Gói thầu: 11 SCL2021 TTĐNA: Sửa chữa DCL các ngăn lộ 110kV và 220kV - Trạm biến áp 220kV Đô Lương

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210712697-00
Thời điểm đóng mở thầu 26/07/2021 15:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Truyền tải điện Nghệ An
Tên gói thầu 11 SCL2021 TTĐNA: Sửa chữa DCL các ngăn lộ 110kV và 220kV - Trạm biến áp 220kV Đô Lương
Số hiệu KHLCNT 20210710582
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Sửa chữa lớn 2021
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 60 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-07-05 15:59:00 đến ngày 2021-07-16 10:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 834,817,704 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 10,000,000 VNĐ ((Mười triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Công trình: Sửa chữa thay thế DCL 171, 172, 173, 132 - Trạm biến áp 220kV Đô Lương
1 Ống nhựa D100, C3 Chương V Phần thứ hai - Yêu cầu về kỹ thuật 60 m
2 Sửa chữa dao cách ly 3 pha ngoài trời 110 KV 0 tiếp đất (Tháo rời, bảo dưỡng chi tiết lưỡi dao) Chương V Phần thứ hai - Yêu cầu về kỹ thuật 1 pha
3 Sửa chữa dao cách ly 3 pha ngoài trời 110 KV 2 tiếp đất (Tháo rời, bảo dưỡng chi tiết lưỡi dao) Chương V Phần thứ hai - Yêu cầu về kỹ thuật 4 bộ
4 Sửa chữa dao cách ly 3 pha ngoài trời 110 KV 1 tiếp đất (Tháo rời, bảo dưỡng chi tiết lưỡi dao) Chương V Phần thứ hai - Yêu cầu về kỹ thuật 3 bộ
5 Sửa chữa dao cách ly 1 pha ngoài trời 110 KV 0 tiếp đất (Tháo rời, bảo dưỡng chi tiết lưỡi dao) Chương V Phần thứ hai - Yêu cầu về kỹ thuật 9 pha
6 Sửa chữa dao cách ly 1 pha ngoài trời 110 KV 1 tiếp đất (Tháo rời, bảo dưỡng chi tiết lưỡi dao) Chương V Phần thứ hai - Yêu cầu về kỹ thuật 3 pha
7 Tháo hạ, lắp đặt dây dẫn ACSR450 Chương V Phần thứ hai - Yêu cầu về kỹ thuật 850 m
8 Tháo, lắp các kẹp cực Chương V Phần thứ hai - Yêu cầu về kỹ thuật 140 Bộ
9 Thay khởi động từ 220VDC-5A (Vật tư A cấp) Chương V Phần thứ hai - Yêu cầu về kỹ thuật 9 cái
10 Thay aptomat Chương V Phần thứ hai - Yêu cầu về kỹ thuật 25 cái
11 Thay nút ấn điều khiển (Vật tư A cấp) Chương V Phần thứ hai - Yêu cầu về kỹ thuật 26 cái
12 Thay khóa chế độ 3 vị trí (Vật tư A cấp) Chương V Phần thứ hai - Yêu cầu về kỹ thuật 9 cái
13 Thay cáp nội bộ (Vật tư A cấp) Chương V Phần thứ hai - Yêu cầu về kỹ thuật 2 100m
14 Thay thế ống nhựa D100 bảo vệ dây dẫn Chương V Phần thứ hai - Yêu cầu về kỹ thuật 60 m
B Công trình: Sửa chữa DCL các ngăn lộ 271, 272, 273, 274, 232, 212 - Trạm biến áp 220kV Đô Lương
1 Ống nhựa D100, C3 Chương V Phần thứ hai - Yêu cầu về kỹ thuật 80 m
2 Sửa chữa dao cách ly 1 pha ngoài trời 220 KV 0 tiếp đất (tháo rời, bảo dưỡng chi tiết lưỡi dao) Chương V Phần thứ hai - Yêu cầu về kỹ thuật 15 pha
3 Sửa chữa dao cách ly 3 pha ngoài trời 220 KV 2 tiếp đất (tháo rời, bảo dưỡng chi tiết lưỡi dao) Chương V Phần thứ hai - Yêu cầu về kỹ thuật 7 bộ
4 Sửa chữa dao cách ly 3 pha ngoài trời 220 KV 1 tiếp đất (tháo rời, bảo dưỡng chi tiết lưỡi dao) Chương V Phần thứ hai - Yêu cầu về kỹ thuật 5 bộ
5 Tháo, lắp đặt dây dẫn ACSR450 Chương V Phần thứ hai - Yêu cầu về kỹ thuật 1.890 m
6 Tháo, lắp đặt kẹp cực nhất thứ Chương V Phần thứ hai - Yêu cầu về kỹ thuật 216 Bộ
7 Thay khởi động từ 220VDC-5A (Vật tư A cấp) Chương V Phần thứ hai - Yêu cầu về kỹ thuật 5 cái
8 Thay aptomat Chương V Phần thứ hai - Yêu cầu về kỹ thuật 12 cái
9 Thay nút ấn điều khiển (Vật tư A cấp) Chương V Phần thứ hai - Yêu cầu về kỹ thuật 5 cái
10 Thay khóa chế độ 3 vị trí (Vật tư A cấp) Chương V Phần thứ hai - Yêu cầu về kỹ thuật 4 cái
11 Thay cáp nội bộ (Vật tư A cấp) Chương V Phần thứ hai - Yêu cầu về kỹ thuật 2 100m
12 Thay thế ống nhựa D100 bảo vệ dây dẫn Chương V Phần thứ hai - Yêu cầu về kỹ thuật 80 m
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm Các yêu cầu cần tuân thủ Tài liệu cần nộp
STT Mô tả Yêu cầu Nhà thầu độc lập Nhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danh Từng thành viên liên danh Tối thiểu một thành viên liên danh
1 Lịch sử không hoàn thành hợp đồng Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 12 Mẫu 12
2 Năng lực tài chính
2.1 Kết quả hoạt động tài chính Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 13a Mẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương.
2.2 Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.27E9 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 13b Mẫu 13b
2.3 Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 2.5E8 VND(7). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 14, 15 Mẫu 14, 15
3 Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 585.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 1.170.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình công nghiệp
  Cấp công trình: Cấp I
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng Mẫu 10(a), 10(b) Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->