Gói thầu: Xây dựng công trình

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210711457-00
Thời điểm đóng mở thầu 15/07/2021 14:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Cao Lộc
Tên gói thầu Xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20210710257
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Sử dụng nguồn vốn Tạm ứng ngân sách huyện và vốn ngân sách trung ương thực hiện Chương trình mục tiêu quốc gia xây dựng nông thôn mới năm 2021
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 180 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-07-05 11:50:00 đến ngày 2021-07-15 14:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,848,384,183 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 35,000,000 VNĐ ((Ba mươi lăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A MÓNG
1 Đào móng bằng máy đào Chương V E-HSMT 3,152 100m3
2 Ván khuôn móng cột Chương V E-HSMT 1,3198 100m2
3 Bê tông lót móng, đá 4x6, rộng Chương V E-HSMT 19,7314 m3
4 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 Chương V E-HSMT 43,4876 m3
5 Cốt thép móng đường kính cốt thép Chương V E-HSMT 0,4675 tấn
6 Cốt thép móng đường kính cốt thép Chương V E-HSMT 5,4676 tấn
7 Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB40 Chương V E-HSMT 48,7186 m3
8 Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M75, PCB40 Chương V E-HSMT 33,7155 m3
9 Lấp đất hố móng công trình bằng đầm cóc, k=0,9 Chương V E-HSMT 2,6023 100m3
10 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 2x4, PCB40 Chương V E-HSMT 22,9468 m3
11 Vận chuyển đất tôn nền đi bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi Chương V E-HSMT 0,5497 100m3
12 Vận chuyển tiếp đá cự ly Chương V E-HSMT 0,5497 100m3/ 1km
B KẾT CẤU
1 Ván khuôn cột cột vuông, chữ nhật Chương V E-HSMT 2,4116 100m2
2 Cốt thép cột, trụ đường kính cốt thép Chương V E-HSMT 0,2774 tấn
3 Cốt thép cột, trụ đường kính cốt thép Chương V E-HSMT 2,7442 tấn
4 Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD Chương V E-HSMT 14,5006 m3
5 Ván khuôn xà dầm Chương V E-HSMT 1,5707 100m2
6 Cốt thép xà dầm, giằng đường kính cốt thép Chương V E-HSMT 0,9082 tấn
7 Cốt thép xà dầm, giằng đường kính cốt thép Chương V E-HSMT 3,4952 tấn
8 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 Chương V E-HSMT 17,2775 m3
9 Ván khuôn gỗ sàn mái Chương V E-HSMT 4,4766 100m2
10 Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Chương V E-HSMT 3,4722 tấn
11 Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 Chương V E-HSMT 39,3912 m3
12 Ván khuôn gỗ lanh tô cửa Chương V E-HSMT 0,4991 100m2
13 Lắp dựng cốt thép lanh tô, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Chương V E-HSMT 0,038 tấn
14 Lắp dựng cốt thép lanh tô, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m Chương V E-HSMT 0,2204 tấn
15 Bê tông lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 Chương V E-HSMT 2,4862 m3
16 Ván khuôn gỗ lam chắn nắng Chương V E-HSMT 0,3794 100m2
17 Lắp dựng cốt thép lam chắn nắng+giằng thu hồi, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Chương V E-HSMT 0,1017 tấn
18 Lắp dựng cốt thép lam chắn nắng+giằng thu hồi, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m Chương V E-HSMT 0,3475 tấn
19 Bê tông lam chắn nắng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 Chương V E-HSMT 1,2925 m3
20 Ván khuôn gỗ giằng thu hồi mái Chương V E-HSMT 0,1359 100m2
21 Bê tông giằng thu hồi, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 Chương V E-HSMT 1,1684 m3
22 Lắp dựng cốt thép thang lên mái ĐK 20 Chương V E-HSMT 0,0365 tấn
C KIẾN TRÚC
1 Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 Chương V E-HSMT 123,7993 m3
2 Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 Chương V E-HSMT 4,0073 m3
3 Xây bao cột sảnh, cột bao bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, cao Chương V E-HSMT 23,4858 m3
D MÁI
1 Sản xuất xà gồ thép Chương V E-HSMT 1,1657 tấn
2 Lắp dựng xà gồ thép Chương V E-HSMT 1,1657 tấn
3 Sản xuất vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ Chương V E-HSMT 2,0414 tấn
4 Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ Chương V E-HSMT 2,0414 tấn
5 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Chương V E-HSMT 265,1891 1m2
6 Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100, PCB40 Chương V E-HSMT 246,7042 m2
7 Lợp mái tôn dày 0.42mm Chương V E-HSMT 3,7093 100m2
8 Lắp đặt tôn úp nóc Chương V E-HSMT 76,728 m
E HOÀN THIỆN
1 Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M50, XM PCB40 Chương V E-HSMT 539,2242 m2
2 Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB30 Chương V E-HSMT 740,863 m2
3 Trát trần, vữa XM M75, PCB40 Chương V E-HSMT 447,66 m2
4 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 Chương V E-HSMT 217,4714 m2
5 Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 Chương V E-HSMT 50,4524 m2
6 Trát má cửa dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 Chương V E-HSMT 76,208 m2
7 Trát thành sê nô dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 Chương V E-HSMT 311,0932 m2
8 Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40 Chương V E-HSMT 221,26 m
9 Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng Chương V E-HSMT 225,1488 m2
10 Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Chương V E-HSMT 1.444,8628 m2
11 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Chương V E-HSMT 746,4154 m2
12 Lát nền, sàn - Tiết diện gạch KT 600x600mm, vữa XM M75, PCB40 Chương V E-HSMT 457,878 m2
13 Lát nền vệ sinh gạch chống trơn KT 300x300mm, vữa XM M75, PCB40 Chương V E-HSMT 33,592 m2
14 Ốp tường vệ sinh gạch men KT 300x450mm, vữa XM M75, PCB40 Chương V E-HSMT 68,496 m2
15 Làm trần bằng tấm nhựa hoa văn KT 600x600mm2, khung xương Chương V E-HSMT 209,5064 m2
16 Sản xuất cửa đi sắt kính sơn tĩnh điện Chương V E-HSMT 59,77 m2
17 Sản xuất cửa sổ sắt kính sơn tĩnh điện Chương V E-HSMT 69,875 m2
18 Vách ngăn phòng WC bằng tấm composite Chương V E-HSMT 4,76 m2
19 Gia công cửa sắt, hoa sắt bằng sắt vuông đặc 12x12mm Chương V E-HSMT 0,5469 tấn
20 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Chương V E-HSMT 23,2312 1m2
21 Lắp dựng hoa sắt cửa Chương V E-HSMT 55,654 m2
22 Lắp dựng cửa vào khuôn Chương V E-HSMT 131,229 1m2
F LAN CAN, TAM CẤP, ĐƯỜNG DỐC
1 Bê tông lót móng tam cấp, dốc trượt trộn bằng máy, đổ thủ công, rộng Chương V E-HSMT 3,7182 m3
2 Xây tam cấp, dốc trượt bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M50, PCB40 Chương V E-HSMT 8,159 m3
3 Xây tường thẳng lan can, tường dốc trượt bằng gạch không nung6,5x10,5x22cm, dày Chương V E-HSMT 3,3094 m3
4 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 Chương V E-HSMT 0,0122 100m3
5 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 2x4, PCB40 Chương V E-HSMT 0,6806 m3
6 Sản xuất hoa sắt lan can Chương V E-HSMT 0,0075 tấn
7 Sản xuất và lắp dựng lan can tay vịn dốc trượt inox Chương V E-HSMT 41,3179 kg
8 Lắp dựng lan can sắt VXM75 Chương V E-HSMT 0,8 m2
9 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Chương V E-HSMT 0,8 1m2
10 Trát lót tam cấp, dốc trượt dày 1,0cm, vữa XM M50 Chương V E-HSMT 94,5179 m2
11 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 Chương V E-HSMT 1,188 m2
12 Mài granitô tam cấp, vữa XM cát mịn M75, XM PCB40 Chương V E-HSMT 71,107 m2
13 Trát granitô gờ chỉ, gờ lồi, đố tường, vữa XM cát mịn M75, XM PCB40 Chương V E-HSMT 96,29 m
14 Trát tường lan can, dày 1,5cm, vữa XM M50 Chương V E-HSMT 31,746 m2
15 Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40 Chương V E-HSMT 29,88 m
16 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Chương V E-HSMT 31,746 m2
G ĐIỆN
1 Lắp đặt đèn tuýp Led 2 bóng 1x18w-1.2m Chương V E-HSMT 26 bộ
2 Lắp đặt đèn tuýp Led 1 bóng 1x18w-1.2m Chương V E-HSMT 2 bộ
3 Lắp đặt đèn lốp trần Chương V E-HSMT 11 bộ
4 Lắp đặt quạt trần 1x100w Chương V E-HSMT 11 cái
5 Tủ điện 2-4 MODUL Chương V E-HSMT 2 bộ
6 Tủ điện tổng 400x300x150 Chương V E-HSMT 1 bộ
7 Triết áp quạt Chương V E-HSMT 11 bộ
8 Con sơn sứ đỡ cáp Chương V E-HSMT 1 cái
9 Lắp đặt công tắc 2 hạt Chương V E-HSMT 6 cái
10 Lắp đặt công tắc 1 hạt Chương V E-HSMT 9 cái
11 Lắp đặt ổ điện 2 cực kép, có cực tiếp đất 250w Chương V E-HSMT 22 cái
12 Lắp đặt MCB 1p-10A Chương V E-HSMT 2 cái
13 Lắp đặt MCB 1p-16A Chương V E-HSMT 1 cái
14 Lắp đặt MCB 1p-25A Chương V E-HSMT 4 cái
15 Lắp đặt MCB 1p-32A Chương V E-HSMT 1 cái
16 Lắp đặt MCB 1p-40A Chương V E-HSMT 1 cái
17 Lắp đặt dây dẫn CU/PVC 2x1,5mm2 Chương V E-HSMT 550 m
18 Lắp đặt dây dẫn CU/PVC 2x2,5mm2 Chương V E-HSMT 250 m
19 Lắp đặt dây dẫn CU/PVC 2x4mm2 Chương V E-HSMT 180 m
20 Lắp đặt dây dẫn CU/PVC 2x6mm2 Chương V E-HSMT 50 m
21 Lắp đặt dây dẫn CU/PVC 2x10mm2 Chương V E-HSMT 70 m
22 Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu chì, automat, KT ≤40cm2 Chương V E-HSMT 4 hộp
23 Lắp đặt ống bảo hộ D16 Chương V E-HSMT 450 m
24 Lắp đặt ống bảo hộ D20 Chương V E-HSMT 250 m
25 Lắp đặt ống bảo hộ D25 Chương V E-HSMT 200 m
H CHỐNG SÉT
1 Đào đất rãnh chống sét rộng Chương V E-HSMT 10,24 1m3
2 Đắp đất rãnh chống sét K=0,85 Chương V E-HSMT 10,24 m3
3 Gia công kim thu sét sắt tròn D18 - Chiều dài kim 1,4m Chương V E-HSMT 8 cái
4 Lắp đặt kim thu sét - Chiều dài kim 1,4m Chương V E-HSMT 8 cái
5 ống sứ quả bầu D200 Chương V E-HSMT 8 cái
6 Gia công, đóng cọc chống sét Chương V E-HSMT 12 cọc
7 Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=10mm Chương V E-HSMT 110 m
8 Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất thép lá 40x4 Chương V E-HSMT 35 m
9 Chân bật sắt tròn D10 thép hình 100x150x50 Chương V E-HSMT 14 cái
I PCCC
1 Tiêu lệch + nối quy PCCC Chương V E-HSMT 2 bộ
2 Bình chữa cháy ABC MFZL4 Chương V E-HSMT 8 bình
3 Hộp đặt bình chữa cháy Chương V E-HSMT 2 cái
J CẤP, THOÁT NƯỚC
1 Lắp đặt bể nước Inox 2m3 Chương V E-HSMT 2 bể
2 Lắp đặt van cầu D32 Chương V E-HSMT 2 cái
3 Lắp đặt van cầu D25 Chương V E-HSMT 3 cái
4 Lắp đặt ống nhựa PP-R D32 Chương V E-HSMT 0,12 100m
5 Lắp đặt ống nhựa PP-R D25 Chương V E-HSMT 0,41 100m
6 Lắp đặt ống nhựa PP-R D20 Chương V E-HSMT 0,05 100m
7 Lắp đặt tê nhựa hàn PP-R D32-32 Chương V E-HSMT 2 cái
8 Lắp đặt tê nhựa hàn PP-R D25-25 Chương V E-HSMT 1 cái
9 Lắp đặt tê nhựa hàn PP-R D25-20 Chương V E-HSMT 10 cái
10 Lắp đặt cút nhựa PP-R ren trong D32-32 Chương V E-HSMT 2 cái
11 Lắp đặt cút nhựa PP-R ren trong D20-15 Chương V E-HSMT 10 cái
12 Lắp đặt cút nhựa PP-R ren ngoài D25-15 Chương V E-HSMT 2 cái
13 Lắp đặt cút nhựa PP-R ren ngoài D20-15 Chương V E-HSMT 4 cái
14 Lắp đặt cút nhựa hàn PP-R D32-32 Chương V E-HSMT 5 cái
15 Lắp đặt cút nhựa hàn PP-R D25-25 Chương V E-HSMT 6 cái
16 Kép nối D32 Chương V E-HSMT 2 cái
17 Kép nối D15 Chương V E-HSMT 4 cái
18 Lắp đặt zắc co nhựa PP-R D32-32 Chương V E-HSMT 2 cái
19 Lắp đặt zắc co nhựa PP-R D25-25 Chương V E-HSMT 2 cái
20 Băng tan Chương V E-HSMT 25 cuộn
21 Lắp đặt vòi rửa 1 vòi Chương V E-HSMT 2 bộ
22 Lắp đặt chậu rửa 1 vòi Chương V E-HSMT 2 bộ
23 Lắp đặt xí bệt Chương V E-HSMT 2 bộ
24 Phụ kiện xí bệt Chương V E-HSMT 2 bộ
25 Lắp đặt chậu tiểu nam Chương V E-HSMT 2 bộ
26 Phụ kiện tiểu nam Chương V E-HSMT 2 bộ
27 Lắp đặt chậu tiểu nữ Chương V E-HSMT 2 bộ
28 Phụ kiện tiểu nữ Chương V E-HSMT 2 bộ
29 Van phao tự động Chương V E-HSMT 1 bộ
30 Máy bơm P=125W, H=25m, Q=2-3M3/H Chương V E-HSMT 1 bộ
31 CREPHIN D32 Chương V E-HSMT 1 cái
32 Lắp đặt ống nhựa PVC D110 Chương V E-HSMT 0,5 100m
33 Lắp đặt ống nhựa PVC D90 Chương V E-HSMT 0,49 100m
34 Lắp đặt ống nhựa PVC D75 Chương V E-HSMT 0,05 100m
35 Lắp đặt ống nhựa PVC D40 Chương V E-HSMT 0,06 100m
36 Lắp đặt cút nhựa PVC 135 độ D110 Chương V E-HSMT 2 cái
37 Lắp đặt cút nhựa PVC 135 độ D90 Chương V E-HSMT 5 cái
38 Lắp đặt cút nhựa PVC 135 D75 Chương V E-HSMT 3 cái
39 Lắp đặt cút nhựa PVC 135 D40 Chương V E-HSMT 2 cái
40 Lắp đặt cút nhựa PVC 90 độ D110 Chương V E-HSMT 3 cái
41 Lắp đặt cút nhựa PVC 90 độ D90-75 Chương V E-HSMT 6 cái
42 Lắp đặt cút nhựa PVC 90 độ D90 Chương V E-HSMT 2 cái
43 Lắp đặt cút nhựa PVC 90 độ D40-40 Chương V E-HSMT 2 cái
44 Lắp đặt tê nhựa PVC D90-90 Chương V E-HSMT 3 cái
45 Lắp đặt tê nhựa PVC D90-75 Chương V E-HSMT 3 cái
46 Lắp đặt tê nhựa PVC D90-40 Chương V E-HSMT 1 cái
47 Lắp đặt tê nhựa PVC D40-40 Chương V E-HSMT 2 cái
48 Lắp đặt côn thu nhựa PVC D90-75 Chương V E-HSMT 3 cái
49 Lắp đặt côn thu nhựa PVC D90-40 Chương V E-HSMT 1 cái
50 Lắp đặt phễu thoát sàn inox D75 Chương V E-HSMT 3 cái
51 Keo dính Chương V E-HSMT 20 hộp
52 Rọ chắn rác mái Chương V E-HSMT 16 chiếc
53 Đai giữ ống thoát nước Chương V E-HSMT 42 cái
54 Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III Chương V E-HSMT 0,1135 100m3
55 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 Chương V E-HSMT 0,7568 m3
56 Ván sàn đáy bể Chương V E-HSMT 0,0105 100m2
57 Lắp dựng cốt thép đáy bể, ĐK ≤10mm Chương V E-HSMT 0,0364 tấn
58 Bê tông sàn đáy bể SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 Chương V E-HSMT 0,648 m3
59 Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, PCB40 Chương V E-HSMT 2,7667 m3
60 Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, PCB40 Chương V E-HSMT 0,4691 m3
61 Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 Chương V E-HSMT 16,56 m2
62 Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM M100, PCB40 Chương V E-HSMT 4,0644 m2
63 Quét nước xi măng 2 nước Chương V E-HSMT 16,56 m2
64 Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Chương V E-HSMT 0,0276 100m2
65 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Chương V E-HSMT 0,0343 tấn
66 Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 Chương V E-HSMT 0,432 m3
67 Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg Chương V E-HSMT 6 cái
68 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất II Chương V E-HSMT 32,3849 1m3
69 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 Chương V E-HSMT 6,4295 m3
70 Xây hố van, hố ga bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB40 Chương V E-HSMT 7,3253 m3
71 Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 Chương V E-HSMT 63,426 m2
72 Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM M100, PCB40 Chương V E-HSMT 30,153 m2
73 Quét nước xi măng 2 nước Chương V E-HSMT 63,426 m2
74 Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Chương V E-HSMT 0,2421 100m2
75 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Chương V E-HSMT 0,3373 tấn
76 Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 Chương V E-HSMT 4,2424 m3
77 Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg Chương V E-HSMT 102 cái
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm Các yêu cầu cần tuân thủ Tài liệu cần nộp
STT Mô tả Yêu cầu Nhà thầu độc lập Nhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danh Từng thành viên liên danh Tối thiểu một thành viên liên danh
1 Lịch sử không hoàn thành hợp đồng Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 12 Mẫu 12
2 Năng lực tài chính
2.1 Kết quả hoạt động tài chính Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 13a Mẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương.
2.2 Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.3E9 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 13b Mẫu 13b
2.3 Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 8.5E8 VND(7). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 14, 15 Mẫu 14, 15
3 Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.710.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 3.420.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng Mẫu 10(a), 10(b) Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->