Gói thầu: Gói thầu XD-02: Xây dựng nhà làm việc - SCH 4 tầng
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210712738-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 16/07/2021 14:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án công trình Bộ Chỉ huy Quân sự tỉnh Thanh Hóa |
| Tên gói thầu | Gói thầu XD-02: Xây dựng nhà làm việc - SCH 4 tầng |
| Số hiệu KHLCNT | 20210420610 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách Quốc phòng |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 200 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-07-05 16:03:00 đến ngày 2021-07-16 14:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 12,358,790,280 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 180,000,000 VNĐ ((Một trăm tám mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Phần móng | |||
| 1 | Đào móng, máy đào, đất C2 | Theo HSTK | 8,4441 | 100m3 |
| 2 | Đào móng băng, thủ công, đất C2 | Theo HSTK | 51,3466 | m3 |
| 3 | Bê tông lót đá 4x6, M50 | Theo HSTK | 46,2414 | m3 |
| 4 | Bê tông móng, máy bơm BT tự hành, M250, đá 1x2 | Theo HSTK | 205,918 | m3 |
| 5 | Bê tông giằng móng, M250, đá 1x2, | Theo HSTK | 11,2682 | m3 |
| 6 | Bê tông cổ cột móng, M250, đá 1x2, | Theo HSTK | 11,1749 | m3 |
| 7 | Ván khuôn móng dài | Theo HSTK | 3,0698 | 100m2 |
| 8 | Cốt thép móng ĐK | Theo HSTK | 2,7957 | tấn |
| 9 | Cốt thép móng ĐK | Theo HSTK | 6,4413 | tấn |
| 10 | Cốt thép móng, ĐK >18mm | Theo HSTK | 14,0739 | tấn |
| 11 | Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 | Theo HSTK | 99,5841 | m3 |
| 12 | Bê tông lót dốc xe , M150, đá 4x6 | Theo HSTK | 4,2222 | m3 |
| 13 | Bê tông nền dốc xe , M150, đá 1x2 | Theo HSTK | 6,3333 | m3 |
| 14 | Lát dốc xe bằng đá CUBIC vữa XM cát mịn mác 75 | Theo HSTK | 42,2219 | m2 |
| 15 | Đắp đất chân móng bằng đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo HSTK | 6,0307 | 100m3 |
| 16 | Đắp cát công trình bằng máy đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo HSTK | 3,6179 | 100m3 |
| 17 | Vận chuyển đất, ôtô tự đổ, phạm vi | Theo HSTK | 2,3238 | 100m3 |
| 18 | Bê tông tôn nền , bê tông đá 4x6, M50 | Theo HSTK | 59,2773 | m3 |
| 19 | Bê tông bó hè , M150, đá 4x6, | Theo HSTK | 6,5 | m3 |
| 20 | Láng bó hè không đánh mầu, dày 2 cm, VXM M100 | Theo HSTK | 65 | m2 |
| B | Phần kết cấu | |||
| 1 | Bê tông cột , M250, đá 1x2 | Theo HSTK | 60,568 | m3 |
| 2 | Bê tông cột , M250, đá 1x2 | Theo HSTK | 4,756 | m3 |
| 3 | Ván khuôn cột vuông, chữ nhật | Theo HSTK | 9,5897 | 100m2 |
| 4 | Cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm | Theo HSTK | 3,1655 | Tấn |
| 5 | Cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm | Theo HSTK | 4,3193 | Tấn |
| 6 | Cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm | Theo HSTK | 12,0674 | Tấn |
| 7 | Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, máy bơm BT tự hành, M250, đá 1x2, | Theo HSTK | 327,9514 | m3 |
| 8 | Ván khuôn xà, dầm, giằng | Theo HSTK | 11,4113 | 100m2 |
| 9 | Cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm | Theo HSTK | 4,3806 | Tấn |
| 10 | Cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm | Theo HSTK | 6,3465 | Tấn |
| 11 | Cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm | Theo HSTK | 16,508 | Tấn |
| 12 | Ván khuôn sàn mái | Theo HSTK | 18,5982 | 100m2 |
| 13 | Cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm | Theo HSTK | 19,5261 | Tấn |
| 14 | Bê tông giằng thu hồi , bê tông M200, đá 1x2, | Theo HSTK | 4,7688 | m3 |
| 15 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo HSTK | 0,4955 | 100m2 |
| 16 | Cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm | Theo HSTK | 0,2643 | Tấn |
| 17 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, | Theo HSTK | 17,7063 | m3 |
| 18 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2 | Theo HSTK | 0,8467 | m3 |
| 19 | Ván khuôn ván khuôn lanh tô ô văng | Theo HSTK | 2,9386 | 100m2 |
| 20 | Ván khuôn, nắp đan, tấm chớp | Theo HSTK | 0,0665 | 100m2 |
| 21 | Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm | Theo HSTK | 0,5217 | Tấn |
| 22 | Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm | Theo HSTK | 1,6678 | Tấn |
| 23 | Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Theo HSTK | 0,1133 | tấn |
| 24 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn tấm lam | Theo HSTK | 18 | cái |
| 25 | Bê tông cầu thang thường , bê tông M200, đá 1x2, | Theo HSTK | 22,7799 | m3 |
| 26 | Ván khuôn cầu thang thường | Theo HSTK | 2,1138 | 100m2 |
| 27 | Cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm | Theo HSTK | 2,974 | Tấn |
| 28 | Cốt thép cầu thang, ĐK >10mm | Theo HSTK | 0,9716 | Tấn |
| 29 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, vữa XM M75 | Theo HSTK | 32,6529 | m3 |
| 30 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75 | Theo HSTK | 397,6709 | m3 |
| 31 | Xây tường lan can bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75 | Theo HSTK | 16,553 | m3 |
| 32 | Xây tường thu hồi bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75 | Theo HSTK | 50,9109 | m3 |
| 33 | Xây ốp tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, vữa XM M75 | Theo HSTK | 42,7194 | m3 |
| 34 | Xây cột, trụ bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 | Theo HSTK | 45,9544 | m3 |
| 35 | Căng lưới thủy tinh gia cố tường gạch không nung | Theo HSTK | 794 | m2 |
| 36 | Lát nền, sàn bằng gạch Granit 600x600 | Theo HSTK | 1.368,097 | m2 |
| 37 | Công tác ốp gạch chân tường kích thước 150x600mm | Theo HSTK | 178,2963 | m2 |
| 38 | Sản xuất, lắp dựng trần bằng tấm thạch cao giật cấp phòng khách, phòng họp | Theo HSTK | 224,0656 | m2 |
| 39 | Lát nền, sàn khu vệ sinh bằng gạch chống trơn kích thước 300x300mmvữa XM cát mịn mác 75 | Theo HSTK | 140,3064 | m2 |
| 40 | Công tác ốp gạch vào tường khu vệ sinh kích thước gạch 300x450 mm vữa XM cát mịn mác 75 | Theo HSTK | 324,54 | m2 |
| 41 | Quét chống thấm nền, chân tường vệ sinh bằng Sika | Theo HSTK | 160,0318 | m2 |
| 42 | Gia công , lắp dựng tấm ngăn nhẹ khu vệ sinh mầu ghi dày 20 phụ kiện INOX đồng bộ (Vật tư và công lắp dựng) | Theo HSTK | 32,13 | m2 |
| 43 | Vách ngăn sứ tiểu nam | Theo HSTK | 12 | tấm |
| 44 | Trần tôn lạnh khu vệ sinh | Theo HSTK | 50,1352 | m2 |
| 45 | Lát gạch lá nem KT 200x200, (2 lớp) | Theo HSTK | 104,6 | m2 |
| 46 | Lát gạch chống nóng 4 lỗ 22x10,5x15 | Theo HSTK | 52,3 | m2 |
| C | Thang bộ | |||
| 1 | Xây bậc cầu thang bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 | Theo HSTK | 4,8936 | m3 |
| 2 | Lát đá Granit tự nhiên bậc cầu thang | Theo HSTK | 162,3834 | m2 |
| 3 | Láng mặt thang có đánh mầu, dày 2,0 cm, vữa XM M100 | Theo HSTK | 4,95 | m2 |
| 4 | Trát cổ bậc cầu thang, dày 1,5 cm, vữa XM M 75 | Theo HSTK | 4,0125 | m2 |
| 5 | Sản xuất tay vịn lan can cầu thang bằng gỗ kích thước D60 | Theo HSTK | 59,955 | m |
| 6 | Sản xuất lan can cầu thang bằng INOX hình tổ hợp theo thiết kế | Theo HSTK | 59,955 | md |
| 7 | Sản xuất lan can cầu thang bằng INOX hình tổ hợp theo thiết kế cho thang lên mái | Theo HSTK | 4,725 | m2 |
| 8 | SXLD trụ thang bằng gỗ | Theo HSTK | 2 | Cái |
| D | Tam cấp, sảnh | |||
| 1 | Xây bậc tam cấp bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M75 | Theo HSTK | 6,9466 | m3 |
| 2 | Lát đá Granit tự nhiên bậc tam cấp, | Theo HSTK | 34,207 | m2 |
| 3 | Lát đá sảnh chính, | Theo HSTK | 25,9852 | m2 |
| 4 | Láng sê nô, mái hắt, máng nước dày 2cm, vữa XM M75 | Theo HSTK | 12,792 | m2 |
| 5 | Quét dung dịch SIKA chống thấm mái, sê nô | Theo HSTK | 114,7168 | m2 |
| 6 | Lợp mái ngói 22v/m2, chiều cao ≤16m, vữa XM M75 | Theo HSTK | 4,9919 | 100m2 |
| 7 | Sản xuất xà gồ thép C120x45x20x2,5 | Theo HSTK | 3,0025 | tấn |
| 8 | Sản xuất cầu phong li tô bằng thép hộp mạ kẽm | Theo HSTK | 3,4421 | tấn |
| 9 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo HSTK | 6,4446 | tấn |
| 10 | Dán ngói mũi hài trên mái nghiêng bê tông 85viên/m2 | Theo HSTK | 90,6375 | m2 |
| 11 | Gia công hệ khung INOX mái | Theo HSTK | 0,0913 | tấn |
| 12 | Lắp dựng hệ khung thép | Theo HSTK | 0,0913 | tấn |
| 13 | Lợp mái bằng kính cường lực dày 12mm | Theo HSTK | 0,1445 | 100m2 |
| 14 | Đinh vít liên kết mái | Theo HSTK | 10 | cái |
| E | Kiến trúc | |||
| 1 | Trát trần, vữa XM M75 | Theo HSTK | 1.569,8208 | m2 |
| 2 | Trát xà dầm, vữa XM M75 | Theo HSTK | 993,8356 | m2 |
| 3 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5 cm, vữa XM M 75 | Theo HSTK | 488,071 | m2 |
| 4 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75 | Theo HSTK | 931,9776 | m2 |
| 5 | Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75 | Theo HSTK | 44,95 | m2 |
| 6 | Trát chân tường dày 2cm, vữa XM M75 | Theo HSTK | 148,3064 | m2 |
| 7 | Trát tường móng dày 1,5cm, vữa XM M75 | Theo HSTK | 100,4035 | m2 |
| 8 | Ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dán | Theo HSTK | 28,4335 | m2 |
| 9 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75 | Theo HSTK | 658,851 | m2 |
| 10 | Trát tường thu hồi, lan can dày 1,5cm, Vữa XM M75 | Theo HSTK | 301,8708 | m2 |
| 11 | Láng granitô nền sàn | Theo HSTK | 23,7908 | m2 |
| 12 | Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75 | Theo HSTK | 3.225,4881 | m2 |
| 13 | Đắp phào kép, vữa XM M75 | Theo HSTK | 1.336,696 | m |
| 14 | Đắp phào đơn, vữa XM M75 | Theo HSTK | 126,4 | m |
| 15 | Đắp chi tiết mặt đứng dày 3cm, vữa XM M75 | Theo HSTK | 13,48 | m2 |
| 16 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo HSTK | 1.706,126 | m2 |
| 17 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo HSTK | 6.542,8259 | m2 |
| 18 | Cửa nhôm hệ màu nâu hệ 55, phụ kiện Kinlong kính trắng dày 6,38 mm (đã bao gồm lắp dựng), cửa đi 2 cánh mở quay | Theo HSTK | 31,8 | m2 |
| 19 | Cửa nhôm hệ màu nâu hệ 55, phụ kiện Kinlong kính trắng dày 6,38 mm (đã bao gồm lắp dựng), cửa đi 1 cánh mở quay | Theo HSTK | 153,17 | m2 |
| 20 | Cửa nhôm hệ màu nâu hệ 55, phụ kiện Kinlong kính trắng dày 6,38 mm (đã bao gồm lắp dựng), cửa sổ 2 cánh mở trượt | Theo HSTK | 162 | m2 |
| 21 | Cửa nhôm hệ màu nâu hệ 55, phụ kiện Kinlong kính trắng dày 6,38 mm (đã bao gồm lắp dựng), cửa sổ 1 cánh mở hất | Theo HSTK | 22,77 | m2 |
| 22 | Vách nhôm hệ màu nâu hệ 55, phụ kiện Kinlong kính trắng dày 6,38 mm (đã bao gồm lắp dựng) | Theo HSTK | 54,978 | m2 |
| 23 | Hoa sắt cửa sổ sắt vuông 14x14 (cả sơn, lắp dựng) | Theo HSTK | 183,6 | m2 |
| 24 | Cục hít cửa | Theo HSTK | 69 | bộ |
| 25 | Sản xuất xà gồ mái kính bằng INOX 100x50x1.5 - INOX 304 | Theo HSTK | 0,0977 | tấn |
| 26 | Lắp dựng xà gồ INOX trên | Theo HSTK | 0,0977 | tấn |
| 27 | Mái kính cường lực dày 12ly | Theo HSTK | 14,4878 | m2 |
| 28 | Hình Quốc Huy | Theo HSTK | 1 | Cái |
| 29 | Bộ chữ dưới hinh Quốc Huy | Theo HSTK | 1 | Bộ |
| 30 | Biển tên số nhà | Theo HSTK | 1 | cái |
| 31 | Biển tên số phòng | Theo HSTK | 38 | cái |
| 32 | Lắp dựng dàn giáo thép thi công, giàn giáo ngoài | Theo HSTK | 23,5089 | 100m2 |
| 33 | Lắp dựng dàn giáo trong | Theo HSTK | 4,347 | 100m2 |
| 34 | Gia công hệ giằng bục sân khấu | Theo HSTK | 0,5461 | tấn |
| 35 | Lắp dựng hệ giằng bục sân khấu | Theo HSTK | 0,5461 | tấn |
| 36 | Lát sàn bằng gỗ ván ép chống nước dày 18mm | Theo HSTK | 22,5 | m2 |
| F | Mương thoát nước | |||
| 1 | Đào móng, máy đào, đất C2 | Theo HSTK | 0,4028 | 100m3 |
| 2 | Đào móng băng bằng thủ công, đất cấp II | Theo HSTK | 2,12 | m3 |
| 3 | Bê tông lót móng M150, đá 4x6, | Theo HSTK | 8,217 | m3 |
| 4 | Xây mương bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75 | Theo HSTK | 7,1874 | m3 |
| 5 | Bê tông tấm đan, M200, đá 1x2 | Theo HSTK | 3,9312 | m3 |
| 6 | Ván khuôn tấm đan | Theo HSTK | 0,2635 | 100m2 |
| 7 | Cốt thép tấm đan | Theo HSTK | 0,189 | tấn |
| 8 | Lắp đặt tấm đan | Theo HSTK | 135 | cấu |
| 9 | Đắp đất bằng đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo HSTK | 0,0861 | 100m3 |
| 10 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100, | Theo HSTK | 29,7 | m2 |
| 11 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75 | Theo HSTK | 65,34 | m2 |
| G | Hố ga | |||
| 1 | Đào móng, thủ công, đất C2 | Theo HSTK | 0,4679 | m3 |
| 2 | Đào móng bằng máy đào, Cấp đất II | Theo HSTK | 0,0889 | 100m3 |
| 3 | bê tông lót móng đá 4x6 M50 | Theo HSTK | 0,7798 | m3 |
| 4 | Bê tông móng , M200, đá 1x2 | Theo HSTK | 1,4489 | m3 |
| 5 | Ván khuôn móng | Theo HSTK | 0,0274 | 100m2 |
| 6 | Ván khuôn miệng hố ga | Theo HSTK | 0,0787 | 100m2 |
| 7 | Xây hố ga bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75 | Theo HSTK | 2,3602 | m3 |
| 8 | Láng hố ga dày 2cm, vữa XM M100, | Theo HSTK | 2,16 | m2 |
| 9 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75 | Theo HSTK | 10,44 | m2 |
| 10 | Ghi chắn rác hố ga | Theo HSTK | 6 | Cái |
| 11 | Bê tông tấm đan, M200, đá 1x2 | Theo HSTK | 0,384 | m3 |
| 12 | Ván khuôn tấm đan | Theo HSTK | 0,0192 | 100m2 |
| 13 | Cốt thép tấm đan | Theo HSTK | 0,0138 | tấn |
| 14 | Lắp đặt tấm đan | Theo HSTK | 6 | cấu |
| H | Bể nước 20m3 | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào, đất cấp 2 | Theo HSTK | 0,3298 | 100m3 |
| 2 | Đào móng bằng thủ công, đất cấp 2 | Theo HSTK | 0,0174 | m3 |
| 3 | Đắp đất bằng đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo HSTK | 0,11 | 100m3 |
| 4 | Bê tông lót móng, M150, đá 4x6 | Theo HSTK | 1,9286 | m3 |
| 5 | Bê tông bể chứa dạng thành thẳng, M250, đá 1x2 | Theo HSTK | 11,2595 | m3 |
| 6 | Ván khuôn đáy bể | Theo HSTK | 0,0338 | 100m2 |
| 7 | Ván khuôn nắp bể | Theo HSTK | 0,0313 | 100m2 |
| 8 | Ván khuôn thành bể | Theo HSTK | 0,544 | 100m2 |
| 9 | Cốt thép đáy bể, ĐK | Theo HSTK | 0,2945 | tấn |
| 10 | Cốt thép đáy bể, ĐK ≤18mm | Theo HSTK | 0,1171 | Tấn |
| 11 | Cốt thép thành bể, ĐK | Theo HSTK | 0,4575 | tấn |
| 12 | Cốt thép nắp bể, ĐK ≤10mm | Theo HSTK | 0,2306 | Tấn |
| 13 | Cốt thép nắp bể, ĐK >10mm | Theo HSTK | 0,0114 | Tấn |
| 14 | Quét Sika chống thấm bể | Theo HSTK | 39,7424 | m2 |
| 15 | Trát tường bể dày 1,5cm, vữa XM M75 (lần 1) | Theo HSTK | 34,144 | m2 |
| 16 | Trát tường bể dày 1cm, vữa XM M75 (lần 2) | Theo HSTK | 34,144 | m2 |
| 17 | Công tác sản xuất lắp dựng thang sắt thép tròn D20 | Theo HSTK | 0,0148 | tấn |
| 18 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo HSTK | 0,3768 | m2 |
| 19 | Nắp bể bằng tôn dày 2mm | Theo HSTK | 1,1025 | cái |
| 20 | Ngâm nước xi măng chống thấm bể | Theo HSTK | 19,656 | m2 |
| 21 | Tấm băng cản nước chống thấm mạch ngừng | Theo HSTK | 16 | md |
| I | Bể tự hoại (3 cái) | |||
| 1 | Đào bể tự hoại bằng máy đào, đất cấp II | Theo HSTK | 0,5053 | 100m3 |
| 2 | Đào bể tự hoại bằng thủ công, đất C2 | Theo HSTK | 2,881 | m3 |
| 3 | Đắp đất bằng đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo HSTK | 0,178 | 100m3 |
| 4 | Bê tông lót móng , M100, đá 4x6 | Theo HSTK | 1,9699 | m3 |
| 5 | Bê tông đáy bể , M250, đá 1x2, | Theo HSTK | 2,5525 | m3 |
| 6 | Cốt thép đáy bể, đường kính | Theo HSTK | 0,3005 | tấn |
| 7 | Cốt thép đáy bể, đường kính | Theo HSTK | 0,1421 | tấn |
| 8 | Ván khuôn đáy bể | Theo HSTK | 0,1106 | 100m2 |
| 9 | Xây bể chứa bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 | Theo HSTK | 11,1989 | m3 |
| 10 | Bê tông giằng miệng bể, đá 1x2, mác 250 | Theo HSTK | 0,5359 | m3 |
| 11 | Ván khuôn giằng miệng bể | Theo HSTK | 0,0487 | 100m2 |
| 12 | Cốt thép giằng miệng bể, ĐK | Theo HSTK | 0,0643 | tấn |
| 13 | Bê tông tấm đan, M200, đá 1x2 | Theo HSTK | 2,5214 | m3 |
| 14 | Cốt thép tấm đan | Theo HSTK | 0,1724 | tấn |
| 15 | Ván khuôn tấm đan | Theo HSTK | 0,1034 | 100m2 |
| 16 | Lắp đặt tấm đan | Theo HSTK | 18 | cấu |
| 17 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM M100, | Theo HSTK | 10,2528 | m2 |
| 18 | Trát tường bể dày 1,5cm, vữa XM M75 (lần 1) | Theo HSTK | 62,496 | m2 |
| 19 | Trát tường bể dày 1cm, vữa XM M75 (lần 2) | Theo HSTK | 62,496 | m2 |
| 20 | Quét nước ximăng 2 nước | Theo HSTK | 72,7488 | m2 |
| 21 | Tê tràn D90 | Theo HSTK | 9 | cái |
| J | Phần cấp điện | |||
| 1 | Đèn LED tube 1,2m-20W | Theo HSTK | 8 | bộ |
| 2 | Đèn LED panel âm trần 1,2*0.3m-40W | Theo HSTK | 20 | bộ |
| 3 | Đèn LED mica bán nguyệt 1,2m-36W | Theo HSTK | 49 | bộ |
| 4 | Đèn treo tường bóng LED 5W | Theo HSTK | 7 | bộ |
| 5 | Đèn treo tường bóng LED 9W | Theo HSTK | 2 | bộ |
| 6 | Đèn lốp LED tròn 12W | Theo HSTK | 62 | bộ |
| 7 | Đèn dowlight âm trần siêu mỏng D110-6W | Theo HSTK | 78 | bộ |
| 8 | Đèn dây LED hắt trần | Theo HSTK | 90 | m |
| 9 | Bộ đổi nguồn điều khiển đèn dây LED | Theo HSTK | 3 | bộ |
| 10 | Quạt trần sải cánh 1,4m + hộp số 80W-22W | Theo HSTK | 22 | cái |
| 11 | Quạt treo tường | Theo HSTK | 12 | cái |
| 12 | Quạt xoay áp trần | Theo HSTK | 12 | cái |
| 13 | Quạt hút mùi WC | Theo HSTK | 8 | cái |
| 14 | Ổ cắm đơn 16A, 1 lỗ + 1 công tắc ngầm (Sino hoặc tương đương) | Theo HSTK | 39 | bộ |
| 15 | Ổ cắm đơn 16A, 2 lỗ + 2 công tắc ngầm (Sino hoặc tương đương) | Theo HSTK | 22 | bộ |
| 16 | Mặt 1 lỗ + 1 công tắc ngầm + đế âm (Sino hoặc tương đương) | Theo HSTK | 32 | cái |
| 17 | Mặt 2 lỗ + 2 công tắc ngầm + đế âm (Sino hoặc tương đương) | Theo HSTK | 10 | cái |
| 18 | Mặt 5 lỗ + 5 công tắc 10A + đế âm (Sino hoặc tương đương) | Theo HSTK | 3 | cái |
| 19 | Mặt 1 lỗ + 1 công tắc đảo chiều 10A + đế âm (Sino hoặc tương đương) | Theo HSTK | 8 | cái |
| 20 | Ổ cắm đơn 2 chấu + đế âm (Sino hoặc tương đương) | Theo HSTK | 93 | cái |
| 21 | Hộp + aptomat 2 cực 1 pha 250V-20A (bình NN) | Theo HSTK | 7 | cái |
| 22 | Hộp nối dây | Theo HSTK | 40 | cái |
| 23 | Hộp đế nhựa chống cháy 4 module âm tường | Theo HSTK | 20 | cái |
| 24 | Hộp đế nhựa chống cháy 6 module âm tường | Theo HSTK | 9 | cái |
| 25 | Hộp đế nhựa chống cháy 8 module âm tường | Theo HSTK | 1 | cái |
| 26 | Tủ điện tầng KT 550*400*200 ngầm | Theo HSTK | 3 | cái |
| 27 | Tủ điện tầng KT 600*450*200 ngầm | Theo HSTK | 1 | cái |
| 28 | MCB 1 cực 1 pha 250V-10A-6K (Sino hoặc tương đương) | Theo HSTK | 5 | cái |
| 29 | MCB 1 cực 1 pha 250V-16A-6K | Theo HSTK | 43 | cái |
| 30 | MCB 1 cực 1 pha 250V-20A-6K | Theo HSTK | 36 | cái |
| 31 | MCB 2 cực 1 pha 250V-25A-6K | Theo HSTK | 1 | cái |
| 32 | MCB 2 cực 1 pha 250V-32A-6K | Theo HSTK | 18 | cái |
| 33 | MCB 3 cực 3 pha 400V-32A-10K | Theo HSTK | 2 | cái |
| 34 | MCCB 3 cực 3 pha 400V-32A-10K | Theo HSTK | 2 | cái |
| 35 | MCCB 3 cực 3 pha 400V-40A-10K | Theo HSTK | 5 | cái |
| 36 | MCCB 3 cực 3 pha 400V-100A-10K | Theo HSTK | 1 | cái |
| 37 | Aptomat chống dòng rò 1 pha RCBO 2P-25A/30MA | Theo HSTK | 20 | cái |
| 38 | Aptomat chống dòng rò 1 pha RCBO 2P-32A/30MA | Theo HSTK | 9 | cái |
| 39 | Dây điện CU/PVC 1x1.5mm2 (CADISUN hoặc tương đương) | Theo HSTK | 3.100 | m |
| 40 | Dây điện CU/PVC 1x2.5mm2 (CADISUN hoặc tương đương) | Theo HSTK | 3.000 | m |
| 41 | Dây điện CU/PVC 1x4mm2 (CADISUN hoặc tương đương) | Theo HSTK | 180 | m |
| 42 | Dây điện CU/PVC 1x6mm2 (CADISUN hoặc tương đương) | Theo HSTK | 430 | m |
| 43 | Cáp CU/XLPE/PVC 4*4 mm2 (CADISUN hoặc tương đương) | Theo HSTK | 25 | m |
| 44 | Cáp CU/XLPE/PVC 4*10 mm2 (CADISUN hoặc tương đương) | Theo HSTK | 30 | m |
| 45 | Dây dẫn CU/PVC (1*2.5) mm2 E (màu xanh sọc trắng) | Theo HSTK | 1.600 | m |
| 46 | Dây dẫn CU/PVC (1*10) mm2 E (màu xanh sọc trắng) | Theo HSTK | 30 | m |
| 47 | Ống nhựa luồn dây D16 | Theo HSTK | 3.000 | m |
| 48 | Ống nhựa luồn dây D25 | Theo HSTK | 100 | m |
| 49 | Ống nhựa luồn dây D32 | Theo HSTK | 200 | m |
| 50 | Ống nhựa luồn dây D40 | Theo HSTK | 30 | m |
| 51 | Dây nối tiếp địa chôn đất sắt tròn D14 mạ kẽm | Theo HSTK | 30 | m |
| 52 | Gia công và đóng cọc chống sét L63x63x6mm-2500mm mạ kẽm | Theo HSTK | 6 | cọc |
| 53 | Ống nhựa thoát hơi trần vệ sinh D110 | Theo HSTK | 0,04 | 100m |
| 54 | Cút nhựa D110 | Theo HSTK | 8 | cái |
| K | Điện điều hòa | |||
| 1 | Giá đỡ (bệ giá đỡ) giàn nóng điều hòa Âm trần casseter | Theo HSTK | 4 | cái |
| 2 | Bộ ty treo , giá đỡ dàn lạnh máy âm trần casseter | Theo HSTK | 4 | cái |
| 3 | Điều hòa cassette 1 chiều dùng gas R22 công suất 28000BTU (Panasonic hoặc tương đương) | Theo HSTK | 4 | cái |
| 4 | Lắp đặt máy điều hoà 2 cục - Loại máy Âm trần | Theo HSTK | 4 | máy |
| 5 | Lắp đặt ống đồng dẫn ga nối bằng phương pháp hàn; đoạn ống dài 2m - Đường kính 9,5mm | Theo HSTK | 0,2 | 100m |
| 6 | Lắp đặt ống đồng dẫn ga nối bằng phương pháp hàn; đoạn ống dài 2m - Đường kính 12,7mm | Theo HSTK | 0,2 | 100m |
| 7 | Bảo ôn ống đồng, ống cách nhiệt xốp - Đường kính 9,5mm | Theo HSTK | 0,2 | 100m |
| 8 | Bảo ôn ống đồng, ống cách nhiệt xốp - Đường kính 15,9mm | Theo HSTK | 0,2 | 100m |
| 9 | Dây dẫn CU/PVC/PVC 3*2.5mm2 nối dàn nóng, dàn lạnh | Theo HSTK | 20 | m |
| L | Phần chống sét | |||
| 1 | Lắp đặt kim thu sét D18L1.0m mạ kẽm | Theo HSTK | 10 | cái |
| 2 | Dây nối ở mái sắt tròn D10 mạ kẽm | Theo HSTK | 100 | m |
| 3 | Dây xuống sắt tròn D10 mạ kẽm | Theo HSTK | 90 | m |
| 4 | Dây nối đất sắt tròn D12 mạ kẽm | Theo HSTK | 120 | m |
| 5 | Gia công và đóng cọc chống sét L63x63x6mm-2500mm mạ kẽm | Theo HSTK | 6 | cọc |
| 6 | Mấu đỡ sắt tròn D8 mạ kẽm | Theo HSTK | 25 | m |
| 7 | Hộp kiểm tra nối đất 300*200*150 sơn tĩnh điện | Theo HSTK | 6 | cái |
| 8 | Đào móng - Cấp đất II | Theo HSTK | 0,33 | 100m3 |
| 9 | Đắp đất bằng đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo HSTK | 0,33 | 100m3 |
| M | Mạng LAN | |||
| 1 | Ống nhựa luồn dây D50 | Theo HSTK | 12 | m |
| 2 | Ống nhựa luồn dây D16 | Theo HSTK | 250 | m |
| 3 | Ống nhựa luồn dây D20 | Theo HSTK | 350 | m |
| 4 | Dây cáp mạng 4PAIRS UTP CAT6 | Theo HSTK | 2.100 | m |
| 5 | Bộ phát wifi | Theo HSTK | 8 | bộ |
| 6 | Ổ cắm mạng outlet đơn utp cat6 | Theo HSTK | 47 | 1 bộ |
| 7 | Tủ mạng trung tâm RACK 20U | Theo HSTK | 1 | tủ |
| 8 | Lắp đặt tủ mạng | Theo HSTK | 1 | 1 tủ |
| 9 | Thanh phân phối Patchpanel 24 port | Theo HSTK | 4 | cái |
| 10 | Thiết bị chuyển mạch switch 24 port | Theo HSTK | 5 | cái |
| 11 | Cài đặt thiết bị chuyển mạch | Theo HSTK | 5 | 1 thiết bị |
| 12 | Connector RJ45 | Theo HSTK | 100 | cái |
| N | Cấp nước | |||
| 1 | Ống nhựa lạnh PP.R PN10-D25 | Theo HSTK | 1,2 | 100m |
| 2 | Ống nhựa lạnh PP.R PN10-D32 | Theo HSTK | 0,52 | 100m |
| 3 | Ống nhựa lạnh PP.R PN10-D40 | Theo HSTK | 0,48 | 100m |
| 4 | Ống nhựa lạnh PP.R PN10-D50 | Theo HSTK | 0,6 | 100m |
| 5 | Ống nhựa nóng PP.R PN20-D25 | Theo HSTK | 0,24 | 100m |
| 6 | Tê thu PP.R D32*25 | Theo HSTK | 6 | cái |
| 7 | Tê thu PP.R D40*25 | Theo HSTK | 3 | cái |
| 8 | Tê thu PP.R D50*32 | Theo HSTK | 2 | cái |
| 9 | Tê thu PP.R D50*40 | Theo HSTK | 1 | cái |
| 10 | Tê đều PP.R D25 | Theo HSTK | 69 | cái |
| 11 | Tê đều PP.R D50 | Theo HSTK | 4 | cái |
| 12 | Cút 90 PP.R D25 | Theo HSTK | 100 | cái |
| 13 | Cút 90 PP.R D32 | Theo HSTK | 10 | cái |
| 14 | Cút 90 PP.R D40 | Theo HSTK | 6 | cái |
| 15 | Cút 90 PP.R D50 | Theo HSTK | 6 | cái |
| 16 | Cút ren trong PP.R D25*1/2" | Theo HSTK | 95 | cái |
| 17 | Đầu nối ren ngoài PP.R D40 | Theo HSTK | 2 | cái |
| 18 | Đầu nối ren ngoài PP.R D50 | Theo HSTK | 2 | cái |
| 19 | Côn D32*25 | Theo HSTK | 5 | cái |
| 20 | Côn D40*32 | Theo HSTK | 2 | cái |
| 21 | Côn D50*40 | Theo HSTK | 2 | cái |
| 22 | Van PP.R tay vặn tròn kim loại D25 | Theo HSTK | 12 | cái |
| 23 | Van PP.R tay vặn tròn kim loại D32 | Theo HSTK | 3 | cái |
| 24 | Van PP.R tay vặn tròn kim loại D40 | Theo HSTK | 1 | cái |
| 25 | Van PP.R tay vặn tròn kim loại D50 | Theo HSTK | 3 | cái |
| O | Thoát nước | |||
| 1 | Ống nhựa U.PVC C2 D42 | Theo HSTK | 0,4 | 100m |
| 2 | Ống nhựa U.PVC C2 D60 | Theo HSTK | 1,2 | 100m |
| 3 | Ống nhựa U.PVC C2 D75 | Theo HSTK | 0,9 | 100m |
| 4 | Ống nhựa U.PVC C2 D110 | Theo HSTK | 1,2 | 100m |
| 5 | Tê nhựa 90D42 | Theo HSTK | 4 | cái |
| 6 | Tê nhựa 90D60*42 | Theo HSTK | 8 | cái |
| 7 | Tê nhựa 90D60*60 | Theo HSTK | 11 | cái |
| 8 | Tê nhựa 45D60*60 | Theo HSTK | 8 | cái |
| 9 | Tê nhựa 90D76*76 | Theo HSTK | 10 | cái |
| 10 | Tê nhựa 45D76*76 | Theo HSTK | 14 | cái |
| 11 | Tê nhựa 45D110*110 | Theo HSTK | 27 | cái |
| 12 | Cút nhựa 90D42 | Theo HSTK | 30 | cái |
| 13 | Cút nhựa 90D60 | Theo HSTK | 18 | cái |
| 14 | Cút nhựa 135D60 | Theo HSTK | 16 | cái |
| 15 | Cút nhựa 135D76 | Theo HSTK | 40 | cái |
| 16 | Cút nhựa 135D110 | Theo HSTK | 60 | cái |
| 17 | Côn D60*42 | Theo HSTK | 4 | cái |
| 18 | Côn D76*42 | Theo HSTK | 11 | cái |
| 19 | Côn D76*60 | Theo HSTK | 10 | cái |
| 20 | Côn D110*60 | Theo HSTK | 10 | cái |
| P | Thiết bị nước | |||
| 1 | Chậu rửa treo tường L-282V (INAX hoặc tương đương) | Theo HSTK | 16 | bộ |
| 2 | Vòi lạnh LF-1+ ống thải LF-105PAL | Theo HSTK | 9 | bộ |
| 3 | Vòi nóng lạnh LFV-111S + ống thải LF-105PAL | Theo HSTK | 7 | bộ |
| 4 | Sen tắm INAX BFV-1103S | Theo HSTK | 7 | bộ |
| 5 | Tiểu nam U-431VR + van xả ấn UF-3VS (INAX hoặc tương đương) | Theo HSTK | 12 | bộ |
| 6 | Bàn cầu 2 khối INAX C-333VT | Theo HSTK | 20 | bộ |
| 7 | Vòi xịt INAX CFV-102A | Theo HSTK | 20 | bộ |
| 8 | Móc giấy vệ sinh KF-646V | Theo HSTK | 20 | cái |
| 9 | Gương soi đơn INAX KF+4560VA | Theo HSTK | 16 | cái |
| 10 | Lắp đặt kệ kính INAX KF-412V | Theo HSTK | 16 | cái |
| 11 | Bình nóng lạnh Rossi loại vuông 15L | Theo HSTK | 7 | bộ |
| 12 | Bồn nước INOX Tân Á bồn ngang 3m3 | Theo HSTK | 2 | bể |
| 13 | Vòi nước đồng | Theo HSTK | 12 | cái |
| 14 | Phễu thu nước INOX | Theo HSTK | 16 | cái |
| 15 | Máy bơm nước + phụ kiện | Theo HSTK | 1 | cái |
| 16 | Phao điện | Theo HSTK | 1 | cái |
| Q | Thoát nước mái | |||
| 1 | Ống nhựa U.PVC C2 D90 | Theo HSTK | 0,48 | 100m |
| 2 | Tê U.PVC 45D90 | Theo HSTK | 2 | cái |
| 3 | Cút UPVC 135D90 | Theo HSTK | 14 | cái |
| 4 | Cầu chắn rác | Theo HSTK | 6 | cái |
| 5 | Ống nhựa UPVC C2 D27 | Theo HSTK | 23,94 | m |
| R | Hệ thống PCCC | |||
| 1 | Bình chữa cháy ABC MFZL4 | Theo HSTK | 24 | bình |
| 2 | Hộp đựng bình chữa cháy âm tường | Theo HSTK | 8 | hộp |
| 3 | Bộ nội quy + tiêu lệnh PCCC | Theo HSTK | 4 | bộ |
| 4 | Đèn chiếu sáng sự cố có bộ lưu điện >=2h | Theo HSTK | 3,6 | 5 đèn |
| 5 | Đèn chỉ lối thoát nạn có bộ lưu điện >=2h | Theo HSTK | 2 | 5 đèn |
| 6 | Dây điện CU/PVC 1x1.5mm2 (CADISUN hoặc tương đương) | Theo HSTK | 300 | m |
| 7 | Ống nhựa luồn dây D16 | Theo HSTK | 150 | m |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm | Các yêu cầu cần tuân thủ | Tài liệu cần nộp | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.8538185E10 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 3.7E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả
dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần
lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên
liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11)
năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất
có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 8.651.153.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥
17.302.306.000 VND.
Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi