Gói thầu: Vật tư
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210711664-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 12/07/2021 15:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Chi nhanh công ty TNHH MTV Thanh Bình - BCA - Nhà máy sản xuất thiết bị chuyên dùng 2 |
| Tên gói thầu | Vật tư |
| Số hiệu KHLCNT | 20210619518 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Kinh phí sản xuất |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 10 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-07-05 13:43:00 đến ngày 2021-07-12 15:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 596,434,529 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 6,561,000 VNĐ ((Sáu triệu năm trăm sáu mươi mốt nghìn đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Thép Ø20 | 750 | Kg | Thép Ø20 | ||
| 2 | Thép tấm 2,5mm | 5.016 | Kg | Thép 2,5mm - CT38 | ||
| 3 | Thép Ø16 | 1.000 | Kg | Thép Ø16 | ||
| 4 | Thép tấm 2mm | 1.243 | Kg | Thép 2mm - CT38 | ||
| 5 | Thép Ø6 | 1.060 | Kg | Thép Ø6 | ||
| 6 | Thép tấm 4mm | 3.091 | Kg | Thép 4mm - CT38 | ||
| 7 | Chốt tán | 1 | Kg | Ø4x5 | ||
| 8 | Thép tấm 1,8mm | 418 | Kg | Thép 1,8mm - CT38 | ||
| 9 | Thép cây Ø10mm | 275 | Kg | Thép cây Ø 10 mm | ||
| 10 | Thép cây Ø3,5mm | 91,3 | Kg | Thép cây Ø 3,5mm | ||
| 11 | Thép cây Ø3mm | 92,62 | Kg | Thép cây Ø 3mm | ||
| 12 | Thép cây Ø6mm | 46,2 | Kg | Thép cây Ø 6mm | ||
| 13 | Dao phay đuôi én | 4 | Cái | 30x60°, theo mẫu | ||
| 14 | Dao phay tiện cắt đứt | 10 | Cái | theo mẫu | ||
| 15 | Dao tiện vai phải | 6 | Cái | theo mẫu | ||
| 16 | Dao tiện thép gió | 3 | Cái | 8x8 | ||
| 17 | Mũi khoan nachi Ø2.6 | 3 | Cái | Ø2.6 | ||
| 18 | Mũi khoan nachi Ø3.1 | 2 | Cái | Ø3.1 | ||
| 19 | Mũi khoan Ø6.5 | 2 | Cái | Ø6.5 | ||
| 20 | Mũi khoan Ø12 | 2 | Cái | Ø12 | ||
| 21 | Dũa thô, tinh | 3 | Cái | Ø4 | ||
| 22 | Dao khoét | 200 | Cái | theo mẫu | ||
| 23 | Mũi khoan | 200 | Cái | theo mẫu | ||
| 24 | Mũi phay | 200 | Cái | theo mẫu | ||
| 25 | Chày đột lỗ Ø6 | 1 | Cái | Ø6 | ||
| 26 | Chày đột lỗ Ø3 | 1 | Cái | Ø3 | ||
| 27 | Chày đột lỗ Ø4 | 1 | Cái | Ø4 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm | Các yêu cầu cần tuân thủ | Tài liệu cần nộp | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 0 đến năm 0(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 0.0(4) VND, trong vòng 0(5) năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 0.0 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hàng hoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tả
dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần
lớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên
liên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12)
năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Tương tự về chủng loại, tính chất: có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét;
Số lượng hợp đồng bằng 1
và hợp đồng có giá trị ≥ 417.504.000 VNĐ.
|
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàng
thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,
bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các
dịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi