Gói thầu: Gói 15: Bảo dưỡng, sửa chữa MC 902 với chu kỳ đóng cắt trên 3000 lần - Nhà máy Thủy điện Sông Ba Hạ
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210629791-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 16/07/2021 15:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | CÔNG TY CỔ PHẦN THỦY ĐIỆN SÔNG BA HẠ |
| Tên gói thầu | Gói 15: Bảo dưỡng, sửa chữa MC 902 với chu kỳ đóng cắt trên 3000 lần - Nhà máy Thủy điện Sông Ba Hạ |
| Số hiệu KHLCNT | 20210627560 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn SXKD năm 2021 |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 90 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-07-05 15:46:00 đến ngày 2021-07-16 15:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 3,634,615,372 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 50,000,000 VNĐ ((Năm mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.451923E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.090384E9 VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng sửa chữa hoặc bảo trì, bảo dưỡng máy cắt đầu cực có cấp điện áp từ ≥ 6,3kV (Nhà thầu phải cung cấp kèm theo bản SCAN từ hợp đồng bản gốc hoặc SCAN từ bản chụp được chứng thực một trong các tài liệu sau: Biên bản thanh lý hợp đồng, hoặc Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng; hoặc giá trị thanh quyết toán hợp đồng hoặc hóa đơn giá trị gia tăng; Riêng đối với thầu phụ thì các tài liệu trên phải có xác nhận của Chủ đầu tư) Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 1.817.308.000 VNĐ. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Không áp dụng |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chuyên gia hãng sản xuất chủ trì thực hiện bảo dưỡng, sửa chữa máy cắt |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Đã từng phụ trách đảm nhiệm công việc tương tự tối thiểu 1 năm và đã từng tham gia ít nhất 01 hợp đồng tương tự gói thầu đang xét (định nghĩa hợp đồng tương tự theo quy định ở mục 3 – Mẫu số 03 ở trên);(Có bản SCAN từ bản gốc hoặc bản sao được công chứng Cam kết của hãng hoặc văn phòng đại diện hãng về việc cử chuyên gia đáp ứng yêu cầu kèm theo hồ sơ năng lực của chuyên gia) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ làm nhiệm vụ quản lý, giám sát thực hiện gói thầu |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Đại học chuyên ngành điện hoặc điện - điện tử; đã từng phụ trách đảm nhiệm công việc tương tự tối thiểu 1 năm và tham gia ít nhất 01 hợp đồng tương tự gói thầu đang xét (định nghĩa hợp đồng tương tự theo quy định ở mục 3 – Mẫu số 03 ở trên)(Có bản SCAN từ bản gốc hoặc bản sao được công chứng: văn bằng, chứng chỉ, hợp đồng lao động và các tài liệu chứng minh kinh nghiệm kèm theo E-HSDT) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thực hiện bảo dưỡng, sửa chữa máy cắt |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | Đại học chuyên ngành điện hoặc điện - điện tử; đã từng phụ trách đảm nhiệm công việc tương tự tối thiểu 1 năm và tham gia ít nhất 01 hợp đồng tương tự gói thầu đang xét (định nghĩa hợp đồng tương tự theo quy định ở mục 3 – Mẫu số 03 ở trên)(Có bản SCAN từ bản gốc hoặc bản sao được công chứng: văn bằng, chứng chỉ, hợp đồng lao động và các tài liệu chứng minh kinh nghiệm kèm theo E-HSDT) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | CÁC LINH KIỆN BẢO DƯỠNG 5 NĂM FKG2S (FKG2S 5 YEARS MAINTENANCE PARTS). | 1 | Bộ | HBL976600050 | ||
| 2 | CÁC VẬT DỤNG FKG2 (FKG2 CONSUMABLES PRODUCTS) | 1 | Bộ | HBL976600060 | ||
| 3 | DỤNG CỤ MỠ SILICON + ỐNG PTFE TUBE 100g (5x) (KIT GREASE SILIC+PTFE TUBE 100g (5x)) | 5 | Tuýp | HBL976600151 | ||
| 4 | BỘ TIẾP ĐIỂM (SET OF ONDUL CONT FOR FKG2SG2 UNIP) | 3 | Bộ | HBL976600321 | ||
| 5 | BỘ RON VÀ VÍT CHO BỘ FKG2S (SET OF SEALS AND SREWS FOR FKG2S UNIP) | 3 | Bộ | HBL976600310 | ||
| 6 | BỘ RON VAN SF6 & LƯỚI LỌC ZEOLIT FKG2 (SET SEALS SF6 VALVE & MOLEC. SIEVE FKG2) | 3 | Bộ | HBL976600312 | ||
| 7 | BỘ CÁC CHI TIẾT KHỚP NỐI NGẮT FKG2 (SET OF FKG2 COUPLING PARTS TRIP) | 1 | Bộ | HBL976600304 | ||
| 8 | BỘ CÁC CHI TIẾT TIẾP ĐIỂM CỐ ĐỊNH CỦA SKG2G2 (SKG2G2 SET OF FIXED CONTACTS PARTS UNIP) | 3 | Bộ | HBL976600340 | ||
| 9 | BỘ CÁC CHI TIẾT TIẾP ĐIỂM ĐỘNG CỦA SKG2G2 (SKG2G2 SET OF MOVING CONTACTS PARTS UNIP) | 3 | Bộ | HBL976600341 | ||
| 10 | BỘ RON & VÍT CHO BỘ SỨ (BỘ CÁCH ĐIỆN) SKG2G2 (SET SEALS & SCREWS FOR SKG2G2 INSUL. UNIP) | 3 | Bộ | HBL976600342 | ||
| 11 | BỘ TRUYỀN ĐỘNG SKG2G2 (SKG2G2 MOVING TRANSMISSION SET UNIP) | 3 | Bộ | HBL976600343 | ||
| 12 | CUỘN ĐÓNG NGẮT (CLOSING & TRIPPING COIL) | 3 | Bộ | HBLDA0350303 S49102101-23/33 | ||
| 13 | ĐỘNG CƠ FK3-4/3-5 208...250 VAC/DC (MOTOR FK3-4/3-5 208...250 VAC/DC) | 1 | Bộ | HBLDA0350411 S49101018-01 | ||
| 14 | BỘ TIẾP ĐIỂM PHỤ W/T CR90 (SET OF PARTS AUX. CTS W/T CR90) | 1 | Bộ | HBLN55202134 | ||
| 15 | BỘ CÁC CHI TIẾT TRONG ĐỘNG CƠ W/T CR90 (SET OF PARTS IN MOTOR W/T CR90) | 1 | Bộ | HBLN55214403 | ||
| 16 | BỘ CHUYỂN MẠCH CR90 TRONG ĐỘNG CƠ & CÁC TIẾP ĐIỂM (CR90 SWITCH IN MOTOR & AUX CTS) | 5 | Bộ | HB0000316001 | ||
| 17 | VÒNG ĐỆM DẸT KHỚP NỐI ĐIỆN CỰC D8 140HV A4 (FLAT WASHER D8 140HV A4 POLES COUPLING) | 3 | Bộ | HBL-02126203 | ||
| 18 | VÍT KHỚP NỐI ĐIỆN CỰC (SCREW POLES COUPLING) | 3 | Bộ | HBL-02147638 | ||
| 19 | BÌNH KHÍ SF6 (40kg) (SF6 GAS BOTTLE) (40kg) | 1 | Bình | HBL-01861472 | ||
| 20 | BỘ GIẢM CHẤN THAY THẾ ĐƯỢC FK3-4 / FK3-5 (SET REPLACEMENT DASHPOT FK3-4 / FK3-5) | 1 | Bộ | JE0096363501 | ||
| 21 | BỘ CHẶN FK3-4 / FK3-5 (SET RETURN STOP TO FK3-4 / FK3-5) | 1 | Bộ | JE0096367001 | ||
| 22 | Các dụng cụ, đồ nghề, thiết bị chuyên dùng, thiết bị thí nghiệm… và toàn bộ vật tư tiêu hao khác… chuyên dụng phục vụ công tác bảo dưỡng, sửa chữa, thí nghiệm | 1 | Trọn bộ | Chi tiết tại Mục 2 chương V |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.451923E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.090384E9 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng sửa chữa hoặc bảo trì, bảo dưỡng máy cắt đầu cực có cấp điện áp từ ≥ 6,3kV (Nhà thầu phải cung cấp kèm theo bản SCAN từ hợp đồng bản gốc hoặc SCAN từ bản chụp được chứng thực một trong các tài liệu sau: Biên bản thanh lý hợp đồng, hoặc Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng; hoặc giá trị thanh quyết toán hợp đồng hoặc hóa đơn giá trị gia tăng; Riêng đối với thầu phụ thì các tài liệu trên phải có xác nhận của Chủ đầu tư) Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 1.817.308.000 VNĐ. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chuyên gia hãng sản xuất chủ trì thực hiện bảo dưỡng, sửa chữa máy cắt | 1 | Đã từng phụ trách đảm nhiệm công việc tương tự tối thiểu 1 năm và đã từng tham gia ít nhất 01 hợp đồng tương tự gói thầu đang xét (định nghĩa hợp đồng tương tự theo quy định ở mục 3 – Mẫu số 03 ở trên);(Có bản SCAN từ bản gốc hoặc bản sao được công chứng Cam kết của hãng hoặc văn phòng đại diện hãng về việc cử chuyên gia đáp ứng yêu cầu kèm theo hồ sơ năng lực của chuyên gia) | 3 | 1 |
| 2 | Cán bộ làm nhiệm vụ quản lý, giám sát thực hiện gói thầu | 1 | Đại học chuyên ngành điện hoặc điện - điện tử; đã từng phụ trách đảm nhiệm công việc tương tự tối thiểu 1 năm và tham gia ít nhất 01 hợp đồng tương tự gói thầu đang xét (định nghĩa hợp đồng tương tự theo quy định ở mục 3 – Mẫu số 03 ở trên)(Có bản SCAN từ bản gốc hoặc bản sao được công chứng: văn bằng, chứng chỉ, hợp đồng lao động và các tài liệu chứng minh kinh nghiệm kèm theo E-HSDT) | 3 | 1 |
| 3 | Cán bộ kỹ thuật thực hiện bảo dưỡng, sửa chữa máy cắt | 2 | Đại học chuyên ngành điện hoặc điện - điện tử; đã từng phụ trách đảm nhiệm công việc tương tự tối thiểu 1 năm và tham gia ít nhất 01 hợp đồng tương tự gói thầu đang xét (định nghĩa hợp đồng tương tự theo quy định ở mục 3 – Mẫu số 03 ở trên)(Có bản SCAN từ bản gốc hoặc bản sao được công chứng: văn bằng, chứng chỉ, hợp đồng lao động và các tài liệu chứng minh kinh nghiệm kèm theo E-HSDT) | 3 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi