Gói thầu: Cung cấp thực phẩm phục vụ nấu ăn giữa ca cho CBCNV tại nhà máy Luyện đồng số 1 trong quý III năm 2021

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210692407-01
Thời điểm đóng mở thầu 09/07/2021 15:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Chi nhánh Luyện đồng Lào Cai - VIMICO
Tên gói thầu Cung cấp thực phẩm phục vụ nấu ăn giữa ca cho CBCNV tại nhà máy Luyện đồng số 1 trong quý III năm 2021
Số hiệu KHLCNT 20210692240
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn Chi phí sản xuất năm 2021
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 70 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-07-02 10:14:00 đến ngày 2021-07-09 15:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,158,471,700 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 17,300,000 VNĐ ((Mười bảy triệu ba trăm nghìn đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTDanh mục hàng hóaKý mã hiệuKhối lượng mời thầuĐơn vịMô tả hàng hóaGhi chú
1 Cá chép nguyên con 52 Kg Cá tươi sống nguyên con có trọng lượng từ 1-1,5kg/con
2 Cá chim tươi 390 Kg Cá tươi sống nguyên con có trọng lượng từ 1,5kg/con trở lên
3 Cà dê 3 Bộ Sơ chế làm sạch, tươi không đông lạnh, đảm bảo an toàn vệ sinh thực phẩm
4 Cá lăng 3,1 Kg Cá tươi sống nguyên con có trọng lượng từ 1,5kg/con trở lên
5 Cá nheo 1,2 Kg Cá tươi sống nguyên con có trọng lượng từ 2,5kg/con trở lên
6 Cá nục đông lạnh 360 Kg Có nguồn gốc xuất xứ trên bao bì, còn hạn sử dụng, đảm bảo an toàn vệ sinh thực phẩm
7 Cá quả 5 Kg Cá tươi sống nguyên con có trọng lượng từ 2,5kg/con trở lên
8 Cá suối 4 Kg Đã mổ làm sạch, để nguyên con, tươi không đông lạnh, đảm bảo an toàn vệ sinh thực phẩm
9 Cá tầm 3 Kg Cá tươi sống nguyên con có trọng lượng từ 2kg/con trở lên
10 Cá trắm đen 4 Kg Cá tươi sống nguyên con có trọng lượng từ 3kg/con trở lên
11 Cá trắm khúc 450 Kg Cá tươi sống có trọng lượng từ 3-5 kg/con làm sạch đánh vẩy, vây, cắt khúc bỏ đầu, đuôi
12 Cá trắm nguyên con 5 Kg Cá tươi sống nguyên con có trọng lượng từ 3kg/con trở lên
13 Cá trắng mổ sẵn 140 Kg Cá tươi sống, làm sạch đánh vẩy, vây
14 Chim rẽ giun 16 Con Đã mổ làm sạch, để nguyên con, tươi không đông lạnh, đảm bảo an toàn vệ sinh thực phẩm
15 Chim tu hú 40 Con Đã mổ làm sạch, để nguyên con, tươi không đông lạnh, đảm bảo an toàn vệ sinh thực phẩm
16 Con cò mổ sạch 10 Con Đã mổ làm sạch, để nguyên con, tươi không đông lạnh, đảm bảo an toàn vệ sinh thực phẩm
17 Con hến 2 Kg Con to, tươi không đông lạnh, đảm bảo an toàn vệ sinh thực phẩm
18 Con ve sầu 2 Kg Con vừa, tươi không đông lạnh, đảm bảo an toàn vệ sinh thực phẩm
19 Cua đồng 10 Kg Con to, tươi không đông lạnh, đảm bảo an toàn vệ sinh thực phẩm
20 Dạ dày lợn 11 Kg Dạ dày có trọng lượng từ 0,4kg/cái trở lên được làm sạch, để nguyên chiếc, tươi không đông lạnh, đảm bảo an toàn vệ sinh thực phẩm
21 Dế mèn 2 Kg Con to, tươi không đông lạnh, đảm bảo an toàn vệ sinh thực phẩm
22 Gà đen mổ sẵn 8 Kg Gà có trọng lượng từ 1-1,5kg/con được giết mổ làm sạch, để nguyên con, bỏ chân, đầu, tươi không đông lạnh, đảm bảo an toàn vệ sinh thực phẩm
23 Gà minh dư mổ sạch 120 Kg Gà có trọng lượng từ 2,5 kg/con trở lên được giết mổ làm sạch, để nguyên con, bỏ đầu, chân, tươi không đông lạnh, đảm bảo an toàn vệ sinh thực phẩm
24 Gà mò mổ sạch 45 Kg Gà có trọng lượng từ 1-1,5kg/con được giết mổ làm sạch, để nguyên con, bỏ chân, đầu, tươi không đông lạnh, đảm bảo an toàn vệ sinh thực phẩm
25 Gà siêu nạc mổ sạch 800 Kg Gà có trọng lượng từ 2,5 kg/con trở lên được giết mổ làm sạch, để nguyên con, bỏ đầu, chân, tươi không đông lạnh, đảm bảo an toàn vệ sinh thực phẩm
26 Giò mọc 30 Kg Đã chế biến sẵn, đảm bảo an toàn vệ sinh thực phẩm, không dùng phụ gia bị cấm
27 Mực ống 2 Kg Con to, tươi, đảm bảo an toàn vệ sinh thực phẩm
28 Ngao 4 Kg Sơ chế làm sạch, tươi không đông lạnh, đảm bảo an toàn vệ sinh thực phẩm
29 Ngọc kê 10 Kg Sơ chế làm sạch, tươi không đông lạnh, đảm bảo an toàn vệ sinh thực phẩm
30 Nhộng ong 1,5 Kg Nhộng to, tươi, đảm bảo an toàn vệ sinh thực phẩm
31 Thịt bò A 290 Kg là phần thịt cắt ra từ bên trong khung sườn bò đã được làm sạch, không đông lạnh, đảm bảo an toàn vệ sinh thực phẩm
32 Thịt dê tươi 1 Kg Sơ chế làm sạch, tươi không đông lạnh, đảm bảo an toàn vệ sinh thực phẩm
33 Thịt ếch đồng 3 Kg Đã mổ làm sạch, để nguyên con, tươi không đông lạnh, đảm bảo an toàn vệ sinh thực phẩm
34 Thịt lợn móc hàm 4.200 Kg Lợn có trọng lượng từ 80kg/con trở lên, là loại lợn nạc được giết mổ làm sạch và pha lọc làm 02 loại là thịt, xương; tươi không đông lạnh, có kiểm dịch thú y
35 Thịt lươn 6 Kg Đã mổ làm sạch, để nguyên con, tươi không đông lạnh, đảm bảo an toàn vệ sinh thực phẩm
36 Thịt ngan mổ sạch 90 Kg Ngan có trọng lượng từ 3kg/con trở lên được giết mổ làm sạch, để nguyên con, tươi không đông lạnh, đảm bảo an toàn vệ sinh thực phẩm
37 Thịt vịt mổ sạch 7,7 Kg Vịt có trọng lượng từ 2 - 2,5kg/con trở lên được giết mổ làm sạch, để nguyên con, bỏ đầu, chân, tươi không đông lạnh, đảm bảo an toàn vệ sinh thực phẩm
38 Tiết lợn 13 Lít Đỏ tươi
39 Tim cật 16,1 Kg Được làm sạch, để nguyên quả, tươi không đông lạnh, đảm bảo an toàn vệ sinh thực phẩm
40 Tôm rảo 2 Kg Con to, loại 70con/kg, tươi, đảm bảo an toàn vệ sinh thực phẩm
41 Chả thịt lợn 220 Kg Đã chế biến sẵn, đảm bảo an toàn vệ sinh thực phẩm, không dùng phụ gia bị cấm
42 Chim sẻ chiên sẵn 5 Đĩa Đã chế biến sẵn, đảm bảo an toàn vệ sinh thực phẩm, không dùng phụ gia bị cấm
43 Giò lụa 12,5 Kg Đã chế biến sẵn, đảm bảo an toàn vệ sinh thực phẩm, không dùng phụ gia bị cấm
44 Lòng dê xào 4 Kg Đã chế biến sẵn, đảm bảo an toàn vệ sinh thực phẩm, không dùng phụ gia bị cấm
45 Thịt dê hấp 1 Đĩa Đã chế biến sẵn, đảm bảo an toàn vệ sinh thực phẩm, không dùng phụ gia bị cấm
46 Thịt dê nhúng 1 Đĩa Đã chế biến sẵn, đảm bảo an toàn vệ sinh thực phẩm, không dùng phụ gia bị cấm
47 Thịt dê nướng 1 Đĩa Đã chế biến sẵn, đảm bảo an toàn vệ sinh thực phẩm, không dùng phụ gia bị cấm
48 Thịt dê tái 5 Đĩa Đã chế biến sẵn, đảm bảo an toàn vệ sinh thực phẩm, không dùng phụ gia bị cấm
49 Thịt dê xào 5 Đĩa Đã chế biến sẵn, đảm bảo an toàn vệ sinh thực phẩm, không dùng phụ gia bị cấm
50 Chim ngói 80 Con Đã mổ làm sạch, để nguyên con, tươi không đông lạnh, đảm bảo an toàn vệ sinh thực phẩm
51 Xách bò 2 Kg Tươi không đông lạnh, đảm bảo an toàn vệ sinh thực phẩm
52 Bánh đa nem 20 Tập Khô, sạch sẽ, không nấm mốc, đóng gói theo quy cách của nhà sản xuất
53 Dầu ăn 900 Lít Loai 20 lít/can can theo quy cách nhà sản xuất. Thành phần: Dầu olein, dầu đậu nành, dầu hạt cải tinh luyện, chất nhũ hóa (475),vitamin A palmitat
54 Dầu rửa bát 140 Can Đóng can theo quy cách nhà sản xuất (5lít/can)
55 Đỗ đen xanh lòng loại to 230 Kg Đỗ đen xanh lòng, khô, sạch sẽ, không nấm mốc
56 Đỗ xanh 190 Kg Đỗ đã bóc vỏ, khô, sạch sẽ, không nấm mốc, đóng gói theo quy cách của nhà sản xuất
57 Đường vàng 1.200 Kg Đường vàng, đóng gói theo quy cách của nhà sản xuất; Thành phần: POL >= 99,90 %, Độ ẩm = 0,030 %, Độ màu
58 Gạo bắc thơm 4.900 Kg Gạo tẻ bắc thơm, khô, không nấm mốc, không có các tạp chất, đóng thành bao theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất
59 Giấy ăn khách 11 Bịch Loại to, đóng gói theo quy cách nhà sản xuất (100 tờ/bịch)
60 Giấy ăn vuông loại nhỏ 90 Kg Loại nhỏ, đóng gói theo quy cách nhà sản xuất
61 Giấy ăn vuông loại to 15 Gói Loại to, đóng gói theo quy cách nhà sản xuất (100 tờ/bịch)
62 Lạc nhân 165 Kg Khô, sạch sẽ, không nấm mốc, đóng gói theo quy cách của nhà sản xuất
63 Lạc củ tươi 5 Kg Khô, không nấm mốc, đóng gói theo quy cách nhà sản xuất
64 Mắm tép trưng thịt 6 Hộp Đóng hộp theo quy cách nhà sản xuất; đảm bảo vệ sinh an toàn thực phẩm
65 Măng tre 15 Kg Tươi, đã bóc vỏ,đảm bảo an toàn vệ sinh thực phẩm
66 Miến rong 50 Kg Khô, sạch sẽ, không nấm mốc, đóng gói theo quy cách của nhà sản xuất
67 Mộc nhĩ 26 Kg Khô, sạch sẽ, không nấm mốc, đóng gói theo quy cách của nhà sản xuất
68 Mỳ tôm 2.700 Gói Đóng gói theo quy cách nhà sản xuất
69 Nấm hương 3 Kg Khô, sạch sẽ, không nấm mốc, đóng gói theo quy cách của nhà sản xuất
70 Tai chua 5,5 Kg Tươi, không dập nát, không sâu, đảm bảo vệ sinh an toàn thực phẩm
71 Tăm tre 30 Bịch Đóng gói theo quy cách nhà sản xuất
72 Tăm víp 60 Bịch Khô, sạch sẽ, không nấm mốc, đóng gói theo quy cách của nhà sản xuất
73 Trứng gà 13.000 Quả Đóng thành khay theo tiêu chuẩn nhà sản xuất.
74 Trứng vịt lộn 240 Quả Đóng thành khay theo tiêu chuẩn nhà sản xuất.
75 Túi tần thuốc bắc 45 Túi Khô, sạch sẽ, không nấm mốc, đóng gói theo quy cách của nhà sản xuất
76 Tương bần 42 Lít Không nấm mốc, đóng chai theo quy cách nhà sản xuất (500ml/chai)
77 Dấm gạo 40 Lít Đóng chai theo quy cách nhà sản xuất (500ml/chai), còn niên hạn sử dụng
78 2 Hộp Còn hạn sử dụng, đảm bảo an toàn vệ sinh thực phẩm
79 Bột béo 13 Kg Khô, sạch sẽ, không nấm mốc, thối
80 Bột cà mỳ 1 Gói Gói 100gr,Có nguồn gốc xuất xứ rõ ràng, còn hạn sử dụng, đảm bảo an toàn vệ sinh thực phẩm
81 Bột canh 90 Gói Khô không chảy nước, đóng gói theo quy cách của nhà sản xuất
82 Bột chiên xù 3 Gói Khô, sạch sẽ, không nấm mốc, đóng gói theo quy cách của nhà sản xuất
83 Bột mỳ 25 Kg Khô, không nấm mốc, đóng gói theo quy cách, có tem mác của nhà sản xuất
84 Bột năng 15 Kg Khô, không nấm mốc, đóng gói theo quy cách nhà sản xuất
85 Bột nghệ 14 Kg Khô, sạch sẽ, không nấm mốc, đóng gói theo quy cách của nhà sản xuất
86 Bột tôm 44 Dây Khô, sạch sẽ, không nấm mốc, thối
87 Dầu hào 5 Chai Đóng chai theo quy cách nhà sản xuất (250g/chai)
88 Gừng củ 22 Kg Khô, sạch sẽ, không nấm mốc, thối
89 Hành củ 40 Kg Khô, không nấm mốc, đóng gói theo quy cách nhà sản xuất
90 Hạt điều 5 Kg Khô, sạch sẽ, không nấm mốc, đóng gói theo quy cách của nhà sản xuất
91 Hạt mùi 1 Kg Khô, sạch sẽ, không nấm mốc, đóng gói theo quy cách của nhà sản xuất
92 Hạt sen 2 Kg Khô, sạch sẽ, không nấm mốc, đóng gói theo quy cách của nhà sản xuất
93 Hoa hồi 1 Kg Khô, sạch sẽ, không nấm mốc, đóng gói theo quy cách của nhà sản xuất
94 Magi tỏi ớt 13 Chai Đóng chai theo quy cách nhà sản xuất
95 Mắm cá nục 60 Chai Đóng chai theo quy cách nhà sản xuất (250g/chai)
96 Mắm 300 Chai Đóng chai theo quy cách nhà sản xuất (từ 0,5-1lít/chai). Thành phần: Nitơ tổng số: 10 g/l
97 Mắm tôm 3 Lít Đóng lọ theo quy cách nhà sản xuất
98 Muối hạt 180 Kg Khô không chảy nước, đóng gói theo quy cách của nhà sản xuất
99 Mỳ chính loại 454g loại cánh to 540 Gói Thành phần: Mononatri glutamat 99+ %, chất điều vị ((INS 621)), Phụ gia thực phẩm. Đóng gói theo tiêu chuẩn nhà sản xuất (454gr/gói)
100 Ngô kem 15 Hộp Đóng gói theo quy cách nhà sản xuất (430gr/hộp)
101 Ngũ vị hương 1 Hộp Khô, không nấm mốc, đóng gói theo quy cách nhà sản xuất
102 Nước cốt dừa 1 Hộp Đóng hộp theo quy cách nhà sản xuất
103 Nước tương 5 Chai Đóng hộp theo quy cách nhà sản xuất
104 Ớt bột khô 2 Kg Đóng gói theo quy cách nhà sản xuất
105 Quế chi 1 Kg Khô, sạch sẽ, không nấm mốc, đóng gói theo quy cách của nhà sản xuất
106 Thảo quả 1,1 Kg Khô, sạch sẽ, không nấm mốc, đóng gói theo quy cách của nhà sản xuất
107 Tiêu bột 3 Kg Khô, sạch sẽ, không nấm mốc, đóng gói theo quy cách của nhà sản xuất
108 Tiêu hạt 2 Kg Khô, sạch sẽ, không nấm mốc, đóng gói theo quy cách của nhà sản xuất
109 Tỏi củ 60 Kg Khô, không nấm mốc, đóng gói theo quy cách nhà sản xuất
110 Vừng nõn 7 Kg Khô, không nấm mốc, đóng gói theo quy cách nhà sản xuất
111 Bắp cải 1.150 Kg Tươi, không dập nát, không sâu, đảm bảo vệ sinh an toàn thực phẩm
112 Bắp cải tím 2,3 Kg Tươi, không dập nát, không sâu, đảm bảo vệ sinh an toàn thực phẩm
113 Bầu quả 180 Kg Tươi, xanh, không dập nát, không sâu, đảm bảo vệ sinh an toàn thực phẩm
114 Bí đỏ 420 Kg Tươi, không dập nát, không sâu, đảm bảo vệ sinh an toàn thực phẩm
115 Bí xanh 480 Kg Tươi, không dập nát, không sâu, đảm bảo vệ sinh an toàn thực phẩm
116 Cà bát 25 Kg Tươi, không dập nát, không sâu, đảm bảo vệ sinh an toàn thực phẩm
117 Cà chua 170 Kg Tươi, chín, không dập nát, không sâu, đảm bảo vệ sinh an toàn thực phẩm
118 Cà pháo 250 Kg Tươi, không dập nát, không sâu, không già úa, đảm bảo vệ sinh an toàn thực phẩm
119 Cà rốt 70 Kg Tươi, không dập nát, không sâu, đảm bảo vệ sinh an toàn thực phẩm
120 Cà tím 30 Kg Tươi, không dập nát, không sâu, đảm bảo vệ sinh an toàn thực phẩm
121 Cải bẹ 30 Kg Tươi, không dập nát, không sâu, đảm bảo vệ sinh an toàn thực phẩm
122 Cải canh 100 Kg Tươi, không dập nát, không sâu, đảm bảo vệ sinh an toàn thực phẩm
123 Cải chip 110 Kg Tươi, không dập nát, không sâu, đảm bảo vệ sinh an toàn thực phẩm
124 Cải củ 55 Kg Tươi, không dập nát, không sâu, đảm bảo vệ sinh an toàn thực phẩm
125 Cải đông dư 130 Kg Tươi, không dập nát, không sâu, đảm bảo vệ sinh an toàn thực phẩm
126 Cải mầm 60 Kg Tươi, không dập nát, không sâu, không già úa, đảm bảo vệ sinh an toàn thực phẩm
127 Cải mèo 40 Kg Tươi, xanh, không dập nát, không sâu, đảm bảo vệ sinh an toàn thực phẩm
128 Cải ngồng 180 Kg Tươi, không dập nát, không sâu, đảm bảo vệ sinh an toàn thực phẩm
129 Cải thảo 530 Kg Tươi, không dập nát, không sâu, đảm bảo vệ sinh an toàn thực phẩm
130 Cải thìa 210 Kg Tươi, không dập nát, không sâu, đảm bảo vệ sinh an toàn thực phẩm
131 Chuối xanh 260 Kg Tươi, xanh, không dập nát, không sâu, đảm bảo vệ sinh an toàn thực phẩm
132 Củ cải cay 45 Kg Tươi, không dập nát, không sâu, đảm bảo vệ sinh an toàn thực phẩm
133 Củ cải đường 310 Kg Tươi, không dập nát, không sâu, đảm bảo vệ sinh an toàn thực phẩm
134 Đậu phụ 950 Kg Tươi mới, không nát, không có mùi ôi thiu, không đông lạnh, đảm bảo vệ sinh an toàn thực phẩm
135 Dọc mùng 9 Kg Tươi, không dập nát, đảm bảo vệ sinh an toàn thực phẩm
136 Dưa cải cay 55 Kg Đều màu, không nấm mốc, đảm bảo vệ sinh an toàn thực phẩm
137 Dứa chín 270 Kg Tươi, không dập nát, không sâu, đảm bảo vệ sinh an toàn thực phẩm
138 Dưa chuột 290 Kg Tươi, không dập nát, không sâu, không già úa, đảm bảo vệ sinh an toàn thực phẩm
139 Dưa hấu 1.250 Kg Tươi, chín, không dập nát, đảm bảo vệ sinh an toàn thực phẩm
140 Dừa quả 32 Quả Tươi, không dập nát, đảm bảo vệ sinh an toàn thực phẩm
141 Dứa xanh 21,9 Kg Tươi, không dập nát, đảm bảo vệ sinh an toàn thực phẩm
142 Giá đỗ 650 Kg Tươi, không dập nát, không sâu, đảm bảo vệ sinh an toàn thực phẩm
143 Hành hoa 140 Kg Tươi, không dập nát, không sâu, đảm bảo vệ sinh an toàn thực phẩm
144 Hành tây 135 Kg Tươi, khô, không dập nát, không thối, đảm bảo vệ sinh an toàn thực phẩm
145 Hoa thiên lý 2,1 Kg Tươi, không dập nát, đảm bảo vệ sinh an toàn thực phẩm
146 Khoai sọ 2,3 Kg Tươi, khô, không nấm mốc thối, đảm bảo vệ sinh an toàn thực phẩm
147 Khoai tây 318,7 Kg Tươi, không dập nát, không mọc mầm, đảm bảo vệ sinh an toàn thực phẩm
148 Lá chanh 1,7 Kg Tươi, không dập nát, đảm bảo vệ sinh an toàn thực phẩm
149 Lá hẹ 1 Kg Tươi, không dập nát, không sâu, đảm bảo vệ sinh an toàn thực phẩm
150 Lá ngải 1,4 Kg Tươi, không dập nát, không sâu, không già úa, đảm bảo vệ sinh an toàn thực phẩm
151 Măng bát độ 260 Kg Tươi, không dập nát, không già úa, đảm bảo vệ sinh an toàn thực phẩm
152 Măng chua 5 Bát Tươi, không dập nát, không sâu, không già úa, đảm bảo vệ sinh an toàn thực phẩm
153 Măng lá 30 Kg Tươi, không dập nát, không sâu, không già úa, đảm bảo vệ sinh an toàn thực phẩm
154 Măng ngọt 3,1 Kg Tươi, không dập nát, không già úa, đảm bảo vệ sinh an toàn thực phẩm
155 Măng nứa 265 Kg Tươi, không dập nát, không sâu, đảm bảo vệ sinh an toàn thực phẩm
156 Măng sặt bóc vỏ 6 Kg Tươi, không dập nát, không già úa, đảm bảo vệ sinh an toàn thực phẩm
157 Mùi tầu 1,3 Kg Tươi, không dập nát, không sâu, đảm bảo vệ sinh an toàn thực phẩm
158 Mướp đắng 220 Kg Tươi, không dập nát, không sâu, đảm bảo vệ sinh an toàn thực phẩm
159 Mướp quả 260 Kg Tươi, không dập nát, không sâu, đảm bảo vệ sinh an toàn thực phẩm
160 Nấm đùi gà 80 Kg Tươi, không dập nát, không sâu, đảm bảo vệ sinh an toàn thực phẩm
161 Ngô hạt non 20 Kg Tươi, không dập nát, không sâu, đảm bảo vệ sinh an toàn thực phẩm
162 Ngọn hoa mướp 2,5 Kg Tươi, không dập nát, không sâu, đảm bảo vệ sinh an toàn thực phẩm
163 Ngọn su su nhặt sẵn 45 Kg Tươi, không dập nát, không sâu, không già úa, đảm bảo vệ sinh an toàn thực phẩm
164 Ngồng tỏi 2,7 Kg Tươi, không dập nát, không sâu, đảm bảo vệ sinh an toàn thực phẩm
165 Ớt chỉ thiên 37 Kg Tươi, không dập nát, đảm bảo vệ sinh an toàn thực phẩm
166 Ớt quả đà lạt 15 Kg Tươi, không dập nát, không sâu, đảm bảo vệ sinh an toàn thực phẩm
167 Quả bí non 200 Kg Tươi, không dập nát, không sâu, đảm bảo vệ sinh an toàn thực phẩm
168 Quả đỗ cô ve 220 Kg Tươi, không dập nát, không sâu, đảm bảo vệ sinh an toàn thực phẩm
169 Quả đu đủ xanh 20 Kg Tươi, không dập nát, không sâu, đảm bảo vệ sinh an toàn thực phẩm
170 Quả sấu 0,6 Kg Tươi, không dập nát, không sâu, đảm bảo vệ sinh an toàn thực phẩm
171 Quả su su 680 Kg Tươi, không dập nát, không sâu, đảm bảo vệ sinh an toàn thực phẩm
172 Quả trám 32 Kg Tươi, không dập nát, đảm bảo vệ sinh an toàn thực phẩm
173 Rau bí nhặt sẵn 4 Kg Tươi, không dập nát, không sâu, đảm bảo vệ sinh an toàn thực phẩm
174 Rau đay mồng tơi 140 Kg Tươi, chín, không dập nát, không sâu, đảm bảo vệ sinh an toàn thực phẩm
175 Rau dền 75 Kg Tươi, không dập nát, không sâu, đảm bảo vệ sinh an toàn thực phẩm
176 Rau khoai lang 2 Kg Tươi, không dập nát, không sâu, đảm bảo vệ sinh an toàn thực phẩm
177 Rau mùi 10 Kg Tươi, không dập nát, đảm bảo vệ sinh an toàn thực phẩm
178 Rau muống 900 Kg Tươi, không dập nát, không sâu, đảm bảo vệ sinh an toàn thực phẩm
179 Rau ngót 200 Kg Tươi, không dập nát, không sâu, đảm bảo vệ sinh an toàn thực phẩm
180 Rau răm 3 Kg Tươi, không dập nát, không sâu, đảm bảo vệ sinh an toàn thực phẩm
181 Rau sắn muối chua 3 Bát Tươi, không dập nát, không sâu, đảm bảo vệ sinh an toàn thực phẩm
182 Rau thơm 14 Kg Tươi, không dập nát, không sâu, đảm bảo vệ sinh an toàn thực phẩm
183 Riềng củ 5 Kg Tươi, không dập nát, đảm bảo vệ sinh an toàn thực phẩm
184 Riềng xay 9 Kg Tươi, không ngả màu, đảm bảo vệ sinh an toàn thực phẩm
185 Su hào 34 Kg Tươi, không dập nát, không sâu, đảm bảo vệ sinh an toàn thực phẩm
186 Than hoa 310 Kg Khô, đóng bao
187 Thì là 2 Kg Tươi, không dập nát, không sâu, đảm bảo vệ sinh an toàn thực phẩm
188 Tía tô 3 Kg Tươi, không dập nát, đảm bảo vệ sinh an toàn thực phẩm
189 Tỏi tây 3 Kg Tươi, không dập nát, không sâu, đảm bảo vệ sinh an toàn thực phẩm
190 Tương đậu 8 Kg Đảm bảo vệ sinh an toàn thực phẩm
191 Xả củ 16 Kg Tươi, không dập nát, không sâu, đảm bảo vệ sinh an toàn thực phẩm
192 Xà lách 1 Kg Tươi, không dập nát, không sâu, đảm bảo vệ sinh an toàn thực phẩm
193 Bún 1.100 Kg Tươi, không có phụ gia thực phẩm bị cấm, đảm bảo an toàn vệ sinh thực phẩm
194 Cà pháo muối 10 Bát Tươi, không dập nát, không sâu, không già úa, đảm bảo vệ sinh an toàn thực phẩm
195 Chanh quả 135 Kg Tươi, không dập nát, không sâu, đảm bảo vệ sinh an toàn thực phẩm
196 Đá ống 15 Túi Đá viên ống, sạch, trong suốt, không chẩy nước
197 Quả đỗ đũa 250 Kg Tươi, không dập nát hoặc dị tật, đảm bảo an toàn vệ sinh thực phẩm
198 Tương ớt chua 5 Kg Đảm bảo vệ sinh an toàn thực phẩm
199 Dưa cải đông dư muối chua 8 Bát Đã chế biến, không khú, không nổi váng, đảm bảo vệ sinh an toàn thực phẩm
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm Các yêu cầu cần tuân thủ Tài liệu cần nộp
STT Mô tả Yêu cầu Nhà thầu độc lập Nhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danh Từng thành viên liên danh Tối thiểu một thành viên liên danh
1 Lịch sử không hoàn thành hợp đồng Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 12 Mẫu 12
2 Năng lực tài chính
2.1 Kết quả hoạt động tài chính Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2019(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 13 Mẫu 13
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương.
2.2 Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.738E9(4) VND, trong vòng 3(5) năm gần đây. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 13 Mẫu 13
2.3 Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 3.47E8 VND(8). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 14, 15 Mẫu 14, 15
3 Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hàng hoá tương tự Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 2(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 1.158.471.700 VNĐ.
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng Mẫu 10(a), 10(b) Mẫu 10(a), 10(b)
4 Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác(13) Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->