Gói thầu: Xây dựng công trình

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210664772-00
Thời điểm đóng mở thầu 12/07/2021 13:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Đak Pơ
Tên gói thầu Xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20210663254
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách huyện
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 120 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-07-05 11:25:00 đến ngày 2021-07-12 13:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,296,565,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 19,000,000 VNĐ ((Mười chín triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A NHÀ HỌC 2 PHÒNG
1 San dọn mặt bằng thi công Yêu cầu về kỹ thuật theo chương V 3,24 100m2
2 Đào móng công trình, chiều rộng móng Yêu cầu về kỹ thuật theo chương V 0,4462 100m3
3 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng Yêu cầu về kỹ thuật theo chương V 0,144 m3
4 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Yêu cầu về kỹ thuật theo chương V 7,93 m3
5 Bê tông đá 4x6 VXM mác 50 lót móng Yêu cầu về kỹ thuật theo chương V 8,504 m3
6 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Yêu cầu về kỹ thuật theo chương V 16,0458 m3
7 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Yêu cầu về kỹ thuật theo chương V 0,06 tấn
8 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Yêu cầu về kỹ thuật theo chương V 1,0336 tấn
9 Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột Yêu cầu về kỹ thuật theo chương V 0,7425 100m2
10 Xây đá hộc, xây móng, chiều dày Yêu cầu về kỹ thuật theo chương V 36,4488 m3
11 Xây gạch đất sét nung 5x9x20, xây móng, chiều dày Yêu cầu về kỹ thuật theo chương V 0,9143 m3
12 Xây bậc cấp bằng gạch bê tông 6 lỗ (8,5x13x20), chiều dày > 10cm, chiều cao Yêu cầu về kỹ thuật theo chương V 2,2536 m3
13 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Yêu cầu về kỹ thuật theo chương V 7,754 m3
14 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng Yêu cầu về kỹ thuật theo chương V 0,9048 100m2
15 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Yêu cầu về kỹ thuật theo chương V 0,1366 tấn
16 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Yêu cầu về kỹ thuật theo chương V 0,5804 tấn
17 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Yêu cầu về kỹ thuật theo chương V 0,6563 tấn
18 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 Yêu cầu về kỹ thuật theo chương V 3,1399 100m3
19 Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp III Yêu cầu về kỹ thuật theo chương V 2,6943 100m3
20 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T, cự ly vận chuyển Yêu cầu về kỹ thuật theo chương V 28,829 10m3/1km
21 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T, cự ly vận chuyển tiếp 3km (đường loại 4) Yêu cầu về kỹ thuật theo chương V 28,829 10m3/1km
22 Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 Yêu cầu về kỹ thuật theo chương V 18,936 m2
23 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Yêu cầu về kỹ thuật theo chương V 18,936 m2
24 Bê tông đá 4x6 VXM mác 50 lót nền Yêu cầu về kỹ thuật theo chương V 20,616 m3
25 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Yêu cầu về kỹ thuật theo chương V 4,854 m3
26 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao Yêu cầu về kỹ thuật theo chương V 0,8988 100m2
27 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Yêu cầu về kỹ thuật theo chương V 0,146 tấn
28 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Yêu cầu về kỹ thuật theo chương V 0,7693 tấn
29 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Yêu cầu về kỹ thuật theo chương V 10,6108 m3
30 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Yêu cầu về kỹ thuật theo chương V 1,3331 100m2
31 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Yêu cầu về kỹ thuật theo chương V 0,1591 tấn
32 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Yêu cầu về kỹ thuật theo chương V 1,2859 tấn
33 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 Yêu cầu về kỹ thuật theo chương V 2,6216 m3
34 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái Yêu cầu về kỹ thuật theo chương V 0,3277 100m2
35 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Yêu cầu về kỹ thuật theo chương V 0,198 tấn
36 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 Yêu cầu về kỹ thuật theo chương V 4,8098 m3
37 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn lanh tô ô văng Yêu cầu về kỹ thuật theo chương V 0,7517 100m2
38 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Yêu cầu về kỹ thuật theo chương V 0,3983 tấn
39 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Yêu cầu về kỹ thuật theo chương V 0,2652 tấn
40 Xà gồ thép C100*50*2 mạ kẽm Yêu cầu về kỹ thuật theo chương V 302,4 md
41 Đà trần thép hộp 80*40*1,4 mạ kẽm Yêu cầu về kỹ thuật theo chương V 374,4 md
42 Lắp dựng xà gồ thép Yêu cầu về kỹ thuật theo chương V 1,9262 tấn
43 Lợp mái tôn mạ màu dày 4zem Yêu cầu về kỹ thuật theo chương V 2,565 100m2
44 Đóng trần tôn mạ màu dày 3zem Yêu cầu về kỹ thuật theo chương V 2,0046 100m2
45 Nẹp trần nhôm (L)KT: 30x8x2500 Yêu cầu về kỹ thuật theo chương V 147,38 md
46 Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 6 lỗ (8,5x13x20), chiều dày > 10cm, chiều cao Yêu cầu về kỹ thuật theo chương V 60,4763 m3
47 Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột 600x120 Yêu cầu về kỹ thuật theo chương V 11,64 m2
48 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch Yêu cầu về kỹ thuật theo chương V 69,0066 m2
49 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Yêu cầu về kỹ thuật theo chương V 307,2034 m2
50 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Yêu cầu về kỹ thuật theo chương V 187,3175 m2
51 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 có lớp bám dính (VL*1.25,NC*1.1) Yêu cầu về kỹ thuật theo chương V 71,544 m2
52 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Yêu cầu về kỹ thuật theo chương V 83,98 m2
53 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 (trát lần 2) Yêu cầu về kỹ thuật theo chương V 2,23 m2
54 Trát lanh tô, lam ngang, vữa XM cát mịn mác 75 Yêu cầu về kỹ thuật theo chương V 75,17 m2
55 Trát trần, vữa XM mác 75 có lớp bám dính (VL*1.25,NC*1.1) Yêu cầu về kỹ thuật theo chương V 27,96 m2
56 Đắp phào đơn, vữa XM mác 75 Yêu cầu về kỹ thuật theo chương V 8,8 m
57 Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 Yêu cầu về kỹ thuật theo chương V 58,6 m
58 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Yêu cầu về kỹ thuật theo chương V 382,3734 m2
59 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Yêu cầu về kỹ thuật theo chương V 342,6879 m2
60 Lát nền, sàn, kích thước gạch Yêu cầu về kỹ thuật theo chương V 189,3691 m2
61 Lát nền, sàn, kích thước gạch Yêu cầu về kỹ thuật theo chương V 22,3811 m2
62 Láng sê nô có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75 Yêu cầu về kỹ thuật theo chương V 38,66 m2
63 Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … Yêu cầu về kỹ thuật theo chương V 66,7736 m2
64 Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 Yêu cầu về kỹ thuật theo chương V 17,028 m2
65 Đắp ú bằng VXM mác 75 KT:450x450 Yêu cầu về kỹ thuật theo chương V 6 cái
66 Bản lề cửa Yêu cầu về kỹ thuật theo chương V 48 cái
67 Chốt cửa Yêu cầu về kỹ thuật theo chương V 26 cái
68 Tay nắm cửa Yêu cầu về kỹ thuật theo chương V 16 cái
69 Kính trắng dày 5ly Yêu cầu về kỹ thuật theo chương V 25,88 m2
70 Ron kính Yêu cầu về kỹ thuật theo chương V 259,2 md
71 Gia công cửa sắt, hoa sắt bằng thép hình Yêu cầu về kỹ thuật theo chương V 0,0827 tấn
72 Gia công cửa sắt, hoa sắt bằng sắt tấm, thép la Yêu cầu về kỹ thuật theo chương V 0,1497 tấn
73 Gia công cửa sắt, hoa sắt bằng sắt vuông rỗng Yêu cầu về kỹ thuật theo chương V 0,5723 tấn
74 ổ khoá cửa Việt Tiệp Yêu cầu về kỹ thuật theo chương V 10 cái
75 Cửa đi, cửa sổ nhôm kính 5 ly Yêu cầu về kỹ thuật theo chương V 9,415 m2
76 Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm Yêu cầu về kỹ thuật theo chương V 51,935 m2
77 Gia công lan can thép ống Yêu cầu về kỹ thuật theo chương V 0,0294 tấn
78 Lắp dựng lan can sắt Yêu cầu về kỹ thuật theo chương V 2,44 m2
79 Gia công cửa lưới thép Yêu cầu về kỹ thuật theo chương V 8,64 m2
80 Lắp dựng cửa khung lưới B40 Yêu cầu về kỹ thuật theo chương V 8,64 m2
81 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Yêu cầu về kỹ thuật theo chương V 121,7264 m2
82 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính ống 60mm Yêu cầu về kỹ thuật theo chương V 0,46 100m
83 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 60mm Yêu cầu về kỹ thuật theo chương V 20 cái
84 Cầu chắn rác Yêu cầu về kỹ thuật theo chương V 10 cái
85 Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Yêu cầu về kỹ thuật theo chương V 2,48 100m2
86 Công tháo dỡ và lắp lại mái hiên hiện trạng Yêu cầu về kỹ thuật theo chương V 10 công
B NHÀ HỌC 2 PHÒNG- HỆ THỐNG ĐIỆN, NƯỚC
1 Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng Yêu cầu về kỹ thuật theo chương V 11 bộ
2 Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trần Yêu cầu về kỹ thuật theo chương V 3 bộ
3 Lắp đặt các loại đèn LED bulb ĐQ LEDBU09 12W Yêu cầu về kỹ thuật theo chương V 4 bộ
4 Lắp đặt công tắc đơn Yêu cầu về kỹ thuật theo chương V 6 cái
5 Lắp công tắc đôi Yêu cầu về kỹ thuật theo chương V 6 cái
6 Lắp đặt ổ cắm đôi Yêu cầu về kỹ thuật theo chương V 6 cái
7 Lắp đặt quạt điện - Quạt trần đảo Yêu cầu về kỹ thuật theo chương V 4 cái
8 cầu chì 5A Yêu cầu về kỹ thuật theo chương V 6 cái
9 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Yêu cầu về kỹ thuật theo chương V 1 cái
10 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Yêu cầu về kỹ thuật theo chương V 2 cái
11 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Yêu cầu về kỹ thuật theo chương V 1 cái
12 Lắp đặt dây đơn Yêu cầu về kỹ thuật theo chương V 100 m
13 Lắp đặt dây đơn Yêu cầu về kỹ thuật theo chương V 30 m
14 Lắp đặt dây đơn Yêu cầu về kỹ thuật theo chương V 20 m
15 Lắp đặt dây đơn Yêu cầu về kỹ thuật theo chương V 150 m
16 Lắp đặt dây đơn Yêu cầu về kỹ thuật theo chương V 470 m
17 Lắp đặt hộp điện tổng 200*300*400 Yêu cầu về kỹ thuật theo chương V 1 hộp
18 Lắp đặt hộp phân dây Yêu cầu về kỹ thuật theo chương V 2 hộp
19 Lắp đặt puli sứ Yêu cầu về kỹ thuật theo chương V 2 cái
20 Lắp đặt đế âm tường đơn + mặt nạ Yêu cầu về kỹ thuật theo chương V 10 hộp
21 Lắp đặt đế âm tường đôi + mặt nạ Yêu cầu về kỹ thuật theo chương V 6 hộp
22 Bảng nội quy tiêu lệnh PCCC Yêu cầu về kỹ thuật theo chương V 1 cái
23 Bình chữa cháy bằng khí CO2 loại MT3 Yêu cầu về kỹ thuật theo chương V 1 cái
24 Bình chữa cháy bằng khí CO2 loại MFZ4 Yêu cầu về kỹ thuật theo chương V 1 cái
25 Lắp đặt ống nhựa ruột gà d27mm Yêu cầu về kỹ thuật theo chương V 250 m
26 Đào đất đường ống, đất cấp III Yêu cầu về kỹ thuật theo chương V 3 m3
27 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 Yêu cầu về kỹ thuật theo chương V 0,03 100m3
28 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính ống 34mm Yêu cầu về kỹ thuật theo chương V 0,4 100m
29 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính ống 27mm Yêu cầu về kỹ thuật theo chương V 0,42 100m
30 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính d=34mm Yêu cầu về kỹ thuật theo chương V 8 cái
31 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 27mm Yêu cầu về kỹ thuật theo chương V 12 cái
32 Lắp đặt van PVC 1 chiều, đk 34 Yêu cầu về kỹ thuật theo chương V 2 cái
33 LĐ răc co nhựa miệng bát nối bằng dán keo, đk 34 mm Yêu cầu về kỹ thuật theo chương V 3 cái
34 LĐ răc co nhựa miệng bát nối bằng dán keo, đk 27 mm Yêu cầu về kỹ thuật theo chương V 4 cái
35 Lắp đặt vòi rửa tay gạt d27 Yêu cầu về kỹ thuật theo chương V 12 bộ
36 Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính d=34/27mm Yêu cầu về kỹ thuật theo chương V 4 cái
37 Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 27mm Yêu cầu về kỹ thuật theo chương V 6 cái
38 Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 27/21mm Yêu cầu về kỹ thuật theo chương V 16 cái
39 Lắp đặt cút nhựa ren trong đồng, đường kính d=27/21mm Yêu cầu về kỹ thuật theo chương V 20 cái
40 Lắp đặt cút nhựa ren ngoài đồng, đường kính d=27/21mm Yêu cầu về kỹ thuật theo chương V 4 cái
41 Lắp đặt vòi rửa vệ sinh Yêu cầu về kỹ thuật theo chương V 2 bộ
42 Lắp đặt lavapo Yêu cầu về kỹ thuật theo chương V 2 bộ
43 Lắp đặt vòi lavabo+bộ thoát nước Yêu cầu về kỹ thuật theo chương V 2 cái
44 Lắp đặt gương soi Yêu cầu về kỹ thuật theo chương V 2 cái
45 Lắp đặt chậu xí bệt lớn Yêu cầu về kỹ thuật theo chương V 2 bộ
46 Lắp đặt chậu xí bệt trẻ em Yêu cầu về kỹ thuật theo chương V 8 bộ
47 Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 1m3 Yêu cầu về kỹ thuật theo chương V 1 bể
48 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán đường kính ống 114mm Yêu cầu về kỹ thuật theo chương V 0,24 100m
49 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính ống 90mm Yêu cầu về kỹ thuật theo chương V 0,88 100m
50 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính ống 34mm Yêu cầu về kỹ thuật theo chương V 0,04 100m
51 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 114mm Yêu cầu về kỹ thuật theo chương V 10 cái
52 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính d=90mm Yêu cầu về kỹ thuật theo chương V 11 cái
53 LĐ Y nhựa miệng bát nối bằng dán keo, đk 90 Yêu cầu về kỹ thuật theo chương V 13 cái
54 Lắp đặt phễu thu inox Yêu cầu về kỹ thuật theo chương V 6 cái
55 Chóp thông hơi Yêu cầu về kỹ thuật theo chương V 1 cái
56 Lắp đặt nút bịt nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 114mm Yêu cầu về kỹ thuật theo chương V 1 cái
57 Lắp đặt nút bịt nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 90mm Yêu cầu về kỹ thuật theo chương V 2 cái
58 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp III Yêu cầu về kỹ thuật theo chương V 9,1577 m3
59 Vận chuyển đất từ dưới giếng thấm lên cao Yêu cầu về kỹ thuật theo chương V 9,1577 m3
60 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng Yêu cầu về kỹ thuật theo chương V 0,68 m3
61 Bê tông đá 4x6 VXM mác 50 lót nền Yêu cầu về kỹ thuật theo chương V 0,1 m3
62 Xây gạch đất sét nung 5x9x20, xây móng, chiều dày Yêu cầu về kỹ thuật theo chương V 0,3056 m3
63 Trát tường chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Yêu cầu về kỹ thuật theo chương V 1,25 m2
64 Quét nước xi măng 2 nước Yêu cầu về kỹ thuật theo chương V 1,25 m2
65 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Yêu cầu về kỹ thuật theo chương V 0,157 m3
66 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 Yêu cầu về kỹ thuật theo chương V 0,3346 m3
67 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Yêu cầu về kỹ thuật theo chương V 0,0128 100m2
68 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn Yêu cầu về kỹ thuật theo chương V 0,0209 tấn
69 Buy giếng bê tông đúc sẵn d=1.12m cao 0.5m Yêu cầu về kỹ thuật theo chương V 18 cái
70 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Yêu cầu về kỹ thuật theo chương V 22 cấu kiện
71 Lớp đá 4*6 lót đáy giếng thấm Yêu cầu về kỹ thuật theo chương V 0,3925 m3
72 Lớp cát xây lót đáy giếng thấm Yêu cầu về kỹ thuật theo chương V 0,3925 m3
C CỐNG THOÁT NƯỚC
1 Đào móng công trình, chiều rộng móng Yêu cầu về kỹ thuật theo chương V 0,2892 100m3
2 Bê tông đá 4x6 VXM mác 50 lót nền Yêu cầu về kỹ thuật theo chương V 3,144 m3
3 Xây đá hộc, xây móng, chiều dày Yêu cầu về kỹ thuật theo chương V 10,0224 m3
4 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Yêu cầu về kỹ thuật theo chương V 2,142 m3
5 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Yêu cầu về kỹ thuật theo chương V 0,0444 tấn
6 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, Yêu cầu về kỹ thuật theo chương V 0,1912 100m2
7 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 Yêu cầu về kỹ thuật theo chương V 1,936 m3
8 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Yêu cầu về kỹ thuật theo chương V 0,1143 100m2
9 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn Yêu cầu về kỹ thuật theo chương V 0,2228 tấn
10 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Yêu cầu về kỹ thuật theo chương V 40 cấu kiện
D HÀNG RÀO LƯỚI B40
1 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng Yêu cầu về kỹ thuật theo chương V 1,728 m3
2 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Yêu cầu về kỹ thuật theo chương V 1,5455 m3
3 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông cọc, cột, đá 1x2, mác 200 Yêu cầu về kỹ thuật theo chương V 0,8213 m3
4 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn cọc, cột Yêu cầu về kỹ thuật theo chương V 0,1264 100m2
5 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính Yêu cầu về kỹ thuật theo chương V 0,0715 tấn
6 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính Yêu cầu về kỹ thuật theo chương V 0,1694 tấn
7 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Yêu cầu về kỹ thuật theo chương V 18 cấu kiện
8 Lưới B40 dày 3ly Yêu cầu về kỹ thuật theo chương V 111,2 m2
9 Lắp dựng hàng rào lưới B40 Yêu cầu về kỹ thuật theo chương V 111,2 m2
E CỔNG HÀNG RÀO THOÁNG
1 Đào móng công trình, chiều rộng móng Yêu cầu về kỹ thuật theo chương V 0,0334 100m3
2 Bê tông đá 4x6 VXM mác 50 lót móng Yêu cầu về kỹ thuật theo chương V 0,8085 m3
3 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Yêu cầu về kỹ thuật theo chương V 1,332 m3
4 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Yêu cầu về kỹ thuật theo chương V 0,0478 tấn
5 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Yêu cầu về kỹ thuật theo chương V 0,0856 tấn
6 Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột Yêu cầu về kỹ thuật theo chương V 0,1512 100m2
7 Xây đá hộc, xây móng, chiều dày Yêu cầu về kỹ thuật theo chương V 0,538 m3
8 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Yêu cầu về kỹ thuật theo chương V 1,5078 m3
9 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng Yêu cầu về kỹ thuật theo chương V 0,1259 100m2
10 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Yêu cầu về kỹ thuật theo chương V 0,017 tấn
11 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Yêu cầu về kỹ thuật theo chương V 0,1015 tấn
12 Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 6 lỗ (8,5x13x20), chiều dày > 10cm, chiều cao Yêu cầu về kỹ thuật theo chương V 1,5773 m3
13 Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 6 lỗ (8,5x13x20), chiều dày Yêu cầu về kỹ thuật theo chương V 0,6608 m3
14 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Yêu cầu về kỹ thuật theo chương V 20,5762 m2
15 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Yêu cầu về kỹ thuật theo chương V 12,041 m2
16 Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 Yêu cầu về kỹ thuật theo chương V 33,66 m
17 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Yêu cầu về kỹ thuật theo chương V 32,6172 m2
18 Gia công cổng sắt Yêu cầu về kỹ thuật theo chương V 0,2422 tấn
19 Chốt cổng Yêu cầu về kỹ thuật theo chương V 1 cái
20 Bánh xe sắt d100 Yêu cầu về kỹ thuật theo chương V 6 cái
21 con lăn sắt Yêu cầu về kỹ thuật theo chương V 2 cái
22 Lắp dựng hàng rào song sắt, cổng kéo Yêu cầu về kỹ thuật theo chương V 20,4056 m2
23 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Yêu cầu về kỹ thuật theo chương V 22,1782 m2
24 Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường có chốt bằng inox Yêu cầu về kỹ thuật theo chương V 2,34 m2
25 Khắc chữ tên trường âm trong đá và sơn màu nổi Yêu cầu về kỹ thuật theo chương V 5 công
F SÂN BÊ TÔNG
1 Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp III Yêu cầu về kỹ thuật theo chương V 5,79 100m3
2 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T, cự ly vận chuyển Yêu cầu về kỹ thuật theo chương V 61,953 10m3/1km
3 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T, cự ly vận chuyển tiếp 3km (đường loại 5) Yêu cầu về kỹ thuật theo chương V 61,953 10m3/1km
4 San đầm đất bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,90 Yêu cầu về kỹ thuật theo chương V 6,1953 100m3
5 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Yêu cầu về kỹ thuật theo chương V 5,156 m3
6 Bê tông đá 4x6 VXM mác 50 lót nền Yêu cầu về kỹ thuật theo chương V 34,248 m3
7 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 Yêu cầu về kỹ thuật theo chương V 19,608 m3
8 Cắt roon sân bê tông 2*2m bằng máy cắt Yêu cầu về kỹ thuật theo chương V 326,8 m2
9 Xây đá hộc, xây móng, chiều dày Yêu cầu về kỹ thuật theo chương V 1,356 m3
10 Xây móng bằng gạch bê tông 6 lỗ (8,5x13x20), chiều dày > 10cm, vữa XM mác 75 Yêu cầu về kỹ thuật theo chương V 3,4224 m3
11 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Yêu cầu về kỹ thuật theo chương V 22,64 m2
12 Quét nước xi măng 2 nước 22,64 m2
G Chi phí xây dựng (Gxd)
H Tổng cộng giá dự thầu:
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm Các yêu cầu cần tuân thủ Tài liệu cần nộp
STT Mô tả Yêu cầu Nhà thầu độc lập Nhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danh Từng thành viên liên danh Tối thiểu một thành viên liên danh
1 Lịch sử không hoàn thành hợp đồng Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 12 Mẫu 12
2 Năng lực tài chính
2.1 Kết quả hoạt động tài chính Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 13a Mẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương.
2.2 Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.95E9 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 13b Mẫu 13b
2.3 Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 3.8E8 VND(7). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 14, 15 Mẫu 14, 15
3 Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng tương tự: ít nhất 2 hợp đồng; - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Công trình dân dụng và công nghiệp
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 910.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 1.820.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng Mẫu 10(a), 10(b) Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->