Gói thầu: Gói thầu số 01: Toand bộ phần xây lắp công trình

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210711478-00
Thời điểm đóng mở thầu 13/07/2021 08:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty Cổ phần tư vấn xây dựng số 9 - NA
Tên gói thầu Gói thầu số 01: Toand bộ phần xây lắp công trình
Số hiệu KHLCNT 20210702376
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách nhà nước
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 3 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-07-05 15:01:00 đến ngày 2021-07-13 08:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,478,419,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 15,000,000 VNĐ ((Mười lăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A THAY HỆ THỐNG CỬA GỖ BẰNG CỬA NHỰA LỎI THÉP
1 Tháo dỡ cửa bằng thủ công Theo Chương V và BVTK 474,869 m2
2 Tháo dỡ khuôn cửa gỗ, khuôn cửa đơn Theo Chương V và BVTK 746,448 m
3 Vệ sinh má cửa trước khi trát Theo Chương V và BVTK 139,844 m2
4 Bốc xếp, vận chuyển hệ thống cửa cũ vào kho hoặc bãi tập kết (Nhân công 3,5/7 - Nhóm 1) Theo Chương V và BVTK 3 công
5 SXLD cửa nhựa lỏi thép uPVC phù hợp QCNV 16:2017/BXD - Tập đoàn Austdoor (Bao gồm khuôn, cánh cửa, thanh nhựa Austprofile của Tập đoàn Austdoor, lỏi thép mạ kẽm dày 1,2mm, phụ kiện kim khí hãng GQ, kính an toàn 2 lớp dày 6.38mm, bao gồm lắp đặt). Cửa sổ 2 cánh mở quay Theo Chương V và BVTK 187 m2
6 SXLD cửa nhựa lỏi thép uPVC phù hợp QCNV 16:2017/BXD - Tập đoàn Austdoor (Bao gồm khuôn, cánh cửa, thanh nhựa Austprofile của Tập đoàn Austdoor, lỏi thép mạ kẽm dày 1,2mm, phụ kiện kim khí hãng GQ, kính an toàn 2 lớp dày 6.38mm, bao gồm lắp đặt). Cửa sổ 1 cánh mở lật Theo Chương V và BVTK 12,96 m2
7 SXLD cửa nhựa lỏi thép uPVC phù hợp QCNV 16:2017/BXD - Tập đoàn Austdoor (Bao gồm khuôn, cánh cửa, thanh nhựa Austprofile của Tập đoàn Austdoor, lỏi thép mạ kẽm dày 1,2mm, phụ kiện kim khí hãng GQ, kính an toàn 2 lớp dày 6.38mm, bao gồm lắp đặt). Cửa đi 2 cánh mở quay Theo Chương V và BVTK 29,7 m2
8 SXLD cửa nhựa lỏi thép uPVC phù hợp QCNV 16:2017/BXD - Tập đoàn Austdoor (Bao gồm khuôn, cánh cửa, thanh nhựa Austprofile của Tập đoàn Austdoor, lỏi thép mạ kẽm dày 1,2mm, phụ kiện kim khí hãng GQ, kính an toàn 2 lớp dày 6.38mm, bao gồm lắp đặt). Cửa đi 1 cánh mở quay Theo Chương V và BVTK 58,209 m2
9 Hoa sắt cửa sổ bằng sắt vuông đặc 14*14mm. Bao gồm cả sơn và lắp dựng Theo Chương V và BVTK 186,912 m2
10 Trát má cửa, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB40 mác 75 Theo Chương V và BVTK 141,428 m2
11 Bả bằng bột bả vào tường Theo Chương V và BVTK 141,428 m2
12 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo Chương V và BVTK 141,428 m2
B CẢI TẠO KHU VỆ SINH NHÀ MẪU GIÁO BÉ (06 PHÒNG - NHÀ SỐ 4)
1 Phá dỡ nền gạch lá nem Theo Chương V và BVTK 77,078 m2
2 Tháo dỡ gạch ốp tường Theo Chương V và BVTK 176,486 m2
3 Đục tẩy bề mặt sàn bê tông Theo Chương V và BVTK 38,539 m2
4 Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường Theo Chương V và BVTK 0,871 m3
5 Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửa Theo Chương V và BVTK 12 bộ
6 Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xí Theo Chương V và BVTK 12 bộ
7 Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh khác (như: gương soi, vòi rửa, vòi sen, hộp đựng giấy vệ sinh, ...) Theo Chương V và BVTK 6 bộ
8 Tháo dỡ hệ thống ống cấp thoát nước cũ (Nhân công 3,5/7 - Nhóm 1) Theo Chương V và BVTK 3 công
9 Dọn dẹp vệ sinh, vận chuyển thủ công phế thải ra bãi tập kết (Nhân công 3,5/7 - Nhóm 1) Theo Chương V và BVTK 6 công
10 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Theo Chương V và BVTK 0,085 100m3
11 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi Theo Chương V và BVTK 0,085 100m3/1km
12 Chống thấm sàn tầng 2 khu vệ sinh bằng màng khò nóng gốc Bitum Sika hoặc tương đương Theo Chương V và BVTK 45,433 m2
13 Chống thấm lỗ thoát nước xuyên sàn bê tông (Bao gồm cả bịt lõ thoát nước cũ) Theo Chương V và BVTK 15 lỗ
14 Lát nền, sàn gạch Ceramic chống trơn 30x30cm, vữa XM PCB40 mác 75 Theo Chương V và BVTK 78,266 m2
15 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch Theo Chương V và BVTK 292,56 m2
16 Thi công trần bằng tấm thạch cao chống ẩm dày 9mm Theo Chương V và BVTK 38,539 m2
17 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột - 2x1.5mm2 Theo Chương V và BVTK 150 m
18 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột- 2x2.5mm2 Theo Chương V và BVTK 90 m
19 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Theo Chương V và BVTK 120 m
20 Đế âm SINO Theo Chương V và BVTK 30 cái
21 Lắp đặt quạt điện - Quạt thông gió trên tường Theo Chương V và BVTK 6 cái
22 Đục lỗ thông tường xây gạch, chiều dày tường Theo Chương V và BVTK 6 1lỗ
23 Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn ốp trần chống ẩm Theo Chương V và BVTK 12 bộ
24 Lắp đặt đèn treo tường Led Rạng Đông 25W (Bao gồm cả đui treo tường và bóng đèn) Theo Chương V và BVTK 6 bộ
25 Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc Theo Chương V và BVTK 12 cái
26 Lắp đặt ổ cắm đôi Theo Chương V và BVTK 18 cái
27 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 25Ampe Theo Chương V và BVTK 6 cái
28 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính Theo Chương V và BVTK 120 m
29 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 89mm Theo Chương V và BVTK 2,16 100m
30 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60mm Theo Chương V và BVTK 0,72 100m
31 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 32mm Theo Chương V và BVTK 1,8 100m
32 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 25mm Theo Chương V và BVTK 1,08 100m
33 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 89mm Theo Chương V và BVTK 108 cái
34 Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 89mm Theo Chương V và BVTK 36 cái
35 Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 65mm Theo Chương V và BVTK 36 cái
36 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 65mm Theo Chương V và BVTK 48 cái
37 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 32mm Theo Chương V và BVTK 36 cái
38 Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 32mm Theo Chương V và BVTK 36 cái
39 Cút nhựa TP D25mm Theo Chương V và BVTK 54 cái
40 Tê nhựa TP D25mm Theo Chương V và BVTK 48 cái
41 Tê nhựa TP D90mm Theo Chương V và BVTK 72 cái
42 Tê nhựa TP D60mm Theo Chương V và BVTK 30 cái
43 Tê nhựa TP D32mm Theo Chương V và BVTK 30 cái
44 Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 25mm, chiều dày 3,5mm Theo Chương V và BVTK 1,8 100m
45 Lắp đặt côn nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 25mm, chiều dày 3,5mm Theo Chương V và BVTK 36 cái
46 Lắp đặt cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 25mm, chiều dày 3,5mm Theo Chương V và BVTK 36 cái
47 Tê nhựa PPR Tiền Phong D25mm Theo Chương V và BVTK 24 cái
48 Tê ren trong PPR Tiền Phong D25mm Theo Chương V và BVTK 30 cái
49 Nối ren trong PPR Tiền Phong D25mm Theo Chương V và BVTK 18 cái
50 Van chặn PPR Tiền Phong D25mm Theo Chương V và BVTK 12 cái
51 Van khóa D33 Theo Chương V và BVTK 6 cái
52 Lắp đặt phểu thu nước sàn bằng INOX Theo Chương V và BVTK 18 cái
53 Lắp đặt vách ngăn bệt xí bằng tấm Compact dày 12mm (Bao gồm phụ kiện và lắp dựng) Theo Chương V và BVTK 15,235 m2
54 Lắp đặt chậu xí bệt trẻ em BTE Theo Chương V và BVTK 24 bộ
55 Lắp đặt vòi rửa vệ sinh Theo Chương V và BVTK 12 cái
56 Lắp đặt vòi chậu rửa nóng lạnh Theo Chương V và BVTK 24 bộ
57 Lắp đặt chậu rửa INOX kích thước 0,4x1,6x0,55m + phụ kiện Theo Chương V và BVTK 6 bộ
58 Lắp đặt gương soi Theo Chương V và BVTK 12 cái
59 Bộ phụ kiện gương (Giá gương, kệ gương, giá treo khăn...) Theo Chương V và BVTK 12 bộ
60 Lắp đặt thùng đun nước nóng, bình ngang 30L (2500W) Theo Chương V và BVTK 6 bộ
61 Dây cấp nóng lạnh Theo Chương V và BVTK 6 bộ
62 Lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương sen Theo Chương V và BVTK 6 bộ
63 Lắp đặt vòi lấy nước bằng đồng + phụ kiện Theo Chương V và BVTK 18 cái
64 Lắp đặt khay tắm đứng bằng nhựa Acylic Caesar AS190 KT910x910x100mm hoặc tương đương (Bao gồm phụ kiện) Theo Chương V và BVTK 6 bộ
65 Thông hút bể phốt, thông tắc hệ thống thoát nước khu vực cải tạo vệ sinh Theo Chương V và BVTK 1 trọn gói
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm Các yêu cầu cần tuân thủ Tài liệu cần nộp
STT Mô tả Yêu cầu Nhà thầu độc lập Nhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danh Từng thành viên liên danh Tối thiểu một thành viên liên danh
1 Lịch sử không hoàn thành hợp đồng Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 12 Mẫu 12
2 Năng lực tài chính
2.1 Kết quả hoạt động tài chính Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 13a Mẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương.
2.2 Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.5E9 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 13b Mẫu 13b
2.3 Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 4.4E8 VND(7). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 14, 15 Mẫu 14, 15
3 Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Lưu ý: - Khi được mời thương thảo Hợp đồng (trước khi ký thương thảo Hợp đồng), Bên mời thầu có thể yêu cầu cung cấp tất cả các tài liệu gốc có liên quan để chứng minh tư cách hợp lệ, năng lực tài chính và kinh nghiệm, năng lực kỹ thuật để kiểm tra, đối chiếu với thông tin Nhà thầu kê khai trong E-HSDT. - Và các nội dung tại ghi chú của Mẫu số 03 thuộc HSMT.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 2.000.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng Mẫu 10(a), 10(b) Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->