Gói thầu: Gói thầu số 01: Toàn bộ phần xây lắp công trình

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210712453-00
Thời điểm đóng mở thầu 13/07/2021 09:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty Cổ phần tư vấn xây dựng số 9 - NA
Tên gói thầu Gói thầu số 01: Toàn bộ phần xây lắp công trình
Số hiệu KHLCNT 20210709415
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách nhà nước
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 4 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-07-05 15:36:00 đến ngày 2021-07-13 09:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,630,513,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 17,000,000 VNĐ ((Mười bảy triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A SỬA CHỮA NHÀ HỌC VĂN HÓA 2 TẦNG
1 Phá dỡ nền gạch lá nem Theo Chương V và BVTK 180,583 m2
2 Tháo dỡ cửa bằng thủ công Theo Chương V và BVTK 163,12 m2
3 Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan cầm tay Theo Chương V và BVTK 0,751 m3
4 Tháo dỡ lan can hành lang song sắt tròn tầng 2 đã xuống cấp Theo Chương V và BVTK 44,84 md
5 Phá lớp vữa trát tường Theo Chương V và BVTK 840,865 m2
6 Cạo bỏ, vệ sinh lớp sơn trên bề mặt bê tông Theo Chương V và BVTK 408,458 m2
7 Vệ sinh, đánh bóng lớp trát rửa đá cột trụ, lam; Vệ sinh mặt trên Sê nô sảnh T1, ô văng để láng chống thấm. Vệ sinh lớp cách âm trong phòng tầng 1 Theo Chương V và BVTK 340,29 m2
8 Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần, sê nô Theo Chương V và BVTK 137,227 m2
9 Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ Theo Chương V và BVTK 46,616 m2
10 Đục nhám mặt bê tông Theo Chương V và BVTK 39,624 m2
11 Tháo dỡ trần Theo Chương V và BVTK 29,94 m2
12 Tháo dỡ vách ngăn tường gỗ Theo Chương V và BVTK 60,372 m2
13 Tháo dỡ hệ thống điện cũ Tầng 1 và Tầng 2 đã xuống cấp, hư hỏng (Nhân công 3,5/7 - Nhóm 1) Theo Chương V và BVTK 2 công
14 Vận chuyển các loại phế thải từ trên cao xuống Theo Chương V và BVTK 9,015 m3
15 Di chuyển, sắp xếp bảo quản bàn ghế và các thiết bị giáo dục, khôi phục hiện trạng phòng học sau khi cải tạo (Nhân công 3,5/7 - Nhóm 1) Theo Chương V và BVTK 3 công
16 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Theo Chương V và BVTK 0,153 100m3
17 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp III Theo Chương V và BVTK 0,153 100m3/1km
18 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 (Vữa xi măng PCB30) Theo Chương V và BVTK 27,459 m3
19 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo Chương V và BVTK 1,13 m3
20 Lát nền, sàn gạch Granite, kích thước gạch 50x50cm, vữa XM mác 75 Theo Chương V và BVTK 368,598 m2
21 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch Theo Chương V và BVTK 137,664 m2
22 Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch Theo Chương V và BVTK 9,825 m2
23 Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM mác 75 Theo Chương V và BVTK 18,476 m2
24 Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … Theo Chương V và BVTK 59,878 m2
25 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM PCB40 mác 75 Theo Chương V và BVTK 59,878 m2
26 Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 Theo Chương V và BVTK 133,42 m
27 Đắp phào đơn, vữa XM PCB40 mác 75 Theo Chương V và BVTK 75,82 m
28 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB40 mác 75 Theo Chương V và BVTK 267,384 m2
29 Phun vữa XM mác 100# tạo lớp tường nhám, làm lớp cách âm tường 03 phòng học chuyên biệt khiếm thính tầng 1 Theo Chương V và BVTK 24,167 m2
30 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 Theo Chương V và BVTK 345,82 m2
31 Trát dầm, trần, sê nô vữa XM mác 75 Theo Chương V và BVTK 137,227 m2
32 Trát má cửa, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB40 mác 75 Theo Chương V và BVTK 53,952 m2
33 Quét nước xi măng để tạo liên kết với tường cũ và chống thấm tường ngoài nhà trước khi da trát Theo Chương V và BVTK 345,82 m2
34 Bả bằng bột bả vào tường Theo Chương V và BVTK 613,204 m2
35 Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần Theo Chương V và BVTK 191,179 m2
36 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo Chương V và BVTK 345,82 m2
37 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo Chương V và BVTK 1.096,349 m2
38 SXLD cửa nhôm phù hợp QCVN 16:2017/BXD (Bao gồm khuôn, cánh cửa, thanh nhôm Việt Pháp, bao gồm các phụ kiện, khóa, bản lề... kính an toàn 2 lớp dày 6.38mm, bao gồm lắp đặt). Cửa sổ 4 cánh mở quay Theo Chương V và BVTK 51,04 m2
39 SXLD cửa nhôm phù hợp QCVN 16:2017/BXD (Bao gồm khuôn, cánh cửa, thanh nhôm Việt Pháp, bao gồm các phụ kiện, khóa, bản lề... kính an toàn 2 lớp dày 6.38mm, bao gồm lắp đặt). Cửa đi 2 cánh mở quay Theo Chương V và BVTK 25,48 m2
40 SXLD Hoa sắt bằng sắt vuông đặc 14x14mm (Bao gồm cả sơn tỉnh điện và lắp dựng) Theo Chương V và BVTK 82,054 m2
41 Lắp đặt rèm che nắng cửa S2*, S2' bằng nhựa có dây kéo dọc lên xuống Theo Chương V và BVTK 33,6 m2
42 SXLD lan can hành lang tầng 2, Lan can cầu thang bằng INOX (Bao gồm lắp dựng) Theo Chương V và BVTK 44,84 md
43 Trụ lan can cầu thang bằng INOX Theo Chương V và BVTK 1 cái
44 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng Theo Chương V và BVTK 0,222 100m2
45 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo Chương V và BVTK 0,041 tấn
46 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo Chương V và BVTK 0,305 tấn
47 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo Chương V và BVTK 10,305 m3
48 Gia công xà gồ thép mạ kẽm C100*40*2.3mm Theo Chương V và BVTK 1,218 tấn
49 Lắp dựng xà gồ thép mạ kẽm C100*40*2.3mm Theo Chương V và BVTK 1,218 tấn
50 Lợp mái tôn màu 11 sóng vuông dày 0,45mm Theo Chương V và BVTK 3,112 100m2
51 Tôn úp bờ mái khổ rộng 400mm Theo Chương V và BVTK 41,216 md
52 Ke chữ U chống bão Theo Chương V và BVTK 1.244 cái
53 Lắp đặt ống nhựa TP D40 thoát nước ngang Sê nô Theo Chương V và BVTK 5,6 cái
54 Gia công kim thu sét dài 1m Theo Chương V và BVTK 5 cái
55 Lắp đặt kim thu sét dài 1m Theo Chương V và BVTK 5 cái
56 Gia công và đóng cọc chống sét Theo Chương V và BVTK 5 cọc
57 Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D10mm Theo Chương V và BVTK 90 m
58 Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D12mm Theo Chương V và BVTK 26,8 m
59 Đục bê tông hè nhà đi dây chống sét và hoàn trả mặt bằng đảm bảo an toàn thẩm mỹ - Nhân công 3,5/7 - Nhóm 1 Theo Chương V và BVTK 1 công
60 Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp Theo Chương V và BVTK 2 hộp
61 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x10mm2 Theo Chương V và BVTK 130 m
62 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2 Theo Chương V và BVTK 75 m
63 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 Theo Chương V và BVTK 240 m
64 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 Theo Chương V và BVTK 400 m
65 Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính Theo Chương V và BVTK 60 m
66 Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính Theo Chương V và BVTK 150 m
67 Ống nhựa ruột gà D20mm luồn dây Theo Chương V và BVTK 320 m
68 Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng Theo Chương V và BVTK 28 bộ
69 Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trần Theo Chương V và BVTK 6 bộ
70 Lắp đặt quạt điện - Quạt trần Theo Chương V và BVTK 14 cái
71 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 25Ampe Theo Chương V và BVTK 8 cái
72 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 32Ampe Theo Chương V và BVTK 2 cái
73 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 63Ampe Theo Chương V và BVTK 1 cái
74 Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp Theo Chương V và BVTK 30 hộp
75 Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc Theo Chương V và BVTK 34 cái
76 Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc Theo Chương V và BVTK 26 cái
77 Đế âm + mặt công tắc Theo Chương V và BVTK 60 bộ
78 Lắp đặt ổ cắm đôi Theo Chương V và BVTK 32 cái
79 Tiêu lênh PCCC Theo Chương V và BVTK 2 bộ
80 Bình chữa cháy MFZ4 Theo Chương V và BVTK 4 bình
81 Hộp đựng bình chữa cháy 500x600x180mm Theo Chương V và BVTK 2 cái
82 Lắp dựng giàn giáo ngoài. Chiều cao giàn dáo Theo Chương V và BVTK 5,227 100m2
83 Lưới hoặc bạt che chắn chống bụi, đảm bảo an toàn cho học sinh trong quá trình sửa chữa, cải tạo Theo Chương V và BVTK 125 m2
B SỬA CHỮA HÀNG RÀO VÀ CỔNG
1 Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường Theo Chương V và BVTK 3,399 m3
2 Phá dỡ móng các loại, móng đá hộc tường rào cũ đã gãy đổ, sụt lún hoàn toàn Theo Chương V và BVTK 10,774 m3
3 Tháo dỡ các cấu kiện bằng bê tông đúc sẵn bằng thủ công, Tháo dỡ tấm đan mương thoát nước dọc theo hàng rào để nạo vét bùn đất Theo Chương V và BVTK 164 cấu kiện
4 Đào bùn trong mọi điều kiện, bùn lẫn rác. Nạo vét mương thoát nước dọc theo hàng rào Theo Chương V và BVTK 53,3 m3
5 Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công. Lắp đặt hoàn trả lại tấm đan Theo Chương V và BVTK 164 cái
6 Tháo dỡ cửa bằng thủ công Theo Chương V và BVTK 18,898 m2
7 Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại Theo Chương V và BVTK 29,487 m2
8 Cạo bỏ lớp sơn dầm, mái cổng đã phong hóa rêu mốc Theo Chương V và BVTK 19,798 m2
9 Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ Theo Chương V và BVTK 456,965 m2
10 Cạo bỏ, vệ sinh lớp sơn cũ trên bề mặt tường cột, trụ Theo Chương V và BVTK 863,695 m2
11 Tháo dỡ gạch ốp tường Theo Chương V và BVTK 20,952 m2
12 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Theo Chương V và BVTK 0,675 100m3
13 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp III Theo Chương V và BVTK 0,675 100m3/1km
14 Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường có chốt bằng inox Theo Chương V và BVTK 20,952 m2
15 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 2cm, vữa XM PCB40 mác 75 Theo Chương V và BVTK 2,56 m2
16 SXLD hàng rào song sắt hộp 40*20*1.6mm hai bên cánh gà (Bao gồm cả chông, sơn tỉnh điện và lắp dựng) Theo Chương V và BVTK 15,439 m2
17 Sửa chữa, hàn nối các vị trí cánh cổng chính, cổng phụ bị rỉ sét, đứt gãy, hư hỏng, cắt hàn sửa chữa bản lề nâng cổng Theo Chương V và BVTK 1 bộ
18 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ (Bằng sơn sắt thép chuyên dụng 2 thành phần) Theo Chương V và BVTK 29,487 m2
19 Lắp dựng cửa, lắp dựng cánh cổng chính, cổng phụ sau khi sơn Theo Chương V và BVTK 14,744 m2
20 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Theo Chương V và BVTK 18,08 m3
21 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Theo Chương V và BVTK 3,616 m3
22 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo Chương V và BVTK 3,12 m3
23 Xây đá hộc, xây móng, chiều dày Theo Chương V và BVTK 26,52 m3
24 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng Theo Chương V và BVTK 0,234 100m2
25 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo Chương V và BVTK 0,026 tấn
26 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo Chương V và BVTK 0,195 tấn
27 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 (Vữa xi măng PCB40) Theo Chương V và BVTK 2,574 m3
28 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo Chương V và BVTK 1,12 m3
29 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Theo Chương V và BVTK 0,126 100m2
30 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo Chương V và BVTK 3,733 m3
31 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật Theo Chương V và BVTK 0,497 100m2
32 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Theo Chương V và BVTK 3,106 m3
33 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo Chương V và BVTK 0,056 tấn
34 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo Chương V và BVTK 0,405 tấn
35 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo Chương V và BVTK 2,753 m3
36 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo Chương V và BVTK 9,384 m3
37 Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM PCB40 mác 75 Theo Chương V và BVTK 48,75 m2
38 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB40 mác 75 Theo Chương V và BVTK 595,545 m2
39 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB40 mác 50 Theo Chương V và BVTK 26,46 m2
40 Đắp đầu trụ Theo Chương V và BVTK 14 cái
41 SXLD hàng rào thép gai (Bao gồm cọc thép hình V50x4mm và lắp đặt) Theo Chương V và BVTK 99 m2
42 Trát gờ chỉ, vữa XM PCB40 mác 75 Theo Chương V và BVTK 78 m
43 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo Chương V và BVTK 1.554,248 m2
44 Công tác ốp chân tường rào đoạn G1-G8 gạch thẻ Ceramic KT10x20cm, vữa XM PCB40 mác 75 Theo Chương V và BVTK 116,54 m2
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm Các yêu cầu cần tuân thủ Tài liệu cần nộp
STT Mô tả Yêu cầu Nhà thầu độc lập Nhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danh Từng thành viên liên danh Tối thiểu một thành viên liên danh
1 Lịch sử không hoàn thành hợp đồng Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 12 Mẫu 12
2 Năng lực tài chính
2.1 Kết quả hoạt động tài chính Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 13a Mẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương.
2.2 Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.4E9 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 13b Mẫu 13b
2.3 Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 4.0E8 VND(7). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 14, 15 Mẫu 14, 15
3 Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Lưu ý: - Khi được mời thương thảo Hợp đồng (trước khi ký thương thảo Hợp đồng), Bên mời thầu có thể yêu cầu cung cấp tất cả các tài liệu gốc có liên quan để chứng minh tư cách hợp lệ, năng lực tài chính và kinh nghiệm, năng lực kỹ thuật để kiểm tra, đối chiếu với thông tin Nhà thầu kê khai trong E-HSDT. - Và các nội dung được nghi chú ở phía dưới thuộc Mẫu số 03 của E-HSMT này.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.100.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 2.200.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng Mẫu 10(a), 10(b) Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->