Gói thầu: Thi công xây dựng

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210694998-01
Thời điểm đóng mở thầu 10/07/2021 15:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án và phát triển quỹ đất huyện Chợ Gạo
Tên gói thầu Thi công xây dựng
Số hiệu KHLCNT 20210692542
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn ngân sách tỉnh
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 270 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-06-30 14:13:00 đến ngày 2021-07-10 15:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 15,524,024,979 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 200,000,000 VNĐ ((Hai trăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A NỀN VÀ MẶT ĐƯỜNG
1 Vét bùn ao mương Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8,165 100m3
2 Đắp đất dính ao mương Mô tả kỹ thuật theo Chương V 9,22 100m3
3 Đắp cát ao mương Mô tả kỹ thuật theo Chương V 26,361 100m3
4 Đào nền đường Mô tả kỹ thuật theo Chương V 20,497 100m3
5 Cày sơ bộ tạo nhám mặt đường hiện hữu (tạm tính 50% định mức) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 160,028 100m2
6 Đắp đất dính lề đường, K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 33,328 100m3
7 Đắp đất dính vỉa hè, K=0,95 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,818 100m3
8 Đắp đất dính nền đường mở rộng, K=0,98 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,267 100m3
9 Cung cấp đất dính (tận dụng 90% đất đào) (kể cả HTTN) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3.162,624 M3
10 Đầm chặt nền đường phần mở rộng, K=0,98 (30cm trên cùng) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 25,356 100m3
11 Cán đá dăm cấp phối loại 2 - Dmax = 37,5mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 26,55 100m3
12 Cán đá dăm cấp phối loại 2 - Dmax = 25mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 41,906 100m3
13 Cán đá dăm cấp phối loại 1 - Dmax = 25mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4,489 100m3
14 Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu Lượng nhựa 1kg/m2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 243,827 100m2
15 Láng nhựa 2 lớp tiêu chuẩn nhựa 3,0kg/m2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 220,033 100m2
16 Rải thảm mặt đường bê tông nhựa chặt C12.5 dày 8cm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 23,794 100m2
17 Cung cấp BTN chặt C12.5 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 456,972 Tấn
18 Trải tấm nilon lót Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,204 100m2
19 SXLD, tháo dỡ ván khuôn Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,012 100m2
20 Bê tông xi măng đá 1x2 Mác 250 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,04 m3
21 Đào móng chân biển báo Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,24 m3
22 Cung cấp, lắp đặt biển báo phản quang loại chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 Cái
23 Cung cấp, lắp đặt biển báo phản quang loại tròn Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 Cái
24 Cung cấp, lắp đặt biển báo phản quang loại tam giác Mô tả kỹ thuật theo Chương V 29 Cái
25 Cung cấp, lắp đặt trụ biển báo STK ĐK 90 dày 2,5mm - L=3,0m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 25 Trụ
26 Cung cấp, lắp đặt trụ biển báo STK ĐK 90 dày 2,5mm - L=3,5m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 Trụ
27 Bê tông đá 1x2 mác 150 - chân biển báo Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,24 m3
28 Bê tông lót đá 1x2 Mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 66,03 m3
29 Lát gạch Tezzarro kích thước gạch 400x400x30 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1.100,57 m2
30 SXLD, tháo dỡ ván khuôn BT lót Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,364 100m2
31 Bê tông lót, đá 1x2 Mác 150 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 27,28 m3
32 SXLD, tháo dỡ ván khuôn bó nền Mô tả kỹ thuật theo Chương V 7,158 100m2
33 Bê tông bó nền, đá 1x2 Mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 98,85 m3
34 Trải tấm nilon lót Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,317 100m2
35 SXLD, tháo dỡ ván khuôn bó vỉa Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,032 100m2
36 Bê tông bó vỉa, đá 1x2 Mác 300 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 66,35 m3
B HỆ THỐNG THOÁT NƯỚC DỌC
1 Đào đất hố móng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5,868 100m3
2 Đắp cát lót Mô tả kỹ thuật theo Chương V 58,32 m3
3 Bê tông lót móng, đá 1x2 Mác 150 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 58,32 m3
4 Trải tấm nilon lót Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5,832 100m2
5 SXLĐ cốt thép bê tông, đường kính 08mm (BT đúc sẵn) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 19,212 tấn
6 SXLĐ cốt thép bê tông, đường kính 12mm (BT đúc sẵn) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 9,659 tấn
7 SXLD, tháo dỡ ván khuôn kim loại cho cấu kiện BT đúc sẵn - rãnh lộ thiên Mô tả kỹ thuật theo Chương V 23,495 100m2
8 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn rãnh lộ thiên, đá 1x2 Mác 300 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 223,609 m3
9 SXLD, tháo dỡ ván khuôn kim loại cho cấu kiện BT đúc sẵn - nắp rãnh lộ thiên Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4,301 100m2
10 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn rãnh lộ thiên + nắp rãnh lộ thiên, đá 1x2 Mác 300 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 71,442 m3
11 SXLD, tháo dỡ ván khuôn mặt bích (BT đổ tại chỗ) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,008 100m2
12 Bê tông mặt bích, đá 1x2 Mác 300 (BT đổ tại chỗ) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,058 m3
13 SXLD, tháo dỡ ván khuôn bù cao độ rãnh lộ thiên (BT đổ tại chỗ) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,657 100m2
14 Bê tông bù cao độ rãnh lộ thiên, đá mi Mác 300 (BT đổ tại chỗ) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4,927 m3
15 Đào đá 0x4 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5,824 m3
16 Trải tấm nilon lót Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,291 100m2
17 Bê tông trước miệng thu nước rãnh lộ thiên, đá 1x2 Mác 300 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5,533 m3
18 Lắp đặt rãnh lộ thiên (Tham khảo Quyết định số 826/QĐ-BGTVT ngày 30/03/2017 của Bộ trưởng BGTVT V/v : Công bố định mức dự toán xây dựng công trình cho các dự án mở rộng Quốc lộ 1 đoạn Thanh Hóa - Cần Thơ (đợt 1)) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 729 cấu kiện
19 Lắp đặt nắp rãnh lộ thiên (Tham khảo Quyết định số 826/QĐ-BGTVT ngày 30/03/2017 của Bộ trưởng BGTVT V/v : Công bố định mức dự toán xây dựng công trình cho các dự án mở rộng Quốc lộ 1 đoạn Thanh Hóa - Cần Thơ (đợt 1)) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 729 cấu kiện
20 Đắp đất hoàn trả hố móng, K=0,95 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,986 100m3
21 Đào đất hố móng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 14,215 100m3
22 Đóng cừ tràm đk gốc 8-10cm, đk ngọn >=3,5cm - L=4,0m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 54,15 100m
23 Bê tông lót móng, đá 1x2 Mác 150 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 12,667 m3
24 Đắp cát lót gối cống Mô tả kỹ thuật theo Chương V 42,3 m3
25 Lắp đặt gối cống D600 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 518 cái
26 Bê tông chèn giữa các gồi cống, đá 1x2 Mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,01 m3
27 Lắp đặt ống cống BTCT D600 đoạn ống dài 2,5m - loại H30-XB80 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 24 1 đoạn ống
28 Lắp đặt ống cống BTCT D600 đoạn ống dài 2,5m - loại vỉa hè Mô tả kỹ thuật theo Chương V 245 1 đoạn ống
29 Nối ống bê tông bằng joint cao su D600 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 240 mối nối
30 SXLĐ cốt thép bê tông đúc sẵn chi tiết hố ga, đường kính 06mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,022 tấn
31 SXLĐ cốt thép bê tông đúc sẵn chi tiết hố ga, đường kính 08mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,038 tấn
32 SXLĐ cốt thép bê tông đúc sẵn chi tiết hố ga, đường kính 10mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,154 tấn
33 SXLD, tháo dỡ ván khuôn kim loại cho cấu kiện BT đúc sẵn - chi tiết hố ga Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,181 100m2
34 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn chi tiết hố ga, đá 1x2 Mác 250 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 13,985 m3
35 Sản xuất lắp dựng cốt thép chi tiết hố ga, đường kính 08mm (BT đổ tại chỗ) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,121 tấn
36 Sản xuất lắp dựng cốt thép chi tiết hố ga, đường kính 10mm (BT đổ tại chỗ) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,493 tấn
37 SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ chi tiết hố ga (BT đổ tại chỗ) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4,173 100m2
38 Bê tông chi tiết hố ga đá 1x2 Mác 250 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 53,01 m3
39 Đục BT tường mái sân cống Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,87 m3
40 Bê tông hoàn trả mái sân cống, đá 1x2 Mác 250 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,741 m3
41 Lắp đặt cấu kiện BT đúc sẵn vào vị trí Mô tả kỹ thuật theo Chương V 48 cái
42 Cung cấp nắp composite 500x700 cấp tải trọng C250 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 24 Cái
43 Đắp đất hoàn trả hố móng, K=0,95 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10,455 100m3
44 Cán đá dăm cấp phối loại 2 - Dmax = 25mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,11 100m3
45 Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu Lượng nhựa 1kg/m2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,368 100m2
46 Láng nhựa 2 lớp tiêu chuẩn nhựa 3,0kg/m2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,368 100m2
47 Đóng cừ tràm đk gốc 8-10cm, đk ngọn >= 3,5cm - L=4,0m (đóng thẳng) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 100m
48 Đóng cừ tràm đk gốc 8-10cm, đk ngọn >= 3,5cm - L=4,0m (đóng xiên) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,52 100m
49 Cung cấp cừ tràm đk gốc 8-10cm, đk ngọn >=3,5cm - L=4,0m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 328 m
50 Cung cấp thép buộc Þ6 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4,66 kg
51 Đắp đất dính vô bao tải (Theo QĐ 4416/QĐ-BGTVT ngày 16/12/2015 V/v công bố Định mức dự toán một số công tác sửa chữa công trình đường thủy nội địa) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 28,8 M3
52 Đào phá đê quai Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,288 100m3
C CỐNG NGANG ĐƯỜNG
1 Đào đất hố móng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,439 100m3
2 Bốc dỡ cống cũ D400 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 1 đoạn ống
3 Đóng cừ tràm đk gốc 8-10cm, đk ngọn >=3,5cm - L=4,0m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 60,495 100m
4 Bê tông lót móng, đá 1x2 Mác 150 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6,05 m3
5 Lắp đặt gối cống D800 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10 cái
6 Lắp đặt gối cống D1000 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 20 cái
7 Bê tông chèn giữa các gồi cống, đá 1x2 Mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,452 m3
8 Lắp đặt ống cống BTCT D800 đoạn ống dài 2,5m - loại H30-XB80 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5 1 đoạn ống
9 Lắp đặt ống cống BTCT D1000 đoạn ống dài 2,5m - loại H30-XB80 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10 1 đoạn ống
10 Nối ống bê tông bằng joint cao su D800 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 mối nối
11 Nối ống bê tông bằng joint cao su D1000 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8 mối nối
12 SXLĐ cốt thép bê tông đúc sẵn, đường kính 06mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,003 tấn
13 SXLĐ cốt thép bê tông đúc sẵn, đường kính 10mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,15 tấn
14 SXLĐ cốt thép bê tông đúc sẵn, đường kính 12mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,027 tấn
15 SXLĐ cốt thép bê tông đổ tại chỗ, đường kính 10mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,23 tấn
16 SXLĐ cốt thép bê tông đổ tại chỗ, đường kính 14mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,258 tấn
17 SXLD, tháo dỡ ván khuôn kim loại cho cấu kiện BT đúc sẵn Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,055 100m2
18 SXLD, tháo dỡ ván khuôn BT đổ tại chỗ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,234 100m2
19 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, đá 1x2 Mác 250 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,118 m3
20 Bê tông bản đáy + tường hố ga PNT đá 1x2 Mác 250 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 27,861 m3
21 Lắp đặt cấu kiện BT đúc sẵn vào vị trí Mô tả kỹ thuật theo Chương V 13 cái
22 Đắp đất hoàn trả hố móng, K=0,95 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4,075 100m3
23 Đóng cừ tràm đk gốc 8-10cm - L=3,0m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,64 100m
24 Đóng cừ tràm đk gốc 8-10cm, đk ngọn >= 3,5cm - L=4,0m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,89 100m
25 Cung cấp cừ tràm đk gốc 8-10cm - L=3,0m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 138 M
26 Cung cấp cừ tràm đk gốc 8-10cm, đk ngọn >=3,5cm - L=4,0m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 841 M
27 Cung cấp thép buộc Þ6 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 15,78 kg
28 Đắp đất dính vô bao tải (Theo QĐ 4416/QĐ-BGTVT ngày 16/12/2015 V/v công bố Định mức dự toán một số công tác sửa chữa công trình đường thủy nội địa) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 79,34 M3
29 Đào phá đê quai Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,793 100m3
D HỆ THỐNG CHIẾU SÁNG
1 Cầu chì cá 5A Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 Bộ
2 Cần đèn đơn mạ kẽm nhúng nóng D60x3,6li cao 1,5m; vươn xa 3,5m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 Bộ
3 Lắp đèn LED chiếu sáng IP66 - 80W Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 bộ
4 Kéo rải dây điện đôi, loại dây 2x1,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 25 m
5 Ghip IPC 2 bulon nối cáp Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 Cái
E THÁO GỞ VÀ LẮP LẠI ĐƯỜNG DÂY TRUNG THẾ
1 Nhổ trụ bê tông 12 mét thủ công (thu hồi) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 14 Trụ
2 Nhổ trụ bê tông 10,5 mét thủ công (thu hồi) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 Trụ
3 Bộ dây chằng trung thế Mô tả kỹ thuật theo Chương V 14 Bộ
4 Tháo giá U160x2000 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 Bộ
5 Tháo đà L75x2000 (bộ 01 đà, trọng lượng 29kg) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10 Bộ
6 Chân sứ đỉnh đở thẳng 870 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 Bộ
7 Tháo sứ đứng 24kV trên cột tròn Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,9 10Sứ
8 Nhổ dựng trụ bê tông 12 mét thủ công Mô tả kỹ thuật theo Chương V 35 Trụ
9 Tháo lắp đà L75x2400 (bộ 02 đà, 63,2kg) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 Bộ
10 Tháo lắp chân sứ đỉnh đở thẳng 870 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 39 Bộ
11 Tháo lắp sứ đứng 24kV trên cột tròn Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5,8 10Sứ
12 Tháo sứ đĩa 24kV Mô tả kỹ thuật theo Chương V 7 Bộ
13 Tháo lắp sứ chuỗi polymer 24kV Mô tả kỹ thuật theo Chương V 24 Bộ
14 Tháo lắp dây nhôm trần AC 70mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,297 Km
15 Tháo lắp dây nhôm trần AC 50mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,409 Km
16 Tháo lắp cáp nhôm ACX 185mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,852 Km
17 Tháo lắp cáp nhôm ACX 70mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,439 Km
18 Tháo lắp Uclevis sứ hạ thế Mô tả kỹ thuật theo Chương V 67 Sứ
19 Tháo LBFCO, FCO (bộ 03 cái) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,667 Bộ
20 Tháo tụ bù 12700V-100kVAr Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 Bộ
21 Tháo Máy cắt dầu (Recloser) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 Bộ
22 Tháo LTD 1 pha (bộ 1 cái) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 Bộ
23 Tháo LA (bộ 3 cái) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 7 Bộ
F THÁO GỞ VÀ LẮP LẠI ĐƯỜNG DÂY HẠ THẾ
1 Nhổ trụ bê tông 8,5 mét thủ công Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 Trụ
2 Tháo lắp cable ABC 3x50mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,73 Km
3 Tháo lắp cable ABC 2x50mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,49 Km
4 Tháo lắp cable ABC 2x16mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6,714 Km
5 Tháo lắp cable nhôm bọc AV 70mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6,077 Km
6 Tháo lắp cáp đồng 2x4, 2x6, 2x10mm2 (xuống điện kế) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,813 km
7 Tháo lắp cáp đồng 2x4mm2 (sau điện kế lên trụ) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,453 km
8 Tháo lắp dây đồng bọc 20/10 (sau điện kế) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10,26 Km
9 Tháo lắp Uclevis sứ hạ thế Mô tả kỹ thuật theo Chương V 332 Sứ
10 Tháo kẹp các loại Mô tả kỹ thuật theo Chương V 553 Cái
11 Tháo hộp composie 01 điện kế Mô tả kỹ thuật theo Chương V 117 Bộ
12 Tháo hộp composie 02 điện kế Mô tả kỹ thuật theo Chương V 86 Bộ
13 Lắp hộp composie 04 điện kế Mô tả kỹ thuật theo Chương V 56 Bộ
14 Tháo thùng tole tủ điện 1 pha Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 Tủ
15 Tháo hệ thống tụ bù hạ áp Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 Tủ
16 Tháo lắp đèn chiếu sáng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 38 bộ
17 Tháo lắp cần đèn các loại Mô tả kỹ thuật theo Chương V 38 bộ
18 Tháo lắp trụ đèn Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 bộ
G THÁO GỠ ĐỂ THU HỒI
1 Nhổ trụ gỗ 8,5 mét thủ công Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8 Trụ
2 Bộ dây chằng hạ thế Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 Bộ
H PHẦN DI DỜI TRẠM BIẾN ÁP
1 Tháo điện kế 1 pha có biến dòng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10 Cái
2 Tháo thùng tole 1 pha Mô tả kỹ thuật theo Chương V 13 tủ
3 Tháo collier thùng tole Mô tả kỹ thuật theo Chương V 26 Bộ
4 Tháo lắp cáp đồng bọc CV70mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,234 km
5 Tháo cáp đồng bọc CV95mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,108 km
6 Tháo cáp đồng bọc 24kV-25mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,078 km
7 Tháo máy biến áp 1 pha 25kVA Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 Máy
8 Tháo máy biến áp 1 pha 37,5kVA Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 Máy
9 Tháo máy biến áp 1 pha 50kVA Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 Máy
10 Tháo máy biến áp 3 pha 75kVA Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 Máy
11 Tháo FCO (bộ 03 cái) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4,33 Bộ
12 Tháo LA (bộ 03 cái) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4,33 Bộ
13 Tháo CB 1 pha 50A ( Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 Cái
14 Tháo CB 03 pha 125A ( Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8 Cái
15 Tháo CB 03 pha 200A ( Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 Cái
I PHẦN ĐƯỜNG DÂY TRUNG THẾ
1 Đào đất lỗ trụ MĐ2x14 đất cấp 1 (4,605m3/móng) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 9,21 M3
2 Ván khuông móng trụ MĐ2x14 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,084 100M2
3 Đổ bêtông móng lót móng MĐ2x14(0,208/móng) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,416 M3
4 Đỗ bê tông mác 200 móng trụ MĐ2x14 (2,029m3/móng) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4,058 M3
5 Lắp đất đầm chân trụ MĐ2x14 đất cấp 1 (2,08m3/móng) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4,16 M3
6 Đào đất lỗ trụ MĐ2x12 đất cấp 2, (2,8m3/móng) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 25,2 M3
7 Ván khuông móng trụ MĐ2x12 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,377 100M2
8 Đổ bêtông móng lót móng MĐ2x12 (0,208/lổ) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,872 M3
9 Đổ bêtông móng trụ móng MĐ 2x12 (1,717m3/lổ) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 15,453 M3
10 Lắp đất đầm chân trụ MĐ2x12 (1,871m3/lổ) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 16,839 M3
11 Đào đất lỗ trụ M12ba đất cấp 2 (5,825m3/móng) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 221,35 M3
12 Lắp đất đầm chân trụ M12ba đất cấp 2 (5,46m3/móng) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 207,48 M3
13 Lắp neo bêtông trụ 1,2 mét Mô tả kỹ thuật theo Chương V 38 Cái
14 Lắp neo bêtông trụ 1,5 mét Mô tả kỹ thuật theo Chương V 38 Cái
15 Dựng trụ bê tông 14 mét bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 Trụ
16 Dựng trụ bê tông 12 mét bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo Chương V 21 Trụ
17 Lắp đà L75x2000 lệch toàn phần (bộ 1 đà, nặng 29,24kg) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 Bộ
18 Lắp đà L75x2000 lệch toàn phần (bộ 2 đà, nặng 58,47kg) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 Bộ
19 Lắp đà L75x2400 cân (bộ 2 đà đỡ, nặng 63,16kg) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 Bộ
20 Lắp chuỗi polymer néo dây Mô tả kỹ thuật theo Chương V 14 Bộ
21 Lắp chân sứ đỉnh đỡ thẳng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 Cái
22 Lắp sứ đứng trên cột tròn Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,9 10sứ
23 Lắp kẹp cáp các loại Mô tả kỹ thuật theo Chương V 18 Cái
24 Lắp giáp níu cáp Mô tả kỹ thuật theo Chương V 13 Cái
25 Ép ống nối AC185 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 Mối
26 Ép ống nối A70 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6 Mối
27 Ép ống nối AC50 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6 Mối
28 Ép kẹp ép WR 279 (50-70/50-70mm2) cở Mô tả kỹ thuật theo Chương V 36 Mối
29 Đóng cọc tiếp địa 16x2400 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,7 10Cọc
30 Kéo dây tiếp địa lặp lại đường dây Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,05 100kg
31 Kéo dây nhôm bọc ACX 24kV-185mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,192 Km
32 Kéo dây nhôm bọc ACX 24kV-70mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,118 Km
33 Kéo dây đồng bọc XLPE 24kV- 25mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,123 Km
34 Kéo dây nhôm AC tiết diện 70mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,1252 Km
35 Kéo dây nhôm AC tiết diện 50mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,293 Km
36 V/c trụ BTLT vào vị trí Mô tả kỹ thuật theo Chương V 31,2 Tấn
37 Bốc dỡ trụ BTLT Mô tả kỹ thuật theo Chương V 31,2 Tấn
38 V/c neo bê tông Mô tả kỹ thuật theo Chương V 12,54 Tấn
39 V/c sứ vào vị trí Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,08 Tấn
40 V/c phụ kiện vào vị trí Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,68 Tấn
41 V/c dây dẫn vào vị trí Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,28 Tấn
J PHẦN ĐƯỜNG DÂY HẠ THẾ
1 Đào đất móng trụ MĐ2x8 (1,471m3/móng) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 7,36 M3
2 Ván khuôn móng cột Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,11 100M2
3 Đỗ bê tông lót mác 150 (trụ 2x8,5m - 0,089m3/móng) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,445 M3
4 Đỗ bê tông móng mác 200 (trụ 2x8,5m - 1,107m3/móng) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5,535 M3
5 Lắp đất móng trụ MĐ2x8 (0,139m3/móng) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,695 M3
6 Đào đất móng trụ M8a (1,225m3/móng) đất cấp 2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,45 M3
7 Đắp đất móng trụ M8a (1,554m3/móng) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,108 M3
8 Lắp neo bêtông trụ 1,2 mét Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 Cái
9 Dựng trụ bê tông 8,5 mét bằng thủ công kết hợp cơ giới Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10 Trụ
10 Kéo cáp ABC 3x50mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,1834 Km
11 Kéo cáp nhôm bọc AV70mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,1076 Km
12 Kéo cáp đồng duplex 2x6mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,9898 Km
13 Kéo cáp đồng bọc 20/10, 30/10mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,026 Km
14 Kéo dây nhôm AC tiết diện 50mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,03 Km
15 Ép ống nối A50mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 28 Mối
16 Ép ống nối A70mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8 Mối
17 Ép kẹp ép WR cở Mô tả kỹ thuật theo Chương V 186 Mối
18 Lắp kẹp đỡ, dừng cáp ABC Mô tả kỹ thuật theo Chương V 30 Cái
19 Lắp kẹp các loại Mô tả kỹ thuật theo Chương V 638 Cái
20 Lắp Uclevis + lắp sứ ống chỉ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 197 Cái
21 V/c trụ BTLT vào vị trí Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6 Tấn
22 Bốc dỡ trụ BTLT Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6 Tấn
23 V/c neo bê tông Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,16 Tấn
24 Bốc dỡ neo bê tông Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,16 Tấn
25 V/c sứ vào vị trí Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,1 Tấn
26 Bốc dỡ sứ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,1 Tấn
27 V/c dây dẫn vào vị trí Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,35 Tấn
28 Bốc dỡ dây cáp điện Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,35 Tấn
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm Các yêu cầu cần tuân thủ Tài liệu cần nộp
STT Mô tả Yêu cầu Nhà thầu độc lập Nhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danh Từng thành viên liên danh Tối thiểu một thành viên liên danh
1 Lịch sử không hoàn thành hợp đồng Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 12 Mẫu 12
2 Năng lực tài chính
2.1 Kết quả hoạt động tài chính Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 13a Mẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương.
2.2 Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.3287E10 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 13b Mẫu 13b
2.3 Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 4.65E9 VND(7). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 14, 15 Mẫu 14, 15
3 Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: + Tương tự về bản chất và độ phức tạp: là công trình giao thông hoặc công trình hạ tầng kỹ thuật cấp IV trở lên, trong đó phải có các hạng mục chính nền, mặt đường kết cấu bằng nhựa trên nền móng đá dăm cấp phối, thi công di dời hệ thống điện. Tài liệu chứng minh hợp đồng tương tự: + Bản chụp được chứng thực Hợp đồng thi công, phụ lục giá hợp đồng. + Bản chụp được chứng thực Biên bản nghiệm thu hoàn thành bàn giao công trình đưa vào sử dụng. + Bản chụp Quyết định phê duyệt dự án hoặc báo cáo kinh tế kỹ thuật; Quyết định phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. + Khi cần thiết Bên mời thầu yêu cầu nhà thầu cung cấp bản gốc (bản có mộc đỏ) các tài liệu nêu trên để chứng minh năng lực, kinh nghiệm của nhà thầu, nếu nhà thầu không cung cấp xem như nhà thầu kê khai thông tin hồ sơ dự thầu không trung thực, hồ sơ dự thầu sẽ bị loại.
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 12.500.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 37.500.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng Mẫu 10(a), 10(b) Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->