Gói thầu: Mua sắm vật tư, văn phòng phẩm của Bệnh viện Sản Nhi tỉnh Lào Cai năm 2021-2022

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210709790-01
Thời điểm đóng mở thầu 12/07/2021 15:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Bệnh viện Sản Nhi tỉnh Lào Cai
Tên gói thầu Mua sắm vật tư, văn phòng phẩm của Bệnh viện Sản Nhi tỉnh Lào Cai năm 2021-2022
Số hiệu KHLCNT 20210691807
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn Nguồn thu được để lại của Bệnh viện Sản Nhi tỉnh
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 12 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-07-05 15:02:00 đến ngày 2021-07-12 15:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 924,835,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 10,000,000 VNĐ ((Mười triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTDanh mục hàng hóaKý mã hiệuKhối lượng mời thầuĐơn vịMô tả hàng hóaGhi chú
1 Ấm siêu tốc 30 Cái Chi tiết tại chương V, E-HSMT
2 Bút ký (màu xanh) 60 Cái Chi tiết tại chương V, E-HSMT
3 Bút ký (màu xanh) 20 Hộp Chi tiết tại chương V, E-HSMT
4 Bút bi (màu xanh) 900 Cái Chi tiết tại chương V, E-HSMT
5 Bút kim (màu xanh) 70 Cái Chi tiết tại chương V, E-HSMT
6 Bút kim (màu đen) 50 Cái Chi tiết tại chương V, E-HSMT
7 Bút chữ A ( hoặc tương đương) (xanh, đen, đỏ) 100 Cái Chi tiết tại chương V, E-HSMT
8 Bút nước (màu đỏ) 20 Cái Chi tiết tại chương V, E-HSMT
9 Bút dây đế cắm (màu xanh) 20 Bộ Chi tiết tại chương V, E-HSMT
10 Bút nhớ dòng 20 Cái Chi tiết tại chương V, E-HSMT
11 Băng dính trong nhỏ 30 Cuộn Chi tiết tại chương V, E-HSMT
12 Băng dính trong to dầy 10 Cuộn Chi tiết tại chương V, E-HSMT
13 Băng dính trong 5F 10 Cuộn Chi tiết tại chương V, E-HSMT
14 Băng dính lụa 5F 180 Cuộn Chi tiết tại chương V, E-HSMT
15 Băng dính lụa 7F 150 Cuộn Chi tiết tại chương V, E-HSMT
16 Băng dính 2 mặt 15 Cuộn Chi tiết tại chương V, E-HSMT
17 Bìa A4 màu xanh da trời 60 Gram Chi tiết tại chương V, E-HSMT
18 Bìa A4 màu xanh cốm 20 Gram Chi tiết tại chương V, E-HSMT
19 Bìa A4 màu vàng 20 Gram Chi tiết tại chương V, E-HSMT
20 Bìa A4 màu hồng 20 Gram Chi tiết tại chương V, E-HSMT
21 Bìa bóng kính A4 8 Gram Chi tiết tại chương V, E-HSMT
22 Bút viết bảng trắng (màu đen) 70 Cái Chi tiết tại chương V, E-HSMT
23 Bút viết bảng trắng (màu xanh) 270 Cái Chi tiết tại chương V, E-HSMT
24 Bút lông dầu to (màu xanh) 30 Cái Chi tiết tại chương V, E-HSMT
25 Bút lông dầu to (màu đỏ) 10 Cái Chi tiết tại chương V, E-HSMT
26 Bút chì khúc 20 Cái Chi tiết tại chương V, E-HSMT
27 Băng xóa chữ 30 Cái Chi tiết tại chương V, E-HSMT
28 Bộ cốc uống nước 15 Bộ Chi tiết tại chương V, E-HSMT
29 Búi inox cọ dụng cụ 20 Cái Chi tiết tại chương V, E-HSMT
30 Bàn chải vuông 30 Cái Chi tiết tại chương V, E-HSMT
31 Bìa Hồ sơ công việc 500 Cái Chi tiết tại chương V, E-HSMT
32 Bột giặt 4,5kg 12 túi Chi tiết tại chương V, E-HSMT
33 Bao tải 100 Cái Chi tiết tại chương V, E-HSMT
34 Băng vệ sinh phụ nữ 30 Gói Chi tiết tại chương V, E-HSMT
35 Bút lông dầu CD nhỏ (màu xanh) 300 Cái Chi tiết tại chương V, E-HSMT
36 Bút lông dầu CD nhỏ (màu đỏ) 40 Cái Chi tiết tại chương V, E-HSMT
37 Bô dẹt 10 Cái Chi tiết tại chương V, E-HSMT
38 Bình xịt côn trùng 30 Lọ Chi tiết tại chương V, E-HSMT
39 Cặp ba dây 10 cm 1.200 Cái Chi tiết tại chương V, E-HSMT
40 Cặp ba dây 15 cm 2.500 Cái Chi tiết tại chương V, E-HSMT
41 Cặp ba dây 20 cm 1.250 Cái Chi tiết tại chương V, E-HSMT
42 Cặp trình ký da A4 (màu đỏ) 10 Cái Chi tiết tại chương V, E-HSMT
43 Cặp trình ký thường A4 10 Cái Chi tiết tại chương V, E-HSMT
44 Cặp trình ký 1 mặt 15 Cái Chi tiết tại chương V, E-HSMT
45 Cốc giấy dùng 1 lần 2.000 Cái Chi tiết tại chương V, E-HSMT
46 Chăn chiên 5 Cái Chi tiết tại chương V, E-HSMT
47 Chậu nhựa to 3 Cái Chi tiết tại chương V, E-HSMT
48 Chậu nhựa nhỡ 6 Cái Chi tiết tại chương V, E-HSMT
49 Cúc áo 8 Túi Chi tiết tại chương V, E-HSMT
50 Chun quần, áo 8 Cuộn Chi tiết tại chương V, E-HSMT
51 Chăn đông 100 Cái Chi tiết tại chương V, E-HSMT
52 Chăn hè 200 Cái Chi tiết tại chương V, E-HSMT
53 Chiếu bệnh nhân 600 Cái Chi tiết tại chương V, E-HSMT
54 Dao dọc giấy 6 Cái Chi tiết tại chương V, E-HSMT
55 Dập đục lỗ 5 Cái Chi tiết tại chương V, E-HSMT
56 Dập ghim nhỏ 15 Cái Chi tiết tại chương V, E-HSMT
57 Dập ghim trung xoay ngang 2 Cái Chi tiết tại chương V, E-HSMT
58 Dập ghim đại 1 Cái Chi tiết tại chương V, E-HSMT
59 Dép tổ ong 50 Đôi Chi tiết tại chương V, E-HSMT
60 Dầu máy khâu 8 Lọ Chi tiết tại chương V, E-HSMT
61 Đèn pin nạp điện 5 Cái Chi tiết tại chương V, E-HSMT
62 Đồng hồ treo tường 5 Cái Chi tiết tại chương V, E-HSMT
63 Điện thoại bàn 3 Cái Chi tiết tại chương V, E-HSMT
64 Đĩa nhựa 20 Cái Chi tiết tại chương V, E-HSMT
65 Giấy in A5 40 Gram Chi tiết tại chương V, E-HSMT
66 Giấy in A4 1.000 Gram Chi tiết tại chương V, E-HSMT
67 Giấy in A4 40 Gram Chi tiết tại chương V, E-HSMT
68 Giấy in A3 20 Gram Chi tiết tại chương V, E-HSMT
69 Giấy in nhiệt 250 cuộn Chi tiết tại chương V, E-HSMT
70 Giấy nhớ màu 60 Tập Chi tiết tại chương V, E-HSMT
71 Giấy nhớ nhỏ (các mầu) 100 Tập Chi tiết tại chương V, E-HSMT
72 Giấy nhớ loại nhỡ 50 Tập Chi tiết tại chương V, E-HSMT
73 Giấy nhớ to 30 Tập Chi tiết tại chương V, E-HSMT
74 Giấy đề can A4 5 Gram Chi tiết tại chương V, E-HSMT
75 Giấy A4 màu 10 Gram Chi tiết tại chương V, E-HSMT
76 Giấy ăn vuông 150 Gói Chi tiết tại chương V, E-HSMT
77 Giấy in ảnh 1 mặt bóng 40 Gram Chi tiết tại chương V, E-HSMT
78 Giấy vệ sinh 360 Bịch Chi tiết tại chương V, E-HSMT
79 Giấy vệ sinh 150 Dây Chi tiết tại chương V, E-HSMT
80 Giấy gói quà 300 Tờ Chi tiết tại chương V, E-HSMT
81 Ghế đẩu nhựa 30 Cái Chi tiết tại chương V, E-HSMT
82 Hộp mực dấu đỏ điểm chỉ 10 Hộp Chi tiết tại chương V, E-HSMT
83 Hộp ghim cài trung 10 Hộp Chi tiết tại chương V, E-HSMT
84 Hộp ghim cài nhỏ 150 Hộp Chi tiết tại chương V, E-HSMT
85 Hộp ghim dập 10 (nhỏ) 180 Hộp Chi tiết tại chương V, E-HSMT
86 Hộp bóng đếm giấy 5 Cái Chi tiết tại chương V, E-HSMT
87 Keo khô 200 Lọ Chi tiết tại chương V, E-HSMT
88 Hót rác 10 Cái Chi tiết tại chương V, E-HSMT
89 Hộp đựng bút 5 Cái Chi tiết tại chương V, E-HSMT
90 Khăn lau máy (thấm nước) 70 Cái Chi tiết tại chương V, E-HSMT
91 Khăn lau tay vuông 1.000 Cái Chi tiết tại chương V, E-HSMT
92 Khăn mặt 10 Cái Chi tiết tại chương V, E-HSMT
93 Kẹp sắt màu 15mm 60 Hộp Chi tiết tại chương V, E-HSMT
94 Kẹp sắt màu 19mm 50 Hộp Chi tiết tại chương V, E-HSMT
95 Kẹp sắt màu 25mm 40 Hộp Chi tiết tại chương V, E-HSMT
96 Kẹp sắt màu 32mm 40 Hộp Chi tiết tại chương V, E-HSMT
97 Kẹp sắt màu 50 mm 35 Hộp Chi tiết tại chương V, E-HSMT
98 Mực dấu đỏ 30 Lọ Chi tiết tại chương V, E-HSMT
99 Mực dấu đỏ 20 Hộp Chi tiết tại chương V, E-HSMT
100 Mực dấu xanh 15 Lọ Chi tiết tại chương V, E-HSMT
101 Nước rửa chén bát 8 Chai Chi tiết tại chương V, E-HSMT
102 Nước tẩy trắng 48 Chai Chi tiết tại chương V, E-HSMT
103 Nước lau kính 10 Chai Chi tiết tại chương V, E-HSMT
104 Nước lau sàn 24 Chai Chi tiết tại chương V, E-HSMT
105 Nước tẩy rửa toilet 24 Chai Chi tiết tại chương V, E-HSMT
106 Nylon mét 6.000 Mét Chi tiết tại chương V, E-HSMT
107 Ổ cắm điện đa năng 6 lỗ 25 Cái Chi tiết tại chương V, E-HSMT
108 Pin tiểu con thỏ 120 Đôi Chi tiết tại chương V, E-HSMT
109 Pin đũa 50 Đôi Chi tiết tại chương V, E-HSMT
110 Pin tiểu 30 Đôi Chi tiết tại chương V, E-HSMT
111 Pin tiểu 120 Đôi Chi tiết tại chương V, E-HSMT
112 Pin trung 20 Đôi Chi tiết tại chương V, E-HSMT
113 Pin đại 10 Đôi Chi tiết tại chương V, E-HSMT
114 Pin cúc áo loại to 50 Cái Chi tiết tại chương V, E-HSMT
115 Pin vuông 10 Viên Chi tiết tại chương V, E-HSMT
116 Phong bì thư 45 Tập Chi tiết tại chương V, E-HSMT
117 Phích đun điện 15 Cái Chi tiết tại chương V, E-HSMT
118 Thảm rối 50 Cái Chi tiết tại chương V, E-HSMT
119 Thiệp chúc mừng 500 Cái Chi tiết tại chương V, E-HSMT
120 Túi clear to 80 Cái Chi tiết tại chương V, E-HSMT
121 Túi nịt 4 Túi Chi tiết tại chương V, E-HSMT
122 Tẩy bút chì 10 Cái Chi tiết tại chương V, E-HSMT
123 Tăm tre 5 Hộp Chi tiết tại chương V, E-HSMT
124 Tăm bông 40 Hộp Chi tiết tại chương V, E-HSMT
125 Sổ da A4 90 Quyển Chi tiết tại chương V, E-HSMT
126 Sổ da A5 20 Quyển Chi tiết tại chương V, E-HSMT
127 Sổ kế toán A4 20 Quyển Chi tiết tại chương V, E-HSMT
128 Sọt rác (màu xanh) 20 Cái Chi tiết tại chương V, E-HSMT
129 Sữa tắm trẻ em 250 Chai Chi tiết tại chương V, E-HSMT
130 Xà phòng rửa tay Lifeboy( hoặc tương đương) 350 Bánh Chi tiết tại chương V, E-HSMT
131 Xà phòng rửa tay Lifeboy 80 Chai Chi tiết tại chương V, E-HSMT
132 Xô Nhựa 10 Cái Chi tiết tại chương V, E-HSMT
133 Quạt sưởi 5 Cái Chi tiết tại chương V, E-HSMT
134 Vỏ hồ sơ xin việc 120 Cái Chi tiết tại chương V, E-HSMT
135 Vỏ + dây đeo thẻ 200 Bộ Chi tiết tại chương V, E-HSMT
136 Bột giặt Ô mô sạch cực nhanh 540 Túi Chi tiết tại chương V, E-HSMT
137 Nước tẩy Zaven 3.000 Chai Chi tiết tại chương V, E-HSMT
138 Nước xả vải Comfort hương nước hoa thiên nhiên 820 Túi Chi tiết tại chương V, E-HSMT
139 Găng tay cao su cầu vồng 240 Đôi Chi tiết tại chương V, E-HSMT
140 Túi bóng loại đẹp 130 Kg Chi tiết tại chương V, E-HSMT
141 Ủng lao động mầu tím loại đẹp 78 Đôi Chi tiết tại chương V, E-HSMT
142 Giấy A4 Bãi Bằng 18 Gam (500tờ) Chi tiết tại chương V, E-HSMT
143 Bàn chải có cán đánh chiếu 36 Chiếc Chi tiết tại chương V, E-HSMT
144 Bàn chải giặt 96 Chiếc Chi tiết tại chương V, E-HSMT
145 Quần áo bảo hộ Lao động 26 Bộ Chi tiết tại chương V, E-HSMT
146 Bột soda 1.020 Kg Chi tiết tại chương V, E-HSMT
147 Thùng ngâm đồ vải 12 Cái Chi tiết tại chương V, E-HSMT
148 Oxy già 50% 1.100 Lít Chi tiết tại chương V, E-HSMT
149 Bút bi 10 hộp Chi tiết tại chương V, E-HSMT
150 Dây buộc đồ vải 10 cuộn Chi tiết tại chương V, E-HSMT
151 Sổ ghi chép 36 quyển Chi tiết tại chương V, E-HSMT
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm Các yêu cầu cần tuân thủ Tài liệu cần nộp
STT Mô tả Yêu cầu Nhà thầu độc lập Nhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danh Từng thành viên liên danh Tối thiểu một thành viên liên danh
1 Lịch sử không hoàn thành hợp đồng Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 12 Mẫu 12
2 Năng lực tài chính
2.1 Kết quả hoạt động tài chính Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 13 Mẫu 13
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương.
2.2 Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.3875E9(4) VND, trong vòng 3(5) năm gần đây. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 13 Mẫu 13
2.3 Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 2.3E8 VND(8). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 14, 15 Mẫu 14, 15
3 Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hàng hoá tương tự Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng có tính chất, chủng loại tương tự với gói thầu đang xét nghĩa là cung cấp văn phòng phẩm Nhà thầu cần chuẩn bị bản sao y chứng thực, hợp đồng, biên bản thanh lý, hoặc hóa đơn hoặc biên bản xác nhận khối lượng công việc hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng (khi có yêu cầu kiểm tra tính xác thực)
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 650.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 1.300.000.000 VND.
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng Mẫu 10(a), 10(b) Mẫu 10(a), 10(b)
4 Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác(13) Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->