Gói thầu: Mua sắm vật tư, hóa chất phục vụ công tác phòng, chống dịch Covid-19
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210711837-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 13/07/2021 16:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | TRUNG TÂM Y TẾ HUYỆN ĐƠN DƯƠNG |
| Tên gói thầu | Mua sắm vật tư, hóa chất phục vụ công tác phòng, chống dịch Covid-19 |
| Số hiệu KHLCNT | 20210657184 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Chi sự nghiệp y tế năm 2021 đã giao cho Trung tâm Y tế huyện Đơn Dương tại Quyết định số 2831/QĐ-UBND ngày 17/12/2020 của UBND tỉnh |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 12 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-07-05 15:35:00 đến ngày 2021-07-13 16:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 304,626,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 4,500,000 VNĐ ((Bốn triệu năm trăm nghìn đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Trang phục chống dịch 7 món dùng 1 lần | Nhà thầu đề xuất | 1.500 | Bộ | Túi 01Bộ, thùng 50 bộ - Bộ mũ + áo quần + bao giầy liền nhau: được làm bằng chất liệu vải không dệt: - Đảm bảo việc bảo vệ toàn bộ bề mặt cơ thể người sử dụng trước nguy cơ lây nhiễm - Dễ sử dụng, mặc thoáng mát không gây khó chịu quá mức cho người sử dụng, phần mũ bo kín được khuân mặt - Không dị ứng cho người mặc - Bề mặt sạch sẽ không có chỉ xơ, viền chắc chắn, kín khít, không lỗi ngoại quan - Khẩu trang: TCVN 8389-1:2010 - Kính: TCVN 3581-81 - Găng tay y tế: TCVN 6343-2:2007 - Chứng chỉ chất lượng ISO 13485 - Đạt cấp độ 2 theo quyết định số 1616/QĐ-BYT - | Nhóm 5 |
| 2 | Nước súc họng 500ml | Nhà thầu đề xuất | 100 | Chai | - Chai 500ml - Nồng độ: Benzoic Acid: 0.1174; Sodium Benzoate: 0.0346; CI42053: 0.0005 | Nhóm 6 |
| 3 | Dung dịch sát khuẩn tay nhanh 500ml có vòi | Nhà thầu đề xuất | 850 | Chai | Chai 500ml. Ethanol 96% Chai 500ml có vòi bơm | Nhóm 6 |
| 4 | Khẩu trang 4 lớp | Nhà thầu đề xuất | 7.000 | Cái | Hộp 50 cái. - Khẩu trang làm bằng vải không dệt, dạng phẳng, có nếp gấp, có lớp vi lọc, thanh nẹp mũi và dây đeo, không có lỗi ngoại quan - Hiệu xuất lọc > 90%, trở lực hô hấp (DP) không lớn hơn mức 9 mmH2O, giới hạn trường nhìn không lớn hơn mức 6% - Khối lượng: 10g - Giới hạn cho phép của kim loại: Hàm lượng As: 0.17mg/kg; Bb: 1.00mg/kg; Hg: 0.12mg/kg; Sb: 0.10mg/kg; Cd: 0.10mg/kg - Hộp 50 cái - Chứng chỉ ISO 13485; ISO 9001 | Nhóm 5 |
| 5 | Tấm che mặt | Nhà thầu đề xuất | 30 | Cái | Thùng 50 cái.Vật liệu: - làm bằng nhựa trong dẻo. Có thể làm sạch hoặc khử trùng ( nhiều lần hoặc 1 lần) - Đảm bảo trường nhìn: chống mờ do hơi nước, cung cấp tầm nhìn tốt cho người sử dụng - Kích thước: che hoàn toàn 2 bên tai và chiều dài khuân mặt. có nút điều chỉnh kích thước vừa vặn với tất cả kích thước khuôn đầu - Chứng chỉ chất lượng ISO 13485. | Nhóm 5 |
| 6 | Trang phục chống thấm | Nhà thầu đề xuất | 100 | Bộ | Túi 01Bộ, thùng 50 bộ. - Bộ mũ áo quần dạng liền và bao giầy được sản xuất bằng chất liệu vải không dệt kháng thấm - Đảm bảo việc bảo vệ toàn bộ bề mặt cơ thể người sử dụng trước nguy cơ lây nhiễm - Dễ sử dụng, mặc thoáng mát không gây khó chịu quá mức cho người sử dụng, phần mũ bo kín được khuân mặt - Không dị ứng cho người mặc - Bề mặt sạch sẽ không có chỉ xơ, viền chắc chắn, kín khít, không lỗi ngoại quan - Đạt cấp độ 3 theo quyết định số 1616/QĐ-BYT - Chứng chỉ chất lượng ISO 13485 | Nhóm 5 |
| 7 | Khẩu trang N95 | Nhà thầu đề xuất | 1.100 | Cái | Hộp 10 cái. - Khẩu trang N95 có van làm bằng vải không dệt được thiết kế 4 lớp lọc để tăng cường hiệu quả lọc bụi mịn, vi khuẩn và không khí ô nhiễm - Thiết kế 3D thông minh ôm khít khuôn mặt và van hít thở dễ chịu. - Van thở ra thoát khí thở CO2 và thoát nhiệt tích tụ trong khẩu trang - Lớp vải lọc mềm mịn thích hợp với mọi loại da. Lớp ngoài có khả năng chống nước tối ưu. - Đạt tiêu chuẩn có hiệu lực lọc cao. - Chứng chỉ ISO 9001; ISO 13485; CFS; CE… | Nhóm 5 |
| 8 | Cloramin B 25% | Nhà thầu đề xuất | 140 | Kg | Thùng 35kg. - Hóa phẩm sát trùng đa năng dạng bột được sử dụng rộng rãi nhất, Đặc trưng bởi độ tin cậy đặc biệt và thời hạn bảo quản lâu dài mà không bị suy giảm công hiệu khử trùng. - Thành phần Sodium Benzen sulfochlaramin hàm lượng Clo hoạt động từ 25-30% - Thùng 35 kg - Chứng chỉ ISO 14001:2016; ISO 9001: 2016 | Nhóm 6 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm | Các yêu cầu cần tuân thủ | Tài liệu cần nộp | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.6E8(4) VND, trong vòng 3(5) năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 0.0 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hàng hoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tả
dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần
lớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên
liên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12)
năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ trong vòng 3 năm trở lại đây (tính từ năm 2018 đến thời điểm đóng thầu) với số lượng hợp đồng như sau: 1 (một) hợp đồng cung cấp vật tư, hóa chất phòng chống dịch cho các cơ sở y tế có giá trị hợp đồng ≥ 220 triệu đồng.
Nhà thầu đính kèm file scan bản chụp các tài liệu sau để chứng minh: hợp đồng và các tài liệu liên quan đến các hợp đồng đó (xác nhận của Chủ đầu tư về hợp đồng đã hoàn thành hoặc biên bản thanh lý hợp đồng hoặc các hóa đơn chứng từ bán hàng hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng) tất cả các tài liệu trên phải được chứng thực
Số lượng hợp đồng bằng 1
và hợp đồng có giá trị ≥ 220.000.000 VNĐ.
|
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàng
thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,
bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các
dịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi