Gói thầu: Gói thầu XD-02: Xây dựng nhà làm việc - SCH 4 tầng

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210712738-00
Thời điểm đóng mở thầu 16/07/2021 14:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án công trình Bộ Chỉ huy Quân sự tỉnh Thanh Hóa
Tên gói thầu Gói thầu XD-02: Xây dựng nhà làm việc - SCH 4 tầng
Số hiệu KHLCNT 20210420610
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách Quốc phòng
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 200 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-07-05 16:03:00 đến ngày 2021-07-16 14:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 12,358,790,280 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 180,000,000 VNĐ ((Một trăm tám mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Phần móng
1 Đào móng, máy đào, đất C2 Theo HSTK 8,4441 100m3
2 Đào móng băng, thủ công, đất C2 Theo HSTK 51,3466 m3
3 Bê tông lót đá 4x6, M50 Theo HSTK 46,2414 m3
4 Bê tông móng, máy bơm BT tự hành, M250, đá 1x2 Theo HSTK 205,918 m3
5 Bê tông giằng móng, M250, đá 1x2, Theo HSTK 11,2682 m3
6 Bê tông cổ cột móng, M250, đá 1x2, Theo HSTK 11,1749 m3
7 Ván khuôn móng dài Theo HSTK 3,0698 100m2
8 Cốt thép móng ĐK Theo HSTK 2,7957 tấn
9 Cốt thép móng ĐK Theo HSTK 6,4413 tấn
10 Cốt thép móng, ĐK >18mm Theo HSTK 14,0739 tấn
11 Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 Theo HSTK 99,5841 m3
12 Bê tông lót dốc xe , M150, đá 4x6 Theo HSTK 4,2222 m3
13 Bê tông nền dốc xe , M150, đá 1x2 Theo HSTK 6,3333 m3
14 Lát dốc xe bằng đá CUBIC vữa XM cát mịn mác 75 Theo HSTK 42,2219 m2
15 Đắp đất chân móng bằng đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,90 Theo HSTK 6,0307 100m3
16 Đắp cát công trình bằng máy đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,90 Theo HSTK 3,6179 100m3
17 Vận chuyển đất, ôtô tự đổ, phạm vi Theo HSTK 2,3238 100m3
18 Bê tông tôn nền , bê tông đá 4x6, M50 Theo HSTK 59,2773 m3
19 Bê tông bó hè , M150, đá 4x6, Theo HSTK 6,5 m3
20 Láng bó hè không đánh mầu, dày 2 cm, VXM M100 Theo HSTK 65 m2
B Phần kết cấu
1 Bê tông cột , M250, đá 1x2 Theo HSTK 60,568 m3
2 Bê tông cột , M250, đá 1x2 Theo HSTK 4,756 m3
3 Ván khuôn cột vuông, chữ nhật Theo HSTK 9,5897 100m2
4 Cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm Theo HSTK 3,1655 Tấn
5 Cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm Theo HSTK 4,3193 Tấn
6 Cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm Theo HSTK 12,0674 Tấn
7 Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, máy bơm BT tự hành, M250, đá 1x2, Theo HSTK 327,9514 m3
8 Ván khuôn xà, dầm, giằng Theo HSTK 11,4113 100m2
9 Cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm Theo HSTK 4,3806 Tấn
10 Cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm Theo HSTK 6,3465 Tấn
11 Cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm Theo HSTK 16,508 Tấn
12 Ván khuôn sàn mái Theo HSTK 18,5982 100m2
13 Cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm Theo HSTK 19,5261 Tấn
14 Bê tông giằng thu hồi , bê tông M200, đá 1x2, Theo HSTK 4,7688 m3
15 Ván khuôn xà dầm, giằng Theo HSTK 0,4955 100m2
16 Cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm Theo HSTK 0,2643 Tấn
17 Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, Theo HSTK 17,7063 m3
18 Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2 Theo HSTK 0,8467 m3
19 Ván khuôn ván khuôn lanh tô ô văng Theo HSTK 2,9386 100m2
20 Ván khuôn, nắp đan, tấm chớp Theo HSTK 0,0665 100m2
21 Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm Theo HSTK 0,5217 Tấn
22 Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm Theo HSTK 1,6678 Tấn
23 Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn Theo HSTK 0,1133 tấn
24 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn tấm lam Theo HSTK 18 cái
25 Bê tông cầu thang thường , bê tông M200, đá 1x2, Theo HSTK 22,7799 m3
26 Ván khuôn cầu thang thường Theo HSTK 2,1138 100m2
27 Cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm Theo HSTK 2,974 Tấn
28 Cốt thép cầu thang, ĐK >10mm Theo HSTK 0,9716 Tấn
29 Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, vữa XM M75 Theo HSTK 32,6529 m3
30 Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75 Theo HSTK 397,6709 m3
31 Xây tường lan can bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75 Theo HSTK 16,553 m3
32 Xây tường thu hồi bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75 Theo HSTK 50,9109 m3
33 Xây ốp tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, vữa XM M75 Theo HSTK 42,7194 m3
34 Xây cột, trụ bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 Theo HSTK 45,9544 m3
35 Căng lưới thủy tinh gia cố tường gạch không nung Theo HSTK 794 m2
36 Lát nền, sàn bằng gạch Granit 600x600 Theo HSTK 1.368,097 m2
37 Công tác ốp gạch chân tường kích thước 150x600mm Theo HSTK 178,2963 m2
38 Sản xuất, lắp dựng trần bằng tấm thạch cao giật cấp phòng khách, phòng họp Theo HSTK 224,0656 m2
39 Lát nền, sàn khu vệ sinh bằng gạch chống trơn kích thước 300x300mmvữa XM cát mịn mác 75 Theo HSTK 140,3064 m2
40 Công tác ốp gạch vào tường khu vệ sinh kích thước gạch 300x450 mm vữa XM cát mịn mác 75 Theo HSTK 324,54 m2
41 Quét chống thấm nền, chân tường vệ sinh bằng Sika Theo HSTK 160,0318 m2
42 Gia công , lắp dựng tấm ngăn nhẹ khu vệ sinh mầu ghi dày 20 phụ kiện INOX đồng bộ (Vật tư và công lắp dựng) Theo HSTK 32,13 m2
43 Vách ngăn sứ tiểu nam Theo HSTK 12 tấm
44 Trần tôn lạnh khu vệ sinh Theo HSTK 50,1352 m2
45 Lát gạch lá nem KT 200x200, (2 lớp) Theo HSTK 104,6 m2
46 Lát gạch chống nóng 4 lỗ 22x10,5x15 Theo HSTK 52,3 m2
C Thang bộ
1 Xây bậc cầu thang bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 Theo HSTK 4,8936 m3
2 Lát đá Granit tự nhiên bậc cầu thang Theo HSTK 162,3834 m2
3 Láng mặt thang có đánh mầu, dày 2,0 cm, vữa XM M100 Theo HSTK 4,95 m2
4 Trát cổ bậc cầu thang, dày 1,5 cm, vữa XM M 75 Theo HSTK 4,0125 m2
5 Sản xuất tay vịn lan can cầu thang bằng gỗ kích thước D60 Theo HSTK 59,955 m
6 Sản xuất lan can cầu thang bằng INOX hình tổ hợp theo thiết kế Theo HSTK 59,955 md
7 Sản xuất lan can cầu thang bằng INOX hình tổ hợp theo thiết kế cho thang lên mái Theo HSTK 4,725 m2
8 SXLD trụ thang bằng gỗ Theo HSTK 2 Cái
D Tam cấp, sảnh
1 Xây bậc tam cấp bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M75 Theo HSTK 6,9466 m3
2 Lát đá Granit tự nhiên bậc tam cấp, Theo HSTK 34,207 m2
3 Lát đá sảnh chính, Theo HSTK 25,9852 m2
4 Láng sê nô, mái hắt, máng nước dày 2cm, vữa XM M75 Theo HSTK 12,792 m2
5 Quét dung dịch SIKA chống thấm mái, sê nô Theo HSTK 114,7168 m2
6 Lợp mái ngói 22v/m2, chiều cao ≤16m, vữa XM M75 Theo HSTK 4,9919 100m2
7 Sản xuất xà gồ thép C120x45x20x2,5 Theo HSTK 3,0025 tấn
8 Sản xuất cầu phong li tô bằng thép hộp mạ kẽm Theo HSTK 3,4421 tấn
9 Lắp dựng xà gồ thép Theo HSTK 6,4446 tấn
10 Dán ngói mũi hài trên mái nghiêng bê tông 85viên/m2 Theo HSTK 90,6375 m2
11 Gia công hệ khung INOX mái Theo HSTK 0,0913 tấn
12 Lắp dựng hệ khung thép Theo HSTK 0,0913 tấn
13 Lợp mái bằng kính cường lực dày 12mm Theo HSTK 0,1445 100m2
14 Đinh vít liên kết mái Theo HSTK 10 cái
E Kiến trúc
1 Trát trần, vữa XM M75 Theo HSTK 1.569,8208 m2
2 Trát xà dầm, vữa XM M75 Theo HSTK 993,8356 m2
3 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5 cm, vữa XM M 75 Theo HSTK 488,071 m2
4 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75 Theo HSTK 931,9776 m2
5 Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75 Theo HSTK 44,95 m2
6 Trát chân tường dày 2cm, vữa XM M75 Theo HSTK 148,3064 m2
7 Trát tường móng dày 1,5cm, vữa XM M75 Theo HSTK 100,4035 m2
8 Ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dán Theo HSTK 28,4335 m2
9 Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75 Theo HSTK 658,851 m2
10 Trát tường thu hồi, lan can dày 1,5cm, Vữa XM M75 Theo HSTK 301,8708 m2
11 Láng granitô nền sàn Theo HSTK 23,7908 m2
12 Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75 Theo HSTK 3.225,4881 m2
13 Đắp phào kép, vữa XM M75 Theo HSTK 1.336,696 m
14 Đắp phào đơn, vữa XM M75 Theo HSTK 126,4 m
15 Đắp chi tiết mặt đứng dày 3cm, vữa XM M75 Theo HSTK 13,48 m2
16 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Theo HSTK 1.706,126 m2
17 Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Theo HSTK 6.542,8259 m2
18 Cửa nhôm hệ màu nâu hệ 55, phụ kiện Kinlong kính trắng dày 6,38 mm (đã bao gồm lắp dựng), cửa đi 2 cánh mở quay Theo HSTK 31,8 m2
19 Cửa nhôm hệ màu nâu hệ 55, phụ kiện Kinlong kính trắng dày 6,38 mm (đã bao gồm lắp dựng), cửa đi 1 cánh mở quay Theo HSTK 153,17 m2
20 Cửa nhôm hệ màu nâu hệ 55, phụ kiện Kinlong kính trắng dày 6,38 mm (đã bao gồm lắp dựng), cửa sổ 2 cánh mở trượt Theo HSTK 162 m2
21 Cửa nhôm hệ màu nâu hệ 55, phụ kiện Kinlong kính trắng dày 6,38 mm (đã bao gồm lắp dựng), cửa sổ 1 cánh mở hất Theo HSTK 22,77 m2
22 Vách nhôm hệ màu nâu hệ 55, phụ kiện Kinlong kính trắng dày 6,38 mm (đã bao gồm lắp dựng) Theo HSTK 54,978 m2
23 Hoa sắt cửa sổ sắt vuông 14x14 (cả sơn, lắp dựng) Theo HSTK 183,6 m2
24 Cục hít cửa Theo HSTK 69 bộ
25 Sản xuất xà gồ mái kính bằng INOX 100x50x1.5 - INOX 304 Theo HSTK 0,0977 tấn
26 Lắp dựng xà gồ INOX trên Theo HSTK 0,0977 tấn
27 Mái kính cường lực dày 12ly Theo HSTK 14,4878 m2
28 Hình Quốc Huy Theo HSTK 1 Cái
29 Bộ chữ dưới hinh Quốc Huy Theo HSTK 1 Bộ
30 Biển tên số nhà Theo HSTK 1 cái
31 Biển tên số phòng Theo HSTK 38 cái
32 Lắp dựng dàn giáo thép thi công, giàn giáo ngoài Theo HSTK 23,5089 100m2
33 Lắp dựng dàn giáo trong Theo HSTK 4,347 100m2
34 Gia công hệ giằng bục sân khấu Theo HSTK 0,5461 tấn
35 Lắp dựng hệ giằng bục sân khấu Theo HSTK 0,5461 tấn
36 Lát sàn bằng gỗ ván ép chống nước dày 18mm Theo HSTK 22,5 m2
F Mương thoát nước
1 Đào móng, máy đào, đất C2 Theo HSTK 0,4028 100m3
2 Đào móng băng bằng thủ công, đất cấp II Theo HSTK 2,12 m3
3 Bê tông lót móng M150, đá 4x6, Theo HSTK 8,217 m3
4 Xây mương bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75 Theo HSTK 7,1874 m3
5 Bê tông tấm đan, M200, đá 1x2 Theo HSTK 3,9312 m3
6 Ván khuôn tấm đan Theo HSTK 0,2635 100m2
7 Cốt thép tấm đan Theo HSTK 0,189 tấn
8 Lắp đặt tấm đan Theo HSTK 135 cấu
9 Đắp đất bằng đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,90 Theo HSTK 0,0861 100m3
10 Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100, Theo HSTK 29,7 m2
11 Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75 Theo HSTK 65,34 m2
G Hố ga
1 Đào móng, thủ công, đất C2 Theo HSTK 0,4679 m3
2 Đào móng bằng máy đào, Cấp đất II Theo HSTK 0,0889 100m3
3 bê tông lót móng đá 4x6 M50 Theo HSTK 0,7798 m3
4 Bê tông móng , M200, đá 1x2 Theo HSTK 1,4489 m3
5 Ván khuôn móng Theo HSTK 0,0274 100m2
6 Ván khuôn miệng hố ga Theo HSTK 0,0787 100m2
7 Xây hố ga bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75 Theo HSTK 2,3602 m3
8 Láng hố ga dày 2cm, vữa XM M100, Theo HSTK 2,16 m2
9 Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75 Theo HSTK 10,44 m2
10 Ghi chắn rác hố ga Theo HSTK 6 Cái
11 Bê tông tấm đan, M200, đá 1x2 Theo HSTK 0,384 m3
12 Ván khuôn tấm đan Theo HSTK 0,0192 100m2
13 Cốt thép tấm đan Theo HSTK 0,0138 tấn
14 Lắp đặt tấm đan Theo HSTK 6 cấu
H Bể nước 20m3
1 Đào móng bằng máy đào, đất cấp 2 Theo HSTK 0,3298 100m3
2 Đào móng bằng thủ công, đất cấp 2 Theo HSTK 0,0174 m3
3 Đắp đất bằng đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,90 Theo HSTK 0,11 100m3
4 Bê tông lót móng, M150, đá 4x6 Theo HSTK 1,9286 m3
5 Bê tông bể chứa dạng thành thẳng, M250, đá 1x2 Theo HSTK 11,2595 m3
6 Ván khuôn đáy bể Theo HSTK 0,0338 100m2
7 Ván khuôn nắp bể Theo HSTK 0,0313 100m2
8 Ván khuôn thành bể Theo HSTK 0,544 100m2
9 Cốt thép đáy bể, ĐK Theo HSTK 0,2945 tấn
10 Cốt thép đáy bể, ĐK ≤18mm Theo HSTK 0,1171 Tấn
11 Cốt thép thành bể, ĐK Theo HSTK 0,4575 tấn
12 Cốt thép nắp bể, ĐK ≤10mm Theo HSTK 0,2306 Tấn
13 Cốt thép nắp bể, ĐK >10mm Theo HSTK 0,0114 Tấn
14 Quét Sika chống thấm bể Theo HSTK 39,7424 m2
15 Trát tường bể dày 1,5cm, vữa XM M75 (lần 1) Theo HSTK 34,144 m2
16 Trát tường bể dày 1cm, vữa XM M75 (lần 2) Theo HSTK 34,144 m2
17 Công tác sản xuất lắp dựng thang sắt thép tròn D20 Theo HSTK 0,0148 tấn
18 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Theo HSTK 0,3768 m2
19 Nắp bể bằng tôn dày 2mm Theo HSTK 1,1025 cái
20 Ngâm nước xi măng chống thấm bể Theo HSTK 19,656 m2
21 Tấm băng cản nước chống thấm mạch ngừng Theo HSTK 16 md
I Bể tự hoại (3 cái)
1 Đào bể tự hoại bằng máy đào, đất cấp II Theo HSTK 0,5053 100m3
2 Đào bể tự hoại bằng thủ công, đất C2 Theo HSTK 2,881 m3
3 Đắp đất bằng đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,90 Theo HSTK 0,178 100m3
4 Bê tông lót móng , M100, đá 4x6 Theo HSTK 1,9699 m3
5 Bê tông đáy bể , M250, đá 1x2, Theo HSTK 2,5525 m3
6 Cốt thép đáy bể, đường kính Theo HSTK 0,3005 tấn
7 Cốt thép đáy bể, đường kính Theo HSTK 0,1421 tấn
8 Ván khuôn đáy bể Theo HSTK 0,1106 100m2
9 Xây bể chứa bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 Theo HSTK 11,1989 m3
10 Bê tông giằng miệng bể, đá 1x2, mác 250 Theo HSTK 0,5359 m3
11 Ván khuôn giằng miệng bể Theo HSTK 0,0487 100m2
12 Cốt thép giằng miệng bể, ĐK Theo HSTK 0,0643 tấn
13 Bê tông tấm đan, M200, đá 1x2 Theo HSTK 2,5214 m3
14 Cốt thép tấm đan Theo HSTK 0,1724 tấn
15 Ván khuôn tấm đan Theo HSTK 0,1034 100m2
16 Lắp đặt tấm đan Theo HSTK 18 cấu
17 Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM M100, Theo HSTK 10,2528 m2
18 Trát tường bể dày 1,5cm, vữa XM M75 (lần 1) Theo HSTK 62,496 m2
19 Trát tường bể dày 1cm, vữa XM M75 (lần 2) Theo HSTK 62,496 m2
20 Quét nước ximăng 2 nước Theo HSTK 72,7488 m2
21 Tê tràn D90 Theo HSTK 9 cái
J Phần cấp điện
1 Đèn LED tube 1,2m-20W Theo HSTK 8 bộ
2 Đèn LED panel âm trần 1,2*0.3m-40W Theo HSTK 20 bộ
3 Đèn LED mica bán nguyệt 1,2m-36W Theo HSTK 49 bộ
4 Đèn treo tường bóng LED 5W Theo HSTK 7 bộ
5 Đèn treo tường bóng LED 9W Theo HSTK 2 bộ
6 Đèn lốp LED tròn 12W Theo HSTK 62 bộ
7 Đèn dowlight âm trần siêu mỏng D110-6W Theo HSTK 78 bộ
8 Đèn dây LED hắt trần Theo HSTK 90 m
9 Bộ đổi nguồn điều khiển đèn dây LED Theo HSTK 3 bộ
10 Quạt trần sải cánh 1,4m + hộp số 80W-22W Theo HSTK 22 cái
11 Quạt treo tường Theo HSTK 12 cái
12 Quạt xoay áp trần Theo HSTK 12 cái
13 Quạt hút mùi WC Theo HSTK 8 cái
14 Ổ cắm đơn 16A, 1 lỗ + 1 công tắc ngầm (Sino hoặc tương đương) Theo HSTK 39 bộ
15 Ổ cắm đơn 16A, 2 lỗ + 2 công tắc ngầm (Sino hoặc tương đương) Theo HSTK 22 bộ
16 Mặt 1 lỗ + 1 công tắc ngầm + đế âm (Sino hoặc tương đương) Theo HSTK 32 cái
17 Mặt 2 lỗ + 2 công tắc ngầm + đế âm (Sino hoặc tương đương) Theo HSTK 10 cái
18 Mặt 5 lỗ + 5 công tắc 10A + đế âm (Sino hoặc tương đương) Theo HSTK 3 cái
19 Mặt 1 lỗ + 1 công tắc đảo chiều 10A + đế âm (Sino hoặc tương đương) Theo HSTK 8 cái
20 Ổ cắm đơn 2 chấu + đế âm (Sino hoặc tương đương) Theo HSTK 93 cái
21 Hộp + aptomat 2 cực 1 pha 250V-20A (bình NN) Theo HSTK 7 cái
22 Hộp nối dây Theo HSTK 40 cái
23 Hộp đế nhựa chống cháy 4 module âm tường Theo HSTK 20 cái
24 Hộp đế nhựa chống cháy 6 module âm tường Theo HSTK 9 cái
25 Hộp đế nhựa chống cháy 8 module âm tường Theo HSTK 1 cái
26 Tủ điện tầng KT 550*400*200 ngầm Theo HSTK 3 cái
27 Tủ điện tầng KT 600*450*200 ngầm Theo HSTK 1 cái
28 MCB 1 cực 1 pha 250V-10A-6K (Sino hoặc tương đương) Theo HSTK 5 cái
29 MCB 1 cực 1 pha 250V-16A-6K Theo HSTK 43 cái
30 MCB 1 cực 1 pha 250V-20A-6K Theo HSTK 36 cái
31 MCB 2 cực 1 pha 250V-25A-6K Theo HSTK 1 cái
32 MCB 2 cực 1 pha 250V-32A-6K Theo HSTK 18 cái
33 MCB 3 cực 3 pha 400V-32A-10K Theo HSTK 2 cái
34 MCCB 3 cực 3 pha 400V-32A-10K Theo HSTK 2 cái
35 MCCB 3 cực 3 pha 400V-40A-10K Theo HSTK 5 cái
36 MCCB 3 cực 3 pha 400V-100A-10K Theo HSTK 1 cái
37 Aptomat chống dòng rò 1 pha RCBO 2P-25A/30MA Theo HSTK 20 cái
38 Aptomat chống dòng rò 1 pha RCBO 2P-32A/30MA Theo HSTK 9 cái
39 Dây điện CU/PVC 1x1.5mm2 (CADISUN hoặc tương đương) Theo HSTK 3.100 m
40 Dây điện CU/PVC 1x2.5mm2 (CADISUN hoặc tương đương) Theo HSTK 3.000 m
41 Dây điện CU/PVC 1x4mm2 (CADISUN hoặc tương đương) Theo HSTK 180 m
42 Dây điện CU/PVC 1x6mm2 (CADISUN hoặc tương đương) Theo HSTK 430 m
43 Cáp CU/XLPE/PVC 4*4 mm2 (CADISUN hoặc tương đương) Theo HSTK 25 m
44 Cáp CU/XLPE/PVC 4*10 mm2 (CADISUN hoặc tương đương) Theo HSTK 30 m
45 Dây dẫn CU/PVC (1*2.5) mm2 E (màu xanh sọc trắng) Theo HSTK 1.600 m
46 Dây dẫn CU/PVC (1*10) mm2 E (màu xanh sọc trắng) Theo HSTK 30 m
47 Ống nhựa luồn dây D16 Theo HSTK 3.000 m
48 Ống nhựa luồn dây D25 Theo HSTK 100 m
49 Ống nhựa luồn dây D32 Theo HSTK 200 m
50 Ống nhựa luồn dây D40 Theo HSTK 30 m
51 Dây nối tiếp địa chôn đất sắt tròn D14 mạ kẽm Theo HSTK 30 m
52 Gia công và đóng cọc chống sét L63x63x6mm-2500mm mạ kẽm Theo HSTK 6 cọc
53 Ống nhựa thoát hơi trần vệ sinh D110 Theo HSTK 0,04 100m
54 Cút nhựa D110 Theo HSTK 8 cái
K Điện điều hòa
1 Giá đỡ (bệ giá đỡ) giàn nóng điều hòa Âm trần casseter Theo HSTK 4 cái
2 Bộ ty treo , giá đỡ dàn lạnh máy âm trần casseter Theo HSTK 4 cái
3 Điều hòa cassette 1 chiều dùng gas R22 công suất 28000BTU (Panasonic hoặc tương đương) Theo HSTK 4 cái
4 Lắp đặt máy điều hoà 2 cục - Loại máy Âm trần Theo HSTK 4 máy
5 Lắp đặt ống đồng dẫn ga nối bằng phương pháp hàn; đoạn ống dài 2m - Đường kính 9,5mm Theo HSTK 0,2 100m
6 Lắp đặt ống đồng dẫn ga nối bằng phương pháp hàn; đoạn ống dài 2m - Đường kính 12,7mm Theo HSTK 0,2 100m
7 Bảo ôn ống đồng, ống cách nhiệt xốp - Đường kính 9,5mm Theo HSTK 0,2 100m
8 Bảo ôn ống đồng, ống cách nhiệt xốp - Đường kính 15,9mm Theo HSTK 0,2 100m
9 Dây dẫn CU/PVC/PVC 3*2.5mm2 nối dàn nóng, dàn lạnh Theo HSTK 20 m
L Phần chống sét
1 Lắp đặt kim thu sét D18L1.0m mạ kẽm Theo HSTK 10 cái
2 Dây nối ở mái sắt tròn D10 mạ kẽm Theo HSTK 100 m
3 Dây xuống sắt tròn D10 mạ kẽm Theo HSTK 90 m
4 Dây nối đất sắt tròn D12 mạ kẽm Theo HSTK 120 m
5 Gia công và đóng cọc chống sét L63x63x6mm-2500mm mạ kẽm Theo HSTK 6 cọc
6 Mấu đỡ sắt tròn D8 mạ kẽm Theo HSTK 25 m
7 Hộp kiểm tra nối đất 300*200*150 sơn tĩnh điện Theo HSTK 6 cái
8 Đào móng - Cấp đất II Theo HSTK 0,33 100m3
9 Đắp đất bằng đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,90 Theo HSTK 0,33 100m3
M Mạng LAN
1 Ống nhựa luồn dây D50 Theo HSTK 12 m
2 Ống nhựa luồn dây D16 Theo HSTK 250 m
3 Ống nhựa luồn dây D20 Theo HSTK 350 m
4 Dây cáp mạng 4PAIRS UTP CAT6 Theo HSTK 2.100 m
5 Bộ phát wifi Theo HSTK 8 bộ
6 Ổ cắm mạng outlet đơn utp cat6 Theo HSTK 47 1 bộ
7 Tủ mạng trung tâm RACK 20U Theo HSTK 1 tủ
8 Lắp đặt tủ mạng Theo HSTK 1 1 tủ
9 Thanh phân phối Patchpanel 24 port Theo HSTK 4 cái
10 Thiết bị chuyển mạch switch 24 port Theo HSTK 5 cái
11 Cài đặt thiết bị chuyển mạch Theo HSTK 5 1 thiết bị
12 Connector RJ45 Theo HSTK 100 cái
N Cấp nước
1 Ống nhựa lạnh PP.R PN10-D25 Theo HSTK 1,2 100m
2 Ống nhựa lạnh PP.R PN10-D32 Theo HSTK 0,52 100m
3 Ống nhựa lạnh PP.R PN10-D40 Theo HSTK 0,48 100m
4 Ống nhựa lạnh PP.R PN10-D50 Theo HSTK 0,6 100m
5 Ống nhựa nóng PP.R PN20-D25 Theo HSTK 0,24 100m
6 Tê thu PP.R D32*25 Theo HSTK 6 cái
7 Tê thu PP.R D40*25 Theo HSTK 3 cái
8 Tê thu PP.R D50*32 Theo HSTK 2 cái
9 Tê thu PP.R D50*40 Theo HSTK 1 cái
10 Tê đều PP.R D25 Theo HSTK 69 cái
11 Tê đều PP.R D50 Theo HSTK 4 cái
12 Cút 90 PP.R D25 Theo HSTK 100 cái
13 Cút 90 PP.R D32 Theo HSTK 10 cái
14 Cút 90 PP.R D40 Theo HSTK 6 cái
15 Cút 90 PP.R D50 Theo HSTK 6 cái
16 Cút ren trong PP.R D25*1/2" Theo HSTK 95 cái
17 Đầu nối ren ngoài PP.R D40 Theo HSTK 2 cái
18 Đầu nối ren ngoài PP.R D50 Theo HSTK 2 cái
19 Côn D32*25 Theo HSTK 5 cái
20 Côn D40*32 Theo HSTK 2 cái
21 Côn D50*40 Theo HSTK 2 cái
22 Van PP.R tay vặn tròn kim loại D25 Theo HSTK 12 cái
23 Van PP.R tay vặn tròn kim loại D32 Theo HSTK 3 cái
24 Van PP.R tay vặn tròn kim loại D40 Theo HSTK 1 cái
25 Van PP.R tay vặn tròn kim loại D50 Theo HSTK 3 cái
O Thoát nước
1 Ống nhựa U.PVC C2 D42 Theo HSTK 0,4 100m
2 Ống nhựa U.PVC C2 D60 Theo HSTK 1,2 100m
3 Ống nhựa U.PVC C2 D75 Theo HSTK 0,9 100m
4 Ống nhựa U.PVC C2 D110 Theo HSTK 1,2 100m
5 Tê nhựa 90D42 Theo HSTK 4 cái
6 Tê nhựa 90D60*42 Theo HSTK 8 cái
7 Tê nhựa 90D60*60 Theo HSTK 11 cái
8 Tê nhựa 45D60*60 Theo HSTK 8 cái
9 Tê nhựa 90D76*76 Theo HSTK 10 cái
10 Tê nhựa 45D76*76 Theo HSTK 14 cái
11 Tê nhựa 45D110*110 Theo HSTK 27 cái
12 Cút nhựa 90D42 Theo HSTK 30 cái
13 Cút nhựa 90D60 Theo HSTK 18 cái
14 Cút nhựa 135D60 Theo HSTK 16 cái
15 Cút nhựa 135D76 Theo HSTK 40 cái
16 Cút nhựa 135D110 Theo HSTK 60 cái
17 Côn D60*42 Theo HSTK 4 cái
18 Côn D76*42 Theo HSTK 11 cái
19 Côn D76*60 Theo HSTK 10 cái
20 Côn D110*60 Theo HSTK 10 cái
P Thiết bị nước
1 Chậu rửa treo tường L-282V (INAX hoặc tương đương) Theo HSTK 16 bộ
2 Vòi lạnh LF-1+ ống thải LF-105PAL Theo HSTK 9 bộ
3 Vòi nóng lạnh LFV-111S + ống thải LF-105PAL Theo HSTK 7 bộ
4 Sen tắm INAX BFV-1103S Theo HSTK 7 bộ
5 Tiểu nam U-431VR + van xả ấn UF-3VS (INAX hoặc tương đương) Theo HSTK 12 bộ
6 Bàn cầu 2 khối INAX C-333VT Theo HSTK 20 bộ
7 Vòi xịt INAX CFV-102A Theo HSTK 20 bộ
8 Móc giấy vệ sinh KF-646V Theo HSTK 20 cái
9 Gương soi đơn INAX KF+4560VA Theo HSTK 16 cái
10 Lắp đặt kệ kính INAX KF-412V Theo HSTK 16 cái
11 Bình nóng lạnh Rossi loại vuông 15L Theo HSTK 7 bộ
12 Bồn nước INOX Tân Á bồn ngang 3m3 Theo HSTK 2 bể
13 Vòi nước đồng Theo HSTK 12 cái
14 Phễu thu nước INOX Theo HSTK 16 cái
15 Máy bơm nước + phụ kiện Theo HSTK 1 cái
16 Phao điện Theo HSTK 1 cái
Q Thoát nước mái
1 Ống nhựa U.PVC C2 D90 Theo HSTK 0,48 100m
2 Tê U.PVC 45D90 Theo HSTK 2 cái
3 Cút UPVC 135D90 Theo HSTK 14 cái
4 Cầu chắn rác Theo HSTK 6 cái
5 Ống nhựa UPVC C2 D27 Theo HSTK 23,94 m
R Hệ thống PCCC
1 Bình chữa cháy ABC MFZL4 Theo HSTK 24 bình
2 Hộp đựng bình chữa cháy âm tường Theo HSTK 8 hộp
3 Bộ nội quy + tiêu lệnh PCCC Theo HSTK 4 bộ
4 Đèn chiếu sáng sự cố có bộ lưu điện >=2h Theo HSTK 3,6 5 đèn
5 Đèn chỉ lối thoát nạn có bộ lưu điện >=2h Theo HSTK 2 5 đèn
6 Dây điện CU/PVC 1x1.5mm2 (CADISUN hoặc tương đương) Theo HSTK 300 m
7 Ống nhựa luồn dây D16 Theo HSTK 150 m
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm Các yêu cầu cần tuân thủ Tài liệu cần nộp
STT Mô tả Yêu cầu Nhà thầu độc lập Nhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danh Từng thành viên liên danh Tối thiểu một thành viên liên danh
1 Lịch sử không hoàn thành hợp đồng Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 12 Mẫu 12
2 Năng lực tài chính
2.1 Kết quả hoạt động tài chính Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 13a Mẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương.
2.2 Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.8538185E10 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 13b Mẫu 13b
2.3 Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 3.7E9 VND(7). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 14, 15 Mẫu 14, 15
3 Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 8.651.153.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 17.302.306.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng Mẫu 10(a), 10(b) Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->