Gói thầu: Gói thầu số 01: Mua bảo hộ lao động
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210710028-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 12/07/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý khu Bảo tồn thiên nhiên Pù Huống |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 01: Mua bảo hộ lao động |
| Số hiệu KHLCNT | 20210710021 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Kinh phí bố trí tại Quyết định 4698/QĐ-UBND ngày 21/12/2020 của UBND tỉnh Nghệ An về việc giao dự toáng thu, chi ngân sách nhà nước năm 2021 |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh rút gọn trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 20 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-07-05 15:42:00 đến ngày 2021-07-12 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 150,000,000 VNĐ |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm (1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm đến năm (3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là (4) VND, trong vòng (5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng (12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng hoặc khác , ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Quần áo xuân hè dài tay vải Pê cô Nam Định (2 bộ/1 năm) | 42 | Bộ | Áo bay màu vàng chanh; Quần vải pê cô màu rêu, vải do nhà máy dệt lụa Nam Định sản xuất | ||
| 2 | Quần áo bông mùa đông dài tay vải Pê cô Nam Định (1 bố/ 1 năm) | 21 | bộ | Quần áo vải Pê cô màu rêu, vải do nhà máy dệt lụa Nam Định sản xuất, áo kiểu K82 04 túi, 03 lớp, có logo BVR, quần 02 ly túi chéo | ||
| 3 | Mũ cứng bảo hộ (1 chiếc/1 năm) | 21 | chiếc | - Chất liệu: Giấy ép; Vải lợp mũ chất liệu vải kaki; Quai mũ có chất liệu da thuộc hoặc nhựa tái sinh; Màu sắc: xanh bộ đội, vàng nhạt… | ||
| 4 | Áo mưa | 21 | bộ | - Có nẹp kiểu máng nước; Vải tráng nhựa PVC dày 0.22, 210 sợi/1cm; Có vải lót phía trong để giữ ấm; Phối màu xanh đen với màu xanh lam; Các đường may được dán nhựa chống thấm; Phụ liệu nhập khẩu; Các cỡ: , XXL, XL, L... | ||
| 5 | Giày đi rừng (2 đôi/ 1 năm) | 42 | đôi | Giày vải có dây buộc; Chất liệu: Đế cao su, thân bằng vải bạt | ||
| 6 | Túi ngủ đi rừng | 21 | cái | Kích thước: 210cm*75cm (bung rộng), 20cm*38cm (xếp vào túi đựng), 20cm*20cm (nén gọn);Trọng lượng: 1 kg; Chất liệu: + Lớp ngoài cùng: Vải tổng hợp Polyester 190T sợi Taffeta; + Lớp giữa: Bông rỗng có đặc tính mềm, bền, dễ uốn, nén tốt, không dễ bị xô lệch; + Lớp lót: Vải Polyester 190T; Tính năng: Mũ trùm đầu, dây rút, khóa kéo; Màu sắc: họa tiết rằn ri | ||
| 7 | Võng dù | 21 | cái | Kích thước: Rộng: 1,1m x Dài : 2,4 m; Chất liệu: Vải quân nhu bền, màu xanh đặc trưng của đồ quân đội; Sản phẩm sử dụng mát, giặt nhanh khô. Có thể dùng ở nhà hoặc những chuyến đi xa, dọc đường có thể mắc võng nghỉ ngơi. Gấp lại nhỏ gọn bỏ vào balo tiện dụng. | ||
| 8 | Xà cạp đi rừng | 42 | đôi | Xà cạp may bằng vải bạt màu xanh | ||
| 9 | Dép rọ | 21 | đôi | Chất liệu: Nhựa PVC, màu nâu, cỡ 37 đến 44, kiểu dáng: quân sự | ||
| 10 | Bộ quần áo bảo hộ (rằn ri) | 21 | bộ | Chất liệu: Vải rằn ri do nhà máy dệt lụa Nam Định sx | ||
| 11 | Đèn pin đi rừng | 21 | cái | Pin: 1 viên Pin đôi 1865; Sạc: sạc dây; Loại Bóng: LED Cree; Độ sáng: 900 lumens; Công suất: 5W; Kính thủy tinh: phẳng; Zoom: không; Trọng lượng: 465g; Có 3 chế độ sáng: sáng mạnh, sáng vừa và SOS; Kích thước:24cm(dài) * 4,5cm *(đầu) * 3cm(thân); Thời gian sạc: từ 3-8 tiếng; | ||
| 12 | Tăng bạt đi rừng | 21 | cái | Chất liệu dù cao cấp màu xanh lá cây, kích thước 1,2 x 2,3 m | ||
| 13 | ủng đi rừng | 21 | cái | Chất liệu: cao su dẻo, đế cao su chống thấm nước; Chiều cao: 45 cm; Màu sắc: màu xanh |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi