Gói thầu: Xây dựng công trình
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210664772-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 12/07/2021 13:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Đak Pơ |
| Tên gói thầu | Xây dựng công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20210663254 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách huyện |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 120 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-07-05 11:25:00 đến ngày 2021-07-12 13:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,296,565,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 19,000,000 VNĐ ((Mười chín triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | NHÀ HỌC 2 PHÒNG | |||
| 1 | San dọn mặt bằng thi công | Yêu cầu về kỹ thuật theo chương V | 3,24 | 100m2 |
| 2 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Yêu cầu về kỹ thuật theo chương V | 0,4462 | 100m3 |
| 3 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng | Yêu cầu về kỹ thuật theo chương V | 0,144 | m3 |
| 4 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Yêu cầu về kỹ thuật theo chương V | 7,93 | m3 |
| 5 | Bê tông đá 4x6 VXM mác 50 lót móng | Yêu cầu về kỹ thuật theo chương V | 8,504 | m3 |
| 6 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Yêu cầu về kỹ thuật theo chương V | 16,0458 | m3 |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Yêu cầu về kỹ thuật theo chương V | 0,06 | tấn |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Yêu cầu về kỹ thuật theo chương V | 1,0336 | tấn |
| 9 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | Yêu cầu về kỹ thuật theo chương V | 0,7425 | 100m2 |
| 10 | Xây đá hộc, xây móng, chiều dày | Yêu cầu về kỹ thuật theo chương V | 36,4488 | m3 |
| 11 | Xây gạch đất sét nung 5x9x20, xây móng, chiều dày | Yêu cầu về kỹ thuật theo chương V | 0,9143 | m3 |
| 12 | Xây bậc cấp bằng gạch bê tông 6 lỗ (8,5x13x20), chiều dày > 10cm, chiều cao | Yêu cầu về kỹ thuật theo chương V | 2,2536 | m3 |
| 13 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Yêu cầu về kỹ thuật theo chương V | 7,754 | m3 |
| 14 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng | Yêu cầu về kỹ thuật theo chương V | 0,9048 | 100m2 |
| 15 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Yêu cầu về kỹ thuật theo chương V | 0,1366 | tấn |
| 16 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Yêu cầu về kỹ thuật theo chương V | 0,5804 | tấn |
| 17 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Yêu cầu về kỹ thuật theo chương V | 0,6563 | tấn |
| 18 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Yêu cầu về kỹ thuật theo chương V | 3,1399 | 100m3 |
| 19 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp III | Yêu cầu về kỹ thuật theo chương V | 2,6943 | 100m3 |
| 20 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T, cự ly vận chuyển | Yêu cầu về kỹ thuật theo chương V | 28,829 | 10m3/1km |
| 21 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T, cự ly vận chuyển tiếp 3km (đường loại 4) | Yêu cầu về kỹ thuật theo chương V | 28,829 | 10m3/1km |
| 22 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Yêu cầu về kỹ thuật theo chương V | 18,936 | m2 |
| 23 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Yêu cầu về kỹ thuật theo chương V | 18,936 | m2 |
| 24 | Bê tông đá 4x6 VXM mác 50 lót nền | Yêu cầu về kỹ thuật theo chương V | 20,616 | m3 |
| 25 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | Yêu cầu về kỹ thuật theo chương V | 4,854 | m3 |
| 26 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao | Yêu cầu về kỹ thuật theo chương V | 0,8988 | 100m2 |
| 27 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Yêu cầu về kỹ thuật theo chương V | 0,146 | tấn |
| 28 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Yêu cầu về kỹ thuật theo chương V | 0,7693 | tấn |
| 29 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Yêu cầu về kỹ thuật theo chương V | 10,6108 | m3 |
| 30 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | Yêu cầu về kỹ thuật theo chương V | 1,3331 | 100m2 |
| 31 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Yêu cầu về kỹ thuật theo chương V | 0,1591 | tấn |
| 32 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Yêu cầu về kỹ thuật theo chương V | 1,2859 | tấn |
| 33 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | Yêu cầu về kỹ thuật theo chương V | 2,6216 | m3 |
| 34 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái | Yêu cầu về kỹ thuật theo chương V | 0,3277 | 100m2 |
| 35 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Yêu cầu về kỹ thuật theo chương V | 0,198 | tấn |
| 36 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Yêu cầu về kỹ thuật theo chương V | 4,8098 | m3 |
| 37 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn lanh tô ô văng | Yêu cầu về kỹ thuật theo chương V | 0,7517 | 100m2 |
| 38 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Yêu cầu về kỹ thuật theo chương V | 0,3983 | tấn |
| 39 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Yêu cầu về kỹ thuật theo chương V | 0,2652 | tấn |
| 40 | Xà gồ thép C100*50*2 mạ kẽm | Yêu cầu về kỹ thuật theo chương V | 302,4 | md |
| 41 | Đà trần thép hộp 80*40*1,4 mạ kẽm | Yêu cầu về kỹ thuật theo chương V | 374,4 | md |
| 42 | Lắp dựng xà gồ thép | Yêu cầu về kỹ thuật theo chương V | 1,9262 | tấn |
| 43 | Lợp mái tôn mạ màu dày 4zem | Yêu cầu về kỹ thuật theo chương V | 2,565 | 100m2 |
| 44 | Đóng trần tôn mạ màu dày 3zem | Yêu cầu về kỹ thuật theo chương V | 2,0046 | 100m2 |
| 45 | Nẹp trần nhôm (L)KT: 30x8x2500 | Yêu cầu về kỹ thuật theo chương V | 147,38 | md |
| 46 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 6 lỗ (8,5x13x20), chiều dày > 10cm, chiều cao | Yêu cầu về kỹ thuật theo chương V | 60,4763 | m3 |
| 47 | Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột 600x120 | Yêu cầu về kỹ thuật theo chương V | 11,64 | m2 |
| 48 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch | Yêu cầu về kỹ thuật theo chương V | 69,0066 | m2 |
| 49 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Yêu cầu về kỹ thuật theo chương V | 307,2034 | m2 |
| 50 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Yêu cầu về kỹ thuật theo chương V | 187,3175 | m2 |
| 51 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 có lớp bám dính (VL*1.25,NC*1.1) | Yêu cầu về kỹ thuật theo chương V | 71,544 | m2 |
| 52 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Yêu cầu về kỹ thuật theo chương V | 83,98 | m2 |
| 53 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 (trát lần 2) | Yêu cầu về kỹ thuật theo chương V | 2,23 | m2 |
| 54 | Trát lanh tô, lam ngang, vữa XM cát mịn mác 75 | Yêu cầu về kỹ thuật theo chương V | 75,17 | m2 |
| 55 | Trát trần, vữa XM mác 75 có lớp bám dính (VL*1.25,NC*1.1) | Yêu cầu về kỹ thuật theo chương V | 27,96 | m2 |
| 56 | Đắp phào đơn, vữa XM mác 75 | Yêu cầu về kỹ thuật theo chương V | 8,8 | m |
| 57 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Yêu cầu về kỹ thuật theo chương V | 58,6 | m |
| 58 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Yêu cầu về kỹ thuật theo chương V | 382,3734 | m2 |
| 59 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Yêu cầu về kỹ thuật theo chương V | 342,6879 | m2 |
| 60 | Lát nền, sàn, kích thước gạch | Yêu cầu về kỹ thuật theo chương V | 189,3691 | m2 |
| 61 | Lát nền, sàn, kích thước gạch | Yêu cầu về kỹ thuật theo chương V | 22,3811 | m2 |
| 62 | Láng sê nô có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Yêu cầu về kỹ thuật theo chương V | 38,66 | m2 |
| 63 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Yêu cầu về kỹ thuật theo chương V | 66,7736 | m2 |
| 64 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 | Yêu cầu về kỹ thuật theo chương V | 17,028 | m2 |
| 65 | Đắp ú bằng VXM mác 75 KT:450x450 | Yêu cầu về kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 66 | Bản lề cửa | Yêu cầu về kỹ thuật theo chương V | 48 | cái |
| 67 | Chốt cửa | Yêu cầu về kỹ thuật theo chương V | 26 | cái |
| 68 | Tay nắm cửa | Yêu cầu về kỹ thuật theo chương V | 16 | cái |
| 69 | Kính trắng dày 5ly | Yêu cầu về kỹ thuật theo chương V | 25,88 | m2 |
| 70 | Ron kính | Yêu cầu về kỹ thuật theo chương V | 259,2 | md |
| 71 | Gia công cửa sắt, hoa sắt bằng thép hình | Yêu cầu về kỹ thuật theo chương V | 0,0827 | tấn |
| 72 | Gia công cửa sắt, hoa sắt bằng sắt tấm, thép la | Yêu cầu về kỹ thuật theo chương V | 0,1497 | tấn |
| 73 | Gia công cửa sắt, hoa sắt bằng sắt vuông rỗng | Yêu cầu về kỹ thuật theo chương V | 0,5723 | tấn |
| 74 | ổ khoá cửa Việt Tiệp | Yêu cầu về kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 75 | Cửa đi, cửa sổ nhôm kính 5 ly | Yêu cầu về kỹ thuật theo chương V | 9,415 | m2 |
| 76 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Yêu cầu về kỹ thuật theo chương V | 51,935 | m2 |
| 77 | Gia công lan can thép ống | Yêu cầu về kỹ thuật theo chương V | 0,0294 | tấn |
| 78 | Lắp dựng lan can sắt | Yêu cầu về kỹ thuật theo chương V | 2,44 | m2 |
| 79 | Gia công cửa lưới thép | Yêu cầu về kỹ thuật theo chương V | 8,64 | m2 |
| 80 | Lắp dựng cửa khung lưới B40 | Yêu cầu về kỹ thuật theo chương V | 8,64 | m2 |
| 81 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Yêu cầu về kỹ thuật theo chương V | 121,7264 | m2 |
| 82 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính ống 60mm | Yêu cầu về kỹ thuật theo chương V | 0,46 | 100m |
| 83 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 60mm | Yêu cầu về kỹ thuật theo chương V | 20 | cái |
| 84 | Cầu chắn rác | Yêu cầu về kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 85 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Yêu cầu về kỹ thuật theo chương V | 2,48 | 100m2 |
| 86 | Công tháo dỡ và lắp lại mái hiên hiện trạng | Yêu cầu về kỹ thuật theo chương V | 10 | công |
| B | NHÀ HỌC 2 PHÒNG- HỆ THỐNG ĐIỆN, NƯỚC | |||
| 1 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | Yêu cầu về kỹ thuật theo chương V | 11 | bộ |
| 2 | Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trần | Yêu cầu về kỹ thuật theo chương V | 3 | bộ |
| 3 | Lắp đặt các loại đèn LED bulb ĐQ LEDBU09 12W | Yêu cầu về kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 4 | Lắp đặt công tắc đơn | Yêu cầu về kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 5 | Lắp công tắc đôi | Yêu cầu về kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 6 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Yêu cầu về kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 7 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần đảo | Yêu cầu về kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 8 | cầu chì 5A | Yêu cầu về kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 9 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Yêu cầu về kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 10 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Yêu cầu về kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 11 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Yêu cầu về kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 12 | Lắp đặt dây đơn | Yêu cầu về kỹ thuật theo chương V | 100 | m |
| 13 | Lắp đặt dây đơn | Yêu cầu về kỹ thuật theo chương V | 30 | m |
| 14 | Lắp đặt dây đơn | Yêu cầu về kỹ thuật theo chương V | 20 | m |
| 15 | Lắp đặt dây đơn | Yêu cầu về kỹ thuật theo chương V | 150 | m |
| 16 | Lắp đặt dây đơn | Yêu cầu về kỹ thuật theo chương V | 470 | m |
| 17 | Lắp đặt hộp điện tổng 200*300*400 | Yêu cầu về kỹ thuật theo chương V | 1 | hộp |
| 18 | Lắp đặt hộp phân dây | Yêu cầu về kỹ thuật theo chương V | 2 | hộp |
| 19 | Lắp đặt puli sứ | Yêu cầu về kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 20 | Lắp đặt đế âm tường đơn + mặt nạ | Yêu cầu về kỹ thuật theo chương V | 10 | hộp |
| 21 | Lắp đặt đế âm tường đôi + mặt nạ | Yêu cầu về kỹ thuật theo chương V | 6 | hộp |
| 22 | Bảng nội quy tiêu lệnh PCCC | Yêu cầu về kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 23 | Bình chữa cháy bằng khí CO2 loại MT3 | Yêu cầu về kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 24 | Bình chữa cháy bằng khí CO2 loại MFZ4 | Yêu cầu về kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 25 | Lắp đặt ống nhựa ruột gà d27mm | Yêu cầu về kỹ thuật theo chương V | 250 | m |
| 26 | Đào đất đường ống, đất cấp III | Yêu cầu về kỹ thuật theo chương V | 3 | m3 |
| 27 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Yêu cầu về kỹ thuật theo chương V | 0,03 | 100m3 |
| 28 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính ống 34mm | Yêu cầu về kỹ thuật theo chương V | 0,4 | 100m |
| 29 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính ống 27mm | Yêu cầu về kỹ thuật theo chương V | 0,42 | 100m |
| 30 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính d=34mm | Yêu cầu về kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 31 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 27mm | Yêu cầu về kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 32 | Lắp đặt van PVC 1 chiều, đk 34 | Yêu cầu về kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 33 | LĐ răc co nhựa miệng bát nối bằng dán keo, đk 34 mm | Yêu cầu về kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 34 | LĐ răc co nhựa miệng bát nối bằng dán keo, đk 27 mm | Yêu cầu về kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 35 | Lắp đặt vòi rửa tay gạt d27 | Yêu cầu về kỹ thuật theo chương V | 12 | bộ |
| 36 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính d=34/27mm | Yêu cầu về kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 37 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 27mm | Yêu cầu về kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 38 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 27/21mm | Yêu cầu về kỹ thuật theo chương V | 16 | cái |
| 39 | Lắp đặt cút nhựa ren trong đồng, đường kính d=27/21mm | Yêu cầu về kỹ thuật theo chương V | 20 | cái |
| 40 | Lắp đặt cút nhựa ren ngoài đồng, đường kính d=27/21mm | Yêu cầu về kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 41 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Yêu cầu về kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 42 | Lắp đặt lavapo | Yêu cầu về kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 43 | Lắp đặt vòi lavabo+bộ thoát nước | Yêu cầu về kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 44 | Lắp đặt gương soi | Yêu cầu về kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 45 | Lắp đặt chậu xí bệt lớn | Yêu cầu về kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 46 | Lắp đặt chậu xí bệt trẻ em | Yêu cầu về kỹ thuật theo chương V | 8 | bộ |
| 47 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 1m3 | Yêu cầu về kỹ thuật theo chương V | 1 | bể |
| 48 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán đường kính ống 114mm | Yêu cầu về kỹ thuật theo chương V | 0,24 | 100m |
| 49 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính ống 90mm | Yêu cầu về kỹ thuật theo chương V | 0,88 | 100m |
| 50 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính ống 34mm | Yêu cầu về kỹ thuật theo chương V | 0,04 | 100m |
| 51 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 114mm | Yêu cầu về kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 52 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính d=90mm | Yêu cầu về kỹ thuật theo chương V | 11 | cái |
| 53 | LĐ Y nhựa miệng bát nối bằng dán keo, đk 90 | Yêu cầu về kỹ thuật theo chương V | 13 | cái |
| 54 | Lắp đặt phễu thu inox | Yêu cầu về kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 55 | Chóp thông hơi | Yêu cầu về kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 56 | Lắp đặt nút bịt nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 114mm | Yêu cầu về kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 57 | Lắp đặt nút bịt nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 90mm | Yêu cầu về kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 58 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp III | Yêu cầu về kỹ thuật theo chương V | 9,1577 | m3 |
| 59 | Vận chuyển đất từ dưới giếng thấm lên cao | Yêu cầu về kỹ thuật theo chương V | 9,1577 | m3 |
| 60 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng | Yêu cầu về kỹ thuật theo chương V | 0,68 | m3 |
| 61 | Bê tông đá 4x6 VXM mác 50 lót nền | Yêu cầu về kỹ thuật theo chương V | 0,1 | m3 |
| 62 | Xây gạch đất sét nung 5x9x20, xây móng, chiều dày | Yêu cầu về kỹ thuật theo chương V | 0,3056 | m3 |
| 63 | Trát tường chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Yêu cầu về kỹ thuật theo chương V | 1,25 | m2 |
| 64 | Quét nước xi măng 2 nước | Yêu cầu về kỹ thuật theo chương V | 1,25 | m2 |
| 65 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Yêu cầu về kỹ thuật theo chương V | 0,157 | m3 |
| 66 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Yêu cầu về kỹ thuật theo chương V | 0,3346 | m3 |
| 67 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Yêu cầu về kỹ thuật theo chương V | 0,0128 | 100m2 |
| 68 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Yêu cầu về kỹ thuật theo chương V | 0,0209 | tấn |
| 69 | Buy giếng bê tông đúc sẵn d=1.12m cao 0.5m | Yêu cầu về kỹ thuật theo chương V | 18 | cái |
| 70 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Yêu cầu về kỹ thuật theo chương V | 22 | cấu kiện |
| 71 | Lớp đá 4*6 lót đáy giếng thấm | Yêu cầu về kỹ thuật theo chương V | 0,3925 | m3 |
| 72 | Lớp cát xây lót đáy giếng thấm | Yêu cầu về kỹ thuật theo chương V | 0,3925 | m3 |
| C | CỐNG THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Yêu cầu về kỹ thuật theo chương V | 0,2892 | 100m3 |
| 2 | Bê tông đá 4x6 VXM mác 50 lót nền | Yêu cầu về kỹ thuật theo chương V | 3,144 | m3 |
| 3 | Xây đá hộc, xây móng, chiều dày | Yêu cầu về kỹ thuật theo chương V | 10,0224 | m3 |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Yêu cầu về kỹ thuật theo chương V | 2,142 | m3 |
| 5 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Yêu cầu về kỹ thuật theo chương V | 0,0444 | tấn |
| 6 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, | Yêu cầu về kỹ thuật theo chương V | 0,1912 | 100m2 |
| 7 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Yêu cầu về kỹ thuật theo chương V | 1,936 | m3 |
| 8 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Yêu cầu về kỹ thuật theo chương V | 0,1143 | 100m2 |
| 9 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Yêu cầu về kỹ thuật theo chương V | 0,2228 | tấn |
| 10 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Yêu cầu về kỹ thuật theo chương V | 40 | cấu kiện |
| D | HÀNG RÀO LƯỚI B40 | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng | Yêu cầu về kỹ thuật theo chương V | 1,728 | m3 |
| 2 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Yêu cầu về kỹ thuật theo chương V | 1,5455 | m3 |
| 3 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông cọc, cột, đá 1x2, mác 200 | Yêu cầu về kỹ thuật theo chương V | 0,8213 | m3 |
| 4 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn cọc, cột | Yêu cầu về kỹ thuật theo chương V | 0,1264 | 100m2 |
| 5 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính | Yêu cầu về kỹ thuật theo chương V | 0,0715 | tấn |
| 6 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính | Yêu cầu về kỹ thuật theo chương V | 0,1694 | tấn |
| 7 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Yêu cầu về kỹ thuật theo chương V | 18 | cấu kiện |
| 8 | Lưới B40 dày 3ly | Yêu cầu về kỹ thuật theo chương V | 111,2 | m2 |
| 9 | Lắp dựng hàng rào lưới B40 | Yêu cầu về kỹ thuật theo chương V | 111,2 | m2 |
| E | CỔNG HÀNG RÀO THOÁNG | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Yêu cầu về kỹ thuật theo chương V | 0,0334 | 100m3 |
| 2 | Bê tông đá 4x6 VXM mác 50 lót móng | Yêu cầu về kỹ thuật theo chương V | 0,8085 | m3 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Yêu cầu về kỹ thuật theo chương V | 1,332 | m3 |
| 4 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Yêu cầu về kỹ thuật theo chương V | 0,0478 | tấn |
| 5 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Yêu cầu về kỹ thuật theo chương V | 0,0856 | tấn |
| 6 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | Yêu cầu về kỹ thuật theo chương V | 0,1512 | 100m2 |
| 7 | Xây đá hộc, xây móng, chiều dày | Yêu cầu về kỹ thuật theo chương V | 0,538 | m3 |
| 8 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Yêu cầu về kỹ thuật theo chương V | 1,5078 | m3 |
| 9 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng | Yêu cầu về kỹ thuật theo chương V | 0,1259 | 100m2 |
| 10 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Yêu cầu về kỹ thuật theo chương V | 0,017 | tấn |
| 11 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Yêu cầu về kỹ thuật theo chương V | 0,1015 | tấn |
| 12 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 6 lỗ (8,5x13x20), chiều dày > 10cm, chiều cao | Yêu cầu về kỹ thuật theo chương V | 1,5773 | m3 |
| 13 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 6 lỗ (8,5x13x20), chiều dày | Yêu cầu về kỹ thuật theo chương V | 0,6608 | m3 |
| 14 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Yêu cầu về kỹ thuật theo chương V | 20,5762 | m2 |
| 15 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Yêu cầu về kỹ thuật theo chương V | 12,041 | m2 |
| 16 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Yêu cầu về kỹ thuật theo chương V | 33,66 | m |
| 17 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Yêu cầu về kỹ thuật theo chương V | 32,6172 | m2 |
| 18 | Gia công cổng sắt | Yêu cầu về kỹ thuật theo chương V | 0,2422 | tấn |
| 19 | Chốt cổng | Yêu cầu về kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 20 | Bánh xe sắt d100 | Yêu cầu về kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 21 | con lăn sắt | Yêu cầu về kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 22 | Lắp dựng hàng rào song sắt, cổng kéo | Yêu cầu về kỹ thuật theo chương V | 20,4056 | m2 |
| 23 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Yêu cầu về kỹ thuật theo chương V | 22,1782 | m2 |
| 24 | Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường có chốt bằng inox | Yêu cầu về kỹ thuật theo chương V | 2,34 | m2 |
| 25 | Khắc chữ tên trường âm trong đá và sơn màu nổi | Yêu cầu về kỹ thuật theo chương V | 5 | công |
| F | SÂN BÊ TÔNG | |||
| 1 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp III | Yêu cầu về kỹ thuật theo chương V | 5,79 | 100m3 |
| 2 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T, cự ly vận chuyển | Yêu cầu về kỹ thuật theo chương V | 61,953 | 10m3/1km |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T, cự ly vận chuyển tiếp 3km (đường loại 5) | Yêu cầu về kỹ thuật theo chương V | 61,953 | 10m3/1km |
| 4 | San đầm đất bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Yêu cầu về kỹ thuật theo chương V | 6,1953 | 100m3 |
| 5 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Yêu cầu về kỹ thuật theo chương V | 5,156 | m3 |
| 6 | Bê tông đá 4x6 VXM mác 50 lót nền | Yêu cầu về kỹ thuật theo chương V | 34,248 | m3 |
| 7 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Yêu cầu về kỹ thuật theo chương V | 19,608 | m3 |
| 8 | Cắt roon sân bê tông 2*2m bằng máy cắt | Yêu cầu về kỹ thuật theo chương V | 326,8 | m2 |
| 9 | Xây đá hộc, xây móng, chiều dày | Yêu cầu về kỹ thuật theo chương V | 1,356 | m3 |
| 10 | Xây móng bằng gạch bê tông 6 lỗ (8,5x13x20), chiều dày > 10cm, vữa XM mác 75 | Yêu cầu về kỹ thuật theo chương V | 3,4224 | m3 |
| 11 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Yêu cầu về kỹ thuật theo chương V | 22,64 | m2 |
| 12 | Quét nước xi măng 2 nước | 22,64 | m2 | |
| G | Chi phí xây dựng (Gxd) | |||
| H | Tổng cộng giá dự thầu: | |||
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm | Các yêu cầu cần tuân thủ | Tài liệu cần nộp | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.95E9 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 3.8E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả
dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần
lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên
liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11)
năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng tương tự: ít nhất 2 hợp đồng; - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Công trình dân dụng và công nghiệp
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất
có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 910.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥
1.820.000.000 VND.
Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp IV |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi