Gói thầu: Bảo trì thiết bị mạng truyền thông 2021-2024
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210665252-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 29/07/2021 10:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ngân hàng TMCP Đầu tư và Phát triển Việt Nam |
| Tên gói thầu | Bảo trì thiết bị mạng truyền thông 2021-2024 |
| Số hiệu KHLCNT | 20210550436 |
| Lĩnh vực | Phi tư vấn |
| Chi tiết nguồn vốn | Chi phí hoạt động kinh doanh của BIDV |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 42 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-07-05 15:07:00 đến ngày 2021-07-29 10:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 7,967,026,568 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 119,505,398 VNĐ ((Một trăm mười chín triệu năm trăm lẻ năm nghìn ba trăm chín mươi tám đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là4.552.586.610(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 569.073.326VND(6). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2018đến thời điểm đóng thầu: Tính chất tương tự: hợp đồng triển khai/cung cấp/dịch vụ bảo trì thiết bị mạng. Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 1.593.405.314 VNĐ. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Trưởng nhóm kỹ thuật |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp Đại học chuyên ngành CNTT hoặc ĐTVT. Có chứng chỉ mạng quốc tế CCNP.- Trong vòng 03 năm gần nhất làm trưởng nhóm kỹ thuật trong lĩnh vực triển khai, tích hợp hoặc bảo trì thiết bị mạng truyền thông và thiết bị cân bằng tải. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật bảo trì thiết bị |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành CNTT hoặc ĐTVT. Có chứng chỉ mạng quốc tế CCNA.- Đã tham gia trong lĩnh vực triển khai, tích hợp hoặc bảo trì thiết bị mạng truyền thông và/hoặc thiết bị cân bằng tải. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục dịch vụ | Mô tả dịch vụ | Đơn vị | Khối lượng mời thầu | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Dịch vụ bảo trì cho 02 Thiết bị cân bằng tải F5 VIPRION 2400 năm thứ 1 | Quy định chi tiết tại Mục 2 Chương V của E-HSMT | Gói dịch vụ | 1 | Thời gian 1 năm. Thời điểm bắt đầu thực hiện bảo trì vào 29/05/2022 (là thời điểm kết thúc của Hợp đồng bảo trì đang thực hiện) |
| 2 | Dịch vụ bảo trì cho 02 Thiết bị cân bằng tải F5 VIPRION 2400 năm thứ 2 | Quy định chi tiết tại Mục 2 Chương V của E-HSMT | Gói dịch vụ | 1 | Thời gian 1 năm. Thời điểm bắt đầu thực hiện bảo trì vào 29/05/2023 (là thời điểm kết thúc của năm thứ nhất) |
| 3 | Dịch vụ bảo trì cho 02 Thiết bị cân bằng tải F5 VIPRION 2400 năm thứ 3 | Quy định chi tiết tại Mục 2 Chương V của E-HSMT | Gói dịch vụ | 1 | Thời gian 1 năm. Thời điểm bắt đầu thực hiện bảo trì vào 29/05/2024 (là thời điểm kết thúc của năm thứ hai) |
| 4 | Dịch vụ bảo trì cho 04 Router Cisco ASR 1006 năm thứ 1 | Quy định chi tiết tại Mục 2 Chương V của E-HSMT | Gói dịch vụ | 1 | Thời gian 1 năm. Thời điểm bắt đầu thực hiện bảo trì vào 17/12/2021 (là thời điểm kết thúc của Hợp đồng bảo trì đang thực hiện) |
| 5 | Dịch vụ bảo trì cho 04 Router Cisco ASR 1006 năm thứ 2 | Quy định chi tiết tại Mục 2 Chương V của E-HSMT | Gói dịch vụ | 1 | Thời gian 1 năm. Thời điểm bắt đầu thực hiện bảo trì vào 17/12/2022 (là thời điểm kết thúc của năm thứ nhất) |
| 6 | Dịch vụ bảo trì cho 04 Router Cisco ASR 1006 năm thứ 3 | Quy định chi tiết tại Mục 2 Chương V của E-HSMT | Gói dịch vụ | 1 | Thời gian 1 năm. Thời điểm bắt đầu thực hiện bảo trì vào 17/12/2023 (là thời điểm kết thúc của năm thứ hai) |
| 7 | Dịch vụ bảo trì cho 02 Router Cisco ASR 1002-X năm thứ 1 | Quy định chi tiết tại Mục 2 Chương V của E-HSMT | Gói dịch vụ | 1 | Thời gian 1 năm. Thời điểm bắt đầu thực hiện bảo trì vào 17/12/2021 (là thời điểm kết thúc của Hợp đồng bảo trì đang thực hiện) |
| 8 | Dịch vụ bảo trì cho 02 Router Cisco ASR 1002-X năm thứ 2 | Quy định chi tiết tại Mục 2 Chương V của E-HSMT | Gói dịch vụ | 1 | Thời gian 1 năm. Thời điểm bắt đầu thực hiện bảo trì vào 17/12/2022 (là thời điểm kết thúc của năm thứ nhất) |
| 9 | Dịch vụ bảo trì cho 02 Router Cisco ASR 1002-X năm thứ 3 | Quy định chi tiết tại Mục 2 Chương V của E-HSMT | Gói dịch vụ | 1 | Thời gian 1 năm. Thời điểm bắt đầu thực hiện bảo trì vào 17/12/2023 (là thời điểm kết thúc của năm thứ hai) |
| 10 | Dịch vụ bảo trì cho 02 CoreSwitch WS-C6509 V-E năm thứ 1 | Quy định chi tiết tại Mục 2 Chương V của E-HSMT | Gói dịch vụ | 1 | Thời gian 1 năm. Thời điểm bắt đầu thực hiện bảo trì vào 19/01/2022 (là thời điểm kết thúc của Hợp đồng bảo trì đang thực hiện) |
| 11 | Dịch vụ bảo trì cho 02 CoreSwitch WS-C6509 V-E năm thứ 2 | Quy định chi tiết tại Mục 2 Chương V của E-HSMT | Gói dịch vụ | 1 | Thời gian 1 năm. Thời điểm bắt đầu thực hiện bảo trì vào 19/01/2023 (là thời điểm kết thúc của năm thứ nhất) |
| 12 | Dịch vụ bảo trì cho 02 CoreSwitch WS-C6509 V-E năm thứ 3 | Quy định chi tiết tại Mục 2 Chương V của E-HSMT | Gói dịch vụ | 1 | Thời gian 1 năm. Thời điểm bắt đầu thực hiện bảo trì vào 19/01/2024 (là thời điểm kết thúc của năm thứ hai) |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là4.55258661E9(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 569.073.326VND(6). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là4.552.586.610(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 569.073.326VND(6). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2018đến thời điểm đóng thầu: Tính chất tương tự: hợp đồng triển khai/cung cấp/dịch vụ bảo trì thiết bị mạng. Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 1.593.405.314 VNĐ. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Trưởng nhóm kỹ thuật | 1 | - Tốt nghiệp Đại học chuyên ngành CNTT hoặc ĐTVT. Có chứng chỉ mạng quốc tế CCNP.- Trong vòng 03 năm gần nhất làm trưởng nhóm kỹ thuật trong lĩnh vực triển khai, tích hợp hoặc bảo trì thiết bị mạng truyền thông và thiết bị cân bằng tải. | 5 | 2 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật bảo trì thiết bị | 2 | - Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành CNTT hoặc ĐTVT. Có chứng chỉ mạng quốc tế CCNA.- Đã tham gia trong lĩnh vực triển khai, tích hợp hoặc bảo trì thiết bị mạng truyền thông và/hoặc thiết bị cân bằng tải. | 3 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi