Gói thầu: Thi công xây dựng công trình

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210708009-00
Thời điểm đóng mở thầu 12/07/2021 15:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty TNHH thiết kế xây dựng HTP
Tên gói thầu Thi công xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20210707999
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Nguồn kinh phí khắc phục thiệt hai do thiên tai năm 2021 của UBND huyện Phước Sơn và nguồn kinh phí sự nghiệp kinh tế năm 2021 của UBND xã Phước Chánh
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 30 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-07-05 14:08:00 đến ngày 2021-07-12 15:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 273,356,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 4,000,000 VNĐ ((Bốn triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A ĐẬP ĐẦU MỐI
1 Phá đá bằng thủ công, chiều dày lớp đá Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,44 m3
2 Khoan lỗ f42mm đế cắm néo anke bằng máy khoan tay f42mm, cấp đá II Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,224 100m
3 Gia công, lắp đặt thép néo anke nền đá và bơm vữa Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,071 tấn
4 Bê tông thân đập M250 đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,548 m3
5 Bê tông móng M250 đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,538 m3
6 Bê tông hố van, hố thu M250 đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,725 m3
7 Bê tông tấm đan M200 đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,139 m3
8 Ván khuôn móng Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,84 m2
9 Ván khuôn thân đập Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,878 m2
10 Ván khuôn hố van, hố thu Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,216 m2
11 Ván khuôn tấm đan Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,82 m2
12 Cốt thép tấm đan Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,022 tấn
13 Lắp đặt tấm đan Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
14 Lắp đặt ống thép không rỉ, nối bằng phương pháp hàn đoạn ống dài 6m, đường kính 76mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,064 100m
15 Lắp đặt côn, cút thép nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn, cút 76mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
16 Lắp bích thép, đường kính ống 76mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cặp bích
17 Lắp đặt van mặt bích, đường kính van 76mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
18 Gia công lưới chắn rác Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
19 Gia công lắp đặt gỗ khe phai cửa xả cát Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,028 m3
20 Gia công lắp đặt đầu ống lấy nước Mô tả kỹ thuật theo chương V 7 công
B TUYẾN ỐNG CHÍNH
1 Phá đá bằng thủ công, chiều dày lớp đá Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,544 m3
2 Bê tông trụ đỡ ống thép M200 đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,756 m3
3 Ván khuôn trụ đỡ Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,08 m2
4 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V 37,5 m3
5 Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 50m, đường kính ống 63mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,5 100m
6 Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,36 100m
7 Lắp đặt van ren, đường kính van 63mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
8 Lắp đặt mối nối mềm đường kính 60mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
C TƯỜNG CHẮN BÊ TÔNG
1 Dăm sạn đệm Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,424 m3
2 Bê tông móng tường chắn M200 đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 35,537 m3
3 Ván khuôn thép móng tường chắn Mô tả kỹ thuật theo chương V 50,502 m2
4 Bê tông tường chắn M200 đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 41,412 m3
5 Ván khuôn thép tường chắn Mô tả kỹ thuật theo chương V 164,017 m2
6 Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 2 lớp giấy 3 lớp nhựa Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,04 m2
7 Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V 112,041 m3
8 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 157,395 m3
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm Các yêu cầu cần tuân thủ Tài liệu cần nộp
STT Mô tả Yêu cầu Nhà thầu độc lập Nhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danh Từng thành viên liên danh Tối thiểu một thành viên liên danh
1 Lịch sử không hoàn thành hợp đồng Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 12 Mẫu 12
2 Năng lực tài chính
2.1 Kết quả hoạt động tài chính Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 13a Mẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương.
2.2 Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.10034E8 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 13b Mẫu 13b
2.3 Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 8.2E7 VND(7). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 14, 15 Mẫu 14, 15
3 Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
01 hợp đồng thi công xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật, cấp IV có tính chất tương tự với gói thầu này, bao gồm các hạng mục tương tự: đập ngăn nước, thi công lắp đặt ống HDPE (Cung cấp hợp đồng thi công kèm biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng hoặc xác nhận của chủ đầu về việc đã thi công hoàn thành công trình đó; Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện)
Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 150.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng Mẫu 10(a), 10(b) Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->