Gói thầu: SXKD2021-HH06: Cung cấp văn phòng phẩm
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210712721-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 15/07/2021 14:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty Nhiệt điện Duyên Hải Chi nhánh Tổng Công ty Phát điện 1 |
| Tên gói thầu | SXKD2021-HH06: Cung cấp văn phòng phẩm |
| Số hiệu KHLCNT | 20210425719 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | SXKD năm 2021 – CTNĐ Duyên Hải |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 12 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-07-05 15:58:00 đến ngày 2021-07-15 14:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 3,594,138,240 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 45,000,000 VNĐ ((Bốn mươi lăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.4E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 8.5E8 VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Có ít nhất 01 hợp đồng cung cấp hàng hóa tương tự với hàng hóa của gói thầu đang xét có giá trị ≥ 1,8 tỷ đồng. (*) Hợp đồng tương tự là hợp đồng cung cấp văn phòng phẩm, tạp phẩm.(**) Hoàn thành phần lớn nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng ( kể cả Hợp đồng đang thực hiện).- Tài liệu chứng minh hợp đồng tương tự: + Bản chụp hợp đồng;+ Biên bản nghiệm thu thanh lý hợp đồng hoặc xác nhận của chủ đầu tư để chứng minh về khối lượng và giá trị thực hiện đã kê khai. Trong trường hợp cần thiết Bên mời thầu sẽ yêu cầu cung cấp thêm các tài liệu như hóa đơn hoặc các bảng sao kê giao dịch thanh toán của ngân hàng... để làm rõ thêm.Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc cung cấp hàng hóa tương tự của hợp đồng của từng thành viên liên danh do nhà thầu cung cấp căn cứ theo tỷ lệ phân chia trong thỏa thuận liên danh; Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 1.800.000.000 VNĐ. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Bấm kim lớn | 24 | Cái | - Dập kim bấm lề- Bấm giữa giấy A3, A4- Bấm 20 đến 200 tờ- Sử dụng kim: 23/6, 23/8, 23/10, 23/13, 23/15, 23/17, 23/20, 23/23 | Tham khảo mã sản phẩm 50 LA, KW-Trio xuất xứ Trung Quốc | |
| 2 | Bấm kim No. 10 | 191 | Cái | - Bấm 15 tờ- Trọng lượng: 50g- Quy cách 10 cái/hộp | Tham khảo sản phẩm của Plus | |
| 3 | Bấm kim No. 3 | 25 | Cái | - Bấm kim số 3 0319 (25 tờ) - Quy cách: 6 cái/hộp | Tham khảo sản phẩm của Deli | |
| 4 | Bấm lỗ lớn | 21 | Cái | - Dập 2 lỗ (100 tờ)- Mô tả: Thân inox cao cấp có thước đo kèm theo- Dập 2 lỗ tối đa 100 tờ, độ bền cao- Quy cách: 08 chiếc/ thùng (Có linh kiện thay thế và kèm theo) | Tham khảo mã sản phẩm Kw -Trio 938 | |
| 5 | Bấm lỗ nhỏ | 40 | Cái | - Số tờ giấy bấm được: 20 tờ giấy A4 định lượng 70- Số lỗ đục được: 2 lỗ, đường kính lỗ: 6mm- Khoảng cách giữa 2 lỗ: 80mm | Tham khảo mã sản phẩm Kw - Trio 912 | |
| 6 | Băng keo 2 mặt | 681 | Cuộn | - Kích thước: 2cm- Quy cách: 12 cuộn/ lốc | ||
| 7 | Băng keo 2 mặt | 650 | Cuộn | - Kích thước: 5cm, - Quy cách: 6 cuộn/lốc | ||
| 8 | Băng keo giấy | 669 | Cuộn | - Kích thước: 2cm, - Quy cách: 12 cuộn/ lốc | ||
| 9 | Băng keo giấy | 670 | Cuộn | - Kích thước: 5cm, - Quy cách: 6 cuộn/lốc | ||
| 10 | Băng keo simili | 679 | Cuộn | - Kích thước: rộng 5cm x 21 yard- Quy cách: 6 cuộn/cây | ||
| 11 | Băng keo trong | 774 | Cuộn | - Băng keo trong 5cm x 100 yard- Quy cách: 6 cuộn/cây | ||
| 12 | Băng keo xanh | 615 | Cuộn | - Kích thước: 5cm- Quy cách: 6 cuộn/cây | ||
| 13 | Băng keo vàng | 593 | Cuộn | - Kích thước: 5cm- Quy cách: 6 cuộn/cây | ||
| 14 | Băng keo xốp | 118 | Cuộn | - Kích thước: 2cm- Quy cách: 12cuộn/ cây | ||
| 15 | Bao thư | 196 | Xấp | - Trắng 100 gram, có keo- Kích thước: 22x12cm- Quy cách 20 cái/ xấp | ||
| 16 | Bao thư | 73 | Xấp | - A4 trắng, có keo- Kích thước: 25x35cm- Quy cách: 10 cái/xấp | ||
| 17 | Bìa hộp | 70 | Cái | - Bìa hộp simili lưu hồ sơ 20cm - Khổ F (36x24x20) cm- Đóng gói: 50 cái/thùng | ||
| 18 | Bìa 3 dây | 320 | Cái | - Mã sản phẩm: SP832- Kích thước: 25x35x7 cm- Kích thước phần gáy bìa là 10 cm- Đóng gói: 50 cái/thùng | ||
| 19 | Bìa Accor A4 | 450 | Cái | Quy cách: 10 cái/túi | Tham khảo mã sản phẩm FO-PPFFA4, Flexoffice | |
| 20 | Bìa còng A4 | 446 | Cái | - Kích thước: 5cm- Quy cách: 40 cái/ thùng | Tham khảo mã sản phẩm FO-BC11, FlexOffice | |
| 21 | Bìa còng A4 | 629 | Cái | - Kích thước 7cm- Quy cách: 40 cái/ thùng | Tham khảo mã sản phẩm FO-BC02, FlexOffice | |
| 22 | Bìa còng A4 | 700 | Cái | - Kích thước: 9cm- Quy cách: 30 cái/ thùng | Tham khảo mã sản phẩm FO-BC09, FlexOffice | |
| 23 | Bìa hồ sơ giấy | 10 | Xấp | - Kích thước 22.9x32.4cm - Quy cách: 10 cái/xấp | ||
| 24 | Bìa hồ sơ nhựa | 135 | Xấp | - Quy cách: 10 cái/xấp | ||
| 25 | Bìa hộp | 460 | Cái | - Quy cách: khổ A4 (24 x 33cm)- Độ dày gáy 15F- Quy cách: 2 cái/lốc | Tham khảo mã sản phẩm ABBA | |
| 26 | Bìa hộp | 12 | Cái | Quy cách: 25/30 cm | Tham khảo mã sản phẩm Ageless của HP | |
| 27 | Bìa kính A3 | 13 | Xấp | - Khổ A3- Độ dày 1,5mm- Đóng gói: 100 cái/1 xấp | ||
| 28 | Bìa kính A4 | 74 | Xấp | - Khổ A4 (21x30cm)- Độ dày 1,5mm- Đóng gói: 100 cái/1 xấp | ||
| 29 | Bìa lá F4 | 156 | Cái | - Khổ A4- Kích thước: 21x33cm- Chất liệu: nhựa- Quy cách: 20 cái/ xấp | ||
| 30 | Bìa lá A4 | 962 | Cái | - Quy cách: khổ A4 (21x33cm) - Bìa double A- Quy cách: 50 cái/xấp | ||
| 31 | Bìa lỗ A4 | 295 | Xấp | - Bìa lỗ Plus xấp 10 cái Clear Sheet Protector (ruột bìa phân trang) - Đóng gói: 10 cái/xấp | ||
| 32 | Bìa nút cột dây F4 | 393 | Cái | - Bìa hồ sơ quấn dây cột F4 nhựa - Kích thước: 26x37cm- Chất liệu: nhựa PP- Trọng lượng: 36gram- Quy cách: 12 cái/gói | ||
| 33 | Bìa nút | 1.264 | Cái | - Bìa nút F4- Quy cách: 12 cái/ xấp | Tham khảo mã sản phẩm BI-011 | |
| 34 | Bìa phân trang A4 | 421 | Xấp | - Bìa phân trang 12 số- Chất liệu: nhựa VC | ||
| 35 | Bìa trình ký đôi | 480 | Cái | Kích thước: 21x30cm | ||
| 36 | Bìa trình ký đơn | 501 | Cái | Kích thước: 21x30 cm | ||
| 37 | Bút cắm bàn | 295 | Vỉ | Quy cách: 2 cây/vỉ | Tham khảo mã sản phẩm FO PH-01/ Flexoffice | |
| 38 | Bút chì bấm | 469 | Cây | Quy cách: 2 cây/vỉ | Tham khảo mã sản phẩm PC-018 của NSX Thiên Long | |
| 39 | Bút dạ quang | 397 | Cây | Quy cách: 5 cây/vỉ | Tham khảo mã sản phẩm HL03 của NSX Thiên Long | |
| 40 | Bút lông bảng | 395 | Cây | Trọng lượng: 18 gram | Tham khảo mã sản phẩm WB 03 của NSX Thiên Long | |
| 41 | Bút lông dầu lớn | 433 | Cây | Trọng lượng: 24 gram | Tham khảo mã sản phẩm PM09 của NSX Thiên Long | |
| 42 | Bút lông dầu nhỏ | 563 | Cây | Trọng lượng: 10 gram | Tham khảo mã sản phẩm PM04 của NSX Thiên Long | |
| 43 | Bút bi đen | 332 | Cây | - Đầu bi: 0.5mm- Quy cách đóng gói: 20 cây/hộp | Tham khảo mã sản phẩm TL 027 của NSX Thiên Long | |
| 44 | Bút bi đỏ | 245 | Cây | - Đầu bi: 0.5mm- Quy cách đóng gói: 20 cây/hộp | Tham khảo mã sản phẩm TL 027 của NSX Thiên Long | |
| 45 | Bút bi xanh | 8.075 | Cây | - Đầu bi: 0.5mm- Quy cách đóng gói: 20 cây/hộp | Tham khảo mã sản phẩm TL 027 của NSX Thiên Long | |
| 46 | Bút bi xanh | 2.500 | Cây | Quy cách: 20 cây/hộp | Tham khảo mã sản phẩm TL 025 của NSX Thiên Long | |
| 47 | Bút ký tên | 759 | Cây | - Đầu bi có đường kính 0.5mm làm bằng thép không gỉ, nét bút 0.2mm - Quy cách: 12 cây/ hộp | Tham khảo mã sản phẩm UB -150 của Uni-ball | |
| 48 | Bút mực nước | 804 | Cây | - Bút gel bấm nét 0.5mm- Quy cách: 12 cây/ hộp | Tham khảo mã sản phẩm BLN 105 của Pentel | |
| 49 | Bút xóa kéo ngắn | 626 | Cây | Quy cách: 2 cây/vỉ | ||
| 50 | Bút xóa nước | 1.000 | Cây | - Dung tích mực: 12 ml- Trọng lượng: 34gram- Quy cách: 10 cây/ hộp | Tham khảo mã sản phẩm CP 02 của NSX Thiên Long | |
| 51 | Chặn sách | 44 | Cái | - Kích thước: 125 x 155 x 186 (mm)- Khối lượng: 224 gram- Quy cách: 2 cái/cặp | Tham khảo mã sản phẩm TTH 319 | |
| 52 | Dây thun | 41 | Bịch | 0,5kg/bịch | ||
| 53 | Dao rọc giấy lớn | 284 | Cây | - Kích thước lưỡi dao: 18mm- Quy cách: 1 cái/hộp nhỏ | Tham khảo mã sản phẩm FO-KN02 của NSX Thiên Long | |
| 54 | Dao rọc giấy nhỏ | 312 | Cây | - Kích thước lưỡi dao: 9mm- Chiều dài: 137 mm - Chiều rộng: 9mm- Quy cách: 1 cây dao/hộp nhỏ | Tham khảo mã sản phẩm FO-KN01 của NSX Thiên Long | |
| 55 | Dụng cụ cắt băng keo | 4 | Cái | Kích thước 5.5cm x 10.5cm x 4.5cm | Tham khảo mã sản phẩm Sunny trung 2003 | |
| 56 | Dụng cụ lau bảng | 100 | Cái | Quy cách: 12/ Cái/ hộp | ||
| 57 | Ghim giấy | 801 | Hộp | - Kẹp giấy tam giác- Quy cách: 10 hộp/ lốc | Tham khảo mã sản phẩm C62 | |
| 58 | Giấy A3 | 116 | Ream | - Định lượng: 70gsm- Kích thước: khổ A3- Đóng gói: 500 tờ/ream, 5 ream/thùng | Tham khảo mã sản phẩm DoubleA của Thái Lan | |
| 59 | Giấy A4 | 3.880 | Ream | - Định lượng:70gsm- Kích thước: khổ A4- Đóng gói: 500 tờ/ream, 5 ream/thùng | Tham khảo mã sản phẩm DoubleA của Thái Lan | |
| 60 | Giấy A4 | 40 | Ream | (giấy photo) 70gms- Quy cách: 500 tờ/ream | Tham khảo mã sản phẩm A70 của Quanlity/Thái Lan | |
| 61 | Giấy bìa A3 | 42 | Ream | - Định lượng: khoảng 170-180gsm- Khổ giấy: A3 - Quy cách: 100 tờ/ream | Tham khảo sản phẩm của For | |
| 62 | Giấy bìa A4 | 56 | Ream | - Khổ giấy A4- Định lượng: 180gsm- Quy cách: 100 tờ/ ream | Tham khảo sản phẩm của Sunflower | |
| 63 | Giấy bìa A4 nhiều màu | 36 | Xấp | - Khổ giấy A4- Định lượng: 180gsm- Quy cách: 100 tờ/ ream | Tham khảo sản phẩm của Sunflower | |
| 64 | Giấy A4 màu vàng | 116 | Ream | - A4-80- Quy cách: 500 tờ/ ream | Tham khảo sản phẩm của For | |
| 65 | Giấy A4 màu xanh dương | 181 | Ream | - A4-80- Quy cách: 500 tờ/ ream | Tham khảo sản phẩm của For | |
| 66 | Giấy A4 màu xanh lá | 116 | Ream | - A4-80- Quy cách: 500 tờ/ ream | Tham khảo sản phẩm của For | |
| 67 | Giấy decal A4 | 61 | Xấp | Quy cách 100 tờ/xấp | Tham khảo sản phẩm của Tomy | |
| 68 | Giấy ghi chú | 435 | Xấp | - Kích thước 2x3- Quy cách 100 tờ/xấp | Tham khảo sản phẩm của G.STAR | |
| 69 | Giấy ghi chú | 429 | Xấp | - Kích thước 3x3- Quy cách 100 tờ/xấp | Tham khảo sản phẩm của G.STAR | |
| 70 | Giấy ghi chú | 422 | Xấp | - Kích thước 3x5- Quy cách 100 tờ/xấp | Tham khảo sản phẩm của G.STAR | |
| 71 | Giấy ghi chú nhiều màu | 305 | Xấp | Quy cách: 100 tờ/xấp | Tham khảo sản phẩm của MG | |
| 72 | Giấy niêm phong A4 | 28 | Xấp | - Kích thước A4- Quy cách: 100 tờ/xấp | Tham khảo sản phẩm của Plus | |
| 73 | Giấy thơm A4 | 5 | Ream | - Bìa thơm- Định lượng: 180gsm- Quy cách: 100 tờ/gram | ||
| 74 | Giấy màu F3 | 1 | Xấp | Quy cách: 100 tờ/ xấp | Tham khảo sản phẩm của Sunflower | |
| 75 | Giấy note sign here | 1.007 | Xấp | - Kích thước: 25.4mmx43.2- Quy cách: 50 tờ/ xấp | Tham khảo sản phẩm của Pronoti/ Trung Quốc | |
| 76 | Gỡ kim | 120 | Cái | - Kích thước: 5,5x3,5 x 4,5 cm- Quy cách: 12 cái/ hộp | Tham khảo mã sản phẩm Kw - Trio | |
| 77 | Hộp cắm viết xoay | 94 | Cái | - Kích thước: 120x120 mm- Loại: xoay: 360 độ- Quy cách: 24 cái/thùng | Tham khảo mã sản phẩm FlexOffice FO-PS02 | |
| 78 | Kệ xéo 1 ngăn | 4 | Cái | - Kích thước: 10 x 30 x 12 cm - Chất liệu nhựa, 01 ngăn đứng | Tham khảo sản phẩm của NSX Giai Phát | |
| 79 | Kệ xéo 3 ngăn | 64 | Cái | - Kích thước: 30 x 30 x 12 cm- Chất liệu: nhựa, 03 ngăn đứng | Tham khảo sản phẩm của NSX Giai Phát | |
| 80 | Keo dán khô | 167 | Chai | Quy cách: 30 chai/lốc | Tham khảo mã sản phẩm G-01, Flexoffice | |
| 81 | Keo dán nước | 431 | Chai | Quy cách: 12 chai/lốc | Tham khảo mã sản phẩm G-08 của NSX Thiên Long | |
| 82 | Kéo văn phòng | 143 | Cây | - Kích thước: 16cm- Quy cách: 12 cái/ hộp | Tham khảo mã sản phẩm FO-SC01, Flexoffice | |
| 83 | Kéo văn phòng | 159 | Cây | - Kích thước: 21cm- Quy cách: 12 cái/ hộp | Tham khảo mã sản phẩm FO-SC02, Flexoffice | |
| 84 | Kẹp accor nhựa | 196 | Hộp | - Accord nhựa làm từ chất liệu nhựa đặc biệt chịu lực tốt, có tính bền dai- Quy cách: 50 cái/ hộp | Tham khảo sản phẩm của NSX Unicorn | |
| 85 | Kẹp bướm | 772 | Hộp | - Kích thước: 15mm- Chất liệu: kim loại sơn tĩnh điện- Quy cách: 12 cái/hộp | Tham khảo sản phẩm của ECHO | |
| 86 | Kẹp bướm | 742 | Hộp | - Kích thước: 19mm- Chất liệu: kim loại sơn tĩnh điện - Quy cách: 12 cái/hộp | Tham khảo sản phẩm của ECHO | |
| 87 | Kẹp bướm | 686 | Hộp | - Kích thước: 25mm- Chất liệu: kim loại sơn tĩnh điện- Quy cách: 12 cái/hộp | Tham khảo sản phẩm của ECHO | |
| 88 | Kẹp bướm | 701 | Hộp | - Kích thước: 32mm- Chất liệu: kim loại sơn tĩnh điện- Quy cách: 12 cái/hộp | Tham khảo sản phẩm của ECHO | |
| 89 | Kẹp bướm | 698 | Hộp | - Kích thước: 41mm- Chất liệu: kim loại sơn tĩnh điện- Quy cách: 12 cái/hộp | Tham khảo sản phẩm của ECHO | |
| 90 | Kẹp bướm | 691 | Hộp | - Kích thước: 51mm- Chất liệu: kim loại sơn tĩnh điện- Quy cách: 12 cái/hộp | Tham khảo sản phẩm của ECHO | |
| 91 | Khay hồ sơ 3 tầng | 60 | Cái | - Chất liệu: nhựa PS- Kích thước: 35.5 x 26 x 16.5 cm- Màu sắc: Đen | Tham khảo mã sản phẩm KHAY-175-3 của NSX Xukiva | |
| 92 | Kim bấm 23/10 | 32 | Hộp | - Chiều cao chân kim: 10mm- Lực bấm: 60 tờ- Quy cách : 1000 kim bấm /hộp | Tham khảo mã sản phẩm Kw -Trio | |
| 93 | Kim bấm 23/13 | 42 | Hộp | - Chiều cao chân kim: 13mm- Lực bấm tối đa 70-100 tờ- Quy cách: 1000 kim bấm/hộp | Tham khảo mã sản phẩm Kw -Trio | |
| 94 | Kim bấm 23/15 | 27 | Hộp | - Chiều cao chân kim: 15mm- Lực bấm: 110 tờ- Quy cách : 1000 kim bấm/hộp | Tham khảo mã sản phẩm Kw -Trio | |
| 95 | Kim bấm 23/17 | 37 | Hộp | - Chiều cao chân kim: 17mm- Lực bấm: 130 tờ- Quy cách: 1000 kim bấm/hộp | Tham khảo mã sản phẩm Kw -Trio | |
| 96 | Kim bấm 23/8 | 32 | Hộp | - Chiều cao chân kim: 17mm- Lực bấm: 130 tờ- Quy cách: 1000 kim bấm/hộp | Tham khảo mã sản phẩm Kw -Trio | |
| 97 | Kim bấm No. 10 | 2.107 | Hộp | - Chiều cao chân kim: 4mm- Lực bấm: 10 tờ- Chất liệu: thép, chống gỉ sét, độ bền cao- Quy cách: 1000 kim bấm/hộp | Tham khảo sản phẩm của Plus | |
| 98 | Kim bấm No. 3 | 97 | Hộp | - Chiều cao chân ghim là 6mm, tổng chiều dai chân ghin là 24mm- Quy cách: 1000 kim bấm/hộp | Tham khảo mã sản phẩm Kw -Trio | |
| 99 | Máy tính 12 số | 17 | Cái | - Bề mặt vỏ nhựa cứng cao cấp- Kích thước: 175.5×110.5×25mm- Trọng lượng: 150gram | Tham khảo mã sản phẩm AX-12B của NSX Casio | |
| 100 | Mực dấu - đen | 22 | Lọ | - Dung tích: 28ml/01 lọ- Quy cách: 12/ hộp/ lốc | Tham khảo mã sản phẩm S-61 của Shiny | |
| 101 | Mực dấu - đỏ | 19 | Lọ | - Dung tích: 28ml/01 lọ- Quy cách: 12/ hộp/ lốc | Tham khảo mã sản phẩm S-61 của Shiny | |
| 102 | Mực dấu - xanh | 60 | Lọ | - Dung tích: 28ml/01 lọ- Quy cách: 12/ hộp/ lốc | Tham khảo mã sản phẩm S-61 của Shiny | |
| 103 | Pin AA | 2.900 | Viên | - AA 1.5V- Quy cách: 4 viên/vỉ | Tham khảo mã sản phẩm R6KG SP-4LWT của NSX Toshiba | |
| 104 | Pin AAA | 2.690 | Viên | - Pin G1161.5V Super Heavy Duty- Thành phần Pin than Heavy Duty không sạc- Đóng gói: Vỉ 2 viên và 1 hộp 40 viên | Tham khảo mã sản phẩm R03UG của NSX Toshiba | |
| 105 | Pin | 49 | Viên | - Pin không sạc 3v Lithium- Điện thế: 3v- Chất liệu: Lithium- Đóng gói: vỉ 1 viên | Tham khảo mã sản phẩm CR123 của NSX Energizer | |
| 106 | Pin vuông 9V | 286 | Viên | - Loại pin : Pin 9V- Chất liệu: Cacbon (Than)- Volts : 9V- Đóng gói : Vỉ 1 viên | Tham khảo mã sản phẩm NH-9V200BP1 của NSX Camelion | |
| 107 | Pin 12V | 194 | Viên | - Loại pin 12V Alkalin- Size: A23- Kích thước: 10 x 28mm- Điện áp: 12V- Đóng gói: 5 viên/vỉ | Tham khảo sản phẩm của NSX Camelion | |
| 108 | Ruột viết chì | 192 | Hộp | Quy cách: 2 hộp/vỉ | Tham khảo sản phẩm của G-STAR | |
| 109 | Sổ A4 nhiều lá (60 lá) | 10 | Cái | - Sổ A4 nhiều lá (60 lá)- Khổ hồ sơ A4- Kích thước: 35.5x25x4cm- Chất liệu: nhựa PP | Tham khảo sản phẩm của Plus | |
| 110 | Sổ da văn phòng A5 | 136 | Cuốn | - Kích thước: 15x21cm- Quy cách: 100 trang/cuốn, 5 quyển/lốc | Tham khảo mã sản phẩm CK7 | |
| 111 | Sổ kế toán | 100 | Cuốn | - Định lượng: 70g/m2- Kích thước: 27,4cm x 39cm | ||
| 112 | Sổ lò xo A4 | 60 | Cuốn | - Trọng lượng: 400gr- Kích thước: 29.7 x 21 cm- Quy cách: 160 trang/ cuốn | ||
| 113 | Sổ lò xo A5 | 83 | Cuốn | - Trọng lượng: 200gr- Kích thước: 21 x 15 cm- Quy cách: 160 trang/cuốn | ||
| 114 | Sổ lò xo A7 | 232 | Cuốn | - Trọng lượng: 100 gr- Kích thước: 105 x 70 mm- Quy cách: 160 trang/cuốn | ||
| 115 | Sổ lưu danh thiếp | 17 | Cuốn | Kích thước: 12 x 17,5 cm | ||
| 116 | Tập 100 trang | 290 | Cuốn | - Kẻ caro- Định lượng: 80gsm- Kích thước: 20.5*15.7 cm- Quy cách: 100 trang/cuốn, 10 quyển / hộp | ||
| 117 | Tập 200 trang | 325 | Cuốn | - Kẻ caro- Định lượng: 100 gsm- Kích thước: 17.5*25.2 cm- Quy cách: 200 trang/cuốn, 10 quyển/ hộp | ||
| 118 | Tẩy viết chì | 268 | Cục | Quy cách 4 cục/vỉ | Tham khảo mã sản phẩm E06 của NSX Thiên Long | |
| 119 | Thước | 84 | Cây | Kích thước: 20 cm- Trọng lượng: 15gram- Quy cách: 1 cái/túi opp, 5 cái/vỉ | Tham khảo mã sản phẩm SR-02 của NSX Thiên Long | |
| 120 | Thước | 139 | Cây | - Kích thước: 30 cm- Trọng lượng: 25 gram- Quy cách: 1 cái/túi opp, 5 cái/vỉ | Tham khảo mã sản phẩm SR-03 của NSX Thiên Long | |
| 121 | Hộp mực máy in màu | 2 | Hộp | - Loại mực: Mực màu- Dung lượng: 1.800 trang độ phủ mực 5%- Loại máy in tương thích Laserjet Pro+D122: D162200 color | Tham khảo sản phẩm của VMAX | |
| 122 | Mực máy in màu | 12 | Bộ | Gồm 6 màu cơ bản+ Black + Cyan+ Magenta+ Yllow+ Light Cyan+ Light Magenta- Dung lượng: 300-400 trang độ phủ mực 5%- Loại máy in tương thích: Epson 1390 | ||
| 123 | Hộp mực máy in | 16 | Hộp | - Loại mực: Laser trắng đen- Dung lượng: 12.000 trang A4 với bản in có độ phủ 5%- Loại máy in tương thích: HP LaserJet 5200 | Tham khảo sản phẩm của VMAX | |
| 124 | Hộp mực máy in | 2 | Hộp | - Dung lượng: 12.000 trang A4 với bản in có độ phủ mực 5%- Loại máy in tương thích: HP Laserjet 5200 LX | Tham khảo sản phẩm của VMAX | |
| 125 | Hộp mực máy in | 5 | Hộp | - Loại mực: Laser trắng đen- Dung lượng: 1.600 trang A4 với bản in có độ phủ 5%- Loại máy in tương thích: HP Laserjet P1566 | Tham khảo sản phẩm của VMAX | |
| 126 | Hộp mực máy in | 70 | Hộp | - Loại mực: Laser trắng đen- Dung lượng: 2.700 trang A4 với bản in có độ phủ mực 5%- Loại máy in tương thích: HP Laser Jet Pro 400 M401DN | Tham khảo sản phẩm của VMAX | |
| 127 | Hộp mực máy in | 50 | Hộp | - Loại mực: Laser đen trắng- Dung lượng : 2.000 trang A4 với bản in có độ phủ mực 5%- Loại máy in tương thích: Canon LBP 6030 | Tham khảo sản phẩm của VMAX | |
| 128 | Hộp mực máy in | 24 | Hộp | - Loại mực: Laser trắng đen- Dung lượng: 2.000 trang A4 với bản in có độ phủ mực 5%- Loại máy in tương thích: HP LaserJet P1102W | Tham khảo sản phẩm của VMAX | |
| 129 | Hộp mực máy in | 12 | Hộp | - Loại mực: Laser trắng đen- Dung lượng: 1.500 trang độ phủ 5%- Loại máy in tương thích: HP Laserjet P1108 | Tham khảo sản phẩm của VMAX | |
| 130 | Hộp mực máy in | 17 | Hộp | - Loại mực: Laser trắng đen- Dung lượng: 2.100 trang A4 với bản in có độ phủ mực 5%- Loại máy in tương thích: HP Laserjet P1106 | Tham khảo sản phẩm của VMAX | |
| 131 | Hộp mực máy in | 5 | Hộp | - Loại mực: Laser trắng đen- Dung lượng: 12.000 trang A4 với bản in có độ phủ mực 5%- Loại máy in tương thích: HP Laser Jet Pro M706n | Tham khảo sản phẩm của VMAX | |
| 132 | Hộp mực máy in | 4 | Hộp | - Loại mực: Laser trắng đen- Dung lượng: 2.100 trang A4 với bản in có độ phủ mực 5%- Loại máy in tương thích: HP Laser Jet 1536 DNF MFP | Tham khảo sản phẩm của VMAX | |
| 133 | Hộp mực máy Photocopy | 120 | Hộp | - Loại mực: Xerox photo đen trắng- Dung lượng: In khoảng 25.000 trang với độ phủ 5%- Loại máy tương thích: FujiXerox DocuCentre V4070 | ||
| 134 | Hộp mực máy photocopy | 21 | Hộp | - Loại mực: Trắng đen- Dung lượng: 20.000 trang in tiêu chuẩn- Loại máy tương thích: 256SE | ||
| 135 | Hộp mực máy photocopy | 21 | Hộp | - Loại mực: Trắng đen- Dung lượng: 20.000 trang in tiêu chuẩn- Loại máy tương thích: 256SE | ||
| 136 | Hộp mực máy in | 4 | Hộp | - Loại mực: Laser trắng đen- Dung lượng: 2.400 trang độ phủ 5%- Loại máy in tương thích: Canon 151DW | Tham khảo sản phẩm của VMAX | |
| 137 | Hộp mực máy in | 12 | Hộp | - Loại mực: Mực inlaser trắng đen- Dung lượng: 1.800 trang với độ phủ 5%- Loại máy in tương thích: CC388A (HP88A) | Tham khảo sản phẩm của VMAX | |
| 138 | Drum Máy Photocopy | 50 | Hộp | - Loại drum: Trống mực nguyên bộ chính hãng- Tuổi thọ drum: 10.000 trang, độ phủ 5%- Loại máy Photocopy tương thích: Fuji Xerox DocuCentre - V4070 | Tham khảo Drum của máy photo Fuji Xerox DocuCentre -V4070 | |
| 139 | Hộp mực máy in | 24 | Hộp | - Màu mực: màu đen- Số lượng trang in: 12.000 trang, độ phủ 5%- Loại máy in tương thích: HP Laser jet pro M701n (93A) | Tham khảo sản phẩm của VMAX | |
| 140 | Hộp mực máy in | 19 | Hộp | - Loại mực: Mực inlaser trắng đen- Dung lượng: 1.800 trang với độ phủ 5%- Loại máy in tương thích: Canon LBP 8780 | Tham khảo sản phẩm của VMAX | |
| 141 | Hộp mực máy in | 32 | Hộp | - Màu Y, Type 6.5 CT200898 - Dung lượng: 6.500 trang với độ phủ 5%- Loại máy in tương thích: Fuji Xerox DocuPrint C3055 | ||
| 142 | Hộp mực máy in | 32 | Hộp | - Màu M, Type 6.5 CT200897- Dung lượng: 6.500 trang với độ phủ 5%- Loại máy in tương thích: Fuji Xerox DocuPrint C3055 | ||
| 143 | Hộp mực máy in | 32 | Hộp | - Màu C, Type 6.5 CT200896 - Dung lượng: 6.500 trang với độ phủ 5%- Loại máy in tương thích: Fuji Xerox DocuPrint C3055 | ||
| 144 | Hộp mực máy in | 32 | Hộp | - Màu K, Type 6.5 CT200895- Dung lượng: 6.500 trang với độ phủ 5%- Loại máy in tương thích: Fuji Xerox DocuPrint C3055 | ||
| 145 | Hộp mực máy in | 32 | Hộp | - Loại mực: Laser trắng đen - Dung lượng: 2.600 trang có độ phủ mực 5%- Loại máy in tương thích: Phaser 3125 | Tham khảo sản phẩm của VMAX | |
| 146 | Hộp mực máy in | 6 | Hộp | - Loại mực: Mực màu- Dung lượng: 1.800 trang với độ phủ 5%- Loại máy in tương thích: Laser jet pro 200 color M251n | Tham khảo sản phẩm của VMAX | |
| 147 | Hộp mực máy photocopy | 5 | Hộp | - Loại mực: Mực đen trắng- Dung lượng: 7.000 trang với độ phủ 5%- Loại máy tương thích: Toshiba 2309A | ||
| 148 | Hộp mực cho máy in | 2 | Hộp | - Loại mực: Màu đen- Trang in: 1.500 trang có độ phủ 5%- Loại máy in tương thích: Canon F166400 (Cartridge 325 Starter) | Tham khảo sản phẩm của VMAX | |
| 149 | Hộp mực cho máy in | 2 | Hộp | - Loại mực: Laser trắng đen- Dung lượng: 1.600 trang- Loại máy in tương thích: Canon F166400 (HP Lasecjet CE 285A) | Tham khảo sản phẩm của VMAX | |
| 150 | Hộp mực máy in | 5 | Hộp | - Loại mực: Mực in laser trắng đen- Dung lượng: 12.000 trang A4 độ phủ 5%- Loại máy in tương thích: M435nw | Tham khảo sản phẩm của VMAX | |
| 151 | Hộp mực cho máy photocopy đa chức năng | 36 | Hộp | - Loại mực: Đen trắng- Dung lượng: 20.000 trang in tiêu chuẩn độ phủ mực 5%- Loại máy in tương thích: ToshibaE-Studio 457 | ||
| 152 | Hộp mực máy in | 12 | Hộp | - Loại mực: dùng cho máy in laser- Màu sắc: Đen trắng- Số trang in: 1.500 trang (độ phủ 5%) - Loại máy in tương thích: Brother HL 2270DW | ||
| 153 | Mực máy in màu | 1 | Bộ | - Dung tích: 70 ml/màu- Số màu mực: 6 màu + Black Ink Bottle (T6731)+ Cyan Ink Bottle (T6732)+ Magenta Ink Bottle (T6733)+ Yellow Ink Bottle (T6734)+ Light Cyan Ink Bottle (T6735)+ Light Magenta Ink Bottle (T6736)- Dung lượng: Khoảng 6.000 trang với độ phủ 5%- Loại máy in tương thích: Epson L1800 | ||
| 154 | Mực máy in màu | 1 | Bộ | - Dung tích: 70ml/chai- Số màu mực: 6 màu+ Đen (BK)+ Xanh (C) + Đỏ (M) + Vàng (Y) + Xanh nhạt (LC) + Đỏ nhạt (LM)- Loại máy in tương thích: Epson L1805 | ||
| 155 | Hộp mực máy in | 6 | Hộp | - Loại mực: Mục in laser trắng đen- Dung lượng: 1.800 trang với độ phủ 5%- Loại máy in tương thích: CC388A | Tham khảo sản phẩm của VMAX | |
| 156 | Hộp mực in máy Photocopy | 4 | Hộp | - Loại mực: Mực photocopy đen trắng- Số bản in: 15.000 trang với độ phủ 5%- Loại máy tương thích: Toshiba Estudio 253 | ||
| 157 | Hộp mực máy in | 12 | Hộp | - Loại mực: Laser trắng đen- Dung lượng: 2.600 trang với độ phủ 5%- Loại máy in tương thích: Brother 2385 - DCP L2520D | ||
| 158 | Bàn chải bồn cầu | 148 | Cái | - Kích thước: 48 x 10 x 6 cm- Chất liệu: nhựa | ||
| 159 | Bàn chải sàn | 125 | Cái | - Kích thước: 11cmx5cm | ||
| 160 | Bộ lau nhà | 130 | Bộ | - Bộ cây lau nhà 360 độ lồng Inox- Kích thước: 45x26x23, Rod mở rộng: 90-120cm- Chất liệu: Thép cao cấp- Bông lau bằng sợi thấm hút tốt, khô nhanh hơn, sạch bụi bẩn | Tham khảo mã sản phẩm YHHS-02 | |
| 161 | Bông gắn vào bộ lau nhà | 200 | Cái | Bông gắn vào bộ lau nhà 360 độ- Quy cách: 2 cái /lốc- Chất liệu: bằng sợi thấm hút tốt, khô nhanh hơn, sạch bụi bẩn | Tham khảo sản phẩm của Duy Tân | |
| 162 | Cây lau nhà | 145 | Cái | - Loại 360 độ, cây rời- Chất liệu: Thép cao cao cấp | Tham khảo sản phẩm của Duy Tân | |
| 163 | Chổi nhựa | 139 | Cây | - Kích thước: 130 x 36 cm- Nguyên liệu: nhựa PP | Tham khảo mã sản phẩm DCVS-004 | |
| 164 | Chổi quét trần nhà dài | 120 | Cái | - Kích thước dài 3m- Thân chổi: làm bằng inox, đều chỉnh độ dài từ: 1m – 3.2 m- Đầu chổi gồm 3 dụng cụ:+ Đầu chổi quét mạng nhện: làm bằng nhựa tổng hợp (có thể vệ sinh sạch sẽ bằng nước sau mỗi lần sử dụng);+ Đầu chổi lau kính, gương, trần nhựa: 2 mặt bằng cao su và mút lưới;+ Đầu 2 chạc: Dùng để phơi quần áo, treo móc đồ vật trên cao- Kiểu dáng gọn nhẹ vừa tầm tay (Thuận tiện khi cất giữ, rút gọn được thân chổi) | ||
| 165 | Dao cắt trái cây | 163 | Cái | - Kích thước lưỡi dao: 11cm- Quy cách: 10 cây /hộp | ||
| 166 | Giấy hộp | 1.374 | Hộp | - Thành phần: bột giấy nguyên chất- Số lượng: 180 tờ- Số lớp: 02 lớp- Khổ giấy: 18.6x20cm | ||
| 167 | Giấy vệ sinh | 7.400 | Cuộn | - Mã sản phẩm: 12-155658 Classic 02 lớp- Quy cách: 20 cuộn/lốc | Tham khảo sản phẩm của Emos | |
| 168 | Giấy vệ sinh | 6.640 | Cuộn | - Mã sản phẩm: 12-186182, 02 lớp- Quy cách: 10 cuộn/lốc | Tham khảo sản phẩm của Pulppy | |
| 169 | Kệ để giày dép | 7 | Cái | - Số tầng: 5 tầng- Chất liệu: Nhựa PP + Inox- Kích thước: 60*30*95 cm- Trọng lượng : 1500gr- Kích thước hộp: 62*19 cm | ||
| 170 | Khăn lau bàn | 805 | Cái | Kích thước 30x30cm | ||
| 171 | Khăn lau ô tô | 270 | Cái | Kích thước : 30x70 cm | ||
| 172 | Khăn lau tay chữ nhật | 80 | Cái | Quy cách: 10 cái/ lốc | ||
| 173 | Khăn lau tay có móc treo | 367 | Cái | Quy cách: 10 cái/lốc | ||
| 174 | Khay đựng ly | 10 | Cái | - Kích thước: 35 x 25 x 29 cm- Vật liệu: nhựa | ||
| 175 | Ky hốt rác nhựa | 443 | Cái | - Kích thước: 62 x 26 x 26 cm- Trọng lượng: 300 gram- Chất liệu: nhựa | ||
| 176 | Móc dán tường loại inox | 425 | Cái | - Trọng lượng vật treo 700gr- Kích thước sản phẩm: 5.8 x 3.7 x 2.5cm- Kích thước đóng gói: 15.7 x 11.2 x 2.5cm - Quy cách: 02 cái/vĩ | ||
| 177 | Ổ cắm điện | 294 | Cái | - Vỏ ổ cắm làm bằng nhựa ABS- Lỗ cắm điện làm bằng kim loại đồng có tính đàn hồi cao- Chân phích cắm làm bằng hợp kim không rỉ, không có mối hàn, đúc trong nhựa cứng- Ổ cắm với thiết kế 6 lỗ, 2 chấu và dây dài 5m, có công suất tối đa là 2400W và hiệu điện thế 220-250V. | ||
| 178 | Rổ inox (đựng bánh) | 4 | Cái | Size 28.5cm | Tham khảo sản phẩm của Punching | |
| 179 | Sọt rác nhựa loại trung | 140 | Cái | - Kích thước 35 x 35 x 38 cm- Chất chiệu: nhựa | Tham khảo sản phẩm của Duy Tân | |
| 180 | Sọt rác nhựa loại lớn | 111 | Cái | - Kích thước: 41 x 41 x 45 cm - Nguyên liệu: nhựa PP | Tham khảo sản phẩm của Duy Tân | |
| 181 | Thảm nhựa chùi chân | 287 | Cái | - Kích thước: 50x70cm- Chất liệu: Nhựa | Tham khảo sản phẩm của Welcome | |
| 182 | Thảm nhựa chùi chân | 202 | Cái | - Kích thước: 80x120cm- Chất liệu: Nhựa | Tham khảo sản phẩm của Welcome | |
| 183 | Thảm vải chùi chân | 275 | Cái | - Kích thước: 40x60- Độ dày: 0.7cm- Chất liệu: Đế cao su tổng hợp bám dính tốt, độ bền cao, sợi len tổng hợp | ||
| 184 | Thùng rác nắp lật | 126 | Cái | - Kích thước: 47 x 44 x 74 cm- Dung tích: 67,5 lít- Chất liệu: Nhựa PP | Tham khảo sản phẩm của Duy Tân | |
| 185 | Thùng rác nhựa đạp chân | 169 | Cái | - Kích thước thùng: 34,5 x 34 x 44cm- Chất liệu: nhựa PP | Tham khảo sản phẩm của Duy Tân | |
| 186 | Thùng rác nhựa đạp chân | 145 | Cái | - Kích thước thùng: 30.5 x 26 x 36cm- Chất liệu: nhựa PP | Tham khảo sản phẩm của Duy Tân | |
| 187 | Hộp đựng xà bông | 14 | Cái | - Kích thước 8 x 8 x 4 cm- Trọng lượng: 28gr- Chất liệu: nhựa PP | Tham khảo sản phẩm của Duy Tân | |
| 188 | Cây lau nhà bẹ inox | 200 | Cái | - Kích thước: 45x15x150cm- Màu sắc: màu xanh- Chất liệu: Inox- Cây lau có kích thước chuẩn 130cm- Cán tăng đơ 70 cm đến 130cm- Gọng đế bằng inox có chiều dài giữa phần cán và phần đế được gắn với nhau bằng ốc vít cứng chắc, sử dụng lâu dài | ||
| 189 | Bộ dụng cụ lau kính | 11 | Bộ | - Kích thước: 240x35x5 cm- 1 bộ bao gồm: 1 tay gạt kính inox kích thước 35cm + 1 bộ bông chà kính màu trắng kích thước 35cm + 1 cán nối dài 1,2m + 1 vỏ bông lau thay thế + 1 khăn lau kính + 1 phiếu bảo hành + 1 phiếu hướng dẫn sử dụng- Chất liệu: Tay gạt kính chất liệu inox, cây nối dài 2,4m gồm 2 đoạn 1,2m lồng vào nhau chất liệu hợp kim nhôm | Tham khảo sản phẩm của Glac | |
| 190 | Dầu gội đầu | 200 | Bịch | - Dung tích: 5.8mlx12 gói- Công dụng: Sạch gàu, nuôi dưỡng da đầu, loại bỏ gàu, ngăn ngừa tái phát- Thành phần: Chứa Vitamin B3 và hoạt chất Amino Acid giúp nuôi dưỡng da đầu khoẻ hơn, loại bỏ nhờn, bụi bẩn sâu trong da đầu- Mùi hương: Bạc hà | Tham khảo sản phẩm của Clear | |
| 191 | Sữa tắm | 200 | Lốc | - Dung tích: 7ml- Thành phần: Chiết xuất nha đam, tinh chất hoa anh đào, dầu Jojoba giàu Vitamin E- Mùi hương: Hoa hồng- Quy cách: 7g x 10 gói | Tham khảo sản phẩm của Double Rich | |
| 192 | Cây phơi quần áo | 10 | Cái | - Giàn phơi với mối hàn kín chắc chắn, thanh phơi ống D19 dài 1.2m (cao ~1.45m)- Khoảng cách 2 thanh phơi 34cm, có thể tháo lắp dễ dàng, Toàn bộ ốc vít bằng inox, chân đế thiết kế có bánh xe giúp di chuyển dễ dàng- Vật liệu: Inox | ||
| 193 | Móc phơi đồ | 120 | Cái | - Quy cách: 10 cái/ lốc | ||
| 194 | Chổi cỏ | 982 | Cây | - Loại sản phẩm: Chổi cỏ- Chất liệu: Nhựa | ||
| 195 | Chổi dừa | 897 | Cây | - Chiều dài: 1m- Chất liệu: tàu lá dừa | ||
| 196 | Găng tay cao su | 15 | Cặp | - Size 9-9- Chiều dài: 320 mm ± 5 (13 in)- Độ dày: 0.42 mm ± 0.02 (17 mil ± 1)- Trọng lượng/đôi: 63 gr ± 3 (trọng lượng trung bình - size M)- Chất liệu: 100% cao su thiên nhiên | ||
| 197 | Găng tay cao su | 570 | Cặp | - Size L- Độ dài: 39cm- Trọng lượng: 110gr- Chất liệu: 100% cao su thiên nhiên | Tham khảo sản phẩm của Cầu Vồng | |
| 198 | Găng tay cao su | 30 | Cặp | - Size M- Độ dài: 35cm- Trọng lượng: 85gr- Chất liệu: 100% cao su thiên nhiên | Tham khảo sản phẩm của Cầu Vồng | |
| 199 | Cuộn băng rào cản | 220 | Cuộn | - Loại: băng cảnh báo nguy hiểm- Hệ thống dính: Chất kết dính- Chiều rộng: 48mm- Độ dày màng: 0.14mm- Phạm vi nhiệt độ: -20-40- Chiều dài: 18m/59,4ft- Sê-ri: Băng cảnh báo- Chất liệu: PVC | ||
| 200 | Ky hốt rác Inox | 84 | Cái | - Tay cầm: ~ 70cm- Mặt ngang để hốt: ~34cm - Chiều sâu để hốt: ~30cm | ||
| 201 | Túi rác đen | 567 | Kg | - Kích thước: 55x65cm- Chất liệu: nylon dẻo dai- Quy cách: 3 cuộn/kg, | ||
| 202 | Túi đựng rác đen quai xách loại lớn | 900 | Kg | - Kích cỡ 60x100cm- Chất liệu: PE, nhựa nguyên sinh- Túi có 2 quay, túi dạng rời, 1 kg tầm 10 -> 14 cái tùy yêu cầu dày hay mỏng- Màu sắc: đen bóng | ||
| 203 | Túi rác đen có quai sách loại trung | 168 | Kg | - Kích cỡ: 35*60cm (cỡ túi đựng được 10kg)- Túi dạng rời- Màu sắc: đen bóng | ||
| 204 | Túi rác đen có quai sách | 120 | Kg | - Kích cỡ: 30*50cm (cỡ túi đựng được 5kg)- Túi dạng rời- Màu sắc: đen bóng | ||
| 205 | Bọc nilong 1 đầu hở | 152 | Kg | - Kích thước: 20x30cm- Chất liệu: PE- Khoảng 100 túi/ kg | ||
| 206 | Bọc nilong 1 đầu hở | 194 | Kg | - Kích thước: 30x40cm- Chất liệu: PE- Khoảng 50 túi/ kg | ||
| 207 | Bọc nilong 1 đầu hở | 50 | Kg | - Kích thước: 40x60 cm- Chất liệu: PE- Khoảng 25 túi/kg | ||
| 208 | Bao tải | 1.100 | Cái | - Tải trọng: 50kg- Chất liệu: PP dệt- Trọng lượng bao: 85gr- Kích thước: 60x110 cm | ||
| 209 | Giấy đề can | 36 | Xấp | - Giấy decal A4 135- Kích thước: 66 x 40 mm- Số lượng: 21tem/ 1 tờ- Quy cách: 100 tờ/tập | ||
| 210 | Giấy đề can | 36 | Xấp | - Giấy đề can A4 131- Kích thước : 98x40 mm- Số lượng: 14 tem/1 tờ- Quy cách: 100 tờ/tập | ||
| 211 | Túi nilong có quai xách màu trắng loại dày | 36 | Kg | - Túi nilong màu trắng 02 quai- Kích thước: 35x50cm- Tải trọng túi 10kg- Chất liệu: PE | ||
| 212 | Miếng lau sàn bảng xanh | 360 | Cái | - Kích thước tấm lau: 12cm*45cm- Chất liệu: sợi microfiber- Màu sắc: màu xanh | ||
| 213 | Bàn chảy chà sàn có cáng nhựa dài | 120 | Cái | - Bàn chải cước cọ sàn 45cm- Cán dài 1,3m (C-038)- Chất liệu: nhựa- Cán cây kim loại thép phun sơn chống ghỉ cao 1,3m- Sợi chổi bằng sợi nhựa cước có độ mềm mại vừa phải vừa giúp chà sàn | ||
| 214 | Giỏ xách nhựa đi chợ -chữ nhật | 4 | Cái | - Kích thước: Chiều dài đáy 28cm x dài miệng 38cm x cao 41.5cm- Chất liệu: Nhựa- Thành phần: Nhựa LDPE- Quai xách: Tay cầm nhựa chắc chắn có móc cố định hai quai- Thân giỏ: Mặt lưới thông thoáng, nhưng không quá to | Tham khảo sản phẩm của Duy Tân | |
| 215 | Giỏ xách nhựa-có quai-có nắp-hình chữ nhật (cỡ trung) | 6 | Cái | - Kích thước: Chiều dài đáy 26cm x rộng đáy 14cm x dài miệng 35.8cm x cao 38cm- Chất liệu: Nhựa- Thành phần: Nhựa LDPE- Quai xách: Tay cầm nhựa chắc chắn có móc cố định hai quai- Thân giỏ: Mặt lưới thông thoáng, nhưng không quá to | Tham khảo sản phẩm của Duy Tân | |
| 216 | Chai xịt côn trùng | 381 | Chai | - Bình xịt côn trùng- Mùi hương hương hoa Lài- Dung tích: 600ml | Tham khảo sản phẩm của Jumbo | |
| 217 | Nước hoa xịt phòng | 177 | Chai | - Thành phần: Hương liệu, Ethy alcohol, nước, các phụ gia khác- Mùi hương: hương charming/Hương Essence/Hương Chanette/Hương Phong Lữ- Dung tích: 350ml | Tham khảo sản phẩm của Sumo | |
| 218 | Nước lau kính | 285 | Chai | Thể tích: 800ml/chai | Tham khảo sản phẩm của Gift | |
| 219 | Nước lau sàn | 450 | Chai | - Trọng lượng: 3,8kg/chai- Màu sắc: Trắng (thiên nhiên), Xanh lá (hoa hạ), Hồng (Lily), Vàng (Thiên thảo) | Tham khảo sản phẩm của Sunlight | |
| 220 | Nước rửa chén | 361 | Chai | - Trọng lượng: 3,8kg/chai- Màu sắc: Màu vàng (chanh), Màu trắng (Muối khoáng & lô hội) | Tham khảo sản phẩm của Sunlight | |
| 221 | Nước rửa tay | 1.406 | Chai | - Khối lượng tịnh : 180g (177ml)/chai- Dạng sản phẩm: dạng lỏng- Màu sắc: xanh, đỏ | Tham khảo sản phẩm của Lifebouy | |
| 222 | Nước tẩy bồn cầu | 302 | Chai | - Dung tích: 900ml/chai- Màu sắc: xanh/trắng | Tham khảo sản phẩm của Vim | |
| 223 | Sáp thơm | 1.170 | Hộp | - Trọng lượng: 180g/hộp- Mùi hương: hoa Lily, hương hoa lài, hương biển phiêu bồng, hương trầm hương | Tham khảo sản phẩm của Glade | |
| 224 | Xà bông bột | 940 | Kg | - Thành phần: Sodium sulfate, sodium linear, alkybenzene sulfonate, alcohol ethoxylate, carboxy methyl, silicate, polyvinyl acolhol, cl 50325- Trọng lượng: 3kg | Tham khảo sản phẩm của Omo | |
| 225 | Xà bông cục | 494 | Cục | - Khối lượng: 125gr- Thành phần: Sodium Palmate, Sodium Palm Kernelate, Water, Glycerin, Perfume, Lauric Acid | Tham khảo sản phẩm của Lifebouy | |
| 226 | Nước xả vải | 36 | Chai | - Trọng lượng: 3.5L- Thành phần: Nước, Diethylester Dimethyl Ammonium Chloride, Copolymer, Cationic polymer, Formic acid, Hydrochloric acid, Sodium1-hydroxyethane-1,1-diphosphonate, Benzyl isothiazolinone, Silicone, Hương liệu. | Tham khảo sản phẩm của Downy | |
| 227 | Dầu chống rỉ sét và bôi trơn | 40 | Chai | - Trọng lượng: 300gr- Hàm lượng nước: 10% tổng trọng lượng dung dịch, Dầu gốc, parafin, muối sulfonate, ester,... và chất làm ướt nonionic | Tham khảo sản phẩm của RP7 | |
| 228 | Ủng cao su | 65 | Đôi | - Size: 40-44- Chất liệu: PVC | ||
| 229 | Dép tổ ong màu xanh/ đen | 280 | Đôi | - Size: 40-43- Chất liệu: nhự- Độ cao | ||
| 230 | Xẻng | 120 | Cái | Kích thước phần lưởi xẻng dài 30 cm ngang 24 cm tổng chiều dài 132 cm | ||
| 231 | Xô Inox loại dày | 60 | Cái | - Chất liệu: Inox 201- Dung tích 20L- Đường kính miệng: 31cm- Đường kính đáy: 22cm- Chiều cao: 30cm | ||
| 232 | Cào trang | 50 | Cái | Chiều dài cán 1.4m | ||
| 233 | Xà beng | 5 | Cái | - Kích thước: 750 mm x 18 mm - Vật liệu: sắt | ||
| 234 | Nước tẩy | 360 | Chai | Dung tích: 900ml | Tham khảo sản phẩm của Daiwa |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.4E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 8.5E8 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Có ít nhất 01 hợp đồng cung cấp hàng hóa tương tự với hàng hóa của gói thầu đang xét có giá trị ≥ 1,8 tỷ đồng. (*) Hợp đồng tương tự là hợp đồng cung cấp văn phòng phẩm, tạp phẩm.(**) Hoàn thành phần lớn nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng ( kể cả Hợp đồng đang thực hiện).- Tài liệu chứng minh hợp đồng tương tự: + Bản chụp hợp đồng;+ Biên bản nghiệm thu thanh lý hợp đồng hoặc xác nhận của chủ đầu tư để chứng minh về khối lượng và giá trị thực hiện đã kê khai. Trong trường hợp cần thiết Bên mời thầu sẽ yêu cầu cung cấp thêm các tài liệu như hóa đơn hoặc các bảng sao kê giao dịch thanh toán của ngân hàng... để làm rõ thêm.Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc cung cấp hàng hóa tương tự của hợp đồng của từng thành viên liên danh do nhà thầu cung cấp căn cứ theo tỷ lệ phân chia trong thỏa thuận liên danh; Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 1.800.000.000 VNĐ. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi