Gói thầu: Thi công xây dựng công trình

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210709887-00
Thời điểm đóng mở thầu 12/07/2021 16:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ủy ban nhân dân thị trấn Lương Sơn
Tên gói thầu Thi công xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20210709861
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách huyện
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 300 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-07-05 15:27:00 đến ngày 2021-07-12 16:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 4,218,648,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 55,000,000 VNĐ ((Năm mươi lăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A CẢI TẠO, SỬA CHỮA NHÀ LÀM VIỆC
1 Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường Mục 2, chương V 8,5909 m3
2 Cắt phá lan can cũ bằng tổ hợp thép ống, thép vuông Mục 2, chương V 39,52 m
3 Tháo dỡ lan can Mục 2, chương V 39,52 m
4 Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ Mục 2, chương V 1.838,406 m2
5 Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần Mục 2, chương V 839,0356 m2
6 Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại Mục 2, chương V 435,0876 m2
7 Phá dỡ nền láng vữa xi măng, láng granito Mục 2, chương V 91,088 m2
8 Tháo dỡ cửa bằng thủ công Mục 2, chương V 140,013 m2
9 Tháo dỡ khuôn cửa gỗ, khuôn cửa kép Mục 2, chương V 263,2 m
10 Vệ sinh, tẩy rỉ kết tay vịn cầu thang Mục 2, chương V 7,152 m2
11 Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao Mục 2, chương V 308,59 m2
12 Tháo dỡ máy điều hoà các phòng Mục 2, chương V 19 cái
13 Lắp đặt máy điều hoà cũ sang vị trí các phòng ban khác thuộc trụ sở UBND Mục 2, chương V 19 máy
14 Tháo dỡ toàn bộ thiết bị, hệ thống điện, nước cũ đã hư hỏng toàn nhà bằng thợ bậc 3,5 Mục 2, chương V 20 công
15 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Mục 2, chương V 9,1433 m3
16 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô hoàn trả Mục 2, chương V 0,0152 tấn
17 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Mục 2, chương V 0,0218 100m2
18 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 Mục 2, chương V 0,1575 m3
19 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB30 mác 75 Mục 2, chương V 825,2156 m2
20 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB30 mác 75 Mục 2, chương V 1.024,9322 m2
21 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB30 mác 75 Mục 2, chương V 57,6504 m2
22 Trát xà dầm, vữa XM PCB30 mác 75 Mục 2, chương V 420,36 m2
23 Trát trần, vữa XM PCB30 mác 75 Mục 2, chương V 418,6756 m2
24 Lát nền, sàn bằng gạch ceramic, kích thước gạch Mục 2, chương V 384,6128 m2
25 Lát đá bậc tam cấp, vữa XM PCB30 mác 75 Mục 2, chương V 38,004 m2
26 Lát đá bậc cầu thang, vữa XM PCB30 mác 75 Mục 2, chương V 17,234 m2
27 Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … Mục 2, chương V 110,9 m2
28 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM PCB30 mác 100 Mục 2, chương V 103,2 m2
29 Lát nền, sàn vệ sinh bằng gạch chống trơn, kích thước gạch Mục 2, chương V 23,5488 m2
30 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch Mục 2, chương V 90,4772 m2
31 Thi công lắp dựng vách ngăn tiểu, vách compact dày 18mm Mục 2, chương V 6 vách
32 Rèm chống thấm che khoang tiểu nữ Mục 2, chương V 3 m2
33 Thi công lắp dựng vách compact + cửa compact khu xí dày 18mm Mục 2, chương V 6,292 m2
34 Thi công ốp vách gỗ tường, cột, gỗ ốp công nghiệp, khung, nẹp và phụ kiện đầy đủ Mục 2, chương V 104,358 m2
35 Thi công trần giật cấp bằng tấm thạch cao (Theo ĐM 02/2020/TT-BXD) Mục 2, chương V 51,1104 m2
36 Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao Mục 2, chương V 55,8448 m2
37 Lan can inox 304 Mục 2, chương V 40,404 m2
38 Lắp dựng lan can sắt Mục 2, chương V 40,404 m2
39 Sơn lại tay vin cầu thang 03 nước Mục 2, chương V 7,152 m2
40 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mục 2, chương V 882,866 m2
41 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mục 2, chương V 1.669,1326 m2
42 Lợp lại mái tôn mái nhà làm việc, tôn múi chiều dài bất kỳ Mục 2, chương V 308,59 m2
43 Cửa đi mở quay nhôm định hình Việt Pháp hoặc tương đương kính trắng dày 6,38mm, nhôm dày 1,2mm Mục 2, chương V 60,52 m2
44 Cửa sở mở quay nhôm định hình Việt Pháp hoặc tương đương kính trắng dày 6,38mm, nhôm dày 1,2mm Mục 2, chương V 69,76 m2
45 Tẩy rỉ kết cấu thép hoa sắt cửa Mục 2, chương V 66,88 m2
46 Sơn lại hoa sắt cửa 03 nước Mục 2, chương V 66,88 m2
47 Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm Mục 2, chương V 130,28 m2
48 Lắp đặt tủ điện tổng Mục 2, chương V 2 hộp
49 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 150Ampe Mục 2, chương V 2 cái
50 Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat các loại Mục 2, chương V 20 hộp
51 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 50Ampe Mục 2, chương V 1 cái
52 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 30Ampe Mục 2, chương V 3 cái
53 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 20Ampe Mục 2, chương V 14 cái
54 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 15Ampe Mục 2, chương V 5 cái
55 Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc Mục 2, chương V 27 cái
56 Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc Mục 2, chương V 6 cái
57 Lắp đặt ổ cắm đôi Mục 2, chương V 78 cái
58 Điều hòa 2 chiều inverter 9000 BTU Mục 2, chương V 12 bộ
59 Điều hòa 2 chiều inverter 12000 BTU Mục 2, chương V 2 bộ
60 Điều hòa 2 chiều inverter 24000 BTU Mục 2, chương V 2 bộ
61 Lắp đặt máy điều hoà 2 cục, loại máy treo tường Mục 2, chương V 16 máy
62 Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trần Mục 2, chương V 13 bộ
63 Lắp đặt các loại đèn chùm, loại >10 bóng Mục 2, chương V 3 bộ
64 Lắp đặt đèn tường, đèn trang trí và các loại đèn khác - Đèn trang trí âm trần Mục 2, chương V 45 bộ
65 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x35mm2 Mục 2, chương V 30 m
66 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Mục 2, chương V 80 m
67 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x16mm2 Mục 2, chương V 20 m
68 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Mục 2, chương V 43 m
69 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Mục 2, chương V 258 m
70 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2.5mm2 Mục 2, chương V 505 m
71 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1.5mm2 Mục 2, chương V 241 m
72 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính Mục 2, chương V 1.067 m
73 Lắp đặt bảng điện tử MATRIX Moldul P10 3 màu (vàng, xanh, đỏ) ngoài trời Mục 2, chương V 8,4084 m2
74 Cung cấp vật tư, thi công lắp đặt hệ thống mạng internet các phòng Mục 2, chương V 1 gói
75 Hộp cứu hỏa 60x50x1.8 Mục 2, chương V 1 Cái
76 Bình bọt chữa cháy MFZ (4kg) Mục 2, chương V 1 Bình
77 Bình khí CO2 MT5 Mục 2, chương V 1 Bình
78 Nội quy phòng cháy chữa cháy +tiêu lệnh chữa cháy Mục 2, chương V 1 Bộ
79 Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 20mm, chiều dày 2,8mm Mục 2, chương V 1,2 100m
80 Lắp đặt côn, cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 20mm, chiều dày 2,8mm Mục 2, chương V 40 cái
81 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 90mm Mục 2, chương V 0,3 100m
82 Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 89mm Mục 2, chương V 14 cái
83 Bàn đá granite màu đen để lavabo Mục 2, chương V 3 cái
84 Lắp đặt chậu rửa 1 vòi Mục 2, chương V 3 bộ
85 Xi phông chậu rửa Mục 2, chương V 3
86 Lắp đặt gương soi Mục 2, chương V 3 cái
87 Lắp đặt giá treo hộp xà phòng Mục 2, chương V 3 cái
88 Lắp đặt hộp đựng Mục 2, chương V 3 cái
89 Lắp đặt chậu xí bệt Mục 2, chương V 3 bộ
90 Lắp đặt vòi rửa vệ sinh Mục 2, chương V 3 cái
91 Bình nóng lạnh 5L Mục 2, chương V 2 cái
92 Lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương sen Mục 2, chương V 2 bộ
93 Lắp đặt chậu tiểu nam Mục 2, chương V 3 bộ
94 Lắp đặt chậu tiểu nữ Mục 2, chương V 3 bộ
95 Xi phông + van ấn chậu tiểu Mục 2, chương V 6 bộ
96 Lắp đặt phễu thu đường kính 90mm Mục 2, chương V 10 cái
B NHÀ LÀM VIỆC 01 CỬA
1 Phá dỡ vị trí nhà xe cũ bằng máy đào Mục 2, chương V 0,5 ca
2 Cắt sân bê tông phục vụ thi công móng nhà 01 cửa, khe 2x10cm Mục 2, chương V 2,779 10m
3 Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW Mục 2, chương V 14,56 m3
4 Đào đất móng nhà, đất cấp III Mục 2, chương V 72,5557 m3
5 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mục 2, chương V 8,6489 m3
6 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mục 2, chương V 0,4712 tấn
7 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mục 2, chương V 1,0099 tấn
8 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm Mục 2, chương V 1,3995 tấn
9 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Mục 2, chương V 0,8951 100m2
10 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mục 2, chương V 16,8696 m3
11 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Mục 2, chương V 0,095 100m2
12 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Mục 2, chương V 0,4356 m3
13 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Mục 2, chương V 13,8524 m3
14 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn giằng tường tại cao độ -0.05 Mục 2, chương V 0,1579 100m2
15 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông giằng tường tại cao độ -0.05, đá 1x2, mác 200 Mục 2, chương V 1,7371 m3
16 Đắp đất trả móng Mục 2, chương V 24,1852 m3
17 Đắp cát tôn nền Mục 2, chương V 28,6286 m3
18 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 100 Mục 2, chương V 8,1796 m3
19 Đào móng bể phốt bằng thủ công, đất cấp III Mục 2, chương V 6,48 m3
20 Đắp đất trả móng bể phốt Mục 2, chương V 2,16 m3
21 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mục 2, chương V 0,432 m3
22 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mục 2, chương V 0,0224 tấn
23 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mục 2, chương V 0,0399 tấn
24 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Mục 2, chương V 0,021 100m2
25 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông đáy bể, đá 1x2, mác 200 Mục 2, chương V 0,4998 m3
26 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM PCB30 mác 75 Mục 2, chương V 1,6974 m3
27 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mục 2, chương V 0,0025 tấn
28 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mục 2, chương V 0,0163 tấn
29 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng Mục 2, chương V 0,017 100m2
30 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Mục 2, chương V 0,1677 m3
31 Trát tường, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 (lớp 1) Mục 2, chương V 20,968 m2
32 Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM PCB30 mác 75 Mục 2, chương V 1,8425 m2
33 Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa con sơn Mục 2, chương V 0,0614 tấn
34 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Mục 2, chương V 0,0172 100m2
35 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 Mục 2, chương V 0,352 m3
36 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Mục 2, chương V 4 cấu kiện
37 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông hoàn trả sân cũ, đá 1x2, mác 150 Mục 2, chương V 3,2249 m3
38 Lát gạch terrazzo hoàn trả sân trụ sở Mục 2, chương V 32,2492 m2
39 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mục 2, chương V 1,4271 tấn
40 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mục 2, chương V 0,8208 tấn
41 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật Mục 2, chương V 0,5623 100m2
42 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Mục 2, chương V 3,0928 m3
43 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mục 2, chương V 0,181 tấn
44 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mục 2, chương V 1,0679 tấn
45 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng Mục 2, chương V 0,881 100m2
46 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Mục 2, chương V 8,5488 m3
47 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái Mục 2, chương V 1,0084 100m2
48 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Mục 2, chương V 1,2242 tấn
49 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 Mục 2, chương V 11,4802 m3
50 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Mục 2, chương V 31,8333 m3
51 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Mục 2, chương V 1,5378 m3
52 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Mục 2, chương V 6,3561 m3
53 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Mục 2, chương V 0,9935 m3
54 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép giằng thu hôi, đường kính cốt thép Mục 2, chương V 0,0508 tấn
55 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn giằng thu hồi Mục 2, chương V 0,0648 100m2
56 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông giằng thu hồi, đá 1x2, mác 200 Mục 2, chương V 0,7128 m3
57 Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện Mục 2, chương V 0,1993 tấn
58 Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện Mục 2, chương V 0,1993 tấn
59 Gia công xà gồ thép Mục 2, chương V 0,6807 tấn
60 Lắp dựng xà gồ thép Mục 2, chương V 0,6807 tấn
61 Bu lông M12 Mục 2, chương V 62 bộ
62 Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ Mục 2, chương V 1,1451 100m2
63 Tôn úp nóc Mục 2, chương V 18,22 m
64 Máng xối trục C Mục 2, chương V 19 m
65 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 89mm Mục 2, chương V 0,15 100m
66 Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 89mm Mục 2, chương V 6 cái
67 Cầu chắn rác Mục 2, chương V 3 cái
68 Đai thép + đinh vít cố định ống thoát nước Mục 2, chương V 9 cái
69 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB30 mác 75 Mục 2, chương V 213,9549 m2
70 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB30 mác 75 Mục 2, chương V 157,7 m2
71 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Mục 2, chương V 0,3654 m3
72 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB30 mác 75 Mục 2, chương V 21 m2
73 Trát xà dầm, vữa XM PCB30 mác 75 Mục 2, chương V 88,1 m2
74 Trát trần, vữa XM PCB30 mác 75 Mục 2, chương V 100,84 m2
75 Đắp phào đơn, vữa XM PCB30 mác 75 Mục 2, chương V 24,41 m
76 Đắp phào kép, vữa XM PCB30 mác 75 Mục 2, chương V 38,4 m
77 Trát gờ chỉ, vữa XM PCB30 mác 75 Mục 2, chương V 29,69 m
78 Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … Mục 2, chương V 24,75 m2
79 Láng sê nô, dày tb 3cm, vữa XM PCB30 mác 75 Mục 2, chương V 24,75 m2
80 Lát nền bằng gạch Ceramic Mục 2, chương V 98,3088 m2
81 Lát đá bậc tam cấp, vữa XM PCB30 mác 75 Mục 2, chương V 24,615 m2
82 Lát nền nhà vệ sinh bằng gạch chống trơn kích thước gạch Mục 2, chương V 1,8953 m2
83 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mục 2, chương V 234,9549 m2
84 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mục 2, chương V 346,64 m2
85 Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao Mục 2, chương V 76,6428 m2
86 Cửa kính trượt tự động thông minh (Bao gồm vách, cửa, mô tơ, máy tính, sensor, con lăn và phụ kiện đầy đủ, lắp đặt hoàn chỉnh) Mục 2, chương V 1 Bộ
87 Cửa đi mở quay nhôm định hình Việt Pháp hoặc tương đương kính trắng dày 6,38mm, nhôm dày 1,2mm Mục 2, chương V 13,365 m2
88 Cửa sở mở quay nhôm định hình Việt Pháp hoặc tương đương kính trắng dày 6,38mm, nhôm dày 1,2mm Mục 2, chương V 5,76 m2
89 Gia công cửa sắt, hoa sắt Mục 2, chương V 0,0886 tấn
90 Lắp dựng hoa sắt cửa Mục 2, chương V 5,76 m2
91 Sơn hoa sắt cửa 03 nước Mục 2, chương V 5,76 m2
92 Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm Mục 2, chương V 19,125 m2
93 Lắp đặt tủ điện atomat tổng cho nhà làm việc Mục 2, chương V 1 hộp
94 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 150Ampe Mục 2, chương V 1 cái
95 Lắp đặt bảng điện, hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat Mục 2, chương V 9 hộp
96 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 63Ampe Mục 2, chương V 1 cái
97 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 30Ampe Mục 2, chương V 2 cái
98 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 20Ampe Mục 2, chương V 7 cái
99 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 15Ampe Mục 2, chương V 5 cái
100 Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc Mục 2, chương V 6 cái
101 Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc Mục 2, chương V 2 cái
102 Lắp đặt ổ cắm đôi Mục 2, chương V 12 cái
103 Lắp đặt đèn máng âm trần 600x600, loại hộp đèn 3 bóng Mục 2, chương V 7 bộ
104 Điều hòa 2 chiều inverter 12000 BTU Mục 2, chương V 3 bộ
105 Lắp đặt máy điều hoà 2 cục, loại máy treo tường Mục 2, chương V 3 máy
106 Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn bán cầu ốp trần 40W Mục 2, chương V 5 bộ
107 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Mục 2, chương V 20 m
108 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x10mm2 Mục 2, chương V 25 m
109 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2 Mục 2, chương V 20 m
110 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 Mục 2, chương V 20 m
111 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2.5mm2 Mục 2, chương V 50 m
112 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1.5mm2 Mục 2, chương V 20 m
113 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính Mục 2, chương V 120 m
114 Hộp cứu hỏa 60x50x1.8 Mục 2, chương V 2 Cái
115 Bình bọt chữa cháy MFZ (4kg) Mục 2, chương V 2 Bình
116 Bình khí CO2 MT5 Mục 2, chương V 2 Bình
117 Nội quy phòng cháy chữa cháy +tiêu lệnh chữa cháy Mục 2, chương V 2 Bộ
118 Bơm tăng áp tự động 125W Mục 2, chương V 1 cái
119 Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 1m3 Mục 2, chương V 1 bể
120 Lắp đặt chậu xí bệt Mục 2, chương V 1 bộ
121 Lắp đặt hộp đựng Mục 2, chương V 1 cái
122 Lắp đặt vòi rửa vệ sinh Mục 2, chương V 1 cái
123 Bàn đá granite màu đen để lavabo Mục 2, chương V 1 cái
124 Lắp đặt chậu rửa 1 vòi Mục 2, chương V 1 bộ
125 Lắp đặt vòi rửa 1 vòi Mục 2, chương V 1 bộ
126 Xi phông chậu rửa Mục 2, chương V 1 bộ
127 Lắp đặt gương soi Mục 2, chương V 1 cái
128 Lắp đặt giá treo và hộp xà phòng Mục 2, chương V 1 cái
129 Lắp đặt van ren, đường kính van Mục 2, chương V 1 cái
130 Lắp đặt phễu thu đường kính 100mm Mục 2, chương V 1 cái
131 Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 20mm, chiều dày 2,8mm Mục 2, chương V 0,1 100m
132 Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm Mục 2, chương V 0,2 100m
133 Lắp đặt côn, cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 20mm, chiều dày 2,8mm Mục 2, chương V 5 cái
134 Lắp đặt côn, cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm Mục 2, chương V 5 cái
135 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 110mm Mục 2, chương V 0,2 100m
136 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 90mm Mục 2, chương V 0,15 100m
137 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 76mm Mục 2, chương V 0,1 100m
138 Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 110mm Mục 2, chương V 10 cái
139 Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 89mm Mục 2, chương V 10 cái
140 Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 76mm Mục 2, chương V 10 cái
141 Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống Mục 2, chương V 0,5 100m
142 Lắp đặt côn, cút thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính côn, cút 25mm Mục 2, chương V 3 cái
C MÁI CHE
1 Cắt sân bê tông phục vụ thi công móng mái che, khe 2x10cm Mục 2, chương V 6,2 10m
2 Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW Mục 2, chương V 2,4 m3
3 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng Mục 2, chương V 11,1033 m3
4 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mục 2, chương V 0,949 m3
5 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Mục 2, chương V 0,4167 100m2
6 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mục 2, chương V 6,2865 m3
7 Bu lông neo chân cột M18 Mục 2, chương V 76 bộ
8 Gia công cột bằng thép hình Mục 2, chương V 2,8004 tấn
9 Lắp dựng cột thép các loại Mục 2, chương V 2,8004 tấn
10 Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ Mục 2, chương V 0,9305 tấn
11 Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ Mục 2, chương V 0,9305 tấn
12 Gia công xà gồ thép Mục 2, chương V 0,8436 tấn
13 Lắp dựng xà gồ thép Mục 2, chương V 0,8436 tấn
14 Lợp mái che bằng tấm lợp lấy sáng Polycarbonate dày 5ly Mục 2, chương V 2,7953 100m2
15 Đắp đất trả móng công trình Mục 2, chương V 3,8678 m3
16 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông hoàn trả sân cũ, đá 1x2, mác 150 Mục 2, chương V 1,894 m3
17 Lát gạch terrazzo hoàn trả các vị trí đào móng cột, vữa XM PCB30 mác 75 Mục 2, chương V 18,94 m2
18 Lắp đặt bảng điện, hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat Mục 2, chương V 12 hộp
19 Lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắc Mục 2, chương V 1 cái
20 Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc Mục 2, chương V 8 cái
21 Lắp đặt ổ cắm đôi Mục 2, chương V 3 cái
22 Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn cao áp tròn 100W Mục 2, chương V 10 bộ
23 Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tường công nghiệp 150W Mục 2, chương V 9 cái
24 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2 Mục 2, chương V 137 m
25 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1.5mm2 Mục 2, chương V 120 m
26 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính Mục 2, chương V 257 m
D HẠNG MỤC PHỤ TRỢ
1 Đào móng băng, rộng Mục 2, chương V 3,7752 m3
2 Đắp đất nền móng công trình Mục 2, chương V 1,2584 m3
3 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mục 2, chương V 0,726 m3
4 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM PCB30 mác 75 Mục 2, chương V 1,2475 m3
5 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Mục 2, chương V 1,4956 m3
6 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mục 2, chương V 0,0292 tấn
7 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng Mục 2, chương V 0,0292 100m2
8 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Mục 2, chương V 0,2904 m3
9 Đắp đất nền móng công trình Mục 2, chương V 1,8253 m3
10 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 Mục 2, chương V 0,9126 m3
11 Lát nền, sàn, kích thước gạch Mục 2, chương V 0,9126 m2
12 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Mục 2, chương V 6,6581 m3
13 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mục 2, chương V 0,0292 tấn
14 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng Mục 2, chương V 0,0264 100m2
15 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Mục 2, chương V 0,2904 m3
16 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái Mục 2, chương V 0,2442 100m2
17 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Mục 2, chương V 0,1156 tấn
18 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 Mục 2, chương V 1,6056 m3
19 Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM PCB30 mác 75 Mục 2, chương V 6,0996 m2
20 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Mục 2, chương V 1,526 m3
21 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Mục 2, chương V 0,6098 m3
22 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mục 2, chương V 0,0158 tấn
23 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng Mục 2, chương V 0,0117 100m2
24 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Mục 2, chương V 0,1839 m3
25 Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện Mục 2, chương V 0,0221 tấn
26 Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện Mục 2, chương V 0,0221 tấn
27 Gia công xà gồ thép Mục 2, chương V 0,1033 tấn
28 Lắp dựng xà gồ thép Mục 2, chương V 0,1033 tấn
29 Bu lông M12 Mục 2, chương V 24 bộ
30 Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ Mục 2, chương V 0,1284 100m2
31 Tôn úp nóc Mục 2, chương V 16,72 m
32 Trát vẩy tường chống vang, vữa XM PCB30 mác 75 Mục 2, chương V 4,5056 m2
33 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB30 mác 75 Mục 2, chương V 35,324 m2
34 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB30 mác 75 Mục 2, chương V 32,7544 m2
35 Trát trần, vữa XM PCB30 mác 75 Mục 2, chương V 18,62 m2
36 Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM PCB30 mác 75 Mục 2, chương V 20,792 m2
37 Đắp phào đơn, vữa XM PCB30 mác 75 Mục 2, chương V 47,44 m
38 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 1 nước phủ Mục 2, chương V 59,2136 m2
39 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 1 nước phủ Mục 2, chương V 51,3744 m2
40 Cửa đi khung nhôm, kính trắng dày 5ly Mục 2, chương V 2,88 m2
41 Cửa sổ khung nhôm, kính trắng dày 5ly Mục 2, chương V 5,4 m2
42 Gia công cửa sắt, hoa sắt Mục 2, chương V 0,0675 tấn
43 Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm Mục 2, chương V 8,28 m2
44 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 32mm Mục 2, chương V 0,024 100m
45 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2 Mục 2, chương V 10 m
46 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1.5mm2 Mục 2, chương V 6 m
47 Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc Mục 2, chương V 1 cái
48 Lắp đặt ổ cắm đơn Mục 2, chương V 1 cái
49 Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng Mục 2, chương V 1 bộ
50 Lắp đặt quạt điện - Quạt trần Mục 2, chương V 1 cái
51 Lắp đặt bảng điện âm tường Mục 2, chương V 1 hộp
52 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính Mục 2, chương V 15 m
53 Phá dỡ các vị trí tường rào cũ bằng máy đào Mục 2, chương V 0,5 ca
54 Đào đất móng băng, đất cấp III Mục 2, chương V 70,6453 m3
55 Đắp đất trả móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,85 Mục 2, chương V 0,2355 100m3
56 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mục 2, chương V 5,2501 m3
57 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mục 2, chương V 0,1438 tấn
58 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mục 2, chương V 0,0151 tấn
59 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Mục 2, chương V 0,1114 100m2
60 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mục 2, chương V 2,3815 m3
61 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mục 2, chương V 0,084 tấn
62 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mục 2, chương V 0,0083 tấn
63 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật Mục 2, chương V 0,0792 100m2
64 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Mục 2, chương V 0,4356 m3
65 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao Mục 2, chương V 5,6382 m3
66 Xây đá hộc, xây móng, chiều dày Mục 2, chương V 21,996 m3
67 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Mục 2, chương V 6,9804 m3
68 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mục 2, chương V 0,2787 tấn
69 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mục 2, chương V 0,0624 tấn
70 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng Mục 2, chương V 0,285 100m2
71 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Mục 2, chương V 3,605 m3
72 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Mục 2, chương V 5,443 m3
73 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Mục 2, chương V 3,9471 m3
74 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây trụ tường rào chiều cao Mục 2, chương V 3,6546 m3
75 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 150 Mục 2, chương V 5,508 m3
76 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường biển hiệu + khoang chứa cửa xếp tự động, vữa XM PCB30 mác 75 Mục 2, chương V 2,7304 m3
77 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm nắp đậy khoang chứa cửa xếp Mục 2, chương V 0,0196 tấn
78 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tấm nắp đậy khoang chứa cửa xếp Mục 2, chương V 0,0075 100m2
79 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tấm nắp khoang chứa cửa xếp, đá 1x2, mác 200 Mục 2, chương V 0,3315 m3
80 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Mục 2, chương V 1 cấu kiện
81 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB30 mác 75 Mục 2, chương V 200,3426 m2
82 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB30 mác 75 Mục 2, chương V 95,976 m2
83 Ốp gạch thẻ trụ cổng, vữa XM PCB30 mác 75 Mục 2, chương V 2,436 m2
84 Ốp đá granite màu mận biển hiệu, vữa XM mác 75 Mục 2, chương V 5,1675 m2
85 Cắt chữ inox màu vàng gương biển hiệu Mục 2, chương V 1,52 m2
86 Sơn cổng, tường rào ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 1 nước phủ Mục 2, chương V 288,7151 m2
87 Gia công hàng rào song sắt Mục 2, chương V 24,24 m2
88 Lắp dựng hoa sắt tường rào Mục 2, chương V 24,24 m2
89 Gia công cổng sắt Mục 2, chương V 0,0729 tấn
90 Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm Mục 2, chương V 3,5 m2
91 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 1 nước phủ Mục 2, chương V 27,74 m2
92 Sản xuất, lắp đặt cổng xếp tự động inox 304 Mục 2, chương V 7,1 m
93 Lắp đặt hệ thống đèn đỉnh trụ năng lượng mặt trời HT690 Mục 2, chương V 13 cái
94 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mục 2, chương V 0,2338 100m3
95 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên Mục 2, chương V 0,0748 100m3
96 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới Mục 2, chương V 0,0655 100m3
97 Láng nhựa 1 lớp dày 1,5cm tiêu chuẩn nhựa 1,8kg/m2 (Theo ĐM 02/2020/TT-BXD) Mục 2, chương V 0,4675 100m2
98 Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,5 kg/m2 Mục 2, chương V 0,4675 100m2
99 Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C19, R19), chiều dày mặt đường đã lèn ép 7 cm Mục 2, chương V 0,4675 100m2
100 Gia công, lắp đặt tủ điện 3 pha ngoài nhà tủ điện tổng số 1 (300A) Mục 2, chương V 1 tủ
101 Gia công, lắp đặt tủ điện 3 pha đặt trong nhà tủ điện tổng số 2 (200A) Mục 2, chương V 1 tủ
102 Gia công, lắp đặt tủ điện 3 pha đặt trong nhà tủ điện tổng số 3 (150A) Mục 2, chương V 1 tủ
103 Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện 30Ampe (đặt tại nhà bảo vệ) Mục 2, chương V 1 cái
104 Gông thép L Mục 2, chương V 10 bộ
105 Bộ kẹp cáp bằng nhôm đúc Mục 2, chương V 10 bộ
106 Lắp đặt cáp điện CU/PVC/XLPE 3x70+1x50 Mục 2, chương V 60 m
107 Lắp đặt cáp điện CU/PVC/XLPE 3x35+1x25 Mục 2, chương V 80 m
108 Lắp đặt cáp điện CU/PVC/XLPE 3x6+1x4 Mục 2, chương V 50 m
109 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2 Mục 2, chương V 25 m
110 Lắp đặt ống kim loại đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính ống Mục 2, chương V 15 m
111 Đắp cát công trình, đắp nền móng công trình Mục 2, chương V 0,868 m3
112 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mục 2, chương V 1,736 m3
113 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM PCB30 mác 75 Mục 2, chương V 2,2792 m3
114 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB30 mác 75 Mục 2, chương V 20,72 m2
115 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM PCB30 mác 75 Mục 2, chương V 8,4 m2
116 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn Mục 2, chương V 0,091 tấn
117 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Mục 2, chương V 0,0851 100m2
118 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 Mục 2, chương V 1,456 m3
119 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Mục 2, chương V 28 cấu kiện
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm Các yêu cầu cần tuân thủ Tài liệu cần nộp
STT Mô tả Yêu cầu Nhà thầu độc lập Nhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danh Từng thành viên liên danh Tối thiểu một thành viên liên danh
1 Lịch sử không hoàn thành hợp đồng Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 12 Mẫu 12
2 Năng lực tài chính
2.1 Kết quả hoạt động tài chính Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 13a Mẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương.
2.2 Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.327972E9 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 13b Mẫu 13b
2.3 Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 1.265594E9 VND(7). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 14, 15 Mẫu 14, 15
3 Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Số lượng tối thiểu 02 (Hai) hợp đồng thi công xây dựng công trình dân dụng, mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu > 2.953.054.000 VND. Hợp đồng mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc phần lớn. - Có đầy đủ tài liệu chứng minh (Bản chính hoặc bản sao chứng thực) về kinh nghiệm theo HSMT gồm: + Quyết định trúng thầu hoặc thông báo trúng thầu; + Hợp đồng kinh tế; + Phụ lục chi tiết đơn giá hợp đồng hoặc Quyết định phê duyệt thiết kế BVTC hoặc xác nhận của Chủ đầu tư về qui mô kết cấu công trình có tính chất tương tự; + Biên bản nghiệm thu giá trị khối lượng công việc hoàn thành hoặc biên bản nghiệm thu công trình đưa vào sử dụng hoặc các tài liệu chứng minh có tính pháp lý tương đương khác.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.953.054.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 5.906.108.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng Mẫu 10(a), 10(b) Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->