Gói thầu: Xây dựng và thiết bị
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210711409-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 16/07/2021 15:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Trường mầm non Hướng Dương, huyện Côn Đảo |
| Tên gói thầu | Xây dựng và thiết bị |
| Số hiệu KHLCNT | 20210685471 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn XDCB phân cấp (sổ xố kiến thiết) |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 2 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-07-05 12:04:00 đến ngày 2021-07-16 15:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,317,892,841 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 16,000,000 VNĐ ((Mười sáu triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Hạng mục khu vui chơi | |||
| 1 | Đào đất móng, đất cấp 3 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,252 | 100m3 |
| 2 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Theo hồ sơ thiết kế | 5,208 | m3 |
| 3 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 150 | Theo hồ sơ thiết kế | 3,72 | m3 |
| 4 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Theo hồ sơ thiết kế | 8,904 | m3 |
| 5 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Theo hồ sơ thiết kế | 3,336 | m3 |
| 6 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,145 | 100m3 |
| 7 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng | Theo hồ sơ thiết kế | 0,08 | 100m2 |
| 8 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Theo hồ sơ thiết kế | 0,334 | 100m2 |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế | 0,074 | Tấn |
| 10 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế | 0,277 | Tấn |
| 11 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế | 0,114 | Tấn |
| 12 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế | 0,034 | Tấn |
| 13 | Công tác gia công cột bằng thép hình | Theo hồ sơ thiết kế | 0,107 | Tấn |
| 14 | Lắp dựng cột thép | Theo hồ sơ thiết kế | 0,107 | Tấn |
| 15 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ | Theo hồ sơ thiết kế | 0,016 | Tấn |
| 16 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ | Theo hồ sơ thiết kế | 0,016 | Tấn |
| 17 | Gia công thép hình liên kết xà gồ | Theo hồ sơ thiết kế | 0,691 | Tấn |
| 18 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo hồ sơ thiết kế | 0,691 | Tấn |
| 19 | Cung cấp xà gồ thép C 50x100x2mm | Theo hồ sơ thiết kế | 240 | md |
| 20 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế | 151,222 | m2 |
| 21 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế | 16 | m3 |
| 22 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Theo hồ sơ thiết kế | 1,9 | 100m2 |
| 23 | Lát nền, sàn, gạch terrazo 400x400 | Theo hồ sơ thiết kế | 160 | m2 |
| B | Hạng mục bể nước ngầm, nhà đặt máy bơm | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo hồ sơ thiết kế | 1,489 | 100m3 |
| 2 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 150 | Theo hồ sơ thiết kế | 3,612 | m3 |
| 3 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Theo hồ sơ thiết kế | 18,374 | m3 |
| 4 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Theo hồ sơ thiết kế | 3,514 | m3 |
| 5 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Theo hồ sơ thiết kế | 1,067 | m3 |
| 6 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Theo hồ sơ thiết kế | 4,208 | m3 |
| 7 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,312 | m3 |
| 8 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo hồ sơ thiết kế | 1,151 | 100m2 |
| 9 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Theo hồ sơ thiết kế | 0,379 | 100m2 |
| 10 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo hồ sơ thiết kế | 0,058 | 100m2 |
| 11 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo hồ sơ thiết kế | 0,213 | 100m2 |
| 12 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn sàn mái | Theo hồ sơ thiết kế | 0,421 | 100m2 |
| 13 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Theo hồ sơ thiết kế | 2,611 | 100m3 |
| 14 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế | 0,892 | Tấn |
| 15 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế | 1,912 | Tấn |
| 16 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế | 0,023 | Tấn |
| 17 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Theo hồ sơ thiết kế | 0,011 | Tấn |
| 18 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế | 0,076 | Tấn |
| 19 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế | 0,177 | Tấn |
| 20 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế | 0,107 | Tấn |
| 21 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế | 0,58 | Tấn |
| 22 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Theo hồ sơ thiết kế | 0,418 | Tấn |
| 23 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế | 0,022 | Tấn |
| 24 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Theo hồ sơ thiết kế | 0,016 | Tấn |
| 25 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế | 69,728 | m2 |
| 26 | Láng nền sàn có đánh màu, chiều dày 2 cm, vữa XM mác 100 | Theo hồ sơ thiết kế | 52,16 | m2 |
| 27 | Xây tường thẳng gạch bê tông (19x19x39) cm, chiều dày 19 cm, chiều cao | Theo hồ sơ thiết kế | 5,582 | m3 |
| 28 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế | 37,02 | m2 |
| 29 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế | 31,82 | m2 |
| 30 | Xây tường thẳng gạch bê tông (10x19x39) cm, chiều dày 10 cm, chiều cao | Theo hồ sơ thiết kế | 0,446 | m3 |
| 31 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,936 | m3 |
| 32 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Theo hồ sơ thiết kế | 3,92 | m2 |
| 33 | Bả bằng bột bả vào tường | Theo hồ sơ thiết kế | 68,84 | m2 |
| 34 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Theo hồ sơ thiết kế | 28,83 | m2 |
| 35 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế | 60,65 | m2 |
| 36 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế | 37,02 | m2 |
| 37 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Theo hồ sơ thiết kế | 3,52 | m2 |
| 38 | Cung cấp lắp dựng cửa pano thép dày 3mm | Theo hồ sơ thiết kế | 3,52 | m2 |
| 39 | Cầu chắn rác | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 40 | Ống nhựa uPVC PN6 D90 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,07 | 100m |
| 41 | Trát gờ chỉ | Theo hồ sơ thiết kế | 4 | m |
| 42 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Theo hồ sơ thiết kế | 0,106 | 100m2 |
| 43 | Lắp dựng xà gồ thép hộp 40x80x2 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,057 | Tấn |
| C | Hạng mục Cải tạo, sửa chữa một số hạng mục khác | |||
| 1 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xí | Theo hồ sơ thiết kế | 50 | Bộ |
| 2 | Lắp đặt 50 phụ kiện chậu xí bệt (bằng nhân công tháo dỡ phụ kiện) | Theo hồ sơ thiết kế | 50 | Bộ |
| 3 | Lắp đặt vòi xịt bồn cầu | Theo hồ sơ thiết kế | 30 | Bộ |
| 4 | Hút hầm cầu | Theo hồ sơ thiết kế | 6 | cái |
| 5 | Tháo dỡ các cấu kiện bằng bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện | Theo hồ sơ thiết kế | 233 | m2 |
| 6 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế | 12,25 | m3 |
| 7 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Theo hồ sơ thiết kế | 233 | cái |
| 8 | Nạo vét toàn bộ hố ga (tạm tính 50% công) | Theo hồ sơ thiết kế | 41,22 | m3 |
| 9 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Theo hồ sơ thiết kế | 1,676 | Tấn |
| 10 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo hồ sơ thiết kế | 0,711 | 100m2 |
| 11 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 150 | Theo hồ sơ thiết kế | 13,86 | m3 |
| 12 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế | 12,6 | m3 |
| 13 | Xây tường thẳng gạch bê tông (10x19x39) cm, chiều dày 10 cm, chiều cao | Theo hồ sơ thiết kế | 1,134 | m3 |
| 14 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế | 29,4 | m2 |
| 15 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế | 29,4 | m2 |
| D | Hạng mục chống sét tổng thể | |||
| 1 | Lắp đặt kim thu sét inox Rp=79m | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 2 | Lắp đặt trụ kim thu sét , L=5m | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | m |
| 3 | Kéo rải dây đồng trần M70 | Theo hồ sơ thiết kế | 65 | m |
| 4 | Cáp lụa neo trụ, tăng đơ | Theo hồ sơ thiết kế | 3 | cái |
| 5 | Đóng cọc tiếp địa mạ đồng D16mm, L=2,4m | Theo hồ sơ thiết kế | 9 | Cọc |
| 6 | Ống PVC D32 | Theo hồ sơ thiết kế | 40 | m |
| 7 | Lắp đặt hộp kiểm tra nối đất | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | Hộp |
| 8 | Bộ đếm sét CDR 401 | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 9 | Kẹp cọc tiếp địa | Theo hồ sơ thiết kế | 9 | cái |
| 10 | Hóa chất giảm điện trở | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | bao |
| 11 | Bát kẹp ống PVC | Theo hồ sơ thiết kế | 30 | cái |
| 12 | Đào móng băng, rộng | Theo hồ sơ thiết kế | 0,52 | 100m3 |
| 13 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt K = 0,90 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,351 | 100m3 |
| 14 | Đắp cát công trình bằng máy đầm 9T, độ chặt K = 0,90 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,182 | 100m3 |
| E | Hạng mục cấp nước chữa cháy | |||
| 1 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm D125 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,1 | 100m |
| 2 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm D100 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,06 | 100m |
| 3 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm D50 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,16 | 100m |
| 4 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm D40 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,02 | 100m |
| 5 | Ống HDPE PN12,5 D110 | Theo hồ sơ thiết kế | 2,8 | 100m |
| 6 | Ống HDPE PN12,5 D63 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,64 | 100m |
| 7 | Ống HDPE gân xoắn SN8 D160 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,44 | 100m |
| 8 | Lắp đặt van gang 2 chiều DN125 | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 9 | Lắp đặt van gang 2 chiều DN100 | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 10 | Lắp đặt van gang 1 chiều DN100 | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 11 | Lắp đặt van góc đường kính 50mm, ren ngoài | Theo hồ sơ thiết kế | 6 | cái |
| 12 | Rọ bơm DN125 | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 13 | Lắp đặt mối nối mềm đường kính 125mm | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 14 | Lắp đặt mối nối mềm, đường kính 100mm | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 15 | Lắp đặt Y lọc D125 | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 16 | Chân không kế D21 | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 17 | Áp kế D21 | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 18 | Côn thu lệch DN125/65 | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 19 | Côn thu lệch DN100/50 | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 20 | Tê thép hàn DN100 | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 21 | Tê gang BBB D100x100 | Theo hồ sơ thiết kế | 3 | cái |
| 22 | Cút gang 90 BB DN50 | Theo hồ sơ thiết kế | 5 | cái |
| 23 | Cút gang 90 BB DN100 | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 24 | Cút thép hàn 90 DN100 | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 25 | Cút thép hàn 90 DN125 | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 26 | Cút gang 90 BB DN50 | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 27 | Cút gang 90 BB DN40 | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 28 | Tê thu HDPE D110/63 | Theo hồ sơ thiết kế | 4 | cái |
| 29 | Tê đều HDPE D110 | Theo hồ sơ thiết kế | 3 | cái |
| 30 | Cút 90 HDPE D110 | Theo hồ sơ thiết kế | 9 | cái |
| 31 | Côn thu HDPE D110/63 | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 32 | Bích rỗng DN100 | Theo hồ sơ thiết kế | 6 | cái |
| 33 | Bích rỗng DN50 | Theo hồ sơ thiết kế | 5 | cái |
| 34 | Bu HDPE D110 | Theo hồ sơ thiết kế | 6 | cái |
| 35 | Bu HDPE D63 | Theo hồ sơ thiết kế | 5 | cái |
| 36 | Lắp đặt ngàm ren trong nối ống cứu hỏa D50 | Theo hồ sơ thiết kế | 6 | cái |
| 37 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng đường ống | Theo hồ sơ thiết kế | 1,239 | 100m3 |
| 38 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 150 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,072 | m3 |
| 39 | Xây tường thẳng gạch bê tông (20x20x40) cm, chiều dày 20 cm, chiều cao | Theo hồ sơ thiết kế | 0,432 | m3 |
| 40 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1 cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế | 4,32 | m2 |
| F | Hạng mục Thiết bị | |||
| 1 | Bình tích áp 100L | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 2 | Bảng nội quy + tiêu lệnh PCCC | Theo hồ sơ thiết kế | 6 | cái |
| 3 | Bình chữa cháy ABC-4kg | Theo hồ sơ thiết kế | 6 | cái |
| 4 | Bình chữa cháy CO2-5kg | Theo hồ sơ thiết kế | 6 | cái |
| 5 | Cuộn vòi chữa cháy DN50, L=20m | Theo hồ sơ thiết kế | 6 | cái |
| 6 | Lăng phun D50/13 | Theo hồ sơ thiết kế | 6 | cái |
| 7 | Tủ chữa cháy trong nhà (600x400x200) | Theo hồ sơ thiết kế | 6 | cái |
| 8 | Họng tiếp nước đôi D65 | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 9 | Họng chữa cháy ngoài nhà D100 | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 10 | Bơm chữa cháy động cơ điện Q= 60m3/h, H=56m | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 11 | Bơm chữa cháy động cơ Diesel Q= 60 m3/h, H=56m | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 12 | Bơm bù áp Q= 3,6m3/h, H=64,5m | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 13 | kim thu sét inox Rp=79m | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 14 | Tủ điều khiển bơm | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm | Các yêu cầu cần tuân thủ | Tài liệu cần nộp | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.109E9 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 3.95367852E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả
dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần
lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên
liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11)
năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Đã thực hiện tối thiểu 01 hợp đồng thi công công trình xây dựng dân dụng có giá trị tối thiểu là 1.054.000.000 đồng.
Số lượng hợp đồng bằng 1
và hợp đồng có giá trị ≥ 1.054.000.000 VNĐ.
Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp IV |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi