Gói thầu: Gói thầu số 1: Mua hóa chất, vật tư và dụng cụ thí nghiệm
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210704779-02 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 12/07/2021 16:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | TRUNG TÂM KỸ THUẬT TÀI NGUYÊN ĐẤT VÀ MÔI TRƯỜNG |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 1: Mua hóa chất, vật tư và dụng cụ thí nghiệm |
| Số hiệu KHLCNT | 20210704513 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Sự nghiệp KHCN tỉnh Phú Thọ |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 300 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-07-02 10:25:00 đến ngày 2021-07-12 16:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 378,955,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 4,000,000 VNĐ ((Bốn triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Agar | Agar | 15 | Kg | Hóa chất dùng cho phân tích và nuôi cấy VSV; Đóng gói 1kg | Hàng hóa mới 100% |
| 2 | Asparagin | Asparagin | 2 | Hộp | Hóa chất dùng cho phân tích và nuôi cấy VSV; Độ tinh khiết >99,9%; đóng chai 100g | Hàng hóa mới 100% |
| 3 | Axit lactic | Axit lactic | 2 | Hộp | Hoá chất phân tích; Độ tinh khiết >99,9%; Đóng chai 1 Lít | Hàng hóa mới 100% |
| 4 | Axit oxalic | Axit oxalic | 2 | Hộp | Hoá chất phân tích; Độ tinh khiết >99,9% Đóng hộp 250g | Hàng hóa mới 100% |
| 5 | Axit sulphanilic | Axit sulphanilic | 2 | Hộp | Hoá chất phân tích; Độ tinh khiết >99,9% Đóng hộp 250g | Hàng hóa mới 100% |
| 6 | Ca3(PO4)2 | Ca3(PO4)2 | 2 | Hộp | Hoá chất phân tích; Độ tinh khiết >99,9% Đóng hộp 250g | Hàng hóa mới 100% |
| 7 | CaCl2 | CaCl2 | 2 | Hộp | Hoá chất phân tích; Độ tinh khiết >99,9% Đóng hộp 250g | Hàng hóa mới 100% |
| 8 | CaCO3 | CaCO3 | 2 | Hộp | Hoá chất phân tích; Độ tinh khiết >99,9% Đóng hộp 250g | Hàng hóa mới 100% |
| 9 | Cao nấm men | Cao nấm men | 4 | Hộp | Hóa chất dùng cho phân tích và nuôi cấy VK; Dạng bột, đóng hộp 500g | Hàng hóa mới 100% |
| 10 | Cao thịt | Cao thịt | 4 | Hộp | Hóa chất dùng cho phân tích và nuôi cấy VK; Dạng bột đóng hộp 500g | Hàng hóa mới 100% |
| 11 | Casein peptone | Casein peptone | 2 | Hộp | Hóa chất dùng cho phân tích và nuôi cấy VK; Dạng bột đóng hộp 500g | Hàng hóa mới 100% |
| 12 | Chloroform | Chloroform | 2 | Lọ | Hoá chất phân tích; Độ tinh khiết >99,9%, dạng lỏng, đóng chai 100ml | Hàng hóa mới 100% |
| 13 | Cloramin T | Cloramin T | 2 | Kg | Hoá chất khử khuẩn; dạng bột đóng đóng gói hộp 250 g | Hàng hóa mới 100% |
| 14 | CMC | CMC | 2 | Hộp | Hoá chất dùng trong phân tích VSV; dạng bột, đóng hộp 250g | Hàng hóa mới 100% |
| 15 | Cồn 700 | Cồn 700 | 65 | Lít | Cồn công nghiệp đạt tiêu chuẩn dùng làm nhiên liệu trong các thí nghiệm VSV. | Hàng hóa mới 100% |
| 16 | Cồn 960 | Cồn 960 | 12 | Chai | Cồn đạt tiêu chuẩn sử dụng trong thí nghiệm VSV; độ tinh khiết >96%; đóng chai 1 lít. | Hàng hóa mới 100% |
| 17 | Dextrose | Dextrose | 2 | Hộp | Hoá chất phân tích; Độ tinh khiết >99% dạng bột; đóng hộp 250g | Hàng hóa mới 100% |
| 18 | Điphenylamin | Điphenylamin | 2 | Chai | Hoá chất phân tích; Độ tinh khiết >99,9% Dạng bột; dóng hộp 100g | Hàng hóa mới 100% |
| 19 | FeCl3.6H2O | FeCl3.6H2O | 2 | Hộp | Hoá chất phân tích; Độ tinh khiết >99% đóng hộp 250g | Hàng hóa mới 100% |
| 20 | FeSO4.7H2O | FeSO4.7H2O | 2 | Hộp | Hoá chất phân tích; Độ tinh khiết >99% đóng hộp 250g | Hàng hóa mới 100% |
| 21 | Glucose | Glucose | 5 | Hộp | Hoá chất phân tích; Độ tinh khiết >99% đóng hộp 250g | Hàng hóa mới 100% |
| 22 | Glutamic | Glutamic | 2 | Hộp | Hoá chất phân tích; Độ tinh khiết >99,9% đóng hộp 100g | Hàng hóa mới 100% |
| 23 | Glycerin | Glycerin | 2 | Lọ | Hoá chất phân tích; Độ tinh khiết >99%, dạng lỏng, chai 500ml | Hàng hóa mới 100% |
| 24 | H2SO4 | H2SO4 | 2 | Chai | Hoá chất phân tích; Độ tinh khiết >99% Chai 500ml | Hàng hóa mới 100% |
| 25 | H3PO4 | H3PO4 | 2 | Chai | Hoá chất phân tích; Độ tinh khiết >99% Chai 500ml | Hàng hóa mới 100% |
| 26 | HCl | HCl | 2 | Chai | Hoá chất phân tích; Độ tinh khiết >99% Chai 500ml | Hàng hóa mới 100% |
| 27 | HgCl2 | HgCl2 | 2 | Chai | Hoá chất phân tích; Độ tinh khiết >99% đóng hộp 250g. | Hàng hóa mới 100% |
| 28 | Iôt | Iôt | 2 | Lọ | Hoá chất tinh khiết; Độ tinh khiết >99,9% dạng tinh thể, đóng hộp 100g. | Hàng hóa mới 100% |
| 29 | IAA | IAA | 2 | Lọ | Hoá chất tinh khiết; Độ tinh khiết >99,9% dạng bột, đóng hộp 50g; | Hàng hóa mới 100% |
| 30 | K2Cr2O7 | K2Cr2O7 | 2 | Hộp | Hoá chất phân tích; Độ tinh khiết >99% đóng hộp 250g | Hàng hóa mới 100% |
| 31 | K2HPO4 | K2HPO4 | 2 | Hộp | Hoá chất phân tích; Độ tinh khiết >99% đóng hộp 250g | Hàng hóa mới 100% |
| 32 | KCl | KCl | 2 | Hộp | Hoá chất phân tích; Độ tinh khiết >99% đóng hộp 250g | Hàng hóa mới 100% |
| 33 | Kẽm bột | Kẽm bột | 2 | Hộp | Hoá chất phân tích; Độ tinh khiết >99% đóng hộp 250g | Hàng hóa mới 100% |
| 34 | KH2PO4 | KH2PO4 | 2 | Hộp | Hoá chất phân tích; Độ tinh khiết >99% đóng hộp 250g | Hàng hóa mới 100% |
| 35 | KI | KI | 2 | Hộp | Hoá chất phân tích; Độ tinh khiết >99% đóng hộp 250g | Hàng hóa mới 100% |
| 36 | KOH | KOH | 2 | Hộp | Hoá chất phân tích; Độ tinh khiết >99% đóng hộp 250g | Hàng hóa mới 100% |
| 37 | Lactoza | Lactoza | 3 | Hộp | Hoá chất phân tích; Độ tinh khiết >99% đóng hộp 250g | Hàng hóa mới 100% |
| 38 | Lơxitin | Lơxitin | 2 | Hộp | Hoá chất dùng cho nuôi cấy vi sinh vật; Độ tinh khiết >99%; dạng lỏng đóng hộp 250g | Hàng hóa mới 100% |
| 39 | Maniton | Maniton | 2 | Hộp | Hoá chất phân tích; Độ tinh khiết >99% dạng bột đóng hộp 100g | Hàng hóa mới 100% |
| 40 | Mantozo | Mantozo | 3 | Hộp | Hoá chất phân tích; Độ tinh khiết >99% dạng bột, đóng hộp 250g | Hàng hóa mới 100% |
| 41 | MgCl2 | MgCl2 | 2 | Hộp | Hoá chất phân tích; Độ tinh khiết >99% đóng hộp 250g | Hàng hóa mới 100% |
| 42 | MgSO4.7H2O | MgSO4.7H2O | 2 | Hộp | Hoá chất phân tích; Độ tinh khiết >99% đóng hộp 250g | Hàng hóa mới 100% |
| 43 | MnSO4 | MnSO4 | 2 | Hộp | Hoá chất phân tích; Độ tinh khiết >99%; đóng hộp 250g | Hàng hóa mới 100% |
| 44 | Na2CO3 | Na2CO3 | 2 | Hộp | Hoá chất phân tích; Độ tinh khiết >99% đóng hộp 250g | Hàng hóa mới 100% |
| 45 | Na2HPO4 | Na2HPO4 | 2 | Hộp | Hoá chất phân tích; Độ tinh khiết >99% đóng hộp 250g | Hàng hóa mới 100% |
| 46 | Na2MoO4 | Na2MoO4 | 2 | Hộp | Hoá chất phân tích; Độ tinh khiết >99% đóng hộp 250g | Hàng hóa mới 100% |
| 47 | NaCl | NaCl | 2 | Hộp | Hoá chất phân tích; Độ tinh khiết >99% đóng hộp 250g | Hàng hóa mới 100% |
| 48 | NaClO | NaClO | 2 | Hộp | Hoá chất phân tích; Độ tinh khiết >99% đóng hộp 250g | Hàng hóa mới 100% |
| 49 | NaNO3 | NaNO3 | 2 | Hộp | Hoá chất phân tích; Độ tinh khiết >99% đóng hộp 250g | Hàng hóa mới 100% |
| 50 | NH4Cl | NH4Cl | 2 | Hộp | Hoá chất phân tích; Độ tinh khiết >99% đóng hộp 250g | Hàng hóa mới 100% |
| 51 | NH4NO3 | NH4NO3 | 2 | Hộp | Hoá chất phân tích; Độ tinh khiết >99% đóng hộp 250g | Hàng hóa mới 100% |
| 52 | NH4OH | NH4OH | 2 | Lọ | Hoá chất phân tích; Độ tinh khiết >99%, đóng chai 1 lít | Hàng hóa mới 100% |
| 53 | (NH4 )2SO4 | (NH4 )2SO4 | 2 | Hộp | Hoá chất phân tích; Độ tinh khiết >99% đóng hộp 250g. | Hàng hóa mới 100% |
| 54 | N.N-dimethyl- phenylenediamineoxalate | N.N-dimethyl- phenylenediamineoxalate | 2 | Hộp | Hoá chất phân tích; Độ tinh khiết >99% Hộp 100g | Hàng hóa mới 100% |
| 55 | Nutrient broth medium | Nutrient broth medium | 2 | Hộp | Môi trường nuôi cấy VSV; dạng bột, đóng hộp 500g. | Hàng hóa mới 100% |
| 56 | Pepton | Pepton | 15 | Hộp | Hoá chất nuôi cấy VSV; dạng bột; đóng Hộp 250 g; | Hàng hóa mới 100% |
| 57 | Phenol | Phenol | 2 | Hộp | Hoá chất phân tích; Độ tinh khiết >99%; Đóng hộp 100g | Hàng hóa mới 100% |
| 58 | Red methyl | Red methyl | 2 | Lọ | Hoá chất phân tích; Độ tinh khiết >99,9% đóng lọ 25g. | Hàng hóa mới 100% |
| 59 | Sacaroza: | Sacaroza: | 5 | Hộp | Hoá chất phân tích; Độ tinh khiết >99% đóng hộp 500 g | Hàng hóa mới 100% |
| 60 | SS Agar | SS Agar | 2 | Hộp | Môi trường nuôi cấy VSV; dạng bột; đóng hộp 500g | Hàng hóa mới 100% |
| 61 | MacCONKEY-Agar | MacCONKEY-Agar | 2 | Hộp | Môi trường nuôi cấy VSV; dạng bột; đóng hộp 500g | Hàng hóa mới 100% |
| 62 | Streptomycin sulfat | Streptomycin sulfat | 8 | Lọ | Kháng sinh; Lọ 1000mg; | Hàng hóa mới 100% |
| 63 | Thuốc nhuộm Công gô đỏ | Thuốc nhuộm Công gô đỏ | 1 | Chai | Hoá chất phân tích; Độ tinh khiết >99,9% Dạng bột. đóng chai 25g | Hàng hóa mới 100% |
| 64 | Fucshin kiềm | Fucshin kiềm | 1 | Chai | Hoá chất phân tích; Độ tinh khiết >99,9% Dạng bột. đóng chai 25g | Hàng hóa mới 100% |
| 65 | Fucshin axit | Fucshin axit | 1 | Chai | Hoá chất phân tích; Độ tinh khiết >99,9% Dạng bột. đóng chai 25g | Hàng hóa mới 100% |
| 66 | Tinh bột tan | Tinh bột tan | 1 | Hộp | Hoá chất phân tích; Độ tinh khiết >99% Đóng hộp 250g | Hàng hóa mới 100% |
| 67 | Tris-Base | Tris-Base | 1 | Hộp | Hoá chất dạng rắn, màu trắng; Độ tinh khiết >99%; Hộp 500g | Hàng hóa mới 100% |
| 68 | Tris-HCL | Tris-HCL | 1 | Hộp | Hoá chất làm môi trường vi khuẩn, Độ tinh khiết >99%; Hộp 250g | Hàng hóa mới 100% |
| 69 | Tryptophan blue | Tryptophan blue | 1 | Lọ | Hoá chất làm môi trường vi khuẩn; dạng bột, đóng lọ 25g | Hàng hóa mới 100% |
| 70 | Violet gentian | Violet gentian | 1 | Lọ | Hoá chất phân tích; Độ tinh khiết >99,9% dạng bột, đóng hộp 25g | Hàng hóa mới 100% |
| 71 | Xenluloza | Xenluloza | 1 | Hộp | Hoá chất làm môi trường vi khuẩn, dạng bột, đóng hộp100g | Hàng hóa mới 100% |
| 72 | ZnSO4 | ZnSO4 | 1 | Hộp | Hoá chất phân tích; Độ tinh khiết >99% đóng hộp 250g | Hàng hóa mới 100% |
| 73 | Giấy lọc | Giấy lọc | 8 | Hộp | Được làm bằng chất liệu cellulose 100% alpha; đường kính 125-150mm; đóng hộp 100 tờ; | Hàng hóa mới 100% |
| 74 | Giấy thử pH | Giấy thử pH | 2 | Hộp | Giấy dùng để kiểm tra pH | Hàng hóa mới 100% |
| 75 | SDS | SDS | 1 | Hộp | Hóa chất dùng trong chiết xuất DNA; Độ tinh khiết >99,9%. Hộp 50g | Hàng hóa mới 100% |
| 76 | Agarose | Agarose | 1 | Hộp | Hóa chất dùng kiểm tra kết quả PCR; Độ tinh khiết >99,9%; đóng họp 100g | Hàng hóa mới 100% |
| 77 | Bộ kít chiết DNA (100 phản ứng tách chiết) | Bộ kít chiết DNA (100 phản ứng tách chiết) | 2 | Bộ | Dùng để khuếch đại và phát hiện đoạn gen đặc trưng của loài có trong mẫu thử, đóng gói 100 phản ứng. | Hàng hóa mới 100% |
| 78 | Bộ kít tách Gel (100 phản ứng tách chiết) | Bộ kít tách Gel (100 phản ứng tách chiết) | 2 | Bộ | Dùng tách chiết ADN, có trong mẫu thử, đóng gói 100 phản ứng. | Hàng hóa mới 100% |
| 79 | Bộ Kit tách chiết DNA (320 pư) | Bộ Kit tách chiết DNA (320 pư) | 2 | Bộ | Dùng tách chiết ADN, có trong mẫu thử, đóng gói 320 phản ứng. | Hàng hóa mới 100% |
| 80 | Cặp mồi và Probe cho Realtime PCR | Cặp mồi và Probe cho Realtime PCR | 2 | Bộ | Dùng cho PCR, Độ tinh khiết >99% | Hàng hóa mới 100% |
| 81 | PCR master mix (1000 pu) | PCR master mix (1000 pu) | 3 | Ống | Dùng cho PCR, đóng gói: 1000 phản ứng. | Hàng hóa mới 100% |
| 82 | Kit Realtime-PCR(100pu) | Kit Realtime-PCR(100pu) | 3 | Bộ | Dùng cho PCR, đóng gói 100 phản ứng. | Hàng hóa mới 100% |
| 83 | DNA ladder 100bp | DNA ladder 100bp | 3 | Cái | Thang chuẩn đo ADN, độ dài đo 100 cặp nucleotit. | Hàng hóa mới 100% |
| 84 | DNA ladder 1kb | DNA ladder 1kb | 3 | Cái | Thang chuẩn ADN, mức đo 1kb | Hàng hóa mới 100% |
| 85 | DNA primers | DNA primers | 3 | Ống | Mồi tổng hợp ADN | Hàng hóa mới 100% |
| 86 | EDTA | EDTA | 1 | Chai | Hoá chất phân tích; Độ tinh khiết >99,9% Chai 500ml | Hàng hóa mới 100% |
| 87 | Dung dịch gốc Asen 1000 mg/l | Dung dịch gốc Asen 1000 mg/l | 2 | Lọ | Hoá chất tinh khiết; Độ tinh khiết >99,9% Lọ 500ml | Hàng hóa mới 100% |
| 88 | Dung dịch gốc Cd 1000 mg/l | Dung dịch gốc Cd 1000 mg/l | 2 | Lọ | Hoá chất tinh khiết; Độ tinh khiết >99,9% Lọ 500ml | Hàng hóa mới 100% |
| 89 | Dung dịch gốc Cu 1000 mg/l | Dung dịch gốc Cu 1000 mg/l | 2 | Lọ | Hoá chất tinh khiết; Độ tinh khiết >99,9% Lọ 500ml | Hàng hóa mới 100% |
| 90 | Dung dịch gốc Hg 1000 mg/l | Dung dịch gốc Hg 1000 mg/l | 2 | Lọ | Hoá chất tinh khiết; Độ tinh khiết >99,9% Lọ 500ml | Hàng hóa mới 100% |
| 91 | Dung dịch gốc kali 1000 mg/l | Dung dịch gốc kali 1000 mg/l | 2 | Lọ | Hoá chất tinh khiết; Độ tinh khiết >99,9% Lọ 500ml | Hàng hóa mới 100% |
| 92 | Dung dịch gốc Pd 1000 mg/l | Dung dịch gốc Pd 1000 mg/l | 2 | Lọ | Hoá chất tinh khiết; Độ tinh khiết >99,9% Lọ 500ml | Hàng hóa mới 100% |
| 93 | Dung dịch gốc PO43- 1000ppm | Dung dịch gốc PO43- 1000ppm | 2 | Lọ | Hoá chất tinh khiết; Độ tinh khiết >99,9% Lọ 500ml | Hàng hóa mới 100% |
| 94 | Dung dịch gốc Zn1000 mg/l | Dung dịch gốc Zn1000 mg/l | 2 | Lọ | Hoá chất tinh khiết; Độ tinh khiết >99,9% Lọ 500ml | Hàng hóa mới 100% |
| 95 | (NH4)6Mo7O24.4H2O | (NH4)6Mo7O24.4H2O | 1 | Hộp | Hoá chất tinh khiết; Độ tinh khiết >99,9% Hộp 250g | Hàng hóa mới 100% |
| 96 | Kali antimon tactrat, (KSbOC4H4O) | Kali antimon tactrat, (KSbOC4H4O) | 1 | Hộp | Hoá chất tinh khiết; Độ tinh khiết >99,9% Hộp 250g | Hàng hóa mới 100% |
| 97 | Kalioxalat (K2C2O4) | Kalioxalat (K2C2O4) | 1 | Hộp | Hoá chất tinh khiết; Độ tinh khiết >99,9% Hộp 250g | Hàng hóa mới 100% |
| 98 | Kali natri tactrat (C4H12KNaO10) | Kali natri tactrat (C4H12KNaO10) | 1 | Hộp | Hoá chất tinh khiết; Độ tinh khiết >99,9% Hộp 250g | Hàng hóa mới 100% |
| 99 | PCR Clean-up kit (100pu) | PCR Clean-up kit (100pu) | 1 | Bộ | Dùng cho tinh lọc DNA sau PCR, đóng gói 100 phản ứng. | Hàng hóa mới 100% |
| 100 | lantan (III) clorua, LaCl3.7H2O | lantan (III) clorua, LaCl3.7H2O | 1 | Hộp | Hoá chất tinh khiết; Độ tinh khiết >99,9% Hộp 250g | Hàng hóa mới 100% |
| 101 | Bình cầu 1lít | Bình cầu 1lít | 10 | Cái | Chất liệu thuỷ tinh, thể tích 1000 ml, Độ tinh khiết >99% | Hàng hóa mới 100% |
| 102 | Bình tam giác 100ml | Bình tam giác 100ml | 30 | Cái | Chất liệu thuỷ tinh, thể tích 100ml, Độ tinh khiết >99% | Hàng hóa mới 100% |
| 103 | Bình tam giác 250ml | Bình tam giác 250ml | 30 | Cái | Chất liệu thuỷ tinh, thể tích 250ml, Độ tinh khiết >99% | Hàng hóa mới 100% |
| 104 | Bình tam giác 500ml | Bình tam giác 500ml | 30 | Cái | Chất liệu thuỷ tinh, thể tích 500ml, Độ tinh khiết >99% | Hàng hóa mới 100% |
| 105 | Bình tia | Bình tia | 5 | Cái | Chất liệu nhựa, thể tích 500ml | Hàng hóa mới 100% |
| 106 | Bông thấm nước | Bông thấm nước | 3 | Cái | Gói 1kg | Hàng hóa mới 100% |
| 107 | Bông không thấm nước | Bông không thấm nước | 3 | Cái | Gói 1kg | Hàng hóa mới 100% |
| 108 | Cốc thủy tinh 100 ml | Cốc thủy tinh 100 ml | 30 | Cái | Chất liệu thuỷ tinh, thể tích 100ml, Độ tinh khiết >99% | Hàng hóa mới 100% |
| 109 | Cốc thủy tinh 250 ml | Cốc thủy tinh 250 ml | 30 | Cái | Chất liệu thuỷ tinh, thể tích 250ml, Độ tinh khiết >99% | Hàng hóa mới 100% |
| 110 | Cốc thủy tinh 500 ml | Cốc thủy tinh 500 ml | 30 | Cái | Chất liệu thuỷ tinh, thể tích 500ml, Độ tinh khiết >99% | Hàng hóa mới 100% |
| 111 | Cốc thủy tinh 1000 ml | Cốc thủy tinh 1000 ml | 20 | Cái | Chất liệu thuỷ tinh, thể tích 1000ml, Độ tinh khiết >99% | Hàng hóa mới 100% |
| 112 | Đầu tip 10 µl | Đầu tip 10 µl | 5 | Túi | Chất liệu: Nhựa không chứa DNA, RNA; Dung tích: 10 ul; Đóng gói: 1000 cái/rack | Hàng hóa mới 100% |
| 113 | Đầu tip 50 µl | Đầu tip 50 µl | 5 | Túi | Chất liệu: Nhựa không chứa DNA, RNA; Dung tích: 50 ul; Đóng gói: 1000 cái/rack; | Hàng hóa mới 100% |
| 114 | Đầu tip 100µl | Đầu tip 100µl | 5 | Túi | Chất liệu: Nhựa không chứa DNA, RNADung tích: 100 ul; Đóng gói: 1000 cái/rack; | Hàng hóa mới 100% |
| 115 | Đầu tip 1000ul | Đầu tip 1000ul | 3 | Túi | Chất liệu: Nhựa không chứa DNA, RNA; Dung tích: 1000 ul; Đóng gói: 1000 cái/rack; | Hàng hóa mới 100% |
| 116 | Đèn cồn | Đèn cồn | 2 | Cái | Chất liệu thuỷ tinh | Hàng hóa mới 100% |
| 117 | Đũa thủy tinh | Đũa thủy tinh | 10 | Cái | Chất liệu thuỷ tinh | Hàng hóa mới 100% |
| 118 | Ependorf 1,5ml | Ependorf 1,5ml | 1 | Hộp | Nhựa không chứa DNA, RNA; Dung tích: 1,5ml; Đóng gói: 500 cái/rack | Hàng hóa mới 100% |
| 119 | Găng tay | Găng tay | 1 | Hộp | Gang tay cao su, dùng 1 lần, Hộp 100 cái | Hàng hóa mới 100% |
| 120 | Giấy parafim | Giấy parafim | 3 | Hộp | Giấy Parafilm M PM996 chuyên dụng cho PTN; Kích thước 1 hộp: 10 cm x 38.1 m) | Hàng hóa mới 100% |
| 121 | Hộp lồng 7.5 | Hộp lồng 7.5 | 500 | Cái | Chất liệu thuỷ tinh, đường kính 7,5cm, Độ tinh khiết >99% | Hàng hóa mới 100% |
| 122 | Lam kính | Lam kính | 2 | Hộp | Chất liệu thuỷ tinh, hộp 100 chiếc, Độ tinh khiết >99%; | Hàng hóa mới 100% |
| 123 | Lamen | Lamen | 2 | Hộp | Chất liệu thuỷ tinh, hộp 100 cái, Độ tinh khiết >99% | Hàng hóa mới 100% |
| 124 | Màng lọc 0.22 um | Màng lọc 0.22 um | 2 | Hộp | Màng lọc vi sinh tiệt trùng MCE, kẽ ô, lỗ lọc 0.22(μm), đkính 47(mm), hộp 100 cái Độ tinh khiết >99%. | Hàng hóa mới 100% |
| 125 | Màng lọc 0.45um | Màng lọc 0.45um | 2 | Hộp | Màng lọc vi sinh tiệt trùng MCE, kẽ ô, lỗ lọc 0.45(μm), đkính 47(mm), hộp 100 cái Độ tinh khiết >99%. | Hàng hóa mới 100% |
| 126 | Ống ly tâm 15 ml | Ống ly tâm 15 ml | 1 | Hộp | Chất liệu nhựa; thể tích ống 15ml; Hộp 500 chiếc | Hàng hóa mới 100% |
| 127 | Ống ly tâm 50 ml | Ống ly tâm 50 ml | 1 | Hộp | Chất liệu nhựa; thể tích ống 50ml;Hộp 500 cái | Hàng hóa mới 100% |
| 128 | Ống nghiệm thủy tinh | Ống nghiệm thủy tinh | 250 | Hộp | Chất liệu thuỷ tinh; đường kính 18mm; Hộp 10 cái; Độ tinh khiết >99% | Hàng hóa mới 100% |
| 129 | Panh inox thường | Panh inox thường | 10 | Cái | Kẹp innox thông thường | Hàng hóa mới 100% |
| 130 | Que cấy | Que cấy | 10 | Hộp | Chất liệu kim loại đầu tròn, dùng trong nuôi cấy VSV; hộp 10 cái | Hàng hóa mới 100% |
| 131 | Thìa xúc hóa chất inox thường | Thìa xúc hóa chất inox thường | 10 | Hộp | Chất liệu inox, chịu hoá chất; sử dụng trong PTN; hộp 10chiếc | Hàng hóa mới 100% |
| 132 | Thìa xúc hóa chất inox vi lượng | Thìa xúc hóa chất inox vi lượng | 10 | Hộp | Chất liệu inox, chịu hoá chất; sử dụng trong PTN; hộp 10 chiếc | Hàng hóa mới 100% |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm | Các yêu cầu cần tuân thủ | Tài liệu cần nộp | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.9565E8(4) VND, trong vòng 3(5) năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 1.136865E8 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hàng hoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tả
dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần
lớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên
liên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12)
năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Các tài liệu kèm theo để chứng minh hợp đồng tương tự (bản chụp được chứng thực) gồm:
+ Hợp đồng kèm phụ lục khối lượng trúng thầu (và các Phụ lục hợp đồng kèm theo Hợp đồng nếu có);
+ Biên bản nghiệm thu bàn giao công trình hoàn thành đưa vào sử dụng hoặc Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư về khối lượng đã thực hiện của nhà thầu hoặc các tài liệu tương đương khác
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất
có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 265.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥
530.000.000 VND.
|
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàng
thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,
bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các
dịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Thời gian sửa chữa, khắc phục các hư hỏng, sai sót 08 giờ làm việc kể từ khi nhận được yêu cầu của chủ đầu tư (qua e-mail, điện thoại, công văn). |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi