Gói thầu: Gói thầu số 4: Toàn bộ phần xây lắp công trình và mua sắm thiết bị

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210709998-00
Thời điểm đóng mở thầu 17/07/2021 17:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ủy ban nhân dân xã Tiến Thịnh
Tên gói thầu Gói thầu số 4: Toàn bộ phần xây lắp công trình và mua sắm thiết bị
Số hiệu KHLCNT 20210579741
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách Huyện
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 150 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-07-05 11:39:00 đến ngày 2021-07-17 17:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 4,322,405,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 50,000,000 VNĐ ((Năm mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A HẠNG MỤC: SAN NỀN
1 Đào san đất bằng máy đào 1,25 m3, đất cấp I Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT 4,4267 100m3
2 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT 4,4267 100m3
3 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT 4,4267 100m3
4 Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 9T, độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT 42,1149 100m3
B HẠNG MỤC: HẠ TẦNG KỸ THUẬT
1 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT 69 m
2 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT 69 m
3 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT 1,008 m3
4 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông móng, đá 2x4, chiều rộng Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT 1,008 m3
5 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT 24 m
6 Khung móng cột đèn Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT 4 bộ
7 Gia công và đóng cọc chống sét Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT 4 cọc
8 Mua và lắp đặt cột đèn chiếu sáng (bao gồm cột, bóng đèn 36W đồng bộ...) Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT 4 bộ
9 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT 1,9 m3
10 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn lót móng , cột vuông, chữ nhật Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT 0,0112 100m2
11 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông lót móng, đá 4x6, chiều rộng Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT 0,392 m3
12 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, cột vuông, chữ nhật Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT 0,1203 100m2
13 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT 0,0227 tấn
14 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông móng, đá 1x2, chiều rộng Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT 0,864 m3
15 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT 0,0797 tấn
16 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT 0,0593 tấn
17 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông cột, đá 1x2, tiết diện cột Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT 0,4743 m3
18 Xây gạch BTXM 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT 2,8234 m3
19 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT 27,8042 m2
20 Gia công cửa sắt, hoa sắt Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT 0,2278 tấn
21 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 1 nước phủ Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT 7,76 m2
22 Lắp dựng hoa sắt cửa Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT 7,76 m2
23 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT 27,8 m2
24 Đào móng băng, rộng Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT 21,7558 m3
25 Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT 1,958 100m3
26 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn móng dài, bệ máy Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT 0,3566 100m2
27 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông lót móng, đá 4x6, chiều rộng Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT 15,6904 m3
28 Xây gạch XMCL 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT 167,9854 m3
29 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60mm Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT 0,1783 100m
30 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT 0,3601 tấn
31 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT 1,5305 tấn
32 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT 15,5678 m3
33 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT 1,1868 100m2
34 Xây gạch XMCL 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT 10,3452 m3
35 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT 61,6462 m2
36 Xây gạch XMCL 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT 16,2796 m3
37 Xây gạch XMCL 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT 3,9512 m3
38 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT 373,174 m2
39 Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT 42,02 m
40 Gia công cửa sắt, hoa sắt Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT 3,4259 tấn
41 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 1 nước phủ Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT 129,24 m2
42 Lắp dựng hoa sắt cửa Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT 141,744 m2
43 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT 440,083 m2
44 Đào móng băng, rộng Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT 44,052 m3
45 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn móng dài, bệ máy Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT 0,2304 100m2
46 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông móng, đá 2x4, chiều rộng Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT 6,6334 m3
47 Xây gạch XMCL 6,5x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75 Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT 7,9794 m3
48 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT 90,09 m2
49 Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa con sơn Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT 0,6197 tấn
50 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT 0,2679 100m2
51 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT 4,265 m3
52 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT 126 cấu kiện
53 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1 m, sâu >1 m, đất cấp II Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT 20,506 m3
54 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông lót móng, đá 4x6, chiều rộng >250 cm, mác 100 Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT 0,8526 m3
55 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT 0,112 tấn
56 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT 0,3254 tấn
57 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT 0,1462 tấn
58 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT 0,0805 tấn
59 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT 0,048 100m2
60 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT 0,0929 100m2
61 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT 1,3492 m3
62 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT 1,2468 m3
63 Xây gạch XMCL 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 75 Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT 3,3 m3
64 Láng nền sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 75 Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT 5,1984 m2
65 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT 15,96 m2
66 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT 15,96 m2
67 Gia công tấm tôn đạy cửa lấy nước, cả khóa: Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT 1 tấm
68 Bạt dứa chống mất nước xi Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT 1.103,01 m2
69 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 250 Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT 123,7476 m3
C HẠNG MỤC: NHÀ VĂN HÓA
1 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT 25,9272 m3
2 Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT 2,3334 100m3
3 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT 12,9734 m3
4 Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT 1,1625 100m3
5 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT 13,7954 m3
6 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT 0,4126 100m2
7 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT 61,6696 m3
8 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT 1,485 100m2
9 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT 1,1255 tấn
10 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT 5,4538 tấn
11 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT 9,6778 m3
12 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT 0,9055 100m2
13 Xây gạch BTXM 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT 69,8544 m3
14 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT 2,4297 100m3
15 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT 10,1844 m3
16 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT 1,4818 100m2
17 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT 0,4101 tấn
18 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT 1,268 tấn
19 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT 15,2074 m3
20 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT 1,5135 100m2
21 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT 0,7128 tấn
22 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT 2,9939 tấn
23 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250 Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT 38,9644 m3
24 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT 2,9412 100m2
25 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT 4,0188 tấn
26 Xây gạch XMCL 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT 12,8568 m3
27 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT 1,3324 m3
28 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT 0,1211 100m2
29 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT 0,147 tấn
30 Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT 2,4181 tấn
31 Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT 2,4181 tấn
32 Gia công xà gồ thép Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT 2,9015 tấn
33 Lắp dựng xà gồ thép Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT 2,2155 tấn
34 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 1 nước phủ Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT 229,268 m2
35 Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT 3,5928 100m2
36 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT 27,9 m2
37 Tôn úp nóc khổ 600mm dày 0,40mm Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT 53,12 md
38 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 250 Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT 2,3495 m3
39 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT 0,3593 100m2
40 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT 0,0518 tấn
41 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT 0,1823 tấn
42 SXLD Thang sắt lên mái Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT 1 bộ
43 Xây gạch BTXM 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT 38,3857 m3
44 Xây gạch BTXM 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT 47,7498 m3
45 Xây gạch BTXM 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT 4,4528 m3
46 Xây gạch BTXM 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT 3,3515 m3
47 Xây gạch BT không nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT 7,0009 m3
48 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông lót móng, đá 4x6, chiều rộng Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT 4,6632 m3
49 Xây gạch BTXM 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT 18,5241 m3
50 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT 865,0628 m2
51 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT 507,925 m2
52 Trát trần, vữa XM mác 75 Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT 123,4944 m2
53 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT 142,9116 m2
54 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT 139,4352 m2
55 Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT 334,48 m
56 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT 26,202 m2
57 Thi công lắp đặt vách ngăn composite dày 20mm, chân đế INOX 304 cách sàn 15cm Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT 1,8 m2
58 Chân đế INOX: Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT 4 cái
59 khóa cửa Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT 2 bộ
60 Quét Sika chống thấm mái, sê nô, ô văng ... Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT 205,97 m2
61 Đắp cát công trình bằng máy đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT 1,7754 100m3
62 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông nền, đá 2x4, mác 150 Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT 27,4345 m3
63 Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75, đá granit tự nhiên Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT 70,236 m2
64 Lát nền, sàn, kích thước gạch Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT 14,0304 m2
65 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT 58,722 m2
66 Lát nền, sàn, kích thước gạch Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT 273,2576 m2
67 SXLD cửa đi 4 cánh mở quay cửa nhôm hệ, thanh nhôm dày 1,4mm, kính dày 6.38mm (Phụ kiện đồng bộ) Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT 33,6 m2
68 SXLD cửa đi 2 cánh mở quay cửa nhôm hệ, thanh nhôm dày 1,4mm, kính dày 6.38mm (Phụ kiện đồng bộ) Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT 11,52 m2
69 SXLD cửa đi 1 cánh mở quay cửa nhôm hệ, thanh nhôm dày 1,4mm, kính dày 6.38mm (Phụ kiện đồng bộ) Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT 7,695 m2
70 SXLD cửa sổ mở trượt cửa nhôm hệ, thanh nhôm dày 1,4mm, kính dày 6.38mm (Phụ kiện đồng bộ) Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT 28,2 m2
71 SXLD cửa sổ mở hất cửa nhôm hệ, thanh nhôm dày 1,4mm, kính dày 6.38mm (Phụ kiện đồng bộ) Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT 0,9 m2
72 Gia công cửa sắt, hoa sắt Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT 0,7402 tấn
73 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 1 nước phủ Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT 29,04 m2
74 Lắp dựng hoa sắt cửa Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT 29,04 m2
75 Đắp phù điêu, trang trí Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT 10 công
76 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT 820,477 m2
77 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT 722,54 m2
78 Thi công trần bằng tấm nhựa Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT 191,4924 m2
79 Đèn LED âm trấn 50x50 Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT 24 bộ
80 Quạt thông gió Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT 2 cái
81 Đèn tuýt LED gắn trấn Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT 6 bộ
82 Đèn LED 275x275 Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT 16 bộ
83 Lắp đặt quạt điện - Quạt trần Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT 18 cái
84 Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT 28 cái
85 Lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắc Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT 13 cái
86 Hộp đựng aptomat Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT 3 tủ
87 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT 1 cái
88 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT 2 cái
89 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT 5 cái
90 Lắp đặt ổ cắm đôi Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT 20 cái
91 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT 40 m
92 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT 43 m
93 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT 350 m
94 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT 850 m
95 Lắp đặt kim thu sét, chiều dài kim 1m Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT 4 cái
96 Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D10mm Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT 75 m
97 Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D12mm Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT 31 m
98 Gia công và đóng cọc chống sét Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT 7 cọc
99 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT 1.243 m
100 Hồ lô sứ chụp chân kim chống sét Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT 4 cái
101 Bình chữa cháy CO2 Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT 4 bộ
102 Bình chữa cháy ABC Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT 2 bộ
103 Bộ tiêu lệnh Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT 2 bộ
104 Hộp đựng Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT 2 bộ
105 Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp hàn đoạn ống dài 6m, đường kính ống 32mm Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT 0,105 100m
106 Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp hàn đoạn ống dài 6m, đường kính ống 25mm Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT 0,43 100m
107 Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp hàn đoạn ống dài 6m, đường kính ống 20mm Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT 0,03 100m
108 Măng sông PP-R D32 Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT 2 cái
109 Măng sông PP-R D25 Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT 6 cái
110 Lắp đặt van ren, đường kính van Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT 1 cái
111 Lắp đặt van ren, đường kính van 32mm Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT 1 cái
112 Lắp đặt côn, cút nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn, cút 20mm Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT 7 cái
113 Lắp đặt côn, cút nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn, cút 25mm Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT 19 cái
114 Lắp đặt côn, cút nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn, cút 32mm Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT 5 cái
115 Kép ren ngoài D20 Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT 7 cái
116 Rắc co PPR D25-32 Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT 2 cái
117 Lắp đặt tê nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn, cút 20mm Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT 2 cái
118 Lắp đặt tê nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn, cút 25mm Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT 3 cái
119 Lắp đặt tê nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn, cút 32mm Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT 2 cái
120 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 34mm Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT 0,04 100m
121 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60mm Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT 0,17 100m
122 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 90mm Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT 0,785 100m
123 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 140mm Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT 0,04 100m
124 Măng sông PVC D90 Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT 17 cái
125 Măng sông PVC D60 Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT 6 cái
126 Măng sông PVC D34 Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT 4 cái
127 Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 34mm Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT 8 cái
128 Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 60mm Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT 11 cái
129 Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 90mm Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT 19 cái
130 Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 60mm Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT 1 cái
131 Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 90mm Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT 2 cái
132 Đai neo ống Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT 25 bộ
133 Lắp đặt chậu xí bệt Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT 3 bộ
134 Lắp đặt chậu rửa 1 vòi Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT 2 bộ
135 Lắp đặt chậu tiểu nam Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT 2 bộ
136 Lắp đặt gương soi Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT 2 cái
137 Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 2m3 Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT 1 bể
138 Quả cầu chắn rác mái D110 bằng inox Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT 15 bộ
139 Máy bơm và thiết bị đồng bộ Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT 1 T.bộ
140 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1 m, sâu >1 m, đất cấp II Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT 16,7388 m3
141 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT 0,888 m3
142 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông bệ máy, đá 1x2, mác 250 Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT 1,3864 m3
143 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT 0,0191 100m2
144 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT 0,1431 tấn
145 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT 0,0708 tấn
146 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT 0,924 m3
147 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT 0,0454 100m2
148 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT 0,0616 tấn
149 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT 7 cấu kiện
150 Xây gạch XMCL 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT 2,2681 m3
151 Xây gạch XMCL 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT 0,4275 m3
152 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT 15,39 m2
153 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT 17,712 m2
154 Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM mác 100 Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT 5,654 m2
155 Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT 23,366 m2
156 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT 7,7658 m3
D HẠNG MỤC: THIẾT BỊ NHÀ VĂN HÓA
1 Bàn đoàn chủ tịch Bàn hội trường gỗ tự nhiên; Chân bàn cong kiểu chữ C; Yếm bàn soi rãnh trang trí hình vuông. Yếm sát đất; Kích Thước: W1200 x D500 x H750 mm 3 Chiếc
2 Ghế hội trường (Ghế đoàn chủ tịch 07 cái + Thư ký 02) ghế gỗ tự nhiên Ghế hội trường gỗ tự nhiên Xoan Đào; Ghế có 4 chân tĩnh, khung gỗ tự nhiên toàn bộ; Tựa liền khung, đệm tựa và mặt bọc bọc vải nỉ; hai chân trước tiện tròn; Kích thước: Rộng 405, sâu 505, cao 1050 11 Chiếc
3 Ghế gấp (Ghế đại biểu 45 ghế + P. Họp quản trị thôn 14 ghế + P. Thiết bị 07 + P. Chuẩn bị 08 ghế) Ghế gấp chân sơn mặt ngồi bọc da 74 Chiếc
4 Ghế băng dài 5 chỗ (Hội trường chính 39 ghế) Bằng gồm 5 chỗ ngồi; Khung bằng inox 304; Đệm tựa và mặt đệm mút bọc PVC; Chân chữ T1, T9, T10 chắc chắn; Kích Thước: W2470 x D580 x H912 mm 42 Băng
5 Tượng Bác Hồ Tượng Bác bằng thạch cao màu trắng 1 Chiếc
6 Bục tượng Bác Bục tượng Bác: cách điệu hình ngọn đuốc bằng gỗ công nghiệp sơn PU cao cấp; Thân bục phân thành 3 cấp, trang trí họa tiết hoa sen. Kích Thước: W800 x D600 x H1200 mm 1 Chiếc
7 Bục phát biểu Bục phát biểu:Chất liệu gỗ công nghiệp sơn PU cao cấp; Bục tạo hình nổi, phối màu giấy trang trí.Phần thân dưới sơn đen. Kích Thước: W800 x D600 x H1200 mm 1 Chiếc
8 Bàn đoàn đại biểu 06 + Bàn thư ký 01 Bàn làm từ gỗ PU. Yếm bàn sát đất có trang trí hình quả trám. KT:1200x500x750mm 7 Chiếc
9 Bàn làm việc (Họp quản trị thôn 04 + P. Thiết bị 01 + P. chuẩn bị 01) Bàn gỗ công nghiệp màu ghi chì. KT:1200x700x750mm 6 Chiếc
10 Ghế làm việc (Ghế xoay) Ghế xoay chân nhựa, đệm tựa bọc nỉ màu lông chuột; Kích thước: Rộng 560, sâu 540, cao 900 đến 1025; Loại ghế xoay, chân có bánh xe 2 Chiếc
11 Tủ tài liệu (P. Thiết bị 01 + P. chuẩn bị 01 + P. Họp 02) Tủ gồm 2 khoang: khoang trên có 2 đợt di động, khung cánh kính mở, khoang dưới có 2 cánh sắt mở. Kích Thước: W1000 x D450 x H1830 mm 3 Chiếc
12 Phông hội trường Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT 51,5 m2
13 Hồng kỳ Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT 10 m2
14 Sao vàng, búa liềm Kích thước: W640 x D760 - 900 x H1000 mm 1 Bộ
15 Biển chữ hai băng "NƯỚC CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM" Chữ hộp mica gương màu vàng bóng, nền mê ca màu đỏ 10 md
16 Biển chữ hai băng: "ĐẢNG CỘNG SẢN VIỆT NAM MUÔN NĂM" Chữ hộp mica gương màu vàng bóng, nền mê ca màu đỏ 10 md
17 Micro Có Dây Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT 1 chiếc
18 Loa Dải tần số (-10 dB ) 50 Hz – 20 kHz; Tần số đáp ứng ( ± 3 dB ) 75 Hz – 20 kHz; Pattern bảo hiểm 70˚ × 70˚ danh nghĩa; Độ nhạy ( 1W / 1m ) 95 Db; Công suất 800 W / 1600 W / 3200 W; (Liên tục / chương trình / đỉnh ); Xếp hạng Maximum SPL 130 dB SPL 2 chiếc
19 Cục đẩy 4 kênh Stereo power/8Ω: 800Wx4Stereo; power/4Ω: 1200Wx4 Brideg/8Ω: 2400Wx2; Impedance: 20KΩ; Frequency response: 20Hz-20KHz; S/N: 100dB; Damping factor: 450:1; Slew rate: 40V/us; Weigh (Kg): 30; Size(mm) (WxDxH): 483mmx435mmx88mm 1 Chiếc
20 Vang số Reverb điều chỉnh thấp qua nhiều bộ lọc: 5,99 Hz – 20.6KHz reverb cao qua bộ lọc Phạm vi điều chỉnh:. 0Hz – 1000Hz Reverb Cấp Phạm vi điều chỉnh: 0 đến 100% hỗn hợp âm thanh âm thanh trực tiếp phạm vi điều chỉnh: 0 đến 100% trước tiếng vang chậm trễ phạm 1 Chiếc
21 Bàn Mixer Thông số kỹ thuật:12+2 kích thước khung kênh; 1 FX gửi lên mỗi kênh; XLR – type và ¼ “ kim loại jack cắm kết nối ổ cắm; RCA phono đầu vào âm thanh nổi và kết quả đầu ra kỷ lục - 3- band EQ 1 Chiếc
22 Micro không dây - Loại: Micro không dây - chế độ điều chế: FM - Dải tần số: UHF600 – 900MHz - Maximun offset: ±50kHz - S/N ratio: >90dB - Dual 100 Ch 1 Bộ
23 Micro cổ ngỗng Loại: Điện dung; Tần số đáp ứng: 60-16KHz; Độ nhạy: -42 ± dB; Trở kháng đầu ra: 200Ω; Nguồn điện cấp: DC9V; Tham chiếu âm thanh micro nhận cách: 20 -50 cm; Thành phẩm: Nhựa ABS màu đen; Điều khiển micro bằng công tắc phát biểu; Phụ kiên đi kèm: 1 Chiếc
24 Tủ để thiết bị âm thanh Tủ nhôm định hình với tiêu chuẩn 19in, vỏ gỗ nệp nhôm vững chắc. Diện tích của tủ: 80*60*83 (cm).Tải trọng: 300kg.Vật liệu: Thép tấm dày từ 1.5mm – 2.0mm, được xử lý bề mặt và sơn tĩnh điện. Quai xách hai bên. Bánh xe kéo đẩy 4 chiều. Khóa cửa tủ: khóa cánh bướm. Màu sắc: đen là chủ đạo. 1 Chiếc
25 Dây rắc phụ kiện Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT 1 Bộ
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm Các yêu cầu cần tuân thủ Tài liệu cần nộp
STT Mô tả Yêu cầu Nhà thầu độc lập Nhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danh Từng thành viên liên danh Tối thiểu một thành viên liên danh
1 Lịch sử không hoàn thành hợp đồng Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 12 Mẫu 12
2 Năng lực tài chính
2.1 Kết quả hoạt động tài chính Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 13a Mẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương.
2.2 Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.4836E9 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 13b Mẫu 13b
2.3 Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 1.296E9 VND(7). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 14, 15 Mẫu 14, 15
3 Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Tổng các hợp đồng phải bao gồm đầy đủ các hang mục: Thi công xây dựng phần kết cấu và hoàn thiện, hạ tầng kỹ thuật và cung cấp thiết bị (thiết bị nội thất văn phòng). Tài liệu chứng minh: - Hợp đồng và biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc thanh lý hợp đồng hoặc xác nhận hoàn thành của chủ đầu tư (Đại diện chủ đầu tư) (Đối với hợp đồng hoàn thành phần lớn thì cần biên bản xác nhận khối lượng hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng). - Tài liệu chứng minh loại và cấp công trình.
Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 3.026.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng Mẫu 10(a), 10(b) Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->