Gói thầu: Gói thầu số 3: Xây lắp

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210694294-00
Thời điểm đóng mở thầu 15/07/2021 17:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty TNHH đầu tư xây dựng và công nghệ TECHCONS
Tên gói thầu Gói thầu số 3: Xây lắp
Số hiệu KHLCNT 20210694274
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách xã và các nguồn vốn khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 240 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-07-05 14:38:00 đến ngày 2021-07-15 17:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 7,771,269,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 90,000,000 VNĐ ((Chín mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Nền, mặt đường
1 Phá dỡ kết cấu mặt đường cũ Hồ sơ BVTC và chỉ dẫn tại chương V của E-HSMT 182,94 m3
2 Vận chuyển vật liệu mặt đường cũ đổ đi Hồ sơ BVTC và chỉ dẫn tại chương V của E-HSMT 1,8294 100m3
3 Đào đất không thích hợp - Cấp đất I Hồ sơ BVTC và chỉ dẫn tại chương V của E-HSMT 135,91 1m3
4 Vận chuyển đất thừa đổ đi - Cấp đất I Hồ sơ BVTC và chỉ dẫn tại chương V của E-HSMT 1,3591 100m3
5 Đào cấp, khuôn, nền đường - Cấp đất II Hồ sơ BVTC và chỉ dẫn tại chương V của E-HSMT 1.248 1m3
6 Vận chuyển đất thừa đổ đi - Cấp đất II Hồ sơ BVTC và chỉ dẫn tại chương V của E-HSMT 6,7622 100m3
7 Đắp nền đường, độ chặt Y/C K = 0,98 Hồ sơ BVTC và chỉ dẫn tại chương V của E-HSMT 9,0972 100m3
8 Đắp nền đường độ chặt Y/C K = 0,95 Hồ sơ BVTC và chỉ dẫn tại chương V của E-HSMT 21,5398 100m3
9 Vật liệu đắp nền đường Hồ sơ BVTC và chỉ dẫn tại chương V của E-HSMT 3.239,483 m3
10 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên Hồ sơ BVTC và chỉ dẫn tại chương V của E-HSMT 4,8281 100m3
11 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới Hồ sơ BVTC và chỉ dẫn tại chương V của E-HSMT 5,4563 100m3
12 Đắp nền móng công trình Hồ sơ BVTC và chỉ dẫn tại chương V của E-HSMT 85,42 m3
13 Rải ni lông lớp cách ly Hồ sơ BVTC và chỉ dẫn tại chương V của E-HSMT 29,2176 100m2
14 Ván khuôn mặt đường bê tông Hồ sơ BVTC và chỉ dẫn tại chương V của E-HSMT 2,2884 100m2
15 Bê tông mặt đường, bê tông M250, đá 2x4, PCB40 Hồ sơ BVTC và chỉ dẫn tại chương V của E-HSMT 617,99 m3
B Kè ốp mái
1 Đào móng kè đá - Cấp đất I Hồ sơ BVTC và chỉ dẫn tại chương V của E-HSMT 3.328,73 1m3
2 Đóng cọc tre, dài ≤2,5m - Cấp đất I Hồ sơ BVTC và chỉ dẫn tại chương V của E-HSMT 565,2827 100m
3 Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6 Hồ sơ BVTC và chỉ dẫn tại chương V của E-HSMT 90,45 m3
4 Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày >60cm, vữa XM M100, PCB30 Hồ sơ BVTC và chỉ dẫn tại chương V của E-HSMT 753,31 m3
5 Xây tường thẳng bằng đá hộc - Chiều dày >60cm, chiều cao ≤2m, vữa XM M100, PCB30 Hồ sơ BVTC và chỉ dẫn tại chương V của E-HSMT 1.327,93 m3
6 Ván khuôn xà dầm, giằng Hồ sơ BVTC và chỉ dẫn tại chương V của E-HSMT 2,1799 100m2
7 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Hồ sơ BVTC và chỉ dẫn tại chương V của E-HSMT 1,4715 tấn
8 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Hồ sơ BVTC và chỉ dẫn tại chương V của E-HSMT 2,6377 tấn
9 Bê tông xà dầm, giằng, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 Hồ sơ BVTC và chỉ dẫn tại chương V của E-HSMT 43,6 m3
10 Đắp đất hoàn trả, độ chặt Y/C K = 0,90 Hồ sơ BVTC và chỉ dẫn tại chương V của E-HSMT 2,6908 100m3
11 Vận chuyển đất thừa đổ đi - Cấp đất I Hồ sơ BVTC và chỉ dẫn tại chương V của E-HSMT 30,5965 100m3
C An toàn giao thông
1 Lắp đặt cột và biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Biển tam giác cạnh 70cm Hồ sơ BVTC và chỉ dẫn tại chương V của E-HSMT 4 cái
2 Trụ đỡ biển và biển báo tam giác cạnh 70cm Hồ sơ BVTC và chỉ dẫn tại chương V của E-HSMT 4 cái
D Hệ thống thoát nước
1 Đào cống thoát nước, Cấp đất II Hồ sơ BVTC và chỉ dẫn tại chương V của E-HSMT 54,644 1m3
2 Đóng cọc tre, dài ≤2,5m - Cấp đất I Hồ sơ BVTC và chỉ dẫn tại chương V của E-HSMT 21,65 100m
3 Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6 Hồ sơ BVTC và chỉ dẫn tại chương V của E-HSMT 3,46 m3
4 Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày >60cm, vữa XM M100, PCB30 Hồ sơ BVTC và chỉ dẫn tại chương V của E-HSMT 26,32 m3
5 Xây tường thẳng bằng đá hộc - Chiều dày >60cm, chiều cao ≤2m, vữa XM M100, PCB30 Hồ sơ BVTC và chỉ dẫn tại chương V của E-HSMT 8,68 m3
6 Lắp đặt ống cống thoát nước, đoạn ống dài 1m - Đường kính 1000mm Hồ sơ BVTC và chỉ dẫn tại chương V của E-HSMT 8 1 đoạn ống
7 Nối ống bê tông - Đường kính 1000mm Hồ sơ BVTC và chỉ dẫn tại chương V của E-HSMT 7 mối nối
8 Lắp đặt ống thoát nước, đoạn ống dài 1m - Đường kính 600mm Hồ sơ BVTC và chỉ dẫn tại chương V của E-HSMT 7 1 đoạn ống
9 Nối ống bê tông - Đường kính 600mm Hồ sơ BVTC và chỉ dẫn tại chương V của E-HSMT 6 mối nối
10 Lắp đặt cống hộp đơn, đoạn ống dài 1,2m - Quy cách ống: 1250x1250mm Hồ sơ BVTC và chỉ dẫn tại chương V của E-HSMT 5 1 đoạn ống
11 Nối cống hộp đơn, quy cách: 1250x1250mm Hồ sơ BVTC và chỉ dẫn tại chương V của E-HSMT 4 mối nối
12 Đắp đất hoàn trả, độ chặt Y/C K = 0,95 Hồ sơ BVTC và chỉ dẫn tại chương V của E-HSMT 0,3558 100m3
13 Vật liệu đắp Hồ sơ BVTC và chỉ dẫn tại chương V của E-HSMT 46,254 m3
14 Vận chuyển đất thừa đổ đi Hồ sơ BVTC và chỉ dẫn tại chương V của E-HSMT 0,5464 100m3
15 Lắp dựng cốt thép giàn van, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Hồ sơ BVTC và chỉ dẫn tại chương V của E-HSMT 0,0063 tấn
16 Lắp dựng cốt thép giàn van, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Hồ sơ BVTC và chỉ dẫn tại chương V của E-HSMT 0,0697 tấn
17 Ván khuôn giàn van Hồ sơ BVTC và chỉ dẫn tại chương V của E-HSMT 0,0278 100m2
18 Bê tông giàn van, M250, đá 1x2, PCB40 Hồ sơ BVTC và chỉ dẫn tại chương V của E-HSMT 0,27 m3
19 Gia công hệ khung dàn cánh phai Hồ sơ BVTC và chỉ dẫn tại chương V của E-HSMT 0,2458 tấn
20 Lắp đặt cánh phai Hồ sơ BVTC và chỉ dẫn tại chương V của E-HSMT 0,2458 tấn
21 Bu lông M24x200 Hồ sơ BVTC và chỉ dẫn tại chương V của E-HSMT 1 cái
22 Nẹp cao su Hồ sơ BVTC và chỉ dẫn tại chương V của E-HSMT 1,16 m
23 Máy nâng V1 Hồ sơ BVTC và chỉ dẫn tại chương V của E-HSMT 1 máy
24 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Hồ sơ BVTC và chỉ dẫn tại chương V của E-HSMT 7,36 1m2
25 Đào rãnh thoát nước bxh=400x600 - Cấp đất I Hồ sơ BVTC và chỉ dẫn tại chương V của E-HSMT 324,53 1m3
26 Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6 Hồ sơ BVTC và chỉ dẫn tại chương V của E-HSMT 35,03 m3
27 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn rãnh thoát nước Hồ sơ BVTC và chỉ dẫn tại chương V của E-HSMT 16,0968 100m2
28 Gia công, lắp đặt cốt thép rãnh thoát nước, ĐK ≤10mm Hồ sơ BVTC và chỉ dẫn tại chương V của E-HSMT 3,8942 tấn
29 Gia công, lắp đặt cốt thép rãnh thoát nước, ĐK ≤18mm Hồ sơ BVTC và chỉ dẫn tại chương V của E-HSMT 5,928 tấn
30 Bê tông rãnh thoát nước, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 Hồ sơ BVTC và chỉ dẫn tại chương V của E-HSMT 77,52 m3
31 Trát mối nối rãnh Hồ sơ BVTC và chỉ dẫn tại chương V của E-HSMT 104,88 m2
32 Lắp đặt rãnh thoát nước Hồ sơ BVTC và chỉ dẫn tại chương V của E-HSMT 456 cấu kiện
33 Đắp đất hoàn trả, độ chặt Y/C K = 0,95 Hồ sơ BVTC và chỉ dẫn tại chương V của E-HSMT 0,994 100m3
34 Vận chuyển đất thừa đổ đi Hồ sơ BVTC và chỉ dẫn tại chương V của E-HSMT 2,2513 100m3
35 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn tấm đan Hồ sơ BVTC và chỉ dẫn tại chương V của E-HSMT 2,8806 100m2
36 Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan Hồ sơ BVTC và chỉ dẫn tại chương V của E-HSMT 6,7654 tấn
37 Bê tông tấm đan, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 Hồ sơ BVTC và chỉ dẫn tại chương V của E-HSMT 36,4 m3
38 Lắp đặt cấu kiện tấm đan Hồ sơ BVTC và chỉ dẫn tại chương V của E-HSMT 478 1cấu kiện
39 Đào móng hố ga - Cấp đất II Hồ sơ BVTC và chỉ dẫn tại chương V của E-HSMT 48,822 1m3
40 Đắp đất hoàn trả, độ chặt Y/C K = 0,90 Hồ sơ BVTC và chỉ dẫn tại chương V của E-HSMT 23,49 100m3
41 Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6 Hồ sơ BVTC và chỉ dẫn tại chương V của E-HSMT 2,28 m3
42 Ván khuôn móng hố ga Hồ sơ BVTC và chỉ dẫn tại chương V của E-HSMT 0,1267 100m2
43 Bê tông móng hố ga, bê tông M200, đá 2x4, PCB30 Hồ sơ BVTC và chỉ dẫn tại chương V của E-HSMT 4,56 m3
44 Xây hố ga bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB30 Hồ sơ BVTC và chỉ dẫn tại chương V của E-HSMT 5,79 m3
45 Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 Hồ sơ BVTC và chỉ dẫn tại chương V của E-HSMT 24,45 m2
46 Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M100, PCB30 Hồ sơ BVTC và chỉ dẫn tại chương V của E-HSMT 7,04 m2
47 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Hồ sơ BVTC và chỉ dẫn tại chương V của E-HSMT 0,1795 100m2
48 Bê tông xà dầm, giằng, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 Hồ sơ BVTC và chỉ dẫn tại chương V của E-HSMT 2,4 m3
49 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gờ chắn bánh xe Hồ sơ BVTC và chỉ dẫn tại chương V của E-HSMT 2,1285 100m2
50 Bê tông gờ chăn, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 Hồ sơ BVTC và chỉ dẫn tại chương V của E-HSMT 24,56 m3
51 Sơn gờ chắn bánh Hồ sơ BVTC và chỉ dẫn tại chương V của E-HSMT 349,3 m2
52 Lắp gờ chắn bánh Hồ sơ BVTC và chỉ dẫn tại chương V của E-HSMT 273 cái
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm Các yêu cầu cần tuân thủ Tài liệu cần nộp
STT Mô tả Yêu cầu Nhà thầu độc lập Nhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danh Từng thành viên liên danh Tối thiểu một thành viên liên danh
1 Lịch sử không hoàn thành hợp đồng Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 12 Mẫu 12
2 Năng lực tài chính
2.1 Kết quả hoạt động tài chính Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 13a Mẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương.
2.2 Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.16569035E10 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 13b Mẫu 13b
2.3 Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 2.3E9 VND(7). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 14, 15 Mẫu 14, 15
3 Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng cải tạo, nâng cấp tuyến đường đang khai thác, sử dụng, Có hạng mục mặt đường bê tông xi măng và xây kè đá.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 5.500.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 11.000.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng Mẫu 10(a), 10(b) Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->