Gói thầu: Gói thầu số 02: Thi công xây dựng công trình

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210710459-00
Thời điểm đóng mở thầu 15/07/2021 16:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng khu vực thành phố Tuyên Quang
Tên gói thầu Gói thầu số 02: Thi công xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20210689436
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn phân bổ theo Quyết định số 131/QĐ-UBND ngày 06/5/2021 của UBND thành phố và các nguồn vốn hợp pháp khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 240 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-07-05 15:24:00 đến ngày 2021-07-15 16:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 3,745,312,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 55,000,000 VNĐ ((Năm mươi lăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.617968E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.12359E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Tối thiểu 01 hợp đồng tương tự.- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: có cùng loại và cấp công trình (Công trình dân dụng, cấp III) hoặc cấp cao hơn cấp công trình yêu cầu theo quy định của pháp luật về xây dựng.- Tương tự về quy mô công việc: có giá trị công việc xây lắp ≥ 2,7 tỷ đồng. (Hai công trình dân dụng cấp IV, có giá trị công việc xây lắp mỗi công trình ≥ 2,7 tỷ đồng thì được đánh giá là một hợp đồng xây lắp tương tự)* Hợp đồng đã hoàn thành yêu cầu phải nộp cùng biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc biên bản hết bảo hành hoặc biên bản thanh lý hợp đồng* Hợp đồng đã hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc yêu cầu phải nộp cùng bảng giá trị khối lượng hoàn thành đề nghị thanh toán có xác nhận của bên giao thầu kèm theo biên bản nghiệm thu công việc hoàn thành tương ứng.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 2.700.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình trực tiếp thực hiện gói thầu
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có trình độ từĐại học trở lên, chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc kỹ thuật công trình xây dựng.- Yêu cầu: Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng còn hạn sử dụng tối thiểu đến hết năm 2021; đã trực tiếp làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 (một) công trình cấp III hoặc 02 (hai) công trình cấp IV cùng loại.(Kèm theo bản kê khai kinh nghiệm, bản sao công chứng hợp lệ, Bằng tốt nghiệp, hợp đồng lao động, quyết định bổ nhiệm, giao việc hoặc xác nhận của chủ đầu tư là chỉ huy trưởng công trường của công trình có quy mô tương tự)* Lưu ý: Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm cấp bằng tốt nghiệp hệ trung cấp hoặc cao đẳng hoặc đại học (đối với cán bộ), chứng chỉ nghề (đối với công nhân). Số năm kinh nghiệm trong các công việc tương tự được tính căn cứ quyết định của công ty giao đảm nhận các công việc tương tự.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn Có trình độ từ Đại học trở lên, đã trực tiếp tham gia vị trí tương tự ít nhất 01 (một) công trình cấp III hoặc 02 (hai) công trình cấp IV cùng loại.Trong đó:≥ 01 kỹ sư có chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc kỹ thuật công trình xây dựng. ≥ 01 kỹ sư có chuyên ngành điện(Kèm theo văn bằng, Chứng chỉ, hợp đồng lao động có công chứng hoặc chứng thực hợp lệ, quyết định bổ nhiệm, giao việc hoặc xác nhận của chủ đầu tư đảm nhiệm vị trí công việc của công trình có quy mô tương tự)* Lưu ý: Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm cấp bằng tốt nghiệp hệ trung cấp hoặc cao đẳng hoặc đại học (đối với cán bộ), chứng chỉ nghề (đối với công nhân). Số năm kinh nghiệm trong các công việc tương tự được tính căn cứ quyết định của công ty giao đảm nhận các công việc tương tự.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách thí nghiệm
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có chứng chỉ nghề nghiệp phù hợp với yêu cầu của gói thầu, nếu thuê đơn vị thực hiện thí nghiệm thì phải có hợp đồng nguyên tắc thực hiện gói thầu.(Kèm theo văn bằng, Chứng chỉ, hợp đồng lao động có công chứng hoặc chứng thực hợp lệ, bao gồm trường hợp thuê đơn vị hoặc cá nhân thực hiện)* Lưu ý: Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm cấp bằng tốt nghiệp hệ trung cấp hoặc cao đẳng hoặc đại học (đối với cán bộ), chứng chỉ nghề (đối với công nhân). Số năm kinh nghiệm trong các công việc tương tự được tính căn cứ quyết định của công ty giao đảm nhận các công việc tương tự.
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ đo đạc, trắc địa
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp chuyên ngành đo đạc, trắc địa, nếu thuê người hoặc đơn vị thực hiện đo đạc, trắc địa thì phải có hợp đồng để thực hiện gói thầu. (Kèm theo văn bằng, Chứng chỉ, hợp đồng lao động có công chứng hoặc chứng thực hợp lệ, bao gồm cả trường hợp thuê đơn vị hoặc cá nhân thực hiện)* Lưu ý: Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm cấp bằng tốt nghiệp hệ trung cấp hoặc cao đẳng hoặc đại học (đối với cán bộ), chứng chỉ nghề (đối với công nhân). Số năm kinh nghiệm trong các công việc tương tự được tính căn cứ quyết định của công ty giao đảm nhận các công việc tương tự.
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Công nhân trực tiếp thực hiện gói thầu
- Số lượng 20
- Trình độ chuyên môn Có chứng chỉ bồi dưỡng chuyên môn nghiệp vụ phù hợp với các công việc của gói thầu.(Kèm theo văn bằng, Chứng chỉ, Cam kết nhân sự thuộc quản lý của nhà thầu hoặc hợp đồng lao động có công chứng hoặc chứng thực hợp lệ)* Lưu ý: Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm cấp bằng tốt nghiệp hệ trung cấp hoặc cao đẳng hoặc đại học (đối với cán bộ), chứng chỉ nghề (đối với công nhân). Số năm kinh nghiệm trong các công việc tương tự được tính căn cứ quyết định của công ty giao đảm nhận các công việc tương tự.
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đào xúc đất
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốtCó cam kết đảm bảo thực hiện gói thầu (có thể là chủ sở hữu thì nhà thầu phải chứng minh tài sản là chủ sở hữu; hoặc đi thuê thì phải có hợp đồng ký cam kết của đơn vị cho thuê đồng thời đơn vị cho thuê phải chứng minh tài sản cho thuê theo quy định)(Các thiết bị kê khai phải có giấy tờ chứng minh quyền sở hữu của nhà thầu, được sao công chứng của cơ quan có thẩm quyền. Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê có công chứng hợp lệ)
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy trộn bê tông ≥ 250l
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốtCó cam kết đảm bảo thực hiện gói thầu (có thể là chủ sở hữu thì nhà thầu phải chứng minh tài sản là chủ sở hữu; hoặc đi thuê thì phải có hợp đồng ký cam kết của đơn vị cho thuê đồng thời đơn vị cho thuê phải chứng minh tài sản cho thuê theo quy định)(Các thiết bị kê khai phải có giấy tờ chứng minh quyền sở hữu của nhà thầu, được sao công chứng của cơ quan có thẩm quyền. Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê có công chứng hợp lệ)
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy trộn vữa ≥ 80l
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốtCó cam kết đảm bảo thực hiện gói thầu (có thể là chủ sở hữu thì nhà thầu phải chứng minh tài sản là chủ sở hữu; hoặc đi thuê thì phải có hợp đồng ký cam kết của đơn vị cho thuê đồng thời đơn vị cho thuê phải chứng minh tài sản cho thuê theo quy định)(Các thiết bị kê khai phải có giấy tờ chứng minh quyền sở hữu của nhà thầu, được sao công chứng của cơ quan có thẩm quyền. Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê có công chứng hợp lệ)
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy vận thăng hoặc tời điện vận chuyển
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốtCó cam kết đảm bảo thực hiện gói thầu (có thể là chủ sở hữu thì nhà thầu phải chứng minh tài sản là chủ sở hữu; hoặc đi thuê thì phải có hợp đồng ký cam kết của đơn vị cho thuê đồng thời đơn vị cho thuê phải chứng minh tài sản cho thuê theo quy định)(Các thiết bị kê khai phải có giấy tờ chứng minh quyền sở hữu của nhà thầu, được sao công chứng của cơ quan có thẩm quyền. Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê có công chứng hợp lệ)
- Số lượng tối thiểu 1
5-Ô tô tự đổ, tải trọng ≥ 7 tấn
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốtCó cam kết đảm bảo thực hiện gói thầu (có thể là chủ sở hữu thì nhà thầu phải chứng minh tài sản là chủ sở hữu; hoặc đi thuê thì phải có hợp đồng ký cam kết của đơn vị cho thuê đồng thời đơn vị cho thuê phải chứng minh tài sản cho thuê theo quy định)(Các thiết bị kê khai phải có giấy tờ chứng minh quyền sở hữu của nhà thầu, được sao công chứng của cơ quan có thẩm quyền. Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê có công chứng hợp lệ)
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy kinh vĩ hoặc toàn đạc điện tử
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốtCó cam kết đảm bảo thực hiện gói thầu (có thể là chủ sở hữu thì nhà thầu phải chứng minh tài sản là chủ sở hữu; hoặc đi thuê thì phải có hợp đồng ký cam kết của đơn vị cho thuê đồng thời đơn vị cho thuê phải chứng minh tài sản cho thuê theo quy định)(Các thiết bị kê khai phải có giấy tờ chứng minh quyền sở hữu của nhà thầu, được sao công chứng của cơ quan có thẩm quyền. Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê có công chứng hợp lệ)
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy thủy bình
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốtCó cam kết đảm bảo thực hiện gói thầu (có thể là chủ sở hữu thì nhà thầu phải chứng minh tài sản là chủ sở hữu; hoặc đi thuê thì phải có hợp đồng ký cam kết của đơn vị cho thuê đồng thời đơn vị cho thuê phải chứng minh tài sản cho thuê theo quy định)(Các thiết bị kê khai phải có giấy tờ chứng minh quyền sở hữu của nhà thầu, được sao công chứng của cơ quan có thẩm quyền. Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê có công chứng hợp lệ)
- Số lượng tối thiểu 1
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A PHẦN MÓNG
1Đào móng bằng máy đào, rộng ≤6m - Cấp đất IIIMô tả theo Chương V1,4175100m3
2Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIIMô tả theo Chương V53,74721m3
3Bê tông lót móng, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40Mô tả theo Chương V9,776m3
4Bê tông lót móng, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40Mô tả theo Chương V8,9261m3
5Bê tông lót móng, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40Mô tả theo Chương V13,9535m3
6Đắp cát nền móng công trìnhMô tả theo Chương V0,0434m3
7Bê tông móng, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả theo Chương V28,0622m3
8Bê tông cổ móng cột, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB30Mô tả theo Chương V6,8125m3
9Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmMô tả theo Chương V0,0962tấn
10Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmMô tả theo Chương V1,1672tấn
11Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mmMô tả theo Chương V0,9389tấn
12Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtMô tả theo Chương V1,2516100m2
13Bê tông xà dầm, giằng nhà M200, đá 1x2, PCB40Mô tả theo Chương V15,5597m3
14Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả theo Chương V0,4351tấn
15Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mMô tả theo Chương V0,5866tấn
16Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤6mMô tả theo Chương V1,4925tấn
17Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngMô tả theo Chương V1,4145100m2
18Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50, PCB30Mô tả theo Chương V24,736m3
19Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50, PCB30Mô tả theo Chương V5,652m3
20Xây rãnh thoát nước bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M50, PCB30Mô tả theo Chương V8,514m3
21Láng hè dày 3cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả theo Chương V149,9185m2
22Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Mô tả theo Chương V2,4675m3
23Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnMô tả theo Chương V0,245tấn
24Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpMô tả theo Chương V0,1873100m2
25Lắp các loại CKBT đúc sẵn, trọng lượng ≤50kgMô tả theo Chương V175cái
26Đắp đất bằng đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,85Mô tả theo Chương V1,9967100m3
27Đắp đất bằng đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,85Mô tả theo Chương V1,4113100m3
28Đào xúc đất bằng máy đào - Cấp đất IIIMô tả theo Chương V1,792100m3
29Bê tông nền M150, đá 2x4, PCB40Mô tả theo Chương V30,818m3
30Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M50, PCB40Mô tả theo Chương V94,2808m2
31Lát đá bậc tam cấp, PCB40Mô tả theo Chương V32,87m2
B KIẾN TRÚC PHẦN THÂN
1Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40Mô tả theo Chương V152,5066m3
2Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40Mô tả theo Chương V11,2188m3
3Xây cột, trụ bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40Mô tả theo Chương V12,9023m3
4Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30Mô tả theo Chương V0,8761m3
5Lát đá bậc cầu thang, PCB3027,649m2
6Lát đá mặt bệ các loại, PCB30Mô tả theo Chương V2,196m2
7Lát đá mặt bệ các loại, PCB40Mô tả theo Chương V11,6172m2
8Con sơn gỗ + phụ kiện +sơnMô tả theo Chương V24cái
9Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả theo Chương V565,4763m2
10Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả theo Chương V761,71m2
11Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả theo Chương V262,0132m2
12Đắp biểu tượng trường học ( khoán gọn)Mô tả theo Chương V1cái
13Đắp vữa chân trụ + đầu trụ sảnhMô tả theo Chương V2cái
14Đắp phào đơn, vữa XM M75, PCB40Mô tả theo Chương V137,12m
15Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40Mô tả theo Chương V178,32m
16Lắp dựng lan can sắtMô tả theo Chương V20,0044m2
17Gia công lan canMô tả theo Chương V0,2939tấn
18Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả theo Chương V19,8081m2
19Ống thoát nước tràn PVC D32 L=250 hành lang tầng 2Mô tả theo Chương V10cái
20Viên hoa sứ trang tríMô tả theo Chương V84viên
21Cửa đi+ sổ kính bằng thép liên kết kính +phụ kiện đặt mua sẵn , sơn tĩnh điện ( chưa có khoá )Mô tả theo Chương V152,064m2
22Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômMô tả theo Chương V152,064m2
23Khoá cửa Việt Tiệp hoặc tương đương + then cửaMô tả theo Chương V16cái
24Vách khung nhôm ,kính mờ dầy 5 lyMô tả theo Chương V21,5m2
25Lắp dựng vách kính khung nhôm trong nhàMô tả theo Chương V21,5m2
26Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômMô tả theo Chương V1,2925m2
27Cửa kính khuôn nhômMô tả theo Chương V1,2925m2
28Khóa huynh đaiMô tả theo Chương V1bộ
29Sản xuất cửa, hoa bằng sắt vuông rỗng 14x14mmMô tả theo Chương V0,5731tấn
30Lắp dựng hoa sắt cửaMô tả theo Chương V104,448m2
31Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả theo Chương V104,4481m2
32Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳMô tả theo Chương V3,9619100m2
33Tôn úp nóc dày 0.4mmMô tả theo Chương V88,7m
34Lát gạch chống nóng 22x15x10,5 6 lỗcm, XM PCB40Mô tả theo Chương V195,4832m2
35Đắp cát nền móng công trìnhMô tả theo Chương V3,7043m3
36Bê tông lót móng, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40Mô tả theo Chương V3,7043m3
37Lát nền, sàn gạch ceramic - KT 600x600mm, XM PCB30Mô tả theo Chương V618,9198m2
38Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột - KT 120x600mmMô tả theo Chương V42,876m2
C KẾT CẤU PHẦN THÂN NHÀ
1Bê tông cột, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả theo Chương V15,6313m3
2Bê tông xà dầm, giằng nhà, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Mô tả theo Chương V14,9567m3
3Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mMô tả theo Chương V0,5119tấn
4Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mMô tả theo Chương V1,2897tấn
5Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤28mMô tả theo Chương V1,9265tấn
6Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mMô tả theo Chương V0,6567tấn
7Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mMô tả theo Chương V0,193tấn
8Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤28mMô tả theo Chương V3,0946tấn
9Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtMô tả theo Chương V2,4024100m2
10Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngMô tả theo Chương V1,7433100m2
11Ván khuôn cột - Cột tròn, đa giácMô tả theo Chương V0,0663100m2
12Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả theo Chương V118,434m2
13Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40Mô tả theo Chương V158,0676m2
14Bê tông xà dầm, giằng nhà, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Mô tả theo Chương V13,2044m3
15Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mMô tả theo Chương V0,5515tấn
16Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mMô tả theo Chương V1,2299tấn
17Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mMô tả theo Chương V0,9854tấn
18Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngMô tả theo Chương V1,3532100m2
19Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40Mô tả theo Chương V135,32m2
20Bê tông sàn mái bê tông M200, đá 1x2, PCB40Mô tả theo Chương V77,6059m3
21Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mMô tả theo Chương V7,8232tấn
22Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK >10mm, chiều cao ≤28mMô tả theo Chương V0,381tấn
23Ván khuôn gỗ sàn máiMô tả theo Chương V7,2783100m2
24Trát trần, vữa XM M75, PCB40Mô tả theo Chương V727,83m2
25Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả theo Chương V448,014m2
26Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văngMô tả theo Chương V98,9336m2
27Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 110mmMô tả theo Chương V1,35100m
28Cút 90 độ D110Mô tả theo Chương V45cái
29Đai giữ ống nhựa A=800Mô tả theo Chương V150bộ
30Phểu thu nước máiMô tả theo Chương V15cái
31Lưới chắn rácMô tả theo Chương V15cái
32ống nhựa 50 L=300 ống thoát nướcMô tả theo Chương V30Cái
33Bê tông cầu thang thường, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Mô tả theo Chương V3,6424m3
34Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả theo Chương V0,1486tấn
35Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤6mMô tả theo Chương V0,235tấn
36Ván khuôn gỗ cầu thang thườngMô tả theo Chương V0,3764100m2
37Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả theo Chương V37,64m2
38Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Mô tả theo Chương V3,6671m3
39Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mMô tả theo Chương V0,3049tấn
40Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤28mMô tả theo Chương V0,014tấn
41Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanMô tả theo Chương V0,6746100m2
42Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40Mô tả theo Chương V67,46m2
43Gia công xà gồ thépMô tả theo Chương V2,0231tấn
44Thép bảnMô tả theo Chương V151,1kg
45Bu lông M14 L80Mô tả theo Chương V288cái
46Thép D 16 L700+L400 +L200Mô tả theo Chương V113,96kg
47Lắp dựng xà gồ thépMô tả theo Chương V2,0231tấn
48Gia công cột bằng thép hìnhMô tả theo Chương V0,0506tấn
49Lắp cột thép các loạiMô tả theo Chương V0,0506tấn
50Bu lông M16 L=200Mô tả theo Chương V12cái
51Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả theo Chương V296,50161m2
52Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả theo Chương V1.985,2248m2
53Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả theo Chương V1.237,2103m2
54Lắp dựng dàn giáo ngoài, cao ≤16mMô tả theo Chương V8,855100m2
55Lắp dựng dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Chiều cao chuẩn 3,6mMô tả theo Chương V6,1892100m2
D PHẦN CẤP ĐIỆN
1Cáp hạ thế lõi đồng bọc Cu/XLPE/PVC 0.6-1KV 2x16mm2Mô tả theo Chương V35m
2Cáp trục lõi đồng bọc Cu/XLPE/PVC 0.6-1KV 2x10mm2Mô tả theo Chương V80m
3Dây lõi đồng mềm Cu/PVC/PVC, loại 2x4mm2Mô tả theo Chương V55m
4Dây lõi đồng mềm Cu/PVC/PVC, loại 2x2,5mm2Mô tả theo Chương V90m
5Dây đôi lõi đồng mềm Cu/PVC/PVC, loại 2x1,5mm2Mô tả theo Chương V1.160m
6Automat khối 1 pha 2P 60A.Icu=22KAMô tả theo Chương V1cái
7Automat khối 1 pha 2P 30A.Icu=22KAMô tả theo Chương V3cái
8Bộ Automat 1 pha 2P 20A Icu=10KA lắp âmMô tả theo Chương V8cái
9Bộ Automat 1 pha 2 cực 10A Icu=10KA lắp âmMô tả theo Chương V2cái
10Bộ đèn tuýp LED đôi 2*20W - 1.2mMô tả theo Chương V72bộ
11Bộ đèn LED vuông nổi trần D300*18WMô tả theo Chương V17bộ
12Quạt gắn tường D450-50WMô tả theo Chương V8cái
13Quạt trần 3 cánh D1400-80W + hộp sốMô tả theo Chương V32cái
14Đế gắn trần Inox treo đèn loại 1,2m (gia công theo bản vẽ)Mô tả theo Chương V72bộ
15Hạt công tắc 1 hạt 2 chiềuMô tả theo Chương V1cái
16Hạt công tắc 1 hạt 1 chiềuMô tả theo Chương V1cái
17Mặt công tắc 2 hạtMô tả theo Chương V1cái
18Đế âm đôiMô tả theo Chương V1hộp
19Hạt công tắc 1 hạt 2 chiều1cái
20Hạt công tắc 1 hạt 1 chiềuMô tả theo Chương V2cái
21Lắp đặt công tắc 3 hạtMô tả theo Chương V1cái
22Đế âm đôiMô tả theo Chương V1hộp
23Hạt công tắc 1 hạt 1 chiềuMô tả theo Chương V8cái
24Mặt công tắc 1 hạtMô tả theo Chương V8cái
25Đế âm đơnMô tả theo Chương V8hộp
26Hạt công tắc 2 hạt 1 chiềuMô tả theo Chương V4cái
27Mặt công tắc 2 hạtMô tả theo Chương V2cái
28Đế âm đôiMô tả theo Chương V2hộp
29Hạt công tắc 3 hạt 1 chiềuMô tả theo Chương V24cái
30Mặt công tắc 3 hạtMô tả theo Chương V8cái
31Đế âm đôiMô tả theo Chương V8hộp
32Mặt ổ cắm đôi 2 chấuMô tả theo Chương V16cái
33Đế âm tường ổ cắm đôiMô tả theo Chương V16hộp
34Tủ điện âm tường Kim loại KT 550*400*200Mô tả theo Chương V1hộp
35Hộp nối dây có nắp đậy KT :110*110*80Mô tả theo Chương V10hộp
36Băng dính cách điệnMô tả theo Chương V30cuộn
37Đinh vít M3*30 + vít nở 04Mô tả theo Chương V250Bộ
38Đầu cốt đồng M 16Mô tả theo Chương V8cái
39Đầu cốt đồng M 10Mô tả theo Chương V16cái
40Gia công móc treo quạt trần thép D10,L=0.6mMô tả theo Chương V32cái
41Dây thép mạ D4 treo dây cáp trục vào xà đón điệnMô tả theo Chương V45m
42Gia công xà đón điện thép góc L50*50.L=500 + Sứ A25Mô tả theo Chương V1bộ
E CHỐNG SÉT
1Lắp đặt kim thu sét - Chiều dài kim 2mMô tả theo Chương V8cái
2Lắp đặt kim thu sét - Chiều dài kim 1,5mMô tả theo Chương V4cái
3ống sứ trang tríMô tả theo Chương V12cái
4Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=10mmMô tả theo Chương V260m
5Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=12mmMô tả theo Chương V20m
6Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất Fi =10mmMô tả theo Chương V33m
7Gia công và đóng cọc sắt L63*63*6, L=2,5mMô tả theo Chương V9cọc
8Bật đỡ thép D8 L=250Mô tả theo Chương V180cái
9Ống nhựa PVC D21Mô tả theo Chương V20m
10Đai INOX 3mm L=200Mô tả theo Chương V20cái
11Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIMô tả theo Chương V0,18100m3
12Đắp đất nền móng công trình, nền đườngMô tả theo Chương V18m3
13Gia công bộ đấu nối tiếp địa (KZ)Mô tả theo Chương V2cái
14Sơn chống gỉMô tả theo Chương V20kg
15Hóa chất làm giảm điện trở gemMô tả theo Chương V55kg
16Bình cứu hoả Trung Quốc MFZ4 hoặc tương đươngMô tả theo Chương V12Bình
17Hộp để bình cứu hoả:Mô tả theo Chương V4cái
18Nội quy + tiêu lệnh PCCC:Mô tả theo Chương V2bảng
F PHẦN THIẾT BỊ
1Bảng chống lóaMô tả theo Chương V8cái
2Bàn ghế học sinh bán trú khung bằng sắt sơn tĩnh điện mặt bàn, mặt ghế và tựa ghế, bụng bàn bằng gỗ cao su ghép thanh sơn phủ PU cấp (bàn liền ghế KT 1200x803x550-650mm)Mô tả theo Chương V144Bộ
3Bàn ghế giáo viên gồm 1 bàn 1 ghế; khung bàn bằng sắt sơn tĩnh điện mặt bàn, yếm bàn và hồi bàn bằng gỗ cao su ghép thanh, sơn phủ PU cao cấp ( KT 1200x600x750mm) + Ghế gấp khung bằng sắt sơn tĩnh điện đệm ngồi và tựa lưng bằng mút bọc daMô tả theo Chương V8Bộ
4Tủ sắt đựng đồ dùng học sinh: chất liệu sơn tĩnh điện, chia nhiều ngăn ô để đồ dùng cho học sinh (KT 915x450x1830mm)Mô tả theo Chương V8Bộ
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.617968E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.12359E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Tối thiểu 01 hợp đồng tương tự.- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: có cùng loại và cấp công trình (Công trình dân dụng, cấp III) hoặc cấp cao hơn cấp công trình yêu cầu theo quy định của pháp luật về xây dựng.- Tương tự về quy mô công việc: có giá trị công việc xây lắp ≥ 2,7 tỷ đồng. (Hai công trình dân dụng cấp IV, có giá trị công việc xây lắp mỗi công trình ≥ 2,7 tỷ đồng thì được đánh giá là một hợp đồng xây lắp tương tự)* Hợp đồng đã hoàn thành yêu cầu phải nộp cùng biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc biên bản hết bảo hành hoặc biên bản thanh lý hợp đồng* Hợp đồng đã hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc yêu cầu phải nộp cùng bảng giá trị khối lượng hoàn thành đề nghị thanh toán có xác nhận của bên giao thầu kèm theo biên bản nghiệm thu công việc hoàn thành tương ứng.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 2.700.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình trực tiếp thực hiện gói thầu 1 Có trình độ từĐại học trở lên, chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc kỹ thuật công trình xây dựng.- Yêu cầu: Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng còn hạn sử dụng tối thiểu đến hết năm 2021; đã trực tiếp làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 (một) công trình cấp III hoặc 02 (hai) công trình cấp IV cùng loại.(Kèm theo bản kê khai kinh nghiệm, bản sao công chứng hợp lệ, Bằng tốt nghiệp, hợp đồng lao động, quyết định bổ nhiệm, giao việc hoặc xác nhận của chủ đầu tư là chỉ huy trưởng công trường của công trình có quy mô tương tự)* Lưu ý: Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm cấp bằng tốt nghiệp hệ trung cấp hoặc cao đẳng hoặc đại học (đối với cán bộ), chứng chỉ nghề (đối với công nhân). Số năm kinh nghiệm trong các công việc tương tự được tính căn cứ quyết định của công ty giao đảm nhận các công việc tương tự.53
2 Cán bộ kỹ thuật 2 Có trình độ từ Đại học trở lên, đã trực tiếp tham gia vị trí tương tự ít nhất 01 (một) công trình cấp III hoặc 02 (hai) công trình cấp IV cùng loại.Trong đó:≥ 01 kỹ sư có chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc kỹ thuật công trình xây dựng. ≥ 01 kỹ sư có chuyên ngành điện(Kèm theo văn bằng, Chứng chỉ, hợp đồng lao động có công chứng hoặc chứng thực hợp lệ, quyết định bổ nhiệm, giao việc hoặc xác nhận của chủ đầu tư đảm nhiệm vị trí công việc của công trình có quy mô tương tự)* Lưu ý: Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm cấp bằng tốt nghiệp hệ trung cấp hoặc cao đẳng hoặc đại học (đối với cán bộ), chứng chỉ nghề (đối với công nhân). Số năm kinh nghiệm trong các công việc tương tự được tính căn cứ quyết định của công ty giao đảm nhận các công việc tương tự.32
3 Cán bộ phụ trách thí nghiệm 1 Có chứng chỉ nghề nghiệp phù hợp với yêu cầu của gói thầu, nếu thuê đơn vị thực hiện thí nghiệm thì phải có hợp đồng nguyên tắc thực hiện gói thầu.(Kèm theo văn bằng, Chứng chỉ, hợp đồng lao động có công chứng hoặc chứng thực hợp lệ, bao gồm trường hợp thuê đơn vị hoặc cá nhân thực hiện)* Lưu ý: Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm cấp bằng tốt nghiệp hệ trung cấp hoặc cao đẳng hoặc đại học (đối với cán bộ), chứng chỉ nghề (đối với công nhân). Số năm kinh nghiệm trong các công việc tương tự được tính căn cứ quyết định của công ty giao đảm nhận các công việc tương tự.22
4 Cán bộ đo đạc, trắc địa 1 Tốt nghiệp chuyên ngành đo đạc, trắc địa, nếu thuê người hoặc đơn vị thực hiện đo đạc, trắc địa thì phải có hợp đồng để thực hiện gói thầu. (Kèm theo văn bằng, Chứng chỉ, hợp đồng lao động có công chứng hoặc chứng thực hợp lệ, bao gồm cả trường hợp thuê đơn vị hoặc cá nhân thực hiện)* Lưu ý: Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm cấp bằng tốt nghiệp hệ trung cấp hoặc cao đẳng hoặc đại học (đối với cán bộ), chứng chỉ nghề (đối với công nhân). Số năm kinh nghiệm trong các công việc tương tự được tính căn cứ quyết định của công ty giao đảm nhận các công việc tương tự.22
5 Công nhân trực tiếp thực hiện gói thầu 20 Có chứng chỉ bồi dưỡng chuyên môn nghiệp vụ phù hợp với các công việc của gói thầu.(Kèm theo văn bằng, Chứng chỉ, Cam kết nhân sự thuộc quản lý của nhà thầu hoặc hợp đồng lao động có công chứng hoặc chứng thực hợp lệ)* Lưu ý: Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm cấp bằng tốt nghiệp hệ trung cấp hoặc cao đẳng hoặc đại học (đối với cán bộ), chứng chỉ nghề (đối với công nhân). Số năm kinh nghiệm trong các công việc tương tự được tính căn cứ quyết định của công ty giao đảm nhận các công việc tương tự.11
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đào xúc đất Còn sử dụng tốtCó cam kết đảm bảo thực hiện gói thầu (có thể là chủ sở hữu thì nhà thầu phải chứng minh tài sản là chủ sở hữu; hoặc đi thuê thì phải có hợp đồng ký cam kết của đơn vị cho thuê đồng thời đơn vị cho thuê phải chứng minh tài sản cho thuê theo quy định)(Các thiết bị kê khai phải có giấy tờ chứng minh quyền sở hữu của nhà thầu, được sao công chứng của cơ quan có thẩm quyền. Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê có công chứng hợp lệ)1
2 Máy trộn bê tông ≥ 250l Còn sử dụng tốtCó cam kết đảm bảo thực hiện gói thầu (có thể là chủ sở hữu thì nhà thầu phải chứng minh tài sản là chủ sở hữu; hoặc đi thuê thì phải có hợp đồng ký cam kết của đơn vị cho thuê đồng thời đơn vị cho thuê phải chứng minh tài sản cho thuê theo quy định)(Các thiết bị kê khai phải có giấy tờ chứng minh quyền sở hữu của nhà thầu, được sao công chứng của cơ quan có thẩm quyền. Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê có công chứng hợp lệ)1
3 Máy trộn vữa ≥ 80l Còn sử dụng tốtCó cam kết đảm bảo thực hiện gói thầu (có thể là chủ sở hữu thì nhà thầu phải chứng minh tài sản là chủ sở hữu; hoặc đi thuê thì phải có hợp đồng ký cam kết của đơn vị cho thuê đồng thời đơn vị cho thuê phải chứng minh tài sản cho thuê theo quy định)(Các thiết bị kê khai phải có giấy tờ chứng minh quyền sở hữu của nhà thầu, được sao công chứng của cơ quan có thẩm quyền. Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê có công chứng hợp lệ)1
4 Máy vận thăng hoặc tời điện vận chuyển Còn sử dụng tốtCó cam kết đảm bảo thực hiện gói thầu (có thể là chủ sở hữu thì nhà thầu phải chứng minh tài sản là chủ sở hữu; hoặc đi thuê thì phải có hợp đồng ký cam kết của đơn vị cho thuê đồng thời đơn vị cho thuê phải chứng minh tài sản cho thuê theo quy định)(Các thiết bị kê khai phải có giấy tờ chứng minh quyền sở hữu của nhà thầu, được sao công chứng của cơ quan có thẩm quyền. Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê có công chứng hợp lệ)1
5 Ô tô tự đổ, tải trọng ≥ 7 tấn Còn sử dụng tốtCó cam kết đảm bảo thực hiện gói thầu (có thể là chủ sở hữu thì nhà thầu phải chứng minh tài sản là chủ sở hữu; hoặc đi thuê thì phải có hợp đồng ký cam kết của đơn vị cho thuê đồng thời đơn vị cho thuê phải chứng minh tài sản cho thuê theo quy định)(Các thiết bị kê khai phải có giấy tờ chứng minh quyền sở hữu của nhà thầu, được sao công chứng của cơ quan có thẩm quyền. Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê có công chứng hợp lệ)2
6 Máy kinh vĩ hoặc toàn đạc điện tử Còn sử dụng tốtCó cam kết đảm bảo thực hiện gói thầu (có thể là chủ sở hữu thì nhà thầu phải chứng minh tài sản là chủ sở hữu; hoặc đi thuê thì phải có hợp đồng ký cam kết của đơn vị cho thuê đồng thời đơn vị cho thuê phải chứng minh tài sản cho thuê theo quy định)(Các thiết bị kê khai phải có giấy tờ chứng minh quyền sở hữu của nhà thầu, được sao công chứng của cơ quan có thẩm quyền. Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê có công chứng hợp lệ)1
7 Máy thủy bình Còn sử dụng tốtCó cam kết đảm bảo thực hiện gói thầu (có thể là chủ sở hữu thì nhà thầu phải chứng minh tài sản là chủ sở hữu; hoặc đi thuê thì phải có hợp đồng ký cam kết của đơn vị cho thuê đồng thời đơn vị cho thuê phải chứng minh tài sản cho thuê theo quy định)(Các thiết bị kê khai phải có giấy tờ chứng minh quyền sở hữu của nhà thầu, được sao công chứng của cơ quan có thẩm quyền. Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê có công chứng hợp lệ)1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->