Gói thầu: Xây dựng
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210711494-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 15/07/2021 14:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | UBND xã An Tường |
| Tên gói thầu | Xây dựng |
| Số hiệu KHLCNT | 20210550609 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách xã và nguồn vốn hợp pháp khác do chủ đầu tư huy động. |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 300 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-07-05 11:52:00 đến ngày 2021-07-15 14:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 10,081,150,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 110,000,000 VNĐ ((Một trăm mười triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.5121E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.024E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Ghi chú: Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công điện chiếu sáng có tính chất tương tự gói thầu. Hoàn thành phần lớn nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng.Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện.Tài liệu yêu cầu chứng minh: + Hợp đồng kinh tế;+ Đơn giá chi tiết kèm theo hợp đồng;+ Biên bản thanh lý hợp đồng hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành bàn giao đưa công trình vào sử dụng đối với các công trình đã hoàn thành hoặc biên bản nghiệm thu giai đoạn kèm theo bảng khối lượng nhà thầu đã thực hiện từ 80% công việc trở lên được chủ đầu tư xác nhận đối với hợp đồng đang thực hiện. (Tất cả tài liệu là bản phô tô công chứng hoặc chứng thực). Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 7.056.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥21.168.000.000 VND. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ đại học trở lên; chuyên ngành điện hoặc hạ tầng kỹ thuật- Có chứng chỉ hành nghề giám sát xây dựng ngành điện hoặc công trình hạ tầng kỹ thuật hoặc giám sát lắp đặt thiết bị công trình hạng III trở lên còn hiệu lực hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình điện cấp III trở lên hoặc 02 công trình cấp IV cùng loại (Có xác nhận Chủ đầu tư hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu công trình (hạng mục công trình) xây dựng đưa vào sử dụng)- Có Chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực- Có tài liệu chứng minh kinh nghiệm các công việc tương tự được xác định theo kê khai: Có xác nhận Chủ đầu tư hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu công trình (hạng mục công trình) xây dựng đưa vào sử dụng(Các tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng.). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ đại học trở lên; chuyên ngành điện hoặc tự động hóa tối thiểu 01 người- Có trình độ đại học trở lên; chuyên ngành xây dựng tối thiểu 01 ngườiYêu cầu chung:- Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình tương tự (kèm theo xác nhận của chủ đầu tư hoặc có tên trong các biên bản bào giao, nghiệm thu, hoặc QĐ phân công nhiệm vụ, hoặc tài liệu có tính pháp lý tương đương khác)(Các tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng.). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Giám sát kỹ thuật, chất lượng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có chuyên ngành điện hoặc tự động hóa hoặc xây dựng; có trình độ đại học trở lên và có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát lắp đặt thiết bị công trình hạng III trở lên còn thời hạn ít nhất đến thời điểm mở thầu hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình điện cấp III trở lên hoặc 02 công trình cấp IV cùng loại (Có xác nhận Chủ đầu tư hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu công trình (hạng mục công trình) xây dựng đưa vào sử dụng): 01 người;- Đã từng giám sát thi công ít nhất 01 công trình tương tự (kèm theo xác nhận của chủ đầu tư hoặc có tên trong các biên bản bào giao, nghiệm thu, hoặc QĐ phân công nhiệm vụ, hoặc tài liệu có tính pháp lý tương đương khác)(Các tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng.). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Kỹ sư bảo hộ lao động hoặc cử nhân xây dựng, giao thông, thủy lợi, hạ tầng kỹ thuật… (trình độ cao đẳng trở lên) có chứng nhận bồi dưỡng an toàn lao động còn thời hạn ít nhất đến thời điểm mở thầu.Tài liệu kèm theo:- Đối với kỹ sư bảo hộ lao động: có Bằng tốt nghiệp đại học..- Đối với cử nhân xây dựng: Có Bằng tốt nghiệp cao đẳng trở lên, có chứng nhận bồi dưỡng an toàn lao động;- Đã từng phụ trách ít nhất 01 công trình tương tự cùng loại (kèm theo xác nhận của chủ đầu tư hoặc có tên trong các biên bản bào giao, nghiệm thu, hoặc QĐ phân công nhiệm vụ, hoặc tài liệu có tính pháp lý tương đương khác)(Các tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng.). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật trắc đạc |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có Bằng tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành trắc địa.- Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình tương tự (kèm theo xác nhận của chủ đầu tư hoặc có tên trong các biên bản bào giao, nghiệm thu, hoặc QĐ phân công nhiệm vụ, hoặc tài liệu có tính pháp lý tương đương khác)(Các tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng.). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách khối lượng, thanh toán |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có Bằng tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành kinh tế xây dựng hoặc kỹ sư chuyên ngành xây dựng, giao thông, thủy lợi,…- Đã phụ trách về khối lượng, thanh toán ít nhất 01 công trình tương tự (kèm theo xác nhận của chủ đầu tư hoặc có tên trong các biên bản bào giao, nghiệm thu, hoặc QĐ phân công nhiệm vụ, hoặc tài liệu có tính pháp lý tương đương khác)(Các tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng.). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy phát điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy khoan bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Xe nâng | |
| - Đặc điểm thiết bị | chiều cao ≥9m |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy đầm đất cầm tay | |
| - Đặc điểm thiết bị | sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | 1,5kW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Máy cắt bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy hàn điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | 23kW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | 250 l |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 9-Ô tô (Đăng ký xe, đăng kiểm còn hiệu lực) | |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 10-Cẩu (Đăng ký xe, đăng kiểm còn hiệu lực) | |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Máy toàn đạc (Kèm theo hóa đơn) | |
| - Đặc điểm thiết bị | sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 12-Máy thủy bình (Kèm theo hóa đơn) | |
| - Đặc điểm thiết bị | sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | RÃNH CÁP TRÊN NỀN ĐẤT | |||
| 1 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 33,4768 | 1m3 |
| 2 | Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,3391 | 100m3 |
| 3 | Đắp cắt đệm đường ống | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 47,4055 | m3 |
| 4 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,2703 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển đất, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,2765 | 100m3 |
| 6 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất II | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,2765 | 100m3/1km |
| B | RÃNH CÁP TRÊN NỀN ĐƯỜNG BT | |||
| 1 | Cắt mặt đường bê tông để đào rãnh cáp | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 6.956 | m |
| 2 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 549,12 | m3 |
| 3 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 549,12 | m3 |
| 4 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 549,12 | m3 |
| 5 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 324,444 | 1m3 |
| 6 | Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 12,9778 | 100m3 |
| 7 | Đắp cắt đệm đường ống | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 791,6434 | m3 |
| 8 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 9,7333 | 100m3 |
| 9 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 648,888 | m3 |
| 10 | Vận chuyển đất, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 5,2236 | 100m3 |
| 11 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất II | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 5,2236 | 100m3/1km |
| C | ĐÀO MÓNG CỘT ĐIỆN TRÊN NỀN ĐẤT, BÊ TÔNG | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 11,52 | 1m3 |
| 2 | Ván khuôn móng cột | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,576 | 100m2 |
| 3 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 2x4, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 11,52 | m3 |
| 4 | Vận chuyển đất, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,1152 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất II | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,1152 | 100m3/1km |
| 6 | Phá dỡ kết cấu gạch đá | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 152,96 | m3 |
| 7 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2,304 | m3 |
| 8 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 9,984 | 1m3 |
| 9 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 7,5524 | tấn |
| 10 | Ván khuôn móng cột | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 11,2808 | 100m2 |
| 11 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 123,184 | m3 |
| 12 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 165,248 | m3 |
| 13 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 152,96 | m3 |
| 14 | Lắp đặt khung móng cột M16x240x240x600 trên rãnh thoát nước | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 255 | bộ |
| 15 | Lắp đặt khung móng cột M24x300x300x675 trên rãnh thoát nước | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 26 | bộ |
| D | PHẦN ĐIỆN CHIẾU SÁNG | |||
| 1 | Lắp cần đèn chữ S, chiều dài cần đèn ≤2,8m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 69 | 1 cần đèn |
| 2 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm, nối bằng p/p măng sông, dài 8m - Đường kính 76mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,92 | 100m |
| 3 | Ống nhựa gân xoắn HDPE f65/50 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 9.026,1 | m |
| 4 | Lưới nilon báo hiệu cáp ngầm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 8.688,9 | m |
| 5 | Làm tiếp địa cho cột điện | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 331 | 1 bộ |
| 6 | Làm tiếp địa lặp lại cho lưới điện cáp ngầm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 53 | 1 bộ |
| 7 | Dây đồng M10 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 95,881 | 100m |
| 8 | Lắp dựng cột thép, cột gang chiều cao cột ≤8m bằng máy | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 26 | 1 cột |
| 9 | Lắp dựng cột thép, cột gang chiều cao cột ≤8m bằng máy | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 15 | 1 cột |
| 10 | Lắp dựng cột thép, cột gang chiều cao cột ≤8m bằng máy | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 108 | 1 cột |
| 11 | Lắp dựng cột thép, cột gang chiều cao cột ≤8m bằng máy | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 132 | 1 cột |
| 12 | Lắp đèn cao áp led 60W-DIm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 324 | bộ |
| 13 | Lắp đèn cao áp led 80W-DIm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 26 | bộ |
| 14 | Kéo dây trên lưới đèn chiếu sáng, Cáp Al/PVC-2x35mm2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 5,1 | 100m |
| 15 | Kéo dây trên lưới đèn chiếu sáng, Cáp AL/PVC-2x16mm2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 88,867 | 100m |
| 16 | Luồn dây từ cáp treo lên đèn | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 21,46 | 100m |
| 17 | Rải cáp ngầm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 47,965 | 100m |
| 18 | Rải cáp ngầm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 43,25 | 100m |
| 19 | Rải cáp ngầm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4,666 | 100m |
| 20 | Đầu cốt đồng Cu16-25 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2.425 | cái |
| 21 | Làm đầu cáp khô | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 562 | 1 đầu cáp |
| 22 | Lắp bảng điện cửa cột | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 281 | bảng |
| 23 | Lắp đặt các automat 1 pha ≤10A | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 281 | cái |
| 24 | Tủ điện điều kiện 01 pha trọn bộ (bao gồm tủ, rơ le thời gian, khởi động từ) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 48 | tủ |
| 25 | Ghíp đa năng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 138 | cái |
| 26 | Đai ôm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 69 | cái |
| 27 | Tấm ốp + móc treo cáp | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 111 | cái |
| 28 | Kẹp hãm 4x16-25 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 111 | cái |
| E | VẬN CHUYỂN ĐÁ | |||
| 1 | Vận chuyển đá dăm các loại - Cự ly vận chuyển ≤1km | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 68,5699 | 10m³/1km |
| 2 | Vận chuyển đá dăm các loại - Cự ly vận chuyển ≤10km | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 68,5699 | 10m³/1km |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.5121E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.024E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Ghi chú: Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công điện chiếu sáng có tính chất tương tự gói thầu. Hoàn thành phần lớn nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng.Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện.Tài liệu yêu cầu chứng minh: + Hợp đồng kinh tế;+ Đơn giá chi tiết kèm theo hợp đồng;+ Biên bản thanh lý hợp đồng hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành bàn giao đưa công trình vào sử dụng đối với các công trình đã hoàn thành hoặc biên bản nghiệm thu giai đoạn kèm theo bảng khối lượng nhà thầu đã thực hiện từ 80% công việc trở lên được chủ đầu tư xác nhận đối với hợp đồng đang thực hiện. (Tất cả tài liệu là bản phô tô công chứng hoặc chứng thực). Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 7.056.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥21.168.000.000 VND. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | - Có trình độ đại học trở lên; chuyên ngành điện hoặc hạ tầng kỹ thuật- Có chứng chỉ hành nghề giám sát xây dựng ngành điện hoặc công trình hạ tầng kỹ thuật hoặc giám sát lắp đặt thiết bị công trình hạng III trở lên còn hiệu lực hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình điện cấp III trở lên hoặc 02 công trình cấp IV cùng loại (Có xác nhận Chủ đầu tư hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu công trình (hạng mục công trình) xây dựng đưa vào sử dụng)- Có Chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực- Có tài liệu chứng minh kinh nghiệm các công việc tương tự được xác định theo kê khai: Có xác nhận Chủ đầu tư hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu công trình (hạng mục công trình) xây dựng đưa vào sử dụng(Các tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng.). | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật thi công | 2 | - Có trình độ đại học trở lên; chuyên ngành điện hoặc tự động hóa tối thiểu 01 người- Có trình độ đại học trở lên; chuyên ngành xây dựng tối thiểu 01 ngườiYêu cầu chung:- Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình tương tự (kèm theo xác nhận của chủ đầu tư hoặc có tên trong các biên bản bào giao, nghiệm thu, hoặc QĐ phân công nhiệm vụ, hoặc tài liệu có tính pháp lý tương đương khác)(Các tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng.). | 5 | 2 |
| 3 | Giám sát kỹ thuật, chất lượng | 1 | - Có chuyên ngành điện hoặc tự động hóa hoặc xây dựng; có trình độ đại học trở lên và có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát lắp đặt thiết bị công trình hạng III trở lên còn thời hạn ít nhất đến thời điểm mở thầu hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình điện cấp III trở lên hoặc 02 công trình cấp IV cùng loại (Có xác nhận Chủ đầu tư hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu công trình (hạng mục công trình) xây dựng đưa vào sử dụng): 01 người;- Đã từng giám sát thi công ít nhất 01 công trình tương tự (kèm theo xác nhận của chủ đầu tư hoặc có tên trong các biên bản bào giao, nghiệm thu, hoặc QĐ phân công nhiệm vụ, hoặc tài liệu có tính pháp lý tương đương khác)(Các tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng.). | 5 | 2 |
| 4 | Cán bộ phụ trách an toàn lao động | 1 | - Kỹ sư bảo hộ lao động hoặc cử nhân xây dựng, giao thông, thủy lợi, hạ tầng kỹ thuật… (trình độ cao đẳng trở lên) có chứng nhận bồi dưỡng an toàn lao động còn thời hạn ít nhất đến thời điểm mở thầu.Tài liệu kèm theo:- Đối với kỹ sư bảo hộ lao động: có Bằng tốt nghiệp đại học..- Đối với cử nhân xây dựng: Có Bằng tốt nghiệp cao đẳng trở lên, có chứng nhận bồi dưỡng an toàn lao động;- Đã từng phụ trách ít nhất 01 công trình tương tự cùng loại (kèm theo xác nhận của chủ đầu tư hoặc có tên trong các biên bản bào giao, nghiệm thu, hoặc QĐ phân công nhiệm vụ, hoặc tài liệu có tính pháp lý tương đương khác)(Các tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng.). | 5 | 2 |
| 5 | Cán bộ kỹ thuật trắc đạc | 1 | - Có Bằng tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành trắc địa.- Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình tương tự (kèm theo xác nhận của chủ đầu tư hoặc có tên trong các biên bản bào giao, nghiệm thu, hoặc QĐ phân công nhiệm vụ, hoặc tài liệu có tính pháp lý tương đương khác)(Các tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng.). | 5 | 2 |
| 6 | Cán bộ phụ trách khối lượng, thanh toán | 1 | - Có Bằng tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành kinh tế xây dựng hoặc kỹ sư chuyên ngành xây dựng, giao thông, thủy lợi,…- Đã phụ trách về khối lượng, thanh toán ít nhất 01 công trình tương tự (kèm theo xác nhận của chủ đầu tư hoặc có tên trong các biên bản bào giao, nghiệm thu, hoặc QĐ phân công nhiệm vụ, hoặc tài liệu có tính pháp lý tương đương khác)(Các tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng.). | 5 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy phát điện | sử dụng tốt | 1 |
| 2 | Máy khoan bê tông | sử dụng tốt | 2 |
| 3 | Xe nâng | chiều cao ≥9m | 1 |
| 4 | Máy đầm đất cầm tay | sử dụng tốt | 2 |
| 5 | Máy đầm dùi | 1,5kW | 2 |
| 6 | Máy cắt bê tông | sử dụng tốt | 1 |
| 7 | Máy hàn điện | 23kW | 2 |
| 8 | Máy trộn bê tông | 250 l | 2 |
| 9 | Ô tô (Đăng ký xe, đăng kiểm còn hiệu lực) | 2 | |
| 10 | Cẩu (Đăng ký xe, đăng kiểm còn hiệu lực) | 1 | |
| 11 | Máy toàn đạc (Kèm theo hóa đơn) | sử dụng tốt | 1 |
| 12 | Máy thủy bình (Kèm theo hóa đơn) | sử dụng tốt | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi