Gói thầu: Thi công, cải tạo sửa chữa nhà Hội trường A

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210711231-00
Thời điểm đóng mở thầu 15/07/2021 14:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Phòng Hậu cần, Kỹ thuật/Học viện Chính trị
Tên gói thầu Thi công, cải tạo sửa chữa nhà Hội trường A
Số hiệu KHLCNT 20210683947
Lĩnh vực Phi tư vấn
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách quốc phòng
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 40 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-07-05 11:51:00 đến ngày 2021-07-15 14:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 7,832,946,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 80,000,000 VNĐ ((Tám mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTDanh mục dịch vụMô tả dịch vụĐơn vịKhối lượng
mời thầu
Ghi chú
1 Tháo dỡ hệ thống phông rèm, thiết bị điện tử, khánh tiết, bảng biểu, thảm trải sàn, di chuyển bàn ghế và các thiết bị khác tạo mặt bằng thi công hội trường tầng 1 Hồ sơ thiết kế công 10
2 Tháo dỡ trần nhôm hội trường tầng 1 Hồ sơ thiết kế m2 773,4466
3 Tháo dỡ ván sàn công nghiệp Hồ sơ thiết kế m2 198,81
4 Tháo dỡ vách tường, vách cột gỗ, vách nỉ phòng hội trường Hồ sơ thiết kế m2 371,2886
5 Đánh và phòng chống mối trước khi thi công hệ thống vách gỗ, vách gỗ bọc nỉ tiêu âm, sàn gỗ tại hội trường tầng 1 Hồ sơ thiết kế m2 529,803
6 Thi công mặt sàn gỗ công nghiệp, ván dày 12mm, nẹp chân tường 30x30mm Hồ sơ thiết kế m2 198,81
7 Nẹp đồng kích thước (20x20x0.5)mm Hồ sơ thiết kế md 22,8
8 Thi công vách gỗ ốp tường và cột, khung xương bằng gỗ xoan đào, phủ mặt bằng gỗ ván Teak tự nhiên dày 5mm, kết hợp các phào trang trí hoàn thiện, sơn phủ PU (chi tiết theo bản vẽ thiết kế). Hồ sơ thiết kế m2 257,3456
9 Thi công vách gỗ tiêu âm bọc nỉ phòng hội trường, kết hợp các phào chỉ trang trí hoàn thiện (chi tiết theo bản vẽ thiết kế) Hồ sơ thiết kế m2 119,1096
10 Nẹp chân tường gỗ tự nhiên trang trí vách hội trường, kích thước (120x50)mm Hồ sơ thiết kế 1m 128,52
11 Thi công tấm ốp nhôm giả gỗ cổ bậc tam cấp sân khấu, nhôm khổ rộng 150mm, dày tấm 3mm, dày nhôm 0.08mm Hồ sơ thiết kế md 89,3
12 Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao dày 9mm + khung xương Hồ sơ thiết kế m2 198,629
13 Thi công trần nhôm hội trường tầng 1, trần sọc C300-Shaped, đục lỗ tiêu âm, tấm trần làm bằng hợp kim nhôm Aluminum 1100-3003, dày 0.9mm, màu trắng. Hệ khung xương theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất. Hồ sơ thiết kế m2 628,178
14 Sửa chữa ghế ngồi phòng hội trường (bao gồm cả vật tư, nhân công, máy) Hồ sơ thiết kế ghế 120
15 Tháo dỡ vách gỗ ốp tường phong khách hiện trạng Hồ sơ thiết kế m2 128,688
16 Xây tường gạch bê tông không nung (10,5x6x22)cm, chiều dày 10,5cm, vữa XM M75 Hồ sơ thiết kế m3 1,6401
17 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75 Hồ sơ thiết kế m2 17,237
18 Trát gờ chỉ, vữa XM M75 Hồ sơ thiết kế m 30
19 Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt tường Hồ sơ thiết kế m2 117,688
20 Công tác bả bằng 1 lớp bột bả vào các kết cấu - tường Hồ sơ thiết kế m2 134,925
21 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủ Hồ sơ thiết kế m2 134,925
22 Phù điêu thạch cao trang trí đầu cột Hồ sơ thiết kế md 2
23 Phào thạch cao trang trí cổ trần, phào cao 10cm. Hồ sơ thiết kế md 36,68
24 Phào thạch cao (40x20)mm, trang trí tường Hồ sơ thiết kế md 214,17
25 Thảm trải sàn phòng khách, thảm họa tiết cao cấp chất liệu Polypropylene, dày 8mm, màu theo chỉ định Hồ sơ thiết kế m2 81,5608
26 Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt gỗ Hồ sơ thiết kế m2 499,295
27 Sơn PU kết cấu gỗ 1 lóp lót, 1 lớp phủ mầu, 1 lớp phủ bóng; sơn cửa gỗ, lan can gỗ Hồ sơ thiết kế m2 499,295
28 Tháo dỡ mái kính sảnh, chiều cao Hồ sơ thiết kế m2 110,0476
29 Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại mái kính sảnh và lan can thép toàn nhà Hồ sơ thiết kế m2 154,5193
30 Sơn sắt thép - 1 nước lót, 2 nước phủ Hồ sơ thiết kế m2 154,5193
31 Kính cường lực an toàn 2 lớp 10,38mm Hồ sơ thiết kế m2 110,0476
32 Vệ sinh công nghiệp toàn bộ hệ thống cửa và vách kính toàn nhà Hồ sơ thiết kế m2 1.780,1005
33 Tháo dỡ mái tôn hiện trạng Hồ sơ thiết kế 100m2 9,5167
34 Cân chỉnh, sửa chữa lại hệ thống vì khèo, xà gồ mái tôn hội trường hiện trạng Hồ sơ thiết kế công 10
35 Lợp thay thế mái tôn phòng hội trường, tôn 3 lớp loại 6 múi, dày tôn = 0.47mm, mầu chỉ định, vít bắn bằng inox Hồ sơ thiết kế m2 742,8311
36 Lợp thay thế mái tôn phòng hội trường, tôn thường 11 múi, dày tôn = 0.47mm, mầu chỉ định, vít bắn bằng inox Hồ sơ thiết kế m2 152,8772
37 Tấm úp nóc, úp sườn bằng tôn lá, dầy tôn = 0.47mm, mầu chỉ định, vít bắn bằng inox Hồ sơ thiết kế m2 70,06
38 Máng thu nước bằng inox 304, dày 1mm, khổ rộng 900mm, vít bắn bằng inox Hồ sơ thiết kế kg 168,5759
39 Trám keo Silicon A500 chống thấm tại các vị trí úp sườn và máng nước tiếp giáp với tường Hồ sơ thiết kế md 70,24
40 Phá dỡ nền láng vữa xi măng Hồ sơ thiết kế m2 113,344
41 Vệ sinh bề mặt mái Hồ sơ thiết kế m2 169,8048
42 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Hồ sơ thiết kế tấn 0,7316
43 Đổ bê tông thương phẩm bằng máy, đổ bằng cầu cẩu, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, chiều cao Hồ sơ thiết kế m3 9,2736
44 Quét dung dịch chống thấm mái (3 lớp) Hồ sơ thiết kế m2 183,3288
45 Gia công sàn kỹ thuật thao tác phía trên trần kỹ thuật phòng hội trường (sàn bổ sung) Hồ sơ thiết kế tấn 0,8834
46 Lắp đặt tấm sàn công tác bằng thép tấm đục lỗ, dày tấm 1mm Hồ sơ thiết kế m2 101,71
47 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Hồ sơ thiết kế m2 157,606
48 Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt tường, trần, cột, dầm trong nhà Hồ sơ thiết kế m2 9.050,3962
49 Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả -1 nước lót, 2 nước phủ Hồ sơ thiết kế m2 9.050,3962
50 Tháo dỡ trần thạch cao tấm thả tại các hạnh lang, khu vệ sinh và các phòng ban hiện trạng Hồ sơ thiết kế m2 2.363,4166
51 Thi công trần thả bằng tấm thạch cao 600x600mm + khung xương Hồ sơ thiết kế m2 2.363,4166
52 Tháo dỡ đá granite ốp tường và thành tam cấp Hồ sơ thiết kế m2 343,812
53 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T Hồ sơ thiết kế m3 17,1331
54 Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0T Hồ sơ thiết kế m3 17,1331
55 Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường có chốt bằng inox kết hợp keo liên kết 2 thành phần Hồ sơ thiết kế m2 343,812
56 Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt tường, trần, cột, dầm ngoài nhà Hồ sơ thiết kế m2 2.957,1749
57 Sơn tường ngoài nhà không bả - 1 nước lót, 2 nước phủ Hồ sơ thiết kế m2 2.957,1749
58 Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Hồ sơ thiết kế 100m2 22,5
59 Lắp dựng dàn giáo trong, mỗi 1,2m tăng thêm (thời gian sử dụng 3 tháng) Hồ sơ thiết kế 100m2 4,8
60 Tháo dỡ toàn bộ các thiết bị điện , dây dẫn điện cũ hỏng để thay thế Hồ sơ thiết kế m 5
61 Lắp đặt ống nhựa D20 bảo hệ dây dẫn đèn trần chiếu sáng hội trường, đi nổi trên hệ thống trần nhôm Hồ sơ thiết kế m 160
62 Hộp chia ngả Hồ sơ thiết kế hộp 52
63 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột = 1,5mm2 Hồ sơ thiết kế m 160
64 Lắp đặt đèn LED công nghiệp âm trần D500 (150w) phòng hội trường Hồ sơ thiết kế bộ 52
65 Lắp đặt các loại đèn ống dài 0,6m loại hộp đèn 3 bóng Hồ sơ thiết kế bộ 20
66 Lắp đặt ổ cắm đôi âm tường Hồ sơ thiết kế cái 36
67 Lắp đặt ổ cắm đôi loại âm sàn sân khấu phòng hội trường Hồ sơ thiết kế cái 3
68 Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc Hồ sơ thiết kế cái 15
69 Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc Hồ sơ thiết kế cái 10
70 Lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắc Hồ sơ thiết kế cái 5
71 Phá dỡ nền gạch lát Terrazzo vỉa hè hạ tầng xung quanh hội trường A hiện trạng Hồ sơ thiết kế m2 306,889
72 Tháo dỡ đá ốp bồn cây, bồn hoa hiện trạng Hồ sơ thiết kế m2 102,548
73 Tháo dỡ các cấu kiện bằng bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện Hồ sơ thiết kế cấu kiện 61
74 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T Hồ sơ thiết kế m3 26,6911
75 Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0T Hồ sơ thiết kế m3 26,6911
76 Lát gạch vỉa hè - gạch Terrazzo 400x400mm, vữa XM M75 Hồ sơ thiết kế m2 306,889
77 Lát đá bồn cây, bồn hoa, vữa XM M75 Hồ sơ thiết kế m2 102,548
78 Bó vỉa hè, đường bằng tấm bê tông đúc sẵn, bó vỉa thẳng 26x23x100cm, vữa XM mác 75 Hồ sơ thiết kế m 61
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm Các yêu cầu cần tuân thủ Tài liệu cần nộp
STT Mô tả Yêu cầu Nhà thầu độc lập Nhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danh Từng thành viên liên danh Tối thiểu một thành viên liên danh
1 Lịch sử không hoàn thành hợp đồng Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 12 Mẫu 12
2 Năng lực tài chính
2.1 Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.1E10(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018 trong vòng 3(4) năm gần đây.
Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 13 Mẫu 13
2.2 Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 2.300.000.000 VND(6). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 14, 15 Mẫu 14, 15
2.1 Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 11.000.000.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018 trong vòng 3(4) năm gần đây.
Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 13 Mẫu 13
2.2 Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 2.300.000.000 VND(6). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 14, 15 Mẫu 14, 15
3 Kinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2017 đến thời điểm đóng thầu: Trong các hợp đồng tương tự là hợp đồng cải tạo sửa chữa hoặc bảo trì nhà dân dụng cấp III trở lên. Tài liệu kèm theo: Hợp đồng kinh tế, biên bản nghiệm thu hoặc thanh lý, hóa đơn VAT.
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 5.400.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 16.200.000.000 VND.
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng Mẫu 10(a), 10(b) Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->