Gói thầu: Xây dựng và thiết bị

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210711409-00
Thời điểm đóng mở thầu 16/07/2021 15:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Trường mầm non Hướng Dương, huyện Côn Đảo
Tên gói thầu Xây dựng và thiết bị
Số hiệu KHLCNT 20210685471
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn XDCB phân cấp (sổ xố kiến thiết)
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 2 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-07-05 12:04:00 đến ngày 2021-07-16 15:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,317,892,841 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 16,000,000 VNĐ ((Mười sáu triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Hạng mục khu vui chơi
1 Đào đất móng, đất cấp 3 Theo hồ sơ thiết kế 0,252 100m3
2 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Theo hồ sơ thiết kế 5,208 m3
3 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 150 Theo hồ sơ thiết kế 3,72 m3
4 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 250 Theo hồ sơ thiết kế 8,904 m3
5 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 250 Theo hồ sơ thiết kế 3,336 m3
6 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 Theo hồ sơ thiết kế 0,145 100m3
7 Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng Theo hồ sơ thiết kế 0,08 100m2
8 Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng Theo hồ sơ thiết kế 0,334 100m2
9 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế 0,074 Tấn
10 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế 0,277 Tấn
11 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế 0,114 Tấn
12 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế 0,034 Tấn
13 Công tác gia công cột bằng thép hình Theo hồ sơ thiết kế 0,107 Tấn
14 Lắp dựng cột thép Theo hồ sơ thiết kế 0,107 Tấn
15 Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ Theo hồ sơ thiết kế 0,016 Tấn
16 Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ Theo hồ sơ thiết kế 0,016 Tấn
17 Gia công thép hình liên kết xà gồ Theo hồ sơ thiết kế 0,691 Tấn
18 Lắp dựng xà gồ thép Theo hồ sơ thiết kế 0,691 Tấn
19 Cung cấp xà gồ thép C 50x100x2mm Theo hồ sơ thiết kế 240 md
20 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo hồ sơ thiết kế 151,222 m2
21 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Theo hồ sơ thiết kế 16 m3
22 Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ Theo hồ sơ thiết kế 1,9 100m2
23 Lát nền, sàn, gạch terrazo 400x400 Theo hồ sơ thiết kế 160 m2
B Hạng mục bể nước ngầm, nhà đặt máy bơm
1 Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo hồ sơ thiết kế 1,489 100m3
2 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 150 Theo hồ sơ thiết kế 3,612 m3
3 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 250 Theo hồ sơ thiết kế 18,374 m3
4 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 250 Theo hồ sơ thiết kế 3,514 m3
5 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 250 Theo hồ sơ thiết kế 1,067 m3
6 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 250 Theo hồ sơ thiết kế 4,208 m3
7 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Theo hồ sơ thiết kế 0,312 m3
8 Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Theo hồ sơ thiết kế 1,151 100m2
9 Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng Theo hồ sơ thiết kế 0,379 100m2
10 Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Theo hồ sơ thiết kế 0,058 100m2
11 Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Theo hồ sơ thiết kế 0,213 100m2
12 Ván khuôn gỗ, ván khuôn sàn mái Theo hồ sơ thiết kế 0,421 100m2
13 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Theo hồ sơ thiết kế 2,611 100m3
14 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế 0,892 Tấn
15 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế 1,912 Tấn
16 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế 0,023 Tấn
17 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Theo hồ sơ thiết kế 0,011 Tấn
18 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế 0,076 Tấn
19 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế 0,177 Tấn
20 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế 0,107 Tấn
21 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế 0,58 Tấn
22 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Theo hồ sơ thiết kế 0,418 Tấn
23 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế 0,022 Tấn
24 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Theo hồ sơ thiết kế 0,016 Tấn
25 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 Theo hồ sơ thiết kế 69,728 m2
26 Láng nền sàn có đánh màu, chiều dày 2 cm, vữa XM mác 100 Theo hồ sơ thiết kế 52,16 m2
27 Xây tường thẳng gạch bê tông (19x19x39) cm, chiều dày 19 cm, chiều cao Theo hồ sơ thiết kế 5,582 m3
28 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 Theo hồ sơ thiết kế 37,02 m2
29 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 Theo hồ sơ thiết kế 31,82 m2
30 Xây tường thẳng gạch bê tông (10x19x39) cm, chiều dày 10 cm, chiều cao Theo hồ sơ thiết kế 0,446 m3
31 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Theo hồ sơ thiết kế 0,936 m3
32 Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … Theo hồ sơ thiết kế 3,92 m2
33 Bả bằng bột bả vào tường Theo hồ sơ thiết kế 68,84 m2
34 Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần Theo hồ sơ thiết kế 28,83 m2
35 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo hồ sơ thiết kế 60,65 m2
36 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo hồ sơ thiết kế 37,02 m2
37 Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm Theo hồ sơ thiết kế 3,52 m2
38 Cung cấp lắp dựng cửa pano thép dày 3mm Theo hồ sơ thiết kế 3,52 m2
39 Cầu chắn rác Theo hồ sơ thiết kế 2 cái
40 Ống nhựa uPVC PN6 D90 Theo hồ sơ thiết kế 0,07 100m
41 Trát gờ chỉ Theo hồ sơ thiết kế 4 m
42 Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ Theo hồ sơ thiết kế 0,106 100m2
43 Lắp dựng xà gồ thép hộp 40x80x2 Theo hồ sơ thiết kế 0,057 Tấn
C Hạng mục Cải tạo, sửa chữa một số hạng mục khác
1 Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xí Theo hồ sơ thiết kế 50 Bộ
2 Lắp đặt 50 phụ kiện chậu xí bệt (bằng nhân công tháo dỡ phụ kiện) Theo hồ sơ thiết kế 50 Bộ
3 Lắp đặt vòi xịt bồn cầu Theo hồ sơ thiết kế 30 Bộ
4 Hút hầm cầu Theo hồ sơ thiết kế 6 cái
5 Tháo dỡ các cấu kiện bằng bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện Theo hồ sơ thiết kế 233 m2
6 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Theo hồ sơ thiết kế 12,25 m3
7 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Theo hồ sơ thiết kế 233 cái
8 Nạo vét toàn bộ hố ga (tạm tính 50% công) Theo hồ sơ thiết kế 41,22 m3
9 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn Theo hồ sơ thiết kế 1,676 Tấn
10 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Theo hồ sơ thiết kế 0,711 100m2
11 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 150 Theo hồ sơ thiết kế 13,86 m3
12 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Theo hồ sơ thiết kế 12,6 m3
13 Xây tường thẳng gạch bê tông (10x19x39) cm, chiều dày 10 cm, chiều cao Theo hồ sơ thiết kế 1,134 m3
14 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 Theo hồ sơ thiết kế 29,4 m2
15 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo hồ sơ thiết kế 29,4 m2
D Hạng mục chống sét tổng thể
1 Lắp đặt kim thu sét inox Rp=79m Theo hồ sơ thiết kế 1 cái
2 Lắp đặt trụ kim thu sét , L=5m Theo hồ sơ thiết kế 1 m
3 Kéo rải dây đồng trần M70 Theo hồ sơ thiết kế 65 m
4 Cáp lụa neo trụ, tăng đơ Theo hồ sơ thiết kế 3 cái
5 Đóng cọc tiếp địa mạ đồng D16mm, L=2,4m Theo hồ sơ thiết kế 9 Cọc
6 Ống PVC D32 Theo hồ sơ thiết kế 40 m
7 Lắp đặt hộp kiểm tra nối đất Theo hồ sơ thiết kế 1 Hộp
8 Bộ đếm sét CDR 401 Theo hồ sơ thiết kế 1 cái
9 Kẹp cọc tiếp địa Theo hồ sơ thiết kế 9 cái
10 Hóa chất giảm điện trở Theo hồ sơ thiết kế 1 bao
11 Bát kẹp ống PVC Theo hồ sơ thiết kế 30 cái
12 Đào móng băng, rộng Theo hồ sơ thiết kế 0,52 100m3
13 Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt K = 0,90 Theo hồ sơ thiết kế 0,351 100m3
14 Đắp cát công trình bằng máy đầm 9T, độ chặt K = 0,90 Theo hồ sơ thiết kế 0,182 100m3
E Hạng mục cấp nước chữa cháy
1 Lắp đặt ống thép tráng kẽm D125 Theo hồ sơ thiết kế 0,1 100m
2 Lắp đặt ống thép tráng kẽm D100 Theo hồ sơ thiết kế 0,06 100m
3 Lắp đặt ống thép tráng kẽm D50 Theo hồ sơ thiết kế 0,16 100m
4 Lắp đặt ống thép tráng kẽm D40 Theo hồ sơ thiết kế 0,02 100m
5 Ống HDPE PN12,5 D110 Theo hồ sơ thiết kế 2,8 100m
6 Ống HDPE PN12,5 D63 Theo hồ sơ thiết kế 0,64 100m
7 Ống HDPE gân xoắn SN8 D160 Theo hồ sơ thiết kế 0,44 100m
8 Lắp đặt van gang 2 chiều DN125 Theo hồ sơ thiết kế 2 cái
9 Lắp đặt van gang 2 chiều DN100 Theo hồ sơ thiết kế 2 cái
10 Lắp đặt van gang 1 chiều DN100 Theo hồ sơ thiết kế 2 cái
11 Lắp đặt van góc đường kính 50mm, ren ngoài Theo hồ sơ thiết kế 6 cái
12 Rọ bơm DN125 Theo hồ sơ thiết kế 2 cái
13 Lắp đặt mối nối mềm đường kính 125mm Theo hồ sơ thiết kế 2 cái
14 Lắp đặt mối nối mềm, đường kính 100mm Theo hồ sơ thiết kế 2 cái
15 Lắp đặt Y lọc D125 Theo hồ sơ thiết kế 2 cái
16 Chân không kế D21 Theo hồ sơ thiết kế 2 cái
17 Áp kế D21 Theo hồ sơ thiết kế 1 cái
18 Côn thu lệch DN125/65 Theo hồ sơ thiết kế 2 cái
19 Côn thu lệch DN100/50 Theo hồ sơ thiết kế 2 cái
20 Tê thép hàn DN100 Theo hồ sơ thiết kế 1 cái
21 Tê gang BBB D100x100 Theo hồ sơ thiết kế 3 cái
22 Cút gang 90 BB DN50 Theo hồ sơ thiết kế 5 cái
23 Cút gang 90 BB DN100 Theo hồ sơ thiết kế 1 cái
24 Cút thép hàn 90 DN100 Theo hồ sơ thiết kế 2 cái
25 Cút thép hàn 90 DN125 Theo hồ sơ thiết kế 2 cái
26 Cút gang 90 BB DN50 Theo hồ sơ thiết kế 1 cái
27 Cút gang 90 BB DN40 Theo hồ sơ thiết kế 1 cái
28 Tê thu HDPE D110/63 Theo hồ sơ thiết kế 4 cái
29 Tê đều HDPE D110 Theo hồ sơ thiết kế 3 cái
30 Cút 90 HDPE D110 Theo hồ sơ thiết kế 9 cái
31 Côn thu HDPE D110/63 Theo hồ sơ thiết kế 1 cái
32 Bích rỗng DN100 Theo hồ sơ thiết kế 6 cái
33 Bích rỗng DN50 Theo hồ sơ thiết kế 5 cái
34 Bu HDPE D110 Theo hồ sơ thiết kế 6 cái
35 Bu HDPE D63 Theo hồ sơ thiết kế 5 cái
36 Lắp đặt ngàm ren trong nối ống cứu hỏa D50 Theo hồ sơ thiết kế 6 cái
37 Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng đường ống Theo hồ sơ thiết kế 1,239 100m3
38 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 150 Theo hồ sơ thiết kế 0,072 m3
39 Xây tường thẳng gạch bê tông (20x20x40) cm, chiều dày 20 cm, chiều cao Theo hồ sơ thiết kế 0,432 m3
40 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1 cm, vữa XM mác 75 Theo hồ sơ thiết kế 4,32 m2
F Hạng mục Thiết bị
1 Bình tích áp 100L Theo hồ sơ thiết kế 1 cái
2 Bảng nội quy + tiêu lệnh PCCC Theo hồ sơ thiết kế 6 cái
3 Bình chữa cháy ABC-4kg Theo hồ sơ thiết kế 6 cái
4 Bình chữa cháy CO2-5kg Theo hồ sơ thiết kế 6 cái
5 Cuộn vòi chữa cháy DN50, L=20m Theo hồ sơ thiết kế 6 cái
6 Lăng phun D50/13 Theo hồ sơ thiết kế 6 cái
7 Tủ chữa cháy trong nhà (600x400x200) Theo hồ sơ thiết kế 6 cái
8 Họng tiếp nước đôi D65 Theo hồ sơ thiết kế 1 cái
9 Họng chữa cháy ngoài nhà D100 Theo hồ sơ thiết kế 2 cái
10 Bơm chữa cháy động cơ điện Q= 60m3/h, H=56m Theo hồ sơ thiết kế 1 cái
11 Bơm chữa cháy động cơ Diesel Q= 60 m3/h, H=56m Theo hồ sơ thiết kế 1 cái
12 Bơm bù áp Q= 3,6m3/h, H=64,5m Theo hồ sơ thiết kế 1 cái
13 kim thu sét inox Rp=79m Theo hồ sơ thiết kế 1 cái
14 Tủ điều khiển bơm Theo hồ sơ thiết kế 1 cái
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm Các yêu cầu cần tuân thủ Tài liệu cần nộp
STT Mô tả Yêu cầu Nhà thầu độc lập Nhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danh Từng thành viên liên danh Tối thiểu một thành viên liên danh
1 Lịch sử không hoàn thành hợp đồng Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 12 Mẫu 12
2 Năng lực tài chính
2.1 Kết quả hoạt động tài chính Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 13a Mẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương.
2.2 Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.109E9 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 13b Mẫu 13b
2.3 Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 3.95367852E8 VND(7). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 14, 15 Mẫu 14, 15
3 Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Đã thực hiện tối thiểu 01 hợp đồng thi công công trình xây dựng dân dụng có giá trị tối thiểu là 1.054.000.000 đồng.
Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 1.054.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng Mẫu 10(a), 10(b) Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->