Gói thầu: Mua sắm bộ máy chiếu phim chuyên dùng cho ngành điện ảnh của Trung tâm phát hành phim và chiếu bóng Lâm Đồng
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210708080-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 13/07/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Trung tâm phát hành phim và chiếu bóng Lâm Đồng |
| Tên gói thầu | Mua sắm bộ máy chiếu phim chuyên dùng cho ngành điện ảnh của Trung tâm phát hành phim và chiếu bóng Lâm Đồng |
| Số hiệu KHLCNT | 20210708068 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | NSNN |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 15 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-07-05 13:55:00 đến ngày 2021-07-13 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 293,493,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 4,000,000 VNĐ ((Bốn triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | EPSON Projector LCD – HD cho lưu động Epson projector LCD - HD | 1 | Chiếc | Công nghệ 3 LCD Projector Projection Method Ceiling ,Front ,Rear Số lượng bóng đèn 1 UHM Thời gian hoạt động tốt 4000 H Thời gian hoạt động ECO 8000 H Độ sáng tiêu chuẩn 5.500 lm trở lờn Điểm màu 1.07 Billion Colors (30-bit) Độ phân giải 1920 x 1200 Hệ Graphic WUXGA, kích cỡ tối đa 50- 400" Tỷ lệ Native 4:3, 16:9, 16:10, Tỷ lệ Contrast 20,000:1 trở lên Công suất bóng đèn : 355w trở lên. Ống kính có khả năng dịch chuyển lên xuống và hai bên. Tỷ lệ chọn khuôn hình tự động. Tỷ lệ Vertical Keystone -40/+40 Tỷ lệ Horizontal Keystone-30/+30 ,Uniformity: 90% Video Signal Format: SECAM, NTSC, PAL HDTV Input ,Output Scan Format: 1080p Number of HDMI Ports: HDMI, DVI RGB1, RGB2, Video in, Video out, Audio in, Audio out, Network (RJ-45). composite, component. Tần số quét: DVID/HDMI/DisplayPort/DIGITAL LINK Dot clock: 25 MHz–162 MHz (VGA: 640 x 480 pixels to WUXGA: 1,920 x 1,200 pixels, VESA CVT-RB compliant, compatible with HDCP) Display Port and DIGITAL LINK not included on PT. Tần số quét: RGB fH: 15 kHz – 91 kHz, fV: 24 Hz – 120 Hz, dot clock: up to 162 MHz. Vidieo mode : 720p, 1080i, 1080p/60 1080p/24, 1080p/25, 1080p/301080p/50, 1035i, 525i 525p, 576i, 576p 625i, 625p, 1125i, 480p, 480i] Tần số quét: YPBPR (YCBCR) fH: 15.73 kHz, fV: 59.94 Hz [480i (525i)] fH: 31.47 kHz, fV: 59.94 Hz [480p (525p)] fH: 15.63 kHz, fV: 50 Hz [576i (625i)] fH: 31.25 kHz, fV: 50 Hz [576p (625p)] fH: 45.00 kHz, fV: 60 Hz [720 (750)/60p] fH: 37.50 kHz, fV: 50 Hz [720 (750)/50p fH: 33.75 kHz, fV: 60 Hz [1080 (1125)/60i] fH: 28.13 kHz, fV: 50 Hz [1080 (1125)/50i] fH: 28.13 kHz, fV: 25 Hz [1080 (1125)/25p] fH: 27.00 kHz, fV: 24 Hz [1080 (1125)/24p] fH: 27.00 kHz, fV: 48 Hz [1080 (1125)/24sF] fH: 33.75 kHz, fV: 30 Hz [1080 (1125)/30p] fH: 67.50 kHz, fV: 60 Hz [1080 (1125)/60p] fH: 56.25 kHz, fV: 50 Hz [1080 (1125)/50p] Ống kính tiêu chuẩn STR room 16x. Điều khiển hoàn toàn bằng mô tơ, tự động. Công suất nguồn tiêu thụ 525 W, Công suất chế độ chờ 400 mW Nguồn điện: AC 100V-240V / 50-60Hz - Có thể trình chiếu các thiết khác với các hệ điều hành window, Android, OSX, IOS, Chức năng có kết nối với hệ phát wireless Lan. - Có thể trình chiếu 16 thiết bị (Máy tính, máy tính bảng, điện thoại thông minh) chia thành 16 ô trên màn hình. -Sử dụng chế độ ECO Mode. Có thể trình chiếu các thiết khác với các hệ điều hành window, Android, OSX, IOS,Chức năng có kết nối với hệ phát wireless Lan. - Có thể trình chiếu 16 thiết bị (Máy tính, máy tính bảng, điện thoại thông minh) chia thành 16 ô trên màn hình. -Sử dụng chế độ ECO Mode. - Đồng hồ đo CO² cho phép kiểm soát lượng khí thải ra môi trường giảm. - Chức năng bật tắt nguồn điện (PC control unility pro4- powerswitching) - Chức năng hỗ trợ dừng màn ảnh, tắt hình ảnh báo, chuyển tín hiệu đầu vào, lỗi trên màn hình, cảnh báo nhiệt độ cao trên máy, có nhật ký sử dụng máy chiếu qua kết nối với mạng lan. Có thể cùng một lúc điều khiển nhiều thiết bị máy chiếu khác nhau, cho cả PC, Mac Os. - Kiểm soát, giám sát và quản lý các cài đặt của máy tính và máy chiếu trong một hệ thống tất cả trong một hệ thống thông qua kết nối mạng. NaViSet Administrator. -Ngôn ngữ chuẩn Châu Âu và Châu Á. Công nghệ Nhật Bản. -Hộp để thiết bị chuyên dùng cho máy chiếu x 01 Thiết kế để lens, đầu HD, các loại cáp kết nối, Máy chiếu. đúng tiêu chuẩn chuyên dùng chống dung , chống va chạm vận chuyển cơ động. | ||
| 2 | Đầu Phát HD 4K cho lưu động Himedia Pro 4K | 1 | Chiếc | Hệ điều hành Android 4.2 Jelly Bean Hỗ trợ đầy đủ 3D Bluray 3D ISO Xử lý tốt phim có độ phân giải 4K với nhiều định dạng file phim thông dụng. Giải mã âm thanh 7.1 Phần cứng cực mạnh (Dual Core / 2GB RAM) Hỗ trợ ổ gắn trong Internal 2.5″ / 3.5″ -Các loại kết nối tiêu chuẩn đi kèm; HDMI, stereo audio, component video, composite video, optical, coaxial, cổng usb. -Có chức năng quản lý file hữu dụng (sao chép, di chuyển, xóa, thay đổi, xắp xếp và tìm) có hỗ trợ kết nối mạng SATA HDD-Bay. Hỗ trợ trình duyệt browser with Flash / HTML5 support Hệ thống WiFi 802.11b/g/n / Gigabit-LAN Cổng HDMI 1.4a / 3x USB 2.0 ports / Optical S/PDIF / AV-ports Tương thích Smartphone App available Airplay/DLNA • ARM Cortex A9 1.6G Dual-core CPU+Mali-400 GPU Android 4.2 • Google Browser and HTML 5 Support • Google Play Support, DLNA Support • HiControl, Hishare, AirPlay, Miracast Support • 2D/3D Games Support, 3D BDISO Support • Built-in 802.11N WiFi and 1000 Base-T Ethernet • New designed remote control makes operation simple and comfortable • DTS-HDMA and TRUEHD 7.1 Passthrough Support. Video System:PAL/NTSC/720p/1080i 50Hz/1080i 60 Hz/1080p 50Hz/1080p 60HZ Audio Format:mp3, wma, aac, ape, flac, mka Picture Format:JPEG,GIF,BMP,PNG Subtitle Format:SRT,SMI,SUB,SSA, IDX+SUB, PGS, Ổ lưu trữ phim 2T – 7200 x 2 -Hộp ổ cứng cắm ngoài 3.5", hỗ trợ HDD/SSD Sata I/II/III với độ dày nhỏ hơn 9.5mm. Chuẩn giao tiếp USB3.0 tốc độ 5Gb/s tương thích ngược với USB 2.0 và USB 1.1. Hỗ trợ: Hot-wap. - Màu sắc: Đen. Vật liệu: Nhựa ABS - Hỗ trợ định dạng phụ đề: SRT, SUB, SSA/ASS (MKV), VobSub (Mp4, PGS, Blu-ray. - Hỗ trợ âm thanh HD master audio. LPCM, FLAC. -Khay chứa ổ cứng 3,5 inch chuẩn Sata có chức năng thay nóng - Đèn LED màu xanh khi cắm nguồn, và nhấp nháy xanh đỏ khi đọc ghi dữ liệu. - Hoạt động trên HĐH: Windows và MAC OS. Có chức năng Upscaling giúp nâng chất lượng video SD lên chất lượng gần như full HD 1080P -Các loại kết nối tiêu chuẩn đi kèm: HDMI, stereo audio, component video, composite video, optical, coaxial, cổng usb. Khay hỗ trợ lưu trữ cổng USB 3.0 x 02 ổ Khay lưu phim tự động sang chép phim không cần hỗ trợ thiết bị ngoại vi, khi có ổ lưu gốc. Loại đầu HD đời mới ổ lưu trữ phim được tháo lắp rời theo hệ ngang đóng mở ổ. Nguồn điện sử dụng AC 110-220/50/60Hz Số lượng: 01 bộ Bảo hành chính hãng 12 tháng | ||
| 3 | Máy tính Laptop Dell – Lenovo .Asus Core 17 Gaming G | 1 | Chiếc | Có phần mền thu và sao chép phim. MKV MPEC Chạy trên phần mền văn phòng (win 10 home) Bộ vi xử lý - CPU Inter Core i7 10750H 2.6Ghz Up to 5.0Ghz-12Mb - Bộ nhớ trong - RAM 8GB DDR3 -1600MHz - Ổ đĩa cứng - 512 GB SSD, Ram 8GB - VGA Nvidia GeForce GTX 1660Ti 6G. - Bộ vi xử lý đồ họa – cạc VGA rời,6G - Kích cỡ màn hình – LCD 15.6'' HD - Độ phân giải màn hình IPS Full HD (1920x1080) Anti-glare - Mouse cắm ngoài. - Nhận dạng vân tay - Mạng không dây – Wifi 802.11b/g/n - Pin 4 cell -Trọng lượng 2,56kg - 01 USB 3.2 Gen 1 port/ 02 USB 2.0 ports/ 01 Thunderbolt 3 port/ 01 HDMI 2.0 port/ 01 mini DisplayPort 1.4b/ 01 SD-card slot - Độ ổn định cao tích hợp với các phần mền mở rộng - Hệ điều hành thông minh. Win 10 home - Hệ làm mát Số lương: 01 chiếc | ||
| 4 | Tăng âm cho lưu động Sunvi cho lưu động Sunvi PA – 8000 EQ | 1 | Chiếc | Cổng micro: 04 cổng EQ – Low,mid,hight Giắc nối micro 6 ly Cổng input: A+ B ECHO độc lập cho từng kênh. Control tổng có điều chỉnh, EQ – Low,mid,hight EQ tổng theo band hiệu chỉnh độc lập. Có công suất: 300 w x 2 Trở kháng ra loa 4- 8 Ω Tỷ tệ tạp âm: 0.05 (1KHz) Dải tần khuếch đại: 20Hz đến 20KHz Điện áp sử dụng: 220V/50Hz Tương thích hợp với trở kháng của máy tăng âm Vỏ thiết kế màu đen | ||
| 5 | Loa Soundking cho lưu động Soundking speaker H | 2 | Chiếc | -Loại loa 2 Way: Bass Treble -Dải tần số 20Hz- 20Khz -Vỏ thùng gỗ bọc da. - Công suất ra mỗi loa RMS 300W -Trở kháng tích hợp với ampli 4 - 8Ω -Có lõi phía dưới để lên chân loa. -Chân loa vật liệu nhẹ và bền vững. -Thiết kế chuyên dùng cho lưu động. -Chân loa rời cơ động vật liệu nhẹ dễ vận chuyển .02 chiếc | ||
| 6 | Màn Ảnh cho lưu động Screen cinema | 1 | Chiếc | -Màn ảnh có kích thước màn ảnh 3000mm x4000mm -Tháo lắp thuận tiện. Màn trắng khung viền đen. Màn trắng được tách rời có thể vệ sinh độc lập. -Các khuy thiết kế quanh viền màn ảnh. -Các góc có may táp tạo lỗ để luồn -Khung màn ảnh Ф 27-34 -Chất liệu vải phản xạ đều. -Sản xuất theo tiêu chuẩn của các đội chiếu phim lưu động.Có túi để màn ảnh. -Khung viền đen, cấu trúc chắc, không thấm nước, thuận tiện gắn vào tường. -Vật liệu chất lượng cao, có chống mốc.Loại vải phản xạ đều | ||
| 7 | Giá để thiết bị khi chiếu phim cho lưu động Rack mount | 1 | Chiếc | Giá có bánh xe Loại giá mở trước và sau . Có hỗ trợ chống rung va đập khi vận chuyển . Có hệ thống các van khóa hai mặt . Che nắng che mưa thiết bị bên trong. Tháo lắp và vận chuyển dễ dàng, cơ động. Có các van chốt bánh xe khi đang vận hành. Đáp ứng nhu cầu trình chiếu cho lưu động. | ||
| 8 | Thiết bị phụ trợ khác cho hệ thống | 1 | Bộ | Dây loa chuyên dùng Giắc speakon cho loa Dây buộc màn ảnh Các loại cáp nối chuyên dụng và đồng bộ. Hướng dẫn và vận hành tranh thiết bị. |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm | Các yêu cầu cần tuân thủ | Tài liệu cần nộp | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.0E8(4) VND, trong vòng 2(5) năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 5.0E7 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hàng hoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tả
dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần
lớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên
liên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 2(12)
năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng bằng 1
và hợp đồng có giá trị ≥ 210.000.000 VNĐ.
|
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàng
thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,
bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các
dịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Theo quy định Của nhà sản suất |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi