Gói thầu: Thi công xây dựng hạng mục bổ sung
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210702952-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 16/07/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Sở Giao thông Vận tải Lai Châu |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng hạng mục bổ sung |
| Số hiệu KHLCNT | 20210663740 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách nhà nước |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 60 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-07-05 13:46:00 đến ngày 2021-07-16 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,065,989,767 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 30,800,000 VNĐ ((Ba mươi triệu tám trăm nghìn đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Nền đường | |||
| 1 | Đào móng kè rọ đá | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 126,33 | m3 |
| 2 | Làm và thả rọ đá, loại rọ 2x1x1 m trên cạn | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 110 | rọ |
| B | Gia cố lề | |||
| 1 | Đào khuôn lề gia cố | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 696,27 | m3 |
| 2 | Đá dăm đệm | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 336,76 | m3 |
| 3 | Bê tông gia cố lề M200, đá 2x4 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 673,52 | m3 |
| C | Rãnh dọc hình thang | |||
| 1 | Đào rãnh đất C3 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 30 | m3 |
| 2 | Ni nông lót | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 23,03 | m2 |
| 3 | Bê tông đáy rãnh M200, đá 1x2 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 1,57 | m3 |
| 4 | Bê tông thành rãnh (tấm bê tông M200, đá 1x2) | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 4,31 | m3 |
| 5 | Đệm vữa xi măng M100 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 1,31 | m3 |
| 6 | Lắp đặt tấm bê tông rãnh | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 196 | Tấm |
| 7 | Đắp đất nền đường K95 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 8 | m3 |
| D | Rãnh dọc kín-Thành rãnh (đốt rãnh đúc sẵn, lắp ghép) | |||
| 1 | Đào rãnh đất C3 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 43 | m3 |
| 2 | Đệm cát | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 4,95 | m3 |
| 3 | Cốt thép | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 1.653,3 | Kg |
| 4 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn M250, đá 1x2 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 40,59 | m3 |
| 5 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng >50kg | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 99 | Ck |
| E | Rãnh dọc kín-Tấm đan rãnh | |||
| 1 | Cốt thép | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 1.640,43 | Kg |
| 2 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn M250, đá 1x2 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 16,04 | m3 |
| 3 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng >50kg | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 99 | Ck |
| F | An toàn giao thông - Sơn kẻ mặt đường | |||
| 1 | Sơn dẻo nhiệt phản quang màu trắng dày 2mm (sơn biên) | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 23,32 | m2 |
| 2 | Sơn dẻo nhiệt phản quang màu vàng dày 2mm (sơn tim) | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 16,56 | m2 |
| 3 | Sơn gờ giảm tốc dày 4mm | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 7,8 | m2 |
| G | An toàn giao thông - Lắp đặt dải phân cách mềm dẫn hướng tại nút giao | |||
| 1 | Lắp đặt dải phân cách mềm | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 81 | Ck |
| H | Công tác đảm bảo giao thông | |||
| 1 | Đảm bảo giao thông | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 1 | Khoản |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm | Các yêu cầu cần tuân thủ | Tài liệu cần nộp | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2016(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.099E9 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 6.2E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả
dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần
lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên
liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11)
năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Từ ngày 01/01/2016 đến thời điểm đóng thầu, Nhà thầu đã thực hiện hoàn thành hoặc đạt 80% khối lượng có xác nhận của chủ đầu tư tối thiểu 01 hợp đồng tương tự; có giá trị hợp đồng >= 1,447 tỷ đồng với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ (Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện) Hợp đồng tương tự là hợp đồng có hạng mục nền bằng BTXM; hệ thống ATGT hoặc tương đương có thời gian nghiệm thu hoàn thành từ ngày 01/01/2016 đến nay
Số lượng hợp đồng bằng 1
và hợp đồng có giá trị ≥ 1.447.000.000 VNĐ.
Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi