Gói thầu: Sửa chữa đại tu xe ô tô Mitsubishi Pajero biển kiểm soát 47A 005.10
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210709163-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 15/07/2021 11:40:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | HUYỆN ỦY EA H'LEO |
| Tên gói thầu | Sửa chữa đại tu xe ô tô Mitsubishi Pajero biển kiểm soát 47A 005.10 |
| Số hiệu KHLCNT | 20210632815 |
| Lĩnh vực | Phi tư vấn |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách huyện năm 2021 |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 20 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-07-05 11:32:00 đến ngày 2021-07-15 11:40:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 172,800,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 2,590,000 VNĐ ((Hai triệu năm trăm chín mươi nghìn đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là172.800.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 51.184.000VND(6). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2018đến thời điểm đóng thầu: Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 172.800.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 518.400.000 VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Thiết bị kiểm tra chẩn đoán chuyên hãng | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị kiểm tra chẩn đoán lỗi chuyên hãng |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Kiểm tra cân bằng động bánh xe, máy ra vào lốp xe | |
| - Đặc điểm thiết bị | Phù hợp kiểm tra bánh các loại ô tô từ 4 -7chổ |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy hút, nạp ga, lọc ga. chính hãng | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hút, nạp ga vệ sinh lốc lạnh. (hệ thống lọc công nghệ nhật bản, hệ thống lọc khí Freon) máy lọc khí tuàn hoàn ECO-Lleaner JUNPU YN12 (có hóa đơn chứng từ) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Cầu nâng 2 trụ | |
| - Đặc điểm thiết bị | Các loại xe ô tô con 4-7 chổ |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 5-Máy nạp đề ắc quy | |
| - Đặc điểm thiết bị | FY-TECH |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Thiết bị kiểm tra đèn pha | |
| - Đặc điểm thiết bị | BANZAI NHẬT BẢN |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Thiết bị kiểm tra phanh | |
| - Đặc điểm thiết bị | CAR LEO ĐÀI LOAN |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy hàn phủ khí | |
| - Đặc điểm thiết bị | GYS |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy hàn rút tôn | |
| - Đặc điểm thiết bị | GYSPOT ALU FV |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Máy tiện láng phanh đĩa bánh đà | |
| - Đặc điểm thiết bị | Auto Proup |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Máy hàn phủ khí | |
| - Đặc điểm thiết bị | TRung quốc |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 12-Phòng sơn sấy ô tô | |
| - Đặc điểm thiết bị | Phòng sơn chuyên dụng |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 13-Nhà xưởng | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có hệ thống xử lý nước thải, đề án bảo vệ môi trường, đề án phòng cháy chữa cháy. Bình chữa cháy phải đạt yêu cầu. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục dịch vụ | Mô tả dịch vụ | Đơn vị | Khối lượng mời thầu | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | I . PHẦN MÁY. | XE | 01 | 1 | |
| 2 | Dây curoa cam | Hàng chính hãng Mitsubishi Pajero mới 100% | Sợi | 1 | |
| 3 | Bi tăng cam | Hàng chính hãng Mitsubishi Pajero mới 100% | Cái | 1 | |
| 4 | Bạc đạn đỡ cam | Hàng chính hãng Mitsubishi Pajero mới 100% | Cái | 1 | |
| 5 | Dây curoa máy | Hàng chính hãng Mitsubishi Pajero mới 100% | Sợi | 3 | |
| 6 | Bạc đạn đỡ dây curoa máy | Hàng chính hãng Mitsubishi Pajero mới 100% | Cái | 1 | |
| 7 | Bạc đạn tăng dây curoa máy | Hàng chính hãng Mitsubishi Pajero mới 100% | Cái | 1 | |
| 8 | Buly đầu cốt máy | Hàng chính hãng Mitsubishi Pajero mới 100% | Cái | 1 | |
| 9 | Bu ri máy | Hàng chính hãng Mitsubishi Pajero mới 100% | Cái | 6 | |
| 10 | Bơm xăng | Hàng chính hãng Mitsubishi Pajero mới 100% | Cái | 1 | |
| 11 | Bơm nước | Hàng chính hãng Mitsubishi Pajero mới 100% | Cái | 1 | |
| 12 | Dây phin | Hàng chính hãng Mitsubishi Pajero mới 100% | Bộ | 1 | |
| 13 | Nắp đen cô | Hàng chính hãng Mitsubishi Pajero mới 100% | Cái | 1 | |
| 14 | Nhớt máy | Hàng chính hãng mới 100% | Lít | 6 | |
| 15 | Lọc nhớt | Hàng chính hãng Mitsubishi Pajero mới 100% | Cái | 1 | |
| 16 | Lọc gió | Hàng chính hãng Mitsubishi Pajero mới 100% | Cái | 1 | |
| 17 | Lọc xăng | Hàng chính hãng Mitsubishi Pajero mới 100% | Cái | 1 | |
| 18 | II. PHẦN GẦM | Xe | 01 | 1 | |
| 19 | Bảo dưỡng heo thắng trước, sau | Việt Nam | Con | 4 | |
| 20 | Sin thắng trước, sau | Hàng chính hãng Mitsubishi Pajero mới 100% | Bộ | 4 | |
| 21 | Chụp bụi heo thắng trước | Hàng chính hãng Mitsubishi Pajero mới 100% | Cái | 2 | |
| 22 | Cúp ben heo thắng sau | Hàng chính hãng Mitsubishi Pajero mới 100% | Bộ | 1 | |
| 23 | Pitong heo thắng trước | Hàng chính hãng Mitsubishi Pajero mới 100% | Cái | 1 | |
| 24 | Bảo dưỡng moay ơ trước | Việt Nam | Cái | 2 | |
| 25 | Phốt moay ơ trước | Hàng chính hãng Mitsubishi Pajero mới 100% | Cái | 2 | |
| 26 | Phốt láp sau | Hàng chính hãng Mitsubishi Pajero mới 100% | Cái | 2 | |
| 27 | Bạc đạn láp sau | Hàng chính hãng Mitsubishi Pajero mới 100% | Cái | 2 | |
| 28 | Bố thắng trước | Hàng chính hãng Mitsubishi Pajero mới 100% | Bộ | 1 | |
| 29 | Bố thắng sau | Hàng chính hãng Mitsubishi Pajero mới 100% | Bộ | 1 | |
| 30 | Phuộc nhún trước | Hàng chính hãng Mitsubishi Pajero mới 100% | Cây | 2 | |
| 31 | Phuộc nhún sau | Hàng chính hãng Mitsubishi Pajero mới 100% | Cây | 2 | |
| 32 | Rô tuyn trụ trên | Hàng chính hãng Mitsubishi Pajero mới 100% | Cái | 2 | |
| 33 | Rô tuyn bàn tay lái phụ | Hàng chính hãng Mitsubishi Pajero mới 100% | Cái | 1 | |
| 34 | Rô tuyn bàn tay lái chính | Hàng chính hãng Mitsubishi Pajero mới 100% | Cái | 1 | |
| 35 | Rô tuyn lái trong | Hàng chính hãng Mitsubishi Pajero mới 100% | Cái | 2 | |
| 36 | Cao su thanh giằng vòng cung | Hàng chính hãng Mitsubishi Pajero mới 100% | Cục | 4 | |
| 37 | Cao su gối càng A dưới | Hàng chính hãng Mitsubishi Pajero mới 100% | Cục | 2 | |
| 38 | Càng A dưới | Hàng chính hãng Mitsubishi Pajero mới 100% | Cái | 2 | |
| 39 | Cao su vòng cung trước | Hàng chính hãng Mitsubishi Pajero mới 100% | Cục | 2 | |
| 40 | Cao su giảm chấn cốp sau | Hàng chính hãng Mitsubishi Pajero mới 100% | Cục | 1 | |
| 41 | Bộ lót nhíp | Hàng chính hãng Mitsubishi Pajero mới 100% | Bộ | 1 | |
| 42 | Cao su nhíp | Hàng chính hãng Mitsubishi Pajero mới 100% | Cục | 12 | |
| 43 | Đầu láp trước ngoài | Hàng chính hãng Mitsubishi Pajero mới 100% | Cái | 2 | |
| 44 | Bạc đạn láp sau | Hàng chính hãng Mitsubishi Pajero mới 100% | Cái | 2 | |
| 45 | Cây car đăng sau | Hàng chính hãng Mitsubishi Pajero mới 100% | Cây | 2 | |
| 46 | Bạc đạn cầu trước sau | Hàng chính hãng Mitsubishi Pajero mới 100% | Cái | 8 | |
| 47 | Nhông đồng tốc số 3 | Hàng chính hãng Mitsubishi Pajero mới 100% | Bộ | 1 | |
| 48 | Cốt truyền nối hộp số chính phụ | Hàng chính hãng Mitsubishi Pajero mới 100% | Cái | 1 | |
| 49 | Heo côn trên | Hàng chính hãng Mitsubishi Pajero mới 100% | Con | 1 | |
| 50 | Heo côn dưới | Hàng chính hãng Mitsubishi Pajero mới 100% | Con | 1 | |
| 51 | Phốt cầu + hộp số | Hàng chính hãng Mitsubishi Pajero mới 100% | Cái | 2 | |
| 52 | Cao su càng A trên | Hàng chính hãng Mitsubishi Pajero mới 100% | Cục | 4 | |
| 53 | Phốt cầu + hộp số | Hàng chính hãng Mitsubishi Pajero mới 100% | Cái | 2 | |
| 54 | Cao su càng A trên | Hàng chính hãng Mitsubishi Pajero mới 100% | Cục | 4 | |
| 55 | III. PHẦN ĐỒNG + SƠN | Xe | 1 | 1 | |
| 56 | Vật tư sơn phủ | Hàng chính hãng Mitsubishi Pajero mới 100% | Xe | 1 | |
| 57 | Phần đồng cân chỉnh thay tôn | Hàng chính hãng Mitsubishi Pajero mới 100% | Xe | 1 | |
| 58 | Ron cốp sau | Hàng chính hãng Mitsubishi Pajero mới 100% | Sợi | 1 | |
| 59 | Bản lề cửa 04 cánh cửa | Hàng chính hãng Mitsubishi Pajero mới 100% | Bộ | 5 | |
| 60 | IV. PHỤ KIỆN KHÁC | xE | 1 | 1 | |
| 61 | Dán phin cách nhiệt | Hàng chính hãng Mitsubishi Pajero mới 100% | Xe | 1 | |
| 62 | Sim 4G | Hàng chính hãng mới 100% | Cái | 1 | |
| 63 | Bóng đèn mắt trâu | Hàng chính hãng Mitsubishi Pajero mới 100% | Cặp | 1 | |
| 64 | Đầu DVD Anroi + mặt dưỡng | Hàng chính hãng Mitsubishi Pajero mới 100% | Cái | 1 | |
| 65 | Bọc táp bi cốp sau | Hàng chính hãng Mitsubishi Pajero mới 100% | Cái | 1 | |
| 66 | Lót chân | Hàng chính hãng Mitsubishi Pajero mới 100% | Xe | 1 | |
| 67 | Chổi gạt mưa trước, sau | Hàng chính hãng Mitsubishi Pajero mới 100% | Cái | 3 | |
| 68 | Bọc lốp sơ cua | Hàng chính hãng Mitsubishi Pajero mới 100% | Cái | 1 | |
| 69 | Dọn nội thất | Việt Nam | Xe | 1 | |
| 70 | Lốp xe 205/16 | Hàng chính hãng Mitsubishi Pajero mới 100% | Cái | 4 | |
| 71 | Phần nhân công | Việt Nam | Xe | 1 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là1.728E8(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 51.184.000VND(6). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là172.800.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 51.184.000VND(6). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2018đến thời điểm đóng thầu: Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 172.800.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 518.400.000 VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Thiết bị kiểm tra chẩn đoán chuyên hãng | Thiết bị kiểm tra chẩn đoán lỗi chuyên hãng | 1 |
| 2 | Kiểm tra cân bằng động bánh xe, máy ra vào lốp xe | Phù hợp kiểm tra bánh các loại ô tô từ 4 -7chổ | 1 |
| 3 | Máy hút, nạp ga, lọc ga. chính hãng | Hút, nạp ga vệ sinh lốc lạnh. (hệ thống lọc công nghệ nhật bản, hệ thống lọc khí Freon) máy lọc khí tuàn hoàn ECO-Lleaner JUNPU YN12 (có hóa đơn chứng từ) | 1 |
| 4 | Cầu nâng 2 trụ | Các loại xe ô tô con 4-7 chổ | 4 |
| 5 | Máy nạp đề ắc quy | FY-TECH | 1 |
| 6 | Thiết bị kiểm tra đèn pha | BANZAI NHẬT BẢN | 1 |
| 7 | Thiết bị kiểm tra phanh | CAR LEO ĐÀI LOAN | 1 |
| 8 | Máy hàn phủ khí | GYS | 1 |
| 9 | Máy hàn rút tôn | GYSPOT ALU FV | 1 |
| 10 | Máy tiện láng phanh đĩa bánh đà | Auto Proup | 1 |
| 11 | Máy hàn phủ khí | TRung quốc | 1 |
| 12 | Phòng sơn sấy ô tô | Phòng sơn chuyên dụng | 1 |
| 13 | Nhà xưởng | Có hệ thống xử lý nước thải, đề án bảo vệ môi trường, đề án phòng cháy chữa cháy. Bình chữa cháy phải đạt yêu cầu. | 2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi