Gói thầu: Xây lắp
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210710827-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 12/07/2021 14:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án Đầu tư xây dựng huyện Chợ Lách |
| Tên gói thầu | Xây lắp |
| Số hiệu KHLCNT | 20210695278 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách nhà nước |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 150 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-07-05 13:52:00 đến ngày 2021-07-12 14:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,026,601,520 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 15,000,000 VNĐ ((Mười lăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Hạng mục chung | |||
| 1 | Bảo lãnh thực hiện hợp đồng | Mô tả chi tiết trong Chương V | 1 | Khoản |
| 2 | Bảo hiểm Công trình đối với phần thuộc trách nhiệm của Nhà thầu | Mô tả chi tiết trong Chương V | 1 | Khoản |
| 3 | Bảo hiểm thiết bị của Nhà thầu | Mô tả chi tiết trong Chương V | 1 | Khoản |
| 4 | Bảo hiểm trách nhiệm bên thứ ba | Mô tả chi tiết trong Chương V | 1 | Khoản |
| 5 | Chi phí bảo trì Công trình | Mô tả chi tiết trong Chương V | 12 | Tháng |
| 6 | Chi phí xây dựng nhà tạm tại hiện trường để ở và điều hành thi công | Mô tả chi tiết trong Chương V | 1 | Khoản |
| 7 | Chi phí di chuyển thiết bị thi công và lực lượng lao động đến công trường | Mô tả chi tiết trong Chương V | 1 | Khoản |
| 8 | Chi phí dọn dẹp công trường khi hoàn thành | Mô tả chi tiết trong Chương V | 1 | Khoản |
| B | HẠNG MỤC: SỬA CHỮA, CẢI TẠO TRỤ SỞ LÀM VIỆC | |||
| 1 | Cạo bỏ lớp vôi tường cột, trụ | Mô tả chi tiết trong Chương V | 2.230,357 | m2 |
| 2 | Bả bằng bột bả vào tường, 1 lớp bả | Mô tả chi tiết trong Chương V | 1.429,358 | M2 |
| 3 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần, 1 lớp bả | Mô tả chi tiết trong Chương V | 796,969 | M2 |
| 4 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả, sơn 1 nước lót 2 nước phủ | Mô tả chi tiết trong Chương V | 1.613,985 | M2 |
| 5 | Sơn tường ngòai nhà đã bả, sơn 1 nước lót 2 nước phủ | Mô tả chi tiết trong Chương V | 616,372 | M2 |
| 6 | Cạo bỏ lớp sơn kim loại | Mô tả chi tiết trong Chương V | 10,12 | m2 |
| 7 | Sơn sắt thép, 1 nước lót 2 nước phủ | Mô tả chi tiết trong Chương V | 10,12 | M2 |
| 8 | Tháo dỡ hệ thống điện đèn,quạt,…. | Mô tả chi tiết trong Chương V | 489,9 | m2 |
| 9 | Đục tẩy bề mặt sàn bê tông | Mô tả chi tiết trong Chương V | 89,05 | 1m2 |
| 10 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3cm, vxm mác 100 | Mô tả chi tiết trong Chương V | 89,05 | M2 |
| 11 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng | Mô tả chi tiết trong Chương V | 146,33 | M2 |
| 12 | Thi công trần bằng tấm nhựa | Mô tả chi tiết trong Chương V | 96 | m2 |
| 13 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính ống 89mm | Mô tả chi tiết trong Chương V | 0,736 | 100m |
| 14 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 89mm | Mô tả chi tiết trong Chương V | 8 | Cái |
| 15 | Bát inox giử ống nước | Mô tả chi tiết trong Chương V | 80 | Cái |
| 16 | Lắp quả cầu chắn rác | Mô tả chi tiết trong Chương V | 8 | Cái |
| 17 | Phá dỡ nền gạch, gạch xi măng, gạch gốm các loại | Mô tả chi tiết trong Chương V | 1,36 | m2 |
| 18 | Phá dỡ nền bê tông không cốt thép | Mô tả chi tiết trong Chương V | 0,109 | m3 |
| 19 | Đào móng cột trụ - hố kiểm tra bằng thủ công rộng > 1m, sâu | Mô tả chi tiết trong Chương V | 0,843 | m3 |
| 20 | Lấp đất hố móng | Mô tả chi tiết trong Chương V | 0,843 | m3 |
| 21 | Bê tông nền đá 1x2cm, vữa mác 200 | Mô tả chi tiết trong Chương V | 0,082 | M3 |
| 22 | Lát gạch nền, sàn, kích thước gạch | Mô tả chi tiết trong Chương V | 1,36 | M2 |
| 23 | Lắp dựng giàn giáo ngoài, chiều cao | Mô tả chi tiết trong Chương V | 6,088 | 100m2 |
| 24 | Lắp dựng giàn giáo trong, chiều cao > 3,6m | Mô tả chi tiết trong Chương V | 4,903 | 100m2 |
| 25 | Đèn led 1,2m đơn 36w | Mô tả chi tiết trong Chương V | 50 | Bộ |
| 26 | Đèn led 1,2m đơn 18w | Mô tả chi tiết trong Chương V | 18 | Bộ |
| 27 | Quạt trần +hộp số | Mô tả chi tiết trong Chương V | 25 | Cái |
| 28 | Công tắc mặt hai | Mô tả chi tiết trong Chương V | 14 | Cái |
| 29 | Công tắc mặt bốn | Mô tả chi tiết trong Chương V | 7 | Cái |
| 30 | Công tắc mặt năm | Mô tả chi tiết trong Chương V | 1 | Cái |
| 31 | Công tắc đảo | Mô tả chi tiết trong Chương V | 2 | Cái |
| 32 | Ổ cắm ba chấu đôi | Mô tả chi tiết trong Chương V | 36 | Cái |
| 33 | MCB 2P - 80A | Mô tả chi tiết trong Chương V | 1 | Cái |
| 34 | MCB 2P - 32A | Mô tả chi tiết trong Chương V | 2 | Cái |
| 35 | Tủ điện kim loại 4-6module | Mô tả chi tiết trong Chương V | 2 | Cái |
| 36 | CÁP ĐIỆN 1.5mm2 | Mô tả chi tiết trong Chương V | 1.280 | M |
| 37 | CÁP ĐIỆN 2.5mm2 | Mô tả chi tiết trong Chương V | 760 | M |
| 38 | CÁP ĐIỆN 6.0mm2 | Mô tả chi tiết trong Chương V | 460 | M |
| 39 | CÁP ĐIỆN 10.0mm2 | Mô tả chi tiết trong Chương V | 60 | M |
| 40 | CÁP ĐIỆN 16.0mm2 | Mô tả chi tiết trong Chương V | 30 | M |
| 41 | Nẹp nhựa 10x20 | Mô tả chi tiết trong Chương V | 520 | M |
| 42 | Nẹp nhựa 20x40 | Mô tả chi tiết trong Chương V | 180 | M |
| 43 | Hộp âm dùng cho công tắc,ổng cắm | Mô tả chi tiết trong Chương V | 59 | Cái |
| 44 | Hộp nối 150x150 | Mô tả chi tiết trong Chương V | 22 | Cái |
| 45 | Vật liệu phụ:Keo,vít,…. | Mô tả chi tiết trong Chương V | 1 | Cái |
| 46 | Ong PVC phi 20 | Mô tả chi tiết trong Chương V | 500 | M |
| 47 | MCB 2P - 20A | Mô tả chi tiết trong Chương V | 2 | Cái |
| 48 | MCB 2P - 16A | Mô tả chi tiết trong Chương V | 5 | Cái |
| 49 | MCB 2P - 10A | Mô tả chi tiết trong Chương V | 14 | Cái |
| 50 | Hộp nối dùng cho MCB | Mô tả chi tiết trong Chương V | 16 | Cái |
| 51 | Cáp đồng trần 22m2 | Mô tả chi tiết trong Chương V | 5,5 | M |
| 52 | Cọc tiếp địa | Mô tả chi tiết trong Chương V | 2 | Cái |
| C | HẠNG MỤC: SỬA CHỮA, CẢI TẠO NHÀ VỆ SINH CỦA TRỤ SỞ LÀM VIỆC | |||
| 1 | Cạo bỏ lớp vôi tường cột, trụ | Mô tả chi tiết trong Chương V | 89,574 | m2 |
| 2 | Cạo bỏ lớp vôi xà, dầm, trần | Mô tả chi tiết trong Chương V | 34,12 | m2 |
| 3 | Bả bằng bột bả vào tường, 1 lớp bả | Mô tả chi tiết trong Chương V | 89,574 | M2 |
| 4 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần, 1 lớp bả | Mô tả chi tiết trong Chương V | 34,12 | M2 |
| 5 | Sơn tường ngòai nhà đã bả, sơn 1 nước lót 2 nước phủ | Mô tả chi tiết trong Chương V | 60,998 | M2 |
| 6 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả, sơn 1 nước lót 2 nước phủ | Mô tả chi tiết trong Chương V | 62,697 | M2 |
| 7 | Đục tẩy bề mặt sàn bê tông | Mô tả chi tiết trong Chương V | 26,164 | 1m2 |
| 8 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3cm, vxm mác 100 | Mô tả chi tiết trong Chương V | 26,164 | M2 |
| 9 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng | Mô tả chi tiết trong Chương V | 29,57 | M2 |
| 10 | Cạo bỏ lớp sơn gỗ | Mô tả chi tiết trong Chương V | 12,637 | m2 |
| 11 | Sơn kết cấu gỗ, 1 nước lót 2 nước phủ | Mô tả chi tiết trong Chương V | 12,637 | M2 |
| 12 | Phá dỡ nền gạch, gạch đất nung | Mô tả chi tiết trong Chương V | 7,8 | m2 |
| 13 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2cm, vxm mác 75 | Mô tả chi tiết trong Chương V | 7,8 | M2 |
| 14 | Lát gạch nền, sàn, kích thước gạch | Mô tả chi tiết trong Chương V | 7,8 | M2 |
| 15 | Lắp dựng giàn giáo ngoài, chiều cao | Mô tả chi tiết trong Chương V | 0,594 | 100m2 |
| D | HẠNG MỤC: SỬA CHỮA, CẢI TẠO CỔNG TƯỜNG RÀO CỦA TRỤ SỞ LÀM VIỆC | |||
| 1 | Phá dỡ tường xây gạch, chiều dày tường | Mô tả chi tiết trong Chương V | 0,25 | m3 |
| 2 | Bê tông cột đá 1x2cm, tiết diện cột | Mô tả chi tiết trong Chương V | 0,096 | M3 |
| 3 | Ván khuôn gỗ, cột vuông, chữ nhật | Mô tả chi tiết trong Chương V | 0,019 | 100m2 |
| 4 | Bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2cm, vữa mác 200 | Mô tả chi tiết trong Chương V | 0,953 | M3 |
| 5 | Ván khuôn gỗ, cột vuông, chữ nhật | Mô tả chi tiết trong Chương V | 0,161 | 100m2 |
| 6 | Cốt thép xà dầm - giằng cao | Mô tả chi tiết trong Chương V | 0,023 | 1000kg |
| 7 | Cốt thép xà dầm - giằng cao | Mô tả chi tiết trong Chương V | 0,019 | 1000kg |
| 8 | Cốt thép xà dầm - giằng cao | Mô tả chi tiết trong Chương V | 0,027 | 1000kg |
| 9 | Cốt thép xà dầm - giằng cao | Mô tả chi tiết trong Chương V | 0,045 | 1000kg |
| 10 | Cốt thép xà dầm - giằng cao | Mô tả chi tiết trong Chương V | 0,065 | 1000kg |
| 11 | Xây tường gạch đất sét nung 4x8x19cm, chiều dày | Mô tả chi tiết trong Chương V | 0,468 | M3 |
| 12 | Xây tường gạch ống 8x8x19cm, chiều dày | Mô tả chi tiết trong Chương V | 0,236 | M3 |
| 13 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1.5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả chi tiết trong Chương V | 3,61 | M2 |
| 14 | Trát trụ - cột - lam đứng - cầu thang, chiều dày trát 1.5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả chi tiết trong Chương V | 4,42 | M2 |
| 15 | Trát trần, vxm mác 75 | Mô tả chi tiết trong Chương V | 12,545 | M2 |
| 16 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Mô tả chi tiết trong Chương V | 8 | M |
| 17 | Lắp dựng xà gồ thép hộp 40x80x1.2mm | Mô tả chi tiết trong Chương V | 44 | M |
| 18 | Lợp mái ngói 10v/m2, cao | Mô tả chi tiết trong Chương V | 0,093 | 100m2 |
| 19 | Ốp gạch tường, trụ, cột, kích thước gạch | Mô tả chi tiết trong Chương V | 14,82 | M2 |
| 20 | Lắp đặt chữ inox | Mô tả chi tiết trong Chương V | 1 | Bộ |
| 21 | Cạo bỏ lớp vôi tường cột, trụ | Mô tả chi tiết trong Chương V | 96,03 | m2 |
| 22 | Bả bằng bột bả vào tường, 1 lớp bả | Mô tả chi tiết trong Chương V | 96,03 | M2 |
| 23 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần, 1 lớp bả | Mô tả chi tiết trong Chương V | 12,545 | M2 |
| 24 | Sơn tường ngòai nhà đã bả, sơn 1 nước lót 2 nước phủ | Mô tả chi tiết trong Chương V | 12,545 | M2 |
| 25 | Cạo bỏ lớp sơn kim loại | Mô tả chi tiết trong Chương V | 276,988 | m2 |
| 26 | Tháo dỡ cửa cổng sắt | Mô tả chi tiết trong Chương V | 23,57 | m2 |
| 27 | Lắp dựng cửa đi khung sắt | Mô tả chi tiết trong Chương V | 2,357 | M2 |
| 28 | Sơn sắt thép, 1 nước lót 2 nước phủ | Mô tả chi tiết trong Chương V | 276,988 | M2 |
| 29 | Lắp dựng giàn giáo ngoài, chiều cao | Mô tả chi tiết trong Chương V | 0,552 | 100m2 |
| E | HẠNG MỤC: SỬA CHỮA, CẢI TẠO LỐI VÀO CỦA TRỤ SỞ LÀM VIỆC | |||
| 1 | Bê tông nền đá 1x2cm, vữa mác 200 | Mô tả chi tiết trong Chương V | 18 | M3 |
| 2 | Cốt thép bệ máy, đường kính | Mô tả chi tiết trong Chương V | 0,282 | 1000kg |
| 3 | Ván khuôn gỗ móng băng, móng bè, bệ máy | Mô tả chi tiết trong Chương V | 0,04 | 100m2 |
| 4 | Cắt sàn bê tông bằng máy, chiều dày sàn | Mô tả chi tiết trong Chương V | 43,36 | 1m |
| F | HẠNG MỤC: SỬA CHỮA, CẢI TẠO HỘI TRƯỜNG | |||
| 1 | Cạo bỏ lớp vôi tường cột, trụ | Mô tả chi tiết trong Chương V | 835,444 | m2 |
| 2 | Cạo bỏ lớp vôi xà, dầm, trần | Mô tả chi tiết trong Chương V | 52,516 | m2 |
| 3 | Bả bằng bột bả vào tường, 1 lớp bả | Mô tả chi tiết trong Chương V | 835,444 | M2 |
| 4 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần, 1 lớp bả | Mô tả chi tiết trong Chương V | 52,16 | M2 |
| 5 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả, sơn 1 nước lót 2 nước phủ | Mô tả chi tiết trong Chương V | 469,155 | M2 |
| 6 | Sơn tường ngòai nhà đã bả, sơn 1 nước lót 2 nước phủ | Mô tả chi tiết trong Chương V | 418,805 | M2 |
| 7 | Cạo bỏ lớp sơn kim loại | Mô tả chi tiết trong Chương V | 114,48 | m2 |
| 8 | Sơn sắt thép, 1 nước lót 2 nước phủ | Mô tả chi tiết trong Chương V | 114,48 | M2 |
| 9 | Lắp đặt khóa cửa | Mô tả chi tiết trong Chương V | 9 | Cái |
| 10 | Đục tẩy bề mặt sàn bê tông | Mô tả chi tiết trong Chương V | 33,48 | 1m2 |
| 11 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3cm, vxm mác 100 | Mô tả chi tiết trong Chương V | 33,48 | M2 |
| 12 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng | Mô tả chi tiết trong Chương V | 52,516 | M2 |
| 13 | Tháo dỡ trần | Mô tả chi tiết trong Chương V | 81,36 | m2 |
| 14 | Thi công trần bằng tấm nhựa | Mô tả chi tiết trong Chương V | 81,36 | m2 |
| 15 | Lắp dựng giàn giáo ngoài, chiều cao | Mô tả chi tiết trong Chương V | 2,706 | 100m2 |
| 16 | Lắp dựng giàn giáo trong, chiều cao > 3,6m | Mô tả chi tiết trong Chương V | 3,043 | 100m2 |
| 17 | Đèn led 1,2m đơn 18w | Mô tả chi tiết trong Chương V | 9 | Bộ |
| 18 | Công tắc mặt một | Mô tả chi tiết trong Chương V | 2 | Cái |
| 19 | Công tắc mặt hai | Mô tả chi tiết trong Chương V | 2 | Cái |
| 20 | Công tắc 2 chiều | Mô tả chi tiết trong Chương V | 4 | Cái |
| 21 | CÁP ĐIỆN 2.5mm2 | Mô tả chi tiết trong Chương V | 120 | M |
| 22 | CÁP ĐIỆN 1.5mm2 | Mô tả chi tiết trong Chương V | 180 | M |
| 23 | Nẹp nhựa 10x20 | Mô tả chi tiết trong Chương V | 20 | M |
| 24 | Ong luồn dây phi 20 | Mô tả chi tiết trong Chương V | 120 | M |
| 25 | Hộp âm dùng cho công tắc,ổng cắm | Mô tả chi tiết trong Chương V | 4 | Cái |
| G | HẠNG MỤC: SỬA CHỮA, CẢI TẠO NHÀ VỆ SINH CỦA HỘI TRƯỜNG | |||
| 1 | Cạo bỏ lớp vôi tường cột, trụ | Mô tả chi tiết trong Chương V | 98,71 | m2 |
| 2 | Cạo bỏ lớp vôi xà, dầm, trần | Mô tả chi tiết trong Chương V | 13,8 | m2 |
| 3 | Bả bằng bột bả vào tường, 1 lớp bả | Mô tả chi tiết trong Chương V | 98,71 | M2 |
| 4 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần, 1 lớp bả | Mô tả chi tiết trong Chương V | 13,8 | M2 |
| 5 | Sơn tường ngòai nhà đã bả, sơn 1 nước lót 2 nước phủ | Mô tả chi tiết trong Chương V | 55,02 | M2 |
| 6 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả, sơn 1 nước lót 2 nước phủ | Mô tả chi tiết trong Chương V | 56,49 | M2 |
| 7 | Đục tẩy bề mặt sàn bê tông | Mô tả chi tiết trong Chương V | 6,566 | 1m2 |
| 8 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3cm, vxm mác 100 | Mô tả chi tiết trong Chương V | 6,566 | M2 |
| 9 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng | Mô tả chi tiết trong Chương V | 16,67 | M2 |
| 10 | Cạo bỏ lớp sơn gỗ | Mô tả chi tiết trong Chương V | 28,23 | m2 |
| 11 | Sơn kết cấu gỗ, 1 nước lót 2 nước phủ | Mô tả chi tiết trong Chương V | 28,23 | M2 |
| 12 | Lắp dựng giàn giáo ngoài, chiều cao | Mô tả chi tiết trong Chương V | 0,564 | 100m2 |
| H | HẠNG MỤC: SỬA CHỮA,CẢI TẠO CỔNG TƯỜNG RÀO,BỒN HOA CỦA HỘI TRƯỜNG | |||
| 1 | Cạo bỏ lớp vôi tường cột, trụ | Mô tả chi tiết trong Chương V | 461,853 | m2 |
| 2 | Bả bằng bột bả vào tường, 1 lớp bả | Mô tả chi tiết trong Chương V | 461,853 | M2 |
| 3 | Sơn tường ngòai nhà đã bả, sơn 1 nước lót 2 nước phủ | Mô tả chi tiết trong Chương V | 461,853 | M2 |
| 4 | Cạo bỏ lớp sơn kim loại | Mô tả chi tiết trong Chương V | 80,76 | m2 |
| 5 | Tháo dỡ cửa cổng sắt | Mô tả chi tiết trong Chương V | 53,635 | m2 |
| 6 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Mô tả chi tiết trong Chương V | 41,85 | M2 |
| 7 | Lắp dựng cửa đi khung sắt | Mô tả chi tiết trong Chương V | 3,536 | M2 |
| 8 | Sơn sắt thép, 1 nước lót 2 nước phủ | Mô tả chi tiết trong Chương V | 126,145 | M2 |
| I | HẠNG MỤC: SỬA CHỮA,CẢI TẠO NHÀ CÔNG AN | |||
| 1 | Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần | Mô tả chi tiết trong Chương V | 11,424 | m2 |
| 2 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Mô tả chi tiết trong Chương V | 11,424 | M2 |
| 3 | Cạo bỏ lớp vôi tường cột, trụ | Mô tả chi tiết trong Chương V | 343,32 | m2 |
| 4 | Cạo bỏ lớp vôi xà, dầm, trần | Mô tả chi tiết trong Chương V | 179,766 | m2 |
| 5 | Bả bằng bột bả vào tường, 1 lớp bả | Mô tả chi tiết trong Chương V | 343,32 | M2 |
| 6 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần, 1 lớp bả | Mô tả chi tiết trong Chương V | 191,19 | M2 |
| 7 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả, sơn 1 nước lót 2 nước phủ | Mô tả chi tiết trong Chương V | 286,86 | M2 |
| 8 | Sơn tường ngòai nhà đã bả, sơn 1 nước lót 2 nước phủ | Mô tả chi tiết trong Chương V | 255,266 | M2 |
| 9 | Đục tẩy bề mặt sàn bê tông | Mô tả chi tiết trong Chương V | 54,984 | 1m2 |
| 10 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3cm, vxm mác 100 | Mô tả chi tiết trong Chương V | 54,984 | M2 |
| 11 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng | Mô tả chi tiết trong Chương V | 80,984 | M2 |
| 12 | Lắp dựng giàn giáo ngoài, chiều cao | Mô tả chi tiết trong Chương V | 2 | 100m2 |
| 13 | Lắp dựng giàn giáo trong, chiều cao > 3,6m | Mô tả chi tiết trong Chương V | 0,912 | 100m2 |
| J | HẠNG MỤC: SỬA CHỮA,CẢI TẠO NHÀ QUÂN SỰ | |||
| 1 | Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần | Mô tả chi tiết trong Chương V | 11,424 | m2 |
| 2 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Mô tả chi tiết trong Chương V | 11,424 | M2 |
| 3 | Cạo bỏ lớp vôi tường cột, trụ | Mô tả chi tiết trong Chương V | 343,32 | m2 |
| 4 | Cạo bỏ lớp vôi xà, dầm, trần | Mô tả chi tiết trong Chương V | 179,766 | m2 |
| 5 | Bả bằng bột bả vào tường, 1 lớp bả | Mô tả chi tiết trong Chương V | 343,32 | M2 |
| 6 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần, 1 lớp bả | Mô tả chi tiết trong Chương V | 191,19 | M2 |
| 7 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả, sơn 1 nước lót 2 nước phủ | Mô tả chi tiết trong Chương V | 286,86 | M2 |
| 8 | Sơn tường ngòai nhà đã bả, sơn 1 nước lót 2 nước phủ | Mô tả chi tiết trong Chương V | 255,266 | M2 |
| 9 | Đục tẩy bề mặt sàn bê tông | Mô tả chi tiết trong Chương V | 54,984 | 1m2 |
| 10 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3cm, vxm mác 100 | Mô tả chi tiết trong Chương V | 54,984 | M2 |
| 11 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng | Mô tả chi tiết trong Chương V | 80,984 | M2 |
| 12 | Lắp dựng giàn giáo ngoài, chiều cao | Mô tả chi tiết trong Chương V | 2 | 100m2 |
| 13 | Lắp dựng giàn giáo trong, chiều cao > 3,6m | Mô tả chi tiết trong Chương V | 0,912 | 100m2 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm | Các yêu cầu cần tuân thủ | Tài liệu cần nộp | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.539E9 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 3.07E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả
dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần
lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên
liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11)
năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công xây dựng mới hoặc sửa chữa công trình dân dụng cấp III trở lên.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất
có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 719.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥
1.438.000.000 VND.
Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi