Gói thầu: Gói thầu số 03: Thi công xây lắp công trình và chi phí đảm bảo ATGT
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210711645-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 15/07/2021 15:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | UBND xã Đông Trà, huyện Tiền Hải, tỉnh Thái Bình |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 03: Thi công xây lắp công trình và chi phí đảm bảo ATGT |
| Số hiệu KHLCNT | 20210706590 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Loại hợp đồng |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 150 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-07-05 14:55:00 đến ngày 2021-07-15 15:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,699,815,484 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 40,000,000 VNĐ ((Bốn mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.049E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 8.09E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ hoặc hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng, trong đó công việc xây lắp có tính chất tương tự gói thầu đang xét, bao gồm:+ Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Là công trình giao thông, thiết kế theo tiêu chuẩn đường cấp V đồng bằng, trong đó có hạng mục mặt đường láng nhựa.+ Tương tự về quy mô công việc: Có giá trị công việc xây lắp ≥ 1,899 tỷ VNĐ- Ghi chú:(Các tài liệu đính kèm là bản sao công chứng để chứng minh bao gồm: Hợp đồng thi công; phụ lục hợp đồng, biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng hoặc tài liệu chứng minh công trình đã hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng) Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.899.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Trình độ đại học trở lên ngành, chuyên ngành đường bộ hoặc cầu đường bộ.- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình giao thông (còn hiệu lực) hoặc đã trực tiếp tham gia 01 (một) công trình cấp III hoặc 02 (hai) công trình giao thông cấp IV.- Có tài liệu chứng minh hoặc xác nhận của Chủ đầu tư đã làm chỉ huy trưởng công trình ít nhất 01 công trình tương tự. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật trực tiếp thi công tại hiện trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Trình độ đại học trở lên ngành, chuyên ngành đường bộ hoặc cầu đường bộ.- Có tài liệu chứng minh hoặc xác nhận của Chủ đầu tư đã làm cán bộ kỹ thuật ít nhất 01 công trình tương tự. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật trực tiếp thi công tại hiện trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Trình độ đại học trở lên ngành, chuyên ngành điện hoặc công nghệ kỹ thuật điện.- Có tài liệu chứng minh hoặc xác nhận của Chủ đầu tư đã làm cán bộ kỹ thuật ít nhất 01 công trình tương tự. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách an toàn lao động và vệ sinh môi trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Trình độ đại học trở lên một trong các chuyên ngành xây dựng sau (dân dụng, giao thông, thủy lợi)- Có chứng chỉ huấn luyện nghiệp vụ ATLĐ - VSMT hoặc tương đương (còn hiệu lực)- Có tài liệu chứng minh hoặc xác nhận của Chủ đầu tư đã làm cán bộ kỹ thuật ATLĐ-VSMT ít nhất 01 công trình tương tự. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy toàn đạc hoặc máy thủy bình | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đảm bảo yêu cầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy cắt uốn cốt thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥ 1,5Kw |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đảm bảo yêu cầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥ 1,5Kw |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥ 23Kw |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dung tích thùng trộn ≥ 250L |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy trộn vữa | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dung tích thùng trộn ≥ 80L |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Ô tô tải tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tải trọng ≥ 5 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dung tích gầu ≥ 0,8m3 |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Máy lu bánh thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥ 08 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Máy lu bánh lốp | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥ 08 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 12-Máy ủi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥ 110CV |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 13-Máy nấu và tưới nhựa đường | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đảm bảo yêu cầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 14-Máy bơm nước | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥ 15m3/h |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | NỀN, MẶT ĐƯỜNG | |||
| 1 | Cày xới mặt đường cũ, mặt đường đá dăm hoặc láng nhựa | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 21,24 | 100m² |
| 2 | Lu lèn lại mặt đường cũ đã cày phá | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 21,24 | 100m² |
| 3 | Đục nhám mặt bê tông | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 149,8 | m² |
| 4 | Đào xúc đất bằng thủ công để đắp hoặc ra bãi thải, bãi tập kết, đất cấp I | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 259,5 | m³ |
| 5 | Đào xúc đất để đắp hoặc đổ ra bãi thải, bãi tập kết, phạm vi 30m, đất cấp I | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 10,38 | 100m³ |
| 6 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi ≤1000m, đất cấp I | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 12,97 | 100m³ |
| 7 | Vận chuyển đất 4km tiếp theo, cự ly vận chuyển ≤5km đất cấp I | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 12,97 | 100m³/km |
| 8 | Đào nền đường, đất cấp III | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 167,91 | m³ |
| 9 | Đào nền đường, đất cấp III | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 6,72 | 100m³ |
| 10 | Đóng cọc tre, chiều dài cọc ≤2,5m, đất cấp I | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 33,83 | 100m |
| 11 | Kè phên nứa | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 947,33 | m2 |
| 12 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 628,72 | m³ |
| 13 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 25,15 | 100m³ |
| 14 | Mua đất về đắp lề ( Tính bằng giá cát đen) | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 2.712,75 | m3 |
| 15 | Đắp cát nền móng công trình | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 233,9 | m³ |
| 16 | Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,98 | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 9,36 | 100m³ |
| 17 | Thi công mặt đường cấp phối lớp dưới, chiều dày mặt đường đã lèn ép 14cm | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 16,87 | 100m² |
| 18 | Thi công mặt đường cấp phối lớp trên, chiều dày mặt đường đã lèn ép 12cm | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 16,87 | 100m² |
| 19 | Đào đất để đặt vỉa | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 66,97 | m³ |
| 20 | Xếp đá khan không chít mạch, mặt bằng | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 50,36 | m³ |
| 21 | Đắp trả đất đào vỉa | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 66,97 | m³ |
| 22 | Thi công mặt đường đá dăm nước lớp trên, chiều dày mặt đường đã lèn ép trung bình 8cm | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 21,56 | 100m² |
| 23 | Thi công mặt đường đá dăm nước lớp trên, chiều dày mặt đường đã lèn ép 15cm | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 39,03 | 100m² |
| 24 | Láng mặt đường nhựa 3 lớp dày 3,5cm tiêu chuẩn nhựa 4,5kg/m2 | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 39,03 | 100m² |
| B | DI CHUYỂN ĐƯỜNG NƯỚC | |||
| 1 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp, rộng ≤1m, sâu ≤1m, đất cấp II | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 86,4 | m³ |
| 2 | Tháo dỡ đường ống nước sạch D60 để di chuyển | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 9,6 | 100m |
| 3 | Tháo dỡ và lắp đặt lại đường ống kết nối với hộ dân | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 195 | cái |
| 4 | Lắp đặt ống nhựa HDPE đã tháo dỡ | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 9,6 | 100m |
| C | DI CHUYỂN ĐƯỜNG ĐIỆN | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng ≤1m, sâu ≤1m, đất cấp II | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 21,6 | m³ |
| 2 | Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn móng cột vuông, chữ nhật | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 0,93 | 100m² |
| 3 | Bê tông đá dăm, bê tông móng rộng >250cm đá 2x4, vữa bê tông mác 150 | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 20,46 | m³ |
| 4 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 20,46 | m³ |
| 5 | Dựng cột bê tông, chiều cao cột ≤10m | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 18 | cột |
| 6 | Vận chuyển đất trong phạm vi ≤1000m, đất cấp III | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 0,42 | 100m³ |
| 7 | Vận chuyển đất 4km tiếp theo, cự ly vận chuyển ≤5km, đất cấp III | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 0,42 | 100m³/km |
| 8 | Dựng cột bê tông, chiều cao cột ≤10m | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 18 | cột |
| 9 | Lắp đặt cáp vặn xoắn, loại cáp ≤4x95mm2 | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 0,12 | km/dây |
| 10 | Kéo rải các loại dây dẫn, lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤4mm2 | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 79 | m |
| 11 | Tháo, câu đấu lại dây sau công tơ về hộ | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 79 | hộ |
| 12 | Kẹp xiết cáp vặn xoắn 4x(95-120) | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 21 | cái |
| 13 | Móc néo F20 | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 21 | cái |
| 14 | Đai thép không rỉ bắt móc néo, móc treo | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 15 | kg |
| 15 | Khóa đai bắt móc néo, móc treo | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 150 | cái |
| 16 | Ống nối cáp VX A120 | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 2 | cái |
| 17 | Tháo lắp lại Xà XH1 | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 18 | bộ |
| 18 | Ghíp đấu cáp vặn xoắn 1 bu lông | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 90 | bộ |
| 19 | Ghíp đấu cáp vặn xoắn 2 bu lông | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 36 | bộ |
| 20 | Ê cu, bu lông 16x150mm | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 36 | bộ |
| 21 | Tiếp địa RHLL-8.5 | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 4 | bộ |
| 22 | Dây AV 35 | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 36 | m |
| 23 | Tháo tụ bù 400V | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 1 | bộ |
| 24 | Lắp lại tụ bù 400V | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 1 | bộ |
| 25 | Băng dính cách điện cuộn to | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 10 | cuộn |
| 26 | Tháo lắp lại dây dẫn tiết diện | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 0,5 | km |
| 27 | Tháo, lắp hộp công tơ H1+H2 | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 9 | hộp |
| 28 | Tháo, lắp hộp công tơ H4 | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 16 | hộp |
| D | CỐNG QUA ĐƯỜNG | |||
| 1 | Cắt đường nhựa để làm cống | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 0,06 | 100m |
| 2 | Đào bỏ mặt đường nhựa chiều dày >10cm | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 9,47 | m² |
| 3 | Đào móng băng, rộng ≤3m, sâu ≤1m, đất cấp III | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 5,06 | m³ |
| 4 | Đào xúc đất để đắp hoặc đổ ra bãi thải, bãi tập kết, phạm vi 30m, đất cấp III | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 0,2 | 100m³ |
| 5 | Vận chuyển đất trong phạm vi ≤1000m, đất cấp III | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 0,27 | 100m³ |
| 6 | Vận chuyển đất 4km tiếp theo, cự ly vận chuyển ≤5km, đất cấp III | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 0,27 | 100m³/km |
| 7 | Đóng cọc tre, chiều dài cọc ≤2,5m, đất cấp II | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 6,75 | 100m |
| 8 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá Dmax ≤6 | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 1,09 | m³ |
| 9 | Bê tông đá dăm, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 2,9 | m³ |
| 10 | Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn móng băng, bệ máy | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 0,06 | 100m² |
| 11 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông ống cống đá 1x2, vữa bê tông mác 300 | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 4,48 | m³ |
| 12 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép ống cống, ống buy đúc sẵn, đường kính ≤10mm | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 0,42 | tấn |
| 13 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép ống cống, ống buy đúc sẵn, đường kính ≤18mm | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 0,44 | tấn |
| 14 | Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn các loại cấu kiện khác | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 0,58 | 100m² |
| 15 | Rải vải địa kỹ thuật bọc cống | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 0,25 | 100m² |
| 16 | Quét nhựa bitum và dán bao tải, dán 1 lớp bao tải, quét 2 lớp nhựa | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 3,92 | m² |
| 17 | Bốc xếp lên cấu kiện bê tông đúc sẵn, trọng lượng P ≤2 tấn | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 8 | cấu kiện |
| 18 | Bốc xếp xuống cấu kiện bê tông đúc sẵn, trọng lượng P ≤2 tấn | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 8 | cấu kiện |
| 19 | Vận chuyển ống cống bê tông, trong phạm vi ≤1km | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 1,12 | 10 tấn/km |
| 20 | Lắp đặt cống hộp đơn | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 8 | 1 đoạn cống |
| 21 | Bê tông đá dăm, bê tông tường dày ≤45cm, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 1,4 | m³ |
| 22 | Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn tường thẳng dày ≤45cm | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 0,1 | 100m² |
| 23 | Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,98 | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 0,1 | 100m³ |
| 24 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 0,09 | 100m³ |
| 25 | Đào san đất tạo mặt bằng, đất cấp I | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 0,09 | 100m³ |
| 26 | Bơm nước hố móng | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 5 | ca |
| E | CẢI TẠO CẦU ĐẦU TUYẾN | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 0,24 | m³ |
| 2 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 0,55 | m³ |
| 3 | Đào xúc đất để đắp hoặc ra bãi thải, bãi tập kết, đất cấp I | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 48,54 | m³ |
| 4 | Vận chuyển đất trong phạm vi ≤1000m, đất cấp I | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 0,49 | 100m³ |
| 5 | Vận chuyển đất 4km tiếp theo, cự ly vận chuyển ≤5km, đất cấp I | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 0,49 | 100m³/km |
| 6 | Đóng cọc tre, chiều dài cọc ≤2,5m, đất cấp II | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 20,71 | 100m |
| 7 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá Dmax ≤4 | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 3,32 | m³ |
| 8 | Bê tông đá dăm, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 5,31 | m³ |
| 9 | Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn móng băng, bệ máy | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 0,13 | 100m² |
| 10 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22, chiều dày >33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 19,54 | m³ |
| 11 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22, chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 16,1 | m³ |
| 12 | Bê tông đá dăm, bê tông dầm cầu đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 5,2 | m³ |
| 13 | Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 0,39 | 100m² |
| 14 | Gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 0,15 | tấn |
| 15 | Gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 0,16 | tấn |
| 16 | Bê tông đá dăm, bê tông mặt cầu đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 5,9 | m³ |
| 17 | Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn sàn mái | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 0,13 | 100m² |
| 18 | Gia công, lắp dựng cốt thép sàn mái, đường kính >10mm, chiều cao ≤28m | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 1,07 | tấn |
| 19 | Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5cm, bằng vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 145,2 | m² |
| 20 | Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,98 | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 1,01 | 100m³ |
| 21 | Thi công mặt đường cấp phối lớp dưới, chiều dày mặt đường đã lèn ép 14cm | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 0,45 | 100m² |
| 22 | Thi công mặt đường cấp phối lớp trên, chiều dày mặt đường đã lèn ép 12cm | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 0,45 | 100m² |
| 23 | Thi công mặt đường đá dăm nước lớp trên, chiều dày mặt đường đã lèn ép 15cm | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 1,04 | 100m² |
| 24 | Láng mặt đường nhựa 3 lớp dày 3,5cm tiêu chuẩn nhựa 4,5kg/m2 | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 1,31 | 100m² |
| 25 | Đắp đập tạm bằng đất tận dụng , độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 0,96 | 100m³ |
| 26 | Đào san đất tạo mặt bằng, đất cấp I | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 0,96 | 100m³ |
| 27 | Bơm nước hố móng | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 10 | ca |
| F | CẢI TẠO CẦU KM0+490M | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 0,25 | m³ |
| 2 | Phá dỡ kết cấu gạch đá | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 0,32 | m³ |
| 3 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 0,01 | m³ |
| 4 | Vận chuyển phế thải tiếp 4000m | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 0,01 | m³ |
| 5 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22, chiều dày >33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 0,32 | m³ |
| 6 | Bê tông đá dăm, bê tông dầm cầu đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 1,35 | m³ |
| 7 | Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 0,13 | 100m² |
| 8 | Gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 0,05 | tấn |
| 9 | Gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 0,13 | tấn |
| 10 | Bê tông đá dăm, bê tông mặt cầu đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 4,67 | m³ |
| 11 | Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn sàn mái | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 0,08 | 100m² |
| 12 | Gia công, lắp dựng cốt thép sàn mái, đường kính >10mm, chiều cao ≤28m | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 0,85 | tấn |
| 13 | Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5cm, bằng vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 3,81 | m² |
| G | ĐẢM BẢO AN TOÀN GIAO THÔNG | |||
| 1 | Biển chữ nhật 1200*1800 | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 4 | Cái |
| 2 | Biển chữ nhật 1600*800 | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 4 | Cái |
| 3 | Biển tam giác D90 | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 4 | Cái |
| 4 | Biển tròn D90 | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 4 | Cái |
| 5 | Barie chắn | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 4 | bộ |
| 6 | Cọc tiêu di động | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 100 | cọc |
| 7 | Cuộn rào cảnh báo | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 200 | m |
| 8 | Bộ đàm cầm tay | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 2 | cái |
| 9 | Đèn cảnh báo gắn trên giá đỡ biển báo liên hợp | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 2 | cái |
| 10 | Đèn pin ban đêm | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 2 | cái |
| 11 | Cờ hiệu | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 2 | cái |
| 12 | Gậy đảm bảo ATGT | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 2 | cái |
| 13 | Còi | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 2 | cái |
| 14 | Áo phản quang | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 2 | cái |
| 15 | Mũ bảo hộ đỏ | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 2 | cái |
| 16 | Găng tay | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 2 | đôi |
| 17 | Công trực đảm bảo giao thông | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 120 | công |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.049E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 8.09E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ hoặc hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng, trong đó công việc xây lắp có tính chất tương tự gói thầu đang xét, bao gồm:+ Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Là công trình giao thông, thiết kế theo tiêu chuẩn đường cấp V đồng bằng, trong đó có hạng mục mặt đường láng nhựa.+ Tương tự về quy mô công việc: Có giá trị công việc xây lắp ≥ 1,899 tỷ VNĐ- Ghi chú:(Các tài liệu đính kèm là bản sao công chứng để chứng minh bao gồm: Hợp đồng thi công; phụ lục hợp đồng, biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng hoặc tài liệu chứng minh công trình đã hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng) Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.899.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | Trình độ đại học trở lên ngành, chuyên ngành đường bộ hoặc cầu đường bộ.- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình giao thông (còn hiệu lực) hoặc đã trực tiếp tham gia 01 (một) công trình cấp III hoặc 02 (hai) công trình giao thông cấp IV.- Có tài liệu chứng minh hoặc xác nhận của Chủ đầu tư đã làm chỉ huy trưởng công trình ít nhất 01 công trình tương tự. | 5 | 2 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật trực tiếp thi công tại hiện trường | 1 | Trình độ đại học trở lên ngành, chuyên ngành đường bộ hoặc cầu đường bộ.- Có tài liệu chứng minh hoặc xác nhận của Chủ đầu tư đã làm cán bộ kỹ thuật ít nhất 01 công trình tương tự. | 3 | 2 |
| 3 | Cán bộ kỹ thuật trực tiếp thi công tại hiện trường | 1 | Trình độ đại học trở lên ngành, chuyên ngành điện hoặc công nghệ kỹ thuật điện.- Có tài liệu chứng minh hoặc xác nhận của Chủ đầu tư đã làm cán bộ kỹ thuật ít nhất 01 công trình tương tự. | 3 | 2 |
| 4 | Cán bộ phụ trách an toàn lao động và vệ sinh môi trường | 1 | Trình độ đại học trở lên một trong các chuyên ngành xây dựng sau (dân dụng, giao thông, thủy lợi)- Có chứng chỉ huấn luyện nghiệp vụ ATLĐ - VSMT hoặc tương đương (còn hiệu lực)- Có tài liệu chứng minh hoặc xác nhận của Chủ đầu tư đã làm cán bộ kỹ thuật ATLĐ-VSMT ít nhất 01 công trình tương tự. | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy toàn đạc hoặc máy thủy bình | Đảm bảo yêu cầu | 1 |
| 2 | Máy cắt uốn cốt thép | Công suất ≥ 1,5Kw | 1 |
| 3 | Máy đầm cóc | Đảm bảo yêu cầu | 1 |
| 4 | Máy đầm dùi | Công suất ≥ 1,5Kw | 1 |
| 5 | Máy hàn | Công suất ≥ 23Kw | 1 |
| 6 | Máy trộn bê tông | Dung tích thùng trộn ≥ 250L | 1 |
| 7 | Máy trộn vữa | Dung tích thùng trộn ≥ 80L | 1 |
| 8 | Ô tô tải tự đổ | Tải trọng ≥ 5 tấn | 1 |
| 9 | Máy đào | Dung tích gầu ≥ 0,8m3 | 1 |
| 10 | Máy lu bánh thép | Công suất ≥ 08 tấn | 1 |
| 11 | Máy lu bánh lốp | Công suất ≥ 08 tấn | 1 |
| 12 | Máy ủi | Công suất ≥ 110CV | 1 |
| 13 | Máy nấu và tưới nhựa đường | Đảm bảo yêu cầu | 1 |
| 14 | Máy bơm nước | Công suất ≥ 15m3/h | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi