Gói thầu: Thi công xây dựng công trình
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210709887-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 12/07/2021 16:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ủy ban nhân dân thị trấn Lương Sơn |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20210709861 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách huyện |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 300 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-07-05 15:27:00 đến ngày 2021-07-12 16:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 4,218,648,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 55,000,000 VNĐ ((Năm mươi lăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | CẢI TẠO, SỬA CHỮA NHÀ LÀM VIỆC | |||
| 1 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | Mục 2, chương V | 8,5909 | m3 |
| 2 | Cắt phá lan can cũ bằng tổ hợp thép ống, thép vuông | Mục 2, chương V | 39,52 | m |
| 3 | Tháo dỡ lan can | Mục 2, chương V | 39,52 | m |
| 4 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Mục 2, chương V | 1.838,406 | m2 |
| 5 | Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần | Mục 2, chương V | 839,0356 | m2 |
| 6 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Mục 2, chương V | 435,0876 | m2 |
| 7 | Phá dỡ nền láng vữa xi măng, láng granito | Mục 2, chương V | 91,088 | m2 |
| 8 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Mục 2, chương V | 140,013 | m2 |
| 9 | Tháo dỡ khuôn cửa gỗ, khuôn cửa kép | Mục 2, chương V | 263,2 | m |
| 10 | Vệ sinh, tẩy rỉ kết tay vịn cầu thang | Mục 2, chương V | 7,152 | m2 |
| 11 | Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao | Mục 2, chương V | 308,59 | m2 |
| 12 | Tháo dỡ máy điều hoà các phòng | Mục 2, chương V | 19 | cái |
| 13 | Lắp đặt máy điều hoà cũ sang vị trí các phòng ban khác thuộc trụ sở UBND | Mục 2, chương V | 19 | máy |
| 14 | Tháo dỡ toàn bộ thiết bị, hệ thống điện, nước cũ đã hư hỏng toàn nhà bằng thợ bậc 3,5 | Mục 2, chương V | 20 | công |
| 15 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Mục 2, chương V | 9,1433 | m3 |
| 16 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô hoàn trả | Mục 2, chương V | 0,0152 | tấn |
| 17 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mục 2, chương V | 0,0218 | 100m2 |
| 18 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Mục 2, chương V | 0,1575 | m3 |
| 19 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB30 mác 75 | Mục 2, chương V | 825,2156 | m2 |
| 20 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB30 mác 75 | Mục 2, chương V | 1.024,9322 | m2 |
| 21 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB30 mác 75 | Mục 2, chương V | 57,6504 | m2 |
| 22 | Trát xà dầm, vữa XM PCB30 mác 75 | Mục 2, chương V | 420,36 | m2 |
| 23 | Trát trần, vữa XM PCB30 mác 75 | Mục 2, chương V | 418,6756 | m2 |
| 24 | Lát nền, sàn bằng gạch ceramic, kích thước gạch | Mục 2, chương V | 384,6128 | m2 |
| 25 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM PCB30 mác 75 | Mục 2, chương V | 38,004 | m2 |
| 26 | Lát đá bậc cầu thang, vữa XM PCB30 mác 75 | Mục 2, chương V | 17,234 | m2 |
| 27 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Mục 2, chương V | 110,9 | m2 |
| 28 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM PCB30 mác 100 | Mục 2, chương V | 103,2 | m2 |
| 29 | Lát nền, sàn vệ sinh bằng gạch chống trơn, kích thước gạch | Mục 2, chương V | 23,5488 | m2 |
| 30 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch | Mục 2, chương V | 90,4772 | m2 |
| 31 | Thi công lắp dựng vách ngăn tiểu, vách compact dày 18mm | Mục 2, chương V | 6 | vách |
| 32 | Rèm chống thấm che khoang tiểu nữ | Mục 2, chương V | 3 | m2 |
| 33 | Thi công lắp dựng vách compact + cửa compact khu xí dày 18mm | Mục 2, chương V | 6,292 | m2 |
| 34 | Thi công ốp vách gỗ tường, cột, gỗ ốp công nghiệp, khung, nẹp và phụ kiện đầy đủ | Mục 2, chương V | 104,358 | m2 |
| 35 | Thi công trần giật cấp bằng tấm thạch cao (Theo ĐM 02/2020/TT-BXD) | Mục 2, chương V | 51,1104 | m2 |
| 36 | Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao | Mục 2, chương V | 55,8448 | m2 |
| 37 | Lan can inox 304 | Mục 2, chương V | 40,404 | m2 |
| 38 | Lắp dựng lan can sắt | Mục 2, chương V | 40,404 | m2 |
| 39 | Sơn lại tay vin cầu thang 03 nước | Mục 2, chương V | 7,152 | m2 |
| 40 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mục 2, chương V | 882,866 | m2 |
| 41 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mục 2, chương V | 1.669,1326 | m2 |
| 42 | Lợp lại mái tôn mái nhà làm việc, tôn múi chiều dài bất kỳ | Mục 2, chương V | 308,59 | m2 |
| 43 | Cửa đi mở quay nhôm định hình Việt Pháp hoặc tương đương kính trắng dày 6,38mm, nhôm dày 1,2mm | Mục 2, chương V | 60,52 | m2 |
| 44 | Cửa sở mở quay nhôm định hình Việt Pháp hoặc tương đương kính trắng dày 6,38mm, nhôm dày 1,2mm | Mục 2, chương V | 69,76 | m2 |
| 45 | Tẩy rỉ kết cấu thép hoa sắt cửa | Mục 2, chương V | 66,88 | m2 |
| 46 | Sơn lại hoa sắt cửa 03 nước | Mục 2, chương V | 66,88 | m2 |
| 47 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Mục 2, chương V | 130,28 | m2 |
| 48 | Lắp đặt tủ điện tổng | Mục 2, chương V | 2 | hộp |
| 49 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 150Ampe | Mục 2, chương V | 2 | cái |
| 50 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat các loại | Mục 2, chương V | 20 | hộp |
| 51 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 50Ampe | Mục 2, chương V | 1 | cái |
| 52 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 30Ampe | Mục 2, chương V | 3 | cái |
| 53 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 20Ampe | Mục 2, chương V | 14 | cái |
| 54 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 15Ampe | Mục 2, chương V | 5 | cái |
| 55 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | Mục 2, chương V | 27 | cái |
| 56 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Mục 2, chương V | 6 | cái |
| 57 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Mục 2, chương V | 78 | cái |
| 58 | Điều hòa 2 chiều inverter 9000 BTU | Mục 2, chương V | 12 | bộ |
| 59 | Điều hòa 2 chiều inverter 12000 BTU | Mục 2, chương V | 2 | bộ |
| 60 | Điều hòa 2 chiều inverter 24000 BTU | Mục 2, chương V | 2 | bộ |
| 61 | Lắp đặt máy điều hoà 2 cục, loại máy treo tường | Mục 2, chương V | 16 | máy |
| 62 | Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trần | Mục 2, chương V | 13 | bộ |
| 63 | Lắp đặt các loại đèn chùm, loại >10 bóng | Mục 2, chương V | 3 | bộ |
| 64 | Lắp đặt đèn tường, đèn trang trí và các loại đèn khác - Đèn trang trí âm trần | Mục 2, chương V | 45 | bộ |
| 65 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x35mm2 | Mục 2, chương V | 30 | m |
| 66 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột | Mục 2, chương V | 80 | m |
| 67 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x16mm2 | Mục 2, chương V | 20 | m |
| 68 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột | Mục 2, chương V | 43 | m |
| 69 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột | Mục 2, chương V | 258 | m |
| 70 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2.5mm2 | Mục 2, chương V | 505 | m |
| 71 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1.5mm2 | Mục 2, chương V | 241 | m |
| 72 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính | Mục 2, chương V | 1.067 | m |
| 73 | Lắp đặt bảng điện tử MATRIX Moldul P10 3 màu (vàng, xanh, đỏ) ngoài trời | Mục 2, chương V | 8,4084 | m2 |
| 74 | Cung cấp vật tư, thi công lắp đặt hệ thống mạng internet các phòng | Mục 2, chương V | 1 | gói |
| 75 | Hộp cứu hỏa 60x50x1.8 | Mục 2, chương V | 1 | Cái |
| 76 | Bình bọt chữa cháy MFZ (4kg) | Mục 2, chương V | 1 | Bình |
| 77 | Bình khí CO2 MT5 | Mục 2, chương V | 1 | Bình |
| 78 | Nội quy phòng cháy chữa cháy +tiêu lệnh chữa cháy | Mục 2, chương V | 1 | Bộ |
| 79 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 20mm, chiều dày 2,8mm | Mục 2, chương V | 1,2 | 100m |
| 80 | Lắp đặt côn, cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 20mm, chiều dày 2,8mm | Mục 2, chương V | 40 | cái |
| 81 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 90mm | Mục 2, chương V | 0,3 | 100m |
| 82 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 89mm | Mục 2, chương V | 14 | cái |
| 83 | Bàn đá granite màu đen để lavabo | Mục 2, chương V | 3 | cái |
| 84 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Mục 2, chương V | 3 | bộ |
| 85 | Xi phông chậu rửa | Mục 2, chương V | 3 | |
| 86 | Lắp đặt gương soi | Mục 2, chương V | 3 | cái |
| 87 | Lắp đặt giá treo hộp xà phòng | Mục 2, chương V | 3 | cái |
| 88 | Lắp đặt hộp đựng | Mục 2, chương V | 3 | cái |
| 89 | Lắp đặt chậu xí bệt | Mục 2, chương V | 3 | bộ |
| 90 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Mục 2, chương V | 3 | cái |
| 91 | Bình nóng lạnh 5L | Mục 2, chương V | 2 | cái |
| 92 | Lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương sen | Mục 2, chương V | 2 | bộ |
| 93 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Mục 2, chương V | 3 | bộ |
| 94 | Lắp đặt chậu tiểu nữ | Mục 2, chương V | 3 | bộ |
| 95 | Xi phông + van ấn chậu tiểu | Mục 2, chương V | 6 | bộ |
| 96 | Lắp đặt phễu thu đường kính 90mm | Mục 2, chương V | 10 | cái |
| B | NHÀ LÀM VIỆC 01 CỬA | |||
| 1 | Phá dỡ vị trí nhà xe cũ bằng máy đào | Mục 2, chương V | 0,5 | ca |
| 2 | Cắt sân bê tông phục vụ thi công móng nhà 01 cửa, khe 2x10cm | Mục 2, chương V | 2,779 | 10m |
| 3 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW | Mục 2, chương V | 14,56 | m3 |
| 4 | Đào đất móng nhà, đất cấp III | Mục 2, chương V | 72,5557 | m3 |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Mục 2, chương V | 8,6489 | m3 |
| 6 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mục 2, chương V | 0,4712 | tấn |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mục 2, chương V | 1,0099 | tấn |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm | Mục 2, chương V | 1,3995 | tấn |
| 9 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mục 2, chương V | 0,8951 | 100m2 |
| 10 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Mục 2, chương V | 16,8696 | m3 |
| 11 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mục 2, chương V | 0,095 | 100m2 |
| 12 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | Mục 2, chương V | 0,4356 | m3 |
| 13 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Mục 2, chương V | 13,8524 | m3 |
| 14 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn giằng tường tại cao độ -0.05 | Mục 2, chương V | 0,1579 | 100m2 |
| 15 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông giằng tường tại cao độ -0.05, đá 1x2, mác 200 | Mục 2, chương V | 1,7371 | m3 |
| 16 | Đắp đất trả móng | Mục 2, chương V | 24,1852 | m3 |
| 17 | Đắp cát tôn nền | Mục 2, chương V | 28,6286 | m3 |
| 18 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 100 | Mục 2, chương V | 8,1796 | m3 |
| 19 | Đào móng bể phốt bằng thủ công, đất cấp III | Mục 2, chương V | 6,48 | m3 |
| 20 | Đắp đất trả móng bể phốt | Mục 2, chương V | 2,16 | m3 |
| 21 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Mục 2, chương V | 0,432 | m3 |
| 22 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mục 2, chương V | 0,0224 | tấn |
| 23 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mục 2, chương V | 0,0399 | tấn |
| 24 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mục 2, chương V | 0,021 | 100m2 |
| 25 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông đáy bể, đá 1x2, mác 200 | Mục 2, chương V | 0,4998 | m3 |
| 26 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM PCB30 mác 75 | Mục 2, chương V | 1,6974 | m3 |
| 27 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mục 2, chương V | 0,0025 | tấn |
| 28 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mục 2, chương V | 0,0163 | tấn |
| 29 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Mục 2, chương V | 0,017 | 100m2 |
| 30 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Mục 2, chương V | 0,1677 | m3 |
| 31 | Trát tường, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 (lớp 1) | Mục 2, chương V | 20,968 | m2 |
| 32 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM PCB30 mác 75 | Mục 2, chương V | 1,8425 | m2 |
| 33 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa con sơn | Mục 2, chương V | 0,0614 | tấn |
| 34 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mục 2, chương V | 0,0172 | 100m2 |
| 35 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Mục 2, chương V | 0,352 | m3 |
| 36 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Mục 2, chương V | 4 | cấu kiện |
| 37 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông hoàn trả sân cũ, đá 1x2, mác 150 | Mục 2, chương V | 3,2249 | m3 |
| 38 | Lát gạch terrazzo hoàn trả sân trụ sở | Mục 2, chương V | 32,2492 | m2 |
| 39 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Mục 2, chương V | 1,4271 | tấn |
| 40 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Mục 2, chương V | 0,8208 | tấn |
| 41 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Mục 2, chương V | 0,5623 | 100m2 |
| 42 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | Mục 2, chương V | 3,0928 | m3 |
| 43 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mục 2, chương V | 0,181 | tấn |
| 44 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mục 2, chương V | 1,0679 | tấn |
| 45 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Mục 2, chương V | 0,881 | 100m2 |
| 46 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Mục 2, chương V | 8,5488 | m3 |
| 47 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái | Mục 2, chương V | 1,0084 | 100m2 |
| 48 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Mục 2, chương V | 1,2242 | tấn |
| 49 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | Mục 2, chương V | 11,4802 | m3 |
| 50 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Mục 2, chương V | 31,8333 | m3 |
| 51 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Mục 2, chương V | 1,5378 | m3 |
| 52 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Mục 2, chương V | 6,3561 | m3 |
| 53 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Mục 2, chương V | 0,9935 | m3 |
| 54 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép giằng thu hôi, đường kính cốt thép | Mục 2, chương V | 0,0508 | tấn |
| 55 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn giằng thu hồi | Mục 2, chương V | 0,0648 | 100m2 |
| 56 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông giằng thu hồi, đá 1x2, mác 200 | Mục 2, chương V | 0,7128 | m3 |
| 57 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện | Mục 2, chương V | 0,1993 | tấn |
| 58 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện | Mục 2, chương V | 0,1993 | tấn |
| 59 | Gia công xà gồ thép | Mục 2, chương V | 0,6807 | tấn |
| 60 | Lắp dựng xà gồ thép | Mục 2, chương V | 0,6807 | tấn |
| 61 | Bu lông M12 | Mục 2, chương V | 62 | bộ |
| 62 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Mục 2, chương V | 1,1451 | 100m2 |
| 63 | Tôn úp nóc | Mục 2, chương V | 18,22 | m |
| 64 | Máng xối trục C | Mục 2, chương V | 19 | m |
| 65 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 89mm | Mục 2, chương V | 0,15 | 100m |
| 66 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 89mm | Mục 2, chương V | 6 | cái |
| 67 | Cầu chắn rác | Mục 2, chương V | 3 | cái |
| 68 | Đai thép + đinh vít cố định ống thoát nước | Mục 2, chương V | 9 | cái |
| 69 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB30 mác 75 | Mục 2, chương V | 213,9549 | m2 |
| 70 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB30 mác 75 | Mục 2, chương V | 157,7 | m2 |
| 71 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Mục 2, chương V | 0,3654 | m3 |
| 72 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB30 mác 75 | Mục 2, chương V | 21 | m2 |
| 73 | Trát xà dầm, vữa XM PCB30 mác 75 | Mục 2, chương V | 88,1 | m2 |
| 74 | Trát trần, vữa XM PCB30 mác 75 | Mục 2, chương V | 100,84 | m2 |
| 75 | Đắp phào đơn, vữa XM PCB30 mác 75 | Mục 2, chương V | 24,41 | m |
| 76 | Đắp phào kép, vữa XM PCB30 mác 75 | Mục 2, chương V | 38,4 | m |
| 77 | Trát gờ chỉ, vữa XM PCB30 mác 75 | Mục 2, chương V | 29,69 | m |
| 78 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Mục 2, chương V | 24,75 | m2 |
| 79 | Láng sê nô, dày tb 3cm, vữa XM PCB30 mác 75 | Mục 2, chương V | 24,75 | m2 |
| 80 | Lát nền bằng gạch Ceramic | Mục 2, chương V | 98,3088 | m2 |
| 81 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM PCB30 mác 75 | Mục 2, chương V | 24,615 | m2 |
| 82 | Lát nền nhà vệ sinh bằng gạch chống trơn kích thước gạch | Mục 2, chương V | 1,8953 | m2 |
| 83 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mục 2, chương V | 234,9549 | m2 |
| 84 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mục 2, chương V | 346,64 | m2 |
| 85 | Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao | Mục 2, chương V | 76,6428 | m2 |
| 86 | Cửa kính trượt tự động thông minh (Bao gồm vách, cửa, mô tơ, máy tính, sensor, con lăn và phụ kiện đầy đủ, lắp đặt hoàn chỉnh) | Mục 2, chương V | 1 | Bộ |
| 87 | Cửa đi mở quay nhôm định hình Việt Pháp hoặc tương đương kính trắng dày 6,38mm, nhôm dày 1,2mm | Mục 2, chương V | 13,365 | m2 |
| 88 | Cửa sở mở quay nhôm định hình Việt Pháp hoặc tương đương kính trắng dày 6,38mm, nhôm dày 1,2mm | Mục 2, chương V | 5,76 | m2 |
| 89 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | Mục 2, chương V | 0,0886 | tấn |
| 90 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Mục 2, chương V | 5,76 | m2 |
| 91 | Sơn hoa sắt cửa 03 nước | Mục 2, chương V | 5,76 | m2 |
| 92 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Mục 2, chương V | 19,125 | m2 |
| 93 | Lắp đặt tủ điện atomat tổng cho nhà làm việc | Mục 2, chương V | 1 | hộp |
| 94 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 150Ampe | Mục 2, chương V | 1 | cái |
| 95 | Lắp đặt bảng điện, hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat | Mục 2, chương V | 9 | hộp |
| 96 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 63Ampe | Mục 2, chương V | 1 | cái |
| 97 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 30Ampe | Mục 2, chương V | 2 | cái |
| 98 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 20Ampe | Mục 2, chương V | 7 | cái |
| 99 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 15Ampe | Mục 2, chương V | 5 | cái |
| 100 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | Mục 2, chương V | 6 | cái |
| 101 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Mục 2, chương V | 2 | cái |
| 102 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Mục 2, chương V | 12 | cái |
| 103 | Lắp đặt đèn máng âm trần 600x600, loại hộp đèn 3 bóng | Mục 2, chương V | 7 | bộ |
| 104 | Điều hòa 2 chiều inverter 12000 BTU | Mục 2, chương V | 3 | bộ |
| 105 | Lắp đặt máy điều hoà 2 cục, loại máy treo tường | Mục 2, chương V | 3 | máy |
| 106 | Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn bán cầu ốp trần 40W | Mục 2, chương V | 5 | bộ |
| 107 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột | Mục 2, chương V | 20 | m |
| 108 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x10mm2 | Mục 2, chương V | 25 | m |
| 109 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2 | Mục 2, chương V | 20 | m |
| 110 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 | Mục 2, chương V | 20 | m |
| 111 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2.5mm2 | Mục 2, chương V | 50 | m |
| 112 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1.5mm2 | Mục 2, chương V | 20 | m |
| 113 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính | Mục 2, chương V | 120 | m |
| 114 | Hộp cứu hỏa 60x50x1.8 | Mục 2, chương V | 2 | Cái |
| 115 | Bình bọt chữa cháy MFZ (4kg) | Mục 2, chương V | 2 | Bình |
| 116 | Bình khí CO2 MT5 | Mục 2, chương V | 2 | Bình |
| 117 | Nội quy phòng cháy chữa cháy +tiêu lệnh chữa cháy | Mục 2, chương V | 2 | Bộ |
| 118 | Bơm tăng áp tự động 125W | Mục 2, chương V | 1 | cái |
| 119 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 1m3 | Mục 2, chương V | 1 | bể |
| 120 | Lắp đặt chậu xí bệt | Mục 2, chương V | 1 | bộ |
| 121 | Lắp đặt hộp đựng | Mục 2, chương V | 1 | cái |
| 122 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Mục 2, chương V | 1 | cái |
| 123 | Bàn đá granite màu đen để lavabo | Mục 2, chương V | 1 | cái |
| 124 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Mục 2, chương V | 1 | bộ |
| 125 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Mục 2, chương V | 1 | bộ |
| 126 | Xi phông chậu rửa | Mục 2, chương V | 1 | bộ |
| 127 | Lắp đặt gương soi | Mục 2, chương V | 1 | cái |
| 128 | Lắp đặt giá treo và hộp xà phòng | Mục 2, chương V | 1 | cái |
| 129 | Lắp đặt van ren, đường kính van | Mục 2, chương V | 1 | cái |
| 130 | Lắp đặt phễu thu đường kính 100mm | Mục 2, chương V | 1 | cái |
| 131 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 20mm, chiều dày 2,8mm | Mục 2, chương V | 0,1 | 100m |
| 132 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm | Mục 2, chương V | 0,2 | 100m |
| 133 | Lắp đặt côn, cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 20mm, chiều dày 2,8mm | Mục 2, chương V | 5 | cái |
| 134 | Lắp đặt côn, cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm | Mục 2, chương V | 5 | cái |
| 135 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 110mm | Mục 2, chương V | 0,2 | 100m |
| 136 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 90mm | Mục 2, chương V | 0,15 | 100m |
| 137 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 76mm | Mục 2, chương V | 0,1 | 100m |
| 138 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 110mm | Mục 2, chương V | 10 | cái |
| 139 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 89mm | Mục 2, chương V | 10 | cái |
| 140 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 76mm | Mục 2, chương V | 10 | cái |
| 141 | Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống | Mục 2, chương V | 0,5 | 100m |
| 142 | Lắp đặt côn, cút thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính côn, cút 25mm | Mục 2, chương V | 3 | cái |
| C | MÁI CHE | |||
| 1 | Cắt sân bê tông phục vụ thi công móng mái che, khe 2x10cm | Mục 2, chương V | 6,2 | 10m |
| 2 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW | Mục 2, chương V | 2,4 | m3 |
| 3 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng | Mục 2, chương V | 11,1033 | m3 |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Mục 2, chương V | 0,949 | m3 |
| 5 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mục 2, chương V | 0,4167 | 100m2 |
| 6 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Mục 2, chương V | 6,2865 | m3 |
| 7 | Bu lông neo chân cột M18 | Mục 2, chương V | 76 | bộ |
| 8 | Gia công cột bằng thép hình | Mục 2, chương V | 2,8004 | tấn |
| 9 | Lắp dựng cột thép các loại | Mục 2, chương V | 2,8004 | tấn |
| 10 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ | Mục 2, chương V | 0,9305 | tấn |
| 11 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ | Mục 2, chương V | 0,9305 | tấn |
| 12 | Gia công xà gồ thép | Mục 2, chương V | 0,8436 | tấn |
| 13 | Lắp dựng xà gồ thép | Mục 2, chương V | 0,8436 | tấn |
| 14 | Lợp mái che bằng tấm lợp lấy sáng Polycarbonate dày 5ly | Mục 2, chương V | 2,7953 | 100m2 |
| 15 | Đắp đất trả móng công trình | Mục 2, chương V | 3,8678 | m3 |
| 16 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông hoàn trả sân cũ, đá 1x2, mác 150 | Mục 2, chương V | 1,894 | m3 |
| 17 | Lát gạch terrazzo hoàn trả các vị trí đào móng cột, vữa XM PCB30 mác 75 | Mục 2, chương V | 18,94 | m2 |
| 18 | Lắp đặt bảng điện, hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat | Mục 2, chương V | 12 | hộp |
| 19 | Lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắc | Mục 2, chương V | 1 | cái |
| 20 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | Mục 2, chương V | 8 | cái |
| 21 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Mục 2, chương V | 3 | cái |
| 22 | Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn cao áp tròn 100W | Mục 2, chương V | 10 | bộ |
| 23 | Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tường công nghiệp 150W | Mục 2, chương V | 9 | cái |
| 24 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2 | Mục 2, chương V | 137 | m |
| 25 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1.5mm2 | Mục 2, chương V | 120 | m |
| 26 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính | Mục 2, chương V | 257 | m |
| D | HẠNG MỤC PHỤ TRỢ | |||
| 1 | Đào móng băng, rộng | Mục 2, chương V | 3,7752 | m3 |
| 2 | Đắp đất nền móng công trình | Mục 2, chương V | 1,2584 | m3 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Mục 2, chương V | 0,726 | m3 |
| 4 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM PCB30 mác 75 | Mục 2, chương V | 1,2475 | m3 |
| 5 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Mục 2, chương V | 1,4956 | m3 |
| 6 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mục 2, chương V | 0,0292 | tấn |
| 7 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Mục 2, chương V | 0,0292 | 100m2 |
| 8 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Mục 2, chương V | 0,2904 | m3 |
| 9 | Đắp đất nền móng công trình | Mục 2, chương V | 1,8253 | m3 |
| 10 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 | Mục 2, chương V | 0,9126 | m3 |
| 11 | Lát nền, sàn, kích thước gạch | Mục 2, chương V | 0,9126 | m2 |
| 12 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Mục 2, chương V | 6,6581 | m3 |
| 13 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mục 2, chương V | 0,0292 | tấn |
| 14 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Mục 2, chương V | 0,0264 | 100m2 |
| 15 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Mục 2, chương V | 0,2904 | m3 |
| 16 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái | Mục 2, chương V | 0,2442 | 100m2 |
| 17 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Mục 2, chương V | 0,1156 | tấn |
| 18 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | Mục 2, chương V | 1,6056 | m3 |
| 19 | Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM PCB30 mác 75 | Mục 2, chương V | 6,0996 | m2 |
| 20 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Mục 2, chương V | 1,526 | m3 |
| 21 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Mục 2, chương V | 0,6098 | m3 |
| 22 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mục 2, chương V | 0,0158 | tấn |
| 23 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Mục 2, chương V | 0,0117 | 100m2 |
| 24 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Mục 2, chương V | 0,1839 | m3 |
| 25 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện | Mục 2, chương V | 0,0221 | tấn |
| 26 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện | Mục 2, chương V | 0,0221 | tấn |
| 27 | Gia công xà gồ thép | Mục 2, chương V | 0,1033 | tấn |
| 28 | Lắp dựng xà gồ thép | Mục 2, chương V | 0,1033 | tấn |
| 29 | Bu lông M12 | Mục 2, chương V | 24 | bộ |
| 30 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Mục 2, chương V | 0,1284 | 100m2 |
| 31 | Tôn úp nóc | Mục 2, chương V | 16,72 | m |
| 32 | Trát vẩy tường chống vang, vữa XM PCB30 mác 75 | Mục 2, chương V | 4,5056 | m2 |
| 33 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB30 mác 75 | Mục 2, chương V | 35,324 | m2 |
| 34 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB30 mác 75 | Mục 2, chương V | 32,7544 | m2 |
| 35 | Trát trần, vữa XM PCB30 mác 75 | Mục 2, chương V | 18,62 | m2 |
| 36 | Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM PCB30 mác 75 | Mục 2, chương V | 20,792 | m2 |
| 37 | Đắp phào đơn, vữa XM PCB30 mác 75 | Mục 2, chương V | 47,44 | m |
| 38 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 1 nước phủ | Mục 2, chương V | 59,2136 | m2 |
| 39 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 1 nước phủ | Mục 2, chương V | 51,3744 | m2 |
| 40 | Cửa đi khung nhôm, kính trắng dày 5ly | Mục 2, chương V | 2,88 | m2 |
| 41 | Cửa sổ khung nhôm, kính trắng dày 5ly | Mục 2, chương V | 5,4 | m2 |
| 42 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | Mục 2, chương V | 0,0675 | tấn |
| 43 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Mục 2, chương V | 8,28 | m2 |
| 44 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 32mm | Mục 2, chương V | 0,024 | 100m |
| 45 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2 | Mục 2, chương V | 10 | m |
| 46 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1.5mm2 | Mục 2, chương V | 6 | m |
| 47 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Mục 2, chương V | 1 | cái |
| 48 | Lắp đặt ổ cắm đơn | Mục 2, chương V | 1 | cái |
| 49 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | Mục 2, chương V | 1 | bộ |
| 50 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần | Mục 2, chương V | 1 | cái |
| 51 | Lắp đặt bảng điện âm tường | Mục 2, chương V | 1 | hộp |
| 52 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính | Mục 2, chương V | 15 | m |
| 53 | Phá dỡ các vị trí tường rào cũ bằng máy đào | Mục 2, chương V | 0,5 | ca |
| 54 | Đào đất móng băng, đất cấp III | Mục 2, chương V | 70,6453 | m3 |
| 55 | Đắp đất trả móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Mục 2, chương V | 0,2355 | 100m3 |
| 56 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Mục 2, chương V | 5,2501 | m3 |
| 57 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mục 2, chương V | 0,1438 | tấn |
| 58 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mục 2, chương V | 0,0151 | tấn |
| 59 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mục 2, chương V | 0,1114 | 100m2 |
| 60 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Mục 2, chương V | 2,3815 | m3 |
| 61 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Mục 2, chương V | 0,084 | tấn |
| 62 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Mục 2, chương V | 0,0083 | tấn |
| 63 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Mục 2, chương V | 0,0792 | 100m2 |
| 64 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | Mục 2, chương V | 0,4356 | m3 |
| 65 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao | Mục 2, chương V | 5,6382 | m3 |
| 66 | Xây đá hộc, xây móng, chiều dày | Mục 2, chương V | 21,996 | m3 |
| 67 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Mục 2, chương V | 6,9804 | m3 |
| 68 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mục 2, chương V | 0,2787 | tấn |
| 69 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mục 2, chương V | 0,0624 | tấn |
| 70 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Mục 2, chương V | 0,285 | 100m2 |
| 71 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Mục 2, chương V | 3,605 | m3 |
| 72 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Mục 2, chương V | 5,443 | m3 |
| 73 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Mục 2, chương V | 3,9471 | m3 |
| 74 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây trụ tường rào chiều cao | Mục 2, chương V | 3,6546 | m3 |
| 75 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 150 | Mục 2, chương V | 5,508 | m3 |
| 76 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường biển hiệu + khoang chứa cửa xếp tự động, vữa XM PCB30 mác 75 | Mục 2, chương V | 2,7304 | m3 |
| 77 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm nắp đậy khoang chứa cửa xếp | Mục 2, chương V | 0,0196 | tấn |
| 78 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tấm nắp đậy khoang chứa cửa xếp | Mục 2, chương V | 0,0075 | 100m2 |
| 79 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tấm nắp khoang chứa cửa xếp, đá 1x2, mác 200 | Mục 2, chương V | 0,3315 | m3 |
| 80 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Mục 2, chương V | 1 | cấu kiện |
| 81 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB30 mác 75 | Mục 2, chương V | 200,3426 | m2 |
| 82 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB30 mác 75 | Mục 2, chương V | 95,976 | m2 |
| 83 | Ốp gạch thẻ trụ cổng, vữa XM PCB30 mác 75 | Mục 2, chương V | 2,436 | m2 |
| 84 | Ốp đá granite màu mận biển hiệu, vữa XM mác 75 | Mục 2, chương V | 5,1675 | m2 |
| 85 | Cắt chữ inox màu vàng gương biển hiệu | Mục 2, chương V | 1,52 | m2 |
| 86 | Sơn cổng, tường rào ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 1 nước phủ | Mục 2, chương V | 288,7151 | m2 |
| 87 | Gia công hàng rào song sắt | Mục 2, chương V | 24,24 | m2 |
| 88 | Lắp dựng hoa sắt tường rào | Mục 2, chương V | 24,24 | m2 |
| 89 | Gia công cổng sắt | Mục 2, chương V | 0,0729 | tấn |
| 90 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Mục 2, chương V | 3,5 | m2 |
| 91 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 1 nước phủ | Mục 2, chương V | 27,74 | m2 |
| 92 | Sản xuất, lắp đặt cổng xếp tự động inox 304 | Mục 2, chương V | 7,1 | m |
| 93 | Lắp đặt hệ thống đèn đỉnh trụ năng lượng mặt trời HT690 | Mục 2, chương V | 13 | cái |
| 94 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mục 2, chương V | 0,2338 | 100m3 |
| 95 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | Mục 2, chương V | 0,0748 | 100m3 |
| 96 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | Mục 2, chương V | 0,0655 | 100m3 |
| 97 | Láng nhựa 1 lớp dày 1,5cm tiêu chuẩn nhựa 1,8kg/m2 (Theo ĐM 02/2020/TT-BXD) | Mục 2, chương V | 0,4675 | 100m2 |
| 98 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,5 kg/m2 | Mục 2, chương V | 0,4675 | 100m2 |
| 99 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C19, R19), chiều dày mặt đường đã lèn ép 7 cm | Mục 2, chương V | 0,4675 | 100m2 |
| 100 | Gia công, lắp đặt tủ điện 3 pha ngoài nhà tủ điện tổng số 1 (300A) | Mục 2, chương V | 1 | tủ |
| 101 | Gia công, lắp đặt tủ điện 3 pha đặt trong nhà tủ điện tổng số 2 (200A) | Mục 2, chương V | 1 | tủ |
| 102 | Gia công, lắp đặt tủ điện 3 pha đặt trong nhà tủ điện tổng số 3 (150A) | Mục 2, chương V | 1 | tủ |
| 103 | Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện 30Ampe (đặt tại nhà bảo vệ) | Mục 2, chương V | 1 | cái |
| 104 | Gông thép L | Mục 2, chương V | 10 | bộ |
| 105 | Bộ kẹp cáp bằng nhôm đúc | Mục 2, chương V | 10 | bộ |
| 106 | Lắp đặt cáp điện CU/PVC/XLPE 3x70+1x50 | Mục 2, chương V | 60 | m |
| 107 | Lắp đặt cáp điện CU/PVC/XLPE 3x35+1x25 | Mục 2, chương V | 80 | m |
| 108 | Lắp đặt cáp điện CU/PVC/XLPE 3x6+1x4 | Mục 2, chương V | 50 | m |
| 109 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2 | Mục 2, chương V | 25 | m |
| 110 | Lắp đặt ống kim loại đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính ống | Mục 2, chương V | 15 | m |
| 111 | Đắp cát công trình, đắp nền móng công trình | Mục 2, chương V | 0,868 | m3 |
| 112 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Mục 2, chương V | 1,736 | m3 |
| 113 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM PCB30 mác 75 | Mục 2, chương V | 2,2792 | m3 |
| 114 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB30 mác 75 | Mục 2, chương V | 20,72 | m2 |
| 115 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM PCB30 mác 75 | Mục 2, chương V | 8,4 | m2 |
| 116 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Mục 2, chương V | 0,091 | tấn |
| 117 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mục 2, chương V | 0,0851 | 100m2 |
| 118 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Mục 2, chương V | 1,456 | m3 |
| 119 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Mục 2, chương V | 28 | cấu kiện |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm | Các yêu cầu cần tuân thủ | Tài liệu cần nộp | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.327972E9 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 1.265594E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả
dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần
lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên
liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11)
năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Số lượng tối thiểu 02 (Hai) hợp đồng thi công xây dựng công trình dân dụng, mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu > 2.953.054.000 VND. Hợp đồng mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc phần lớn. - Có đầy đủ tài liệu chứng minh (Bản chính hoặc bản sao chứng thực) về kinh nghiệm theo HSMT gồm: + Quyết định trúng thầu hoặc thông báo trúng thầu; + Hợp đồng kinh tế; + Phụ lục chi tiết đơn giá hợp đồng hoặc Quyết định phê duyệt thiết kế BVTC hoặc xác nhận của Chủ đầu tư về qui mô kết cấu công trình có tính chất tương tự; + Biên bản nghiệm thu giá trị khối lượng công việc hoàn thành hoặc biên bản nghiệm thu công trình đưa vào sử dụng hoặc các tài liệu chứng minh có tính pháp lý tương đương khác.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất
có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.953.054.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥
5.906.108.000 VND.
Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp IV |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi