Gói thầu: Gói thầu số 07: Xây lắp toàn bộ công trình

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210689341-00
Thời điểm đóng mở thầu 15/07/2021 15:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ủy Ban Nhân Dân xã Hoang Thèn
Tên gói thầu Gói thầu số 07: Xây lắp toàn bộ công trình
Số hiệu KHLCNT 20210689169
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Nguồn tăng thu ngân sách huyện và các nguồn vốn hợp pháp khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 150 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-07-05 13:37:00 đến ngày 2021-07-15 15:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,397,604,766 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 15,000,000 VNĐ ((Mười lăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A SỬA CHỮA, NÂNG CẤP NHÀ LÀM VIỆC 02 TẦNG
1 Tháo dỡ tấm lợp - Tôn Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,3444 100m2
2 Tháo dỡ cửa bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V 97,7886 m2
3 Tháo dỡ khuôn cửa đơn Mô tả kỹ thuật theo chương V 345,6 m2
4 Tháo dỡ vách ngăn nhôm kính, gỗ kính, thạch cao Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,303 m2
5 Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - gỗ Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,764 m2
6 Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - kim loại Mô tả kỹ thuật theo chương V 14,232 m2
7 Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan cầm tay Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,271 m3
8 Phá dỡ nền - Nền láng vữa xi măng Mô tả kỹ thuật theo chương V 36,294 m2
9 Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤22cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,352 m3
10 Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤11cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1271 m3
11 Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng xi măng láng trên mái Mô tả kỹ thuật theo chương V 61,83 m2
12 Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ Mô tả kỹ thuật theo chương V 130,283 m2
13 Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.172,548 m2
14 Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần Mô tả kỹ thuật theo chương V 40,852 m2
15 Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trần Mô tả kỹ thuật theo chương V 367,665 m2
16 Tháo dỡ toàn bộ thiết bị điện, nước Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 công
17 Bốc xếp Cát các loại, than xỉ, gạch vỡ Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,28 m3
18 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,28 m3
19 Xây cột, trụ bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,13 m3
20 Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,784 m3
21 Khoan gia cố tường lan can, cột mới gắn vào kết cấu cũ Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 công
22 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,117 m3
23 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,134 tấn
24 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,541 tấn
25 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,383 100m2
26 Gia công xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1402 tấn
27 Lắp dựng xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1402 tấn
28 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 11,4976 1m2
29 Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,3444 100m2
30 Làm trần tấm tôn phẳng Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,6425 m2
31 Sơn kết cấu gỗ bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ (PU) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,764 m2
32 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 11,632 1m2
33 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 81,92 m2
34 Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 86,065 m2
35 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 75,915 m2
36 Trát trần, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 40,852 m2
37 Trát gờ chỉ, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,56 m
38 Láng sê nô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 66,462 m2
39 Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng … Mô tả kỹ thuật theo chương V 66,462 m2
40 Lát đá bậc cầu thang Mô tả kỹ thuật theo chương V 19,359 m2
41 Lát đá bậc tam cấp Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,53 m2
42 Lát nền, sàn gạch ceramic-tiết diện gạch ≤ 0,36m2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,405 m2
43 SXLD cửa đi khung nhôm Xingfa Mô tả kỹ thuật theo chương V 38,88 m2
44 SXLD cửa sổ khung nhôm Xingfa Mô tả kỹ thuật theo chương V 64,8 m2
45 SXLD vách ngăn phòng khung nhôm xingfa tầng 2 (Phòng kế toán) Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,01 m2
46 SX vách kính khung nhôm Xingfa Mô tả kỹ thuật theo chương V 20,967 m2
47 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 600,827 m2
48 Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 860,648 m2
49 Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 408,517 m2
50 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 89mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,66 100m
51 Lắp đặt cút nhựa nối bằng p/p măng sông, ĐK 89mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
52 Cầu chắn rác phi 110 Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
53 Đai sắt neo giữ ống Mô tả kỹ thuật theo chương V 64 cái
54 Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 63 m
55 Gia công kim thu sét, dài 1m Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 cái
56 Lắp đặt kim thu sét, dài 1m Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 cái
57 Đai sắt phi 10 neo giữ dây dẫn sét Mô tả kỹ thuật theo chương V 63 cái
58 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 25mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 40 m
59 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 10mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 100 m
60 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 4mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 240 m
61 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 1mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 350 m
62 Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK ≤27mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 140 m
63 Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK ≤15mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 240 m
64 Đục tường chôn dây ống bảo hộ dây điện Mô tả kỹ thuật theo chương V 300 m
65 Lắp đặt công tắc 1 hạt Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
66 Lắp đặt công tắc 1 hạt Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
67 Lắp đặt công tắc 2 hạt Mô tả kỹ thuật theo chương V 20 cái
68 Lắp đặt ô cắm đôi Mô tả kỹ thuật theo chương V 28 cái
69 Lắp đặt hộp đế âm Mô tả kỹ thuật theo chương V 58 cái
70 Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng Mô tả kỹ thuật theo chương V 32 bộ
71 Lắp đặt đèn sát trần có chụp Mô tả kỹ thuật theo chương V 7 bộ
72 Lắp đặt đèn led cao áp 200W Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bộ
73 Lắp đặt quạt treo tường Mô tả kỹ thuật theo chương V 16 cái
74 Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu trì, automat, KT ≤40cm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 11 hộp
75 Tủ điện tầng 250x200x150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
76 Tủ điện tổng 400x300x150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
77 Lắp đặt các automat 1 pha ≤100A Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
78 Lắp đặt các automat 1 pha ≤50A Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
79 Lắp đặt các automat 1 pha ≤15A Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 cái
B NÂNG CẤP SỬA CHỮA NHÀ 1 CỬA
1 Tháo dỡ trần Mô tả kỹ thuật theo chương V 55,219 m2
2 Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng xi măng láng trên mái Mô tả kỹ thuật theo chương V 27,972 m2
3 Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ Mô tả kỹ thuật theo chương V 31,332 m2
4 Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,61 m2
5 Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột Mô tả kỹ thuật theo chương V 281,988 m2
6 Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trần Mô tả kỹ thuật theo chương V 32,51 m2
7 Tháo dỡ toàn bộ hệ thống điện Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 công
8 Bốc xếp Cát các loại, than xỉ, gạch vỡ Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,177 m3
9 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,177 m3
10 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 13,959 m2
11 Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 17,373 m2
12 Trát trần, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,61 m2
13 Láng sê nô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 27,972 m2
14 Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng … Mô tả kỹ thuật theo chương V 27,972 m2
15 Láng hè dày 3cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 23,928 m2
16 Lát gạch đất nung-tiết diện gạch ≤0,16mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,009 m2
17 Gia công xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1762 tấn
18 Lắp dựng xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1762 tấn
19 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 15,552 1m2
20 Đóng trần tấm tôn phẳng Mô tả kỹ thuật theo chương V 53,6648 m2
21 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 139,594 m2
22 Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 221,2 m2
23 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 10mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 30 m
24 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 4mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 65 m
25 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 1mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 90 m
26 Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK ≤27mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 30 m
27 Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK ≤15mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 65 m
28 Đục tường chôn ống bảo hộ dây điện trong tường Mô tả kỹ thuật theo chương V 100 m
29 Lắp đặt công tắc 2 hạt Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
30 Lắp đặt công tắc 2 hạt Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
31 Lắp đặt ô cắm đôi Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
32 Lắp đặt đế âm Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 cái
33 Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 bộ
34 Lắp đặt đèn sát trần có chụp Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
35 Lắp đặt quạt treo tường Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
36 Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu trì, automat, KT ≤40cm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 hộp
37 Tủ điện tầng 300x200x180 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
38 Lắp đặt các automat 1 pha ≤50A Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
39 Lắp đặt các automat 1 pha ≤15A Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
40 Công sơn đón điện Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
41 Lắp đặt sứ các loại Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 sứ
C PHỤ TRỢ ( CỔNG, TƯỜNG RÀO, KÈ ỐP MÁI)
1 Tháo dỡ cổng chính Mô tả kỹ thuật theo chương V - Cổng chính 2 công
2 Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ Mô tả kỹ thuật theo chương V - Cổng chính 18,4 m2
3 Bốc xếp Cát các loại, than xỉ, gạch vỡ Mô tả kỹ thuật theo chương V - Cổng chính 0,276 m3
4 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T Mô tả kỹ thuật theo chương V - Cổng chính 0,276 m3
5 Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V - Cổng chính 1,4111 m3
6 Ốp đá granit tự nhiên vào tường có chốt Inox Mô tả kỹ thuật theo chương V - Cổng chính 18,4 m2
7 Gia công cổng sắt Mô tả kỹ thuật theo chương V - Cổng chính 0,306 tấn
8 Tôn biển cổng Mô tả kỹ thuật theo chương V - Cổng chính 14,94 m2
9 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V - Cổng chính 32,889 1m2
10 Bánh xe vòng bi Mô tả kỹ thuật theo chương V - Cổng chính 3 cái
11 Lắp dựng cửa sắt xếp, cửa cuốn Mô tả kỹ thuật theo chương V - Cổng chính 11,97 m2
12 Sơn chữ biển cơ quan Mô tả kỹ thuật theo chương V - Cổng chính 1 bộ
13 Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - kim loại Mô tả kỹ thuật theo chương V - Sửa chữa tường rào hoa sắt 185,837 m2
14 Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột Mô tả kỹ thuật theo chương V - Sửa chữa tường rào hoa sắt 264,355 m2
15 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V - Sửa chữa tường rào hoa sắt 185,837 1m2
16 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V - Sửa chữa tường rào hoa sắt 264,355 m2
17 Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột Mô tả kỹ thuật theo chương V - Sửa chữa tường rào xây 229,57 m2
18 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V - Sửa chữa tường rào xây 229,57 m2
19 Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V - Kè đá ốp mái trước tường rào 43,215 m3
20 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 2x4 Mô tả kỹ thuật theo chương V - Kè đá ốp mái trước tường rào 5,805 m3
21 Xây móng bằng đá hộc-chiều dày >60cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V - Kè đá ốp mái trước tường rào 30,96 m3
22 Xây tường thẳng bằng đá hộc-chiều dày >60cm, chiều cao ≤2m, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V - Kè đá ốp mái trước tường rào 57,015 m3
23 Thi công tầng lọc đá dăm 4x6 Mô tả kỹ thuật theo chương V - Kè đá ốp mái trước tường rào 0,0258 100m3
24 Lắp đặt ống nhựa, nối bằng p/p măng sông, dài 8m, ĐK 50mm Mô tả kỹ thuật theo chương V - Kè đá ốp mái trước tường rào 0,256 100m
25 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu ≤1m-đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V - Giá đỡ téc nước 1,458 m3
26 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V - Giá đỡ téc nước 1,458 m3
27 Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9m Mô tả kỹ thuật theo chương V - Giá đỡ téc nước 0,224 tấn
28 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V - Giá đỡ téc nước 11,859 1m2
29 Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m Mô tả kỹ thuật theo chương V - Giá đỡ téc nước 0,224 tấn
30 Lắp đặt bể nước Inox 2m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V - Giá đỡ téc nước 1 bể
31 Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p hàn, dài 6m, ĐK 25mm Mô tả kỹ thuật theo chương V - Giá đỡ téc nước 0,3 100m
32 Lắp đặt côn nhựa nối bằng p/p hàn, ĐK 25mm Mô tả kỹ thuật theo chương V - Giá đỡ téc nước 6 cái
33 Lắp đặt van ren, ĐK ≤25mm Mô tả kỹ thuật theo chương V - Giá đỡ téc nước 1 cái
D NHÀ VỆ SINH
1 Tháo dỡ cửa bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,32 m2
2 Phá dỡ nền - Nền láng vữa xi măng Mô tả kỹ thuật theo chương V 33,857 m2
3 Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột Mô tả kỹ thuật theo chương V 214,7964 m2
4 Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trần Mô tả kỹ thuật theo chương V 12,6544 m2
5 Tháo dỡ chậu xí xổm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 công
6 Bốc xếp Cát các loại, than xỉ, gạch vỡ Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,8991 m3
7 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,8991 m3
8 Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0T Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,8991 m3
9 Láng sê nô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 11,9944 m2
10 Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng … Mô tả kỹ thuật theo chương V 11,9944 m2
11 Lát nền, sàn gạch ceramic-tiết diện gạch ≤ 0,09m2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 21,8626 m2
12 Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột-tiết diện gạch ≤ 0,06m2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 47,008 m2
13 SX khuôn cửa thép hộp 40x80x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 19,6 md
14 SX cửa đi thép hộp pa nô kính dầy 5 ly Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,084 m2
15 Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 167,7904 m2
16 Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 12,6544 m2
17 Lắp đặt xí xổm Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 bộ
E MÁI CHE SÂN RỬA
1 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu ≤1m-đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,058 m3
2 Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,129 m3
3 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,0623 m3
4 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 2x4 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,777 m3
5 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,296 m3
6 Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,8855 m3
7 Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,345 tấn
8 Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,345 tấn
9 Gia công xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1033 tấn
10 Lắp dựng xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1033 tấn
11 Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,5502 100m2
12 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 2x4 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,1869 m3
13 Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,83 m2
14 Lát nền, sàn gạch ceramic-tiết diện gạch ≤ 0,09m2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 44,7951 m2
15 Lắp đặt bể nước Inox 3m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bể
16 Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan cầm tay Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,1154 m3
17 Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤22cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,6541 m3
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm Các yêu cầu cần tuân thủ Tài liệu cần nộp
STT Mô tả Yêu cầu Nhà thầu độc lập Nhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danh Từng thành viên liên danh Tối thiểu một thành viên liên danh
1 Lịch sử không hoàn thành hợp đồng Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 12 Mẫu 12
2 Năng lực tài chính
2.1 Kết quả hoạt động tài chính Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 13a Mẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương.
2.2 Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.096E9 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 13b Mẫu 13b
2.3 Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 4.19E8 VND(7). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 14, 15 Mẫu 14, 15
3 Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công công trình dân dụng cấp III trở lên.
Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 978.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng Mẫu 10(a), 10(b) Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->