Gói thầu: Xây dựng công trình
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210711457-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 15/07/2021 14:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Cao Lộc |
| Tên gói thầu | Xây dựng công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20210710257 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Sử dụng nguồn vốn Tạm ứng ngân sách huyện và vốn ngân sách trung ương thực hiện Chương trình mục tiêu quốc gia xây dựng nông thôn mới năm 2021 |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 180 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-07-05 11:50:00 đến ngày 2021-07-15 14:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,848,384,183 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 35,000,000 VNĐ ((Ba mươi lăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | MÓNG | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào | Chương V E-HSMT | 3,152 | 100m3 |
| 2 | Ván khuôn móng cột | Chương V E-HSMT | 1,3198 | 100m2 |
| 3 | Bê tông lót móng, đá 4x6, rộng | Chương V E-HSMT | 19,7314 | m3 |
| 4 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Chương V E-HSMT | 43,4876 | m3 |
| 5 | Cốt thép móng đường kính cốt thép | Chương V E-HSMT | 0,4675 | tấn |
| 6 | Cốt thép móng đường kính cốt thép | Chương V E-HSMT | 5,4676 | tấn |
| 7 | Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V E-HSMT | 48,7186 | m3 |
| 8 | Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V E-HSMT | 33,7155 | m3 |
| 9 | Lấp đất hố móng công trình bằng đầm cóc, k=0,9 | Chương V E-HSMT | 2,6023 | 100m3 |
| 10 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 2x4, PCB40 | Chương V E-HSMT | 22,9468 | m3 |
| 11 | Vận chuyển đất tôn nền đi bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi | Chương V E-HSMT | 0,5497 | 100m3 |
| 12 | Vận chuyển tiếp đá cự ly | Chương V E-HSMT | 0,5497 | 100m3/ 1km |
| B | KẾT CẤU | |||
| 1 | Ván khuôn cột cột vuông, chữ nhật | Chương V E-HSMT | 2,4116 | 100m2 |
| 2 | Cốt thép cột, trụ đường kính cốt thép | Chương V E-HSMT | 0,2774 | tấn |
| 3 | Cốt thép cột, trụ đường kính cốt thép | Chương V E-HSMT | 2,7442 | tấn |
| 4 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD | Chương V E-HSMT | 14,5006 | m3 |
| 5 | Ván khuôn xà dầm | Chương V E-HSMT | 1,5707 | 100m2 |
| 6 | Cốt thép xà dầm, giằng đường kính cốt thép | Chương V E-HSMT | 0,9082 | tấn |
| 7 | Cốt thép xà dầm, giằng đường kính cốt thép | Chương V E-HSMT | 3,4952 | tấn |
| 8 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Chương V E-HSMT | 17,2775 | m3 |
| 9 | Ván khuôn gỗ sàn mái | Chương V E-HSMT | 4,4766 | 100m2 |
| 10 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Chương V E-HSMT | 3,4722 | tấn |
| 11 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Chương V E-HSMT | 39,3912 | m3 |
| 12 | Ván khuôn gỗ lanh tô cửa | Chương V E-HSMT | 0,4991 | 100m2 |
| 13 | Lắp dựng cốt thép lanh tô, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Chương V E-HSMT | 0,038 | tấn |
| 14 | Lắp dựng cốt thép lanh tô, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m | Chương V E-HSMT | 0,2204 | tấn |
| 15 | Bê tông lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Chương V E-HSMT | 2,4862 | m3 |
| 16 | Ván khuôn gỗ lam chắn nắng | Chương V E-HSMT | 0,3794 | 100m2 |
| 17 | Lắp dựng cốt thép lam chắn nắng+giằng thu hồi, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Chương V E-HSMT | 0,1017 | tấn |
| 18 | Lắp dựng cốt thép lam chắn nắng+giằng thu hồi, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m | Chương V E-HSMT | 0,3475 | tấn |
| 19 | Bê tông lam chắn nắng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Chương V E-HSMT | 1,2925 | m3 |
| 20 | Ván khuôn gỗ giằng thu hồi mái | Chương V E-HSMT | 0,1359 | 100m2 |
| 21 | Bê tông giằng thu hồi, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Chương V E-HSMT | 1,1684 | m3 |
| 22 | Lắp dựng cốt thép thang lên mái ĐK 20 | Chương V E-HSMT | 0,0365 | tấn |
| C | KIẾN TRÚC | |||
| 1 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Chương V E-HSMT | 123,7993 | m3 |
| 2 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Chương V E-HSMT | 4,0073 | m3 |
| 3 | Xây bao cột sảnh, cột bao bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, cao | Chương V E-HSMT | 23,4858 | m3 |
| D | MÁI | |||
| 1 | Sản xuất xà gồ thép | Chương V E-HSMT | 1,1657 | tấn |
| 2 | Lắp dựng xà gồ thép | Chương V E-HSMT | 1,1657 | tấn |
| 3 | Sản xuất vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ | Chương V E-HSMT | 2,0414 | tấn |
| 4 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ | Chương V E-HSMT | 2,0414 | tấn |
| 5 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V E-HSMT | 265,1891 | 1m2 |
| 6 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100, PCB40 | Chương V E-HSMT | 246,7042 | m2 |
| 7 | Lợp mái tôn dày 0.42mm | Chương V E-HSMT | 3,7093 | 100m2 |
| 8 | Lắp đặt tôn úp nóc | Chương V E-HSMT | 76,728 | m |
| E | HOÀN THIỆN | |||
| 1 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M50, XM PCB40 | Chương V E-HSMT | 539,2242 | m2 |
| 2 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB30 | Chương V E-HSMT | 740,863 | m2 |
| 3 | Trát trần, vữa XM M75, PCB40 | Chương V E-HSMT | 447,66 | m2 |
| 4 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V E-HSMT | 217,4714 | m2 |
| 5 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V E-HSMT | 50,4524 | m2 |
| 6 | Trát má cửa dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V E-HSMT | 76,208 | m2 |
| 7 | Trát thành sê nô dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V E-HSMT | 311,0932 | m2 |
| 8 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40 | Chương V E-HSMT | 221,26 | m |
| 9 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng | Chương V E-HSMT | 225,1488 | m2 |
| 10 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V E-HSMT | 1.444,8628 | m2 |
| 11 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V E-HSMT | 746,4154 | m2 |
| 12 | Lát nền, sàn - Tiết diện gạch KT 600x600mm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V E-HSMT | 457,878 | m2 |
| 13 | Lát nền vệ sinh gạch chống trơn KT 300x300mm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V E-HSMT | 33,592 | m2 |
| 14 | Ốp tường vệ sinh gạch men KT 300x450mm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V E-HSMT | 68,496 | m2 |
| 15 | Làm trần bằng tấm nhựa hoa văn KT 600x600mm2, khung xương | Chương V E-HSMT | 209,5064 | m2 |
| 16 | Sản xuất cửa đi sắt kính sơn tĩnh điện | Chương V E-HSMT | 59,77 | m2 |
| 17 | Sản xuất cửa sổ sắt kính sơn tĩnh điện | Chương V E-HSMT | 69,875 | m2 |
| 18 | Vách ngăn phòng WC bằng tấm composite | Chương V E-HSMT | 4,76 | m2 |
| 19 | Gia công cửa sắt, hoa sắt bằng sắt vuông đặc 12x12mm | Chương V E-HSMT | 0,5469 | tấn |
| 20 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V E-HSMT | 23,2312 | 1m2 |
| 21 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Chương V E-HSMT | 55,654 | m2 |
| 22 | Lắp dựng cửa vào khuôn | Chương V E-HSMT | 131,229 | 1m2 |
| F | LAN CAN, TAM CẤP, ĐƯỜNG DỐC | |||
| 1 | Bê tông lót móng tam cấp, dốc trượt trộn bằng máy, đổ thủ công, rộng | Chương V E-HSMT | 3,7182 | m3 |
| 2 | Xây tam cấp, dốc trượt bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M50, PCB40 | Chương V E-HSMT | 8,159 | m3 |
| 3 | Xây tường thẳng lan can, tường dốc trượt bằng gạch không nung6,5x10,5x22cm, dày | Chương V E-HSMT | 3,3094 | m3 |
| 4 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V E-HSMT | 0,0122 | 100m3 |
| 5 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 2x4, PCB40 | Chương V E-HSMT | 0,6806 | m3 |
| 6 | Sản xuất hoa sắt lan can | Chương V E-HSMT | 0,0075 | tấn |
| 7 | Sản xuất và lắp dựng lan can tay vịn dốc trượt inox | Chương V E-HSMT | 41,3179 | kg |
| 8 | Lắp dựng lan can sắt VXM75 | Chương V E-HSMT | 0,8 | m2 |
| 9 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V E-HSMT | 0,8 | 1m2 |
| 10 | Trát lót tam cấp, dốc trượt dày 1,0cm, vữa XM M50 | Chương V E-HSMT | 94,5179 | m2 |
| 11 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V E-HSMT | 1,188 | m2 |
| 12 | Mài granitô tam cấp, vữa XM cát mịn M75, XM PCB40 | Chương V E-HSMT | 71,107 | m2 |
| 13 | Trát granitô gờ chỉ, gờ lồi, đố tường, vữa XM cát mịn M75, XM PCB40 | Chương V E-HSMT | 96,29 | m |
| 14 | Trát tường lan can, dày 1,5cm, vữa XM M50 | Chương V E-HSMT | 31,746 | m2 |
| 15 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40 | Chương V E-HSMT | 29,88 | m |
| 16 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V E-HSMT | 31,746 | m2 |
| G | ĐIỆN | |||
| 1 | Lắp đặt đèn tuýp Led 2 bóng 1x18w-1.2m | Chương V E-HSMT | 26 | bộ |
| 2 | Lắp đặt đèn tuýp Led 1 bóng 1x18w-1.2m | Chương V E-HSMT | 2 | bộ |
| 3 | Lắp đặt đèn lốp trần | Chương V E-HSMT | 11 | bộ |
| 4 | Lắp đặt quạt trần 1x100w | Chương V E-HSMT | 11 | cái |
| 5 | Tủ điện 2-4 MODUL | Chương V E-HSMT | 2 | bộ |
| 6 | Tủ điện tổng 400x300x150 | Chương V E-HSMT | 1 | bộ |
| 7 | Triết áp quạt | Chương V E-HSMT | 11 | bộ |
| 8 | Con sơn sứ đỡ cáp | Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 9 | Lắp đặt công tắc 2 hạt | Chương V E-HSMT | 6 | cái |
| 10 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Chương V E-HSMT | 9 | cái |
| 11 | Lắp đặt ổ điện 2 cực kép, có cực tiếp đất 250w | Chương V E-HSMT | 22 | cái |
| 12 | Lắp đặt MCB 1p-10A | Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 13 | Lắp đặt MCB 1p-16A | Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 14 | Lắp đặt MCB 1p-25A | Chương V E-HSMT | 4 | cái |
| 15 | Lắp đặt MCB 1p-32A | Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 16 | Lắp đặt MCB 1p-40A | Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 17 | Lắp đặt dây dẫn CU/PVC 2x1,5mm2 | Chương V E-HSMT | 550 | m |
| 18 | Lắp đặt dây dẫn CU/PVC 2x2,5mm2 | Chương V E-HSMT | 250 | m |
| 19 | Lắp đặt dây dẫn CU/PVC 2x4mm2 | Chương V E-HSMT | 180 | m |
| 20 | Lắp đặt dây dẫn CU/PVC 2x6mm2 | Chương V E-HSMT | 50 | m |
| 21 | Lắp đặt dây dẫn CU/PVC 2x10mm2 | Chương V E-HSMT | 70 | m |
| 22 | Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu chì, automat, KT ≤40cm2 | Chương V E-HSMT | 4 | hộp |
| 23 | Lắp đặt ống bảo hộ D16 | Chương V E-HSMT | 450 | m |
| 24 | Lắp đặt ống bảo hộ D20 | Chương V E-HSMT | 250 | m |
| 25 | Lắp đặt ống bảo hộ D25 | Chương V E-HSMT | 200 | m |
| H | CHỐNG SÉT | |||
| 1 | Đào đất rãnh chống sét rộng | Chương V E-HSMT | 10,24 | 1m3 |
| 2 | Đắp đất rãnh chống sét K=0,85 | Chương V E-HSMT | 10,24 | m3 |
| 3 | Gia công kim thu sét sắt tròn D18 - Chiều dài kim 1,4m | Chương V E-HSMT | 8 | cái |
| 4 | Lắp đặt kim thu sét - Chiều dài kim 1,4m | Chương V E-HSMT | 8 | cái |
| 5 | ống sứ quả bầu D200 | Chương V E-HSMT | 8 | cái |
| 6 | Gia công, đóng cọc chống sét | Chương V E-HSMT | 12 | cọc |
| 7 | Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=10mm | Chương V E-HSMT | 110 | m |
| 8 | Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất thép lá 40x4 | Chương V E-HSMT | 35 | m |
| 9 | Chân bật sắt tròn D10 thép hình 100x150x50 | Chương V E-HSMT | 14 | cái |
| I | PCCC | |||
| 1 | Tiêu lệch + nối quy PCCC | Chương V E-HSMT | 2 | bộ |
| 2 | Bình chữa cháy ABC MFZL4 | Chương V E-HSMT | 8 | bình |
| 3 | Hộp đặt bình chữa cháy | Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| J | CẤP, THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Lắp đặt bể nước Inox 2m3 | Chương V E-HSMT | 2 | bể |
| 2 | Lắp đặt van cầu D32 | Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 3 | Lắp đặt van cầu D25 | Chương V E-HSMT | 3 | cái |
| 4 | Lắp đặt ống nhựa PP-R D32 | Chương V E-HSMT | 0,12 | 100m |
| 5 | Lắp đặt ống nhựa PP-R D25 | Chương V E-HSMT | 0,41 | 100m |
| 6 | Lắp đặt ống nhựa PP-R D20 | Chương V E-HSMT | 0,05 | 100m |
| 7 | Lắp đặt tê nhựa hàn PP-R D32-32 | Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 8 | Lắp đặt tê nhựa hàn PP-R D25-25 | Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 9 | Lắp đặt tê nhựa hàn PP-R D25-20 | Chương V E-HSMT | 10 | cái |
| 10 | Lắp đặt cút nhựa PP-R ren trong D32-32 | Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 11 | Lắp đặt cút nhựa PP-R ren trong D20-15 | Chương V E-HSMT | 10 | cái |
| 12 | Lắp đặt cút nhựa PP-R ren ngoài D25-15 | Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 13 | Lắp đặt cút nhựa PP-R ren ngoài D20-15 | Chương V E-HSMT | 4 | cái |
| 14 | Lắp đặt cút nhựa hàn PP-R D32-32 | Chương V E-HSMT | 5 | cái |
| 15 | Lắp đặt cút nhựa hàn PP-R D25-25 | Chương V E-HSMT | 6 | cái |
| 16 | Kép nối D32 | Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 17 | Kép nối D15 | Chương V E-HSMT | 4 | cái |
| 18 | Lắp đặt zắc co nhựa PP-R D32-32 | Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 19 | Lắp đặt zắc co nhựa PP-R D25-25 | Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 20 | Băng tan | Chương V E-HSMT | 25 | cuộn |
| 21 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Chương V E-HSMT | 2 | bộ |
| 22 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Chương V E-HSMT | 2 | bộ |
| 23 | Lắp đặt xí bệt | Chương V E-HSMT | 2 | bộ |
| 24 | Phụ kiện xí bệt | Chương V E-HSMT | 2 | bộ |
| 25 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Chương V E-HSMT | 2 | bộ |
| 26 | Phụ kiện tiểu nam | Chương V E-HSMT | 2 | bộ |
| 27 | Lắp đặt chậu tiểu nữ | Chương V E-HSMT | 2 | bộ |
| 28 | Phụ kiện tiểu nữ | Chương V E-HSMT | 2 | bộ |
| 29 | Van phao tự động | Chương V E-HSMT | 1 | bộ |
| 30 | Máy bơm P=125W, H=25m, Q=2-3M3/H | Chương V E-HSMT | 1 | bộ |
| 31 | CREPHIN D32 | Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 32 | Lắp đặt ống nhựa PVC D110 | Chương V E-HSMT | 0,5 | 100m |
| 33 | Lắp đặt ống nhựa PVC D90 | Chương V E-HSMT | 0,49 | 100m |
| 34 | Lắp đặt ống nhựa PVC D75 | Chương V E-HSMT | 0,05 | 100m |
| 35 | Lắp đặt ống nhựa PVC D40 | Chương V E-HSMT | 0,06 | 100m |
| 36 | Lắp đặt cút nhựa PVC 135 độ D110 | Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 37 | Lắp đặt cút nhựa PVC 135 độ D90 | Chương V E-HSMT | 5 | cái |
| 38 | Lắp đặt cút nhựa PVC 135 D75 | Chương V E-HSMT | 3 | cái |
| 39 | Lắp đặt cút nhựa PVC 135 D40 | Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 40 | Lắp đặt cút nhựa PVC 90 độ D110 | Chương V E-HSMT | 3 | cái |
| 41 | Lắp đặt cút nhựa PVC 90 độ D90-75 | Chương V E-HSMT | 6 | cái |
| 42 | Lắp đặt cút nhựa PVC 90 độ D90 | Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 43 | Lắp đặt cút nhựa PVC 90 độ D40-40 | Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 44 | Lắp đặt tê nhựa PVC D90-90 | Chương V E-HSMT | 3 | cái |
| 45 | Lắp đặt tê nhựa PVC D90-75 | Chương V E-HSMT | 3 | cái |
| 46 | Lắp đặt tê nhựa PVC D90-40 | Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 47 | Lắp đặt tê nhựa PVC D40-40 | Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 48 | Lắp đặt côn thu nhựa PVC D90-75 | Chương V E-HSMT | 3 | cái |
| 49 | Lắp đặt côn thu nhựa PVC D90-40 | Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 50 | Lắp đặt phễu thoát sàn inox D75 | Chương V E-HSMT | 3 | cái |
| 51 | Keo dính | Chương V E-HSMT | 20 | hộp |
| 52 | Rọ chắn rác mái | Chương V E-HSMT | 16 | chiếc |
| 53 | Đai giữ ống thoát nước | Chương V E-HSMT | 42 | cái |
| 54 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Chương V E-HSMT | 0,1135 | 100m3 |
| 55 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Chương V E-HSMT | 0,7568 | m3 |
| 56 | Ván sàn đáy bể | Chương V E-HSMT | 0,0105 | 100m2 |
| 57 | Lắp dựng cốt thép đáy bể, ĐK ≤10mm | Chương V E-HSMT | 0,0364 | tấn |
| 58 | Bê tông sàn đáy bể SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Chương V E-HSMT | 0,648 | m3 |
| 59 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, PCB40 | Chương V E-HSMT | 2,7667 | m3 |
| 60 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, PCB40 | Chương V E-HSMT | 0,4691 | m3 |
| 61 | Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V E-HSMT | 16,56 | m2 |
| 62 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM M100, PCB40 | Chương V E-HSMT | 4,0644 | m2 |
| 63 | Quét nước xi măng 2 nước | Chương V E-HSMT | 16,56 | m2 |
| 64 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Chương V E-HSMT | 0,0276 | 100m2 |
| 65 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương V E-HSMT | 0,0343 | tấn |
| 66 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Chương V E-HSMT | 0,432 | m3 |
| 67 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg | Chương V E-HSMT | 6 | cái |
| 68 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Chương V E-HSMT | 32,3849 | 1m3 |
| 69 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Chương V E-HSMT | 6,4295 | m3 |
| 70 | Xây hố van, hố ga bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V E-HSMT | 7,3253 | m3 |
| 71 | Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V E-HSMT | 63,426 | m2 |
| 72 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM M100, PCB40 | Chương V E-HSMT | 30,153 | m2 |
| 73 | Quét nước xi măng 2 nước | Chương V E-HSMT | 63,426 | m2 |
| 74 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Chương V E-HSMT | 0,2421 | 100m2 |
| 75 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương V E-HSMT | 0,3373 | tấn |
| 76 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Chương V E-HSMT | 4,2424 | m3 |
| 77 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg | Chương V E-HSMT | 102 | cái |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm | Các yêu cầu cần tuân thủ | Tài liệu cần nộp | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.3E9 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 8.5E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả
dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần
lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên
liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11)
năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất
có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.710.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥
3.420.000.000 VND.
Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi