Gói thầu: Cung cấp, lắp đặt thiết bị nhà thi đấu
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210711509-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 15/07/2021 15:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Bộ Tham mưu Quân đoàn 2 |
| Tên gói thầu | Cung cấp, lắp đặt thiết bị nhà thi đấu |
| Số hiệu KHLCNT | 20210711460 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | ngân sách quốc phong |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 45 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-07-05 12:42:00 đến ngày 2021-07-15 15:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,870,268,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 20,000,000 VNĐ ((Hai mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Thảm sàn đa năng nhà thi đấu | 695 | m2 | chất liệu PolyVinyl Clorua, kích thước (7,2*15)m, dày 0,6mm, vân cát, chống trơn trượt, cấu tạo 5 lớp khác nhau | ||
| 2 | Ghế khán đài | 264 | cái | kích thước (0,45*0,41*0,295)m, chất liệu Composite+khung thép sơn tĩnh điện, đệm nhựa, ghế bắt xuống sàn | ||
| 3 | Ghế phòng chờ | 20 | cái | kích thước (2,01*0,52*0,77)m, chất liệu Composite+khung thép sơn tĩnh điện, có lưng tựa, đệm tựa bọc vải màu xanh, 1 băng gồm 4 ghế, chân chữ T tăng chỉnh được | ||
| 4 | Trụ bóng truyền di động nậng hạ có đối trọng | 1 | bộ | bao gồm ghế trọng tài có đế đối trọng, thân trụ cột bằng thép ống Φ90mm/Φ76mm mạ kẽm nhúng nóng sơn tĩnh điện, bảo vệ thân trụ đệm mút ốp da bọc ngoài dày 15mm, rộng 1,15m, cột bảo vệ cao 2m. Chân đế di động có đối trọng trọng lượng 130kg/1trụ. Lưới đan sợi PE d3mm đã xử lý UV. Hai biên hông lưới có 2 cọc hợp kim nhôm d10mm. | ||
| 5 | Trụ cầu lông thi đấu | 4 | bộ | chất liệu thép hộp vuông (0,04*0,04)m xử lý phun cát, nhúng kẽm nóng sơn tĩnh điện chống rỉ, sử dụng đối trọng nặng 30 kg, có bánh xe di chuyển. Lưới cầu lông sợi nylon, dây gai mềm, dày đều độ căng tốt; kích thước lưới (6,1*0,76)m theo tiêu chuẩn sân thi đấu | ||
| 6 | Ghế trọng tài cầu lông | 4 | cái | khung ghế bằng sắt d34 được xử lý bằng công nghệ phun cát, nhúng kẽm nóng sơn tĩnh điện | ||
| 7 | Bộ bàn ghế phòng khách | 1 | bộ | 01 ghế dài 1,8m; 02 ghế nhỏ rộng 0,74m; 01 bàn rộng (0,55*1,1)m; 01 bàn nhỏ (0,55*0,55)m, mặt bàn sử dụng kính cường lực dầy 8mm mài cạnh; gỗ sồi đã xử lý tẩm sấy, sơn gỗ PU 03 lớp. | ||
| 8 | Rèm chắn nắng | 240 | m2 | kéo tay. | ||
| 9 | Máy chạy bộ Shua X6-T6700 hoặc tương đương | 4 | cái | chất lượng cao | ||
| 10 | Xe đạp tập cao cấp | 3 | cái | tối đa tải: 158,8kg; cao (1,524-2,012)m; bánh đà trọng lượng: 21kg; thành ống dày 2,5mm, trục d25 đến d20mm; sơn phun tĩnh điện, chống gỉ. | ||
| 11 | Tạ đĩa cao su | 500 | kg | trọng lượng 3kg-20kg/1 bánh | ||
| 12 | Tạ tay cao su | 500 | kg | từ 2,5kg đến 50kg, mỗi quả hơn kém nhau 2,5kg | ||
| 13 | Ghế đẩy ngực ngang | 1 | cái | chất liệu thép sơn tĩnh điện, trọng lượng ghế 64kg; tải trọng tối đa 180kg. | ||
| 14 | Ghế tập ngực trên | 1 | cái | ghế nằm đẩy ngực trên IT7015, kích thước (1,632*1,658*1,373)m; trọng lượng ghế 90kg. | ||
| 15 | Ghế tập lưng bụng | 1 | cái | ghế tập lưng bụng IT7007; kích thước (1,211*0,725*0,933)m; trọng lượng ghế 50 kg. | ||
| 16 | Ghế tập tạ tay điều chỉnh | 1 | cái | khung thép ống sơn tĩnh điện; kích thước (1,212*0,75*0,465)m; trọng lượng ghế 37kg. | ||
| 17 | Ghế tập đa năng lưng xô | 1 | máy | kích thước (1,24*1,64*2,29)mm, trọng lượng ghế 145 kg; tay cầm có vòng đệm cao su ma sát, hệ thống bệ đỡ chân bằng thép bọc da, ròng rọc nằm ngang kết hợp dây cáp thép bọc nhựa. | ||
| 18 | Máy kéo xô thấp robot | 1 | máy | tập kéo xô thấp dòng robot. | ||
| 19 | Máy tập robot cơ ngực, vai trên | 1 | máy | dòng sản phẩm MBH-XA series. Hoặc tương đương | ||
| 20 | Máy tập robot tập cơ đùi | 1 | máy | chat lượng cao | ||
| 21 | Đòn tạ đẩy | 2 | đòn | đòn đặc d50 dài 2,2m, 18kg; chất liệu thép cao cấp mạ inox, hai đầu có nẹp, phần tay cầm được làm sần dễ cầm | ||
| 22 | Thảm cao su bộ phận tập tạ tay | 60 | m2 | dày 3,5cm, kích thước (0,5*0,5)m và (1*1)m. | ||
| 23 | Giá để tạ tay | 1 | cái | kích thước (2,44*0,51*0,88)m, sơn tĩnh điện chống gỉ. | ||
| 24 | Dàn tạ 5 mặt TCL 65 hoặc tương đương | 1 | cái | kích thước (3,553*3,143*2,44)m; trọng lượng: 1450kg; cấu tạo bằng thép sơn tĩnh điện xử lý NANO chống rỉ, khung sườn máy thép nguyên khối dày 2mm; chân máy bọc cao su chống trơn trượt, tập xô ngắn, xô dài, tập đa năng với cáp, vai đôi, xà đơn... | ||
| 25 | Xe đạp tập cao cấp SPORT1-8500 hoặc tương đương | 2 | cái | màn hình Led hiển thị: nhịp tim, calo, tốc độ, quãng đường và các chương trình luyện tập được cài đặt sẵn | ||
| 26 | Trụ đấm Boxing | 2 | cái | bao dài 1,2cm, nặng 60kg, đường kính 0,35m, vỏ được làm bằng da nhân tạo, bên trong bao được nhồi vải vụn có vòng kiềng +lót lớp mút cao cấp, lò xo bao kích thước (0,16*0,15)m; đế bao kích thước (0,58*0,34)m, nặng 35kg. Lỗ để đổ cát có nắp đậy, có vai xách để di chuyển | ||
| 27 | Bàn song ngữ DF233 | 2 | cái | chất liệu MDF, kích thước: (1,525*2,74*0,76)m, trọng lượng bàn 103kg; mặt bàn dày 25mm; nẹp bàn dày 50mm. | ||
| 28 | Rinh chắn bóng bàn | 15 | tấm | kích thước (1,4*0,75)m; làm từ hợp kim nhôm, màng chắn bằng vải bạt, chân đế làm từ nhựa màu xanh | ||
| 29 | Vợt bóng bàn | 10 | cái | gỗ tự nhiên, kích thước (14,6*24,3)cm, trọng lượng 175g, lớp bọt biển dày 2,1mm |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm | Các yêu cầu cần tuân thủ | Tài liệu cần nộp | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.805402E9(4) VND, trong vòng 3(5) năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 5.6E8 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hàng hoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tả
dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần
lớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên
liên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12)
năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng bằng 1
và hợp đồng có giá trị ≥ 1.320.000.000 VNĐ.
|
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàng
thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,
bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các
dịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Thời gian cán bộ kỹ thuật của nhà thầu hỗ trợ kỹ thuật khi có yêu cầu kỹ thuật hoặc có sự cố xảy ra ≤ 5 giờ sau khi nhận được thông báo -Bảo hành tối thiểu 12 tháng. - Nhà thầu chịu trách nhiệm, hướng dẫn sử dụng, lắp đặt...cho chủ đầu tư khi bàn giao. |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi