Gói thầu: Thi công xây lắp cổng, tường rào và hệ thống mái che tầng 4, mái che nhà cầu nối khối nhà khám và điều trị trung tâm
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210705728-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 12/07/2021 15:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | CÔNG TY TNHH THIẾT KẾ KIẾN TRÚC VÀ XÂY DỰNG NAM HÀ |
| Tên gói thầu | Thi công xây lắp cổng, tường rào và hệ thống mái che tầng 4, mái che nhà cầu nối khối nhà khám và điều trị trung tâm |
| Số hiệu KHLCNT | 20210683931 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Quỹ phát triển hoạt động sự nghiệp của đơn vị |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 6 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-07-05 14:41:00 đến ngày 2021-07-12 15:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,167,220,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 17,500,000 VNĐ ((Mười bảy triệu năm trăm nghìn đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | HẠNG MỤC: XÂY MỚI TƯỜNG RÀO VÀ CỔNG MẶT TIỀN ĐƯỜNG LÝ THƯỜNG KIỆT | |||
| 1 | Tháo dỡ kết cấu sắt thép hàng rào cũ | Theo chương V – yêu cầu xây lắp | 94,3412 | m2 |
| 2 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kW | Theo chương V – yêu cầu xây lắp | 25,9775 | m3 |
| 3 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW | Theo chương V – yêu cầu xây lắp | 20,9083 | m3 |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Theo chương V – yêu cầu xây lắp | 0,4689 | 100m3 |
| 5 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo chương V – yêu cầu xây lắp | 1,1861 | 100m3 |
| 6 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 150 | Theo chương V – yêu cầu xây lắp | 6,7864 | m3 |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo chương V – yêu cầu xây lắp | 0,4009 | tấn |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo chương V – yêu cầu xây lắp | 0,1858 | tấn |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo chương V – yêu cầu xây lắp | 0,6408 | tấn |
| 10 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo chương V – yêu cầu xây lắp | 0,2083 | tấn |
| 11 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo chương V – yêu cầu xây lắp | 0,7136 | 100m2 |
| 12 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Theo chương V – yêu cầu xây lắp | 0,941 | 100m2 |
| 13 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo chương V – yêu cầu xây lắp | 0,4683 | tấn |
| 14 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo chương V – yêu cầu xây lắp | 8,928 | m3 |
| 15 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 | Theo chương V – yêu cầu xây lắp | 5,198 | m3 |
| 16 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | Theo chương V – yêu cầu xây lắp | 7,009 | m3 |
| 17 | Xây gạch ống 8x8x19, xây tường thẳng chiều dày | Theo chương V – yêu cầu xây lắp | 4,9861 | m3 |
| 18 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Theo chương V – yêu cầu xây lắp | 98,5614 | m3 |
| 19 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Theo chương V – yêu cầu xây lắp | 0,2005 | 100m3 |
| 20 | Xây gạch ống 8x8x19, xây tường thẳng chiều dày | Theo chương V – yêu cầu xây lắp | 4,034 | m3 |
| 21 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 100 | Theo chương V – yêu cầu xây lắp | 164,085 | m2 |
| 22 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 100 | Theo chương V – yêu cầu xây lắp | 40,8 | m |
| 23 | Đắp phào kép, vữa XM mác 100 | Theo chương V – yêu cầu xây lắp | 20,4 | m |
| 24 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông đổ bù nền sân, nền vỉa hè, đá 1x2, mác 250 | Theo chương V – yêu cầu xây lắp | 10,8424 | m3 |
| 25 | Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch xi măng, vữa XM mác 100 | Theo chương V – yêu cầu xây lắp | 37,4708 | m2 |
| 26 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Theo chương V – yêu cầu xây lắp | 97,372 | m2 |
| 27 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo chương V – yêu cầu xây lắp | 97,372 | m2 |
| 28 | Lắp đặt dây đơn | Theo chương V – yêu cầu xây lắp | 305,4 | m |
| 29 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính | Theo chương V – yêu cầu xây lắp | 152,7 | m |
| 30 | Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn chống nổ | Theo chương V – yêu cầu xây lắp | 4 | bộ |
| 31 | Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường có chốt bằng inox | Theo chương V – yêu cầu xây lắp | 66,713 | m2 |
| 32 | Ốp chỉ đầu trụ đá hoa cương | Theo chương V – yêu cầu xây lắp | 15,6 | md |
| 33 | Gia công hàng rào song sắt | Theo chương V – yêu cầu xây lắp | 102,9546 | m2 |
| 34 | Lắp dựng hàng rào song sắt | Theo chương V – yêu cầu xây lắp | 102,9546 | m2 |
| 35 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ hàng rào song sắt | Theo chương V – yêu cầu xây lắp | 102,9546 | m2 |
| 36 | Gia công cổng sắt | Theo chương V – yêu cầu xây lắp | 1,4812 | tấn |
| 37 | Lắp dựng cửa cổng sắt | Theo chương V – yêu cầu xây lắp | 33,504 | m2 |
| 38 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ cổng sắt | Theo chương V – yêu cầu xây lắp | 67,008 | m2 |
| 39 | Chắn cổng tự động barie, thanh dài 4,8m (Italia) | Theo chương V – yêu cầu xây lắp | 1 | Bộ |
| 40 | Vật tư phụ: dây điện, ống luồn, CP... | Theo chương V – yêu cầu xây lắp | 1 | Bộ |
| B | SẢN XUẤT GIA CÔNG LẮP DỰNG MÁI TÔN CHE CÁC HỆ THỐNG KHÍ SẠCH TẦNG 4 CỦA NHÀ KHÁM ĐIỀU TRỊ TRUNG TÂM | |||
| 1 | Gia công hệ khung dàn | Theo chương V – yêu cầu xây lắp | 3,3932 | tấn |
| 2 | Gia công xà gồ thép | Theo chương V – yêu cầu xây lắp | 1,465 | tấn |
| 3 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo chương V – yêu cầu xây lắp | 1,465 | tấn |
| 4 | Lắp dựng giằng thép liên kết bằng bu lông | Theo chương V – yêu cầu xây lắp | 3,3932 | tấn |
| 5 | SXLD Bu lông dài M20x200 | Theo chương V – yêu cầu xây lắp | 64 | cái |
| 6 | SXLD Bu lông dài M16x60 | Theo chương V – yêu cầu xây lắp | 64 | cái |
| 7 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Theo chương V – yêu cầu xây lắp | 2,0448 | 100m2 |
| 8 | Lợp tôn úp nóc, đổ bê tông chèn khe mái tôn | Theo chương V – yêu cầu xây lắp | 14,4 | md |
| 9 | SXLD Máng xối tôn mạ kẽm thoát nước mưa dày 1mm | Theo chương V – yêu cầu xây lắp | 14,5 | md |
| 10 | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Sắt thép các loại | Theo chương V – yêu cầu xây lắp | 5,4251 | tấn |
| 11 | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m tiếp theo - Sắt thép các loại | Theo chương V – yêu cầu xây lắp | 5,4251 | tấn |
| 12 | Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng | Theo chương V – yêu cầu xây lắp | 5,4251 | tấn |
| 13 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 100mm | Theo chương V – yêu cầu xây lắp | 0,029 | 100m |
| 14 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 100mm | Theo chương V – yêu cầu xây lắp | 6 | cái |
| 15 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo chương V – yêu cầu xây lắp | 208,0636 | m2 |
| C | SẢN XUẤT GIA CÔNG LẮP DỰNG MÁI VÒM NỐI NHÀ NHÀ KHÁM ĐIỀU TRỊ TRUNG TÂM VÀ SẢNH NHÀ CẤP 4 CŨ | |||
| 1 | Gia công hệ khung dàn | Theo chương V – yêu cầu xây lắp | 1,1396 | tấn |
| 2 | Gia công xà gồ thép | Theo chương V – yêu cầu xây lắp | 0,6715 | tấn |
| 3 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo chương V – yêu cầu xây lắp | 0,6715 | tấn |
| 4 | Lắp dựng giằng thép liên kết bằng bu lông | Theo chương V – yêu cầu xây lắp | 1,1396 | tấn |
| 5 | SXLD Bu lông dài M20x200 | Theo chương V – yêu cầu xây lắp | 24 | cái |
| 6 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Theo chương V – yêu cầu xây lắp | 1,3453 | 100m2 |
| 7 | Lợp tôn úp nóc, đổ bê tông chèn khe mái tôn | Theo chương V – yêu cầu xây lắp | 12,23 | md |
| 8 | Uốn tole mái vòm | Theo chương V – yêu cầu xây lắp | 134,53 | md |
| 9 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo chương V – yêu cầu xây lắp | 81,1169 | m2 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm | Các yêu cầu cần tuân thủ | Tài liệu cần nộp | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.334E9 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 3.5E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả
dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần
lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên
liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11)
năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Trong các hợp đồng trên phải có ít nhất 01 hợp đồng đã hoàn thành đưa vào sử dụng. Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: - Tương tự về quy mô, tính chất công việc: Thi công xây lắp công trình dân dụng cấp III trở lên có giá trị công việc của mỗi hợp đồng ≥ 930.000.000 đồng . (*) Đối với nhà thầu liên danh: Kinh nghiệm của liên danh được tính là tổng kinh nghiệm của các thành viên liên danh, tuy nhiên kinh nghiệm của mỗi thành viên chỉ xét theo phạm vi công việc mà mỗi thành viên đảm nhận trong liên danh.
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất
có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 930.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥
2.790.000.000 VND.
Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi