Gói thầu: Chăm sóc cây xanh

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210712630-00
Thời điểm đóng mở thầu 12/07/2021 16:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Long Hồ
Tên gói thầu Chăm sóc cây xanh
Số hiệu KHLCNT 20210682287
Lĩnh vực Phi tư vấn
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách huyện
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 365 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-07-05 15:44:00 đến ngày 2021-07-12 16:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,792,343,943 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 20,000,000 VNĐ ((Hai mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTDanh mục dịch vụMô tả dịch vụĐơn vịKhối lượng
mời thầu
Ghi chú
1 Duy trì cây bóng mát loại 1  Theo hồ sơ thiết kế, dự toán được duyệt 1cây/năm 150
2 Quét vôi gốc cây, cây loại 1 Theo hồ sơ thiết kế, dự toán được duyệt 1cây 150
3 Duy trì cây bóng mát mới trồng Theo hồ sơ thiết kế, dự toán được duyệt 1cây/năm 84
4 Phát thảm cỏ thuần chủng bằng máy (6 lần/năm) Theo hồ sơ thiết kế, dự toán được duyệt 100m2/lần 597,8208
5 Làm cỏ tạp (6 lần/năm) Theo hồ sơ thiết kế, dự toán được duyệt 100m2/lần 597,8208
6 Phun thuốc phòng trừ sâu cỏ (2 lần/năm) Theo hồ sơ thiết kế, dự toán được duyệt 100m2/lần 199,2736
7 Bón phân thảm cỏ (6 lần/năm) Theo hồ sơ thiết kế, dự toán được duyệt 100m2/lần 597,8208
8 Tưới nước thảm cỏ thuần chủng bằng máy bơm điện. Đô thị vùng II, III ( QĐ 593/ QĐ - BXD) ( 240 lần tưới/năm) ( Định mức NC lấy 50% định mức hiện tại , định mức NC MTC điều chỉnh hệ số k = 1,42 ) Theo hồ sơ thiết kế, dự toán được duyệt 100m2/lần 6.493,008
9 Tưới nước thảm cỏ không thuần chủng (tiểu đảo, dải phân cách) bằng máy bơm xăng. Đô thị vùng II, III ( QĐ 593/ QĐ - BXD) ( 240 lần tưới/năm) ( Định mức NC lấy 50% định mức hiện tại , định mức NC MTC điều chỉnh hệ số k = 1,42 ) Theo hồ sơ thiết kế, dự toán được duyệt 100m2/lần 17.419,824
10 Duy trì cây hàng rào, đường viền cao Theo hồ sơ thiết kế, dự toán được duyệt 100m2/năm 4,2737
11 Duy trì bồn cảnh lá mầu không hàng rào Theo hồ sơ thiết kế, dự toán được duyệt 100m2/năm 0,332
12 Tưới nước bồn hoa, bồn cảnh, cây hàng rào bằng máy bơm xăng. Đô thị vùng II, III ( QĐ 593/ QĐ - BXD) ( 240 lần tưới/năm) ( Định mức NC lấy 50% định mức hiện tại , định mức NC MTC điều chỉnh hệ số k = 1,42 ) Theo hồ sơ thiết kế, dự toán được duyệt 100m2/lần 1.105,368
13 Phun thuốc trừ sâu bồn hoa (2 lần/năm) Theo hồ sơ thiết kế, dự toán được duyệt 100m2/lần 9,2114
14 Bón phân và xử lý đất bồn hoa (2 lần/năm) Theo hồ sơ thiết kế, dự toán được duyệt 100m2/lần 9,2114
15 Duy trì cây cảnh trồng chậu Theo hồ sơ thiết kế, dự toán được duyệt 100chậu/năm 0,73
16 Tưới nước cây cảnh trồng chậu bằng máy bơm xăng. Đô thị vùng II, III ( QĐ 593/ QĐ - BXD) ( 240 lần tưới/năm) ( Định mức NC lấy 50% định mức hiện tại , định mức NC MTC điều chỉnh hệ số k = 1,42 ) Theo hồ sơ thiết kế, dự toán được duyệt 100chậu/lần 175,2
17 Duy trì cây cảnh tạo hình Theo hồ sơ thiết kế, dự toán được duyệt 100cây/năm 1,69
18 Tưới nước cây cảnh ra hoa và cây cảnh tạo hình bằng máy bơm xăng. Đô thị vùng II, III ( QĐ 593/ QĐ - BXD) ( 240 lần tưới/năm) ( Định mức NC lấy 50% định mức hiện tại , định mức NC MTC điều chỉnh hệ số k = 1,42 ) Theo hồ sơ thiết kế, dự toán được duyệt 100cây/lần 405,6
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm Các yêu cầu cần tuân thủ Tài liệu cần nộp
STT Mô tả Yêu cầu Nhà thầu độc lập Nhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danh Từng thành viên liên danh Tối thiểu một thành viên liên danh
1 Lịch sử không hoàn thành hợp đồng Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 12 Mẫu 12
2 Năng lực tài chính
2.1 Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.792343E9(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018 trong vòng 3(4) năm gần đây.
Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 13 Mẫu 13
2.2 Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 441.947.821,5616 VND(6). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 14, 15 Mẫu 14, 15
2.1 Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.792.343.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018 trong vòng 3(4) năm gần đây.
Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 13 Mẫu 13
2.2 Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 441.947.821,5616 VND(6). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 14, 15 Mẫu 14, 15
3 Kinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2018 đến thời điểm đóng thầu: Số lượng hợp đồng bằng 03 hoặc khác 03 (Hợp đồng Chăm sóc cây xanh), ít nhất 1 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.300.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 3.900.000.000 VND. * Tài liệu chứng minh: - Đối với hợp đồng đã hoàn thành toàn bộ nhà thầu cung cấp tài liệu sau: + Hợp đồng (kèm theo phụ lục khối lượng và giá trị công việc thực hiện); + Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình (hoặc Biên bản bàn giao công trình) hoặc biên bản thanh lý; + Hóa đơn của hợp đồng kê khai; - Đối với hợp đồng đã hoàn thành phần lớn nhà thầu cung cấp tài liệu sau: + Hợp đồng (kèm theo phụ lục khối lượng và giá trị công việc thực hiện); + Chứng từ thanh toán của chủ đầu tư và hóa đơn hợp lệ của nhà thầu cho khối lượng đã hoàn thành; Tất cả tài liệu chứng minh phải là bản Scan màu từ bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực tại cơ quan có thẩm quyền. Trường hợp Hóa đơn cung cấp bản phô tô.
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.300.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 3.900.000.000 VND.
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng Mẫu 10(a), 10(b) Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->