Gói thầu: Thi công xây dựng
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210694998-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 10/07/2021 15:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án và phát triển quỹ đất huyện Chợ Gạo |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng |
| Số hiệu KHLCNT | 20210692542 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn ngân sách tỉnh |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 270 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-06-30 14:13:00 đến ngày 2021-07-10 15:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 15,524,024,979 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 200,000,000 VNĐ ((Hai trăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | NỀN VÀ MẶT ĐƯỜNG | |||
| 1 | Vét bùn ao mương | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8,165 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất dính ao mương | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9,22 | 100m3 |
| 3 | Đắp cát ao mương | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 26,361 | 100m3 |
| 4 | Đào nền đường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20,497 | 100m3 |
| 5 | Cày sơ bộ tạo nhám mặt đường hiện hữu (tạm tính 50% định mức) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 160,028 | 100m2 |
| 6 | Đắp đất dính lề đường, K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 33,328 | 100m3 |
| 7 | Đắp đất dính vỉa hè, K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,818 | 100m3 |
| 8 | Đắp đất dính nền đường mở rộng, K=0,98 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,267 | 100m3 |
| 9 | Cung cấp đất dính (tận dụng 90% đất đào) (kể cả HTTN) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3.162,624 | M3 |
| 10 | Đầm chặt nền đường phần mở rộng, K=0,98 (30cm trên cùng) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 25,356 | 100m3 |
| 11 | Cán đá dăm cấp phối loại 2 - Dmax = 37,5mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 26,55 | 100m3 |
| 12 | Cán đá dăm cấp phối loại 2 - Dmax = 25mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 41,906 | 100m3 |
| 13 | Cán đá dăm cấp phối loại 1 - Dmax = 25mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,489 | 100m3 |
| 14 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu Lượng nhựa 1kg/m2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 243,827 | 100m2 |
| 15 | Láng nhựa 2 lớp tiêu chuẩn nhựa 3,0kg/m2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 220,033 | 100m2 |
| 16 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa chặt C12.5 dày 8cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 23,794 | 100m2 |
| 17 | Cung cấp BTN chặt C12.5 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 456,972 | Tấn |
| 18 | Trải tấm nilon lót | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,204 | 100m2 |
| 19 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,012 | 100m2 |
| 20 | Bê tông xi măng đá 1x2 Mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,04 | m3 |
| 21 | Đào móng chân biển báo | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,24 | m3 |
| 22 | Cung cấp, lắp đặt biển báo phản quang loại chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Cái |
| 23 | Cung cấp, lắp đặt biển báo phản quang loại tròn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Cái |
| 24 | Cung cấp, lắp đặt biển báo phản quang loại tam giác | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 29 | Cái |
| 25 | Cung cấp, lắp đặt trụ biển báo STK ĐK 90 dày 2,5mm - L=3,0m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 25 | Trụ |
| 26 | Cung cấp, lắp đặt trụ biển báo STK ĐK 90 dày 2,5mm - L=3,5m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | Trụ |
| 27 | Bê tông đá 1x2 mác 150 - chân biển báo | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,24 | m3 |
| 28 | Bê tông lót đá 1x2 Mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 66,03 | m3 |
| 29 | Lát gạch Tezzarro kích thước gạch 400x400x30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.100,57 | m2 |
| 30 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn BT lót | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,364 | 100m2 |
| 31 | Bê tông lót, đá 1x2 Mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 27,28 | m3 |
| 32 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn bó nền | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,158 | 100m2 |
| 33 | Bê tông bó nền, đá 1x2 Mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 98,85 | m3 |
| 34 | Trải tấm nilon lót | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,317 | 100m2 |
| 35 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn bó vỉa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,032 | 100m2 |
| 36 | Bê tông bó vỉa, đá 1x2 Mác 300 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 66,35 | m3 |
| B | HỆ THỐNG THOÁT NƯỚC DỌC | |||
| 1 | Đào đất hố móng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,868 | 100m3 |
| 2 | Đắp cát lót | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 58,32 | m3 |
| 3 | Bê tông lót móng, đá 1x2 Mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 58,32 | m3 |
| 4 | Trải tấm nilon lót | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,832 | 100m2 |
| 5 | SXLĐ cốt thép bê tông, đường kính 08mm (BT đúc sẵn) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 19,212 | tấn |
| 6 | SXLĐ cốt thép bê tông, đường kính 12mm (BT đúc sẵn) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9,659 | tấn |
| 7 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn kim loại cho cấu kiện BT đúc sẵn - rãnh lộ thiên | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 23,495 | 100m2 |
| 8 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn rãnh lộ thiên, đá 1x2 Mác 300 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 223,609 | m3 |
| 9 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn kim loại cho cấu kiện BT đúc sẵn - nắp rãnh lộ thiên | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,301 | 100m2 |
| 10 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn rãnh lộ thiên + nắp rãnh lộ thiên, đá 1x2 Mác 300 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 71,442 | m3 |
| 11 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn mặt bích (BT đổ tại chỗ) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,008 | 100m2 |
| 12 | Bê tông mặt bích, đá 1x2 Mác 300 (BT đổ tại chỗ) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,058 | m3 |
| 13 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn bù cao độ rãnh lộ thiên (BT đổ tại chỗ) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,657 | 100m2 |
| 14 | Bê tông bù cao độ rãnh lộ thiên, đá mi Mác 300 (BT đổ tại chỗ) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,927 | m3 |
| 15 | Đào đá 0x4 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,824 | m3 |
| 16 | Trải tấm nilon lót | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,291 | 100m2 |
| 17 | Bê tông trước miệng thu nước rãnh lộ thiên, đá 1x2 Mác 300 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,533 | m3 |
| 18 | Lắp đặt rãnh lộ thiên (Tham khảo Quyết định số 826/QĐ-BGTVT ngày 30/03/2017 của Bộ trưởng BGTVT V/v : Công bố định mức dự toán xây dựng công trình cho các dự án mở rộng Quốc lộ 1 đoạn Thanh Hóa - Cần Thơ (đợt 1)) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 729 | cấu kiện |
| 19 | Lắp đặt nắp rãnh lộ thiên (Tham khảo Quyết định số 826/QĐ-BGTVT ngày 30/03/2017 của Bộ trưởng BGTVT V/v : Công bố định mức dự toán xây dựng công trình cho các dự án mở rộng Quốc lộ 1 đoạn Thanh Hóa - Cần Thơ (đợt 1)) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 729 | cấu kiện |
| 20 | Đắp đất hoàn trả hố móng, K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,986 | 100m3 |
| 21 | Đào đất hố móng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 14,215 | 100m3 |
| 22 | Đóng cừ tràm đk gốc 8-10cm, đk ngọn >=3,5cm - L=4,0m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 54,15 | 100m |
| 23 | Bê tông lót móng, đá 1x2 Mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12,667 | m3 |
| 24 | Đắp cát lót gối cống | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 42,3 | m3 |
| 25 | Lắp đặt gối cống D600 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 518 | cái |
| 26 | Bê tông chèn giữa các gồi cống, đá 1x2 Mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,01 | m3 |
| 27 | Lắp đặt ống cống BTCT D600 đoạn ống dài 2,5m - loại H30-XB80 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 24 | 1 đoạn ống |
| 28 | Lắp đặt ống cống BTCT D600 đoạn ống dài 2,5m - loại vỉa hè | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 245 | 1 đoạn ống |
| 29 | Nối ống bê tông bằng joint cao su D600 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 240 | mối nối |
| 30 | SXLĐ cốt thép bê tông đúc sẵn chi tiết hố ga, đường kính 06mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,022 | tấn |
| 31 | SXLĐ cốt thép bê tông đúc sẵn chi tiết hố ga, đường kính 08mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,038 | tấn |
| 32 | SXLĐ cốt thép bê tông đúc sẵn chi tiết hố ga, đường kính 10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,154 | tấn |
| 33 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn kim loại cho cấu kiện BT đúc sẵn - chi tiết hố ga | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,181 | 100m2 |
| 34 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn chi tiết hố ga, đá 1x2 Mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 13,985 | m3 |
| 35 | Sản xuất lắp dựng cốt thép chi tiết hố ga, đường kính 08mm (BT đổ tại chỗ) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,121 | tấn |
| 36 | Sản xuất lắp dựng cốt thép chi tiết hố ga, đường kính 10mm (BT đổ tại chỗ) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,493 | tấn |
| 37 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ chi tiết hố ga (BT đổ tại chỗ) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,173 | 100m2 |
| 38 | Bê tông chi tiết hố ga đá 1x2 Mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 53,01 | m3 |
| 39 | Đục BT tường mái sân cống | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,87 | m3 |
| 40 | Bê tông hoàn trả mái sân cống, đá 1x2 Mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,741 | m3 |
| 41 | Lắp đặt cấu kiện BT đúc sẵn vào vị trí | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 48 | cái |
| 42 | Cung cấp nắp composite 500x700 cấp tải trọng C250 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 24 | Cái |
| 43 | Đắp đất hoàn trả hố móng, K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10,455 | 100m3 |
| 44 | Cán đá dăm cấp phối loại 2 - Dmax = 25mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,11 | 100m3 |
| 45 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu Lượng nhựa 1kg/m2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,368 | 100m2 |
| 46 | Láng nhựa 2 lớp tiêu chuẩn nhựa 3,0kg/m2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,368 | 100m2 |
| 47 | Đóng cừ tràm đk gốc 8-10cm, đk ngọn >= 3,5cm - L=4,0m (đóng thẳng) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | 100m |
| 48 | Đóng cừ tràm đk gốc 8-10cm, đk ngọn >= 3,5cm - L=4,0m (đóng xiên) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,52 | 100m |
| 49 | Cung cấp cừ tràm đk gốc 8-10cm, đk ngọn >=3,5cm - L=4,0m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 328 | m |
| 50 | Cung cấp thép buộc Þ6 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,66 | kg |
| 51 | Đắp đất dính vô bao tải (Theo QĐ 4416/QĐ-BGTVT ngày 16/12/2015 V/v công bố Định mức dự toán một số công tác sửa chữa công trình đường thủy nội địa) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 28,8 | M3 |
| 52 | Đào phá đê quai | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,288 | 100m3 |
| C | CỐNG NGANG ĐƯỜNG | |||
| 1 | Đào đất hố móng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,439 | 100m3 |
| 2 | Bốc dỡ cống cũ D400 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | 1 đoạn ống |
| 3 | Đóng cừ tràm đk gốc 8-10cm, đk ngọn >=3,5cm - L=4,0m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 60,495 | 100m |
| 4 | Bê tông lót móng, đá 1x2 Mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,05 | m3 |
| 5 | Lắp đặt gối cống D800 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | cái |
| 6 | Lắp đặt gối cống D1000 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20 | cái |
| 7 | Bê tông chèn giữa các gồi cống, đá 1x2 Mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,452 | m3 |
| 8 | Lắp đặt ống cống BTCT D800 đoạn ống dài 2,5m - loại H30-XB80 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | 1 đoạn ống |
| 9 | Lắp đặt ống cống BTCT D1000 đoạn ống dài 2,5m - loại H30-XB80 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | 1 đoạn ống |
| 10 | Nối ống bê tông bằng joint cao su D800 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | mối nối |
| 11 | Nối ống bê tông bằng joint cao su D1000 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | mối nối |
| 12 | SXLĐ cốt thép bê tông đúc sẵn, đường kính 06mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,003 | tấn |
| 13 | SXLĐ cốt thép bê tông đúc sẵn, đường kính 10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,15 | tấn |
| 14 | SXLĐ cốt thép bê tông đúc sẵn, đường kính 12mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,027 | tấn |
| 15 | SXLĐ cốt thép bê tông đổ tại chỗ, đường kính 10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,23 | tấn |
| 16 | SXLĐ cốt thép bê tông đổ tại chỗ, đường kính 14mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,258 | tấn |
| 17 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn kim loại cho cấu kiện BT đúc sẵn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,055 | 100m2 |
| 18 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn BT đổ tại chỗ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,234 | 100m2 |
| 19 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, đá 1x2 Mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,118 | m3 |
| 20 | Bê tông bản đáy + tường hố ga PNT đá 1x2 Mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 27,861 | m3 |
| 21 | Lắp đặt cấu kiện BT đúc sẵn vào vị trí | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 13 | cái |
| 22 | Đắp đất hoàn trả hố móng, K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,075 | 100m3 |
| 23 | Đóng cừ tràm đk gốc 8-10cm - L=3,0m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,64 | 100m |
| 24 | Đóng cừ tràm đk gốc 8-10cm, đk ngọn >= 3,5cm - L=4,0m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,89 | 100m |
| 25 | Cung cấp cừ tràm đk gốc 8-10cm - L=3,0m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 138 | M |
| 26 | Cung cấp cừ tràm đk gốc 8-10cm, đk ngọn >=3,5cm - L=4,0m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 841 | M |
| 27 | Cung cấp thép buộc Þ6 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15,78 | kg |
| 28 | Đắp đất dính vô bao tải (Theo QĐ 4416/QĐ-BGTVT ngày 16/12/2015 V/v công bố Định mức dự toán một số công tác sửa chữa công trình đường thủy nội địa) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 79,34 | M3 |
| 29 | Đào phá đê quai | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,793 | 100m3 |
| D | HỆ THỐNG CHIẾU SÁNG | |||
| 1 | Cầu chì cá 5A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | Bộ |
| 2 | Cần đèn đơn mạ kẽm nhúng nóng D60x3,6li cao 1,5m; vươn xa 3,5m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | Bộ |
| 3 | Lắp đèn LED chiếu sáng IP66 - 80W | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | bộ |
| 4 | Kéo rải dây điện đôi, loại dây 2x1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 25 | m |
| 5 | Ghip IPC 2 bulon nối cáp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | Cái |
| E | THÁO GỞ VÀ LẮP LẠI ĐƯỜNG DÂY TRUNG THẾ | |||
| 1 | Nhổ trụ bê tông 12 mét thủ công (thu hồi) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 14 | Trụ |
| 2 | Nhổ trụ bê tông 10,5 mét thủ công (thu hồi) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Trụ |
| 3 | Bộ dây chằng trung thế | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 14 | Bộ |
| 4 | Tháo giá U160x2000 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | Bộ |
| 5 | Tháo đà L75x2000 (bộ 01 đà, trọng lượng 29kg) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | Bộ |
| 6 | Chân sứ đỉnh đở thẳng 870 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Bộ |
| 7 | Tháo sứ đứng 24kV trên cột tròn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,9 | 10Sứ |
| 8 | Nhổ dựng trụ bê tông 12 mét thủ công | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 35 | Trụ |
| 9 | Tháo lắp đà L75x2400 (bộ 02 đà, 63,2kg) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | Bộ |
| 10 | Tháo lắp chân sứ đỉnh đở thẳng 870 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 39 | Bộ |
| 11 | Tháo lắp sứ đứng 24kV trên cột tròn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,8 | 10Sứ |
| 12 | Tháo sứ đĩa 24kV | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7 | Bộ |
| 13 | Tháo lắp sứ chuỗi polymer 24kV | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 24 | Bộ |
| 14 | Tháo lắp dây nhôm trần AC 70mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,297 | Km |
| 15 | Tháo lắp dây nhôm trần AC 50mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,409 | Km |
| 16 | Tháo lắp cáp nhôm ACX 185mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,852 | Km |
| 17 | Tháo lắp cáp nhôm ACX 70mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,439 | Km |
| 18 | Tháo lắp Uclevis sứ hạ thế | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 67 | Sứ |
| 19 | Tháo LBFCO, FCO (bộ 03 cái) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,667 | Bộ |
| 20 | Tháo tụ bù 12700V-100kVAr | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Bộ |
| 21 | Tháo Máy cắt dầu (Recloser) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Bộ |
| 22 | Tháo LTD 1 pha (bộ 1 cái) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | Bộ |
| 23 | Tháo LA (bộ 3 cái) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7 | Bộ |
| F | THÁO GỞ VÀ LẮP LẠI ĐƯỜNG DÂY HẠ THẾ | |||
| 1 | Nhổ trụ bê tông 8,5 mét thủ công | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | Trụ |
| 2 | Tháo lắp cable ABC 3x50mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,73 | Km |
| 3 | Tháo lắp cable ABC 2x50mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,49 | Km |
| 4 | Tháo lắp cable ABC 2x16mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,714 | Km |
| 5 | Tháo lắp cable nhôm bọc AV 70mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,077 | Km |
| 6 | Tháo lắp cáp đồng 2x4, 2x6, 2x10mm2 (xuống điện kế) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,813 | km |
| 7 | Tháo lắp cáp đồng 2x4mm2 (sau điện kế lên trụ) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,453 | km |
| 8 | Tháo lắp dây đồng bọc 20/10 (sau điện kế) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10,26 | Km |
| 9 | Tháo lắp Uclevis sứ hạ thế | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 332 | Sứ |
| 10 | Tháo kẹp các loại | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 553 | Cái |
| 11 | Tháo hộp composie 01 điện kế | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 117 | Bộ |
| 12 | Tháo hộp composie 02 điện kế | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 86 | Bộ |
| 13 | Lắp hộp composie 04 điện kế | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 56 | Bộ |
| 14 | Tháo thùng tole tủ điện 1 pha | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Tủ |
| 15 | Tháo hệ thống tụ bù hạ áp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | Tủ |
| 16 | Tháo lắp đèn chiếu sáng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 38 | bộ |
| 17 | Tháo lắp cần đèn các loại | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 38 | bộ |
| 18 | Tháo lắp trụ đèn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | bộ |
| G | THÁO GỠ ĐỂ THU HỒI | |||
| 1 | Nhổ trụ gỗ 8,5 mét thủ công | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | Trụ |
| 2 | Bộ dây chằng hạ thế | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | Bộ |
| H | PHẦN DI DỜI TRẠM BIẾN ÁP | |||
| 1 | Tháo điện kế 1 pha có biến dòng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | Cái |
| 2 | Tháo thùng tole 1 pha | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 13 | tủ |
| 3 | Tháo collier thùng tole | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 26 | Bộ |
| 4 | Tháo lắp cáp đồng bọc CV70mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,234 | km |
| 5 | Tháo cáp đồng bọc CV95mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,108 | km |
| 6 | Tháo cáp đồng bọc 24kV-25mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,078 | km |
| 7 | Tháo máy biến áp 1 pha 25kVA | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | Máy |
| 8 | Tháo máy biến áp 1 pha 37,5kVA | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | Máy |
| 9 | Tháo máy biến áp 1 pha 50kVA | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | Máy |
| 10 | Tháo máy biến áp 3 pha 75kVA | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | Máy |
| 11 | Tháo FCO (bộ 03 cái) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,33 | Bộ |
| 12 | Tháo LA (bộ 03 cái) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,33 | Bộ |
| 13 | Tháo CB 1 pha 50A ( | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | Cái |
| 14 | Tháo CB 03 pha 125A ( | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | Cái |
| 15 | Tháo CB 03 pha 200A ( | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | Cái |
| I | PHẦN ĐƯỜNG DÂY TRUNG THẾ | |||
| 1 | Đào đất lỗ trụ MĐ2x14 đất cấp 1 (4,605m3/móng) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9,21 | M3 |
| 2 | Ván khuông móng trụ MĐ2x14 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,084 | 100M2 |
| 3 | Đổ bêtông móng lót móng MĐ2x14(0,208/móng) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,416 | M3 |
| 4 | Đỗ bê tông mác 200 móng trụ MĐ2x14 (2,029m3/móng) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,058 | M3 |
| 5 | Lắp đất đầm chân trụ MĐ2x14 đất cấp 1 (2,08m3/móng) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,16 | M3 |
| 6 | Đào đất lỗ trụ MĐ2x12 đất cấp 2, (2,8m3/móng) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 25,2 | M3 |
| 7 | Ván khuông móng trụ MĐ2x12 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,377 | 100M2 |
| 8 | Đổ bêtông móng lót móng MĐ2x12 (0,208/lổ) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,872 | M3 |
| 9 | Đổ bêtông móng trụ móng MĐ 2x12 (1,717m3/lổ) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15,453 | M3 |
| 10 | Lắp đất đầm chân trụ MĐ2x12 (1,871m3/lổ) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16,839 | M3 |
| 11 | Đào đất lỗ trụ M12ba đất cấp 2 (5,825m3/móng) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 221,35 | M3 |
| 12 | Lắp đất đầm chân trụ M12ba đất cấp 2 (5,46m3/móng) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 207,48 | M3 |
| 13 | Lắp neo bêtông trụ 1,2 mét | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 38 | Cái |
| 14 | Lắp neo bêtông trụ 1,5 mét | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 38 | Cái |
| 15 | Dựng trụ bê tông 14 mét bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | Trụ |
| 16 | Dựng trụ bê tông 12 mét bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 21 | Trụ |
| 17 | Lắp đà L75x2000 lệch toàn phần (bộ 1 đà, nặng 29,24kg) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | Bộ |
| 18 | Lắp đà L75x2000 lệch toàn phần (bộ 2 đà, nặng 58,47kg) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | Bộ |
| 19 | Lắp đà L75x2400 cân (bộ 2 đà đỡ, nặng 63,16kg) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | Bộ |
| 20 | Lắp chuỗi polymer néo dây | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 14 | Bộ |
| 21 | Lắp chân sứ đỉnh đỡ thẳng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | Cái |
| 22 | Lắp sứ đứng trên cột tròn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,9 | 10sứ |
| 23 | Lắp kẹp cáp các loại | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 18 | Cái |
| 24 | Lắp giáp níu cáp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 13 | Cái |
| 25 | Ép ống nối AC185 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | Mối |
| 26 | Ép ống nối A70 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | Mối |
| 27 | Ép ống nối AC50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | Mối |
| 28 | Ép kẹp ép WR 279 (50-70/50-70mm2) cở | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 36 | Mối |
| 29 | Đóng cọc tiếp địa 16x2400 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,7 | 10Cọc |
| 30 | Kéo dây tiếp địa lặp lại đường dây | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,05 | 100kg |
| 31 | Kéo dây nhôm bọc ACX 24kV-185mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,192 | Km |
| 32 | Kéo dây nhôm bọc ACX 24kV-70mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,118 | Km |
| 33 | Kéo dây đồng bọc XLPE 24kV- 25mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,123 | Km |
| 34 | Kéo dây nhôm AC tiết diện 70mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1252 | Km |
| 35 | Kéo dây nhôm AC tiết diện 50mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,293 | Km |
| 36 | V/c trụ BTLT vào vị trí | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 31,2 | Tấn |
| 37 | Bốc dỡ trụ BTLT | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 31,2 | Tấn |
| 38 | V/c neo bê tông | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12,54 | Tấn |
| 39 | V/c sứ vào vị trí | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,08 | Tấn |
| 40 | V/c phụ kiện vào vị trí | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,68 | Tấn |
| 41 | V/c dây dẫn vào vị trí | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,28 | Tấn |
| J | PHẦN ĐƯỜNG DÂY HẠ THẾ | |||
| 1 | Đào đất móng trụ MĐ2x8 (1,471m3/móng) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,36 | M3 |
| 2 | Ván khuôn móng cột | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,11 | 100M2 |
| 3 | Đỗ bê tông lót mác 150 (trụ 2x8,5m - 0,089m3/móng) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,445 | M3 |
| 4 | Đỗ bê tông móng mác 200 (trụ 2x8,5m - 1,107m3/móng) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,535 | M3 |
| 5 | Lắp đất móng trụ MĐ2x8 (0,139m3/móng) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,695 | M3 |
| 6 | Đào đất móng trụ M8a (1,225m3/móng) đất cấp 2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,45 | M3 |
| 7 | Đắp đất móng trụ M8a (1,554m3/móng) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,108 | M3 |
| 8 | Lắp neo bêtông trụ 1,2 mét | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | Cái |
| 9 | Dựng trụ bê tông 8,5 mét bằng thủ công kết hợp cơ giới | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | Trụ |
| 10 | Kéo cáp ABC 3x50mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1834 | Km |
| 11 | Kéo cáp nhôm bọc AV70mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1076 | Km |
| 12 | Kéo cáp đồng duplex 2x6mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,9898 | Km |
| 13 | Kéo cáp đồng bọc 20/10, 30/10mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,026 | Km |
| 14 | Kéo dây nhôm AC tiết diện 50mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,03 | Km |
| 15 | Ép ống nối A50mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 28 | Mối |
| 16 | Ép ống nối A70mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | Mối |
| 17 | Ép kẹp ép WR cở | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 186 | Mối |
| 18 | Lắp kẹp đỡ, dừng cáp ABC | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 30 | Cái |
| 19 | Lắp kẹp các loại | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 638 | Cái |
| 20 | Lắp Uclevis + lắp sứ ống chỉ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 197 | Cái |
| 21 | V/c trụ BTLT vào vị trí | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | Tấn |
| 22 | Bốc dỡ trụ BTLT | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | Tấn |
| 23 | V/c neo bê tông | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,16 | Tấn |
| 24 | Bốc dỡ neo bê tông | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,16 | Tấn |
| 25 | V/c sứ vào vị trí | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1 | Tấn |
| 26 | Bốc dỡ sứ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1 | Tấn |
| 27 | V/c dây dẫn vào vị trí | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,35 | Tấn |
| 28 | Bốc dỡ dây cáp điện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,35 | Tấn |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm | Các yêu cầu cần tuân thủ | Tài liệu cần nộp | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.3287E10 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 4.65E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả
dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần
lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên
liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11)
năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: + Tương tự về bản chất và độ phức tạp: là công trình giao thông hoặc công trình hạ tầng kỹ thuật cấp IV trở lên, trong đó phải có các hạng mục chính nền, mặt đường kết cấu bằng nhựa trên nền móng đá dăm cấp phối, thi công di dời hệ thống điện. Tài liệu chứng minh hợp đồng tương tự: + Bản chụp được chứng thực Hợp đồng thi công, phụ lục giá hợp đồng. + Bản chụp được chứng thực Biên bản nghiệm thu hoàn thành bàn giao công trình đưa vào sử dụng. + Bản chụp Quyết định phê duyệt dự án hoặc báo cáo kinh tế kỹ thuật; Quyết định phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. + Khi cần thiết Bên mời thầu yêu cầu nhà thầu cung cấp bản gốc (bản có mộc đỏ) các tài liệu nêu trên để chứng minh năng lực, kinh nghiệm của nhà thầu, nếu nhà thầu không cung cấp xem như nhà thầu kê khai thông tin hồ sơ dự thầu không trung thực, hồ sơ dự thầu sẽ bị loại.
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất
có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 12.500.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥
37.500.000.000 VND.
Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi