Gói thầu: Gói thầu số 03: Thi công xây lắp công trình và chi phí đảm bảo ATGT

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210711645-00
Thời điểm đóng mở thầu 15/07/2021 15:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu UBND xã Đông Trà, huyện Tiền Hải, tỉnh Thái Bình
Tên gói thầu Gói thầu số 03: Thi công xây lắp công trình và chi phí đảm bảo ATGT
Số hiệu KHLCNT 20210706590
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Loại hợp đồng
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 150 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-07-05 14:55:00 đến ngày 2021-07-15 15:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,699,815,484 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 40,000,000 VNĐ ((Bốn mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.049E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 8.09E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ hoặc hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng, trong đó công việc xây lắp có tính chất tương tự gói thầu đang xét, bao gồm:+ Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Là công trình giao thông, thiết kế theo tiêu chuẩn đường cấp V đồng bằng, trong đó có hạng mục mặt đường láng nhựa.+ Tương tự về quy mô công việc: Có giá trị công việc xây lắp ≥ 1,899 tỷ VNĐ- Ghi chú:(Các tài liệu đính kèm là bản sao công chứng để chứng minh bao gồm: Hợp đồng thi công; phụ lục hợp đồng, biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng hoặc tài liệu chứng minh công trình đã hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng)
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.899.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Trình độ đại học trở lên ngành, chuyên ngành đường bộ hoặc cầu đường bộ.- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình giao thông (còn hiệu lực) hoặc đã trực tiếp tham gia 01 (một) công trình cấp III hoặc 02 (hai) công trình giao thông cấp IV.- Có tài liệu chứng minh hoặc xác nhận của Chủ đầu tư đã làm chỉ huy trưởng công trình ít nhất 01 công trình tương tự.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật trực tiếp thi công tại hiện trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Trình độ đại học trở lên ngành, chuyên ngành đường bộ hoặc cầu đường bộ.- Có tài liệu chứng minh hoặc xác nhận của Chủ đầu tư đã làm cán bộ kỹ thuật ít nhất 01 công trình tương tự.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật trực tiếp thi công tại hiện trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Trình độ đại học trở lên ngành, chuyên ngành điện hoặc công nghệ kỹ thuật điện.- Có tài liệu chứng minh hoặc xác nhận của Chủ đầu tư đã làm cán bộ kỹ thuật ít nhất 01 công trình tương tự.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách an toàn lao động và vệ sinh môi trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Trình độ đại học trở lên một trong các chuyên ngành xây dựng sau (dân dụng, giao thông, thủy lợi)- Có chứng chỉ huấn luyện nghiệp vụ ATLĐ - VSMT hoặc tương đương (còn hiệu lực)- Có tài liệu chứng minh hoặc xác nhận của Chủ đầu tư đã làm cán bộ kỹ thuật ATLĐ-VSMT ít nhất 01 công trình tương tự.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy toàn đạc hoặc máy thủy bình
- Đặc điểm thiết bị Đảm bảo yêu cầu
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy cắt uốn cốt thép
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 1,5Kw
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị Đảm bảo yêu cầu
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 1,5Kw
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 23Kw
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị Dung tích thùng trộn ≥ 250L
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy trộn vữa
- Đặc điểm thiết bị Dung tích thùng trộn ≥ 80L
- Số lượng tối thiểu 1
8-Ô tô tải tự đổ
- Đặc điểm thiết bị Tải trọng ≥ 5 tấn
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị Dung tích gầu ≥ 0,8m3
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy lu bánh thép
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 08 tấn
- Số lượng tối thiểu 1
11-Máy lu bánh lốp
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 08 tấn
- Số lượng tối thiểu 1
12-Máy ủi
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 110CV
- Số lượng tối thiểu 1
13-Máy nấu và tưới nhựa đường
- Đặc điểm thiết bị Đảm bảo yêu cầu
- Số lượng tối thiểu 1
14-Máy bơm nước
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 15m3/h
- Số lượng tối thiểu 1
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A NỀN, MẶT ĐƯỜNG
1Cày xới mặt đường cũ, mặt đường đá dăm hoặc láng nhựaTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt21,24100m²
2Lu lèn lại mặt đường cũ đã cày pháTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt21,24100m²
3Đục nhám mặt bê tôngTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt149,8
4Đào xúc đất bằng thủ công để đắp hoặc ra bãi thải, bãi tập kết, đất cấp ITheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt259,5
5Đào xúc đất để đắp hoặc đổ ra bãi thải, bãi tập kết, phạm vi 30m, đất cấp ITheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt10,38100m³
6Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi ≤1000m, đất cấp ITheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt12,97100m³
7Vận chuyển đất 4km tiếp theo, cự ly vận chuyển ≤5km đất cấp ITheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt12,97100m³/km
8Đào nền đường, đất cấp IIITheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt167,91
9Đào nền đường, đất cấp IIITheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt6,72100m³
10Đóng cọc tre, chiều dài cọc ≤2,5m, đất cấp ITheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt33,83100m
11Kè phên nứaTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt947,33m2
12Đắp đất nền móng công trình, nền đườngTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt628,72
13Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt25,15100m³
14Mua đất về đắp lề ( Tính bằng giá cát đen)Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt2.712,75m3
15Đắp cát nền móng công trìnhTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt233,9
16Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,98Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt9,36100m³
17Thi công mặt đường cấp phối lớp dưới, chiều dày mặt đường đã lèn ép 14cmTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt16,87100m²
18Thi công mặt đường cấp phối lớp trên, chiều dày mặt đường đã lèn ép 12cmTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt16,87100m²
19Đào đất để đặt vỉaTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt66,97
20Xếp đá khan không chít mạch, mặt bằngTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt50,36
21Đắp trả đất đào vỉaTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt66,97
22Thi công mặt đường đá dăm nước lớp trên, chiều dày mặt đường đã lèn ép trung bình 8cmTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt21,56100m²
23Thi công mặt đường đá dăm nước lớp trên, chiều dày mặt đường đã lèn ép 15cmTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt39,03100m²
24Láng mặt đường nhựa 3 lớp dày 3,5cm tiêu chuẩn nhựa 4,5kg/m2Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt39,03100m²
B DI CHUYỂN ĐƯỜNG NƯỚC
1Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp, rộng ≤1m, sâu ≤1m, đất cấp IITheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt86,4
2Tháo dỡ đường ống nước sạch D60 để di chuyểnTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt9,6100m
3Tháo dỡ và lắp đặt lại đường ống kết nối với hộ dânTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt195cái
4Lắp đặt ống nhựa HDPE đã tháo dỡTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt9,6100m
C DI CHUYỂN ĐƯỜNG ĐIỆN
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng ≤1m, sâu ≤1m, đất cấp IITheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt21,6
2Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn móng cột vuông, chữ nhậtTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt0,93100m²
3Bê tông đá dăm, bê tông móng rộng >250cm đá 2x4, vữa bê tông mác 150Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt20,46
4Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thépTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt20,46
5Dựng cột bê tông, chiều cao cột ≤10mTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt18cột
6Vận chuyển đất trong phạm vi ≤1000m, đất cấp IIITheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt0,42100m³
7Vận chuyển đất 4km tiếp theo, cự ly vận chuyển ≤5km, đất cấp IIITheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt0,42100m³/km
8Dựng cột bê tông, chiều cao cột ≤10mTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt18cột
9Lắp đặt cáp vặn xoắn, loại cáp ≤4x95mm2Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt0,12km/dây
10Kéo rải các loại dây dẫn, lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤4mm2Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt79m
11Tháo, câu đấu lại dây sau công tơ về hộTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt79hộ
12Kẹp xiết cáp vặn xoắn 4x(95-120)Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt21cái
13Móc néo F20Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt21cái
14Đai thép không rỉ bắt móc néo, móc treoTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt15kg
15Khóa đai bắt móc néo, móc treoTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt150cái
16Ống nối cáp VX A120Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt2cái
17Tháo lắp lại Xà XH1Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt18bộ
18Ghíp đấu cáp vặn xoắn 1 bu lôngTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt90bộ
19Ghíp đấu cáp vặn xoắn 2 bu lôngTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt36bộ
20Ê cu, bu lông 16x150mmTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt36bộ
21Tiếp địa RHLL-8.5Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt4bộ
22Dây AV 35Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt36m
23Tháo tụ bù 400VTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt1bộ
24Lắp lại tụ bù 400VTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt1bộ
25Băng dính cách điện cuộn toTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt10cuộn
26Tháo lắp lại dây dẫn tiết diện Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt0,5km
27Tháo, lắp hộp công tơ H1+H2Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt9hộp
28Tháo, lắp hộp công tơ H4Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt16hộp
D CỐNG QUA ĐƯỜNG
1Cắt đường nhựa để làm cốngTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt0,06100m
2Đào bỏ mặt đường nhựa chiều dày >10cmTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt9,47
3Đào móng băng, rộng ≤3m, sâu ≤1m, đất cấp IIITheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt5,06
4Đào xúc đất để đắp hoặc đổ ra bãi thải, bãi tập kết, phạm vi 30m, đất cấp IIITheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt0,2100m³
5Vận chuyển đất trong phạm vi ≤1000m, đất cấp IIITheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt0,27100m³
6Vận chuyển đất 4km tiếp theo, cự ly vận chuyển ≤5km, đất cấp IIITheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt0,27100m³/km
7Đóng cọc tre, chiều dài cọc ≤2,5m, đất cấp IITheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt6,75100m
8Thi công lớp đá đệm móng, loại đá Dmax ≤6Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt1,09
9Bê tông đá dăm, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt2,9
10Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn móng băng, bệ máyTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt0,06100m²
11Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông ống cống đá 1x2, vữa bê tông mác 300Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt4,48
12Sản xuất, lắp đặt cốt thép ống cống, ống buy đúc sẵn, đường kính ≤10mmTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt0,42tấn
13Sản xuất, lắp đặt cốt thép ống cống, ống buy đúc sẵn, đường kính ≤18mmTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt0,44tấn
14Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn các loại cấu kiện khácTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt0,58100m²
15Rải vải địa kỹ thuật bọc cốngTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt0,25100m²
16Quét nhựa bitum và dán bao tải, dán 1 lớp bao tải, quét 2 lớp nhựaTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt3,92
17Bốc xếp lên cấu kiện bê tông đúc sẵn, trọng lượng P ≤2 tấnTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt8cấu kiện
18Bốc xếp xuống cấu kiện bê tông đúc sẵn, trọng lượng P ≤2 tấnTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt8cấu kiện
19Vận chuyển ống cống bê tông, trong phạm vi ≤1kmTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt1,1210 tấn/km
20Lắp đặt cống hộp đơnTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt81 đoạn cống
21Bê tông đá dăm, bê tông tường dày ≤45cm, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 200Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt1,4
22Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn tường thẳng dày ≤45cmTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt0,1100m²
23Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,98Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt0,1100m³
24Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt0,09100m³
25Đào san đất tạo mặt bằng, đất cấp ITheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt0,09100m³
26Bơm nước hố móngTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt5ca
E CẢI TẠO CẦU ĐẦU TUYẾN
1Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thépTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt0,24
2Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thépTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt0,55
3Đào xúc đất để đắp hoặc ra bãi thải, bãi tập kết, đất cấp ITheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt48,54
4Vận chuyển đất trong phạm vi ≤1000m, đất cấp ITheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt0,49100m³
5Vận chuyển đất 4km tiếp theo, cự ly vận chuyển ≤5km, đất cấp ITheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt0,49100m³/km
6Đóng cọc tre, chiều dài cọc ≤2,5m, đất cấp IITheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt20,71100m
7Thi công lớp đá đệm móng, loại đá Dmax ≤4Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt3,32
8Bê tông đá dăm, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt5,31
9Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn móng băng, bệ máyTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt0,13100m²
10Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22, chiều dày >33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt19,54
11Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22, chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt16,1
12Bê tông đá dăm, bê tông dầm cầu đá 1x2, vữa bê tông mác 250Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt5,2
13Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn xà dầm, giằngTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt0,39100m²
14Gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt0,15tấn
15Gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt0,16tấn
16Bê tông đá dăm, bê tông mặt cầu đá 1x2, vữa bê tông mác 250Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt5,9
17Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn sàn máiTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt0,13100m²
18Gia công, lắp dựng cốt thép sàn mái, đường kính >10mm, chiều cao ≤28mTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt1,07tấn
19Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5cm, bằng vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt145,2
20Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,98Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt1,01100m³
21Thi công mặt đường cấp phối lớp dưới, chiều dày mặt đường đã lèn ép 14cmTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt0,45100m²
22Thi công mặt đường cấp phối lớp trên, chiều dày mặt đường đã lèn ép 12cmTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt0,45100m²
23Thi công mặt đường đá dăm nước lớp trên, chiều dày mặt đường đã lèn ép 15cmTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt1,04100m²
24Láng mặt đường nhựa 3 lớp dày 3,5cm tiêu chuẩn nhựa 4,5kg/m2Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt1,31100m²
25Đắp đập tạm bằng đất tận dụng , độ chặt yêu cầu K=0,90Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt0,96100m³
26Đào san đất tạo mặt bằng, đất cấp ITheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt0,96100m³
27Bơm nước hố móngTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt10ca
F CẢI TẠO CẦU KM0+490M
1Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thépTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt0,25
2Phá dỡ kết cấu gạch đáTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt0,32
3Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000mTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt0,01
4Vận chuyển phế thải tiếp 4000mTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt0,01
5Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22, chiều dày >33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt0,32
6Bê tông đá dăm, bê tông dầm cầu đá 1x2, vữa bê tông mác 250Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt1,35
7Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn xà dầm, giằngTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt0,13100m²
8Gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt0,05tấn
9Gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt0,13tấn
10Bê tông đá dăm, bê tông mặt cầu đá 1x2, vữa bê tông mác 250Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt4,67
11Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn sàn máiTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt0,08100m²
12Gia công, lắp dựng cốt thép sàn mái, đường kính >10mm, chiều cao ≤28mTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt0,85tấn
13Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5cm, bằng vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt3,81
G ĐẢM BẢO AN TOÀN GIAO THÔNG
1Biển chữ nhật 1200*1800Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt4Cái
2Biển chữ nhật 1600*800Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt4Cái
3Biển tam giác D90Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt4Cái
4Biển tròn D90Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt4Cái
5Barie chắnTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt4bộ
6Cọc tiêu di độngTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt100cọc
7Cuộn rào cảnh báoTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt200m
8Bộ đàm cầm tayTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt2cái
9Đèn cảnh báo gắn trên giá đỡ biển báo liên hợpTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt2cái
10Đèn pin ban đêmTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt2cái
11Cờ hiệuTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt2cái
12Gậy đảm bảo ATGTTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt2cái
13CòiTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt2cái
14Áo phản quangTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt2cái
15Mũ bảo hộ đỏTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt2cái
16Găng tayTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt2đôi
17Công trực đảm bảo giao thôngTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt120công
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.049E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 8.09E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ hoặc hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng, trong đó công việc xây lắp có tính chất tương tự gói thầu đang xét, bao gồm:+ Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Là công trình giao thông, thiết kế theo tiêu chuẩn đường cấp V đồng bằng, trong đó có hạng mục mặt đường láng nhựa.+ Tương tự về quy mô công việc: Có giá trị công việc xây lắp ≥ 1,899 tỷ VNĐ- Ghi chú:(Các tài liệu đính kèm là bản sao công chứng để chứng minh bao gồm: Hợp đồng thi công; phụ lục hợp đồng, biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng hoặc tài liệu chứng minh công trình đã hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng)
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.899.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 Trình độ đại học trở lên ngành, chuyên ngành đường bộ hoặc cầu đường bộ.- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình giao thông (còn hiệu lực) hoặc đã trực tiếp tham gia 01 (một) công trình cấp III hoặc 02 (hai) công trình giao thông cấp IV.- Có tài liệu chứng minh hoặc xác nhận của Chủ đầu tư đã làm chỉ huy trưởng công trình ít nhất 01 công trình tương tự.52
2 Cán bộ kỹ thuật trực tiếp thi công tại hiện trường 1 Trình độ đại học trở lên ngành, chuyên ngành đường bộ hoặc cầu đường bộ.- Có tài liệu chứng minh hoặc xác nhận của Chủ đầu tư đã làm cán bộ kỹ thuật ít nhất 01 công trình tương tự.32
3 Cán bộ kỹ thuật trực tiếp thi công tại hiện trường 1 Trình độ đại học trở lên ngành, chuyên ngành điện hoặc công nghệ kỹ thuật điện.- Có tài liệu chứng minh hoặc xác nhận của Chủ đầu tư đã làm cán bộ kỹ thuật ít nhất 01 công trình tương tự.32
4 Cán bộ phụ trách an toàn lao động và vệ sinh môi trường 1 Trình độ đại học trở lên một trong các chuyên ngành xây dựng sau (dân dụng, giao thông, thủy lợi)- Có chứng chỉ huấn luyện nghiệp vụ ATLĐ - VSMT hoặc tương đương (còn hiệu lực)- Có tài liệu chứng minh hoặc xác nhận của Chủ đầu tư đã làm cán bộ kỹ thuật ATLĐ-VSMT ít nhất 01 công trình tương tự.32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy toàn đạc hoặc máy thủy bình Đảm bảo yêu cầu1
2 Máy cắt uốn cốt thép Công suất ≥ 1,5Kw1
3 Máy đầm cóc Đảm bảo yêu cầu1
4 Máy đầm dùi Công suất ≥ 1,5Kw1
5 Máy hàn Công suất ≥ 23Kw1
6 Máy trộn bê tông Dung tích thùng trộn ≥ 250L1
7 Máy trộn vữa Dung tích thùng trộn ≥ 80L1
8 Ô tô tải tự đổ Tải trọng ≥ 5 tấn1
9 Máy đào Dung tích gầu ≥ 0,8m31
10 Máy lu bánh thép Công suất ≥ 08 tấn1
11 Máy lu bánh lốp Công suất ≥ 08 tấn1
12 Máy ủi Công suất ≥ 110CV1
13 Máy nấu và tưới nhựa đường Đảm bảo yêu cầu1
14 Máy bơm nước Công suất ≥ 15m3/h1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->