Gói thầu: Gói thầu số 01: Toàn bộ phần xây lắp công trình
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210712453-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 13/07/2021 09:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty Cổ phần tư vấn xây dựng số 9 - NA |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 01: Toàn bộ phần xây lắp công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20210709415 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách nhà nước |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 4 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-07-05 15:36:00 đến ngày 2021-07-13 09:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,630,513,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 17,000,000 VNĐ ((Mười bảy triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | SỬA CHỮA NHÀ HỌC VĂN HÓA 2 TẦNG | |||
| 1 | Phá dỡ nền gạch lá nem | Theo Chương V và BVTK | 180,583 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Theo Chương V và BVTK | 163,12 | m2 |
| 3 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan cầm tay | Theo Chương V và BVTK | 0,751 | m3 |
| 4 | Tháo dỡ lan can hành lang song sắt tròn tầng 2 đã xuống cấp | Theo Chương V và BVTK | 44,84 | md |
| 5 | Phá lớp vữa trát tường | Theo Chương V và BVTK | 840,865 | m2 |
| 6 | Cạo bỏ, vệ sinh lớp sơn trên bề mặt bê tông | Theo Chương V và BVTK | 408,458 | m2 |
| 7 | Vệ sinh, đánh bóng lớp trát rửa đá cột trụ, lam; Vệ sinh mặt trên Sê nô sảnh T1, ô văng để láng chống thấm. Vệ sinh lớp cách âm trong phòng tầng 1 | Theo Chương V và BVTK | 340,29 | m2 |
| 8 | Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần, sê nô | Theo Chương V và BVTK | 137,227 | m2 |
| 9 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Theo Chương V và BVTK | 46,616 | m2 |
| 10 | Đục nhám mặt bê tông | Theo Chương V và BVTK | 39,624 | m2 |
| 11 | Tháo dỡ trần | Theo Chương V và BVTK | 29,94 | m2 |
| 12 | Tháo dỡ vách ngăn tường gỗ | Theo Chương V và BVTK | 60,372 | m2 |
| 13 | Tháo dỡ hệ thống điện cũ Tầng 1 và Tầng 2 đã xuống cấp, hư hỏng (Nhân công 3,5/7 - Nhóm 1) | Theo Chương V và BVTK | 2 | công |
| 14 | Vận chuyển các loại phế thải từ trên cao xuống | Theo Chương V và BVTK | 9,015 | m3 |
| 15 | Di chuyển, sắp xếp bảo quản bàn ghế và các thiết bị giáo dục, khôi phục hiện trạng phòng học sau khi cải tạo (Nhân công 3,5/7 - Nhóm 1) | Theo Chương V và BVTK | 3 | công |
| 16 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Theo Chương V và BVTK | 0,153 | 100m3 |
| 17 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp III | Theo Chương V và BVTK | 0,153 | 100m3/1km |
| 18 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 (Vữa xi măng PCB30) | Theo Chương V và BVTK | 27,459 | m3 |
| 19 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo Chương V và BVTK | 1,13 | m3 |
| 20 | Lát nền, sàn gạch Granite, kích thước gạch 50x50cm, vữa XM mác 75 | Theo Chương V và BVTK | 368,598 | m2 |
| 21 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch | Theo Chương V và BVTK | 137,664 | m2 |
| 22 | Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch | Theo Chương V và BVTK | 9,825 | m2 |
| 23 | Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM mác 75 | Theo Chương V và BVTK | 18,476 | m2 |
| 24 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Theo Chương V và BVTK | 59,878 | m2 |
| 25 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM PCB40 mác 75 | Theo Chương V và BVTK | 59,878 | m2 |
| 26 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Theo Chương V và BVTK | 133,42 | m |
| 27 | Đắp phào đơn, vữa XM PCB40 mác 75 | Theo Chương V và BVTK | 75,82 | m |
| 28 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB40 mác 75 | Theo Chương V và BVTK | 267,384 | m2 |
| 29 | Phun vữa XM mác 100# tạo lớp tường nhám, làm lớp cách âm tường 03 phòng học chuyên biệt khiếm thính tầng 1 | Theo Chương V và BVTK | 24,167 | m2 |
| 30 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | Theo Chương V và BVTK | 345,82 | m2 |
| 31 | Trát dầm, trần, sê nô vữa XM mác 75 | Theo Chương V và BVTK | 137,227 | m2 |
| 32 | Trát má cửa, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB40 mác 75 | Theo Chương V và BVTK | 53,952 | m2 |
| 33 | Quét nước xi măng để tạo liên kết với tường cũ và chống thấm tường ngoài nhà trước khi da trát | Theo Chương V và BVTK | 345,82 | m2 |
| 34 | Bả bằng bột bả vào tường | Theo Chương V và BVTK | 613,204 | m2 |
| 35 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Theo Chương V và BVTK | 191,179 | m2 |
| 36 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo Chương V và BVTK | 345,82 | m2 |
| 37 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo Chương V và BVTK | 1.096,349 | m2 |
| 38 | SXLD cửa nhôm phù hợp QCVN 16:2017/BXD (Bao gồm khuôn, cánh cửa, thanh nhôm Việt Pháp, bao gồm các phụ kiện, khóa, bản lề... kính an toàn 2 lớp dày 6.38mm, bao gồm lắp đặt). Cửa sổ 4 cánh mở quay | Theo Chương V và BVTK | 51,04 | m2 |
| 39 | SXLD cửa nhôm phù hợp QCVN 16:2017/BXD (Bao gồm khuôn, cánh cửa, thanh nhôm Việt Pháp, bao gồm các phụ kiện, khóa, bản lề... kính an toàn 2 lớp dày 6.38mm, bao gồm lắp đặt). Cửa đi 2 cánh mở quay | Theo Chương V và BVTK | 25,48 | m2 |
| 40 | SXLD Hoa sắt bằng sắt vuông đặc 14x14mm (Bao gồm cả sơn tỉnh điện và lắp dựng) | Theo Chương V và BVTK | 82,054 | m2 |
| 41 | Lắp đặt rèm che nắng cửa S2*, S2' bằng nhựa có dây kéo dọc lên xuống | Theo Chương V và BVTK | 33,6 | m2 |
| 42 | SXLD lan can hành lang tầng 2, Lan can cầu thang bằng INOX (Bao gồm lắp dựng) | Theo Chương V và BVTK | 44,84 | md |
| 43 | Trụ lan can cầu thang bằng INOX | Theo Chương V và BVTK | 1 | cái |
| 44 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo Chương V và BVTK | 0,222 | 100m2 |
| 45 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo Chương V và BVTK | 0,041 | tấn |
| 46 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo Chương V và BVTK | 0,305 | tấn |
| 47 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo Chương V và BVTK | 10,305 | m3 |
| 48 | Gia công xà gồ thép mạ kẽm C100*40*2.3mm | Theo Chương V và BVTK | 1,218 | tấn |
| 49 | Lắp dựng xà gồ thép mạ kẽm C100*40*2.3mm | Theo Chương V và BVTK | 1,218 | tấn |
| 50 | Lợp mái tôn màu 11 sóng vuông dày 0,45mm | Theo Chương V và BVTK | 3,112 | 100m2 |
| 51 | Tôn úp bờ mái khổ rộng 400mm | Theo Chương V và BVTK | 41,216 | md |
| 52 | Ke chữ U chống bão | Theo Chương V và BVTK | 1.244 | cái |
| 53 | Lắp đặt ống nhựa TP D40 thoát nước ngang Sê nô | Theo Chương V và BVTK | 5,6 | cái |
| 54 | Gia công kim thu sét dài 1m | Theo Chương V và BVTK | 5 | cái |
| 55 | Lắp đặt kim thu sét dài 1m | Theo Chương V và BVTK | 5 | cái |
| 56 | Gia công và đóng cọc chống sét | Theo Chương V và BVTK | 5 | cọc |
| 57 | Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D10mm | Theo Chương V và BVTK | 90 | m |
| 58 | Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D12mm | Theo Chương V và BVTK | 26,8 | m |
| 59 | Đục bê tông hè nhà đi dây chống sét và hoàn trả mặt bằng đảm bảo an toàn thẩm mỹ - Nhân công 3,5/7 - Nhóm 1 | Theo Chương V và BVTK | 1 | công |
| 60 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp | Theo Chương V và BVTK | 2 | hộp |
| 61 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x10mm2 | Theo Chương V và BVTK | 130 | m |
| 62 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2 | Theo Chương V và BVTK | 75 | m |
| 63 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 | Theo Chương V và BVTK | 240 | m |
| 64 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | Theo Chương V và BVTK | 400 | m |
| 65 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính | Theo Chương V và BVTK | 60 | m |
| 66 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính | Theo Chương V và BVTK | 150 | m |
| 67 | Ống nhựa ruột gà D20mm luồn dây | Theo Chương V và BVTK | 320 | m |
| 68 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng | Theo Chương V và BVTK | 28 | bộ |
| 69 | Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trần | Theo Chương V và BVTK | 6 | bộ |
| 70 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần | Theo Chương V và BVTK | 14 | cái |
| 71 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 25Ampe | Theo Chương V và BVTK | 8 | cái |
| 72 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 32Ampe | Theo Chương V và BVTK | 2 | cái |
| 73 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 63Ampe | Theo Chương V và BVTK | 1 | cái |
| 74 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp | Theo Chương V và BVTK | 30 | hộp |
| 75 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | Theo Chương V và BVTK | 34 | cái |
| 76 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Theo Chương V và BVTK | 26 | cái |
| 77 | Đế âm + mặt công tắc | Theo Chương V và BVTK | 60 | bộ |
| 78 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Theo Chương V và BVTK | 32 | cái |
| 79 | Tiêu lênh PCCC | Theo Chương V và BVTK | 2 | bộ |
| 80 | Bình chữa cháy MFZ4 | Theo Chương V và BVTK | 4 | bình |
| 81 | Hộp đựng bình chữa cháy 500x600x180mm | Theo Chương V và BVTK | 2 | cái |
| 82 | Lắp dựng giàn giáo ngoài. Chiều cao giàn dáo | Theo Chương V và BVTK | 5,227 | 100m2 |
| 83 | Lưới hoặc bạt che chắn chống bụi, đảm bảo an toàn cho học sinh trong quá trình sửa chữa, cải tạo | Theo Chương V và BVTK | 125 | m2 |
| B | SỬA CHỮA HÀNG RÀO VÀ CỔNG | |||
| 1 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | Theo Chương V và BVTK | 3,399 | m3 |
| 2 | Phá dỡ móng các loại, móng đá hộc tường rào cũ đã gãy đổ, sụt lún hoàn toàn | Theo Chương V và BVTK | 10,774 | m3 |
| 3 | Tháo dỡ các cấu kiện bằng bê tông đúc sẵn bằng thủ công, Tháo dỡ tấm đan mương thoát nước dọc theo hàng rào để nạo vét bùn đất | Theo Chương V và BVTK | 164 | cấu kiện |
| 4 | Đào bùn trong mọi điều kiện, bùn lẫn rác. Nạo vét mương thoát nước dọc theo hàng rào | Theo Chương V và BVTK | 53,3 | m3 |
| 5 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công. Lắp đặt hoàn trả lại tấm đan | Theo Chương V và BVTK | 164 | cái |
| 6 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Theo Chương V và BVTK | 18,898 | m2 |
| 7 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại | Theo Chương V và BVTK | 29,487 | m2 |
| 8 | Cạo bỏ lớp sơn dầm, mái cổng đã phong hóa rêu mốc | Theo Chương V và BVTK | 19,798 | m2 |
| 9 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Theo Chương V và BVTK | 456,965 | m2 |
| 10 | Cạo bỏ, vệ sinh lớp sơn cũ trên bề mặt tường cột, trụ | Theo Chương V và BVTK | 863,695 | m2 |
| 11 | Tháo dỡ gạch ốp tường | Theo Chương V và BVTK | 20,952 | m2 |
| 12 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Theo Chương V và BVTK | 0,675 | 100m3 |
| 13 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp III | Theo Chương V và BVTK | 0,675 | 100m3/1km |
| 14 | Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường có chốt bằng inox | Theo Chương V và BVTK | 20,952 | m2 |
| 15 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 2cm, vữa XM PCB40 mác 75 | Theo Chương V và BVTK | 2,56 | m2 |
| 16 | SXLD hàng rào song sắt hộp 40*20*1.6mm hai bên cánh gà (Bao gồm cả chông, sơn tỉnh điện và lắp dựng) | Theo Chương V và BVTK | 15,439 | m2 |
| 17 | Sửa chữa, hàn nối các vị trí cánh cổng chính, cổng phụ bị rỉ sét, đứt gãy, hư hỏng, cắt hàn sửa chữa bản lề nâng cổng | Theo Chương V và BVTK | 1 | bộ |
| 18 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ (Bằng sơn sắt thép chuyên dụng 2 thành phần) | Theo Chương V và BVTK | 29,487 | m2 |
| 19 | Lắp dựng cửa, lắp dựng cánh cổng chính, cổng phụ sau khi sơn | Theo Chương V và BVTK | 14,744 | m2 |
| 20 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Theo Chương V và BVTK | 18,08 | m3 |
| 21 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Theo Chương V và BVTK | 3,616 | m3 |
| 22 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo Chương V và BVTK | 3,12 | m3 |
| 23 | Xây đá hộc, xây móng, chiều dày | Theo Chương V và BVTK | 26,52 | m3 |
| 24 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo Chương V và BVTK | 0,234 | 100m2 |
| 25 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo Chương V và BVTK | 0,026 | tấn |
| 26 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo Chương V và BVTK | 0,195 | tấn |
| 27 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 (Vữa xi măng PCB40) | Theo Chương V và BVTK | 2,574 | m3 |
| 28 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo Chương V và BVTK | 1,12 | m3 |
| 29 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo Chương V và BVTK | 0,126 | 100m2 |
| 30 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo Chương V và BVTK | 3,733 | m3 |
| 31 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Theo Chương V và BVTK | 0,497 | 100m2 |
| 32 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | Theo Chương V và BVTK | 3,106 | m3 |
| 33 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo Chương V và BVTK | 0,056 | tấn |
| 34 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo Chương V và BVTK | 0,405 | tấn |
| 35 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo Chương V và BVTK | 2,753 | m3 |
| 36 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo Chương V và BVTK | 9,384 | m3 |
| 37 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM PCB40 mác 75 | Theo Chương V và BVTK | 48,75 | m2 |
| 38 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB40 mác 75 | Theo Chương V và BVTK | 595,545 | m2 |
| 39 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB40 mác 50 | Theo Chương V và BVTK | 26,46 | m2 |
| 40 | Đắp đầu trụ | Theo Chương V và BVTK | 14 | cái |
| 41 | SXLD hàng rào thép gai (Bao gồm cọc thép hình V50x4mm và lắp đặt) | Theo Chương V và BVTK | 99 | m2 |
| 42 | Trát gờ chỉ, vữa XM PCB40 mác 75 | Theo Chương V và BVTK | 78 | m |
| 43 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo Chương V và BVTK | 1.554,248 | m2 |
| 44 | Công tác ốp chân tường rào đoạn G1-G8 gạch thẻ Ceramic KT10x20cm, vữa XM PCB40 mác 75 | Theo Chương V và BVTK | 116,54 | m2 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm | Các yêu cầu cần tuân thủ | Tài liệu cần nộp | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.4E9 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 4.0E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả
dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần
lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên
liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11)
năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Lưu ý: - Khi được mời thương thảo Hợp đồng (trước khi ký thương thảo Hợp đồng), Bên mời thầu có thể yêu cầu cung cấp tất cả các tài liệu gốc có liên quan để chứng minh tư cách hợp lệ, năng lực tài chính và kinh nghiệm, năng lực kỹ thuật để kiểm tra, đối chiếu với thông tin Nhà thầu kê khai trong E-HSDT. - Và các nội dung được nghi chú ở phía dưới thuộc Mẫu số 03 của E-HSMT này.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất
có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.100.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥
2.200.000.000 VND.
Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp IV |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi