Gói thầu: Gói thầu số 3: Thi công xây dựng và lắp đặt thiết bị công trình

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210712294-00
Thời điểm đóng mở thầu 15/07/2021 16:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu CÔNG TY ĐIỆN LỰC BÀ RỊA - VŨNG TÀU
Tên gói thầu Gói thầu số 3: Thi công xây dựng và lắp đặt thiết bị công trình
Số hiệu KHLCNT 20210712196
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn tự có của EVN SPC và vay tín dụng thương mại
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 180 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-07-05 15:39:00 đến ngày 2021-07-15 16:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 6,592,226,047 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 98,000,000 VNĐ ((Chín mươi tám triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A PHẦN MÓNG CÁP NGẦM TRUNG THẾ XÂY DỰNG MỚI
1 Mương cáp ngầm trung thế 1 mạch Chi tiết trong BVTC và Mục II-Chương V trong E-HSMT; Đã bao gồm chi phí tái lập hiện trạng 10 mét
2 Mương cáp ngầm trung thế 1 mạch vượt đường Chi tiết trong BVTC và Mục II-Chương V trong E-HSMT; Đã bao gồm chi phí tái lập hiện trạng 28 mét
3 Mương cáp ngầm trung thế 1 mạch gạch con sâu Chi tiết trong BVTC và Mục II-Chương V trong E-HSMT; Đã bao gồm chi phí tái lập hiện trạng 215 mét
4 Mương cáp ngầm trung thế 1 mạch gạch Terrazzo Chi tiết trong BVTC và Mục II-Chương V trong E-HSMT; Đã bao gồm chi phí tái lập hiện trạng 218 mét
5 Mương cáp ngầm trung thế 1 mạch bê tông Chi tiết trong BVTC và Mục II-Chương V trong E-HSMT; Đã bao gồm chi phí tái lập hiện trạng 147 mét
6 Móng trụ thép Chi tiết trong BVTC và Mục II-Chương V trong E-HSMT; Đã bao gồm chi phí tái lập hiện trạng 9 Móng
B PHẦN TIẾP ĐỊA CÁP NGẦM TRUNG THẾ XÂY DỰNG MỚI
1 Tiếp đất đầu cáp ngầm Chi tiết trong BVTC và Mục II-Chương V trong E-HSMT; Đã bao gồm chi phí tái lập hiện trạng 5 Bộ
2 Bộ tiếp đất lặp lại (cột 12m) - loại 1 cọc Chi tiết trong BVTC và Mục II-Chương V trong E-HSMT; Đã bao gồm chi phí tái lập hiện trạng 5 Bộ
C PHẦN XÀ, NÉO CÁP NGẦM TRUNG THẾ XÂY DỰNG MỚI
1 Bộ xà đỡ Composite 2400 lắp LBFCO cho trụ đơn - X.K24.C75 Chi tiết trong BVTC và Mục II-Chương V trong E-HSMT; 5 Bộ
2 Giá đỡ đầu cáp ngầm - GIADOCAP Chi tiết trong BVTC và Mục II-Chương V trong E-HSMT; 5 Bộ
D PHẦN DÂY, SỨ VÀ PHỤ KIỆN CÁP NGẦM TRUNG THẾ XÂY DỰNG MỚI
1 Cáp ngầm 3 pha-CXV(CRV)/Sehh-DSTA-3x240mm²-24kV B cấp 18 mét; Chi tiết tại Mục II-Chương V trong E-HSMT 18 mét
2 Cáp ngầm 3 pha-CXV(CRV)/DSTA-3x50mm²-24kV B cấp 746 mét; Chi tiết tại Mục II-Chương V trong E-HSMT 739 mét
3 Cáp đồng trần M50mm² Chi tiết tại Mục II-Chương V trong E-HSMT; 13 kg
4 Ống HDPE xoắn Ø195/150 Chi tiết tại Mục II-Chương V trong E-HSMT; 7 mét
5 Ống HDPE xoắn Ø130/100 Chi tiết tại Mục II-Chương V trong E-HSMT; 611 mét
6 Kẹp nối bọc cách điện IPC cỡ dây 50mm² Chi tiết tại Mục II-Chương V trong E-HSMT; 30 cái
7 Hộp nối cáp 22kV-3x50mm² Chi tiết tại Mục II-Chương V trong E-HSMT; 1 bộ
8 Đầu cáp O.D 24kV-3x50mm² Chi tiết tại Mục II-Chương V trong E-HSMT; 5 bộ
9 Đầu cáp ngầm 24kV-M3x240mm2 T plug Chi tiết tại Mục II-Chương V trong E-HSMT; 3 bộ
10 Đầu cáp ngầm 24kV-M3x50mm2 T plug Chi tiết tại Mục II-Chương V trong E-HSMT; 5 bộ
11 Đầu cáp ngầm 24kV-M3x50mm2 ELBOW Chi tiết tại Mục II-Chương V trong E-HSMT; 9 bộ
12 Kẹp nối ép WR cỡ dây 50-70mm2 Chi tiết tại Mục II-Chương V trong E-HSMT; 30 cái
13 Biển báo chỉ danh đầu tuyến Chi tiết tại Mục II-Chương V trong E-HSMT; 5 cái
14 Mốc báo hiệu cáp ngầm(Sứ) Chi tiết tại Mục II-Chương V trong E-HSMT; 124 bộ
15 Nối Ống (ống HDPE - ống thép) Chi tiết tại Mục II-Chương V trong E-HSMT; 5 cái
16 Ống sắt tráng kẽm Ø 90 Chi tiết tại Mục II-Chương V trong E-HSMT; 30 mét
17 Côdê Ø 90 kẹp ống STK Chi tiết tại Mục II-Chương V trong E-HSMT; 15 cái
18 Cáp đồng bọc Cu/XLPE/12,7/22(24)KV-50mm² Chi tiết tại Mục II-Chương V trong E-HSMT; 45 mét
19 Cáp đồng bọc Cu/XLPE/12,7/22(24)KV-25mm² Chi tiết tại Mục II-Chương V trong E-HSMT; 15 mét
E PHẦN THIẾT BỊ CÁP NGẦM TRUNG THẾ XÂY DỰNG MỚI
1 LBFCO 15/27kV-200A chống nhiễm mặn (kể cả Bass, kể cả nắp chụp) Chi tiết tại Mục II-Chương V trong E-HSMT; 15 bộ
2 FuseLink 30K Chi tiết tại Mục II-Chương V trong E-HSMT; 15 cái
3 Chống sét van LA 18kV - 10kA (kể cả nắp chụp bảo vệ) Chi tiết tại Mục II-Chương V trong E-HSMT; 15 bộ
F PHẦN MÓNG CÁP NGẦM HẠ THẾ XÂY DỰNG MỚI
1 Mương cáp ngầm hạ thế 1 mạch Chi tiết trong BVTC và Mục II-Chương V trong E-HSMT; Đã bao gồm chi phí tái lập hiện trạng 102 mét
2 Mương cáp ngầm hạ thế 2 mạch Chi tiết trong BVTC và Mục II-Chương V trong E-HSMT; Đã bao gồm chi phí tái lập hiện trạng 78 mét
3 Mương cáp ngầm hạ thế 3 mạch Chi tiết trong BVTC và Mục II-Chương V trong E-HSMT; Đã bao gồm chi phí tái lập hiện trạng 7 mét
4 Mương cáp ngầm hạ thế vượt đường 2 mạch Chi tiết trong BVTC và Mục II-Chương V trong E-HSMT; Đã bao gồm chi phí tái lập hiện trạng 26 mét
5 Mương cáp ngầm hạ thế 4 mạch Chi tiết trong BVTC và Mục II-Chương V trong E-HSMT; Đã bao gồm chi phí tái lập hiện trạng 34 mét
G PHẦN TIẾP ĐỊA CÁP NGẦM HẠ THẾ XÂY DỰNG MỚI
1 Bộ tiếp đất trụ hạ thế cáp ngầm - Loại 1 cọc Chi tiết trong BVTC và Mục II-Chương V trong E-HSMT; Đã bao gồm chi phí tái lập hiện trạng 10 Bộ
2 Giá đỡ đầu cáp ngầm hạ thế M4*240 Chi tiết trong BVTC và Mục II-Chương V trong E-HSMT; 33 Bộ
H PHẦN DÂY, SỨ VÀ PHỤ KIỆN CÁP NGẦM HẠ THẾ XÂY DỰNG MỚI
1 Cáp ngầm hạ thế CXV3x240+1x120mm² B cấp 902 mét; Chi tiết tại Mục II-Chương V trong E-HSMT 893 mét
2 Bộ ống uPVC D90 bảo vệ cáp lên trụ BTLT Chi tiết trong BVTC và Mục II-Chương V trong E-HSMT; 33 Bộ
3 Bộ đầu Cosse Cu-Al 150mm2 Chi tiết trong BVTC và Mục II-Chương V trong E-HSMT; 33 Bộ
4 Bộ đấu nối cáp ngầm Chi tiết trong BVTC và Mục II-Chương V trong E-HSMT; 33 Bộ
5 Bộ đầu cáp ngầm CXV3x240+1x120mm2 Chi tiết trong BVTC và Mục II-Chương V trong E-HSMT; 70 Bộ
6 Ống HDPE xoắn Ø130/100 Chi tiết tại Mục II-Chương V trong E-HSMT; 453 mét
I PHẦN MÓNG ĐƯỜNG DÂY TRUNG THẾ 3 PHA XÂY DỰNG MỚI
1 Móng cột 14m 01 đà cản 1,5m - M14b Chi tiết trong BVTC và Mục II-Chương V trong E-HSMT; Đã bao gồm chi phí tái lập hiện trạng 1 Móng
2 Móng bê tông cột 14m ghépsát - MBT14-2 Chi tiết trong BVTC và Mục II-Chương V trong E-HSMT; Đã bao gồm chi phí tái lập hiện trạng 5 Móng
J PHẦN TIẾP ĐỊA ĐƯỜNG DÂY TRUNG THẾ 3 PHA XÂY DỰNG MỚI
1 Bộ tiếp đất lặp lại (cột 14m) - loại 1 cọc Chi tiết trong BVTC và Mục II-Chương V trong E-HSMT; Đã bao gồm chi phí tái lập hiện trạng 2 Bộ
K PHẦN CỘT ĐƯỜNG DÂY TRUNG THẾ 3 PHA XÂY DỰNG MỚI
1 Cột bê tông ly tâm 14m, lực đầu cột 850kgf - Có tiếp đất luồn trong thân cột và phụ gia Silicafume Chi tiết trong BVTC và Mục II - Chương V trong E-HSMT; Đã bao gồm chi phí sơn biển báo an toàn và số trụ 11 Cột
L PHẦN XÀ, NÉO ĐƯỜNG DÂY TRUNG THẾ 3 PHA XÂY DỰNG MỚI
1 Bộ xà đỡ Composite 2400 lắp LBFCO cho trụ ghép mạch 2 - X.K24K-2.C75 Chi tiết trong BVTC và Mục II-Chương V trong E-HSMT; 1 Bộ
2 Bộ xà cân kép 2400 cột ghép sát - X.K24K Chi tiết trong BVTC và Mục II-Chương V trong E-HSMT; 3 Bộ
3 Bộ xà đơn 2000 cột đơn lệch 2/3 -X.IT1 Chi tiết trong BVTC và Mục II-Chương V trong E-HSMT; 1 Bộ
4 Bộ xà kép 2000 cột ghép lệch 2/3 -X.IG1K Chi tiết trong BVTC và Mục II-Chương V trong E-HSMT; 2 Bộ
5 Bộ bulong ghép trụ 14m Chi tiết trong BVTC và Mục II-Chương V trong E-HSMT; 5 Bộ
M PHẦN DÂY, SỨ VÀ PHỤ KIỆN ĐƯỜNG DÂY TRUNG THẾ 3 PHA XÂY DỰNG MỚI
1 Dây dẫn nhôm lõi thép trần AC 50/8 B cấp 292 mét (tương đương 57 kg); Chi tiết tại Mục II-Chương V trong E-HSMT 286 mét
2 Dây nhôm lõi thép bọc ACXH- 24KV-50mm² B cấp 875 mét; Chi tiết tại Mục II-Chương V trong E-HSMT 858 mét
3 Bộ Uclevis đỡ dây trung hòa - Đth-T Chi tiết trong BVTC và Mục II-Chương V trong E-HSMT; 1 bộ
4 Bộ Uclevis đỡ dây trung hòa cho cột ghép sát - Đth-Tk Chi tiết trong BVTC và Mục II-Chương V trong E-HSMT; 2 bộ
5 Bộ Uclevis néo dây trung hòa vào cột ghép sát - Nth-Tk Chi tiết trong BVTC và Mục II-Chương V trong E-HSMT; 4 bộ
6 Bộ cách điện đứng - SĐU-24kV-POLYMER (Sử dụng dây buộc cổ sứ) Chi tiết trong BVTC và Mục II-Chương V trong E-HSMT; 15 bộ
7 Chuỗi cách điện néo Polymer 24kV-70kN (dây ACXH50) Lắp vào xà - CN -X-PG Chi tiết trong BVTC và Mục II-Chương V trong E-HSMT; 12 chuỗi
8 Đầu cosse Cu 50mm² Chi tiết tại Mục II-Chương V trong E-HSMT; 6 cái
9 Đầu cosse Cu - AL 50mm² Chi tiết tại Mục II-Chương V trong E-HSMT; 6 cái
10 Giáp buộc cổ sứ đơn thẳng composite cỡ dây 50 Chi tiết tại Mục II-Chương V trong E-HSMT; 15 cái
11 Kẹp nối ép WR cỡ dây 50-70mm2 Chi tiết tại Mục II-Chương V trong E-HSMT; 6 cái
12 Cáp đồng bọc Cu/XLPE/12,7/22(24)KV-50mm² Chi tiết tại Mục II-Chương V trong E-HSMT; 9 mét
13 Ống nối lèo cho dây AC50 Chi tiết tại Mục II-Chương V trong E-HSMT; 1 cái
14 Kẹp nối bọc cách điện IPC cỡ dây 50mm² Chi tiết tại Mục II-Chương V trong E-HSMT; 18 cái
15 Ống nối chịu lực cho dây AC-50 (Kèm ống co nhiệt loại 35kV-1m/mối nối) Chi tiết tại Mục II-Chương V trong E-HSMT; 1 cái
16 Ống nối chịu lực cho dây AC50 Chi tiết tại Mục II-Chương V trong E-HSMT; 1 cái
N PHẦN THIẾT BỊ ĐƯỜNG DÂY TRUNG THẾ 3 PHA XÂY DỰNG MỚI
1 LBFCO 15/27kV-200A chống nhiễm mặn (kể cả Bass, kể cả nắp chụp) Chi tiết tại Mục II-Chương V trong E-HSMT; 3 bộ
2 FuseLink 30K Chi tiết tại Mục II-Chương V trong E-HSMT; 3 cái
O PHẦN MÓNG ĐƯỜNG DÂY HẠ THẾ XÂY DỰNG MỚI
1 Móng cột 8,5m 01 đà cản 1,2m - M8,5a Chi tiết trong BVTC và Mục II-Chương V trong E-HSMT; Đã bao gồm chi phí tái lập hiện trạng 28 Móng
2 Móng cột 12m 01 đà cản 1,2m - M12a Chi tiết trong BVTC và Mục II-Chương V trong E-HSMT; Đã bao gồm chi phí tái lập hiện trạng 1 Móng
3 Móng trụ bê tông 8,5m ghép sát - MBT8,5-2 Chi tiết trong BVTC và Mục II-Chương V trong E-HSMT; Đã bao gồm chi phí tái lập hiện trạng 61 Móng
4 Móng trụ bê tông 12m ghép sát - MBT12-2 Chi tiết trong BVTC và Mục II-Chương V trong E-HSMT; Đã bao gồm chi phí tái lập hiện trạng 11 Móng
P PHẦN TIẾP ĐỊA ĐƯỜNG DÂY HẠ THẾ XÂY DỰNG MỚI
1 Bộ tiếp đất lặp lại (cột 8.5m) - Loại 1 cọc Chi tiết trong BVTC và Mục II-Chương V trong E-HSMT; Đã bao gồm chi phí tái lập hiện trạng 56 Bộ
Q PHẦN CỘT, NÉO ĐƯỜNG DÂY HẠ THẾ XÂY DỰNG MỚI
1 Cột bê tông ly tâm 8,5m, lực đầu cột 300kgf - Có tiếp đất luồn trong thân cột và phụ gia Silicafume Chi tiết trong BVTC và Mục II - Chương V trong E-HSMT; Đã bao gồm chi phí sơn biển báo an toàn và số trụ 150 Cột
2 Cột bê tông ly tâm 12m, lực đầu cột 540kgf - Có tiếp đất luồn trong thân cột và phụ gia Silicafume Chi tiết trong BVTC và Mục II - Chương V trong E-HSMT; Đã bao gồm chi phí sơn biển báo an toàn và số trụ 23 Trụ
R PHẦN DÂY, SỨ VÀ PHỤ KIỆN ĐƯỜNG DÂY HẠ THẾ XÂY DỰNG MỚI
1 Cáp hạ thế ABC 4x70 B cấp 387 mét; Chi tiết tại Mục II-Chương V trong E-HSMT 379 mét
2 Cáp hạ thế ABC 4x95 B cấp 413 mét; Chi tiết tại Mục II-Chương V trong E-HSMT 405 mét
3 Cáp hạ thế ABC 4x150 B cấp 8060 mét; Chi tiết tại Mục II-Chương V trong E-HSMT 7.902 mét
4 Bộ bulong ghép trụ 8,5m Chi tiết trong BVTC và Mục II-Chương V trong E-HSMT; 61 Bộ
5 Bộ bulong ghép trụ 12m Chi tiết trong BVTC và Mục II-Chương V trong E-HSMT; 11 Bộ
6 Bulông móc 16x250 + 2 Vòng đệm vuông Chi tiết tại Mục II-Chương V trong E-HSMT; 185 bộ
7 Bulông móc 16x500 + 2 Vòng đệm vuông Chi tiết tại Mục II-Chương V trong E-HSMT; 282 bộ
8 Bulông móc 16x300 + 2 Vòng đệm vuông Chi tiết tại Mục II-Chương V trong E-HSMT; 10 bộ
9 Nắp bịt cáp ABC cỡ 150mm² Chi tiết tại Mục II-Chương V trong E-HSMT; 828 cái
10 Nắp bịt cáp ABC cỡ 70mm² Chi tiết tại Mục II-Chương V trong E-HSMT; 40 cái
11 Nắp bịt cáp ABC cỡ 95mm² Chi tiết tại Mục II-Chương V trong E-HSMT; 20 cái
12 Giá móc cáp bọc vặn xoắn Chi tiết tại Mục II-Chương V trong E-HSMT; 25 cái
13 Kẹp dừng cáp ABC cỡ 4x150mm² Chi tiết tại Mục II-Chương V trong E-HSMT; 232 cái
14 Kẹp dừng cáp ABC cỡ 4x70mm² Chi tiết tại Mục II-Chương V trong E-HSMT; 10 cái
15 Kẹp dừng cáp ABC cỡ 4x95mm² Chi tiết tại Mục II-Chương V trong E-HSMT; 5 cái
16 Kẹp treo cáp ABC cỡ 4x150mm² Chi tiết tại Mục II-Chương V trong E-HSMT; 231 cái
17 Kẹp treo cáp ABC cỡ 4x70mm² Chi tiết tại Mục II-Chương V trong E-HSMT; 10 cái
18 Kẹp treo cáp ABC cỡ 4x95mm² Chi tiết tại Mục II-Chương V trong E-HSMT; 14 cái
19 Kẹp nối bọc cách điện IPC cỡ dây 150mm² Chi tiết tại Mục II-Chương V trong E-HSMT; 212 cái
20 Ống nối dây ABC cỡ dây 70mm² Chi tiết tại Mục II-Chương V trong E-HSMT; 3 cái
21 Ống nối dây ABC cỡ dây 95mm² Chi tiết tại Mục II-Chương V trong E-HSMT; 6 cái
22 Ống nối dây ABC cỡ dây 150mm² Chi tiết tại Mục II-Chương V trong E-HSMT; 66 cái
S PHẦN VẬT TƯ THU HỒI VÀ SỬ DỤNG LẠI ĐƯỜNG DÂY TRUNG HẠ THẾ
1 Tháo thu hồi bộ cách điện đứng - SĐU-24kV Nhập kho Công ty Điện lực BRVT 6 Sứ
2 Tháo bộ cách điện đỡ thẳng - SĐI-24kV Nhập kho Công ty Điện lực BRVT 3 Bộ
3 Tháo và lắp Nth - T 1 Bộ
4 Tháo & lắp lại bộ Uclevis đỡ dây trung hòa - Đth-T 2 Bộ
5 Tháp và lắp rack 2 sứ + sứ ống chỉ 6 Bộ
6 Tháo chuỗi cách điện néo Polymer 24kV-70kN Nhập kho Công ty Điện lực BRVT 3 Chuỗi
7 Nhổ cột bêtông vuông 7,5 (8,5)m Nhập kho Công ty Điện lực BRVT; Đã bao gồm chi phí tái lập hiện trạng 54 Bộ
8 Nhổ cột bê tông ly tâm 12 m Nhập kho Công ty Điện lực BRVT; Đã bao gồm chi phí tái lập hiện trạng 4 Bộ
9 Tháo lắp kẹp các loại 96 Bộ
10 Tháo xà thép X.K24 Nhập kho Công ty Điện lực BRVT 2 Bộ
11 Tháo thu hồi xà thép X.K24K Nhập kho Công ty Điện lực BRVT 1 Bộ
T PHẦN THIẾT BỊ TRẠM BIẾN ÁP 560KVA - TRẠM NGỒI
1 Máy biến áp 3P loại 22/0,4kV- 560kVA - vỏ mạ kẽm A cấp 1 máy
2 Chụp bảo vệ MBA Chi tiết tại Mục II-Chương V trong E-HSMT; 1 cái
3 FCO 15/27kV-100A (kể cả Bass, kể cả nắp chụp) Chi tiết tại Mục II-Chương V trong E-HSMT; 3 bộ
4 Chụp bảo vệ FCO-LBFCO Chi tiết tại Mục II-Chương V trong E-HSMT; 3 cái
5 FuseLink 20K Chi tiết tại Mục II-Chương V trong E-HSMT; 3 cái
6 Chống sét van LA 18kV - 10kA (kể cả nắp chụp bảo vệ) Chi tiết tại Mục II-Chương V trong E-HSMT; 3 bộ
7 Chụp bảo vệ LA Chi tiết tại Mục II-Chương V trong E-HSMT; 3 cái
8 Tủ công tơ và MCCB tổng TBA 560kVA (Bao gồm phụ kiện lắp đặt tủ + Công tơ 3 pha + MCCB 3 pha + Biến dòng cho công tơ) Chi tiết trong BVTC và Mục II-Chương V trong E-HSMT; 1 bộ
9 Tủ hạ thế 2 lộ ra TBA 560kVA (Bao gồm phụ kiện lắp đặt tủ + MCCB 3 pha) Chi tiết trong BVTC và Mục II-Chương V trong E-HSMT; 1 bộ
U PHẦN VẬT LIỆU TRẠM BIẾN ÁP 560KVA - TRẠM NGỒI
1 Bộ đà đỡ máy biến áp trụ ghép Chi tiết trong BVTC và Mục II-Chương V trong E-HSMT; 1 Bộ
2 Bộ xà đỡ Composite đơn 2400 mạch 2 - X24-2.C75 Chi tiết trong BVTC và Mục II-Chương V trong E-HSMT; 2 Bộ
3 Bộ xà đỡ Composite kép 2400 mạch 2- K24-2.C75 Chi tiết trong BVTC và Mục II-Chương V trong E-HSMT; 1 Bộ
4 Bộ cách điện đứng - SĐU-24kV-POLYMER (Sử dụng dây buộc cổ sứ) Chi tiết trong BVTC và Mục II-Chương V trong E-HSMT; 7 Bộ
5 Bộ Code tủ điện 2 ống trụ kép 14m - Ống D140 Chi tiết trong BVTC và Mục II-Chương V trong E-HSMT; 2 Bộ
6 Bộ Code 2 ống trụ kép 14m - Ống D140 Chi tiết trong BVTC và Mục II-Chương V trong E-HSMT; 2 Bộ
7 Bộ tiếp đất trạm biến áp loại 9 cọc Chi tiết trong BVTC và Mục II-Chương V trong E-HSMT; Đã bao gồm chi phí tái lập hiện trạng 1 Bộ
8 Bộ dây dẫn xuống 22KV 3 pha Chi tiết trong BVTC và Mục II-Chương V trong E-HSMT; 1 Bộ
9 Bộ dây dẫn hạ thế trạm 560KVA Chi tiết trong BVTC và Mục II-Chương V trong E-HSMT; 1 Bộ
10 Bảng báo số trụ và nguy hiểm( theo mẫu Điện lực ) 1 cái
11 Bảng tên trạm ( theo mẫu Điện lực ) 1 Bảng
V PHẦN TRẠM BIẾN ÁP 630KVA - ĐẶT TRÊN TRỤ THÉP
1 Máy biến áp 3P loại 22/0,4kV- 630kVA A cấp 7 máy
2 Bộ tiếp đất trụ thép 5 cọc Chi tiết trong BVTC và Mục II-Chương V trong E-HSMT; Đã bao gồm chi phí tái lập hiện trạng 7 Bộ
3 Thân trụ thép A cấp 7 Bộ
4 Tủ điện hạ thế A cấp 7 Bộ
5 Vật tư - Phụ kiện đấu nối A cấp 7 Bộ
6 Bảng số trụ và biển báo nguy hiểm 7 Bảng
7 Bảng tên trạm ( theo mẫu Điện lực ) 7 Bảng
W PHẦN TRẠM BIẾN ÁP 630KVA - ĐẶT TRÊN TRỤ THÉP TÍCH HỢP TRẠM HỢP BỘ
1 Máy biến áp 3P loại 22/0,4kV- 630kVA A cấp 2 máy
2 Bộ tiếp đất trụ thép 5 cọc Chi tiết trong BVTC và Mục II-Chương V trong E-HSMT; Đã bao gồm chi phí tái lập hiện trạng 2 Bộ
3 Tủ RMU A cấp 2 Bộ
4 Thân trụ thép A cấp 2 Bộ
5 Tủ điện hạ thế A cấp 2 Bộ
6 Vật tư - Phụ kiện đấu nối A cấp 2 Bộ
7 Bảng số trụ và biển báo nguy hiểm 2 Bảng
8 Bảng tên trạm ( theo mẫu Điện lực ) 2 Bảng
X HẠNG MỤC KHÁC
1 Chi phí bảo hiểm công trình Nhà thầu chào trọn gói cho mục này 1 Khoản
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm Các yêu cầu cần tuân thủ Tài liệu cần nộp
STT Mô tả Yêu cầu Nhà thầu độc lập Nhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danh Từng thành viên liên danh Tối thiểu một thành viên liên danh
1 Lịch sử không hoàn thành hợp đồng Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 12 Mẫu 12
2 Năng lực tài chính
2.1 Kết quả hoạt động tài chính Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 13a Mẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương.
2.2 Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 9.0E9 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 13b Mẫu 13b
2.3 Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 1.9E9 VND(7). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 14, 15 Mẫu 14, 15
3 Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Công trình đường dây trung, hạ thế và trạm biến áp.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 8.000.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình công nghiệp
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng Mẫu 10(a), 10(b) Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->