Gói thầu: Gói thầu XD-03: Xây dựng nhà ăn, nhà bếp; nhà trực ban tiếp dân; nhà để xe máy; kho quân khí; nhà để xe ô tô, kho vật chất; sân lát gạch; đường bê tông; tường rào; hệ thống điện mạng ngoài; thoát nước ngoài nhà
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210711861-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 13/07/2021 14:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án công trình Bộ Chỉ huy Quân sự tỉnh Thanh Hóa |
| Tên gói thầu | Gói thầu XD-03: Xây dựng nhà ăn, nhà bếp; nhà trực ban tiếp dân; nhà để xe máy; kho quân khí; nhà để xe ô tô, kho vật chất; sân lát gạch; đường bê tông; tường rào; hệ thống điện mạng ngoài; thoát nước ngoài nhà |
| Số hiệu KHLCNT | 20210420610 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách Quốc phòng |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 200 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-07-05 15:22:00 đến ngày 2021-07-13 14:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 4,441,259,034 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 60,000,000 VNĐ ((Sáu mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | NHÀ ĂN + BẾP | |||
| 1 | Đào xúc đất bùn | Theo HSTK | 0,905 | 100m3 |
| 2 | Vận chuyển đất bùn bằng ô tô tự đổ, phạm vi 5km | Theo HSTK | 0,905 | 100m3 |
| 3 | Đệm cát công trình, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo HSTK | 2,6245 | 100m3 |
| 4 | Đào móng bằng thủ công, đất C2 | Theo HSTK | 2,4538 | m3 |
| 5 | Đào móng bằng máy đào, đất C2 | Theo HSTK | 0,4662 | 100m3 |
| 6 | Đắp đất bằng đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo HSTK | 0,1636 | 100m3 |
| 7 | Bê tông lót móng đá 4x6, M50 | Theo HSTK | 10,7597 | m3 |
| 8 | Bê tông bó hè, M150, đá 4x6 | Theo HSTK | 3,38 | m3 |
| 9 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75 | Theo HSTK | 33,8 | m2 |
| 10 | Bê tông móng, M250, đá 1x2 | Theo HSTK | 22,7903 | m3 |
| 11 | Bê tông xà dầm, giằng nhà M200, đá 1x2 | Theo HSTK | 9,3494 | m3 |
| 12 | Ván khuôn móng dài | Theo HSTK | 0,849 | 100m2 |
| 13 | Ván khuôn móng cột | Theo HSTK | 0,8087 | 100m2 |
| 14 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK | Theo HSTK | 0,7265 | tấn |
| 15 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK | Theo HSTK | 0,7385 | tấn |
| 16 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mm | Theo HSTK | 1,2058 | Tấn |
| 17 | Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75 | Theo HSTK | 4,0445 | m3 |
| 18 | Xây bậc tam cấp bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Theo HSTK | 2,5156 | m3 |
| 19 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75 | Theo HSTK | 2,226 | m2 |
| 20 | Láng granitô nền sàn | Theo HSTK | 2,226 | m2 |
| 21 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM cát mịn mác 75 | Theo HSTK | 13,3362 | m2 |
| 22 | Đắp cát công trình bằng máy đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo HSTK | 3,6198 | 100m3 |
| 23 | Bê tông tôn nền đá 4x6, M50 | Theo HSTK | 23,2845 | m3 |
| 24 | Bê tông cột, M250, đá 1x2 | Theo HSTK | 6,0158 | m3 |
| 25 | Ván khuôn cột | Theo HSTK | 1,0104 | 100m2 |
| 26 | Cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm | Theo HSTK | 0,1216 | Tấn |
| 27 | Cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm | Theo HSTK | 0,8862 | Tấn |
| 28 | Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, M250, đá 1x2 | Theo HSTK | 12,2256 | m3 |
| 29 | Bê tông xà dầm, giằng nhà M200, đá 1x2 | Theo HSTK | 5,466 | m3 |
| 30 | Ván khuôn xà, dầm, giằng | Theo HSTK | 2,0765 | 100m2 |
| 31 | Cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm | Theo HSTK | 0,9049 | Tấn |
| 32 | Cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm | Theo HSTK | 2,2974 | Tấn |
| 33 | Bê tông sàn mái, M250, đá 1x2 | Theo HSTK | 34,3271 | m3 |
| 34 | Ván khuôn sàn mái | Theo HSTK | 3,2244 | 100m2 |
| 35 | Cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm | Theo HSTK | 2,5758 | Tấn |
| 36 | Bê tông lanh tô, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2 | Theo HSTK | 2,9011 | m3 |
| 37 | Ván khuôn lanh tô, tấm đan | Theo HSTK | 0,4811 | 100m2 |
| 38 | Cốt thép lanh tô, tấm đan , ĐK ≤10mm | Theo HSTK | 0,0799 | Tấn |
| 39 | Cốt thép lanh tô, tấm đan, ĐK >10mm | Theo HSTK | 0,1577 | Tấn |
| 40 | Bê tông tấm đan, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2 | Theo HSTK | 0,7284 | m3 |
| 41 | Ván khuôn tấm đan, lanh tô | Theo HSTK | 0,0485 | 100m2 |
| 42 | Cốt thép tấm đan, lanh tô | Theo HSTK | 0,0882 | tấn |
| 43 | Lắp đặt tấm đan, lanh tô | Theo HSTK | 14 | cấu |
| 44 | Sản xuất xà gồ thép hình mạ kẽm | Theo HSTK | 2,411 | tấn |
| 45 | Sản xuất ống thép mạ kẽm | Theo HSTK | 0,0766 | tấn |
| 46 | Sản xuất cầu phong, litô thép hộp mạ kẽm | Theo HSTK | 2,5255 | tấn |
| 47 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo HSTK | 5,0131 | tấn |
| 48 | Lợp mái ngói 22v/m2, vữa XM M75 | Theo HSTK | 2,8026 | 100m2 |
| 49 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, vữa XM M75 | Theo HSTK | 6,8548 | m3 |
| 50 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Theo HSTK | 45,054 | m3 |
| 51 | Xây bệ đỡ chậu rửa bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Theo HSTK | 2,0591 | m3 |
| 52 | Xây tường thu hồi bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Theo HSTK | 29,7627 | m3 |
| 53 | Xây cột, trụ bằng gạch không nung 6x10,5x22cm, cao | Theo HSTK | 5,683 | m3 |
| 54 | Căng lưới thủy tinh gia cố tường gạch không nung | Theo HSTK | 49 | m2 |
| 55 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK | 44,0688 | m2 |
| 56 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75 | Theo HSTK | 152,236 | m2 |
| 57 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75 | Theo HSTK | 47,406 | m2 |
| 58 | Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75 | Theo HSTK | 212,9495 | m2 |
| 59 | Trát trụ cột, lam đứng, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK | 100,0256 | m2 |
| 60 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK | 177,1376 | m2 |
| 61 | Trát trần, vữa XM cát mịn M75 | Theo HSTK | 322,44 | m2 |
| 62 | Trát phào vữa XM mác 75 | Theo HSTK | 47,72 | m |
| 63 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Theo HSTK | 70,6 | m |
| 64 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo HSTK | 810,1797 | m2 |
| 65 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo HSTK | 243,7108 | m2 |
| 66 | Lát nền, sàn bằng gạch 600x600 | Theo HSTK | 228,5073 | m2 |
| 67 | Công tác ốp gạch chân tường kích thước 150x600mm | Theo HSTK | 2,373 | m2 |
| 68 | Lát nền, sàn khu vệ sinh bằng gạch chống trơn kích thước 300x300mm, vữa XM cát mịn mác 75 | Theo HSTK | 14,1497 | m2 |
| 69 | Công tác ốp gạch vào tường khu vệ sinh kích thước gạch 300x450 mm, vữa XM cát mịn mác 75 | Theo HSTK | 169,965 | m2 |
| 70 | Lát đá Granit bàn bếp | Theo HSTK | 7,3568 | m2 |
| 71 | Lắp dựng dàn giáo thép thi công | Theo HSTK | 2,7927 | 100m2 |
| 72 | Lắp dựng dàn giáo trong | Theo HSTK | 2,538 | 100m2 |
| 73 | Sản xuất, lắp dựng thang thép lên mái | Theo HSTK | 1 | bộ |
| 74 | Nắp tôn bịt thang lên mái | Theo HSTK | 1 | bộ |
| 75 | Cửa nhôm hệ màu nâu hệ 55, kính trắng dày 6,38 mm (đã bao gồm lắp dựng), cửa đi 2 cánh mở quay | Theo HSTK | 18,78 | m2 |
| 76 | Cửa nhôm hệ màu nâu hệ 55, kính trắng dày 6,38 mm (đã bao gồm lắp dựng), cửa đi 1 cánh mở quay | Theo HSTK | 9,35 | m2 |
| 77 | Vách nhôm hệ màu nâu hệ 55, kính trắng dày 6,38 mm (đã bao gồm lắp dựng) | Theo HSTK | 41,813 | m2 |
| 78 | Cửa nhôm hệ màu nâu hệ 55, kính trắng dày 6,38 mm (đã bao gồm lắp dựng), cửa sổ 1 cánh mở hất | Theo HSTK | 15,48 | m2 |
| 79 | Cửa nhôm hệ màu nâu hệ 55, kính trắng dày 6,38 mm (đã bao gồm lắp dựng), cửa sổ 2 cánh mở trượt | Theo HSTK | 19,44 | m2 |
| 80 | Hoa sắt cửa sổ sắt vuông 14x14 (cả sơn, lắp dựng) | Theo HSTK | 19,44 | m2 |
| 81 | Cục hít cửa | Theo HSTK | 13 | bộ |
| 82 | Chụp hút khói Inox, chi tiết xem bản vẽ thiết kế | Theo HSTK | 1 | T.bộ |
| 83 | Biển tên số nhà | Theo HSTK | 1 | cái |
| 84 | Biển tên số phòng | Theo HSTK | 2 | cái |
| 85 | Hoa bê tông 200x200 | Theo HSTK | 88 | viên |
| 86 | Đèn LED mica bán nguyệt 1,2m-36W | Theo HSTK | 24 | bộ |
| 87 | Đèn lốp LED tròn 12W | Theo HSTK | 7 | bộ |
| 88 | Quạt hút mùi bếp D400 | Theo HSTK | 4 | cái |
| 89 | Mặt 1 lỗ + 1 công tắc ngầm + đế âm (Sino hoặc tương đương) | Theo HSTK | 4 | cái |
| 90 | Mặt 2 lỗ + 2 công tắc ngầm + đế âm (Sino hoặc tương đương) | Theo HSTK | 6 | cái |
| 91 | Mặt 3 lỗ + 3 công tắc ngầm + đế âm (Sino hoặc tương đương) | Theo HSTK | 1 | cái |
| 92 | Ổ cắm đôi 2 chấu ngầm tường (Sino hoặc tương đương) | Theo HSTK | 15 | cái |
| 93 | Hộp đế nhựa chống cháy 8 module âm tường | Theo HSTK | 1 | cái |
| 94 | MCB 1 cực 1 pha 250V-10A-6K (Sino hoặc tương đương) | Theo HSTK | 2 | cái |
| 95 | MCB 1 cực 1 pha 250V-16A-6K | Theo HSTK | 3 | cái |
| 96 | MCB 2 cực 1 pha 250V-40A-6K | Theo HSTK | 1 | cái |
| 97 | Dây điện CU/PVC 1x1.5mm2 (CADISUN hoặc tương đương) | Theo HSTK | 700 | m |
| 98 | Dây điện CU/PVC 1x2.5mm2 (CADISUN hoặc tương đương) | Theo HSTK | 200 | m |
| 99 | Cáp CU/XLPE/PVC 2*4 mm2 (CADISUN hoặc tương đương) | Theo HSTK | 40 | m |
| 100 | Ống nhựa luồn dây D16 | Theo HSTK | 400 | m |
| 101 | Ống nhựa xoắn HDPE D40/30 luồn cáp ngầm | Theo HSTK | 40 | m |
| 102 | Lắp đặt kim thu sét D18L1.0m mạ kẽm | Theo HSTK | 4 | cái |
| 103 | Dây nối ở mái sắt tròn D10 mạ kẽm | Theo HSTK | 70 | m |
| 104 | Dây xuống sắt tròn D10 mạ kẽm | Theo HSTK | 73 | m |
| 105 | Gia công và đóng cọc chống sét L63x63x6mm-2500mm mạ kẽm | Theo HSTK | 6 | cọc |
| 106 | Mấu đỡ sắt tròn D8 mạ kẽm | Theo HSTK | 20 | m |
| 107 | Hộp kiểm tra nối đất 300*200*150 sơn tĩnh điện | Theo HSTK | 4 | cái |
| 108 | Đào móng Cấp đất II | Theo HSTK | 0,207 | 100m3 |
| 109 | Đắp đất bằng đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo HSTK | 0,207 | 100m3 |
| 110 | Ống nhựa lạnh PP.R PN10-D25 | Theo HSTK | 0,2 | 100m |
| 111 | Ống nhựa lạnh PP.R PN10-D32 | Theo HSTK | 0,54 | 100m |
| 112 | Ống nhựa lạnh PP.R PN10-D40 | Theo HSTK | 0,18 | 100m |
| 113 | Tê thu PP.R D40*25 | Theo HSTK | 2 | cái |
| 114 | Tê thu PP.R D40*32 | Theo HSTK | 2 | cái |
| 115 | Tê thu PP.R D32*25 | Theo HSTK | 3 | cái |
| 116 | Tê đều PP.R D25 | Theo HSTK | 9 | cái |
| 117 | Tê đều PP.R D40 | Theo HSTK | 2 | cái |
| 118 | Cút 90 PP.R D25 | Theo HSTK | 18 | cái |
| 119 | Cút 90 PP.R D32 | Theo HSTK | 5 | cái |
| 120 | Cút 90 PP.R D40 | Theo HSTK | 2 | cái |
| 121 | Cút ren trong PP.R D25*1/2" | Theo HSTK | 15 | cái |
| 122 | Côn D32*25 | Theo HSTK | 5 | cái |
| 123 | Côn D40*32 | Theo HSTK | 3 | cái |
| 124 | Van PP.R tay vặn tròn kim loại D25 | Theo HSTK | 4 | cái |
| 125 | Van PP.R tay vặn tròn kim loại D32 | Theo HSTK | 1 | cái |
| 126 | Van PP.R tay vặn tròn kim loại D40 | Theo HSTK | 1 | cái |
| 127 | kép đồng DN15 | Theo HSTK | 10 | cái |
| 128 | Ống nhựa U.PVC C2 D42 | Theo HSTK | 0,16 | 100m |
| 129 | Ống nhựa U.PVC C2 D60 | Theo HSTK | 0,56 | 100m |
| 130 | Ống nhựa U.PVC C2 D90 | Theo HSTK | 0,24 | 100m |
| 131 | Tê nhựa 90D60*42 | Theo HSTK | 5 | cái |
| 132 | Tê nhựa 90D60*60 | Theo HSTK | 4 | cái |
| 133 | Tê nhựa 90D90*90 | Theo HSTK | 1 | cái |
| 134 | Cút nhựa 90D42 | Theo HSTK | 10 | cái |
| 135 | Cút nhựa 90D60 | Theo HSTK | 15 | cái |
| 136 | Cút nhựa 90D90 | Theo HSTK | 6 | cái |
| 137 | Côn D60*42 | Theo HSTK | 1 | cái |
| 138 | Ống U.PVC D27 thoát nước tràn | Theo HSTK | 7,13 | m |
| 139 | Chậu rửa treo tường L-282V (INAX hoặc tương đương) | Theo HSTK | 7 | bộ |
| 140 | Vòi lạnh LF-1+ ống thải LF-105PAL | Theo HSTK | 7 | bộ |
| 141 | Bàn cầu 2 khối INAX C-333VT | Theo HSTK | 1 | bộ |
| 142 | Vòi xịt INAX CFV-102A | Theo HSTK | 1 | bộ |
| 143 | Móc giấy vệ sinh KF-646V | Theo HSTK | 1 | cái |
| 144 | Gương soi đơn INAX KF+4560VA | Theo HSTK | 1 | cái |
| 145 | Lắp đặt kệ kính INAX KF-412V | Theo HSTK | 1 | cái |
| 146 | Lắp đặt bể nước Inox 2m3 (Tân Á Đại Thành hoặc tương đương) | Theo HSTK | 1 | bể |
| 147 | Vòi nước đồng | Theo HSTK | 3 | cái |
| 148 | Phễu thu nước INOX | Theo HSTK | 2 | cái |
| 149 | Máy bơm nước + phụ kiện | Theo HSTK | 1 | cái |
| 150 | Phao điện | Theo HSTK | 1 | cái |
| 151 | Chậu rửa bếp INOX công nghiệp 2 hố + vòi | Theo HSTK | 2 | cái |
| 152 | Bình chữa cháy ABC MFZL4 | Theo HSTK | 4 | cái |
| 153 | Bộ tiêu lệnh + nội quy PCCC | Theo HSTK | 2 | cái |
| 154 | Hộp đựng bình chữa cháy đặt âm tường | Theo HSTK | 1 | cái |
| 155 | Đào móng thủ công, đất cấp II | Theo HSTK | 0,6088 | m3 |
| 156 | Đào móng bằng máy đào, cấp đất II | Theo HSTK | 0,1157 | 100m3 |
| 157 | Đắp đất bằng đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo HSTK | 0,0406 | 100m3 |
| 158 | Bê tông lót móng, M150, đá 4x6 | Theo HSTK | 0,6566 | m3 |
| 159 | Bê tông móng, M250, đá 1x2 | Theo HSTK | 1,2268 | m3 |
| 160 | Cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Theo HSTK | 0,1042 | Tấn |
| 161 | Cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Theo HSTK | 0,0648 | Tấn |
| 162 | Ván khuôn móng cột | Theo HSTK | 0,0508 | 100m2 |
| 163 | Xây bể chứa bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 | Theo HSTK | 3,1316 | m3 |
| 164 | Bê tông tấm đan, bê tông M250, đá 1x2 | Theo HSTK | 0,6523 | m3 |
| 165 | Cốt thép tấm đan | Theo HSTK | 0,0575 | tấn |
| 166 | Ván khuôn tấm đan | Theo HSTK | 0,0277 | 100m2 |
| 167 | Lắp đặt tấm đan | Theo HSTK | 6 | cái |
| 168 | Láng thành, vữa XM M100 | Theo HSTK | 3,4176 | m2 |
| 169 | Trát tường bể lần 1, dày 1,5cm, Vữa XM M75 | Theo HSTK | 24,738 | m2 |
| 170 | Quét nước ximăng 2 nước | Theo HSTK | 28,1556 | m2 |
| 171 | Đào móng bằng thủ công, đất C2 | Theo HSTK | 0,3559 | m3 |
| 172 | Đào móng, máy đào, đất C2 | Theo HSTK | 0,0676 | 100m3 |
| 173 | Bê tông lót móng, M150, đá 4x6 | Theo HSTK | 0,433 | m3 |
| 174 | Bê tông móng, M250, đá 1x2 | Theo HSTK | 1,0499 | m3 |
| 175 | Ván khuôn gỗ móng | Theo HSTK | 0,0598 | 100m2 |
| 176 | Cốt thép móng, ĐK | Theo HSTK | 0,0947 | tấn |
| 177 | Cốt thép móng, ĐK | Theo HSTK | 0,0664 | tấn |
| 178 | Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75 | Theo HSTK | 2,233 | m3 |
| 179 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 | Theo HSTK | 15,5 | m2 |
| 180 | Trát tường trong dày 1cm, vữa XM M75 | Theo HSTK | 15,5 | m2 |
| 181 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 2 cm, VXM M100, PC40 | Theo HSTK | 1,78 | m2 |
| 182 | Đánh màu bằng xi măng nguyên chất | Theo HSTK | 17,28 | m2 |
| 183 | Bê tông tấm đan, M250, đá 1x2 | Theo HSTK | 0,2419 | m3 |
| 184 | Ván khuôn tấm đan | Theo HSTK | 0,0133 | 100m2 |
| 185 | Lắp đặt tấm đan | Theo HSTK | 4 | cấu |
| 186 | Đắp đất bằng đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo HSTK | 0,0237 | 100m3 |
| 187 | Đào móng, máy đào, đất C2 | Theo HSTK | 0,17 | 100m3 |
| 188 | Đào móng băng bằng thủ công,đất cấp II | Theo HSTK | 0,8946 | m3 |
| 189 | Bê tông lót móng, M150, đá 4x6 | Theo HSTK | 3,1062 | m3 |
| 190 | Xây mương bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75 | Theo HSTK | 3,3066 | m3 |
| 191 | Bê tông tấm đan, M250, đá 1x2 | Theo HSTK | 2,0966 | m3 |
| 192 | Ván khuôn tấm đan | Theo HSTK | 0,1405 | 100m2 |
| 193 | Cốt thép tấm đan | Theo HSTK | 0,1008 | tấn |
| 194 | Lắp đặt tấm đan | Theo HSTK | 72 | cấu |
| 195 | Đắp đất bằng đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo HSTK | 0,0489 | 100m3 |
| 196 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100 | Theo HSTK | 15,03 | m2 |
| 197 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75 | Theo HSTK | 43,2 | m2 |
| 198 | Đào móng thủ công, đất C2 | Theo HSTK | 0,2339 | m3 |
| 199 | Đào móng bằng máy đào Cấp đất II | Theo HSTK | 0,0444 | 100m3 |
| 200 | Bê tông lót đá 4x6 M50 | Theo HSTK | 0,3899 | m3 |
| 201 | Bê tông móng, M250, đá 1x2 | Theo HSTK | 0,7244 | m3 |
| 202 | Ván khuôn móng | Theo HSTK | 0,0137 | 100m2 |
| 203 | Ván khuôn móng băng | Theo HSTK | 0,0394 | 100m2 |
| 204 | Xây hố ga bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75 | Theo HSTK | 1,1801 | m3 |
| 205 | Láng hố ga dày 2cm, vữa XM M100 | Theo HSTK | 1,08 | m2 |
| 206 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75 | Theo HSTK | 5,22 | m2 |
| 207 | Ghi chắn rác hố ga | Theo HSTK | 3 | Cái |
| 208 | Bê tông tấm đan, M250, đá 1x2 | Theo HSTK | 0,192 | m3 |
| 209 | Ván khuôn tấm đan | Theo HSTK | 0,0096 | 100m2 |
| 210 | Cốt thép tấm đan | Theo HSTK | 0,0069 | tấn |
| 211 | Lắp đặt tấm đan | Theo HSTK | 3 | cấu |
| B | NHÀ TRỰC BAN, TIẾP DÂN | |||
| 1 | Đào móng bằng thủ công, Cấp đất II | Theo HSTK | 1,5029 | m3 |
| 2 | Đào móng bằng máy đào, Cấp đất II | Theo HSTK | 0,2856 | 100m3 |
| 3 | Đắp đất bằng đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo HSTK | 0,1002 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ, phạm vi 5km - Cấp đất II | Theo HSTK | 0,2004 | 100m3 |
| 5 | Bê tông lót đá 4x6, M50 | Theo HSTK | 3,1598 | m3 |
| 6 | Bê tông móng, M250, đá 1x2 | Theo HSTK | 5,975 | m3 |
| 7 | Bê tông xà dầm, giằng M200, đá 1x2 | Theo HSTK | 3,4771 | m3 |
| 8 | Ván khuôn móng cột | Theo HSTK | 0,2693 | 100m2 |
| 9 | Ván khuôn móng dài | Theo HSTK | 0,3161 | 100m2 |
| 10 | Cốt thép móng, ĐK | Theo HSTK | 0,2527 | tấn |
| 11 | Cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Theo HSTK | 0,5712 | Tấn |
| 12 | Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75 | Theo HSTK | 1,7054 | m3 |
| 13 | Đắp cát công trình bằng máy đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo HSTK | 0,2253 | 100m3 |
| 14 | Bê tông tôn nền đá 4x6, M50 | Theo HSTK | 4,451 | m3 |
| 15 | Bê tông cột, M250, đá 1x2 | Theo HSTK | 1,5882 | m3 |
| 16 | Ván khuôn cột | Theo HSTK | 0,2923 | 100m2 |
| 17 | Cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm | Theo HSTK | 0,0327 | Tấn |
| 18 | Cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm | Theo HSTK | 0,121 | Tấn |
| 19 | Bê tông xà dầm, giằng, M250, đá 1x2 | Theo HSTK | 1,7846 | m3 |
| 20 | Bê tông xà dầm, giằng M200, đá 1x2 | Theo HSTK | 0,5544 | m3 |
| 21 | Ván khuôn xà, dầm, giằng | Theo HSTK | 0,3041 | 100m2 |
| 22 | Cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm | Theo HSTK | 0,1156 | Tấn |
| 23 | Cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm | Theo HSTK | 0,2906 | Tấn |
| 24 | Bê tông sàn mái, M250, đá 1x2 | Theo HSTK | 7,9047 | m3 |
| 25 | Ván khuôn sàn mái | Theo HSTK | 0,8129 | 100m2 |
| 26 | Cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm | Theo HSTK | 0,5117 | Tấn |
| 27 | Bê tông lanh tô, ô văng, M200, đá 1x2 | Theo HSTK | 0,6697 | m3 |
| 28 | Ván khuôn lanh tô | Theo HSTK | 0,1023 | 100m2 |
| 29 | Cốt thép lanh tô, ĐK ≤10mm | Theo HSTK | 0,0326 | Tấn |
| 30 | Cốt thép lanh tô, ĐK >10mm | Theo HSTK | 0,0418 | Tấn |
| 31 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, vữa XM M75 | Theo HSTK | 1,5619 | m3 |
| 32 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75 | Theo HSTK | 19,6277 | m3 |
| 33 | Xây tường thu hồi bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75 | Theo HSTK | 5,6285 | m3 |
| 34 | Xây ốp cột trụ bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 | Theo HSTK | 1,7849 | m3 |
| 35 | Căng lưới thủy tinh gia cố tường gạch không nung | Theo HSTK | 39 | m2 |
| 36 | Lát nền bằng gạch Granit 600x600 | Theo HSTK | 43,0624 | m2 |
| 37 | Ốp chân tường, viền tường gạch 150x600 | Theo HSTK | 5,217 | m2 |
| 38 | Lát nền bằng gạch ceramic chống trơn 300x300 | Theo HSTK | 3,15 | m2 |
| 39 | Ốp tường trụ bằng gạch ceramic 300x450 | Theo HSTK | 13,9 | m2 |
| 40 | Xây bậc tam cấp bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M75 | Theo HSTK | 1,098 | m3 |
| 41 | Lát đá bậc tam cấp | Theo HSTK | 5,76 | m2 |
| 42 | Lợp mái ngói 22 v/m2 | Theo HSTK | 0,8568 | 100m2 |
| 43 | Sản xuất xà gồ thép hình mạ kẽm | Theo HSTK | 0,4767 | tấn |
| 44 | Sản xuất cầu phong, litô thép hộp mạ kẽm | Theo HSTK | 0,5878 | tấn |
| 45 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo HSTK | 1,0645 | tấn |
| 46 | Ống thoát nước mái U.PVC D27 | Theo HSTK | 1,2 | m |
| 47 | Trát trần, vữa XM M75 | Theo HSTK | 59,8534 | m2 |
| 48 | Trát xà dầm, vữa XM M75 | Theo HSTK | 22,308 | m2 |
| 49 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75 | Theo HSTK | 42,109 | m2 |
| 50 | Trát diềm sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75 | Theo HSTK | 16,276 | m2 |
| 51 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75 | Theo HSTK | 2,86 | m2 |
| 52 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75 | Theo HSTK | 58,539 | m2 |
| 53 | Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75 | Theo HSTK | 122,0332 | m2 |
| 54 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo HSTK | 119,204 | m2 |
| 55 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo HSTK | 205,5364 | m2 |
| 56 | Đắp phào đơn, vữa XM M75 | Theo HSTK | 50,32 | m |
| 57 | Lắp dựng dàn giáo thép thi công, giàn giáo ngoài | Theo HSTK | 1,202 | 100m2 |
| 58 | Cửa nhôm hệ màu nâu , kính trắng dày 6,38 mm (đã bao gồm lắp dựng), cửa đi 2 cánh mở quay | Theo HSTK | 3,24 | m2 |
| 59 | Cửa nhôm hệ màu nâu , kính trắng dày 6,38 mm (đã bao gồm lắp dựng), cửa đi 1 cánh mở quay | Theo HSTK | 9,05 | m2 |
| 60 | Cửa nhôm hệ màu nâu , kính trắng dày 6,38 mm (đã bao gồm lắp dựng), cửa sổ 2 cánh mở trượt | Theo HSTK | 10,08 | m2 |
| 61 | Cửa nhôm hệ màu nâu , kính trắng dày 6,38 mm (đã bao gồm lắp dựng), cửa sổ 1 cánh mở hất | Theo HSTK | 0,54 | m2 |
| 62 | Hoa sắt cửa sổ sắt vuông 14x14 (cả sơn, lắp dựng) | Theo HSTK | 10,08 | m2 |
| 63 | Cục hít cửa đi | Theo HSTK | 5 | bộ |
| 64 | Đào móng, đất cấp II | Theo HSTK | 0,2857 | m3 |
| 65 | Đào móng bằng máy đào, đất C2 | Theo HSTK | 0,0543 | 100m3 |
| 66 | Bê tông lót móng, M150, đá 4x6 | Theo HSTK | 0,832 | m3 |
| 67 | Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75 | Theo HSTK | 1,056 | m3 |
| 68 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100 | Theo HSTK | 4,8 | m2 |
| 69 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 | Theo HSTK | 9,6 | m2 |
| 70 | Bê tông tấm đan, M200, đá 1x2 | Theo HSTK | 0,6698 | m3 |
| 71 | Ván khuôn tấm đan | Theo HSTK | 0,0449 | 100m2 |
| 72 | Ván khuôn tấm đan | Theo HSTK | 0,0299 | tấn |
| 73 | Lắp đặt tấm đan | Theo HSTK | 23 | cái |
| 74 | Đắp đất bằng đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo HSTK | 0,0172 | 100m3 |
| 75 | Đào móng cột,trụ đất C2 | Theo HSTK | 0,156 | m3 |
| 76 | Đào móng bằng máy đào, đất C2 | Theo HSTK | 0,0296 | 100m3 |
| 77 | Bê tông lót đá 4x6, M50 | Theo HSTK | 0,2599 | m3 |
| 78 | Bê tông móng, M200, đá 1x2 | Theo HSTK | 0,483 | m3 |
| 79 | Ván khuôn móng hố ga | Theo HSTK | 0,0445 | 100m2 |
| 80 | Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75 | Theo HSTK | 0,7867 | m3 |
| 81 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100 | Theo HSTK | 0,72 | m2 |
| 82 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 | Theo HSTK | 3,48 | m2 |
| 83 | Ghi chắn rác hố ga | Theo HSTK | 2 | Cái |
| 84 | Bê tông tấm đan, M200, đá 1x2 | Theo HSTK | 0,128 | m3 |
| 85 | Ván khuôn tấm đan | Theo HSTK | 0,0064 | 100m2 |
| 86 | Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Theo HSTK | 0,0046 | tấn |
| 87 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg | Theo HSTK | 2 | cái |
| 88 | Đắp đất bằng đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo HSTK | 0,0087 | 100m3 |
| 89 | Đào móng, đất cấp II | Theo HSTK | 0,7811 | m3 |
| 90 | Đào móng bằng máy đào - Cấp đất II | Theo HSTK | 0,1484 | 100m3 |
| 91 | Đắp đất bằng đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo HSTK | 0,0521 | 100m3 |
| 92 | Bê tông lót móng, M150, đá 4x6 | Theo HSTK | 0,6566 | m3 |
| 93 | Bê tông móng, M250, đá 1x2 | Theo HSTK | 1,2268 | m3 |
| 94 | Cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Theo HSTK | 0,1042 | Tấn |
| 95 | Cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Theo HSTK | 0,0648 | Tấn |
| 96 | Ván khuôn móng | Theo HSTK | 0,0508 | 100m2 |
| 97 | Xây bể chứa bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 | Theo HSTK | 3,1316 | m3 |
| 98 | Bê tông tấm đan, M200, đá 1x2 | Theo HSTK | 0,6523 | m3 |
| 99 | Cốt thép tấm đan | Theo HSTK | 0,0575 | tấn |
| 100 | Ván khuôn tấm đan | Theo HSTK | 0,0277 | 100m2 |
| 101 | Lắp đặt tấm đan | Theo HSTK | 6 | cái |
| 102 | Láng bể dày 2cm, vữa XM M100 | Theo HSTK | 3,4176 | m2 |
| 103 | Trát tường bể lần 1, dày 1,5cm, Vữa XM M75 | Theo HSTK | 24,738 | m2 |
| 104 | Trát tường bể lần 2, dày 1,0cm, Vữa XM M75 | Theo HSTK | 24,738 | m2 |
| 105 | Quét nước ximăng 2 nước | Theo HSTK | 28,1556 | m2 |
| 106 | Đèn tuýp LED 1,2m-20W (Roman hoặc tương đương) | Theo HSTK | 3 | bộ |
| 107 | Đèn lốp LED 12W (Roman hoặc tương đương) | Theo HSTK | 3 | bộ |
| 108 | Đèn treo tường bóng LED 3W | Theo HSTK | 1 | bộ |
| 109 | Quạt trần cánh sắt Vina Win | Theo HSTK | 2 | cái |
| 110 | Ổ cắm đơn 16A, 1 lỗ + 1 công tắc ngầm (Sino hoặc tương đương) | Theo HSTK | 3 | bộ |
| 111 | Ổ cắm đơn 16A, 2 lỗ + 2 công tắc ngầm (Sino hoặc tương đương) | Theo HSTK | 3 | bộ |
| 112 | Mặt 1 lỗ + 1 công tắc ngầm (Sino hoặc tương đương) | Theo HSTK | 2 | cái |
| 113 | Mặt 2 lỗ + 2 công tắc ngầm (Sino hoặc tương đương) | Theo HSTK | 2 | cái |
| 114 | Ổ cắm đôi 2 chấu ngầm tường (Sino hoặc tương đương) | Theo HSTK | 2 | cái |
| 115 | Đế nhựa chôn tường Sino (hoặc tương đương) | Theo HSTK | 13 | cái |
| 116 | Hộp + aptomat 2 cực 1 pha 250V-20A (bình NN) | Theo HSTK | 1 | cái |
| 117 | Hộp nhựa chứa aptomat 6 module | Theo HSTK | 1 | cái |
| 118 | Aptomat 1 cực 1 pha -250V-16A-6KA (Sino hoặc tương đương) | Theo HSTK | 3 | cái |
| 119 | Aptomat 2 cực 1 pha -250V-25A-6KA (Sino hoặc tương đương) | Theo HSTK | 1 | cái |
| 120 | Dây điện CU/PVC 1x1.5mm2 (CADISUN hoặc tương đương) | Theo HSTK | 100 | m |
| 121 | Dây điện CU/PVC 1x2.5mm2 (CADISUN hoặc tương đương) | Theo HSTK | 80 | m |
| 122 | Ống nhựa luồn dây D16 | Theo HSTK | 90 | m |
| 123 | Bình chữa cháy ABC MFZL4 | Theo HSTK | 1 | cái |
| 124 | Bộ tiêu lệnh + nội quy PCCC | Theo HSTK | 1 | cái |
| 125 | Lắp đặt kim thu sét D18L1.0m mạ kẽm | Theo HSTK | 1 | cái |
| 126 | Dây nối ở mái sắt tròn D10 mạ kẽm | Theo HSTK | 15 | m |
| 127 | Dây xuống sắt tròn D10 mạ kẽm | Theo HSTK | 8 | m |
| 128 | Dây nối đất sắt tròn D12 mạ kẽm | Theo HSTK | 25 | m |
| 129 | Gia công và đóng cọc chống sét L63x63x6mm-2500mm mạ kẽm | Theo HSTK | 5 | cọc |
| 130 | Mấu đỡ sắt tròn D8 mạ kẽm | Theo HSTK | 5 | m |
| 131 | Hộp kiểm tra nối đất 300*200*150 sơn tĩnh điện | Theo HSTK | 2 | cái |
| 132 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Theo HSTK | 0,075 | 100m3 |
| 133 | Đắp đất bằng đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo HSTK | 0,075 | 100m3 |
| 134 | Chậu rửa treo tường L-282V (INAX hoặc tương đương) | Theo HSTK | 1 | bộ |
| 135 | Vòi rửa + ống thải PFV -13BP | Theo HSTK | 1 | bộ |
| 136 | Sen tắm INAX BFV-1103S | Theo HSTK | 1 | bộ |
| 137 | Bàn cầu 2 khối INAX C-333VT | Theo HSTK | 1 | bộ |
| 138 | Vòi xịt INAX CFV-102A | Theo HSTK | 1 | bộ |
| 139 | Gương soi đơn INAX KF+4560VA | Theo HSTK | 1 | cái |
| 140 | Lắp đặt kệ kính INAX KF-412V | Theo HSTK | 1 | cái |
| 141 | Bình nóng lạnh Rossi loại vuông 15L | Theo HSTK | 1 | bộ |
| 142 | Vòi nước đồng | Theo HSTK | 1 | cái |
| 143 | Phễu thu nước INOX | Theo HSTK | 1 | cái |
| 144 | Ống nhựa U.PVC C2 D42 | Theo HSTK | 0,08 | 100m |
| 145 | Ống nhựa U.PVC C2 D60 | Theo HSTK | 0,12 | 100m |
| 146 | Ống nhựa U.PVC C2 D110 | Theo HSTK | 0,26 | 100m |
| 147 | Tê nhựa 90D42 | Theo HSTK | 1 | cái |
| 148 | Tê nhựa 90D60 | Theo HSTK | 1 | cái |
| 149 | Cút nhựa 90D42 | Theo HSTK | 5 | cái |
| 150 | Cút nhựa 90D60 | Theo HSTK | 3 | cái |
| 151 | Cút nhựa 135D110 | Theo HSTK | 5 | cái |
| 152 | Côn D60*42 | Theo HSTK | 1 | cái |
| 153 | Ống nhựa lạnh PP.R PN10-D25 | Theo HSTK | 0,06 | 100m |
| 154 | Ống nhựa lạnh PP.R PN10-D32 | Theo HSTK | 0,56 | 100m |
| 155 | Ống nhựa nóng PP.R PN20-D25 | Theo HSTK | 0,04 | 100m |
| 156 | Tê đều PP.R D25 | Theo HSTK | 5 | cái |
| 157 | Cút 90 PP.R D25 | Theo HSTK | 10 | cái |
| 158 | Cút 90 PP.R D32 | Theo HSTK | 2 | cái |
| 159 | Cút ren trong PP.R D25 | Theo HSTK | 8 | cái |
| 160 | Côn D32*25 | Theo HSTK | 1 | cái |
| 161 | kép đồng DN15 | Theo HSTK | 5 | cái |
| 162 | Van PP.R tay vặn tròn kim loại D25 | Theo HSTK | 1 | cái |
| C | KHO QUÂN KHÍ | |||
| 1 | Đào xúc đất bùn | Theo HSTK | 0,4 | 100m3 |
| 2 | Vận chuyển đất bùn bằng ô tô tự đổ , phạm vi ≤ 5km | Theo HSTK | 0,4 | 100m3 |
| 3 | Đệm cát công trình, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo HSTK | 1,16 | 100m3 |
| 4 | Đào móng bằng thủ công, đất C2 | Theo HSTK | 1,0769 | m3 |
| 5 | Đào móng băng bằng thủ công, Cấp đất II | Theo HSTK | 1,4671 | m3 |
| 6 | Đào móng, máy đào, đất C2 | Theo HSTK | 0,2046 | 100m3 |
| 7 | Đắp đất bằng đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo HSTK | 0,0767 | 100m3 |
| 8 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ, phạm vi 5 km - Cấp đất II | Theo HSTK | 0,1533 | 100m3 |
| 9 | Bê tông lót đá 4x6, M50 | Theo HSTK | 4,3437 | m3 |
| 10 | Bê tông lót móng, M150, đá 4x6 | Theo HSTK | 1,3524 | m3 |
| 11 | Bê tông móng, M250, đá 1x2 | Theo HSTK | 9,173 | m3 |
| 12 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, M200, đá 1x2 | Theo HSTK | 5,9971 | m3 |
| 13 | Ván khuôn móng dài | Theo HSTK | 0,5088 | 100m2 |
| 14 | Ván khuôn móng cột | Theo HSTK | 0,409 | 100m2 |
| 15 | Cốt thép móng, ĐK | Theo HSTK | 0,3077 | tấn |
| 16 | Cốt thép móng, ĐK | Theo HSTK | 0,9813 | tấn |
| 17 | Bê tông nền, M200, đá 1x2 | Theo HSTK | 1,0258 | m3 |
| 18 | Cốt thép dốc tam cấp, ĐK ≤10mm | Theo HSTK | 0,0174 | Tấn |
| 19 | Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75 | Theo HSTK | 4,9988 | m3 |
| 20 | Đắp cát công trình bằng máy đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo HSTK | 1,3891 | 100m3 |
| 21 | Bê tông nền, M200, đá 1x2 | Theo HSTK | 7,2623 | m3 |
| 22 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75 | Theo HSTK | 13,524 | m2 |
| 23 | Bê tông cột, M250, đá 1x2 | Theo HSTK | 2,6664 | m3 |
| 24 | Ván khuôn cột | Theo HSTK | 0,5016 | 100m2 |
| 25 | Cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm | Theo HSTK | 0,0625 | Tấn |
| 26 | Cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm | Theo HSTK | 0,3978 | Tấn |
| 27 | Bê tông xà dầm, giằng, M250, đá 1x2 | Theo HSTK | 3,5983 | m3 |
| 28 | Ván khuôn xà, dầm, giằng | Theo HSTK | 0,4562 | 100m2 |
| 29 | Cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm | Theo HSTK | 0,1219 | Tấn |
| 30 | Cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm | Theo HSTK | 0,6192 | Tấn |
| 31 | Bê tông sàn mái, M250, đá 1x2 | Theo HSTK | 10,7526 | m3 |
| 32 | Ván khuôn sàn mái | Theo HSTK | 1,0175 | 100m2 |
| 33 | Cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm | Theo HSTK | 0,8108 | Tấn |
| 34 | Bê tông lanh tô, M200, đá 1x2 | Theo HSTK | 2,7922 | m3 |
| 35 | Ván khuôn lanh tô ô văng | Theo HSTK | 0,3153 | 100m2 |
| 36 | Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm | Theo HSTK | 0,0414 | Tấn |
| 37 | Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm | Theo HSTK | 0,1631 | Tấn |
| 38 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2 | Theo HSTK | 0,6018 | m3 |
| 39 | Ván khuôn tấm đan | Theo HSTK | 0,0466 | 100m2 |
| 40 | Cốt thép tấm đan | Theo HSTK | 0,0664 | tấn |
| 41 | Lắp đặt tấm đan | Theo HSTK | 22 | cấu |
| 42 | Sản xuất xà gồ thép hình mạ kẽm | Theo HSTK | 0,7302 | tấn |
| 43 | Sản xuất cầu phong, litô thép hộp mạ kẽm | Theo HSTK | 0,8308 | tấn |
| 44 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo HSTK | 1,561 | tấn |
| 45 | Lợp mái ngói 22v/m2, vữa XM M75 | Theo HSTK | 1,1156 | 100m2 |
| 46 | Lợp mái bằng tôn sóng dày 0.4mm | Theo HSTK | 0,0265 | 100m2 |
| 47 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Theo HSTK | 0,2812 | m3 |
| 48 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Theo HSTK | 29,5772 | m3 |
| 49 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75 | Theo HSTK | 6,8409 | m3 |
| 50 | Lát gạch gốm Hạ Long 300x300 mm, vữa XM cát mịn mác 75 | Theo HSTK | 77,2028 | m2 |
| 51 | Căng lưới thủy tinh gia cố tường gạch không nung | Theo HSTK | 42 | m2 |
| 52 | Xây bậc tam cấp bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Theo HSTK | 0,486 | m3 |
| 53 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75 | Theo HSTK | 8,944 | m2 |
| 54 | Láng granitô bậc tam cấp | Theo HSTK | 8,944 | m2 |
| 55 | Trát trần, vữa XM M75 | Theo HSTK | 101,75 | m2 |
| 56 | Trát xà dầm, vữa XM M75 | Theo HSTK | 37,3336 | m2 |
| 57 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75 | Theo HSTK | 35,7119 | m2 |
| 58 | Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75 | Theo HSTK | 2,1 | m2 |
| 59 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75 | Theo HSTK | 31,014 | m2 |
| 60 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75 | Theo HSTK | 117,8264 | m2 |
| 61 | Trát tường thu hồi, dày 1,5cm, Vữa XM M75 | Theo HSTK | 12,33 | m2 |
| 62 | Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75 | Theo HSTK | 153,6136 | m2 |
| 63 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75 | Theo HSTK | 21,6 | m |
| 64 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo HSTK | 161,1704 | m2 |
| 65 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo HSTK | 328,4091 | m2 |
| 66 | Sản xuất cửa đi bằng thép hình tổ hợp , bịt tôn | Theo HSTK | 7,92 | m2 |
| 67 | Sản xuất cửa khung thép bịt lưới B40 kho | Theo HSTK | 3,24 | m2 |
| 68 | Sản xuất cửa sổ bằng thép hình tổ hợp, bịt tôn như thiết kế | Theo HSTK | 4,17 | m2 |
| 69 | Sản xuất cửa hoa sắt đặc vuông 14x14 | Theo HSTK | 2,97 | m2 |
| 70 | Sản xuất cửa hoa sắt bằng thép đặc 14x14 | Theo HSTK | 1,2 | m2 |
| 71 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Theo HSTK | 4,17 | m2 |
| 72 | SXLD lưới chống côn trùng | Theo HSTK | 1,2 | m2 |
| 73 | Biển tên nhà | Theo HSTK | 1 | cái |
| 74 | Biển tên phòng | Theo HSTK | 2 | cái |
| 75 | Đào móng băng, đất cấp 2 | Theo HSTK | 0,5174 | m3 |
| 76 | Đào móng bằng máy đào, đất C2 | Theo HSTK | 0,0983 | 100m3 |
| 77 | Bê tông lót móng, M150, đá 4x6 | Theo HSTK | 1,7965 | m3 |
| 78 | Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75 | Theo HSTK | 2,0204 | m3 |
| 79 | Bê tông tấm đan, M200, đá 1x2 | Theo HSTK | 0,0874 | m3 |
| 80 | Ván khuôn tấm đan | Theo HSTK | 0,0059 | 100m2 |
| 81 | Cốt thép tấm đan | Theo HSTK | 0,0043 | tấn |
| 82 | Lắp đặt tấm đan | Theo HSTK | 3 | cấu |
| 83 | Đắp đất bằng đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo HSTK | 0,0263 | 100m3 |
| 84 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100 | Theo HSTK | 7,383 | m2 |
| 85 | Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75 | Theo HSTK | 19,8442 | m2 |
| 86 | Đào móng bằng thủ công, Cấp đất II | Theo HSTK | 0,156 | m3 |
| 87 | Đào móng bằng máy đào - Cấp đất II | Theo HSTK | 0,0296 | 100m3 |
| 88 | Bê tông đá 4x6, M50, XM PCB40 | Theo HSTK | 0,2599 | m3 |
| 89 | Xây tường hố ga bằng gạch không nung 6x10,5x22cm, dày | Theo HSTK | 0,7867 | m3 |
| 90 | Bê tông móng, M200, đá 1x2 | Theo HSTK | 0,4394 | m3 |
| 91 | Ván khuôn móng | Theo HSTK | 0,0429 | 100m2 |
| 92 | Láng mương cáp, mương rãnh dày 1cm, vữa XM M100 | Theo HSTK | 0,72 | m2 |
| 93 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 | Theo HSTK | 3,48 | m2 |
| 94 | Ghi chắn rác hố ga | Theo HSTK | 4 | Cái |
| 95 | Bê tông tấm đan, M200, đá 1x2 | Theo HSTK | 0,128 | m3 |
| 96 | Ván khuôn tấm đan | Theo HSTK | 0,0064 | 100m2 |
| 97 | Cốt thép tấm đan | Theo HSTK | 0,0048 | tấn |
| 98 | Lắp đặt tấm đan | Theo HSTK | 2 | cấu |
| 99 | Đắp đất bằng đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo HSTK | 0,0093 | 100m3 |
| 100 | Đào móng, máy đào, đất C2 | Theo HSTK | 0,0159 | 100m3 |
| 101 | Đào móng bằng thủ công, đất C2 | Theo HSTK | 0,0835 | m3 |
| 102 | Bê tông đá 4x6, M50, XM PCB40 | Theo HSTK | 0,1988 | m3 |
| 103 | Bê tông móng, M250, đá 1x2 | Theo HSTK | 0,2438 | m3 |
| 104 | Cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Theo HSTK | 0,0237 | Tấn |
| 105 | Ván khuôn đáy bể | Theo HSTK | 0,0092 | 100m2 |
| 106 | Xây bể chứa bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M100 | Theo HSTK | 0,4356 | m3 |
| 107 | Bê tông tấm đan, M200, đá 1x2 | Theo HSTK | 0,0782 | m3 |
| 108 | Cốt thép tấm đan | Theo HSTK | 0,0102 | tấn |
| 109 | Ván khuôn tấm đan | Theo HSTK | 0,0063 | 100m2 |
| 110 | Lắp đặt tấm đan | Theo HSTK | 3 | cấu |
| 111 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM M100 | Theo HSTK | 0,9801 | m2 |
| 112 | Trát tường bể lần 1, dày 1,5cm, Vữa XM M75 | Theo HSTK | 6,4724 | m2 |
| 113 | Trát tường bể lần 2, dày 1,0cm, Vữa XM M75 | Theo HSTK | 6,4724 | m2 |
| 114 | Quét nước ximăng 2 nước | Theo HSTK | 7,4525 | m2 |
| 115 | Láng nắp bể nước, dày 2cm, vữa XM M100 | Theo HSTK | 1,4641 | m2 |
| 116 | Tê tràn D90 | Theo HSTK | 1 | cái |
| 117 | Đào móng bằng máy đào, Cấp đất II | Theo HSTK | 0,0235 | 100m3 |
| 118 | Bê tông lót móng, M150, đá 4x6 | Theo HSTK | 0,8052 | m3 |
| 119 | Lát gạch không nung, vữa lót M75, XM PCB40 | Theo HSTK | 7,7316 | m2 |
| 120 | Xây bể bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M100 | Theo HSTK | 0,2666 | m3 |
| 121 | Cát trong bể | Theo HSTK | 1,3641 | m3 |
| 122 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75 | Theo HSTK | 3,744 | m2 |
| 123 | Đào móng cột chống sét,, đất cấp C2 | Theo HSTK | 0,0944 | m3 |
| 124 | Đào móng băng, thủ công, đất C2 | Theo HSTK | 0,51 | m3 |
| 125 | Đào móng cột,trụ, đất C2 | Theo HSTK | 0,1148 | m3 |
| 126 | Bê tông đá 4x6, M50, XM PCB40 | Theo HSTK | 0,121 | m3 |
| 127 | Bê tông móng, M150, đá 2x4 | Theo HSTK | 1,3 | m3 |
| 128 | Ván khuôn móng | Theo HSTK | 0,052 | 100m2 |
| 129 | Sản xuất cột bằng thép ống mạ kẽm | Theo HSTK | 0,2386 | tấn |
| 130 | Lắp cột chống sét | Theo HSTK | 0,2385 | tấn |
| 131 | Bu lông M14x300 | Theo HSTK | 4 | cái |
| 132 | Dây nối đất và mạch vòng chôn đất sắt tròn D14 mạ kẽm | Theo HSTK | 35 | m |
| 133 | Gia công và đóng cọc chống sét L63x63x6mm-2500mm mạ kẽm | Theo HSTK | 6 | cọc |
| 134 | Đắp đất bằng đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo HSTK | 0,1265 | 100m3 |
| 135 | Bình chữa cháy ABC MFZL4 | Theo HSTK | 4 | cái |
| 136 | Bộ tiêu lệnh + nội quy PCCC | Theo HSTK | 1 | cái |
| 137 | Lắp dựng dàn giáo ngoài | Theo HSTK | 2,7084 | 100m2 |
| 138 | Lắp dựng dàn giáo trong | Theo HSTK | 0,81 | 100m2 |
| D | NHÀ XE Ô TÔ, KHO VẬT CHẤT | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, -Cấp đất II | Theo HSTK | 2,4129 | m3 |
| 2 | Đào móng băng bằng thủ công, - Cấp đất II | Theo HSTK | 2,8961 | m3 |
| 3 | Đào móng bằng máy đào - Cấp đất II | Theo HSTK | 0,4585 | 100m3 |
| 4 | Đắp đất bằng đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo HSTK | 0,1705 | 100m3 |
| 5 | Bê tông đá 4x6, M50, XM PCB40 | Theo HSTK | 4,7177 | m3 |
| 6 | Bê tông lót móng M150, đá 4x6 | Theo HSTK | 2,1098 | m3 |
| 7 | Bê tông móng, M250, đá 1x2 | Theo HSTK | 8,2418 | m3 |
| 8 | Bê tông xà dầm, giằng M200, đá 1x2 | Theo HSTK | 4,4304 | m3 |
| 9 | Ván khuôn móng cột | Theo HSTK | 0,3699 | 100m2 |
| 10 | Ván khuôn móng dài | Theo HSTK | 0,3974 | 100m2 |
| 11 | Cốt thép móng, ĐK | Theo HSTK | 0,2702 | tấn |
| 12 | Cốt thép móng, ĐK | Theo HSTK | 0,7863 | tấn |
| 13 | Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75 | Theo HSTK | 5,2365 | m3 |
| 14 | Đắp cát công trình bằng máy đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo HSTK | 0,3805 | 100m3 |
| 15 | Bê tông đá 4x6, M50 tôn nền | Theo HSTK | 2,562 | m3 |
| 16 | Bê tông nền, M200, đá 1x2 | Theo HSTK | 5,2505 | m3 |
| 17 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75 | Theo HSTK | 25,859 | m2 |
| 18 | Lát đá granit tự nhiên bậc tam cấp VXM75 | Theo HSTK | 2,73 | m2 |
| 19 | Láng granitô nền sàn | Theo HSTK | 9,339 | m2 |
| 20 | Khía rãnh chống trượt | Theo HSTK | 52,8 | m |
| 21 | Trát chân móng dày 1,5cm, vữa XM M75 | Theo HSTK | 12,3375 | m2 |
| 22 | Bê tông cột, M250, đá 1x2 | Theo HSTK | 2,1751 | m3 |
| 23 | Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, M250, đá 1x2 | Theo HSTK | 4,902 | m3 |
| 24 | Bê tông xà dầm, giằng nhà M200, đá 1x2 | Theo HSTK | 0,8518 | m3 |
| 25 | Bê tông sàn mái, M250, đá 1x2 | Theo HSTK | 5,798 | m3 |
| 26 | Bê tông lanh tô, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2 | Theo HSTK | 0,308 | m3 |
| 27 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2 | Theo HSTK | 0,5509 | m3 |
| 28 | Ván khuôn cột | Theo HSTK | 0,3955 | 100m2 |
| 29 | Ván khuôn xà, dầm, giằng | Theo HSTK | 0,6508 | 100m2 |
| 30 | Ván khuôn sàn mái | Theo HSTK | 1,1895 | 100m2 |
| 31 | Ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo HSTK | 0,0603 | 100m2 |
| 32 | Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo HSTK | 0,0588 | 100m2 |
| 33 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm | Theo HSTK | 0,0614 | Tấn |
| 34 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm | Theo HSTK | 0,3258 | Tấn |
| 35 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm | Theo HSTK | 0,1809 | Tấn |
| 36 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm | Theo HSTK | 0,6148 | Tấn |
| 37 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm | Theo HSTK | 0,3775 | Tấn |
| 38 | Cốt thép tấm đan lanh tô | Theo HSTK | 0,2462 | tấn |
| 39 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm | Theo HSTK | 0,0038 | Tấn |
| 40 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm | Theo HSTK | 0,0168 | Tấn |
| 41 | Lắp đặt tấm đan lanh tô | Theo HSTK | 38 | cấu |
| 42 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Theo HSTK | 20,2105 | m3 |
| 43 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Theo HSTK | 0,3046 | m3 |
| 44 | Xây tường thu hôid bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75 | Theo HSTK | 6,8464 | m3 |
| 45 | Căng lưới thép gia cố tường gạch liên kết cột dầm | Theo HSTK | 24,9 | m2 |
| 46 | Sản xuất xà gồ thép hình mạ kẽm | Theo HSTK | 0,5794 | tấn |
| 47 | Sản xuất cầu phong, litô thép hộp mạ kẽm | Theo HSTK | 0,7816 | tấn |
| 48 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo HSTK | 1,361 | tấn |
| 49 | Lợp mái ngói 22v/m2, vữa XM M75 | Theo HSTK | 1,0608 | 100m2 |
| 50 | Lợp mái bằng tôn sóng dày 0.4mm | Theo HSTK | 0,019 | 100m2 |
| 51 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75 | Theo HSTK | 76,0735 | m2 |
| 52 | Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75 | Theo HSTK | 113,1965 | m2 |
| 53 | Trát tường thu hồi, dày 1,5cm, Vữa XM M75 | Theo HSTK | 13,64 | m2 |
| 54 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75 | Theo HSTK | 34,587 | m2 |
| 55 | Trát xà dầm, vữa XM M75 | Theo HSTK | 58,2248 | m2 |
| 56 | Trát trần, vữa XM M75 | Theo HSTK | 118,95 | m2 |
| 57 | Đắp phào kép, vữa XM M75 | Theo HSTK | 19,12 | m |
| 58 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo HSTK | 102,051 | m2 |
| 59 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo HSTK | 324,9583 | m2 |
| 60 | Lát gạch gốm Hạ Long 300x300 mm, vữa XM cát mịn mác 75 | Theo HSTK | 25,2068 | m2 |
| 61 | Sản xuất cửa đi bằng thép hình tổ hợp , bịt tôn | Theo HSTK | 2,64 | m2 |
| 62 | Sản xuất cửa khung thép bịt lưới B40 kho | Theo HSTK | 3,24 | m2 |
| 63 | Sản xuất cửa sổ bằng thép hình tổ hợp, bịt tôn như thiết kế | Theo HSTK | 1,88 | m2 |
| 64 | SXLD lưới chống côn trùng | Theo HSTK | 0,08 | m2 |
| 65 | Hoa sắt cửa sổ sắt vuông đặc 14x14 (cả sơn, lắp dựng) | Theo HSTK | 1,88 | m2 |
| 66 | Biển tên số nhà | Theo HSTK | 1 | cái |
| 67 | Biển tên số phòng | Theo HSTK | 1 | cái |
| 68 | Đào móng băng bằng thủ công, đất cấp 2 | Theo HSTK | 0,4495 | m3 |
| 69 | Đào móng bằng máy đào, đất C2 | Theo HSTK | 0,0854 | 100m3 |
| 70 | Bê tông lót móng, M150, đá 4x6 | Theo HSTK | 1,5608 | m3 |
| 71 | Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75 | Theo HSTK | 2,3355 | m3 |
| 72 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2 | Theo HSTK | 0,8736 | m3 |
| 73 | Ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Theo HSTK | 0,0586 | 100m2 |
| 74 | Cốt thép tấm đan | Theo HSTK | 0,0429 | tấn |
| 75 | Lắp đặt tấm đan | Theo HSTK | 30 | cấu |
| 76 | Láng mương thoát nước, dày 2,0 cm, vữa XM mác 100 | Theo HSTK | 6,36 | m2 |
| 77 | Trát tường ngoài, dày 2,0cm, Vữa XM M75 | Theo HSTK | 12,72 | m2 |
| 78 | Đắp đất bằng đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo HSTK | 0,0626 | 100m3 |
| 79 | Đào móng cột,trụ đất C2 | Theo HSTK | 0,0702 | m3 |
| 80 | Đào móng bằng máy đào, đất C2 | Theo HSTK | 0,0133 | 100m3 |
| 81 | Đắp đất bằng đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo HSTK | 0,0047 | 100m3 |
| 82 | Bê tông , bê tông đá 4x6, M50, XM PCB40 | Theo HSTK | 0,5198 | m3 |
| 83 | Bê tông móng, M200, đá 1x2 | Theo HSTK | 0,2197 | m3 |
| 84 | Ván khuôn giằng hố ga: | Theo HSTK | 0,0214 | 100m2 |
| 85 | Xây hố ga bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75 | Theo HSTK | 0,3934 | m3 |
| 86 | Trát tường ngoài lần 1, dày 1,5cm, Vữa XM M75 | Theo HSTK | 1,68 | m2 |
| 87 | Trát tường ngoài lần 2, dày 1,0cm, Vữa XM M75 | Theo HSTK | 6,72 | m2 |
| 88 | Láng hố ga dày 2cm, vữa XM M100 | Theo HSTK | 0,36 | m2 |
| 89 | Bê tông tấm đan, M200, đá 1x2 | Theo HSTK | 0,064 | m3 |
| 90 | Ván khuôn tấm đan | Theo HSTK | 0,0032 | 100m2 |
| 91 | Cốt thép tấm đan | Theo HSTK | 0,0024 | tấn |
| 92 | Lắp đặt tấm đan | Theo HSTK | 1 | cấu |
| 93 | Đào móng, máy đào, đất C2 | Theo HSTK | 0,0159 | 100m3 |
| 94 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, đất C2 | Theo HSTK | 0,0835 | m3 |
| 95 | Bê tông đá 4x6, M50, XM PCB40 | Theo HSTK | 0,1988 | m3 |
| 96 | Bê tông móng, M250, đá 1x2 | Theo HSTK | 0,2438 | m3 |
| 97 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Theo HSTK | 0,0237 | Tấn |
| 98 | Ván khuôn đáy bể | Theo HSTK | 0,0092 | 100m2 |
| 99 | Xây bể chứa bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M100 | Theo HSTK | 0,4356 | m3 |
| 100 | Bê tông tấm đan M200, đá 1x2 | Theo HSTK | 0,0782 | m3 |
| 101 | Cốt thép tấm đan | Theo HSTK | 0,0102 | tấn |
| 102 | Ván khuôn tấm đan | Theo HSTK | 0,0063 | 100m2 |
| 103 | Lắp đặt tấm đan | Theo HSTK | 3 | cấu |
| 104 | Láng bể dày 2cm, vữa XM M100 | Theo HSTK | 0,9801 | m2 |
| 105 | Trát tường bể lần 1, dày 1,5cm, Vữa XM M75 | Theo HSTK | 6,4724 | m2 |
| 106 | Trát tường bể lần 2, dày 1,0cm, Vữa XM M75 | Theo HSTK | 6,4724 | m2 |
| 107 | Quét nước ximăng 2 nước | Theo HSTK | 7,4525 | m2 |
| 108 | Láng nắp bể nước, dày 2cm, vữa XM M100 | Theo HSTK | 1,4641 | m2 |
| 109 | Tê tràn D90 | Theo HSTK | 1 | cái |
| 110 | Đào móng bằng máy đào - Cấp đất II | Theo HSTK | 0,0235 | 100m3 |
| 111 | Bê tông lót móng, M150, đá 4x6 | Theo HSTK | 0,8052 | m3 |
| 112 | Lát gạch không nung, vữa lót M75, XM PCB40 | Theo HSTK | 7,7316 | m2 |
| 113 | Xây bể bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M100 | Theo HSTK | 0,2666 | m3 |
| 114 | Cát trong bể | Theo HSTK | 1,3641 | m3 |
| 115 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75 | Theo HSTK | 3,744 | m2 |
| 116 | Đèn tuýp LED 1,2m-20W (Roman hoặc tương đương) | Theo HSTK | 3 | bộ |
| 117 | Ổ cắm đơn 16A, 1 lỗ + 1 công tắc ngầm (Sino hoặc tương đương) | Theo HSTK | 3 | bộ |
| 118 | Đế nhựa chôn tường Sino (hoặc tương đương) | Theo HSTK | 4 | cái |
| 119 | Hộp + aptomat 2 cực 1 pha 250V-20A (bình NN) | Theo HSTK | 1 | cái |
| 120 | Dây điện CU/PVC 1x1.5mm2 (CADISUN hoặc tương đương) | Theo HSTK | 40 | m |
| 121 | Dây điện CU/PVC 1x2.5mm2 (CADISUN hoặc tương đương) | Theo HSTK | 30 | m |
| 122 | Ống nhựa luồn dây D16 | Theo HSTK | 35 | m |
| 123 | Bình chữa cháy ABC MFZL4 | Theo HSTK | 3 | cái |
| 124 | Bộ tiêu lệnh + nội quy PCCC | Theo HSTK | 1 | cái |
| 125 | Lắp dựng dàn giáo ngoài | Theo HSTK | 2,124 | 100m2 |
| 126 | Gia công kim thu sét D16-L1.0m mạ kẽm | Theo HSTK | 3 | cái |
| 127 | Lắp đặt kim thu sét D16 L1.0m mạ kẽm | Theo HSTK | 3 | cái |
| 128 | Mấu đỡ sắt tròn D8 mạ kẽm | Theo HSTK | 10 | m |
| 129 | Gia công và đóng cọc chống sét L63x63x6mm-2500mm mạ kẽm | Theo HSTK | 5 | cọc |
| 130 | Dây nối ở mái sắt tròn D10 mạ kẽm | Theo HSTK | 32 | m |
| 131 | Lắp đặt hộp kiểm tra tiếp địa | Theo HSTK | 1 | hộp |
| 132 | Dây xuống sắt tròn D10 mạ kẽm | Theo HSTK | 10 | m |
| 133 | Dây nối đất sắt tròn D12 mạ kẽm | Theo HSTK | 32 | m |
| 134 | Đào móng, đất C2 | Theo HSTK | 0,075 | 100m3 |
| 135 | Đắp đất bằng đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo HSTK | 0,075 | 100m3 |
| E | SÂN LÁT GẠCH | |||
| 1 | Mua đất để đắp (cự ly vận chuyển tối đa 14km) | Theo HSTK | 4,7912 | m3 |
| 2 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ, Cấp đất III | Theo HSTK | 0,0479 | 100m3 |
| 3 | Đắp bù sân lát gạch, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo HSTK | 0,0424 | 100m3 |
| 4 | Nilon chống mất nước xi măng | Theo HSTK | 53 | m2 |
| 5 | Bê tông sân, bê tông M150, đá 1x2, PCB40 | Theo HSTK | 3,71 | m3 |
| 6 | Lát gạch terrazzo KT 400x400, PCB40 | Theo HSTK | 53 | m2 |
| 7 | Đào móng băng, đất C3 | Theo HSTK | 3,6864 | m3 |
| 8 | Bê tông đá 4x6, M50, XM PCB40 | Theo HSTK | 1,024 | m3 |
| 9 | Xây bó vỉa bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo HSTK | 2,816 | m3 |
| 10 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB40 | Theo HSTK | 12,48 | m2 |
| 11 | Đắp đất nền móng công trình bằng thủ công | Theo HSTK | 1,2544 | m3 |
| 12 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ, phạm vi 5km - Cấp đất II | Theo HSTK | 0,0227 | 100m3 |
| F | ĐƯỜNG BÊ TÔNG | |||
| 1 | Đào xúc đất bằng máy đào - Cấp đất I | Theo HSTK | 0,23 | 100m3 |
| 2 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ, phạm vi 5km - Cấp đất I | Theo HSTK | 0,23 | 100m3 |
| 3 | Mua đất để đắp (cự ly vận chuyển tối đa 14km) | Theo HSTK | 1.019,26 | m3 |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ, Cấp đất III | Theo HSTK | 10,1926 | 100m3 |
| 5 | Đắp nền đường, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo HSTK | 9,02 | 100m3 |
| 6 | Đào khuôn đường bằng máy đào - Cấp đất II | Theo HSTK | 1,411 | 100m3 |
| 7 | Nilon chống mất nước xi măng | Theo HSTK | 1.411 | m2 |
| 8 | Bê tông mặt đường, bê tông M200, đá 2x4, PCB40 | Theo HSTK | 253,98 | m3 |
| 9 | Đào móng băng, thủ công, đất C3 | Theo HSTK | 1,9008 | m3 |
| 10 | Bê tông đá 4x6, M50, XM PCB40 | Theo HSTK | 0,528 | m3 |
| 11 | Xây bó vỉa bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo HSTK | 1,452 | m3 |
| 12 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB40 | Theo HSTK | 8,91 | m2 |
| 13 | Đắp đất nền móng công trình bằng thủ công | Theo HSTK | 0,6468 | m3 |
| 14 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ, phạm vi 5km - Cấp đất II | Theo HSTK | 0,0119 | 100m3 |
| G | CỘT CỜ | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, Cấp đất II | Theo HSTK | 0,6468 | m3 |
| 2 | Đắp đất nền móng công trình bằng thủ công | Theo HSTK | 0,2156 | m3 |
| 3 | Bê tông đá 4x6, M50, XM PCB40 | Theo HSTK | 0,9003 | m3 |
| 4 | Bê tông móng, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo HSTK | 0,375 | m3 |
| 5 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Theo HSTK | 0,03 | 100m2 |
| 6 | Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo HSTK | 0,1201 | m3 |
| 7 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo HSTK | 1,7952 | m2 |
| 8 | Quét vôi 1 nước trắng 2 nước mầu | Theo HSTK | 1,7952 | m2 |
| 9 | Lắp đặt ống Inox D80x1,5 | Theo HSTK | 0,03 | 100m |
| 10 | Lắp đặt ống Inox D67x1 | Theo HSTK | 0,028 | 100m |
| 11 | Lắp đặt ống Inox D54x1 | Theo HSTK | 0,028 | 100m |
| 12 | Lắp đặt ống Inox D46x1 | Theo HSTK | 0,017 | 100m |
| 13 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo HSTK | 2,0941 | m2 |
| 14 | Bu lông D20 liên kết ống thép | Theo HSTK | 4 | cái |
| 15 | Bản thép 300x300x5 | Theo HSTK | 3,5325 | kg |
| 16 | Ròng rọc kéo cờ | Theo HSTK | 1 | cái |
| 17 | Cờ tổ quốc | Theo HSTK | 1 | cái |
| 18 | Đổ đất màu trồng cỏ | Theo HSTK | 0,192 | m3 |
| 19 | Thảm cỏ | Theo HSTK | 0,64 | m2 |
| H | HỆ THỐNG ĐIỆN MẠNG NGOÀI | |||
| 1 | Cột bát giác liền cần đơn nhúng kẽm 8m thép mạ kẽm nhúng nóng vươn 1,5m dày 3.5mm | Theo HSTK | 7 | 1 cột |
| 2 | Đèn LED 70W chíp LED COB tích hợp nguồn DIM | Theo HSTK | 7 | bộ |
| 3 | Khung móng M24*300*675 | Theo HSTK | 7 | bộ |
| 4 | Miếng cờ tiếp xúc thép dẹt 80*50*4 | Theo HSTK | 7 | cái |
| 5 | Dây tiếp địa thép tròn D10 | Theo HSTK | 14 | m |
| 6 | Ống nhựa D60 luồn cáp | Theo HSTK | 14 | m |
| 7 | Cọc tiếp địa L63*63*6*1500m | Theo HSTK | 7 | 1 bộ |
| 8 | Dây điện 2*1.5mm2 (từ chân cột lên bóng | Theo HSTK | 0,7 | 100m |
| 9 | Cáp ngầm CU/XLPE/PVC/DSTA/PVC 2*6mm2 | Theo HSTK | 2,3 | 100m |
| 10 | Dây đồng trần CU 1*10mm2 làm tiép địa liên hoàn | Theo HSTK | 230 | m |
| 11 | Luồn cáp ngầm cửa cột | Theo HSTK | 14 | 1 đầu cáp |
| 12 | Lắp bảng điện cửa cột | Theo HSTK | 7 | bảng |
| 13 | Lắp của cột | Theo HSTK | 7 | cửa |
| 14 | Đầu cốt đồng M10 | Theo HSTK | 28 | cái |
| 15 | Ống thép tráng kẽm DN32 | Theo HSTK | 0,42 | 100m |
| 16 | Mặt 3 lỗ + 3 công tắc ngầm + đế âm | Theo HSTK | 1 | cái |
| 17 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo HSTK | 0,54 | 100m3 |
| 18 | Đắp cát công trình bằng máy đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo HSTK | 0,1013 | 100m3 |
| 19 | Gạch chỉ đặc | Theo HSTK | 1.296 | viên |
| 20 | Đắp đất bằng đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo HSTK | 0,4388 | 100m3 |
| 21 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ, phạm vi ≤ 5km - Cấp đất II | Theo HSTK | 0,0573 | 100m3 |
| 22 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, đất cấp II | Theo HSTK | 0,4697 | m3 |
| 23 | Đào móng bằng máy đào - Cấp đất II | Theo HSTK | 0,0892 | 100m3 |
| 24 | Bê tông đá 4x6, M50, XM PCB40 | Theo HSTK | 0,7 | m3 |
| 25 | Bê tông móng, M150, đá 1x2, PCB40 | Theo HSTK | 4,48 | m3 |
| 26 | Ván khuôn móng cột | Theo HSTK | 0,224 | 100m2 |
| 27 | Đắp đất bằng đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo HSTK | 0,0421 | 100m3 |
| 28 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ, phạm vi ≤ 5km - Cấp đất II | Theo HSTK | 0,0476 | 100m3 |
| 29 | Cáp ngầm CU/XLPE/PVC/DSTA/PVC 2*10mm2 | Theo HSTK | 0,75 | 100m |
| 30 | Cáp ngầm CU/XLPE/PVC/DSTA/PVC 4*25mm2 | Theo HSTK | 0,8 | 100m |
| 31 | Cáp ngầm CU/XLPE/PVC/DSTA/PVC 4*35mm2 | Theo HSTK | 0,6 | 100m |
| 32 | Cáp ngầm CU/XLPE/PVC 4*50mm2 | Theo HSTK | 0,3 | 100m |
| 33 | Đầu cốt đồng M10 | Theo HSTK | 12 | cái |
| 34 | Đầu cốt đồng M25 | Theo HSTK | 12 | cái |
| 35 | Đầu cốt đồng M35 | Theo HSTK | 12 | cái |
| 36 | Ống thép tráng kẽm DN32 | Theo HSTK | 0,42 | 100m |
| 37 | Lắp đặt tủ điện 600x450x180 tôn dày 1.5mm sơn tĩnh điện | Theo HSTK | 1 | tủ |
| 38 | MCB- 1 cực 1 pha 250V-16A-6K | Theo HSTK | 1 | cái |
| 39 | MCB- 1 cực 1 pha 250V-40A-10K | Theo HSTK | 1 | cái |
| 40 | MCCB 3 cực 3 pha 400V-75A-22K | Theo HSTK | 1 | cái |
| 41 | MCCB 3 cực 3 pha 400V-100A-22K | Theo HSTK | 1 | cái |
| 42 | MCCB 3 cực 3 pha 400V-150A-30K | Theo HSTK | 1 | cái |
| 43 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo HSTK | 0,576 | 100m3 |
| 44 | Đắp cát công trình bằng máy đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo HSTK | 0,108 | 100m3 |
| 45 | Gạch chỉ đặc | Theo HSTK | 1.062 | viên |
| 46 | Đắp đất bằng đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo HSTK | 0,468 | 100m3 |
| 47 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ, phạm vi ≤ 5km - Cấp đất II | Theo HSTK | 0,0612 | 100m3 |
| I | THOÁT NƯỚC NGOÀI NHÀ | |||
| J | Mương thoát nước B300 | |||
| 1 | Đào móng băng bằng thủ công, - Cấp đất II | Theo HSTK | 0,6964 | m3 |
| 2 | Đào móng bằng máy đào - Cấp đất II | Theo HSTK | 0,1323 | 100m3 |
| 3 | Đắp đất bằng đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo HSTK | 0,0492 | 100m3 |
| 4 | Bê tông lót móng, M150, đá 4x6 | Theo HSTK | 2,232 | m3 |
| 5 | Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75 | Theo HSTK | 2,387 | m3 |
| 6 | Bê tông tấm đan, bê tông M200, đá 1x2 | Theo HSTK | 1,1211 | m3 |
| 7 | Ván khuôn tấm đan | Theo HSTK | 0,0752 | 100m2 |
| 8 | Cốt thép tấm đan | Theo HSTK | 0,0748 | tấn |
| 9 | Lắp đặt tấm đan | Theo HSTK | 44 | cấu |
| 10 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 | Theo HSTK | 21,7 | m2 |
| 11 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75 | Theo HSTK | 9,3 | m2 |
| K | Mương thoát nước có nắp B400 | |||
| 1 | Đào móng băng bằng thủ công, Cấp đất II | Theo HSTK | 0,2066 | m3 |
| 2 | Đào móng bằng máy đào - Cấp đất II | Theo HSTK | 0,0393 | 100m3 |
| 3 | Đắp đất bằng đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo HSTK | 0,0141 | 100m3 |
| 4 | Bê tông lót móng, M150, đá 4x6 | Theo HSTK | 0,492 | m3 |
| 5 | Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75 | Theo HSTK | 0,6864 | m3 |
| 6 | Bê tông tấm đan, bê tông M200, đá 1x2 | Theo HSTK | 0,3072 | m3 |
| 7 | Ván khuôn tấm đan | Theo HSTK | 0,0179 | 100m2 |
| 8 | Cốt thép tấm đan | Theo HSTK | 0,0222 | tấn |
| 9 | Lắp đặt tấm đan | Theo HSTK | 8 | cấu |
| 10 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 | Theo HSTK | 6,24 | m2 |
| 11 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75 | Theo HSTK | 2,4 | m2 |
| L | Mương thoát nước không nắp B400 | |||
| 1 | Đào móng băng bằng thủ công, - Cấp đất II | Theo HSTK | 3,0307 | m3 |
| 2 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, - Cấp đất II | Theo HSTK | 0,5758 | 100m3 |
| 3 | Đắp đất bằng đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo HSTK | 0,2066 | 100m3 |
| 4 | Bê tông lót móng, M150, đá 4x6 | Theo HSTK | 7,216 | m3 |
| 5 | Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75 | Theo HSTK | 7,26 | m3 |
| 6 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 | Theo HSTK | 105,6 | m2 |
| 7 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75 | Theo HSTK | 35,2 | m2 |
| M | Mương chịu lực B300 | |||
| 1 | Đào móng băng bằng thủ công,Cấp đất II | Theo HSTK | 0,3046 | m3 |
| 2 | Đào móng bằng máy đào, Cấp đất II | Theo HSTK | 0,0579 | 100m3 |
| 3 | Đắp đất bằng đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo HSTK | 0,0174 | 100m3 |
| 4 | Bê tông đá 4x6, M50, XM PCB40 | Theo HSTK | 0,846 | m3 |
| 5 | Bê tông móng, M150, đá 1x2 | Theo HSTK | 1,3212 | m3 |
| 6 | Ván khuôn móng | Theo HSTK | 0,0811 | 100m2 |
| 7 | Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75 | Theo HSTK | 0,9108 | m3 |
| 8 | Bê tông tấm đan, bê tông M200, đá 1x2 | Theo HSTK | 0,455 | m3 |
| 9 | Ván khuôn tấm đan | Theo HSTK | 0,0312 | 100m2 |
| 10 | Cốt thép tấm đan | Theo HSTK | 0,0025 | tấn |
| 11 | Lắp đặt tấm đan | Theo HSTK | 13 | cấu |
| 12 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | Theo HSTK | 5,4 | m2 |
| 13 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75 | Theo HSTK | 2,7 | m2 |
| N | Hố ga thoát nước mặt | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, Cấp đất II | Theo HSTK | 0,412 | m3 |
| 2 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, Cấp đất II | Theo HSTK | 0,0783 | 100m3 |
| 3 | Đắp đất bằng đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo HSTK | 0,0336 | 100m3 |
| 4 | Bê tông đá 4x6, M50, XM PCB40 | Theo HSTK | 0,6242 | m3 |
| 5 | Bê tông hố van, hố ga, bê tông M150, đá 1x2 | Theo HSTK | 0,6242 | m3 |
| 6 | Xây hố van, hố ga bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 | Theo HSTK | 1,537 | m3 |
| 7 | Ván khuôn móng | Theo HSTK | 0,0245 | 100m2 |
| 8 | Bê tông tấm đan, bê tông M200, đá 1x2 | Theo HSTK | 0,3072 | m3 |
| 9 | Cốt thép tấm đan | Theo HSTK | 0,0361 | tấn |
| 10 | Ván khuôn tấm đan | Theo HSTK | 0,0154 | 100m2 |
| 11 | Lắp đặt tấm đan | Theo HSTK | 6 | cấu |
| 12 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | Theo HSTK | 2,952 | m2 |
| 13 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75 | Theo HSTK | 2,16 | m2 |
| O | Hố ga thoát nước thải | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, Cấp đất II | Theo HSTK | 0,5146 | m3 |
| 2 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, Cấp đất II | Theo HSTK | 0,0978 | 100m3 |
| 3 | Đắp đất bằng đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo HSTK | 0,028 | 100m3 |
| 4 | Bê tông đá 4x6, M50, XM PCB40 | Theo HSTK | 0,7798 | m3 |
| 5 | Bê tông hố van, hố ga, bê tông M150, đá 1x2 | Theo HSTK | 1,1979 | m3 |
| 6 | Xây hố van, hố ga bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 | Theo HSTK | 2,8512 | m3 |
| 7 | Ván khuôn móng | Theo HSTK | 0,0792 | 100m2 |
| 8 | Bê tông tấm đan, bê tông M200, đá 1x2 | Theo HSTK | 0,2352 | m3 |
| 9 | Cốt thép tấm đan | Theo HSTK | 0,0267 | tấn |
| 10 | Ván khuôn tấm đan | Theo HSTK | 0,0134 | 100m2 |
| 11 | Lắp đặt tấm đan | Theo HSTK | 6 | cấu kiện |
| 12 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | Theo HSTK | 2,25 | m2 |
| 13 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75 | Theo HSTK | 1,5 | m2 |
| P | Ống thoát nước | |||
| 1 | Đào hào chôn ống, Cấp đất II | Theo HSTK | 0,6076 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất bằng đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo HSTK | 0,6076 | 100m3 |
| 3 | Ống thoát nước U.PVC Class3 D160 (Sino hoặc tương đương) | Theo HSTK | 1,08 | 100m |
| 4 | Ống thoát nước U.PVC Class3 D200 (Sino hoặc tương đương) | Theo HSTK | 0,06 | 100m |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm | Các yêu cầu cần tuân thủ | Tài liệu cần nộp | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.661888E9 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 1.332E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả
dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần
lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên
liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11)
năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất
có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.108.881.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥
6.217.762.000 VND.
Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp IV |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi