Gói thầu: Thi công đường giao thông và hệ thống thoát nước mưa đường Đ.31- Đoạn: Km0+642.50-Km1+605.50 (Đ.04-Đ.12)
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210629823-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 16/07/2021 10:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty cổ phần Sonadezi Châu Đức |
| Tên gói thầu | Thi công đường giao thông và hệ thống thoát nước mưa đường Đ.31- Đoạn: Km0+642.50-Km1+605.50 (Đ.04-Đ.12) |
| Số hiệu KHLCNT | 20210629759 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn chủ sở hữu, vốn vay và vốn tài trợ khác |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 120 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-07-05 13:48:00 đến ngày 2021-07-16 10:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 9,315,449,987 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 94,000,000 VNĐ ((Chín mươi bốn triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.4E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.8E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Tương tự về bản chất và độ phức tạp: là công trình đường bộ (đường ô tô) cấp III hoặc hai công trình cấp IV (mỗi công trình cấp IV phải có xây dựng nền mặt đường giao thông và Hệ thống thoát nước mưa giá trị ≥ 6,6 tỷ đồng)Tương tự về quy mô công việc : xây dựng nền mặt đường giao thông và Hệ thống thoát nước mưa có giá trị công việc xây lắp bằng hoặc lớn hơn 6,6 tỷ VNĐ Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 6.600.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng tốt nghiệp đại học phù hợp với chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát công trình đường bộ hoặc cầu đường bộ. Đã là Chỉ huy trưởng công trình của 01 công trình cấp III hoặc 02 công trình cấp IV cùng loại; Có chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ Chỉ huy trưởng công trình; Có chứng chỉ hành nghề Tư vấn giám sát công tác xây dựng và hoàn thiện công trình Đường bộ hoặc Cầu đường bộ hạng III vẫn còn hiệu lực. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Phụ trách kỹ thuật thi công trực tiếp |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng tốt nghiệp đại học phù hợp với chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát công trình đường bộ hoặc cầu đường bộ. Đã là phụ trách kỹ thuật thi công công trình của 01 công trình cấp III hoặc 02 công trình cấp IV cùng loại; Có chứng chỉ hành nghề Tư vấn giám sát công tác xây dựng và hoàn thiện công trình Đường bộ hoặc Cầu đường bộ hạng III vẫn còn hiệu lực. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ nghiệm thu - thanh toán |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng tốt nghiệp cao đẳng trở lên thuộc ngành xây dựng hoặc kế toán; Đã đảm nhận công tác nghiệm thu, thanh toán của ít nhất 1 công trình xây dựng. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Cần trục ô tô | |
| - Đặc điểm thiết bị | - ≥ 10T |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy rải bê tông nhựa | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Năng suất: ≥ 130 cv |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy phun nhựa đường | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Công suất: ≥ 90KW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Xe ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Tải trọng: 10-12 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 5-Máy đào bánh xích | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Dung tích gàu: >=0,8m3 |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy ủi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất >=110CV |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy đầm bánh thép tự hành 10-12T | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Trọng Lượng >=10T |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Máy đầm bánh lốp tự hành 16T | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Trọng Lượng >=16T |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 9-Máy kinh vĩ hoặc máy toàn đạc | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Có giấy chứng nhận kiểm định còn thời hạn. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Máy thủy chuẩn | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Có giấy chứng nhận kiểm định còn thời hạn. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Xe tưới nước | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Dung tích bồn >=5m3 |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | ĐƯỜNG GIAO THÔNG | |||
| B | 1. Nền đường | |||
| 1 | Đào xúc đất để đắp hoặc đổ ra bãi thải, bãi tập kết bằng máy đào 0,8m3 + máy ủi 110CV, phạm vi 30m, đất hữu cơ | Theo yêu cầu chương V | 48,72 | 100m3 |
| 2 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10T trong phạm vi <=1000m, đất hữu cơ | Theo yêu cầu chương V | 48,72 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển tiếp cự ly 0,3km bằng ôtô tự đổ 10T, đất cấp I | Theo yêu cầu chương V | 48,72 | 100m3 |
| 4 | Đào đất nền đường bằng máy đào 1,25m3 + máy ủi 110CV, phạm vi 30m, đất cấp III | Theo yêu cầu chương V | 288,475 | 100m3 |
| 5 | Đào nền đường bằng máy đào 2,3m3, đổ lên phương tiện vận chuyển đất, đá cấp IV | Theo yêu cầu chương V | 54,544 | 100m3 |
| 6 | Đào khuôn đường bằng máy đào 1,25m3, đổ lên phương tiện vân chuyển, đất cấp III | Theo yêu cầu chương V | 41,554 | 100m3 |
| 7 | Đào khuôn đường bằng máy đào 2,3m3, đổ lên phương tiện vân chuyển đất, đá cấp IV | Theo yêu cầu chương V | 27,862 | 100m3 |
| 8 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10T trong phạm vi <=1000m, đá cấp IV (Bao gồm cống và hố ga) Lô 52 " KL đào nền đất,đá cấp IV + KL đào khuôn đất, đá cấp IV + KL đào cống, hố ga đất, đá cấp IV) | Theo yêu cầu chương V | 110,588 | 100m3 |
| 9 | Lu lèn nguyên thổ nền đường bằng máy đầm 16T | Theo yêu cầu chương V | 78,96 | 100m2 |
| 10 | Đắp nền đường bằng máy đầm 16T, độ chặt K=0,98 | Theo yêu cầu chương V | 23,688 | 100m3 |
| 11 | Đắp nền đường bằng máy đầm 16T, độ chặt K=0,95 (bao gồm cả 2 giai đoạn) | Theo yêu cầu chương V | 16,103 | 100m3 |
| C | Bổ sung đất đắp K98 từ dự án Lô 26 | |||
| 1 | Đào xúc đất để đắp K98, đất cấp III (KL Đắp K=0,98*1,16) (Lô 26) | Theo yêu cầu chương V | 27,478 | 100m3 |
| 2 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10T trong phạm vi <=1000m, đất cấp III (Lô 26) | Theo yêu cầu chương V | 27,478 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển tiếp cự ly 1,2 km bằng ôtô tự đổ 10T, đất cấp III | Theo yêu cầu chương V | 27,478 | 100m3 |
| D | Vận chuyển đất dư ra bãi tập kết Lô 52 | |||
| 1 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10T trong phạm vi <=1000m, đất cấp III (Lô 52) ( KL đào nền cấp III +KL đào khuôn cấp III +KL đào cống, hố ga )-(KL đắp cống x1,13 +KL đăp đất x1,13) | Theo yêu cầu chương V | 289,56 | 100m3 |
| 2 | "San đầm đất và đất đá cấp IV mặt bằng bằng máy đầm 16T, độ chặt K=0,90 Lô 52(Hao phí nhân công ca máy = hao phí đầm đất K90)" | Theo yêu cầu chương V | 373,824 | 100m3 |
| E | 2. Mặt đường | |||
| 1 | Làm móng lớp trên cấp phối đá dăm dày 13cm, đường làm mới | Theo yêu cầu chương V | 10,164 | 100m3 |
| 2 | Làm móng lớp dưới cấp phối đá dăm, dày 27cm đường làm mới | Theo yêu cầu chương V | 21,336 | 100m3 |
| 3 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1kg/m2 | Theo yêu cầu chương V | 75,457 | 100m2 |
| 4 | Rải thảm mặt đường bêtông nhựa nóng chặt C19 dày 5cm | Theo yêu cầu chương V | 75,457 | 100m2 |
| 5 | Tưới lớp thấm bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,5kg/m2 | Theo yêu cầu chương V | 75,457 | 100m2 |
| 6 | Rải thảm mặt đường bêtông nhựa nóng chặt C12.5 dày 3cm | Theo yêu cầu chương V | 75,457 | 100m2 |
| 7 | Vận chuyển đá dăm đen, BT nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ bằng ôtô 12T, cự ly 4km | Theo yêu cầu chương V | 14,444 | 100tấn |
| 8 | Vận chuyển đá dăm đen, BT nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ bằng ôtô 12T, 7.3 km tiếp theo | Theo yêu cầu chương V | 14,444 | 100tấn |
| F | 3. Bó vỉa | |||
| G | Sản xuất lắp dựng bó vỉa loại 2 | |||
| 1 | Cung cấp bê tông đá 1x2 M250, độ sụt (4+2)cm đổ bó vỉa | Theo yêu cầu chương V | 96,46 | m3 |
| 2 | Thi công bó vỉa :bao gồm ván khuôn, máy đổ đầm bê tông,vật tư phụ (xà gồ,cofa,vữa lót), 2md cắt khe nhiệt dày 5cm | Theo yêu cầu chương V | 1.634,9 | m |
| H | Sản xuất và lắp dựng bó vỉa loại 3 | |||
| 1 | Bê tông bó vĩa đá 1x2 M250 | Theo yêu cầu chương V | 1,23 | m3 |
| 2 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn kim loại ,ván khuôn bó vĩa | Theo yêu cầu chương V | 0,234 | 100m2 |
| 3 | Lắp dựng cốt thép bó vĩa loại 3 | Theo yêu cầu chương V | 0,13 | tấn |
| 4 | Lắp đặt bó vĩa loại 3 | Theo yêu cầu chương V | 41 | C.kiện |
| I | HỆ THỐNG THOÁT NƯỚC MƯA | |||
| J | Lắp đặt cống | |||
| K | Cống D600 (H10) | |||
| 1 | Cung cấp và lắp đặt ống bê tông đường kính 600mm, đoạn ống dài 4m H10 | Theo yêu cầu chương V | 228 | Đoạn |
| 2 | Cung cấp Lắp đặt ống bê tông đường kính 600mm, đoạn ống dài 2m | Theo yêu cầu chương V | 1 | Đoạn |
| L | Cống D800 (H10) | |||
| 1 | Cung cấp và lắp đặt ống bê tông đường kính 800mm, đoạn ống dài 4m H10 | Theo yêu cầu chương V | 178 | Đoạn |
| 2 | Cung cấp và lắp đặt ống bê tông đường kính 800mm, đoạn ống dài 3m H10 | Theo yêu cầu chương V | 2 | Đoạn |
| 3 | Cung cấp và lắp đặt ống bê tông đường kính 800mm, đoạn ống dài 2m H10 | Theo yêu cầu chương V | 3 | Đoạn |
| M | Gối cống | |||
| 1 | Cung cấp và lắp đặt gối cống D600 | Theo yêu cầu chương V | 458 | cái |
| 2 | Cung cấp và lắp đặt gối cống D800 | Theo yêu cầu chương V | 366 | cái |
| N | Mối nối cống | |||
| 1 | Cung cấp và lắp Joint cao su cống D600 | Theo yêu cầu chương V | 206 | mốinối |
| 2 | Cung cấp và lắp Joint cao su cống D800 | Theo yêu cầu chương V | 164 | mốinối |
| 3 | Trát mối nối cống, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu chương V | 33,746 | m2 |
| O | PHẦN MÓNG CỐNG+HỐ GA+HỐ THU | |||
| 1 | Đào đất móng cống, hố ga thoát nước và hố thu nước đất cấp III | Theo yêu cầu chương V | 27,434 | 100m3 |
| 2 | Đào cống,hố ga bằng máy đào 2,3m3 đổ lên phương tiện vận chuyển, đất, đá cấp IV | Theo yêu cầu chương V | 28,182 | 100m3 |
| 3 | Đắp đất cống, hố ga độ chặt K=0,95 | Theo yêu cầu chương V | 43,989 | 100m3 |
| 4 | Bê tông lót móng gối cống tròn đá 1x2 M150 | Theo yêu cầu chương V | 47,57 | m3 |
| P | Hố ga GM1A | |||
| Q | Móng Hố ga: | |||
| 1 | Bê tông lót móng, đá 4x6 vữa mác 100 | Theo yêu cầu chương V | 11,849 | m3 |
| R | Phần hố ga: | |||
| 1 | Bê tông móng, thành hố ga, đá 1x2, M200 | Theo yêu cầu chương V | 44,135 | m3 |
| 2 | Bê tông tấm đan DM, gối GM, đá 1x2, M200 | Theo yêu cầu chương V | 24,335 | m3 |
| 3 | SXLD ván khuôn nắp đan | Theo yêu cầu chương V | 1,484 | 100m2 |
| 4 | SXLD cốt thép tấm đan | Theo yêu cầu chương V | 4,801 | tấn |
| 5 | Lắp đặt tấm đan NM1 | Theo yêu cầu chương V | 41 | CK |
| 6 | Lắp đặt tấm đan DM | Theo yêu cầu chương V | 41 | CK |
| 7 | Lắp đặt gối ga GM1 | Theo yêu cầu chương V | 41 | CK |
| 8 | Lắp đặt khối móng Hố ga | Theo yêu cầu chương V | 41 | CK |
| 9 | SXLD ván khuôn đáy hố ga | Theo yêu cầu chương V | 0,369 | 100m2 |
| 10 | SXLD ván khuôn thành hố ga | Theo yêu cầu chương V | 4,455 | 100m2 |
| 11 | SXLD cốt thép đáy hố ga, đk<=10mm | Theo yêu cầu chương V | 0,886 | tấn |
| 12 | SXLD cốt thép thành hố ga, đk<=10mm | Theo yêu cầu chương V | 4,407 | tấn |
| 13 | SXLD cốt thép thành hố ga, đk<=18mm | Theo yêu cầu chương V | 0,39 | tấn |
| 14 | SXLD thép chữ C, 3mm bọc viền tấm đan NM1 (trọng lượng 1 cấu kiện thép hình 11,3kg) | Theo yêu cầu chương V | 0,463 | tấn |
| 15 | SXLD thép chữ L50x50x5 bọc viền gối ga GM1 (trọng lượng 1 cấu kiện thép hình 12,06 kg) | Theo yêu cầu chương V | 0,494 | tấn |
| S | Hố thu nước mặt đường loại 1 (41 cái) | |||
| 1 | Bê tông lót móng, đá 4x6 vữa mác 100 | Theo yêu cầu chương V | 2,706 | m3 |
| T | Phần hố thu: | |||
| 1 | Bê tông hố thu, đá 1x2, M200 | Theo yêu cầu chương V | 5,597 | m3 |
| 2 | SXLD ván khuôn đáy hố thu | Theo yêu cầu chương V | 0,191 | 100m2 |
| 3 | SXLD ván khuôn hố thu | Theo yêu cầu chương V | 0,295 | 100m2 |
| 4 | SXLD cốt thép đáy hố ga, đk<=10mm | Theo yêu cầu chương V | 0,262 | tấn |
| 5 | SXLD cốt thép thành hố ga đk <= 10mm | Theo yêu cầu chương V | 0,335 | tấn |
| U | Hố ga thu nước mặt đường loại 1 | |||
| 1 | SX Thép góc L50x50x8mm, C50x30x8mm Khung lưới chắn rác (trọng lượng các cấu kiện <10kg) | Theo yêu cầu chương V | 0,474 | tấn |
| 2 | Thép tấm dày 8mm Hệ Song lưới chắn rác và đuôi cá hàn bản lề; (trọng lượng các cấu kiện <10kg) | Theo yêu cầu chương V | 0,845 | tấn |
| 3 | Lắp đặt lưới chắn rác (trọng lượng 32,55 kg) | Theo yêu cầu chương V | 41 | Cái |
| 4 | Gia công cốt thép bản lề D16mm | Theo yêu cầu chương V | 0,016 | tấn |
| 5 | Sơn phòng rỉ 3 lớp | Theo yêu cầu chương V | 21,32 | m2 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.4E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.8E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Tương tự về bản chất và độ phức tạp: là công trình đường bộ (đường ô tô) cấp III hoặc hai công trình cấp IV (mỗi công trình cấp IV phải có xây dựng nền mặt đường giao thông và Hệ thống thoát nước mưa giá trị ≥ 6,6 tỷ đồng)Tương tự về quy mô công việc : xây dựng nền mặt đường giao thông và Hệ thống thoát nước mưa có giá trị công việc xây lắp bằng hoặc lớn hơn 6,6 tỷ VNĐ Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 6.600.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | - Có bằng tốt nghiệp đại học phù hợp với chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát công trình đường bộ hoặc cầu đường bộ. Đã là Chỉ huy trưởng công trình của 01 công trình cấp III hoặc 02 công trình cấp IV cùng loại; Có chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ Chỉ huy trưởng công trình; Có chứng chỉ hành nghề Tư vấn giám sát công tác xây dựng và hoàn thiện công trình Đường bộ hoặc Cầu đường bộ hạng III vẫn còn hiệu lực. | 3 | 3 |
| 2 | Phụ trách kỹ thuật thi công trực tiếp | 1 | - Có bằng tốt nghiệp đại học phù hợp với chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát công trình đường bộ hoặc cầu đường bộ. Đã là phụ trách kỹ thuật thi công công trình của 01 công trình cấp III hoặc 02 công trình cấp IV cùng loại; Có chứng chỉ hành nghề Tư vấn giám sát công tác xây dựng và hoàn thiện công trình Đường bộ hoặc Cầu đường bộ hạng III vẫn còn hiệu lực. | 2 | 2 |
| 3 | Cán bộ nghiệm thu - thanh toán | 1 | - Có bằng tốt nghiệp cao đẳng trở lên thuộc ngành xây dựng hoặc kế toán; Đã đảm nhận công tác nghiệm thu, thanh toán của ít nhất 1 công trình xây dựng. | 2 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Cần trục ô tô | - ≥ 10T | 1 |
| 2 | Máy rải bê tông nhựa | - Năng suất: ≥ 130 cv | 1 |
| 3 | Máy phun nhựa đường | - Công suất: ≥ 90KW | 1 |
| 4 | Xe ô tô tự đổ | - Tải trọng: 10-12 tấn | 4 |
| 5 | Máy đào bánh xích | - Dung tích gàu: >=0,8m3 | 1 |
| 6 | Máy ủi | Công suất >=110CV | 1 |
| 7 | Máy đầm bánh thép tự hành 10-12T | - Trọng Lượng >=10T | 2 |
| 8 | Máy đầm bánh lốp tự hành 16T | - Trọng Lượng >=16T | 3 |
| 9 | Máy kinh vĩ hoặc máy toàn đạc | - Có giấy chứng nhận kiểm định còn thời hạn. | 1 |
| 10 | Máy thủy chuẩn | - Có giấy chứng nhận kiểm định còn thời hạn. | 1 |
| 11 | Xe tưới nước | - Dung tích bồn >=5m3 | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi