Gói thầu: Xây lắp và hạng mục chung

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210712447-00
Thời điểm đóng mở thầu 16/07/2021 08:10:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban QLDAĐTXD huyện Châu Đức, tỉnh Bà Rịa Vũng Tàu
Tên gói thầu Xây lắp và hạng mục chung
Số hiệu KHLCNT 20210711463
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách huyện
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 09 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-07-05 16:01:00 đến ngày 2021-07-16 08:10:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 7,375,274,407 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 80,000,000 VNĐ ((Tám mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A CẢI TẠO CỔNG, HÀNG RÀO, NHÀ BẢO VỆ
1 Phá dỡ hàng rào dây thép gai Theo bản vẽ thiết kế 307,425 m2
2 Cạo bỏ lớp sơn tường, cột, giằng, chỉ phào, sê nô Theo bản vẽ thiết kế 685,152 m2
3 Cạo bỏ lớp sơn cổng chính, cổng phụ, khung hàng hàng rào cố định, lam đứng bằng VL CONWOOD, lam ngang khung thép hộp Theo bản vẽ thiết kế 378,995 m2
4 Trát tường ngoài chiều dày trát 2 cm vữa mác 75 Theo bản vẽ thiết kế 84 m2
5 Bả bằng ma tít vào tường, cột, giằng, chỉ phào, sê nô ngoài nhà Theo bản vẽ thiết kế 644,032 m2
6 Bả bằng ma tít vào tường trong nhà Theo bản vẽ thiết kế 41,12 m2
7 Sơn tường, cột, giằng, chỉ phào, sê nô ngoài nhà đã bả 1 nước lót + 2 nước phủ Theo bản vẽ thiết kế 644,032 m2
8 Sơn tường trong nhà đã bả 1 nước lót + 2 nước phủ Theo bản vẽ thiết kế 41,12 m2
9 Sơn khung cổng và khung hàng rào cố định 3 nước Theo bản vẽ thiết kế 378,995 m2
B CỔNG, HÀNG RÀO XÂY MỚI
1 Đào móng chiều rộng Theo bản vẽ thiết kế 1,903 100m3
2 Đào móng cột trụ, hố kiểm tra, rộng > 1m, sâu Theo bản vẽ thiết kế 36,598 m3
3 Bê tông lót móng rộng Theo bản vẽ thiết kế 15,984 m3
4 Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn móng cột vuông, chữ nhật Theo bản vẽ thiết kế 0,964 100m2
5 Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng đường kính Theo bản vẽ thiết kế 0,965 tấn
6 Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cột vuông, chữ nhật Theo bản vẽ thiết kế 4,024 100m2
7 Sản xuất, lắp dựng cốt thép cột, trụ đường kính Theo bản vẽ thiết kế 0,583 tấn
8 Sản xuất, lắp dựng cốt thép cột, trụ đường kính 2,07 tấn
9 Bê tông móng rộng Theo bản vẽ thiết kế 26,004 m3
10 Bê tông cột tiết diện Theo bản vẽ thiết kế 20,118 m3
11 Đào móng băng, rộng Theo bản vẽ thiết kế 282,012 m3
12 Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt K = 0,95 Theo bản vẽ thiết kế 3,002 100m3
13 Bê tông lót móng rộng Theo bản vẽ thiết kế 26,237 m3
14 Xây móng đá hộc chiều dày Theo bản vẽ thiết kế 210,771 m3
15 Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng đường kính Theo bản vẽ thiết kế 1,937 tấn
16 Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng đường kính Theo bản vẽ thiết kế 0,773 tấn
17 Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn đà kiềng, giằng Theo bản vẽ thiết kế 1,038 100m2
18 Bê tông đà kiềng, giằng hàng rào đá 1x2 vữa mác 250 Theo bản vẽ thiết kế 20,032 m3
19 Xây cột, trụ gạch không nung 5x8x18 h Theo bản vẽ thiết kế 30,187 m3
20 Xây tường gạch bê tông 19x19x39 dày Theo bản vẽ thiết kế 94,488 m3
21 Trát tường ngoài chiều dày trát 2 cm vữa mác 75 Theo bản vẽ thiết kế 1.458,022 m2
22 Trát trụ cột, lam đứng chiều dày trát 2 cm vữa mác 75 Theo bản vẽ thiết kế 501,36 m2
23 Láng mặt trên giằng dày 2 cm vữa mác 75 Theo bản vẽ thiết kế 164,592 m2
24 Trát gờ chỉ vữa mác 75 Theo bản vẽ thiết kế 1.625,82 m
25 Bả bằng ma tít vào tường Theo bản vẽ thiết kế 994,942 m2
26 Bả bằng ma tít vào cột, dầm, giằng. Theo bản vẽ thiết kế 947,596 m2
27 Sơn tường ngoài nhà đã bả 1 nước lót + 2 nước phủ bằng Theo bản vẽ thiết kế 1.942,538 m2
28 Cung cấp cửa cổng phụ hàng rào sắt bao gồm ray cổng, bánh xe hoàn thiện (theo thiết kế chỉ định) Theo bản vẽ thiết kế 32,33 m2
29 Cung cấp chông sắt hàng rào (theo thiết kế chỉ định) Theo bản vẽ thiết kế 292,63 md
30 Lắp dựng cửa cổng chính, cổng phụ Theo bản vẽ thiết kế 32,33 m2
31 Sơn sắt thép các loại Theo bản vẽ thiết kế 64,66 m2
32 Cung cấp song sắt hàng rào (theo thiết kế chỉ định) Theo bản vẽ thiết kế 243,642 m2
33 Lắp dựng song sắt hàng rào Theo bản vẽ thiết kế 316,8 m2
34 Sơn song sắt hàng rào Theo bản vẽ thiết kế 633,6 m2
35 Lắp dựng dàn giáo ngoài chiều cao Theo bản vẽ thiết kế 9,262 100m2
C MƯƠNG THOÁT NƯỚC, BÓ VỈA
1 Đào móng chiều rộng Theo bản vẽ thiết kế 0,749 100m3
2 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, rộng Theo bản vẽ thiết kế 340,86 m3
3 Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt K = 0,95 Theo bản vẽ thiết kế 1,386 100m3
4 Bê tông lót móng rộng Theo bản vẽ thiết kế 47,54 m3
5 Sản xuất, lắp dựng cốt thép tấm đan đường kính Theo bản vẽ thiết kế 1,847 tấn
6 Sản xuất, lắp dựng cốt thép tấm đan đường kính Theo bản vẽ thiết kế 0,026 tấn
7 CCLD thép L50x5 đan hố ga + mương + khuôn hầm Theo bản vẽ thiết kế 8,621 tấn
8 Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn tấm đan Theo bản vẽ thiết kế 2,803 100m2
9 Bê tông tấm đan đá 1x2 vữa mác 200 Theo bản vẽ thiết kế 19,798 m3
10 Bê tông tường dày Theo bản vẽ thiết kế 22,68 m3
11 Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn tường thẳng Theo bản vẽ thiết kế 1,908 100m2
12 Xây tường gạch không nung 5x8x18 chiều dày Theo bản vẽ thiết kế 78,66 m3
13 Trát tường mương chiều dày trát 2 cm vữa mác 75 Theo bản vẽ thiết kế 874 m2
14 Láng mương thoát nước dày 2 cm vữa mác 100 Theo bản vẽ thiết kế 174,8 m2
15 Đào đất đặt đường cống bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II Theo bản vẽ thiết kế 3,391 100m3
16 Bê tông lót gối cống, đá 4x6 vữa mác 100 Theo bản vẽ thiết kế 2,654 m3
17 Cung cấp gối cống bê tông đúc sẵn Theo bản vẽ thiết kế 30 cái
18 Lắp gối cống Theo bản vẽ thiết kế 30 cấu kiện
19 Lắp đặt ống bê tông ly tâm đường kính 1000mm,H10 đoạn ống dài 4m nối bằng gioăng cao su Theo bản vẽ thiết kế 15 đoạn ống
20 Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt K = 0,95 Theo bản vẽ thiết kế 1,48 100m3
21 Bê tông lót nền vịnh cổng đá 4x6 vữa mác 100 Theo bản vẽ thiết kế 78 m3
22 Bê tông vịnh cổng đá 1x2 vữa mác 200 Theo bản vẽ thiết kế 78 m3
23 Đào móng bó vỉa Theo bản vẽ thiết kế 70,2 m3
24 Đắp đất nền móng công trình, độ chặt K = 0,95 Theo bản vẽ thiết kế 46,8 m3
25 Bê tông lót móng bó vĩa đá 4x6 vữa mác 100 Theo bản vẽ thiết kế 13,5 m3
26 Xây tường gạch không nung 5x8x18 chiều dày Theo bản vẽ thiết kế 14,4 m3
27 Trát tường ngoài chiều dày trát 2 cm vữa mác 75 Theo bản vẽ thiết kế 405 m2
28 Bả bằng ma tít vào tường Theo bản vẽ thiết kế 135 m2
29 Sơn bó vỉa đã bả nước lót + 2 nước phủ Theo bản vẽ thiết kế 135 m2
D CÂY XANH
1 Trồng cây sao đen (đk gốc >=15cm, chiều cao >=4m) Theo bản vẽ thiết kế 71 cây
2 Bảo dưỡng cây xanh sau khi trồng bằng nước giếng bơm điện Theo bản vẽ thiết kế 71 cây/90ngày
E SAN NỀN
1 San dọn mặt bằng chuẩn bị thi công san lấp Theo bản vẽ thiết kế 203,86 100m2
2 Đào đất bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II (Tận dụng để đắp) Theo bản vẽ thiết kế 6,54 100m3
3 Đào xúc đất hữu cơ, đất bùn đổ đi bằng máy đào 0,8m3, đất cấp I Theo bản vẽ thiết kế 49,41 100m3
4 Đắp đất công trình bằng máy đầm 16T, độ chặt K = 0,95 Theo bản vẽ thiết kế 142,41 100m3
5 San đầm đất mặt bằng bằng máy đầm 16T, độ chặt K = 0,95 Theo bản vẽ thiết kế 6,54 100m3
6 Vận chuyển đất hữu cơ bỏ đi bằng ô tô tự đổ 10T trong phạm vi Theo bản vẽ thiết kế 49,41 100m3
7 Vận chuyển tiếp cự ly Theo bản vẽ thiết kế 49,41 100m3/km
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm Các yêu cầu cần tuân thủ Tài liệu cần nộp
STT Mô tả Yêu cầu Nhà thầu độc lập Nhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danh Từng thành viên liên danh Tối thiểu một thành viên liên danh
1 Lịch sử không hoàn thành hợp đồng Từ ngày 01 tháng 01 năm 2020(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 12 Mẫu 12
2 Năng lực tài chính
2.1 Kết quả hoạt động tài chính Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 13a Mẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương.
2.2 Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.1E10 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 13b Mẫu 13b
2.3 Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 2.2E9 VND(7). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 14, 15 Mẫu 14, 15
3 Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tựtheo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớnvới tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh)hoặc nhà thầu phụ trong vòng 03 năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): (i) số lượng hợp đồng là 02, mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu là 5,1 tỷ VNĐ hoặc (ii) số lượng hợp đồng ít hơn hoặc nhiều hơn 02, trong đó có ít nhất 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 5,1 tỷ VNĐ và tổng giá trị tất cả các hợp đồng có giá trị tối thiểu là 10,2 tỷ VNĐ. Ghi chú: Hợp đồng đang xét là hợp đồng thi công công trình dân dụng.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 5.100.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 10.200.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng Mẫu 10(a), 10(b) Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->