | Trát tường trong xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5cm, bằng vữa XM mác 75 | Theo chương V tại E-HSMT | 390,8 | m2 |
| 62 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo chương V tại E-HSMT | 36 | m2 |
| 63 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Theo chương V tại E-HSMT | 28,05 | m2 |
| 64 | Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75 | Theo chương V tại E-HSMT | 86,38 | m2 |
| 65 | Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM mác 100 | Theo chương V tại E-HSMT | 36,19 | m2 |
| 66 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 100 | Theo chương V tại E-HSMT | 75,8 | m |
| 67 | Đắp phào kép, vữa XM mác 100 | Theo chương V tại E-HSMT | 75,4 | m |
| 68 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Theo chương V tại E-HSMT | 36,19 | m2 |
| 69 | Bả bằng bột bả vào tường trong nhà | Theo chương V tại E-HSMT | 390,8 | m2 |
| 70 | Bả bằng bột bả vào tường ngoài nhà | Theo chương V tại E-HSMT | 292,98 | m2 |
| 71 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần ngoài nhà | Theo chương V tại E-HSMT | 150,43 | m2 |
| 72 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo chương V tại E-HSMT | 418,86 | m2 |
| 73 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo chương V tại E-HSMT | 415,36 | m2 |
| 74 | Lát nền, sàn, tiết diện gạch | Theo chương V tại E-HSMT | 12,59 | m2 |
| 75 | Lát nền, sàn, tiết diện gạch | Theo chương V tại E-HSMT | 163,99 | m2 |
| 76 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch | Theo chương V tại E-HSMT | 0,8 | m2 |
| 77 | Láng nền sàn có đánh màu, chiều dày 2cm, vữa XM mác 75 | Theo chương V tại E-HSMT | 1,96 | m2 |
| 78 | Đào móng công trình, bằng máy đào 0,4m3, đất cấp III | Theo chương V tại E-HSMT | 0,12 | 100m3 |
| 79 | Đào móng cột, bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp III | Theo chương V tại E-HSMT | 9,26 | m3 |
| 80 | Bê tông lót đá 4x6, đổ bằng thủ công mác 75 | Theo chương V tại E-HSMT | 0,95 | m3 |
| 81 | Xây tường gạch không nung (xi măng cốt liệu 4 lỗ, 80x80x180mm) chiều dày tường ≤ 30cm, chiều cao ≤ 4m, Vữa XM Mác 75 | Theo chương V tại E-HSMT | 3,62 | m3 |
| 82 | Bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo chương V tại E-HSMT | 0,22 | m3 |
| 83 | Bê tông dầm, giằng đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo chương V tại E-HSMT | 0,52 | m3 |
| 84 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Theo chương V tại E-HSMT | 0,07 | 100m2 |
| 85 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép, giằng, đường kính cốt thép | Theo chương V tại E-HSMT | 0,02 | tấn |
| 86 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép, giằng, đường kính cốt thép | Theo chương V tại E-HSMT | 0,08 | tấn |
| 87 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo chương V tại E-HSMT | 0,78 | m3 |
| 88 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan | Theo chương V tại E-HSMT | 0,03 | 100m2 |
| 89 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép ctấm đan, đường kính | Theo chương V tại E-HSMT | 0,08 | tấn |
| 90 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp tấm đan | Theo chương V tại E-HSMT | 8 | cái |
| 91 | Trát tường trong xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5cm, bằng vữa XM mác 75 | Theo chương V tại E-HSMT | 19,88 | m2 |
| 92 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Theo chương V tại E-HSMT | 19,62 | m2 |
| 93 | Quét nước xi măng 2 nước | Theo chương V tại E-HSMT | 39,5 | m2 |
| 94 | Xếp đá khan không chít mạch, mặt bằng | Theo chương V tại E-HSMT | 0,39 | m3 |
| 95 | Lắp đặt ống nhựa, đường kính ống 60mm | Theo chương V tại E-HSMT | 0,18 | 100m |
| 96 | Lắp đặt côn nhựa, đường kính côn 60mm | Theo chương V tại E-HSMT | 4 | cái |
| 97 | Lắp đặt Tê nhựa D60 | Theo chương V tại E-HSMT | 4 | cái |
| 98 | Lắp đặt ống nhựa, đường kính ống 34mm | Theo chương V tại E-HSMT | 0,03 | 100m |
| 99 | Lắp đặt tổng | Theo chương V tại E-HSMT | 1 | hộp |
| 100 | Lắp đặt hộp nối, | Theo chương V tại E-HSMT | 7 | hộp |
| 101 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Theo chương V tại E-HSMT | 1 | cái |
| 102 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Theo chương V tại E-HSMT | 7 | cái |
| 103 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Theo chương V tại E-HSMT | 24 | cái |
| 104 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | Theo chương V tại E-HSMT | 14 | bộ |
| 105 | Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trần | Theo chương V tại E-HSMT | 5 | bộ |
| 106 | Lắp đặt quạt ốp trần | Theo chương V tại E-HSMT | 6 | cái |
| 107 | Lắp đặt đèn led bulb | Theo chương V tại E-HSMT | 5 | bộ |
| 108 | Lắp đặt hộp + mặt nạ âm tường | Theo chương V tại E-HSMT | 24 | cái |
| 109 | Lắp đặt ổ cắm ba | Theo chương V tại E-HSMT | 12 | cái |
| 110 | Lắp đặt dây đơn, loại dây | Theo chương V tại E-HSMT | 376 | m |
| 111 | Lắp đặt dây đơn, loại dây | Theo chương V tại E-HSMT | 183 | m |
| 112 | Lắp đặt dây đơn, loại dây | Theo chương V tại E-HSMT | 55 | m |
| 113 | Lắp đặt dây đơn, loại dây | Theo chương V tại E-HSMT | 34,6 | m |
| 114 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính | Theo chương V tại E-HSMT | 217 | m |
| 115 | Lắp đặt các loại sứ hạ thế - loại sứ 2 sứ | Theo chương V tại E-HSMT | 1 | sứ |
| 116 | Bình chữa cháy CO2 - MT5 | Theo chương V tại E-HSMT | 10 | cái |
| 117 | Lắp đặt chậu xí bệt | Theo chương V tại E-HSMT | 4 | bộ |
| 118 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Theo chương V tại E-HSMT | 4 | cái |
| 119 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Theo chương V tại E-HSMT | 4 | bộ |
| 120 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Theo chương V tại E-HSMT | 4 | bộ |
| 121 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Theo chương V tại E-HSMT | 1 | bộ |
| 122 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi đồng | Theo chương V tại E-HSMT | 5 | bộ |
| 123 | Lắp đặt gương soi | Theo chương V tại E-HSMT | 3 | cái |
| 124 | Lắp đặt phễu thu, đường kính 100mm | Theo chương V tại E-HSMT | 5 | cái |
| 125 | Lắp đặt ống nhựa, đường kính ống 27mm | Theo chương V tại E-HSMT | 0,29 | 100m |
| 126 | Lắp đặt ống nhựa, đường kính ống 90mm | Theo chương V tại E-HSMT | 0,38 | 100m |
| 127 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 114mm | Theo chương V tại E-HSMT | 0,22 | 100m |
| 128 | Lắp đặt cút nhựa, đường kính cút 27mm-21mm | Theo chương V tại E-HSMT | 13 | cái |
| 129 | Lắp đặt côn nhựa, đường kính côn 27mm | Theo chương V tại E-HSMT | 16 | cái |
| 130 | Lắp đặt côn nhựa, đường kính côn 90mm | Theo chương V tại E-HSMT | 9 | cái |
| 131 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 114mm | Theo chương V tại E-HSMT | 8 | cái |
| 132 | Lắp đặt Tê nhựa D27 | Theo chương V tại E-HSMT | 11 | cái |
| 133 | Lắp đặt Tê nhựa D90 | Theo chương V tại E-HSMT | 10 | cái |
| 134 | Lắp đặt Tê nhựa D114 | Theo chương V tại E-HSMT | 3 | cái |
| E | HẠNG MỤC: NHÀ BẾP ĂN | |||
| 1 | Đào móng công trình, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III | Theo chương V tại E-HSMT | 0,28 | 100m3 |
| 2 | Đào móng cột, bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp III | Theo chương V tại E-HSMT | 6,98 | m3 |
| 3 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Theo chương V tại E-HSMT | 15,11 | m3 |
| 4 | Bê tông lót đá 4x6, đổ bằng thủ công mác 75 | Theo chương V tại E-HSMT | 6,03 | m3 |
| 5 | Bê tông lót đá 4x6, đổ bằng thủ công mác 75 | Theo chương V tại E-HSMT | 11,37 | m3 |
| 6 | Bê tông móng đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo chương V tại E-HSMT | 7,28 | m3 |
| 7 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo chương V tại E-HSMT | 0,12 | 100m2 |
| 8 | Ván khuôn thép, ván khuôn móng cột | Theo chương V tại E-HSMT | 0,19 | 100m2 |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo chương V tại E-HSMT | 0,19 | tấn |
| 10 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo chương V tại E-HSMT | 0,24 | tấn |
| 11 | Xây móng bằng đá hộc, chiều dày | Theo chương V tại E-HSMT | 20,96 | m3 |
| 12 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo chương V tại E-HSMT | 0,72 | 100m3 |
| 13 | Bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo chương V tại E-HSMT | 2,69 | m3 |
| 14 | Ván khuôn thép, ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao | Theo chương V tại E-HSMT | 0,49 | 100m2 |
| 15 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo chương V tại E-HSMT | 0,11 | tấn |
| 16 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo chương V tại E-HSMT | 0,4 | tấn |
| 17 | Bê tông dầm, giằng đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo chương V tại E-HSMT | 7,04 | m3 |
| 18 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Theo chương V tại E-HSMT | 0,41 | 100m2 |
| 19 | Ván khuôn thép, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | Theo chương V tại E-HSMT | 0,32 | 100m2 |
| 20 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo chương V tại E-HSMT | 0,26 | tấn |
| 21 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo chương V tại E-HSMT | 0,58 | tấn |
| 22 | Bê tông sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo chương V tại E-HSMT | 2,57 | m3 |
| 23 | Ván khuôn thép, ván khuôn sàn mái, chiều cao | Theo chương V tại E-HSMT | 0,44 | 100m2 |
| 24 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Theo chương V tại E-HSMT | 0,2 | tấn |
| 25 | Bê tông lanh tô, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo chương V tại E-HSMT | 1,01 | m3 |
| 26 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, ô văng | Theo chương V tại E-HSMT | 0,15 | 100m2 |
| 27 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, đường kính cốt thép | Theo chương V tại E-HSMT | 0,06 | tấn |
| 28 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Theo chương V tại E-HSMT | 0,07 | tấn |
| 29 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông lam đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo chương V tại E-HSMT | 0,28 | m3 |
| 30 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn lam | Theo chương V tại E-HSMT | 0,02 | 100m2 |
| 31 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép lam, đường kính | Theo chương V tại E-HSMT | 0,03 | tấn |
| 32 | Lắp dựng dựng lam bê tông | Theo chương V tại E-HSMT | 15 | cái |
| 33 | Xây tường gạch không nung (xi măng cốt liệu 4 lỗ, 80x80x180mm) chiều dày tường ≤ 30cm, chiều cao ≤ 4m, Vữa XM Mác 75 | Theo chương V tại E-HSMT | 0,82 | m3 |
| 34 | Xây tường gạch không nung (xi măng cốt liệu 4 lỗ, 80x80x180mm) chiều dày tường ≤ 30cm, chiều cao ≤ 4m, Vữa XM Mác 75 | Theo chương V tại E-HSMT | 28,4 | m3 |
| 35 | Xây tường gạch không nung (xi măng cốt liệu 4 lỗ, 80x80x180mm) chiều dày tường ≤ 30cm, chiều cao ≤ 16m, Vữa XM Mác 75 | Theo chương V tại E-HSMT | 11,08 | m3 |
| 36 | Xây tường gạch không nung (xi măng cốt liệu 4 lỗ, 80x80x180mm) chiều dày tường ≤ 10cm, chiều cao ≤ 4m, Vữa XM Mác 75 | Theo chương V tại E-HSMT | 3,08 | m3 |
| 37 | Gia công vì kèo thép hình | Theo chương V tại E-HSMT | 0,63 | tấn |
| 38 | Lắp dựng vì kèo thép | Theo chương V tại E-HSMT | 0,63 | tấn |
| 39 | Gia công xà gồ thép | Theo chương V tại E-HSMT | 1,12 | tấn |
| 40 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo chương V tại E-HSMT | 1,12 | tấn |
| 41 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Theo chương V tại E-HSMT | 1,82 | 100m2 |
| 42 | Đóng trần tôn lanh | Theo chương V tại E-HSMT | 1,29 | 100m2 |
| 43 | Đắp phào đơn, vữa XM mác 100 | Theo chương V tại E-HSMT | 90,6 | m |
| 44 | Chỉ nhựa đóng trần | Theo chương V tại E-HSMT | 28,86 | m |
| 45 | Sản xuất và Lắp dựng cửa khung sắt | Theo chương V tại E-HSMT | 25,43 | m2 |
| 46 | Sản xuất và Lắp dựng hoa sắt cửa | Theo chương V tại E-HSMT | 16,21 | m2 |
| 47 | Gia công và Lắp dựng lan can sắt | Theo chương V tại E-HSMT | 4,2 | m2 |
| 48 | Sản xuất và Lắp dựng cửa khung nhôm | Theo chương V tại E-HSMT | 8,85 | m2 |
| 49 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo chương V tại E-HSMT | 80,13 | m2 |
| 50 | Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5cm, bằng vữa XM mác 75 | Theo chương V tại E-HSMT | 3,87 | m2 |
| 51 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2cm, vữa XM mác 75 | Theo chương V tại E-HSMT | 3,69 | m2 |
| 52 | Trát granitô thành ô văng, sênô, diềm che nắng dày 1,5cm, vữa XM mác 100 | Theo chương V tại E-HSMT | 3,7 | m2 |
| 53 | Láng granitô nền sàn | Theo chương V tại E-HSMT | 7,05 | m2 |
| 54 | Trát granitô gờ chỉ, gờ lồi, đố tường, vữa XM mác 100 | Theo chương V tại E-HSMT | 26,4 | m |
| 55 | Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5cm, bằng vữa XM mác 75 | Theo chương V tại E-HSMT | 194,19 | m2 |
| 56 | Trát tường trong xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5cm, bằng vữa XM mác 75 | Theo chương V tại E-HSMT | 213,47 | m2 |
| 57 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo chương V tại E-HSMT | 22,34 | m2 |
| 58 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Theo chương V tại E-HSMT | 33,68 | m2 |
| 59 | Trát sênô, ô văng, lam vữa XM mác 75 | Theo chương V tại E-HSMT | 63,59 | m2 |
| 60 | Láng sênô, ô văng dày 1cm, vữa XM mác 100 | Theo chương V tại E-HSMT | 27,51 | m2 |
| 61 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 100 | Theo chương V tại E-HSMT | 30,2 | m |
| 62 | Đắp phào kép, vữa XM mác 100 | Theo chương V tại E-HSMT | 20,3 | m |
| 63 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Theo chương V tại E-HSMT | 13,95 | m2 |
| 64 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch | Theo chương V tại E-HSMT | 108,64 | m2 |
| 65 | Lát nền, sàn, tiết diện gạch | Theo chương V tại E-HSMT | 118,11 | m2 |
| 66 | Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dán | Theo chương V tại E-HSMT | 14,82 | m2 |
| 67 | Bả bằng bột bả vào tường trong nhà | Theo chương V tại E-HSMT | 213,47 | m2 |
| 68 | Bả bằng bột bả vào tường ngoài nhà | Theo chương V tại E-HSMT | 194,19 | m2 |
| 69 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần ngoài nhà | Theo chương V tại E-HSMT | 119,62 | m2 |
| 70 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo chương V tại E-HSMT | 247,15 | m2 |
| 71 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo chương V tại E-HSMT | 280,13 | m2 |
| 72 | Lắp đặt ống nhựa, đường kính ống 60mm | Theo chương V tại E-HSMT | 0,14 | 100m |
| 73 | Lắp đặt côn nhựa, đường kính côn 60mm | Theo chương V tại E-HSMT | 6 | cái |
| 74 | Lắp đặt ống nhựa, đường kính ống 34mm | Theo chương V tại E-HSMT | 0,02 | 100m |
| 75 | Đào giếng bằng thủ công, đất cấp III | Theo chương V tại E-HSMT | 1,21 | m3 |
| 76 | Đào giếng thấm bằng thủ công, đất cấp IV | Theo chương V tại E-HSMT | 4,71 | m3 |
| 77 | Bê tông lót đá 4x6, đổ bằng thủ công mác 75 | Theo chương V tại E-HSMT | 0,12 | m3 |
| 78 | Xây tường gạch không nung (xi măng cốt liệu 4 lỗ, 80x80x180mm) chiều dày tường ≤ 30cm, chiều cao ≤ 4m, Vữa XM Mác 75 | Theo chương V tại E-HSMT | 0,32 | m3 |
| 79 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo chương V tại E-HSMT | 0,12 | m3 |
| 80 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, đường kính | Theo chương V tại E-HSMT | 0,02 | tấn |
| 81 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn tấm đan | Theo chương V tại E-HSMT | 0,004 | 100m2 |
| 82 | Lắp dựng tấm đan | Theo chương V tại E-HSMT | 1 | cái |
| 83 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo chương V tại E-HSMT | 1,32 | m2 |
| 84 | Quét nước xi măng 2 nước | Theo chương V tại E-HSMT | 1,35 | m2 |
| 85 | Xếp đá khan không chít mạch, mặt bằng | Theo chương V tại E-HSMT | 0,39 | m3 |
| 86 | Lắp đặt tổng | Theo chương V tại E-HSMT | 1 | hộp |
| 87 | Lắp đặt hộp nối | Theo chương V tại E-HSMT | 1 | hộp |
| 88 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Theo chương V tại E-HSMT | 1 | cái |
| 89 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Theo chương V tại E-HSMT | 2 | cái |
| 90 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Theo chương V tại E-HSMT | 6 | cái |
| 91 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | Theo chương V tại E-HSMT | 5 | bộ |
| 92 | Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trần | Theo chương V tại E-HSMT | 1 | bộ |
| 93 | Lắp đặt quạt ốp trần | Theo chương V tại E-HSMT | 1 | cái |
| 94 | Lắp đặt hộp + mặt nạ âm tường | Theo chương V tại E-HSMT | 6 | cái |
| 95 | Lắp đặt ổ cắm ba | Theo chương V tại E-HSMT | 6 | cái |
| 96 | Lắp đặt dây đơn, loại dây | Theo chương V tại E-HSMT | 96,4 | m |
| 97 | Lắp đặt dây đơn, loại dây | Theo chương V tại E-HSMT | 109 | m |
| 98 | Lắp đặt dây đơn, loại dây | Theo chương V tại E-HSMT | 97 | m |
| 99 | Lắp đặt dây đơn, loại dây | Theo chương V tại E-HSMT | 37 | m |
| 100 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính | Theo chương V tại E-HSMT | 115 | m |
| 101 | Lắp đặt các loại sứ hạ thế - loại sứ 2 sứ | Theo chương V tại E-HSMT | 1 | sứ |
| 102 | Lắp đặt ống nhựa, đường kính ống 27mm | Theo chương V tại E-HSMT | 0,09 | 100m |
| 103 | Lắp đặt ống nhựa, đường kính ống 90mm | Theo chương V tại E-HSMT | 0,09 | 100m |
| 104 | Lắp đặt côn nhựa, đường kính côn 90mm | Theo chương V tại E-HSMT | 4 | cái |
| 105 | Lắp đặt côn nhựa, đường kính côn 34mm | Theo chương V tại E-HSMT | 7 | cái |
| 106 | Lắp đặt Tê nhựa D90 | Theo chương V tại E-HSMT | 2 | cái |
| 107 | Lắp đặt Tê nhựa D27 | Theo chương V tại E-HSMT | 3 | cái |
| 108 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Theo chương V tại E-HSMT | 2 | bộ |
| 109 | Khung phểu và cầu hút mùi | Theo chương V tại E-HSMT | 1 | cái |
| 110 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi đồng | Theo chương V tại E-HSMT | 2 | bộ |
| 111 | Lắp đặt phễu thu, đường kính 100mm | Theo chương V tại E-HSMT | 1 | cái |
| 112 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Theo chương V tại E-HSMT | 2 | bộ |
| F | HẠNG MỤC: NHÀ XE | |||
| 1 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Theo chương V tại E-HSMT | 2,27 | m3 |
| 2 | Đào móng cột, bằng thủ công, rộng | Theo chương V tại E-HSMT | 9 | m3 |
| 3 | Bê tông lót đá 4x6, đổ bằng thủ công mác 75 | Theo chương V tại E-HSMT | 2,13 | m3 |
| 4 | Bê tông móng đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo chương V tại E-HSMT | 2,35 | m3 |
| 5 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo chương V tại E-HSMT | 0,13 | 100m2 |
| 6 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo chương V tại E-HSMT | 0,02 | tấn |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo chương V tại E-HSMT | 0,15 | tấn |
| 8 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo chương V tại E-HSMT | 0,11 | 100m3 |
| 9 | Xây tường gạch không nung (xi măng cốt liệu 4 lỗ, 80x80x180mm) chiều dày tường ≤ 10cm, chiều cao ≤ 4m, Vữa XM Mác 75 | Theo chương V tại E-HSMT | 1,12 | m3 |
| 10 | Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5cm, bằng vữa XM mác 75 | Theo chương V tại E-HSMT | 6,24 | m2 |
| 11 | Quét nước xi măng 2 nước | Theo chương V tại E-HSMT | 6,24 | m2 |
| 12 | Gia công vì kèo thép hình | Theo chương V tại E-HSMT | 0,67 | tấn |
| 13 | Lắp dựng vì kèo thép | Theo chương V tại E-HSMT | 0,67 | tấn |
| 14 | Gia công và Lắp dựng lan can sắt | Theo chương V tại E-HSMT | 4,72 | m2 |
| 15 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Theo chương V tại E-HSMT | 0,86 | 100m2 |
| 16 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo chương V tại E-HSMT | 74,54 | m2 |
| 17 | Bê tông lót đá 4x6, đổ bằng thủ công mác 75 | Theo chương V tại E-HSMT | 8,13 | m3 |
| 18 | Bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo chương V tại E-HSMT | 5,69 | m3 |
| 19 | Cắt khe co 1*4 của đường lăn, sân đỗ | Theo chương V tại E-HSMT | 4,53 | 10m |
| G | HẠNG MỤC: ĐÀI NƯỚC VÀ HỆ THỐNG CẤP NƯỚC NGOÀI NHÀ | |||
| 1 | Đào móng cột bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp III | Theo chương V tại E-HSMT | 15,38 | m3 |
| 2 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Theo chương V tại E-HSMT | 16,16 | m3 |
| 3 | Bê tông lót đá 4x6, đổ bằng thủ công mác 75 | Theo chương V tại E-HSMT | 1,3 | m3 |
| 4 | Bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo chương V tại E-HSMT | 3,3 | m3 |
| 5 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo chương V tại E-HSMT | 0,11 | 100m2 |
| 6 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo chương V tại E-HSMT | 0,03 | tấn |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo chương V tại E-HSMT | 0,23 | tấn |
| 8 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo chương V tại E-HSMT | 0,21 | 100m3 |
| 9 | Bê tông dầm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo chương V tại E-HSMT | 0,42 | m3 |
| 10 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn giằng | Theo chương V tại E-HSMT | 0,04 | 100m2 |
| 11 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép giằng, đường kính cốt thép | Theo chương V tại E-HSMT | 0,01 | tấn |
| 12 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép giằng, đường kính cốt thép | Theo chương V tại E-HSMT | 0,07 | tấn |
| 13 | Gia công hệ khung dàn đài nước | Theo chương V tại E-HSMT | 0,97 | tấn |
| 14 | Lắp dựng hệ khung dàn đài nước | Theo chương V tại E-HSMT | 0,97 | tấn |
| 15 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo chương V tại E-HSMT | 60,04 | m2 |
| 16 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 4,0m3 | Theo chương V tại E-HSMT | 1 | bể |
| 17 | Lắp đặt ống nhựa, đường kính ống 27mm | Theo chương V tại E-HSMT | 0,15 | 100m |
| 18 | Lắp đặt ống nhựa, đường kính ống 34mm | Theo chương V tại E-HSMT | 0,97 | 100m |
| 19 | Lắp đặt ống nhựa, đường kính ống 42mm | Theo chương V tại E-HSMT | 1,52 | 100m |
| 20 | Lắp đặt cút nhựa giảm D34 xuống D27 | Theo chương V tại E-HSMT | 9 | cái |
| 21 | Lắp đặt cút nhựa giảm D42 xuống D34 và D42 xuống D27 | Theo chương V tại E-HSMT | 15 | cái |
| 22 | Lắp đặt côn nhựa, đường kính côn 27mm; 34mm | Theo chương V tại E-HSMT | 30 | cái |
| 23 | Lắp đặt côn nhựa, đường kính côn 42mm | Theo chương V tại E-HSMT | 4 | cái |
| 24 | Lắp đặt Tê nhựa D34 | Theo chương V tại E-HSMT | 11 | cái |
| 25 | Lắp đặt Tê nhựa D42 | Theo chương V tại E-HSMT | 17 | cái |
| 26 | Lắp đặt khóa D27; D34 | Theo chương V tại E-HSMT | 3 | cái |
| 27 | Lắp đặt khóa D60 | Theo chương V tại E-HSMT | 1 | cái |
| H | HẠNG MỤC: GIẾNG NƯỚC | |||
| 1 | Khoan giếng bằng máy khoan xoay tự hành 54CV, độ sâu khoan | Theo chương V tại E-HSMT | 55 | m |
| 2 | Khoan giếng bằng máy khoan xoay tự hành 54CV, độ sâu khoan | Theo chương V tại E-HSMT | 40 | m |
| 3 | Khoan giếng bằng máy khoan xoay tự hành 54CV, độ sâu khoan | Theo chương V tại E-HSMT | 20 | m |
| 4 | Khoan giếng bằng máy khoan xoay tự hành 54CV, độ sâu khoan | Theo chương V tại E-HSMT | 5 | m |
| 5 | Lắp đặt ống nhựa, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 125mm | Theo chương V tại E-HSMT | 1,15 | 100m |
| 6 | Bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo chương V tại E-HSMT | 0,1 | m3 |
| 7 | Xây tường gạch không nung (xi măng cốt liệu 4 lỗ, 80x80x180mm) chiều dày tường ≤ 10cm, chiều cao ≤ 4m, Vữa XM Mác 100 | Theo chương V tại E-HSMT | 0,06 | m3 |
| 8 | Bê tông giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo chương V tại E-HSMT | 0,03 | m3 |
| 9 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn giằng | Theo chương V tại E-HSMT | 0,01 | 100m2 |
| 10 | Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5cm, bằng vữa XM mác 75 | Theo chương V tại E-HSMT | 1,12 | m2 |
| 11 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Theo chương V tại E-HSMT | 0,84 | m2 |
| 12 | Quét nước xi măng 2 nước | Theo chương V tại E-HSMT | 1,96 | m2 |
| 13 | GCLD tấm nắp bằng thép, phụ kiện bản lề | Theo chương V tại E-HSMT | 0,44 | m2 |
| 14 | Lắp đặt ống chống bằng thép D140+ mặt bít+ kẹp đỡ+ bulông… | Theo chương V tại E-HSMT | 1 | bộ |
| 15 | Lắp đặt ống nhựa, đường kính ống 40mm | Theo chương V tại E-HSMT | 0,49 | 100m |
| 16 | Ống nhựa cuộn đk=40mm | Theo chương V tại E-HSMT | 149,5 | m |
| 17 | Lắp đặt côn nhựa, đường kính côn 42mm | Theo chương V tại E-HSMT | 7 | cái |
| 18 | Lắp đặt van ren, đường kính van 40mm | Theo chương V tại E-HSMT | 1 | cái |
| 19 | Bơm nước 2KW (loại cây) | Theo chương V tại E-HSMT | 1 | cái |
| 20 | Lắp đặt dây dẫn 3 ruột, tiết diện 3x6,0 mm2 | Theo chương V tại E-HSMT | 125 | m |
| 21 | Dây cáp lụa tròn 3mm | Theo chương V tại E-HSMT | 119 | m |
| 22 | Lắp đặt ổ khóa | Theo chương V tại E-HSMT | 1 | cái |
| 23 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Theo chương V tại E-HSMT | 1 | cái |
| I | HẠNG MỤC: ĐIỆN NGOÀI TRỜI | |||
| 1 | Đào móng cột bằng thủ công, rộng | Theo chương V tại E-HSMT | 15,6 | m3 |
| 2 | Sản xuất và Lắp dựng cột điện BTCT cao 6,5m, bằng thủ công | Theo chương V tại E-HSMT | 13 | trụ |
| 3 | Lắp đặt dây dẫn 4 ruột | Theo chương V tại E-HSMT | 296 | m |
| 4 | Lắp đặt bu long D16, L=180mm | Theo chương V tại E-HSMT | 13 | cái |
| 5 | Bịt đầu cáp | Theo chương V tại E-HSMT | 4 | cái |
| 6 | Bê tông lót đá 4x6, đổ bằng thủ công mác 75 | Theo chương V tại E-HSMT | 1,56 | m3 |
| 7 | Bê tông bê tông móng rộng >250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo chương V tại E-HSMT | 9,47 | m3 |
| 8 | Lắp đặt các loại sứ hạ thế - sứ các loại | Theo chương V tại E-HSMT | 13 | sứ |
| 9 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo chương V tại E-HSMT | 0,05 | 100m3 |
| 10 | Lắp đặt đèn năng lượng mặt trời | Theo chương V tại E-HSMT | 8 | bộ |
| J | HẠNG MỤC: CỔNG TƯỜNG RÀO | |||
| 1 | Đào móng công trình, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III | Theo chương V tại E-HSMT | 0,06 | 100m3 |
| 2 | Đào móng cột, bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp III | Theo chương V tại E-HSMT | 1,45 | m3 |
| 3 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Theo chương V tại E-HSMT | 111,89 | m3 |
| 4 | Bê tông lót đá 4x6, đổ bằng thủ công mác 75 | Theo chương V tại E-HSMT | 0,66 | m3 |
| 5 | Bê tông móng đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo chương V tại E-HSMT | 1,68 | m3 |
| 6 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo chương V tại E-HSMT | 0,07 | 100m2 |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo chương V tại E-HSMT | 0,05 | tấn |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo chương V tại E-HSMT | 0,06 | tấn |
| 9 | Bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo chương V tại E-HSMT | 12,84 | m3 |
| 10 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép trụ, đường kính cốt thép | Theo chương V tại E-HSMT | 0,25 | tấn |
| 11 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép trụ, đường kính cốt thép | Theo chương V tại E-HSMT | 0,81 | tấn |
| 12 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo chương V tại E-HSMT | 1,75 | 100m2 |
| 13 | Xây móng bằng đá hộc, chiều dày | Theo chương V tại E-HSMT | 133,66 | m3 |
| 14 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Theo chương V tại E-HSMT | 39,72 | m3 |
| 15 | Bê tông dầm, giằng đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo chương V tại E-HSMT | 22,56 | m3 |
| 16 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép giằng, đường kính cốt thép | Theo chương V tại E-HSMT | 1,15 | tấn |
| 17 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Theo chương V tại E-HSMT | 1,7 | 100m2 |
| 18 | Xây tường gạch không nung (xi măng cốt liệu 4 lỗ, 80x80x180mm) chiều dày tường ≤ 30cm, chiều cao ≤ 4m, Vữa XM Mác 75 | Theo chương V tại E-HSMT | 14,5 | m3 |
| 19 | Xây tường gạch không nung (xi măng cốt liệu 4 lỗ, 80x80x180mm) chiều dày tường ≤ 30cm, chiều cao ≤ 4m, Vữa XM Mác 75 | Theo chương V tại E-HSMT | 0,9 | m3 |
| 20 | Xây tường gạch không nung (xi măng cốt liệu 4 lỗ, 80x80x180mm) chiều dày tường ≤ 10cm, chiều cao ≤ 4m, Vữa XM Mác 75 | Theo chương V tại E-HSMT | 37,61 | m3 |
| 21 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo chương V tại E-HSMT | 945,64 | m2 |
| 22 | Trát trụ chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo chương V tại E-HSMT | 312,12 | m2 |
| 23 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Theo chương V tại E-HSMT | 362,15 | m2 |
| 24 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2cm, vữa XM mác 75 | Theo chương V tại E-HSMT | 23,2 | m2 |
| 25 | Đắp phào kép, vữa XM mác 100 | Theo chương V tại E-HSMT | 232 | m |
| 26 | Vẽ tranh trên tường | Theo chương V tại E-HSMT | 149,39 | m2 |
| 27 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo chương V tại E-HSMT | 907,71 | m2 |
| 28 | Quét nước xi măng 2 nước | Theo chương V tại E-HSMT | 705,2 | m2 |
| 29 | Khắc chữ trên đá | Theo chương V tại E-HSMT | 1 | bộ |
| 30 | Gia công cổng sắt, chông sắt | Theo chương V tại E-HSMT | 0,96 | tấn |
| 31 | Lắp dựng chông sắt | Theo chương V tại E-HSMT | 51,35 | m2 |
| 32 | Lắp dựng cửa cổng | Theo chương V tại E-HSMT | 15,99 | m2 |
| 33 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo chương V tại E-HSMT | 134,68 | m2 |
| 34 | Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường có chốt bằng inox | Theo chương V tại E-HSMT | 28,56 | m2 |
| 35 | Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường có chốt bằng inox | Theo chương V tại E-HSMT | 2,19 | m2 |
| 36 | Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dán | Theo chương V tại E-HSMT | 1,76 | m2 |
| 37 | Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch | Theo chương V tại E-HSMT | 0,74 | m2 |
| K | SAN NỀN SÂN | |||
| 1 | Chặt cây ở địa hình bằng phẳng bằng máy cưa, đường kính gốc cây | Theo chương V tại E-HSMT | 220 | cây |
| 2 | Chặt cây ở địa hình bằng phẳng bằng máy cưa, đường kính gốc cây | Theo chương V tại E-HSMT | 17 | cây |
| 3 | Chặt cây ở địa hình bằng phẳng bằng máy cưa, đường kính gốc cây | Theo chương V tại E-HSMT | 1 | cây |
| 4 | Đào gốc cây bằng thủ công, đường kính gốc | Theo chương V tại E-HSMT | 220 | gốc cây |
| 5 | Đào gốc cây bằng thủ công, đường kính gốc | Theo chương V tại E-HSMT | 17 | gốc cây |
| 6 | Đào gốc cây bằng thủ công, đường kính gốc | Theo chương V tại E-HSMT | 1 | gốc cây |
| 7 | Đào cây lên phương tiện vận chuyển | Theo chương V tại E-HSMT | 1,48 | 100m3 |
| 8 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi | Theo chương V tại E-HSMT | 1,48 | 100m3 |
| 9 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 4km tiếp theo trong phạm vi | Theo chương V tại E-HSMT | 1,48 | 100m3/km |
| 10 | Đào san đất trong phạm vi | Theo chương V tại E-HSMT | 3,53 | 100m3 |
| 11 | Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 9 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo chương V tại E-HSMT | 3,53 | 100m3 |
| 12 | Đào xúc đất lên phương tiện vận chuyển bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III | Theo chương V tại E-HSMT | 5,75 | 100m3 |
| 13 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi | Theo chương V tại E-HSMT | 5,75 | 100m3 |
| 14 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 4km tiếp theo trong phạm vi | Theo chương V tại E-HSMT | 5,75 | 100m3/km |
| 15 | Lu nền đào độ chặt yêu cầu K>0,90 | Theo chương V tại E-HSMT | 31,23 | 100m3 |
| L | SÂN ĐƯỜNG NỘI BỘ | |||
| 1 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Theo chương V tại E-HSMT | 19,92 | m3 |
| 2 | Bê tông lót đá 4x6, đổ bằng thủ công mác 75 | Theo chương V tại E-HSMT | 13,68 | m3 |
| 3 | Bê tông lót đá 4x6, đổ bằng thủ công mác 75 | Theo chương V tại E-HSMT | 250,11 | m3 |
| 4 | Xây tường gạch không nung (xi măng cốt liệu 4 lỗ, 80x80x180mm) chiều dày tường ≤ 30cm, chiều cao ≤ 4m, Vữa XM Mác 75 | Theo chương V tại E-HSMT | 49,99 | m3 |
| 5 | Gia công và Lắp dựng lan can sắt | Theo chương V tại E-HSMT | 69,68 | m2 |
| 6 | Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5cm, bằng vữa XM mác 75 | Theo chương V tại E-HSMT | 176,24 | m2 |
| 7 | Láng nền sàn có đánh màu, chiều dày 2cm, vữa XM mác 75 | Theo chương V tại E-HSMT | 24,57 | m2 |
| 8 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo chương V tại E-HSMT | 139,35 | m2 |
| 9 | Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo chương V tại E-HSMT | 163,61 | m2 |
| 10 | Quét nước xi măng 2 nước | Theo chương V tại E-HSMT | 12,63 | m2 |
| 11 | Bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo chương V tại E-HSMT | 175,08 | m3 |
| 12 | Cắt khe co 1*4 của đường lăn, sân đỗ | Theo chương V tại E-HSMT | 88,82 | 10m |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm | Các yêu cầu cần tuân thủ | Tài liệu cần nộp | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.58E10 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 3.1E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả
dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần
lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên
liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11)
năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Loại công trình: Công trình dân dụng và Hạ tầng kỹ thuật - Cấp công trình: Cấp IV;
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất
có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 7.400.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥
14.800.000.000 VND.
Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp IV |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi