Gói thầu: Gói thầu 01: Xây lắp

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210705848-00
Thời điểm đóng mở thầu 16/07/2021 10:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu CÔNG TY ĐIỆN LỰC LONG AN
Tên gói thầu Gói thầu 01: Xây lắp
Số hiệu KHLCNT 20210684667
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn ĐTXD của Tổng công ty Điện lực miền Nam
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 210 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-07-05 15:40:00 đến ngày 2021-07-16 10:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,816,774,968 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 27,000,000 VNĐ ((Hai mươi bảy triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.725E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.45E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng (hợp đồng thi công xây dựng và lắp đặt vật tư thiết bị hoặc sửa chữa đường dây điện đến 22kV) bằng 02 hoặc khác 02, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.271.000.000 VNĐ và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 2.542.000.000 VNĐ.Đính kèm bản chụp được chứng thực Hợp đồng thi công và biên bản nghiệm thu đưa công trình vào sử dụng để chứng minh
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.271.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥2.542.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình công nghiệp
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Bản chụp được chứng thực Bằng tốt nghiệp Đại học (Kỹ sư điện).- Bản chụp được chứng thực Giấy chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ Chỉ huy trưởng công trình xây dựng.- Bản chụp được chứng thực Giấy chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ an toàn lao động, vệ sinh lao động.- Bản chụp được chứng thực Hợp đồng lao động dài hạn với nhà thầu thầu còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu.- Hồ sơ chứng minh kinh nghiệm trong các công việc tương tự với gói thầu hoặc bản chụp chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi côn
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Bản chụp được chứng thực Bằng tốt nghiệp Đại học (Kỹ sư điện).- Bản chụp được chứng thực Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu.- Bản chụp được chứng thực Giấy chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ an toàn lao động, vệ sinh lao động.- Bản chụp được chứng thực Hợp đồng lao động dài hạn với nhà thầu thầu còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu.- Hồ sơ chứng minh kinh nghiệm trong các công việc tương tự với gói thầu.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Xe tải
- Đặc điểm thiết bị Tải trọng ≥ 05 tấn
- Số lượng tối thiểu 1
2-Xe cẩu
- Đặc điểm thiết bị Tải trọng 05 tấn – 10 tấn
- Số lượng tối thiểu 2
3-Dụng cụ thi công dựng trụ trung thế bằng thủ công
- Đặc điểm thiết bị Phục vụ thi công dựng trụ
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị ≥ 50kg, đầm đất móng trụ
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy bơm nước
- Đặc điểm thiết bị Bơm nước thi công móng trụ
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị Trộn bê tông móng trụ
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy kéo dây
- Đặc điểm thiết bị Phục vụ kéo dây
- Số lượng tối thiểu 2
8-Tiếp đất lưu động trung thế
- Đặc điểm thiết bị Tiếp địa trung thế
- Số lượng tối thiểu 10
9-Tiếp đất lưu động hạ thế
- Đặc điểm thiết bị Tiếp địa hạ thế
- Số lượng tối thiểu 10
10-Kềm ép thủy lực
- Đặc điểm thiết bị Ép lèo dây, mối nối dây
- Số lượng tối thiểu 3
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A PHẦN LẮP MỚI ĐƯỜNG DÂY TRUNG ÁP
1Móng cột 14m 02 đà cản 1,2m đối xứng - M14-2aTheo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT (kèm theo bảng kê chi tiết tại Phụ lục 1).39Móng
2Móng bê tông cột 14m ghép sát - MBT14-2Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT (kèm theo bảng kê chi tiết tại Phụ lục 1).11Móng
3Móng cột 14m - MBT14Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT (kèm theo bảng kê chi tiết tại Phụ lục 1).2Móng
4Bộ tiếp đất cho chống sét van (LA) cột 14- loại 2 cọcTheo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT (kèm theo bảng kê chi tiết tại Phụ lục 1).7Bộ
5Bộ tiếp đất lặp lại (cột 14m) - loại 1 cọcTheo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT (kèm theo bảng kê chi tiết tại Phụ lục 1).10Bộ
6Trụ bê tông ly tâm dự ứng lực 14m (lực đầu trụ 850kgf; Fph=2Fđt)Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT (kèm theo bảng kê chi tiết tại Phụ lục 1).63Trụ
7Bộ xà kép 2400 cột ghép sát - X-24K.2Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT (kèm theo bảng kê chi tiết tại Phụ lục 1).4Bộ
8Bộ xà kép 2400 cột đơn - X-24KTheo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT (kèm theo bảng kê chi tiết tại Phụ lục 1).2Bộ
9Bộ xà cân đơn 2000 cột đơn - X-20ĐTheo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT (kèm theo bảng kê chi tiết tại Phụ lục 1).1Bộ
10Bộ xà đơn 2000 cột đơn lệch - X-20ĐLTheo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT (kèm theo bảng kê chi tiết tại Phụ lục 1).11Bộ
11Bộ tháp kép 2700 cột ghép sát - TS-27K.2Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT (kèm theo bảng kê chi tiết tại Phụ lục 1).1Bộ
12Bộ tháp kép 2700 cột đơn - TS-27KTheo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT (kèm theo bảng kê chi tiết tại Phụ lục 1).4Bộ
13Bộ giá U80x600 đặt 1xLA + 1xFCO (LBFCO) - UFCO (LBFCO)Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT (kèm theo bảng kê chi tiết tại Phụ lục 1).8Bộ
14Bộ ghép trụ BTLT 14mTheo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT (kèm theo bảng kê chi tiết tại Phụ lục 1).11Bộ
15Bộ Uclevis đỡ dây trung hòa - Đth-UTheo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT (kèm theo bảng kê chi tiết tại Phụ lục 1).41Bộ
16Bộ Uclevis đỡ dây trung hòa cho cột ghép sát - Đth-U-2Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT (kèm theo bảng kê chi tiết tại Phụ lục 1).2Bộ
17Bộ Uclevis néo dây trung hòa vào cột - Nth-UTheo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT (kèm theo bảng kê chi tiết tại Phụ lục 1).2Bộ
18Bộ Uclevis néo dây trung hòa vào cột ghép sát - Nth-U-2Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT (kèm theo bảng kê chi tiết tại Phụ lục 1).19Bộ
19Bộ cách điện đứng - SĐU-24kVTheo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT (kèm theo bảng kê chi tiết tại Phụ lục 1).44Bộ
20Bộ cách điện đỡ thẳng - SĐI-24kVTheo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT (kèm theo bảng kê chi tiết tại Phụ lục 1).38Bộ
21Chuỗi cách điện néo Polymer 24kV - 70KN (dây AC50) lắp vào cột ghép sát- CĐN Polymer-T2Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT (kèm theo bảng kê chi tiết tại Phụ lục 1).12Chuỗi
22Chuỗi cách điện néo kép Polymer 24kV - 70kN (dây AC50) lắp vào cột ghép sát: CĐNK Polymer-T2-KNTheo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT (kèm theo bảng kê chi tiết tại Phụ lục 1).2Chuỗi
23Chuỗi cách điện néo Polymer 24kV-70kN (dây ACXH50) lắp vào xà - CĐN Polymer-X-GTheo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT (kèm theo bảng kê chi tiết tại Phụ lục 1).18Chuỗi
24Chuỗi cách điện néo kép Polymer 24kV - 70kN (dây ACXH50) Lắp vào xà: CĐNK Polymer-XTheo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT (kèm theo bảng kê chi tiết tại Phụ lục 1).6Chuỗi
25Bulông móc 16x300 + 2 Vòng đệm vuông 50x50 dày 2,5mm Ø18 + đai ốcTheo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT.9Bộ
26Bulông VRS M16x650 + 2 Vòng đệm vuông 50x50 dày 2,5mm Ø18+ 2 Đai ốcTheo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT.1Bộ
27Dây nhôm trần lõi thép AC 95/16 buộc sứTheo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT.18Kg
28Giáp buộc sứ đơn phi từ tính cho dây ACXH 50mm2Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT.38Sợi
29Giáp buộc sứ đôi phi từ tính cho dây ACXH 50mm2Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT.2Bộ
30Kẹp nối ép WR cỡ dây 50-70mm2Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT.52Cái
31Kẹp quai dây 50-70mm² +Hotline Clamp dây đồng 50mm²Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT.10Bộ
32Kẹp quai dây 50-70mm² + 2 ốc siết cáp 2/0Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT.6Bộ
33Cáp đồng bọc Cu/XLPE/12,7/22(24)KV-25mm²Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT.6Mét
34Cáp đồng bọc Cu/XLPE/12,7/22(24)KV-50mm²Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT.20Mét
35Sứ đở LB.FCO/FCO (loại 14kV - polymer) + bass lắpTheo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT.5Bộ
36Bảng tên phân đoạnTheo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT.3Bảng
37Bảng nguy hiểm + số cột (theo mẫu Điện lực)Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT.52Bảng
38Kéo rải căng dây lấy độ võng dây dẫn nhôm trần lõi thép AC-50/8 (A cấp 948 kg dây)Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT.4,763Km
39Kéo rải căng dây lấp độ võng dây nhôm lõi thép chống thấm cách điện ACXH/WB-24KV-50mm² (A cấp 1.490 mét dây)Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT.1,461Km
40LBFCO 15/27KV-100A (kể cả Bass lắp và nắp chụp)Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT.5Bộ
41FuseLink 20KTheo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT.5Sợi
42Chống sét van LA 18kV - 10kA (kể cả nắp chụp bảo vệ)Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT.7Bộ
B PHẦN LẮP MỚI ĐƯỜNG DÂY HẠ ÁP
1Móng cột 8,5m 01 đà cản 1,2m - M8,5aTheo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT (kèm theo bảng kê chi tiết tại Phụ lục 1).59Móng
2Móng trụ bê tông 8,5m ghép sát - MBT8,5-2Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT (kèm theo bảng kê chi tiết tại Phụ lục 1).12Móng
3Bộ tiếp đất lặp lại hạ thế - Loại 1 cọcTheo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT (kèm theo bảng kê chi tiết tại Phụ lục 1).18Bộ
4Cột bê tông ly tâm dự ứng lực 8,5m (lực đầu trụ 300kgf; Fph=2Fđt)Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT (kèm theo bảng kê chi tiết tại Phụ lục 1).83Cột
5Bộ ghép trụ BTLT 8.5mTheo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT (kèm theo bảng kê chi tiết tại Phụ lục 1).12Bộ
6Kẹp nối ép WR419(70-95/70-95)Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT.24Cái
7Bulông móc 16x250 + 2 Vòng đệm vuông 50x50 dày 2,5mm Ø18 + đai ốcTheo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT.59Bộ
8Bulông móc 16x300 + 2 Vòng đệm vuông 50x50 dày 2,5mm Ø18 + đai ốcTheo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT.36Bộ
9Bulông móc 16x500 + 2 Vòng đệm vuông 50x50 dày 2,5mm Ø18 + đai ốcTheo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT.12Bộ
10Bulông móc 16x650 + 2 Vòng đệm vuông 50x50 dày 2,5mm Ø18 + đai ốcTheo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT.5Bộ
11Nắp bịt cáp ABC cỡ 95mm²Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT.40Cái
12Kẹp dừng cáp ABC2x95mm²Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT.12Cái
13Kẹp dừng cáp ABC4x95mm²Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT.4Cái
14Kẹp treo cáp ABC2x95mm²Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT.104Cái
15Kẹp treo cáp ABC4x95mm²Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT.1Cái
16Móc treo chữ ATheo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT.9Cái
17Bảng nguy hiểm + số cột (theo mẫu Điện lực)Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT.71Bảng
18Kéo rải căng dây lấy độ võng cáp hạ thế ABC 2x95mm² (A cấp 3.327 mét dây )Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT.3,262Km
19Kéo rải căng dây lấy độ võng cáp hạ thế ABC 4x95mm² (A cấp 92 mét dây )Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT.0,09Km
C PHẦN LẮP MỚI 03 TRẠM BIẾN ÁP 1x50kVA
1Máy biến áp 1P loại 12,7/0,22kV- 50kVA (A cấp)Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT.3Máy
2Chụp bảo vệ đầu sứ cao áp MBATheo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT.3Cái
3FCO 15/27kV-100A (kể cả Bass lắp và nắp chụp)Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT.3Bộ
4FuseLink 6KTheo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT.3Sợi
5Chống sét van LA 18kV - 10kA (kể cả nắp chụp bảo vệ)Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT.3Bộ
6MCCB 3 cực 690V -250ATheo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT.3Cái
7TI hạ thế 250/5A O.D (A cấp)Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT.3Cái
8Điện năng kế 1 pha 2 dây 230V-5A (A cấp)Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT.3Cái
9Tủ phân phối TBA 1 pha (Thùng điện kế + phụ kiện lắp)Mỗi tủ gồm: Thùng điện kế: 1 cái; Côdê tủ dẹt 5x50 + U40x600 + Bulông: 2 cái; Bakelit 200x400 dầy 5mm: 1 cáiTheo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT3Tủ
10Đầu cosse Cu 2,5mm²Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT30Cái
11Cáp CVV2x4,0mm²Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT6Mét
12Bộ giá treo MBA 1 pha gồm: Bulông M16x300 + 2 Vòng đệm vuông 50x50 dày 2,5mm Ø18 + 1 Đai ốc: 3 bộ ; Giá chùm treo máy biến áp 1x50: 1 cáiTheo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT3Bộ
13Bộ giá U80x600 đặt 1xLA+1xFCO, Mỗi bộ gồm : Sắt U80 x 40 x 4,5x 7,4 dài 600mm + Ê ke 5mm tam giác vuông 5 x 40 x 40: 1 cái; Bulông VRS M16x300 + 2 vòng đệm vuông 50x50 dày 2,5mm Ø18 + 2 đai ốc: 2 bộ; Bulông VRS M12x40 + 2 Vòng đệm vuông 50x50 dày 2,5 mm Ø18 + đai ốc : 2 bộTheo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT.3Bộ
14Sứ đở LB.FCO/FCO (loại 14kV-polymer) + bass lắpTheo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT.3Bộ
15Cáp đồng trần M25mm²Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT.19,5Kg
16Cọc tiếp địa mạ đồng Ø 16- 2,4m (độ dày lớp mạ ≥80µm)Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT.12Cọc
17Mối hàn hóa nhiệtTheo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT.12Vị trí
18Đầu cosse Cu 25mm²Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT.6Cái
19Kẹp Splibolt Cu loại 25mm²Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT.6Cái
20Kẹp nối ép WR cỡ dây 50-70Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT.6Cái
21Ống PVC Ø21Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT.48Mét
22Đai thép 20x0,4 dài 1.200mm + khoá đai thép (Giữ dây tiếp đất)Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT.18Cái
23Cáp đồng bọc Cu/XLPE/12,7/22(24)KV-25mm²Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT.12Mét
24Kẹp quai dây 50-70mm² +Hotline Clamp dây đồng 25mm²Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT.3Bộ
25Cáp đồng bọc 600V - CV120 :(2x9+2x8)x3 mTheo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT.102Mét
26Cáp đồng bọc 600V - CV10 : 10m/1 trạm (T.Hòa xuống ĐK)Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT.30Mét
27Đầu cosse Cu 120mm²Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT.12Cái
28Kẹp nối ép WR cỡ dây 95-120Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT.12Cái
29Co ống PVC 90Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT.18Cái
30Ống PVC Ø90 : 2x6m/1 trạmTheo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT.36Mét
31Côdê Ø 90 kẹp ống PVC + boulon lắpTheo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT.18Bộ
32Keo dán ống PVCTheo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT.3Ống
33Băng keo cách điện hạ thế (lấy tín hiệu ĐK)Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT.3Cuộn
34Hộp SiliconTheo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT.6Hộp
35Bảng tên trạm ( theo mẫu Điện lực )Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT.3Bảng
D PHẦN LẮP MỚI 01 TRẠM BIẾN ÁP 160kVA
1Máy biến áp 3P loại 22/0,4kV- 160kVA (A cấp)Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT.1Máy
2Chụp bảo vệ đầu sứ cao áp MBATheo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT.3Cái
3FCO 15/27kV-100A (kể cả Bass lắp và nắp chụp)Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT.3Bộ
4FuseLink 8KTheo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT.3Sợi
5Chống sét van LA 18kV - 10kA (kể cả nắp chụp bảo vệ)Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT.3Bộ
6MCCB 3 cực 690V -250ATheo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT.1Cái
7TI hạ thế 250/5A O.D (A cấp)Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT.3Cái
8Điện năng kế 3 phase - 4 wires 230V/400V-5A (A cấp)Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT.1Cái
9Tủ phân phối TBA 3 pha 160kVA (Thùng điện kế + phụ kiện lắp). Mỗi tủ gồm:+ Vỏ tủ phân phối : 1 cái; + Côdê tủ dẹt 5x50 + U40x600 + Bulông : 2 cái; + Bakelit 200x400 dầy 5mm : 1 cáiTheo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT.1Tủ
10Đầu cosse Cu 2,5mm²Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT.38Cái
11Cáp CVV4x4mm²Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT.4Mét
12Bộ đà đỡ máy biến áp trụ ghép; Mỗi bộ gồm : + Dầm đỡ máy biến áp U180x74x5,1 dài 1.700 : 2 bộ; + Thanh ốp đỡ dầm U160x64x5 dài 800: 4 bộ;+ Thanh ốp lắp chống U160x64x5 dài 480: 2 bộ; + Thanh chống dầm U160x64x5 dài 1.985: 2 bộ; + Thanh liên kết dầm U120x52x4,8 dài 851: 2 bộ;+ Thanh chống phụ U160x64x5 dài 1.804: 1 bộ; + Thanh cố định MBA U100x46x4,5 dài 104: 4 bộ; + Bulông M16x400VRS + 2 Vòng đệm vuông 50x50 dày 2,5mm Ø18 + 1 Đai ốc: 06 bộ + Bulông M16x50 + 2 Vòng đệm vuông 50x50 dày 2,5mm Ø18 + 1 Đai ốc : 32 bộTheo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT.1Bộ
13Bộ xà đỡ 2400 chống lắc đặt 3LBFCO - X24-FCO(LBFCO), mỗi bộ gồm:+ Thanh xà sắt L75x75x8 dài 2,4m (04 cóc): 1 Thanh; + Thanh chống PL6 x 60 x 920: 2 Thanh;+ Côdê chống lắc xà FCO Ø200 - (PL 6x80x670+4xPL6x50x50): 1 bộ;+ Bulông VRS M16x50 + 2 Vòng đệm vuông 50x50 dày 2,5mm Ø18 + 2 Đai ốc : 4 bộ;+ Bulông VRS M16x300 + 2 Vòng đệm vuông 50x50 dày 2,5mm Ø18 + 2 Đai ốc : 2 bộ;Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT.1Bộ
14Sứ đở LB.FCO/FCO (loại 14kV - polymer) + bassTheo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT.3Cái
15Bộ xà đơn 2400 đỡ cách điện - X24Đ, mỗi bộ gồm: + Thanh xà sắt L75x75x8 dài 2,4m (04 cóc): 1 Thanh; + Thanh chống PL6 x 60 x 920: 2 Thanh;+ Bulông VRS M16x50 + 2 Vòng đệm vuông 50x50 dày 2,5mm Ø18 + 2 Đai ốc: 2 bộ; + Bulông VRS M16x300 + 2 Vòng đệm vuông 50x50 dày 2,5mm Ø18 + 2 đai ốc: 2 bộ;Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT.1Bộ
16Sứ đứng 24KVTheo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT.3Cái
17Ty sứ đứng 24KVTheo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT.3Cái
18Giáp buộc sứ đơn phi từ tính cho dây 25-50Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT.3Cái
19Cáp đồng trần M25mm²Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT.7Kg
20Cọc tiếp địa mạ đồng Ø 16- 2,4m (độ dày lớp mạ ≥80µm)Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT.4Cọc
21Mối hàn hóa nhiệtTheo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT.4Vị trí
22Đầu cosse Cu 25mm² - lỗ Ø14Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT.2Cái
23Kẹp Splibolt Cu loại 25mm²Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT.2Cái
24Ống PVC Ø21Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT.16Mét
25Kẹp nối ép WR cỡ dây 50-70Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT.2Cái
26Đai thép 20x0,4 dài 1.200mm+khoá đai thépTheo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT.6Bộ
27Cáp đồng bọc Cu/XLPE/12,7/22(24)KV-25mm² : 3x8mTheo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT.24Mét
28Kẹp quai dây 50-70mm² + Hotline Clamp dây đồng 25mm²Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT.3Bộ
29Cáp đồng bọc 600V - CV120: (3x6 + 3x6)mTheo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT.36Mét
30Cáp đồng bọc 600V-CV70: (6+6)mTheo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT.12Mét
31Cáp đồng bọc 600V-CV10: 10m T.Hòa xuống ĐKTheo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT.10Mét
32Đầu cosse Cu 120mm²Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT.6Cái
33Đầu cosse Cu 70mm²Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT.2Cái
34Đầu cosse Cu 25mm²Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT.1Cái
35Kẹp nối ép WR cỡ dây 50-70Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT.2Cái
36Kẹp nối ép WR cỡ dây 95-120Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT.6Cái
37Côdê Ø 114 kẹp ống PVCTheo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT.6Cái
38Ống PVC Ø114 bảo vệ cáp hạ thế: 2x5mTheo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT.10Mét
39Co ống PVC 114Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT.6Cái
40Băng keo cách điện hạ thế: 1 cuộn (lấy tín hiệu ĐK)Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT.1Cuộn
41Hộp SiliconTheo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT.2Hộp
42Bảng tên trạm (theo mẫu Điện lực)Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT.1Bảng
E PHẦN THÁO LẮP LẠI ĐƯỜNG DÂY TRUNG HẠ ÁP
1Tháo lắp lại Bộ cách điện đứng SĐU - 24kVTheo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT.3Bộ
2Tháo lắp lại Bộ Uclevis đỡ dây trung hòa - Đth-UTheo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT.1Bộ
3Tháo lắp lại xà thép X-20ĐTheo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT.1Bộ
4Tháo căng lại dây ACXH50Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT.0,183Km
5Tháo lắp lại kẹp treo cáp ABC 3x50Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT.7Cái
6Tháo lắp lại kẹp ngừng cáp ABC 3x50Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT.1Cái
F PHẦN THÁO THU HỒI ĐƯỜNG DÂY TRUNG HẠ ÁP (thu hồi hoàn nhập về kho Điện lực Tân Thạnh - Công ty Điện lực Long An)
1Thu hồi Bộ cách điện đỡ thẳng SĐI - 24kVTheo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT.1Bộ
2Thu hồi Chuỗi cách điện néo 24kV - 70kNTheo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT.6Chuỗi
3Thu hồi Bộ Uclevis đỡ dây trung hòa Đth - UTheo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT.1Bộ
4Thu hồi Bộ cách điện đỡ thẳng - SĐI-24kVTheo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT.2Bộ
5Tháo thu hồi bộ Uclevis néo dây trung hoà vào trụ - Nth - UTheo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT.1Bộ
6Thu hồi trụ bêtông ly tâm 8,5m (cắt gốc)Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT.9Trụ
7Thu hồi trụ bêtông ly tâm 12m (cắt gốc)Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT.1Trụ
G PHÁT QUANG CÂY CỐI NẰM TRONG HÀNH LANG AN TOÀN LƯỚI ĐIỆN
1Chi phí nhân công phát quang cây cối nằm trong hành lang an toàn lưới điệnTheo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT1Toàn bộ
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.725E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.45E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng (hợp đồng thi công xây dựng và lắp đặt vật tư thiết bị hoặc sửa chữa đường dây điện đến 22kV) bằng 02 hoặc khác 02, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.271.000.000 VNĐ và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 2.542.000.000 VNĐ.Đính kèm bản chụp được chứng thực Hợp đồng thi công và biên bản nghiệm thu đưa công trình vào sử dụng để chứng minh
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.271.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥2.542.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình công nghiệp
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 - Bản chụp được chứng thực Bằng tốt nghiệp Đại học (Kỹ sư điện).- Bản chụp được chứng thực Giấy chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ Chỉ huy trưởng công trình xây dựng.- Bản chụp được chứng thực Giấy chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ an toàn lao động, vệ sinh lao động.- Bản chụp được chứng thực Hợp đồng lao động dài hạn với nhà thầu thầu còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu.- Hồ sơ chứng minh kinh nghiệm trong các công việc tương tự với gói thầu hoặc bản chụp chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng.53
2 Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi côn 1 - Bản chụp được chứng thực Bằng tốt nghiệp Đại học (Kỹ sư điện).- Bản chụp được chứng thực Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu.- Bản chụp được chứng thực Giấy chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ an toàn lao động, vệ sinh lao động.- Bản chụp được chứng thực Hợp đồng lao động dài hạn với nhà thầu thầu còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu.- Hồ sơ chứng minh kinh nghiệm trong các công việc tương tự với gói thầu.32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Xe tải Tải trọng ≥ 05 tấn1
2 Xe cẩu Tải trọng 05 tấn – 10 tấn2
3 Dụng cụ thi công dựng trụ trung thế bằng thủ công Phục vụ thi công dựng trụ2
4 Máy đầm cóc ≥ 50kg, đầm đất móng trụ2
5 Máy bơm nước Bơm nước thi công móng trụ2
6 Máy trộn bê tông Trộn bê tông móng trụ2
7 Máy kéo dây Phục vụ kéo dây2
8 Tiếp đất lưu động trung thế Tiếp địa trung thế10
9 Tiếp đất lưu động hạ thế Tiếp địa hạ thế10
10 Kềm ép thủy lực Ép lèo dây, mối nối dây3
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->