Gói thầu: Xây lắp

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210710827-00
Thời điểm đóng mở thầu 12/07/2021 14:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án Đầu tư xây dựng huyện Chợ Lách
Tên gói thầu Xây lắp
Số hiệu KHLCNT 20210695278
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách nhà nước
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 150 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-07-05 13:52:00 đến ngày 2021-07-12 14:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,026,601,520 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 15,000,000 VNĐ ((Mười lăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Hạng mục chung
1 Bảo lãnh thực hiện hợp đồng Mô tả chi tiết trong Chương V 1 Khoản
2 Bảo hiểm Công trình đối với phần thuộc trách nhiệm của Nhà thầu Mô tả chi tiết trong Chương V 1 Khoản
3 Bảo hiểm thiết bị của Nhà thầu Mô tả chi tiết trong Chương V 1 Khoản
4 Bảo hiểm trách nhiệm bên thứ ba Mô tả chi tiết trong Chương V 1 Khoản
5 Chi phí bảo trì Công trình Mô tả chi tiết trong Chương V 12 Tháng
6 Chi phí xây dựng nhà tạm tại hiện trường để ở và điều hành thi công Mô tả chi tiết trong Chương V 1 Khoản
7 Chi phí di chuyển thiết bị thi công và lực lượng lao động đến công trường Mô tả chi tiết trong Chương V 1 Khoản
8 Chi phí dọn dẹp công trường khi hoàn thành Mô tả chi tiết trong Chương V 1 Khoản
B HẠNG MỤC: SỬA CHỮA, CẢI TẠO TRỤ SỞ LÀM VIỆC
1 Cạo bỏ lớp vôi tường cột, trụ Mô tả chi tiết trong Chương V 2.230,357 m2
2 Bả bằng bột bả vào tường, 1 lớp bả Mô tả chi tiết trong Chương V 1.429,358 M2
3 Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần, 1 lớp bả Mô tả chi tiết trong Chương V 796,969 M2
4 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả, sơn 1 nước lót 2 nước phủ Mô tả chi tiết trong Chương V 1.613,985 M2
5 Sơn tường ngòai nhà đã bả, sơn 1 nước lót 2 nước phủ Mô tả chi tiết trong Chương V 616,372 M2
6 Cạo bỏ lớp sơn kim loại Mô tả chi tiết trong Chương V 10,12 m2
7 Sơn sắt thép, 1 nước lót 2 nước phủ Mô tả chi tiết trong Chương V 10,12 M2
8 Tháo dỡ hệ thống điện đèn,quạt,…. Mô tả chi tiết trong Chương V 489,9 m2
9 Đục tẩy bề mặt sàn bê tông Mô tả chi tiết trong Chương V 89,05 1m2
10 Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3cm, vxm mác 100 Mô tả chi tiết trong Chương V 89,05 M2
11 Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng Mô tả chi tiết trong Chương V 146,33 M2
12 Thi công trần bằng tấm nhựa Mô tả chi tiết trong Chương V 96 m2
13 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính ống 89mm Mô tả chi tiết trong Chương V 0,736 100m
14 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 89mm Mô tả chi tiết trong Chương V 8 Cái
15 Bát inox giử ống nước Mô tả chi tiết trong Chương V 80 Cái
16 Lắp quả cầu chắn rác Mô tả chi tiết trong Chương V 8 Cái
17 Phá dỡ nền gạch, gạch xi măng, gạch gốm các loại Mô tả chi tiết trong Chương V 1,36 m2
18 Phá dỡ nền bê tông không cốt thép Mô tả chi tiết trong Chương V 0,109 m3
19 Đào móng cột trụ - hố kiểm tra bằng thủ công rộng > 1m, sâu Mô tả chi tiết trong Chương V 0,843 m3
20 Lấp đất hố móng Mô tả chi tiết trong Chương V 0,843 m3
21 Bê tông nền đá 1x2cm, vữa mác 200 Mô tả chi tiết trong Chương V 0,082 M3
22 Lát gạch nền, sàn, kích thước gạch Mô tả chi tiết trong Chương V 1,36 M2
23 Lắp dựng giàn giáo ngoài, chiều cao Mô tả chi tiết trong Chương V 6,088 100m2
24 Lắp dựng giàn giáo trong, chiều cao > 3,6m Mô tả chi tiết trong Chương V 4,903 100m2
25 Đèn led 1,2m đơn 36w Mô tả chi tiết trong Chương V 50 Bộ
26 Đèn led 1,2m đơn 18w Mô tả chi tiết trong Chương V 18 Bộ
27 Quạt trần +hộp số Mô tả chi tiết trong Chương V 25 Cái
28 Công tắc mặt hai Mô tả chi tiết trong Chương V 14 Cái
29 Công tắc mặt bốn Mô tả chi tiết trong Chương V 7 Cái
30 Công tắc mặt năm Mô tả chi tiết trong Chương V 1 Cái
31 Công tắc đảo Mô tả chi tiết trong Chương V 2 Cái
32 Ổ cắm ba chấu đôi Mô tả chi tiết trong Chương V 36 Cái
33 MCB 2P - 80A Mô tả chi tiết trong Chương V 1 Cái
34 MCB 2P - 32A Mô tả chi tiết trong Chương V 2 Cái
35 Tủ điện kim loại 4-6module Mô tả chi tiết trong Chương V 2 Cái
36 CÁP ĐIỆN 1.5mm2 Mô tả chi tiết trong Chương V 1.280 M
37 CÁP ĐIỆN 2.5mm2 Mô tả chi tiết trong Chương V 760 M
38 CÁP ĐIỆN 6.0mm2 Mô tả chi tiết trong Chương V 460 M
39 CÁP ĐIỆN 10.0mm2 Mô tả chi tiết trong Chương V 60 M
40 CÁP ĐIỆN 16.0mm2 Mô tả chi tiết trong Chương V 30 M
41 Nẹp nhựa 10x20 Mô tả chi tiết trong Chương V 520 M
42 Nẹp nhựa 20x40 Mô tả chi tiết trong Chương V 180 M
43 Hộp âm dùng cho công tắc,ổng cắm Mô tả chi tiết trong Chương V 59 Cái
44 Hộp nối 150x150 Mô tả chi tiết trong Chương V 22 Cái
45 Vật liệu phụ:Keo,vít,…. Mô tả chi tiết trong Chương V 1 Cái
46 Ong PVC phi 20 Mô tả chi tiết trong Chương V 500 M
47 MCB 2P - 20A Mô tả chi tiết trong Chương V 2 Cái
48 MCB 2P - 16A Mô tả chi tiết trong Chương V 5 Cái
49 MCB 2P - 10A Mô tả chi tiết trong Chương V 14 Cái
50 Hộp nối dùng cho MCB Mô tả chi tiết trong Chương V 16 Cái
51 Cáp đồng trần 22m2 Mô tả chi tiết trong Chương V 5,5 M
52 Cọc tiếp địa Mô tả chi tiết trong Chương V 2 Cái
C HẠNG MỤC: SỬA CHỮA, CẢI TẠO NHÀ VỆ SINH CỦA TRỤ SỞ LÀM VIỆC
1 Cạo bỏ lớp vôi tường cột, trụ Mô tả chi tiết trong Chương V 89,574 m2
2 Cạo bỏ lớp vôi xà, dầm, trần Mô tả chi tiết trong Chương V 34,12 m2
3 Bả bằng bột bả vào tường, 1 lớp bả Mô tả chi tiết trong Chương V 89,574 M2
4 Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần, 1 lớp bả Mô tả chi tiết trong Chương V 34,12 M2
5 Sơn tường ngòai nhà đã bả, sơn 1 nước lót 2 nước phủ Mô tả chi tiết trong Chương V 60,998 M2
6 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả, sơn 1 nước lót 2 nước phủ Mô tả chi tiết trong Chương V 62,697 M2
7 Đục tẩy bề mặt sàn bê tông Mô tả chi tiết trong Chương V 26,164 1m2
8 Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3cm, vxm mác 100 Mô tả chi tiết trong Chương V 26,164 M2
9 Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng Mô tả chi tiết trong Chương V 29,57 M2
10 Cạo bỏ lớp sơn gỗ Mô tả chi tiết trong Chương V 12,637 m2
11 Sơn kết cấu gỗ, 1 nước lót 2 nước phủ Mô tả chi tiết trong Chương V 12,637 M2
12 Phá dỡ nền gạch, gạch đất nung Mô tả chi tiết trong Chương V 7,8 m2
13 Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2cm, vxm mác 75 Mô tả chi tiết trong Chương V 7,8 M2
14 Lát gạch nền, sàn, kích thước gạch Mô tả chi tiết trong Chương V 7,8 M2
15 Lắp dựng giàn giáo ngoài, chiều cao Mô tả chi tiết trong Chương V 0,594 100m2
D HẠNG MỤC: SỬA CHỮA, CẢI TẠO CỔNG TƯỜNG RÀO CỦA TRỤ SỞ LÀM VIỆC
1 Phá dỡ tường xây gạch, chiều dày tường Mô tả chi tiết trong Chương V 0,25 m3
2 Bê tông cột đá 1x2cm, tiết diện cột Mô tả chi tiết trong Chương V 0,096 M3
3 Ván khuôn gỗ, cột vuông, chữ nhật Mô tả chi tiết trong Chương V 0,019 100m2
4 Bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2cm, vữa mác 200 Mô tả chi tiết trong Chương V 0,953 M3
5 Ván khuôn gỗ, cột vuông, chữ nhật Mô tả chi tiết trong Chương V 0,161 100m2
6 Cốt thép xà dầm - giằng cao Mô tả chi tiết trong Chương V 0,023 1000kg
7 Cốt thép xà dầm - giằng cao Mô tả chi tiết trong Chương V 0,019 1000kg
8 Cốt thép xà dầm - giằng cao Mô tả chi tiết trong Chương V 0,027 1000kg
9 Cốt thép xà dầm - giằng cao Mô tả chi tiết trong Chương V 0,045 1000kg
10 Cốt thép xà dầm - giằng cao Mô tả chi tiết trong Chương V 0,065 1000kg
11 Xây tường gạch đất sét nung 4x8x19cm, chiều dày Mô tả chi tiết trong Chương V 0,468 M3
12 Xây tường gạch ống 8x8x19cm, chiều dày Mô tả chi tiết trong Chương V 0,236 M3
13 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1.5cm, vữa XM mác 75 Mô tả chi tiết trong Chương V 3,61 M2
14 Trát trụ - cột - lam đứng - cầu thang, chiều dày trát 1.5cm, vữa XM mác 75 Mô tả chi tiết trong Chương V 4,42 M2
15 Trát trần, vxm mác 75 Mô tả chi tiết trong Chương V 12,545 M2
16 Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 Mô tả chi tiết trong Chương V 8 M
17 Lắp dựng xà gồ thép hộp 40x80x1.2mm Mô tả chi tiết trong Chương V 44 M
18 Lợp mái ngói 10v/m2, cao Mô tả chi tiết trong Chương V 0,093 100m2
19 Ốp gạch tường, trụ, cột, kích thước gạch Mô tả chi tiết trong Chương V 14,82 M2
20 Lắp đặt chữ inox Mô tả chi tiết trong Chương V 1 Bộ
21 Cạo bỏ lớp vôi tường cột, trụ Mô tả chi tiết trong Chương V 96,03 m2
22 Bả bằng bột bả vào tường, 1 lớp bả Mô tả chi tiết trong Chương V 96,03 M2
23 Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần, 1 lớp bả Mô tả chi tiết trong Chương V 12,545 M2
24 Sơn tường ngòai nhà đã bả, sơn 1 nước lót 2 nước phủ Mô tả chi tiết trong Chương V 12,545 M2
25 Cạo bỏ lớp sơn kim loại Mô tả chi tiết trong Chương V 276,988 m2
26 Tháo dỡ cửa cổng sắt Mô tả chi tiết trong Chương V 23,57 m2
27 Lắp dựng cửa đi khung sắt Mô tả chi tiết trong Chương V 2,357 M2
28 Sơn sắt thép, 1 nước lót 2 nước phủ Mô tả chi tiết trong Chương V 276,988 M2
29 Lắp dựng giàn giáo ngoài, chiều cao Mô tả chi tiết trong Chương V 0,552 100m2
E HẠNG MỤC: SỬA CHỮA, CẢI TẠO LỐI VÀO CỦA TRỤ SỞ LÀM VIỆC
1 Bê tông nền đá 1x2cm, vữa mác 200 Mô tả chi tiết trong Chương V 18 M3
2 Cốt thép bệ máy, đường kính Mô tả chi tiết trong Chương V 0,282 1000kg
3 Ván khuôn gỗ móng băng, móng bè, bệ máy Mô tả chi tiết trong Chương V 0,04 100m2
4 Cắt sàn bê tông bằng máy, chiều dày sàn Mô tả chi tiết trong Chương V 43,36 1m
F HẠNG MỤC: SỬA CHỮA, CẢI TẠO HỘI TRƯỜNG
1 Cạo bỏ lớp vôi tường cột, trụ Mô tả chi tiết trong Chương V 835,444 m2
2 Cạo bỏ lớp vôi xà, dầm, trần Mô tả chi tiết trong Chương V 52,516 m2
3 Bả bằng bột bả vào tường, 1 lớp bả Mô tả chi tiết trong Chương V 835,444 M2
4 Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần, 1 lớp bả Mô tả chi tiết trong Chương V 52,16 M2
5 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả, sơn 1 nước lót 2 nước phủ Mô tả chi tiết trong Chương V 469,155 M2
6 Sơn tường ngòai nhà đã bả, sơn 1 nước lót 2 nước phủ Mô tả chi tiết trong Chương V 418,805 M2
7 Cạo bỏ lớp sơn kim loại Mô tả chi tiết trong Chương V 114,48 m2
8 Sơn sắt thép, 1 nước lót 2 nước phủ Mô tả chi tiết trong Chương V 114,48 M2
9 Lắp đặt khóa cửa Mô tả chi tiết trong Chương V 9 Cái
10 Đục tẩy bề mặt sàn bê tông Mô tả chi tiết trong Chương V 33,48 1m2
11 Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3cm, vxm mác 100 Mô tả chi tiết trong Chương V 33,48 M2
12 Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng Mô tả chi tiết trong Chương V 52,516 M2
13 Tháo dỡ trần Mô tả chi tiết trong Chương V 81,36 m2
14 Thi công trần bằng tấm nhựa Mô tả chi tiết trong Chương V 81,36 m2
15 Lắp dựng giàn giáo ngoài, chiều cao Mô tả chi tiết trong Chương V 2,706 100m2
16 Lắp dựng giàn giáo trong, chiều cao > 3,6m Mô tả chi tiết trong Chương V 3,043 100m2
17 Đèn led 1,2m đơn 18w Mô tả chi tiết trong Chương V 9 Bộ
18 Công tắc mặt một Mô tả chi tiết trong Chương V 2 Cái
19 Công tắc mặt hai Mô tả chi tiết trong Chương V 2 Cái
20 Công tắc 2 chiều Mô tả chi tiết trong Chương V 4 Cái
21 CÁP ĐIỆN 2.5mm2 Mô tả chi tiết trong Chương V 120 M
22 CÁP ĐIỆN 1.5mm2 Mô tả chi tiết trong Chương V 180 M
23 Nẹp nhựa 10x20 Mô tả chi tiết trong Chương V 20 M
24 Ong luồn dây phi 20 Mô tả chi tiết trong Chương V 120 M
25 Hộp âm dùng cho công tắc,ổng cắm Mô tả chi tiết trong Chương V 4 Cái
G HẠNG MỤC: SỬA CHỮA, CẢI TẠO NHÀ VỆ SINH CỦA HỘI TRƯỜNG
1 Cạo bỏ lớp vôi tường cột, trụ Mô tả chi tiết trong Chương V 98,71 m2
2 Cạo bỏ lớp vôi xà, dầm, trần Mô tả chi tiết trong Chương V 13,8 m2
3 Bả bằng bột bả vào tường, 1 lớp bả Mô tả chi tiết trong Chương V 98,71 M2
4 Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần, 1 lớp bả Mô tả chi tiết trong Chương V 13,8 M2
5 Sơn tường ngòai nhà đã bả, sơn 1 nước lót 2 nước phủ Mô tả chi tiết trong Chương V 55,02 M2
6 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả, sơn 1 nước lót 2 nước phủ Mô tả chi tiết trong Chương V 56,49 M2
7 Đục tẩy bề mặt sàn bê tông Mô tả chi tiết trong Chương V 6,566 1m2
8 Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3cm, vxm mác 100 Mô tả chi tiết trong Chương V 6,566 M2
9 Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng Mô tả chi tiết trong Chương V 16,67 M2
10 Cạo bỏ lớp sơn gỗ Mô tả chi tiết trong Chương V 28,23 m2
11 Sơn kết cấu gỗ, 1 nước lót 2 nước phủ Mô tả chi tiết trong Chương V 28,23 M2
12 Lắp dựng giàn giáo ngoài, chiều cao Mô tả chi tiết trong Chương V 0,564 100m2
H HẠNG MỤC: SỬA CHỮA,CẢI TẠO CỔNG TƯỜNG RÀO,BỒN HOA CỦA HỘI TRƯỜNG
1 Cạo bỏ lớp vôi tường cột, trụ Mô tả chi tiết trong Chương V 461,853 m2
2 Bả bằng bột bả vào tường, 1 lớp bả Mô tả chi tiết trong Chương V 461,853 M2
3 Sơn tường ngòai nhà đã bả, sơn 1 nước lót 2 nước phủ Mô tả chi tiết trong Chương V 461,853 M2
4 Cạo bỏ lớp sơn kim loại Mô tả chi tiết trong Chương V 80,76 m2
5 Tháo dỡ cửa cổng sắt Mô tả chi tiết trong Chương V 53,635 m2
6 Lắp dựng hoa sắt cửa Mô tả chi tiết trong Chương V 41,85 M2
7 Lắp dựng cửa đi khung sắt Mô tả chi tiết trong Chương V 3,536 M2
8 Sơn sắt thép, 1 nước lót 2 nước phủ Mô tả chi tiết trong Chương V 126,145 M2
I HẠNG MỤC: SỬA CHỮA,CẢI TẠO NHÀ CÔNG AN
1 Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần Mô tả chi tiết trong Chương V 11,424 m2
2 Trát trần, vữa XM mác 75 Mô tả chi tiết trong Chương V 11,424 M2
3 Cạo bỏ lớp vôi tường cột, trụ Mô tả chi tiết trong Chương V 343,32 m2
4 Cạo bỏ lớp vôi xà, dầm, trần Mô tả chi tiết trong Chương V 179,766 m2
5 Bả bằng bột bả vào tường, 1 lớp bả Mô tả chi tiết trong Chương V 343,32 M2
6 Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần, 1 lớp bả Mô tả chi tiết trong Chương V 191,19 M2
7 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả, sơn 1 nước lót 2 nước phủ Mô tả chi tiết trong Chương V 286,86 M2
8 Sơn tường ngòai nhà đã bả, sơn 1 nước lót 2 nước phủ Mô tả chi tiết trong Chương V 255,266 M2
9 Đục tẩy bề mặt sàn bê tông Mô tả chi tiết trong Chương V 54,984 1m2
10 Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3cm, vxm mác 100 Mô tả chi tiết trong Chương V 54,984 M2
11 Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng Mô tả chi tiết trong Chương V 80,984 M2
12 Lắp dựng giàn giáo ngoài, chiều cao Mô tả chi tiết trong Chương V 2 100m2
13 Lắp dựng giàn giáo trong, chiều cao > 3,6m Mô tả chi tiết trong Chương V 0,912 100m2
J HẠNG MỤC: SỬA CHỮA,CẢI TẠO NHÀ QUÂN SỰ
1 Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần Mô tả chi tiết trong Chương V 11,424 m2
2 Trát trần, vữa XM mác 75 Mô tả chi tiết trong Chương V 11,424 M2
3 Cạo bỏ lớp vôi tường cột, trụ Mô tả chi tiết trong Chương V 343,32 m2
4 Cạo bỏ lớp vôi xà, dầm, trần Mô tả chi tiết trong Chương V 179,766 m2
5 Bả bằng bột bả vào tường, 1 lớp bả Mô tả chi tiết trong Chương V 343,32 M2
6 Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần, 1 lớp bả Mô tả chi tiết trong Chương V 191,19 M2
7 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả, sơn 1 nước lót 2 nước phủ Mô tả chi tiết trong Chương V 286,86 M2
8 Sơn tường ngòai nhà đã bả, sơn 1 nước lót 2 nước phủ Mô tả chi tiết trong Chương V 255,266 M2
9 Đục tẩy bề mặt sàn bê tông Mô tả chi tiết trong Chương V 54,984 1m2
10 Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3cm, vxm mác 100 Mô tả chi tiết trong Chương V 54,984 M2
11 Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng Mô tả chi tiết trong Chương V 80,984 M2
12 Lắp dựng giàn giáo ngoài, chiều cao Mô tả chi tiết trong Chương V 2 100m2
13 Lắp dựng giàn giáo trong, chiều cao > 3,6m Mô tả chi tiết trong Chương V 0,912 100m2
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm Các yêu cầu cần tuân thủ Tài liệu cần nộp
STT Mô tả Yêu cầu Nhà thầu độc lập Nhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danh Từng thành viên liên danh Tối thiểu một thành viên liên danh
1 Lịch sử không hoàn thành hợp đồng Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 12 Mẫu 12
2 Năng lực tài chính
2.1 Kết quả hoạt động tài chính Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 13a Mẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương.
2.2 Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.539E9 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 13b Mẫu 13b
2.3 Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 3.07E8 VND(7). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 14, 15 Mẫu 14, 15
3 Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công xây dựng mới hoặc sửa chữa công trình dân dụng cấp III trở lên.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 719.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 1.438.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng Mẫu 10(a), 10(b) Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->