Gói thầu: Gói thầu số 01: Thi công xây lắp

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210711799-00
Thời điểm đóng mở thầu 16/07/2021 14:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án đàu tư xây dựng huyện Yên Mô
Tên gói thầu Gói thầu số 01: Thi công xây lắp
Số hiệu KHLCNT 20210711330
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách huyện năm 2021 các nguồn thu hợp pháp khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 18 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-07-05 14:47:00 đến ngày 2021-07-16 14:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 6,474,030,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 80,000,000 VNĐ ((Tám mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A HẠNG MỤC: Đường giao thông
1 Bê tông mặt đường , bê tông M300, đá 2x4 Mô tả kỹ thuật theo Chương V - EHSMT 717,762 m3
2 Ván khuôn mặt đường bê tông Mô tả kỹ thuật theo Chương V - EHSMT 4,0807 100m2
3 Rải giấy dầu lớp cách ly Mô tả kỹ thuật theo Chương V - EHSMT 35,8881 100m2
4 Thi công móng cấp phối đá dăm Mô tả kỹ thuật theo Chương V - EHSMT 6,7198 100m3
5 Ma tít chèn khe Mô tả kỹ thuật theo Chương V - EHSMT 424,725 kg
6 Gỗ đệm Mô tả kỹ thuật theo Chương V - EHSMT 0,245 m3
7 Ống chụp đầu cốt thép D30 Mô tả kỹ thuật theo Chương V - EHSMT 22 m
8 Bọc màng ni lông Mô tả kỹ thuật theo Chương V - EHSMT 5,1836 m2
9 Quét nhựa bitum chống dính Mô tả kỹ thuật theo Chương V - EHSMT 44,1174 m2
10 Chiều dài cắt khe Mô tả kỹ thuật theo Chương V - EHSMT 71,05 10m
11 Sản xuất thanh truyền lực khe co, khe giãn Mô tả kỹ thuật theo Chương V - EHSMT 2,1702 tấn
12 Đắp nền đường K95 Mô tả kỹ thuật theo Chương V - EHSMT 12,2965 100m3
13 Đất đá hỗn hợp mua về đắp K95 Mô tả kỹ thuật theo Chương V - EHSMT 1.557,64 m3
14 Đắp nền đường K90 Mô tả kỹ thuật theo Chương V - EHSMT 31,9638 100m3
15 Đất đá hỗn hợp mua về đắp K90 Mô tả kỹ thuật theo Chương V - EHSMT 3.635,96 m3
16 Đào nền đất C2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V - EHSMT 51,8034 m3
17 Phá dỡ kết cấu bê tông Mô tả kỹ thuật theo Chương V - EHSMT 120,942 m3
18 Đào khuôn đất C2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V - EHSMT 536,1683 m3
19 Đánh cấp đất C2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V - EHSMT 245,0471 m3
20 Đào đất KTH , Cấp đất I Mô tả kỹ thuật theo Chương V - EHSMT 9,7958 100m3
21 Đào hố móng đất C2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V - EHSMT 4.360,53 m3
22 Đắp đất độ chặt Y/C K = 0,90 Mô tả kỹ thuật theo Chương V - EHSMT 22,9516 100m3
23 Đất đá hỗn hợp mua về đắp K90 Mô tả kỹ thuật theo Chương V - EHSMT 1.627,81 m3
24 Vận chuyển đất C1 đổ đi Mô tả kỹ thuật theo Chương V - EHSMT 9,7958 100m3
25 Vận chuyển đất C2 đổ đi Mô tả kỹ thuật theo Chương V - EHSMT 40,7133 100m3
26 Vận chuyển phế thải đổ đi Mô tả kỹ thuật theo Chương V - EHSMT 1,2094 100m3
27 Biển báo tam giác Mô tả kỹ thuật theo Chương V - EHSMT 7 cái
28 Lắp dựng biển tam giác Mô tả kỹ thuật theo Chương V - EHSMT 7 cái
29 Biển báo chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo Chương V - EHSMT 1 cái
30 Lắp đặt cột và biển báo Mô tả kỹ thuật theo Chương V - EHSMT 1 cái
31 Bê tông móng chiều rộng ≤250cm, M150, đá 2x4 Mô tả kỹ thuật theo Chương V - EHSMT 0,5808 m3
32 Đào móng - Cấp đất II Mô tả kỹ thuật theo Chương V - EHSMT 2,5928 1m3
33 Đắp đất độ chặt Y/C K = 0,95 Mô tả kỹ thuật theo Chương V - EHSMT 0,0201 100m3
34 Bê tông cọc tiêu, bê tông M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V - EHSMT 4,41 m3
35 Bê tông móng M150, đá 2x4 Mô tả kỹ thuật theo Chương V - EHSMT 9,9 m3
36 Gia công, lắp đặt cốt thép cọc tiêu Mô tả kỹ thuật theo Chương V - EHSMT 0,4766 tấn
37 Sơn cọc tiêu Mô tả kỹ thuật theo Chương V - EHSMT 77,22 m2
38 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn cọc tiêu Mô tả kỹ thuật theo Chương V - EHSMT 0,6624 100m2
39 Trồng cọc tiêu Mô tả kỹ thuật theo Chương V - EHSMT 180 cái
40 Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn - Bốc xếp lên Mô tả kỹ thuật theo Chương V - EHSMT 11,025 tấn
41 Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn - Bốc xếp xuống Mô tả kỹ thuật theo Chương V - EHSMT 11,025 tấn
42 Vận chuyển cấu kiện bê tông đúc sẵn Mô tả kỹ thuật theo Chương V - EHSMT 1,1025 10 tấn/1km
43 Đào móng - Cấp đất II Mô tả kỹ thuật theo Chương V - EHSMT 57,6 1m3
44 Đắp đất độ chặt Y/C K = 0,95 Mô tả kỹ thuật theo Chương V - EHSMT 0,5598 100m3
45 Bê tông giằng đỉnh kè bê tông M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V - EHSMT 54,624 m3
46 Ván khuôn giằng Mô tả kỹ thuật theo Chương V - EHSMT 2,736 100m2
47 Lắp dựng cốt thép giằng đỉnh, ĐK ≤10mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V - EHSMT 1,4025 tấn
48 Lắp dựng cốt thép giằng đỉnh, ĐK ≤18mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V - EHSMT 2,4253 tấn
49 Xây tường thẳng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, vữa XM M100 Mô tả kỹ thuật theo Chương V - EHSMT 911,96 m3
50 Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, vữa XM M100 Mô tả kỹ thuật theo Chương V - EHSMT 1.263,18 m3
51 /Vải địa kỹ thuật Mô tả kỹ thuật theo Chương V - EHSMT 13,64 m2
52 Ống PVC D60 Mô tả kỹ thuật theo Chương V - EHSMT 375,1 m
53 Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6 Mô tả kỹ thuật theo Chương V - EHSMT 122,904 m3
54 Đóng cọc tre , chiều dài cọc ≤2,5m - Cấp đất I Mô tả kỹ thuật theo Chương V - EHSMT 491,616 100m
55 Quét nhựa bi tum và dán giấy dầu 3 lớp giấy 4 lớp nhựa Mô tả kỹ thuật theo Chương V - EHSMT 216,66 m2
B HẠNG MỤC: Kênh xây gạch B800
1 Xây tường thẳng vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V - EHSMT 109,8157 m3
2 Bê tông móng, M200, đá 2x4 Mô tả kỹ thuật theo Chương V - EHSMT 76,0723 m3
3 Ván khuôn móng Mô tả kỹ thuật theo Chương V - EHSMT 1,0566 100m2
4 Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6 Mô tả kỹ thuật theo Chương V - EHSMT 38,0362 m3
5 Xếp đá khan không chít mạch mặt bằng Mô tả kỹ thuật theo Chương V - EHSMT 114,1085 m3
6 Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V - EHSMT 499,1621 m2
7 Lắp dựng cốt thép giằng đỉnh, ĐK ≤10mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V - EHSMT 1,8798 tấn
8 Bê tông xà dầm, giằng, bê tông M250, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V - EHSMT 22,6706 m3
9 Ván khuôn xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo Chương V - EHSMT 2,2978 100m2
10 Lắp dựng cốt thép thanh chống, ĐK ≤10mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V - EHSMT 0,2059 tấn
11 Bê tông thanh chống, bê tông M250, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V - EHSMT 2,1328 m3
12 Ván khuôn, ván khuôn thanh chống Mô tả kỹ thuật theo Chương V - EHSMT 0,2133 100m2
13 Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan Mô tả kỹ thuật theo Chương V - EHSMT 1,0419 tấn
14 Bê tông tấm đan, bê tông M250, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V - EHSMT 7,8 m3
15 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn tấm đan Mô tả kỹ thuật theo Chương V - EHSMT 0,468 100m2
16 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn Mô tả kỹ thuật theo Chương V - EHSMT 104 1cấu kiện
17 Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn - Bốc xếp lên Mô tả kỹ thuật theo Chương V - EHSMT 19,5 tấn
18 Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn - Bốc xếp xuống Mô tả kỹ thuật theo Chương V - EHSMT 19,5 tấn
19 Vận chuyển cấu kiện bê tông Mô tả kỹ thuật theo Chương V - EHSMT 1,95 10 tấn/1km
20 Phá dỡ kết cấu bê tông Mô tả kỹ thuật theo Chương V - EHSMT 45,6434 m3
21 Phá dỡ kết cấu gạch Mô tả kỹ thuật theo Chương V - EHSMT 65,8894 m3
22 Vận chuyển phế thải đổ đi Mô tả kỹ thuật theo Chương V - EHSMT 1,1153 100m3
C HẠNG MỤC: Cống hộp 1.5x1.5
1 Lắp đặt cống hộp 1.5x1.5 Mô tả kỹ thuật theo Chương V - EHSMT 15 1 đoạn ống
2 Gia công, lắp đặt cốt thép ống cống, ống buy, ĐK ≤10mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V - EHSMT 1,2115 tấn
3 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn Mô tả kỹ thuật theo Chương V - EHSMT 1,9237 100m2
4 Bê tông ống cống, bê tông M250, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V - EHSMT 16,6392 m3
5 Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn - Bốc xếp lên Mô tả kỹ thuật theo Chương V - EHSMT 15 1 cấu kiện
6 Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn - Bốc xếp xuống Mô tả kỹ thuật theo Chương V - EHSMT 15 1 cấu kiện
7 Vận chuyển ống cống bê tông Mô tả kỹ thuật theo Chương V - EHSMT 4,1598 10 tấn/1km
8 Bê tông móng M150, đá 2x4 Mô tả kỹ thuật theo Chương V - EHSMT 10,9576 m3
9 Bê tông tường - Chiều dày ≤45cm, M150, đá 2x4 Mô tả kỹ thuật theo Chương V - EHSMT 3,084 m3
10 Ván khuôn tường Mô tả kỹ thuật theo Chương V - EHSMT 0,2097 100m2
11 Ván khuôn móng Mô tả kỹ thuật theo Chương V - EHSMT 0,1838 100m2
12 Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6 Mô tả kỹ thuật theo Chương V - EHSMT 4,188 m3
13 Quét nhựa bitum phòng nước Mô tả kỹ thuật theo Chương V - EHSMT 55,8 m2
14 Vữa XM M100 Mô tả kỹ thuật theo Chương V - EHSMT 0,1296 m3
15 Vải tẩm nhựa phòng nước Mô tả kỹ thuật theo Chương V - EHSMT 18,2 m2
16 Gỗ tẩm nhựa Mô tả kỹ thuật theo Chương V - EHSMT 0,135 m3
17 Đóng cọc tre, chiều dài cọc ≤2,5m - Cấp đất I Mô tả kỹ thuật theo Chương V - EHSMT 26,175 100m
18 Gia công lan can Mô tả kỹ thuật theo Chương V - EHSMT 0,4409 tấn
19 Lắp dựng lan can Mô tả kỹ thuật theo Chương V - EHSMT 8,784 m2
20 Bê tông lan can, gờ chắn, bê tông M250, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V - EHSMT 2,88 m3
21 Ván khuôn gờ lan can Mô tả kỹ thuật theo Chương V - EHSMT 0,18 100m2
22 Lắp dựng cốt thép gờ lan can, ĐK ≤10mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V - EHSMT 0,0528 tấn
23 Lắp dựng cốt thép gờ lan can, ĐK ≤18mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V - EHSMT 0,1918 tấn
24 Đào hố móng đất C2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V - EHSMT 53,018 m3
25 Đắp đất độ chặt Y/C K = 0,90 Mô tả kỹ thuật theo Chương V - EHSMT 0,1577 100m3
26 Đất đá hỗn hợp mua về đắp K90 Mô tả kỹ thuật theo Chương V - EHSMT 19,4494 m3
27 Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V - EHSMT 6 m3
28 Vận chuyển đất C2 đổ đi Mô tả kỹ thuật theo Chương V - EHSMT 0,5302 100m3
29 Vận chuyển phế thải đổ đi Mô tả kỹ thuật theo Chương V - EHSMT 0,06 100m3
D HẠNG MỤC: Cống tròn D50
1 Lắp đặt ống bê tông, đoạn ống dài 1m - Đường kính ≤600mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V - EHSMT 25 1 đoạn ống
2 Gia công, lắp đặt cốt thép ống cống, ống buy, ĐK ≤10mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V - EHSMT 0,1875 tấn
3 Bê tông ống cống, bê tông M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V - EHSMT 3,75 m3
4 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn Mô tả kỹ thuật theo Chương V - EHSMT 0,9111 100m2
5 Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn - Bốc xếp lên Mô tả kỹ thuật theo Chương V - EHSMT 25 1 cấu kiện
6 Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn - Bốc xếp xuống Mô tả kỹ thuật theo Chương V - EHSMT 25 1 cấu kiện
7 Vận chuyển ống cống bê tông Mô tả kỹ thuật theo Chương V - EHSMT 0,9375 10 tấn/1km
8 Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, vữa XM M100 Mô tả kỹ thuật theo Chương V - EHSMT 13,6869 m3
9 Xây tường thẳng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, vữa XM M100 Mô tả kỹ thuật theo Chương V - EHSMT 3,0345 m3
10 Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M100 Mô tả kỹ thuật theo Chương V - EHSMT 9,618 m2
11 Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6 Mô tả kỹ thuật theo Chương V - EHSMT 3,275 m3
12 Quét nhựa bitum phòng nước Mô tả kỹ thuật theo Chương V - EHSMT 36 m2
13 Nối ống bê tông bằng gạch chỉ 6,5x10,5x22cm - Đường kính 500mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V - EHSMT 21 mối nối
14 Đóng cọc tre , chiều dài cọc ≤2,5m - Cấp đất I Mô tả kỹ thuật theo Chương V - EHSMT 13,1 100m
15 Đào hố móng đất C2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V - EHSMT 46,318 m3
16 Đắp đất , độ chặt Y/C K = 0,90 Mô tả kỹ thuật theo Chương V - EHSMT 0,3478 100m3
17 Đất đá hỗn hợp mua về đắp K90 Mô tả kỹ thuật theo Chương V - EHSMT 42,8828 m3
18 Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép , Mô tả kỹ thuật theo Chương V - EHSMT 1,44 m3
19 Phá dỡ đá hộc xây , Mô tả kỹ thuật theo Chương V - EHSMT 3,96 m3
20 Vận chuyển đất C2 đổ đi , Mô tả kỹ thuật theo Chương V - EHSMT 0,5172 100m3
21 Vận chuyển phế thải đổ đi Mô tả kỹ thuật theo Chương V - EHSMT 0,054 100m3
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm Các yêu cầu cần tuân thủ Tài liệu cần nộp
STT Mô tả Yêu cầu Nhà thầu độc lập Nhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danh Từng thành viên liên danh Tối thiểu một thành viên liên danh
1 Lịch sử không hoàn thành hợp đồng Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 12 Mẫu 12
2 Năng lực tài chính
2.1 Kết quả hoạt động tài chính Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 13a Mẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương.
2.2 Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.4E9 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 13b Mẫu 13b
2.3 Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 1.07E9 VND(7). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 14, 15 Mẫu 14, 15
3 Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 4.500.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng Mẫu 10(a), 10(b) Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->