Gói thầu: Thi công xây dựng
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210711901-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 15/07/2021 16:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | CÔNG TY TRÁCH NHIỆM HỮU HẠN MỘT THÀNH VIÊN KHAI THÁC CÔNG TRÌNH THỦY LỢI ĐẮK NÔNG |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng |
| Số hiệu KHLCNT | 20210474309 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn dự phòng ngân sách Trung ương năm 2020 |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 210 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-07-05 15:57:00 đến ngày 2021-07-15 16:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 4,412,367,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 65,000,000 VNĐ ((Sáu mươi lăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Đập đất | |||
| 1 | Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II | Theo YCKT | 1,277 | 100m3 |
| 2 | Đào nền đường đất C2 thủ công | Theo YCKT | 19,01 | m3 |
| 3 | VC đất đổ thải = CG 1km đầu | Theo YCKT | 1,467 | 100m3 |
| 4 | VC đất đổ thải = CG 3,0km tiếp | Theo YCKT | 1,467 | 100m3 |
| 5 | Lu lèn lại mặt đập | Theo YCKT | 4,257 | 100m2 |
| 6 | Móng cấp phối đá dăm dày 15cm | Theo YCKT | 0,79 | 100m3 |
| 7 | Rải giấy dầu lớp cách ly | Theo YCKT | 4,472 | 100m2 |
| 8 | Quét Sikadur liên kết bê tông (tỷ lệ 0.5Kg/m2) | Theo YCKT | 30 | m2 |
| 9 | Bê tông đá 1x2 M250, mặt đường | Theo YCKT | 80,08 | m3 |
| 10 | Bê tông đá 1x2 M200, gờ chắn | Theo YCKT | 8,68 | m3 |
| 11 | Ván khuôn thép | Theo YCKT | 0,602 | 100m2 |
| 12 | Cắt tường bê tông bằng máy | Theo YCKT | 12 | m |
| 13 | Phá dỡ bê tông không cốt thép | Theo YCKT | 0,16 | m3 |
| B | Đường quản lý | |||
| 1 | Đào nền đường đất cấp III = CG | Theo YCKT | 9,074 | 100m3 |
| 2 | Đắp bù nền đường bằng đầm cóc, K=0,95 (đất tận dụng) | Theo YCKT | 1,261 | 100m3 |
| 3 | Lu lèn lại mặt đường | Theo YCKT | 11,54 | 100m2 |
| 4 | Đắp lề đường bằng đầm cóc, K=0,90 (đất tận dụng) | Theo YCKT | 1,488 | 100m3 |
| 5 | VC đất đổ thải = CG 1km đầu | Theo YCKT | 6,013 | 100m3 |
| 6 | VC đất đổ thải = CG 3,0km tiếp | Theo YCKT | 6,013 | 100m3 |
| 7 | San bãi thải bằng máy ủi 110 CV | Theo YCKT | 6,013 | 100m3 |
| 8 | Móng cấp phối đá dăm dày 15cm | Theo YCKT | 1,308 | 100m3 |
| 9 | Rải giấy dầu lớp cách ly | Theo YCKT | 8,27 | 100m2 |
| 10 | Bê tông đá 1x2 M250, mặt đường | Theo YCKT | 159,69 | m3 |
| 11 | Ván khuôn thép | Theo YCKT | 1,64 | 100m2 |
| 12 | Ván khuôn thép ống buy | Theo YCKT | 0,332 | 100m2 |
| 13 | Đào móng ránh thoát nước đất cấp III = TC | Theo YCKT | 226,7 | m3 |
| 14 | Đắp đất công trình bằng thủ công | Theo YCKT | 72,54 | m3 |
| 15 | Lót VXM M50 dày 3cm | Theo YCKT | 702,5 | m2 |
| 16 | Bê tông đá 1x2 M200, rãnh thoát nước | Theo YCKT | 99,25 | m3 |
| 17 | Bê tông đá 1x2 M200, ống buy | Theo YCKT | 1,32 | m3 |
| 18 | Lắp đặt ống buy | Theo YCKT | 6 | cấu kiện |
| 19 | Đào móng đất cấp III = TC | Theo YCKT | 1,2 | m3 |
| 20 | Lót VXM M50 dày 3cm | Theo YCKT | 0,9 | m2 |
| 21 | Bê tông đá 1x2 M200, móng | Theo YCKT | 0,27 | m3 |
| 22 | Bê tông đá 1x2 M200, cọc tiêu | Theo YCKT | 0,25 | m3 |
| 23 | Ván khuôn gỗ cọc tiêu | Theo YCKT | 0,038 | 100m2 |
| 24 | Cốt thép D | Theo YCKT | 0,029 | tấn |
| 25 | Sơn trụ tiêu 3 lớp | Theo YCKT | 4,2 | m2 |
| C | Tràn xả lũ | |||
| 1 | Đào móng đất cấp III bằng cơ giới | Theo YCKT | 19,558 | 100m3 |
| 2 | Đào móng đất cấp III bằng thủ công | Theo YCKT | 84,15 | m3 |
| 3 | V/c đất, bê tông ra bãi thải = ô tô 5T, 1km đầu | Theo YCKT | 14,2 | 100m3 |
| 4 | V/c đất, bê tông ra bãi thải = ô tô 5T, 3.0km tiếp | Theo YCKT | 14,2 | 100m3 |
| 5 | San bãi thải bằng máy ủi 110 CV | Theo YCKT | 14,2 | 100m3 |
| 6 | V/c đất để đắp đê quây = PTTS, 10m đầu | Theo YCKT | 324,6 | m3 |
| 7 | V/c đất để đắp đê quây = PTTS, 90m tiếp | Theo YCKT | 324,6 | m3 |
| 8 | Đắp đê quây bằng đầm cóc, K=0,85 (tận dụng đất đào móng) | Theo YCKT | 3,034 | 100m3 |
| 9 | Đắp đất bằng đầm cóc, K=0,90 (tận dụng đất đào móng) | Theo YCKT | 6,601 | 100m3 |
| 10 | Đắp đất công trình bằng thủ công | Theo YCKT | 60,2 | m3 |
| 11 | Cắt tường bê tông bằng máy | Theo YCKT | 40,2 | m |
| 12 | Phá dỡ kết cấu bê tông bằng búa căn | Theo YCKT | 147,82 | m3 |
| 13 | Đục nhám mặt bê tông | Theo YCKT | 127,66 | m2 |
| 14 | Khoan lỗ bê tông D | Theo YCKT | 40 | 1 lỗ khoan |
| 15 | Quét Sikadur liên kết bê tông (tỷ lệ 0.5Kg/m2) | Theo YCKT | 106,3 | m2 |
| 16 | Lót VXM M75 dày 3cm | Theo YCKT | 16,11 | m2 |
| 17 | Bê tông lót đá 4x6 M100 | Theo YCKT | 30,63 | m3 |
| 18 | Xây đá hộc VXM M100 | Theo YCKT | 20,83 | m3 |
| 19 | Ván khuôn thép tràn | Theo YCKT | 5,221 | 100m2 |
| 20 | Bê tông đá 1x2 M200, đáy | Theo YCKT | 163,76 | m3 |
| 21 | Bê tông đá 1x2 M200, tường | Theo YCKT | 80,23 | m3 |
| 22 | Bê tông đá 1x2 M200, ống buy | Theo YCKT | 0,32 | m3 |
| 23 | Lắp đặt ống buy | Theo YCKT | 4 | cấu kiện |
| 24 | Cốt thép tràn D | Theo YCKT | 3,148 | tấn |
| 25 | Cốt thép tràn D | Theo YCKT | 6,275 | tấn |
| 26 | Giấy dầu tẩm nhựa đường | Theo YCKT | 22,08 | m2 |
| 27 | Ống nhựa D42 | Theo YCKT | 0,822 | 100m |
| 28 | Dăm lọc đá 1x2 | Theo YCKT | 23,17 | m3 |
| 29 | Cát lọc | Theo YCKT | 21,95 | m3 |
| 30 | Làm và thả rọ đá, loại rọ 2x1x1 m dưới nước | Theo YCKT | 16 | rọ |
| 31 | Làm và thả rọ đá, loại rọ 2x1x0,5 m trên cạn | Theo YCKT | 166 | rọ |
| 32 | Bơm nước hố móng | Theo YCKT | 5 | ca |
| D | Nạo vét lòng hồ | |||
| 1 | Gia công khung vây Lxh = (15x1,0)m (15m2) | Theo YCKT | 10 | bộ |
| 2 | Vận chuyển khung vây từ nơi gia công thả vào hồ | Theo YCKT | 10 | m3 |
| 3 | Gia công, lắp dựng khung và phao nổi an toàn rào chắn bãi tập kết | Theo YCKT | 1 | bộ |
| 4 | Đào xắn, phân mảng bè cỏ để quây lưới kích thước trung bình đường xắn | Theo YCKT | 2.123 | m |
| 5 | Quây lưới phân mảng bè cỏ bằng thủ công kết hợp phương tiện nổi | Theo YCKT | 255 | lần |
| 6 | Vận chuyển bè mảng cỏ lẫn bùn rác vào bờ bằng ca nô 75CV đến bãi tập kết | Theo YCKT | 4.357,5 | m3 |
| 7 | Đào xúc bùn lẩn rác, bè mảng cỏ đã vận chuyển vào nơi tập kết đổ lên phương tiện vận chuyển bằng máy đào gầu dây | Theo YCKT | 43,575 | 100m3 |
| 8 | V/c bùn lẩn rác, bè mảng cỏ = ô tô 5 tấn lót bạt che chắn, 1km đầu | Theo YCKT | 43,575 | 100m3 |
| 9 | V/c bùn lẩn rác, bè mảng cỏ = ô tô 5 tấn lót bạt che chắn, 3,0km tiếp | Theo YCKT | 43,575 | 100m3 |
| 10 | San bãi thải bằng máy ủi 110 CV | Theo YCKT | 43,575 | 100m3 |
| E | Phí bảo vệ môi trường | |||
| 1 | Phí bảo vệ môi trường | Vđất x 1.500 + Vđổ thải x 200 | 1.305.000 | VND |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm | Các yêu cầu cần tuân thủ | Tài liệu cần nộp | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.65E9 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 1.32371E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả
dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần
lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên
liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11)
năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Tính tương tự phần tham gia của Nhà thầu phải dựa trên quy mô, bản chất Công trình, độ phức tạp, phương pháp, công nghệ hoặc các đặc tính khác như mô tả trong Chương V. Các yêu cầu về kỹ thuật. Cụ thể: Sửa chữa nâng cấp hoặc xây dựng mới các công trình đầu mối thủy lợi, hồ chứa cấp IV trở lên.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất
có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.100.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥
6.200.000.000 VND.
Loại công trình: Công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn Cấp công trình: Cấp IV |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi