Gói thầu: Mua sắm Văn phòng phẩm và vật tư văn phòng khác năm 2021 - 2022

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210711589-00
Thời điểm đóng mở thầu 12/07/2021 14:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Bệnh viên Tâm thần tỉnh Bà Rịa Vũng Tàu
Tên gói thầu Mua sắm Văn phòng phẩm và vật tư văn phòng khác năm 2021 - 2022
Số hiệu KHLCNT 20210611742
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn Nguồn kinh phí hoạt động thường xuyên
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 12 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-07-05 12:54:00 đến ngày 2021-07-12 14:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 387,186,700 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 3,900,000 VNĐ ((Ba triệu chín trăm nghìn đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTDanh mục hàng hóaKý mã hiệuKhối lượng mời thầuĐơn vịMô tả hàng hóaGhi chú
1 Acco sắt 15 Hộp Xem Mục 2 chương V E-HSMT
2 Acco nhựa 20 Hộp Xem Mục 2 chương V E-HSMT
3 Bấm kim lớn 1 Cái Xem Mục 2 chương V E-HSMT
4 Bấm kim số 10 72 Cái Xem Mục 2 chương V E-HSMT
5 Bấm lổ lớn 8 Cái Xem Mục 2 chương V E-HSMT
6 Tampon mực 2 Cái Xem Mục 2 chương V E-HSMT
7 Băng keo trong 5p 80Ya 48 Cuộn Xem Mục 2 chương V E-HSMT
8 Băng keo simily 4.8p 26 Cuộn Xem Mục 2 chương V E-HSMT
9 Băng keo 2 mặt lớn 5P 3 Cuộn Xem Mục 2 chương V E-HSMT
10 Băng keo 2 mặt 2.5P 27 Cuộn Xem Mục 2 chương V E-HSMT
11 Băng keo xốp 2.5P 6 Cuộn Xem Mục 2 chương V E-HSMT
12 Bìa 2 còng 7F 11 Cái Xem Mục 2 chương V E-HSMT
13 Bìa ba dây gáy 15cm 112 Cái Xem Mục 2 chương V E-HSMT
14 Bìa nút lớn F4 389 Cái Xem Mục 2 chương V E-HSMT
15 Bìa lá lớn F4 244 Cái Xem Mục 2 chương V E-HSMT
16 Bìa trình ký simily xanh 2 mặt 28 Cái Xem Mục 2 chương V E-HSMT
17 Bấm móng tay 26 Cái Xem Mục 2 chương V E-HSMT
18 Cây ghim giấy 3 Cái Xem Mục 2 chương V E-HSMT
19 USB 16G 1 Cái Xem Mục 2 chương V E-HSMT
20 Cặp hồ sơ 12 ngăn 5 Cái Xem Mục 2 chương V E-HSMT
21 Giấy photo A4 1.222 Gram Xem Mục 2 chương V E-HSMT
22 Giấy Decal A4 3 Gram Xem Mục 2 chương V E-HSMT
23 Bìa thái A4 41 Gram Xem Mục 2 chương V E-HSMT
24 Bìa thái A3 9 Gram Xem Mục 2 chương V E-HSMT
25 Giấy A4 màu mỏng 12 Gram Xem Mục 2 chương V E-HSMT
26 Giấy Note 3 màu 12 Tập Xem Mục 2 chương V E-HSMT
27 Giấy note nhỏ 119 Xấp Xem Mục 2 chương V E-HSMT
28 Giấy note lớn 24 Xấp Xem Mục 2 chương V E-HSMT
29 Giấy note vừa 24 Xấp Xem Mục 2 chương V E-HSMT
30 Giấy Fax nhiệt 30 Cuộn Xem Mục 2 chương V E-HSMT
31 Giấy bóc số 300 Cuộn Xem Mục 2 chương V E-HSMT
32 Hồ dán khô 24 Chai Xem Mục 2 chương V E-HSMT
33 Hồ dán 30ml 511 Chai Xem Mục 2 chương V E-HSMT
34 Kim bấm số 10 681 Hộp Xem Mục 2 chương V E-HSMT
35 Kẹp Ghim inox 192 Hộp Xem Mục 2 chương V E-HSMT
36 Kim bấm 23/10 2 Hộp Xem Mục 2 chương V E-HSMT
37 Kẹp bướm 32mm 6 Hộp Xem Mục 2 chương V E-HSMT
38 Kẹp bướm 25mm 39 Hộp Xem Mục 2 chương V E-HSMT
39 Kẹp bướm 19mm 98 Hộp Xem Mục 2 chương V E-HSMT
40 Kẹp bướm 15mm 12 Hộp Xem Mục 2 chương V E-HSMT
41 Kéo thái 25 Cây Xem Mục 2 chương V E-HSMT
42 Kéo nhỏ 1 Cây Xem Mục 2 chương V E-HSMT
43 Len cuộn 10 Cuộn Xem Mục 2 chương V E-HSMT
44 Giấy lụa 20 Mét Xem Mục 2 chương V E-HSMT
45 Giấy in hình 5 Gram Xem Mục 2 chương V E-HSMT
46 Nilong (bao bệnh án) 427 Mét Xem Mục 2 chương V E-HSMT
47 Viết bi đỏ 126 Cây Xem Mục 2 chương V E-HSMT
48 Viết bi đen 88 Cây Xem Mục 2 chương V E-HSMT
49 Viết bi xanh 2.698 Cây Xem Mục 2 chương V E-HSMT
50 Viết chì 53 Cây Xem Mục 2 chương V E-HSMT
51 Bút sáp tô màu 3 Hộp Xem Mục 2 chương V E-HSMT
52 Bút lông tô màu 3 Hộp Xem Mục 2 chương V E-HSMT
53 Cục gôm 27 Cục Xem Mục 2 chương V E-HSMT
54 Gọt viết chì 15 Cái Xem Mục 2 chương V E-HSMT
55 Phấn viết bảng 1 Hộp Xem Mục 2 chương V E-HSMT
56 Pin tiểu Alkaline AAA 20 Cặp Xem Mục 2 chương V E-HSMT
57 Pin tiểu (2A) 216 Cặp Xem Mục 2 chương V E-HSMT
58 Pin tiểu (3A) 79 Cặp Xem Mục 2 chương V E-HSMT
59 Pin vuông Golden 9V 6 Hộp Xem Mục 2 chương V E-HSMT
60 Pin trung con ó 7 Cặp Xem Mục 2 chương V E-HSMT
61 Pin đại con ó 8 Cặp Xem Mục 2 chương V E-HSMT
62 Thước kẻ 50cm 34 Cây Xem Mục 2 chương V E-HSMT
63 Thước kẻ 30cm 7 Cây Xem Mục 2 chương V E-HSMT
64 Hộp đựng bút xoay 1 Cái Xem Mục 2 chương V E-HSMT
65 Viết xóa kéo 32 Cây Xem Mục 2 chương V E-HSMT
66 Viết xóa nước 67 Cây Xem Mục 2 chương V E-HSMT
67 Viết lông xanh 86 Cây Xem Mục 2 chương V E-HSMT
68 Viết lông dầu 56 Cây Xem Mục 2 chương V E-HSMT
69 Viết dạ quang vàng 52 Cây Xem Mục 2 chương V E-HSMT
70 Viết để bàn 56 Cặp Xem Mục 2 chương V E-HSMT
71 Chổi quét máy vi tính 19 Cây Xem Mục 2 chương V E-HSMT
72 Tập 100 trang 79 Cuốn Xem Mục 2 chương V E-HSMT
73 Sổ caro 30 cm *40 cm 4 Cuốn Xem Mục 2 chương V E-HSMT
74 Sổ tay công tác có lịch 16 Cuốn Xem Mục 2 chương V E-HSMT
75 Sáp đếm tiền 10 Hộp Xem Mục 2 chương V E-HSMT
76 Tệp ni long đựng giấy A4 9 Tệp Xem Mục 2 chương V E-HSMT
77 Tem 800 Con Xem Mục 2 chương V E-HSMT
78 Máy tính FX- 125 (hoặc tương đương) 9 Cái Xem Mục 2 chương V E-HSMT '- “Tương đương” có nghĩa là có đặc tính kỹ thuật tương tự, có tính năng sử dụng là tương đương với các hàng hóa đã nêu trên
79 Cờ Tổ Quốc 6 Xem Mục 2 chương V E-HSMT
80 Cờ Đảng 3 Xem Mục 2 chương V E-HSMT
81 Mộc tên 6 Cái Xem Mục 2 chương V E-HSMT
82 Mộc Khoa 1 Cái Xem Mục 2 chương V E-HSMT
83 Mực dấu đỏ 43 Lọ Xem Mục 2 chương V E-HSMT
84 Mực dấu xanh 29 Lọ Xem Mục 2 chương V E-HSMT
85 Bọc xốp trắng 2 quay (2kg) 244 Kg Xem Mục 2 chương V E-HSMT
86 Bịch kín khí 24 Kg Xem Mục 2 chương V E-HSMT
87 Bọc rác xanh có quay 55 x 65cm 531 Kg Xem Mục 2 chương V E-HSMT
88 Bao tay chia thức ăn 24 Kg Xem Mục 2 chương V E-HSMT
89 Bọc rác đen lớn (30kg) 48 Kg Xem Mục 2 chương V E-HSMT
90 Cuộn rác vàng 119 Cuộn Xem Mục 2 chương V E-HSMT
91 Trái cầu lông 2 Hộp Xem Mục 2 chương V E-HSMT
92 Banh bóng bàn 1 Hộp Xem Mục 2 chương V E-HSMT
93 Banh bóng chuyền 1 Trái Xem Mục 2 chương V E-HSMT
94 Vợt bóng bàn 1 Cặp Xem Mục 2 chương V E-HSMT
95 Chỉ may cuộn lớn (trắng + đen) 4 Cuộn Xem Mục 2 chương V E-HSMT
96 Suốt chỉ 2 Cái Xem Mục 2 chương V E-HSMT
97 Thuyền máy may (quả đào) 1 Cái Xem Mục 2 chương V E-HSMT
98 Nút áo 1.000 Cái Xem Mục 2 chương V E-HSMT
99 Kim tay 2 Xem Mục 2 chương V E-HSMT
100 Kim máy 2 Xem Mục 2 chương V E-HSMT
101 Kéo bấm chỉ 2 Cây Xem Mục 2 chương V E-HSMT
102 Kéo cắt vải 1 Cây Xem Mục 2 chương V E-HSMT
103 Dây thun 2 phân lớn 1 Cuộn Xem Mục 2 chương V E-HSMT
104 Dây thun nhỏ 1 Cuộn Xem Mục 2 chương V E-HSMT
105 Thước kẻ may 50cm 1 Cây Xem Mục 2 chương V E-HSMT
106 Dầu máy may 80ml 1 Chai Xem Mục 2 chương V E-HSMT
107 Chổi lông gà 21 Cây Xem Mục 2 chương V E-HSMT
108 Muỗng inox cán dài 400 Cái Xem Mục 2 chương V E-HSMT
109 Bột giặt Omo (hoặc tương đương) kg 300 Kg Xem Mục 2 chương V E-HSMT '- “Tương đương” có nghĩa là có đặc tính kỹ thuật tương tự, có tính năng sử dụng là tương đương với các hàng hóa đã nêu trên
110 Bột giặt Omo (hoặc tương đương) 800g 143 Bịch Xem Mục 2 chương V E-HSMT '- “Tương đương” có nghĩa là có đặc tính kỹ thuật tương tự, có tính năng sử dụng là tương đương với các hàng hóa đã nêu trên
111 Bột giặt Omo (hoặc tương đương) 400g 2 Bịch Xem Mục 2 chương V E-HSMT '- “Tương đương” có nghĩa là có đặc tính kỹ thuật tương tự, có tính năng sử dụng là tương đương với các hàng hóa đã nêu trên
112 Bàn chải sắt 38 Cái Xem Mục 2 chương V E-HSMT
113 Bàn chải giặt đồ 41 Cái Xem Mục 2 chương V E-HSMT
114 Bàn chải chà sân 12 Cái Xem Mục 2 chương V E-HSMT
115 Bàn chải cán dài chà WC 24 Cái Xem Mục 2 chương V E-HSMT
116 Găng tay cao su Cầu vòng 396 Đôi Xem Mục 2 chương V E-HSMT
117 Giấy vệ sinh sài Gòn lỏi nhỏ 2.702 Cặp Xem Mục 2 chương V E-HSMT
118 Giấy vuông 96 Bịch Xem Mục 2 chương V E-HSMT
119 Giấy hộp 8 Hộp Xem Mục 2 chương V E-HSMT
120 Ky hốt rác nhựa cán dài 64 Cái Xem Mục 2 chương V E-HSMT
121 Khẩu trang vải người lớn 50 Cái Xem Mục 2 chương V E-HSMT
122 Dây thun Thái vòng trung (bịch 450g) 6 Kg Xem Mục 2 chương V E-HSMT
123 Khăn lau tay màu 30 x 30 844 Cái Xem Mục 2 chương V E-HSMT
124 Khăn lau tay trắng 30 x 30 655 Cái Xem Mục 2 chương V E-HSMT
125 Miếng chùi xanh 299 Miếng Xem Mục 2 chương V E-HSMT
126 Miếng chùi kẽm 59 Miếng Xem Mục 2 chương V E-HSMT
127 Vim lau sàn nhà 321 Chai Xem Mục 2 chương V E-HSMT
128 Nước xã vải Confort (hoặc tương đương) 120 Lít Xem Mục 2 chương V E-HSMT '- “Tương đương” có nghĩa là có đặc tính kỹ thuật tương tự, có tính năng sử dụng là tương đương với các hàng hóa đã nêu trên
129 Chai lau kính có vòi 69 Chai Xem Mục 2 chương V E-HSMT
130 Chai xịt côn trùng 20 Chai Xem Mục 2 chương V E-HSMT
131 Tẩy Javen 1 lít 12 Chai Xem Mục 2 chương V E-HSMT
132 Thùng đựng nước 35 lít 14 Cái Xem Mục 2 chương V E-HSMT
133 Thùng đựng nước 10 lít 5 Cái Xem Mục 2 chương V E-HSMT
134 Rổ nhựa tròn lớn 2 Cái Xem Mục 2 chương V E-HSMT
135 Rổ nhựa tròn nhỏ 8 Cái Xem Mục 2 chương V E-HSMT
136 Hộp đựng xà phòng 5 Cái Xem Mục 2 chương V E-HSMT
137 Cây lau nhà 360 độ 16 Cây Xem Mục 2 chương V E-HSMT
138 Cây lau nhà 360 độ (gồm thùng) 11 Bộ Xem Mục 2 chương V E-HSMT
139 Cây lau nhà bằng inox 10 Cây Xem Mục 2 chương V E-HSMT
140 Cây lau kính 3 Cây Xem Mục 2 chương V E-HSMT
141 Cây lau nhà bằng sắt 24 Cây Xem Mục 2 chương V E-HSMT
142 Cây thụt bồn cầu 5 Cây Xem Mục 2 chương V E-HSMT
143 Cây chà bồn cầu tròn 51 Cây Xem Mục 2 chương V E-HSMT
144 Ca múc nước lớn 108 Cái Xem Mục 2 chương V E-HSMT
145 Ly uống nước 75 Cái Xem Mục 2 chương V E-HSMT
146 Vải kaki xanh 15 Mét Xem Mục 2 chương V E-HSMT
147 Drap giường thun trắng 15 Cái Xem Mục 2 chương V E-HSMT
148 Thùng rác đạp vàng lớn 7 Cái Xem Mục 2 chương V E-HSMT
149 Thùng rác đạp xanh lớn 21 Cái Xem Mục 2 chương V E-HSMT
150 Thùng rác đạp trắng lớn 2 Cái Xem Mục 2 chương V E-HSMT
151 Thùng nhựa 20 lít 7 Cái Xem Mục 2 chương V E-HSMT
152 Thùng đựng nước 80 lít 3 Cái Xem Mục 2 chương V E-HSMT
153 Thùng đựng nước 45 lít 1 Cái Xem Mục 2 chương V E-HSMT
154 Thùng nhựa 160 lít 2 Cái Xem Mục 2 chương V E-HSMT
155 Tạp dề 24 Cái Xem Mục 2 chương V E-HSMT
156 Dao lớn dài 40cm 4 Cái Xem Mục 2 chương V E-HSMT
157 Thau inox (đường kính 100cm) 5 Cái Xem Mục 2 chương V E-HSMT
158 Ca múc canh inox 1 Cái Xem Mục 2 chương V E-HSMT
159 Sủi inox lớn 6 Cái Xem Mục 2 chương V E-HSMT
160 Chảo nhỏ 3 Cái Xem Mục 2 chương V E-HSMT
161 Ca men nhựa 300 Bộ Xem Mục 2 chương V E-HSMT
162 Rổ đựng cà men 2 Cái Xem Mục 2 chương V E-HSMT
163 Sọt đựng quần áo 4 Cái Xem Mục 2 chương V E-HSMT
164 Sọt đựng rác lớn 1 Cái Xem Mục 2 chương V E-HSMT
165 Rổ 25cm * 30cm 10 Cái Xem Mục 2 chương V E-HSMT
166 Rổ 30cm * 40cm 10 Cái Xem Mục 2 chương V E-HSMT
167 Rổ inox lớn 1 Cái Xem Mục 2 chương V E-HSMT
168 Lọ nhựa nhỏ 115 Cái Xem Mục 2 chương V E-HSMT
169 Nón vải 20 Cái Xem Mục 2 chương V E-HSMT
170 Thảm chùi chân oval 12 Cái Xem Mục 2 chương V E-HSMT
171 Thảm chùi chân bằng nhựa 18 Cái Xem Mục 2 chương V E-HSMT
172 Dép tổ ong 58 Đôi Xem Mục 2 chương V E-HSMT
173 Nón lá 4 Cái Xem Mục 2 chương V E-HSMT
174 Chổi quét nhà loại tốt 175 Cây Xem Mục 2 chương V E-HSMT
175 Chổi xương loại tốt 87 Cây Xem Mục 2 chương V E-HSMT
176 Chổi quét nước 83 Cây Xem Mục 2 chương V E-HSMT
177 Cây bàn chà cán dài 1.2m 1 Cây Xem Mục 2 chương V E-HSMT
178 Chổi quét mạng nhện 14 Cây Xem Mục 2 chương V E-HSMT
179 Giẽ lau nhà 128 Miếng Xem Mục 2 chương V E-HSMT
180 Giẻ lau nhà 360 độ 11 Cái Xem Mục 2 chương V E-HSMT
181 Ủng bảo hộ lao động 27 Đôi Xem Mục 2 chương V E-HSMT
182 Nước rữa chén sunlight (hoặc tương đương) 342 Chai Xem Mục 2 chương V E-HSMT '- “Tương đương” có nghĩa là có đặc tính kỹ thuật tương tự, có tính năng sử dụng là tương đương với các hàng hóa đã nêu trên
183 Vim tolet dusk (hoặc tương đương) vuông tím 331 Chai Xem Mục 2 chương V E-HSMT '- “Tương đương” có nghĩa là có đặc tính kỹ thuật tương tự, có tính năng sử dụng là tương đương với các hàng hóa đã nêu trên
184 Xà phòng cục (Lifeboy) (hoặc tương đương) 138 Cục Xem Mục 2 chương V E-HSMT '- “Tương đương” có nghĩa là có đặc tính kỹ thuật tương tự, có tính năng sử dụng là tương đương với các hàng hóa đã nêu trên
185 Nước rửa tay (Lifeboy) (hoặc tương đương) 496 Chai Xem Mục 2 chương V E-HSMT '- “Tương đương” có nghĩa là có đặc tính kỹ thuật tương tự, có tính năng sử dụng là tương đương với các hàng hóa đã nêu trên
186 Trà bắc 1 Kg Xem Mục 2 chương V E-HSMT
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm Các yêu cầu cần tuân thủ Tài liệu cần nộp
STT Mô tả Yêu cầu Nhà thầu độc lập Nhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danh Từng thành viên liên danh Tối thiểu một thành viên liên danh
1 Lịch sử không hoàn thành hợp đồng Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 12 Mẫu 12
2 Năng lực tài chính
2.1 Kết quả hoạt động tài chính Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 13 Mẫu 13
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương.
2.2 Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.81E8(4) VND, trong vòng 3(5) năm gần đây. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 13 Mẫu 13
2.3 Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 1.1E8 VND(8). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 14, 15 Mẫu 14, 15
3 Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hàng hoá tương tự Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(3) mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(4) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(5) trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2018 đến thời điểm đóng thầu: - Số lượng hợp đồng bằng 02 (hai) hoặc khác 02 (hai) cung cấp hàng hóa tương tự (trong đó mỗi hợp đồng phải có: Văn phòng phẩm), ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 280.000.000 đồng và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 560.000.000 đồng.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 280.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 560.000.000 VND.
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng Mẫu 10(a), 10(b) Mẫu 10(a), 10(b)
4 Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác(13) Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->