Gói thầu: Xây lắp

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210669444-00
Thời điểm đóng mở thầu 15/07/2021 16:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty TNHH Tư vấn xây dựng và Quản lý dự án Phương Nam
Tên gói thầu Xây lắp
Số hiệu KHLCNT 20210551217
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn ngân sách thị xã
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 120 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-07-05 15:35:00 đến ngày 2021-07-15 16:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,162,977,835 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 15,000,000 VNĐ ((Mười lăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.744E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.48E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 4(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Lưu ý - Bên mời thầu được phép yêu cầu cung cấp bản chính hợp đồng, Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng (hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình theo hợp đồng hoặc biên bản xác nhận khối lượng hoàn thành lớn hơn hoặc bằng 80% giá trị hợp đồng có kèm theo hóa đơn tài chính) trong quá trình đánh giá E-HSDT;- Các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện;- Tương tự gói thầu về bản chất và độ phức tạp: Bao gồm hạng mục đường giao thông bê tông nhựa nóng, tín hiệu an toàn giao thông và thoát nước;- Đối với trường hợp nhà thầu liên danh: Từng thành viên liên danh phải có ít nhất 01 hợp đồng có giá trị ≥ 814.000.000 VND ((X) tỷ lệ % thành viên đó tham gia trong liên danh (tổng giá trị hợp đồng của tất cả các thành viên liên danh phải ≥ 1.628.000.000 VND). Nhưng, phần tương tự gói thầu về bản chất và độ phức thì từng hợp đồng của các thành viên liên danh phải đáp ứng theo yêu cầu. Tài liệu chứng minh- Bản “Chứng thực bản sao đúng với bản chính”: Hợp đồng, Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng (hoặc biên bản nghiệm thu thành công trình theo hợp đồng hoặc biên bản xác nhận khối lượng hoàn thành khối lượng lớn hơn hoặc bằng 80% giá trị hợp đồng) và có kèm theo hóa đơn tài chính;- Bản “Chứng thực bản sao đúng với bản chính” (hoặc Bản chụp phải được sao y bản chính của Chủ đầu tư hoặc cơ quan ban hành các văn bản hoặc bản chính văn bản xác nhận của Chủ đầu tư): Quyết định phê duyệt dự án (hoặc quyết định phê duyệt thiết kế - dự toán hoặc giấy phép xây dựng hoặc quyết định phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật hoặc các văn bản giấy tờ pháp lý khác) để chứng minh tính chất (bản chất và độ phức tạp), quy mô, loại và cấp công trình; - Nếu hợp đồng của nhà thầu thực hiện với tư cách là nhà thầu phụ phải chứng minh bằng hợp đồng (kèm theo phụ lục hợp đồng nếu có), hồ sơ nghiệm thu của nhà thầu chính với Chủ đầu tư và kèm theo bản “Chứng thực bản sao đúng với bản chính” (hoặc Bản chụp phải được sao y bản chính của Chủ đầu tư hoặc cơ quan ban hành các văn bản hoặc bản chính văn bản xác nhận của Chủ đầu tư): Quyết định phê duyệt dự án (hoặc quyết định phê duyệt thiết kế - dự toán hoặc giấy phép xây dựng hoặc quyết định phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật hoặc các văn bản giấy tờ pháp lý khác) để chứng minh tính chất (bản chất và độ phức tạp), quy mô, loại và cấp công trình. Đồng thời, nhà thầu phải kèm theo hồ sơ pháp lý liên quan giữa nhà thầu chính và nhà thầu phụ để chứng minh.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 814.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥1.628.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Bằng tốt nghiệp từ đại học trở lên thuộc lĩnh vực giao thông (hoặc cầu đường);- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình giao thông (hoặc cầu đường) từ hạng III trở lên theo quy định còn hiệu lực (hoặc đã từng tham gia thi công 01 công trình đường giao thông, từ cấp III trở lên hoặc 02 công trình cùng loại, cấp IV);- Đã tham gia trong vai trò chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình đường giao thông tương tự gói thầu về bản chất và độ phức tạp, từ cấp IV trở lên tính đến thời điểm đóng thầu.a. Tài liệu chứng minh: (Chi tiết nội dung tại E-HSMT đính kèm)b. Lưu ý: (Chi tiết nội dung tại E-HSMT đính kèm)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Kỹ sư quản lý thi công phần đường giao thông
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Bằng tốt nghiệp từ đại học trở lên thuộc lĩnh vực giao thông (hoặc cầu đường);- Đã tham gia trong vai trò cán bộ kỹ thuật phụ trách phần đường giao thông thuộc công trình giao thông, từ cấp IV trở lên tính đến thời điểm đóng thầu.a. Tài liệu chứng minh: (Chi tiết nội dung tại E-HSMT đính kèm)b. Lưu ý: (Chi tiết nội dung tại E-HSMT đính kèm)
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Kỹ sư quản lý thi công phần thoát nước
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Bằng tốt nghiệp từ đại học trở lên thuộc lĩnh vực Cấp thoát nước (hoặc Đô thị hoặc Thủy lợi).- Đã tham gia trong vai trò cán bộ kỹ thuật phụ trách phần thoát nước thuộc công trình giao thông, từ cấp IV trở lên tính đến thời điểm đóng thầu.a. Tài liệu chứng minh: (Chi tiết nội dung tại E-HSMT đính kèm)b. Lưu ý: (Chi tiết nội dung tại E-HSMT đính kèm)
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Kỹ sư quản lý thi công phần hệ thống chiếu sáng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Bằng tốt nghiệp từ đại học trở lên thuộc lĩnh vực Kỹ thuật điện (hoặc Điện công nghiệp hoặc Kỹ thuật điện - điện tử hoặc Điện khí hóa - cung cấp điện hoặc Hệ thống điện);- Đã tham gia trong vai trò cán bộ kỹ thuật phụ trách phần hệ thống chiếu sáng thuộc công trình giao thông (hoặc công trình hạ tầng kỹ thuật), từ cấp IV trở lên tính đến thời điểm đóng thầu.a. Tài liệu chứng minh: (Chi tiết nội dung tại E-HSMT đính kèm)b. Lưu ý: (Chi tiết nội dung tại E-HSMT đính kèm)
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Kỹ sư quản lý an toàn lao động - vệ sinh môi trường và an toàn PCCC
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Bằng tốt nghiệp từ đại học trở lên thuộc lĩnh vực chuyên ngành Bảo hộ an toàn lao động (hoặc Kỹ thuật điện hoặc Quản lý xây dựng);- Giấy chứng nhận (hoặc chứng chỉ) huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động thuộc nhóm II còn hiệu lực;- Giấy chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ phòng cháy và chữa cháy thuộc cơ quan có thẩm quyền cấp còn hiệu lực;- Đã tham gia trong vai trò cán bộ quản lý an toàn lao động, vệ sinh môi trường và an toàn PCCC thuộc công trình giao thông, từ cấp IV trở lên tính đến thời điểm đóng thầu.a. Tài liệu chứng minh: (Chi tiết nội dung tại E-HSMT đính kèm)b. Lưu ý: (Chi tiết nội dung tại E-HSMT đính kèm)
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Xe đào (*)
- Đặc điểm thiết bị .
- Số lượng tối thiểu 1
2-Xe ủi (*)
- Đặc điểm thiết bị .
- Số lượng tối thiểu 1
3-Xe lu bánh hơi - trọng lượng tĩnh >= 16T (*)
- Đặc điểm thiết bị .
- Số lượng tối thiểu 1
4-Xe lu bánh thép - trọng lượng tĩnh >= 16T (*)
- Đặc điểm thiết bị .
- Số lượng tối thiểu 1
5-Xe lu rung >= 25T (*)
- Đặc điểm thiết bị .
- Số lượng tối thiểu 1
6-Xe tưới nước (hoặc xe tải chở bồn để tưới nước) (*)
- Đặc điểm thiết bị .
- Số lượng tối thiểu 1
7-Xe Ôtô > 5T (*)
- Đặc điểm thiết bị .
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy toàn đạc (hoặc kinh vĩ) (*)
- Đặc điểm thiết bị .
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy thủy bình (*)
- Đặc điểm thiết bị .
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy rải bê tông nhựa (*)
- Đặc điểm thiết bị .
- Số lượng tối thiểu 1
11-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị .
- Số lượng tối thiểu 1
12-Máy trộn bê tông, trộn vữa
- Đặc điểm thiết bị .
- Số lượng tối thiểu 2
13-Máy đầm bê tông (đầm dùi)
- Đặc điểm thiết bị .
- Số lượng tối thiểu 2
14-Máy đầm đất cầm tay 70 kg
- Đặc điểm thiết bị .
- Số lượng tối thiểu 1
15-Máy cắt uốn cốt thép
- Đặc điểm thiết bị .
- Số lượng tối thiểu 1
16-Máy phun nhựa đường (*)
- Đặc điểm thiết bị .
- Số lượng tối thiểu 1
17-Máy nén khí, động cơ xăng
- Đặc điểm thiết bị .
- Số lượng tối thiểu 1
18-Thiết bị sơn kẻ vạch
- Đặc điểm thiết bị .
- Số lượng tối thiểu 1
19-Máy bơm nước
- Đặc điểm thiết bị .
- Số lượng tối thiểu 2
20-Máy phát điện dự phòng
- Đặc điểm thiết bị .
- Số lượng tối thiểu 1
21-Xe nâng chuyên dụng (hoặc ô tô tải có cẩu thùng) (*)
- Đặc điểm thiết bị .
- Số lượng tối thiểu 1
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Phần đường
1Chặt cây ở địa hình bằng phẳng bằng máy cưa, đường kính gốc cây Đáp ứng mục III chương V3cây
2Chậy cây ở địa hình bằng phẳng bằng máy cưa, đường kính gốc cây Đáp ứng mục III chương V1cây
3Chậy cây ở địa hình bằng phẳng bằng máy cưa, đường kính gốc cây Đáp ứng mục III chương V1cây
4Đào gốc cây bằng thủ công, đường kính gốc Đáp ứng mục III chương V3gốc cây
5Đào gốc cây bằng thủ công, đường kính gốc Đáp ứng mục III chương V1gốc cây
6Đào gốc cây bằng thủ công, đường kính gốc Đáp ứng mục III chương V1gốc cây
7Đào bụi cây bằng thủ công, đào bụi tre, đường kính > 80cmĐáp ứng mục III chương V7bụi
8Phát rừng tạo mặt bằng bằng cơ giới. Mật độ cây tiêu chuẩn trên 100m2 rừng: Đáp ứng mục III chương V7,098100m2
9Phá dỡ kết cấu bê công không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kWĐáp ứng mục III chương V32,767m3
10Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3, đất cấp IIĐáp ứng mục III chương V1,469100m3
11Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3, đất cấp IIIĐáp ứng mục III chương V0,043100m3
12Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10 tấn trong phạm vi Đáp ứng mục III chương V1,839100m3
13Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 1km tiếp theo ngoài phạm vi Đáp ứng mục III chương V7,355100m3
14Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 16 tấn, độ chặt yêu cầu K= 0,95Đáp ứng mục III chương V2,743100m3
15Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 16 tấn, độ chặt yêu cầu K= 0,98Đáp ứng mục III chương V0,53100m3
16Cung cấp đất cấp C3Đáp ứng mục III chương V380,285m3
B Phần mặt đường
1Thi công móng cấp phối dá dăm lớp trênĐáp ứng mục III chương V4,491100m3
2SXLD biển tròn đk D70Đáp ứng mục III chương V1cái
3SXLD biển tam giác cạnh 70Đáp ứng mục III chương V4cái
4SXLD trụ biển báoĐáp ứng mục III chương V5cái
5Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C Đáp ứng mục III chương V18,901100m2
6Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhũ tương gốc axit, lượng nhũ tương 1,0kg/m2Đáp ứng mục III chương V18,901100m2
7Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ, cự ly 4km, ô tô tự đổ 12 tấnĐáp ứng mục III chương V2,748100 tấn
8Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ, vận chuyển 23km tiếp theo, ô tô tự đổ 12 tấnĐáp ứng mục III chương V63,21100 tấn
C Phần cống
1Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp, rộng Đáp ứng mục III chương V12,576m3
2Đào móng công trình, chiều rộng móng Đáp ứng mục III chương V0,503100m3
3Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng Đáp ứng mục III chương V8,42m3
4Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông tường dày Đáp ứng mục III chương V9,566m3
5Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô… đá 1x2, vữa bê tông mác 250Đáp ứng mục III chương V2,52m3
6ván khuôn thép, ván khuôn móng dàiĐáp ứng mục III chương V0,204100m2
7Ván khuôn thép, ván khuôn tườngĐáp ứng mục III chương V0,893100m2
8Công tác gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn, Ván khuôn théo, ván khuôn lắp đan, tấm chớpĐáp ứng mục III chương V0,107100m2
9Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép panen, đường kính Đáp ứng mục III chương V0,309tấn
10Công tác gia công, lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép Đáp ứng mục III chương V0,038tấn
11Thi công cọc tiêu bê tông cốt thép 0,12x0,12x1,025mĐáp ứng mục III chương V8cái
12Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuĐáp ứng mục III chương V19cấu kiện
13Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Đáp ứng mục III chương V0,252100m3
D Phần bó nền
1Ván khuôn thép, ván khuôn tườngĐáp ứng mục III chương V4,284100m2
2Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng Đáp ứng mục III chương V14,28m3
3Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng Đáp ứng mục III chương V42,841m3
E Phần đường dây hạ thế (Phần vật tư tháo dỡ)
1Trụ BTLT-8,5mĐáp ứng mục III chương V8trụ
2Bộ chằng xuống hạ thếĐáp ứng mục III chương V1bộ
3Bộ chằng lệnh hạ thếĐáp ứng mục III chương V1bộ
4Cáp nhôm bọc AV-70mm2Đáp ứng mục III chương V807m
5Cáp duplex 2x7mm2Đáp ứng mục III chương V60m
6Rack 3 sứĐáp ứng mục III chương V9bộ
7Khung UĐáp ứng mục III chương V3bộ
8Sứ ống chỉĐáp ứng mục III chương V30cái
9Kẹp AC/Kẹp Spoitbolt các loại: AC 50-120Đáp ứng mục III chương V24cái
10Kẹp quai UĐáp ứng mục III chương V15cái
11Điện kế khách hàngĐáp ứng mục III chương V6cái
F Phần đường dây hạ thế (Phần vật tư lắp lại)
1Trụ BTLT-8,5mĐáp ứng mục III chương V6trụ
2Cáp nhôm bọc AV-70mm2Đáp ứng mục III chương V810m
3Cáp duplex 2x7mm2Đáp ứng mục III chương V60m
4Rack 3 sứĐáp ứng mục III chương V9bộ
5Khung UĐáp ứng mục III chương V3bộ
6Sứ ống chỉĐáp ứng mục III chương V27cái
7Kẹp AC/Kẹp Spoitbolt các loại: AC 50-120Đáp ứng mục III chương V24cái
8Kẹp quai UĐáp ứng mục III chương V3cái
9Điện kế khách hàngĐáp ứng mục III chương V6cái
G Phần hệ thống chiếu sáng nổi (Công tác xây dựng móng trụ, trụ đèn, cần đèn và chóa đèn)
1Cần đèn đơn 2m D60Đáp ứng mục III chương V11cần
2Cần đèn đơn 4,5m D60Đáp ứng mục III chương V1cần
3Bộ đèn Led 100WĐáp ứng mục III chương V12bộ
4Xà DT-800 dùng cáp chiếu sángĐáp ứng mục III chương V2bộ
5Tiếp địa lặp lại dây NĐáp ứng mục III chương V3bộ
H Phần hệ thống chiếu sáng nổi (Các công tác: kéo cáp, làm đầu cáp khô, luồn dây lên đèn, lắp tủ điều khiển)
1Cáp nguồn chiếu sáng - CV - 16mm2 (luồn từ Điện kế qua tủ ĐK và từ tủ ĐK lên lưới CS)Đáp ứng mục III chương V24m
2Cáp cấp nguồn chiếu sáng - LV = ABC 3x16mm2Đáp ứng mục III chương V352m
3Cáp lên đèn chiếu sáng - CVV 2x2,5mm2Đáp ứng mục III chương V38,5m
4Cầu chì cá + dây chì 5A/220VĐáp ứng mục III chương V12cái
5Kẹp rẽ IPC 50-25Đáp ứng mục III chương V26cái
6Kẹp treo cáp ABC (16-50)mm2Đáp ứng mục III chương V10cái
7Kẹp dừng cáp ABC (16-50)mm2Đáp ứng mục III chương V2cái
8Bulon mắt 16x300Đáp ứng mục III chương V2cái
9Bộ giá đỡ tủ chiếu sángĐáp ứng mục III chương V1bộ
10Tủ điều khiển treo trụĐáp ứng mục III chương V1bộ
11Ống nhựa PVC D60Đáp ứng mục III chương V12m
12Co ống PVC D60Đáp ứng mục III chương V4cái
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.744E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.48E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 4(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Lưu ý - Bên mời thầu được phép yêu cầu cung cấp bản chính hợp đồng, Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng (hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình theo hợp đồng hoặc biên bản xác nhận khối lượng hoàn thành lớn hơn hoặc bằng 80% giá trị hợp đồng có kèm theo hóa đơn tài chính) trong quá trình đánh giá E-HSDT;- Các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện;- Tương tự gói thầu về bản chất và độ phức tạp: Bao gồm hạng mục đường giao thông bê tông nhựa nóng, tín hiệu an toàn giao thông và thoát nước;- Đối với trường hợp nhà thầu liên danh: Từng thành viên liên danh phải có ít nhất 01 hợp đồng có giá trị ≥ 814.000.000 VND ((X) tỷ lệ % thành viên đó tham gia trong liên danh (tổng giá trị hợp đồng của tất cả các thành viên liên danh phải ≥ 1.628.000.000 VND). Nhưng, phần tương tự gói thầu về bản chất và độ phức thì từng hợp đồng của các thành viên liên danh phải đáp ứng theo yêu cầu. Tài liệu chứng minh- Bản “Chứng thực bản sao đúng với bản chính”: Hợp đồng, Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng (hoặc biên bản nghiệm thu thành công trình theo hợp đồng hoặc biên bản xác nhận khối lượng hoàn thành khối lượng lớn hơn hoặc bằng 80% giá trị hợp đồng) và có kèm theo hóa đơn tài chính;- Bản “Chứng thực bản sao đúng với bản chính” (hoặc Bản chụp phải được sao y bản chính của Chủ đầu tư hoặc cơ quan ban hành các văn bản hoặc bản chính văn bản xác nhận của Chủ đầu tư): Quyết định phê duyệt dự án (hoặc quyết định phê duyệt thiết kế - dự toán hoặc giấy phép xây dựng hoặc quyết định phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật hoặc các văn bản giấy tờ pháp lý khác) để chứng minh tính chất (bản chất và độ phức tạp), quy mô, loại và cấp công trình; - Nếu hợp đồng của nhà thầu thực hiện với tư cách là nhà thầu phụ phải chứng minh bằng hợp đồng (kèm theo phụ lục hợp đồng nếu có), hồ sơ nghiệm thu của nhà thầu chính với Chủ đầu tư và kèm theo bản “Chứng thực bản sao đúng với bản chính” (hoặc Bản chụp phải được sao y bản chính của Chủ đầu tư hoặc cơ quan ban hành các văn bản hoặc bản chính văn bản xác nhận của Chủ đầu tư): Quyết định phê duyệt dự án (hoặc quyết định phê duyệt thiết kế - dự toán hoặc giấy phép xây dựng hoặc quyết định phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật hoặc các văn bản giấy tờ pháp lý khác) để chứng minh tính chất (bản chất và độ phức tạp), quy mô, loại và cấp công trình. Đồng thời, nhà thầu phải kèm theo hồ sơ pháp lý liên quan giữa nhà thầu chính và nhà thầu phụ để chứng minh.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 814.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥1.628.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 - Bằng tốt nghiệp từ đại học trở lên thuộc lĩnh vực giao thông (hoặc cầu đường);- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình giao thông (hoặc cầu đường) từ hạng III trở lên theo quy định còn hiệu lực (hoặc đã từng tham gia thi công 01 công trình đường giao thông, từ cấp III trở lên hoặc 02 công trình cùng loại, cấp IV);- Đã tham gia trong vai trò chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình đường giao thông tương tự gói thầu về bản chất và độ phức tạp, từ cấp IV trở lên tính đến thời điểm đóng thầu.a. Tài liệu chứng minh: (Chi tiết nội dung tại E-HSMT đính kèm)b. Lưu ý: (Chi tiết nội dung tại E-HSMT đính kèm)31
2 Kỹ sư quản lý thi công phần đường giao thông 1 - Bằng tốt nghiệp từ đại học trở lên thuộc lĩnh vực giao thông (hoặc cầu đường);- Đã tham gia trong vai trò cán bộ kỹ thuật phụ trách phần đường giao thông thuộc công trình giao thông, từ cấp IV trở lên tính đến thời điểm đóng thầu.a. Tài liệu chứng minh: (Chi tiết nội dung tại E-HSMT đính kèm)b. Lưu ý: (Chi tiết nội dung tại E-HSMT đính kèm)21
3 Kỹ sư quản lý thi công phần thoát nước 1 - Bằng tốt nghiệp từ đại học trở lên thuộc lĩnh vực Cấp thoát nước (hoặc Đô thị hoặc Thủy lợi).- Đã tham gia trong vai trò cán bộ kỹ thuật phụ trách phần thoát nước thuộc công trình giao thông, từ cấp IV trở lên tính đến thời điểm đóng thầu.a. Tài liệu chứng minh: (Chi tiết nội dung tại E-HSMT đính kèm)b. Lưu ý: (Chi tiết nội dung tại E-HSMT đính kèm)21
4 Kỹ sư quản lý thi công phần hệ thống chiếu sáng 1 - Bằng tốt nghiệp từ đại học trở lên thuộc lĩnh vực Kỹ thuật điện (hoặc Điện công nghiệp hoặc Kỹ thuật điện - điện tử hoặc Điện khí hóa - cung cấp điện hoặc Hệ thống điện);- Đã tham gia trong vai trò cán bộ kỹ thuật phụ trách phần hệ thống chiếu sáng thuộc công trình giao thông (hoặc công trình hạ tầng kỹ thuật), từ cấp IV trở lên tính đến thời điểm đóng thầu.a. Tài liệu chứng minh: (Chi tiết nội dung tại E-HSMT đính kèm)b. Lưu ý: (Chi tiết nội dung tại E-HSMT đính kèm)21
5 Kỹ sư quản lý an toàn lao động - vệ sinh môi trường và an toàn PCCC 1 - Bằng tốt nghiệp từ đại học trở lên thuộc lĩnh vực chuyên ngành Bảo hộ an toàn lao động (hoặc Kỹ thuật điện hoặc Quản lý xây dựng);- Giấy chứng nhận (hoặc chứng chỉ) huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động thuộc nhóm II còn hiệu lực;- Giấy chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ phòng cháy và chữa cháy thuộc cơ quan có thẩm quyền cấp còn hiệu lực;- Đã tham gia trong vai trò cán bộ quản lý an toàn lao động, vệ sinh môi trường và an toàn PCCC thuộc công trình giao thông, từ cấp IV trở lên tính đến thời điểm đóng thầu.a. Tài liệu chứng minh: (Chi tiết nội dung tại E-HSMT đính kèm)b. Lưu ý: (Chi tiết nội dung tại E-HSMT đính kèm)21
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Xe đào (*) .1
2 Xe ủi (*) .1
3 Xe lu bánh hơi - trọng lượng tĩnh >= 16T (*) .1
4 Xe lu bánh thép - trọng lượng tĩnh >= 16T (*) .1
5 Xe lu rung >= 25T (*) .1
6 Xe tưới nước (hoặc xe tải chở bồn để tưới nước) (*) .1
7 Xe Ôtô > 5T (*) .1
8 Máy toàn đạc (hoặc kinh vĩ) (*) .1
9 Máy thủy bình (*) .1
10 Máy rải bê tông nhựa (*) .1
11 Máy hàn .1
12 Máy trộn bê tông, trộn vữa .2
13 Máy đầm bê tông (đầm dùi) .2
14 Máy đầm đất cầm tay 70 kg .1
15 Máy cắt uốn cốt thép .1
16 Máy phun nhựa đường (*) .1
17 Máy nén khí, động cơ xăng .1
18 Thiết bị sơn kẻ vạch .1
19 Máy bơm nước .2
20 Máy phát điện dự phòng .1
21 Xe nâng chuyên dụng (hoặc ô tô tải có cẩu thùng) (*) .1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->