Gói thầu: Thi công xây dựng và lắp đặt thiết bị.
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210710110-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 14/07/2021 16:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Cục thuế tỉnh Bắc Ninh |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng và lắp đặt thiết bị. |
| Số hiệu KHLCNT | 20210698076 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Nguồn NSNN năm 2021 |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 150 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-07-05 15:57:00 đến ngày 2021-07-14 16:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 4,424,015,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 60,000,000 VNĐ ((Sáu mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Cải tạo nhà làm việc và phụ trợ | |||
| 1 | Tháo dỡ cửa gỗ | Chương V HSMT | 460,422 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ khuôn cửa kép | nt | 717,28 | m |
| 3 | Tháo dỡ vách ngăn nhôm kính, gỗ kính, thạch cao | nt | 83,297 | m2 |
| 4 | Tháo dỡ các cấu kiện bê tông đúc sẵn, (tháo dỡ lan can con tiện) | nt | 300 | cấu kiện |
| 5 | Tháo dỡ hoa sắt cửa | nt | 222,471 | m2 |
| 6 | Tháo dỡ gạch ốp tường tầng 1 | nt | 292,508 | m2 |
| 7 | Tháo dỡ mái tôn, chiều cao ≤28m | nt | 500,4597 | m2 |
| 8 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤11cm | nt | 6,113 | m3 |
| 9 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤22cm | nt | 4,88 | m3 |
| 10 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột trong nhà | nt | 2.698,295 | m2 |
| 11 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trần | nt | 1.066,4852 | m2 |
| 12 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt sêno sảnh, seno mái | nt | 289,3334 | m2 |
| 13 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ ngoài nhà | nt | 912,699 | m2 |
| 14 | Phá dỡ nền - Nền láng vữa xi măng | nt | 99,33 | m2 |
| 15 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép, phá dỡ lanh tô cửa tầng 1 và tầng 4 | nt | 3,0056 | m3 |
| 16 | Cắt đục phào chỉ đấu cột, trát lại | nt | 56 | công |
| 17 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤22cm | nt | 3,568 | m3 |
| 18 | Tháo dỡ trần thạch cao | nt | 167,67 | m2 |
| 19 | Vận chuyển đất phạm vi ≤1000m - Cấp đất III | nt | 0,8527 | 100m3 |
| 20 | Vận chuyển đất 5km tiếp theo trong phạm vi ≤5km - Cấp đất III | nt | 0,8527 | 100m3/1km |
| 21 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤50m | nt | 13,7229 | 100m2 |
| 22 | Xây tường thẳng gạch xi măng 10,5x6x22cm - Chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, XM PCB30 | nt | 53,443 | m3 |
| 23 | Xây tường thẳng bằng gạch xi măng 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | nt | 1,5048 | m3 |
| 24 | Ván khuôn lanh tô | nt | 0,463 | 100m2 |
| 25 | Lắp dựng cốt thép lanh tô ĐK 6mm, chiều cao ≤28m | nt | 0,071 | tấn |
| 26 | Lắp dựng cốt thép lanh tô, ĐK 12mm, chiều cao ≤28m | nt | 0,1543 | tấn |
| 27 | Lắp dựng cốt thép lanh tô ĐK 14,16mm, chiều cao ≤28m | nt | 0,2304 | tấn |
| 28 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | nt | 3,253 | m3 |
| 29 | Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 | nt | 1.212,047 | m2 |
| 30 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | nt | 1.501,38 | m2 |
| 31 | Ốp chân tường ngoài nhà , gạch thẻ màu đỏ KT 60x240 | nt | 28,41 | m2 |
| 32 | Cửa sổ lật 1 cánh kết hợp vách kính dùng kính trắng 6,38mm (chưa bao gồm phụ kiện) | nt | 133,549 | m2 |
| 33 | Cửa đi mở quay 1 cánh kết hợp Vách kính dùng kính trắng 6,38mm (chưa bao gồm phụ kiện) | nt | 6,48 | m2 |
| 34 | Vách kính cố định dùng toàn bộ kính trắng 6,38mm | nt | 134,38 | m2 |
| 35 | Phụ trội kính 8.38mm | nt | 246,46 | m2 |
| 36 | Phụ trội kính 10.38mm | nt | 27,949 | m2 |
| 37 | Vách kính hệ mặt dựng đố nổi, nhôm hộp 50x102x2mm, kính trắng an toàn dày 10.38mm | nt | 69,584 | m2 |
| 38 | Bộ phụ kiện cửa sổ 2 cánh mở quay, mở hất đồng bộ - Khóa đa điểm | nt | 166 | bộ |
| 39 | Bộ phụ kiện Cửa đi 1 cánh đồng bộ khóa đa điểm | nt | 3 | bộ |
| 40 | Mua sắt đặc 14x14mm, sản xuất hoa sắt cửa sổ, hệ số hao hụt 1.02 | nt | 4.161,6607 | kg |
| 41 | Sắt hộp 40x40 làm lan can, hao hụt 1.02 | nt | 0,0278 | tấn |
| 42 | Lắp dựng hoa sắt cửa | nt | 238,64 | m2 |
| 43 | Gia công lan can, hoa sắt cửa | nt | 4,107 | tấn |
| 44 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | nt | 150,816 | 1m2 |
| 45 | Lắp dựng lan can sắt | nt | 8,8 | m2 |
| 46 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | nt | 19,37 | m2 |
| 47 | Lát nền, sàn gạch granit KT600x600 - Vị trí tường trục 8 tầng 1 | nt | 1,193 | m2 |
| 48 | Khuôn cửa gỗ Lim KT60x250mm | nt | 45,3 | m |
| 49 | Nẹp khuôn 10x40 gỗ Lim | nt | 52,8 | m |
| 50 | Cửa đi pano kính 6.38, gỗ Lim | nt | 7,8921 | m2 |
| 51 | Cửa sổ gỗ pano kính gỗ Lim, kính trắng dày 6.38mm | nt | 6,2364 | m2 |
| 52 | Sơn khuôn cửa gỗ bằng sơn tổng hợp | nt | 25,936 | m2 |
| 53 | Sơn cửa gỗ pano kính bằng sơn tổng hợp | nt | 15,48 | m2 |
| 54 | Lắp dựng khuôn cửa kép | nt | 45,3 | 1m |
| 55 | Lắp dựng cửa vào khuôn | nt | 14,128 | 1m2 |
| 56 | Khóa cửa đi tay bẻ | nt | 3 | bộ |
| 57 | Cremon cửa (có khóa) | nt | 3 | bộ |
| 58 | Bản lề cửa đi | nt | 6 | bộ |
| 59 | Bản lề ô thoáng cửa | nt | 4 | bộ |
| 60 | Trần thạch cao hệ trần chìm, tấm tiêu chuẩn (1220x2440x9mm)) | nt | 184,42 | m2 |
| 61 | Thi công trần giật cấp bằng tấm thạch cao | nt | 184,42 | m2 |
| 62 | Thi công lắp dựng Trần thạch cao thả tấm (hệ khung trần thạch cao 600x600, Tấm thạch cao tiêu chuẩn 3,5mm) chịu nước | nt | 300,18 | m2 |
| 63 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | nt | 184,42 | m2 |
| 64 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | nt | 184,42 | m2 |
| 65 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | nt | 3.735,26 | m2 |
| 66 | Vữa từ chảy không co dày trung bình 1cm | nt | 104,28 | m2 |
| 67 | Chống thấm bằng màng khò nóng dày 3mm | nt | 151,448 | m2 |
| 68 | Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 | nt | 47,168 | m2 |
| 69 | Quét nước xi măng 2 nước | nt | 104,28 | m2 |
| 70 | Láng sê nô dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 | nt | 104,28 | m2 |
| 71 | Lợp mái che tường bằng tôn múi,, chiều dày 0.45mm | nt | 5,005 | 100m2 |
| 72 | Tôn úp nóc, úp viền khổ 300 dày 0.45mm | nt | 83,223 | m |
| 73 | Lắp đặt dây Cu/PVC (1x1.5)mm2 | nt | 600 | m |
| 74 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | nt | 5 | cái |
| 75 | Lắp lại đèn chùm cho phòng hội trường (đèn có sẵn) | nt | 3 | bộ |
| 76 | Lắp đặt đèn led Downlight D110, 12W | nt | 109 | bộ |
| 77 | Lắp đặt đèn led Panel 600x1200 80w | nt | 12 | bộ |
| 78 | Lắp đặt đèn LED dây hắt trần, chip LED, 15W/m | nt | 50 | m |
| 79 | Lắp đặt đèn led 600x600 phòng họp 48W | nt | 6 | bộ |
| 80 | Lắp đặt đèn led bán nguyệt dài 1,2m, đèn 1 bóng | nt | 52 | bộ |
| 81 | Lắp đặt quạt trần | nt | 5 | cái |
| 82 | Lắp đặt đèn sát trần có chụp | nt | 3 | bộ |
| 83 | Nhân công lắp đặt máy chiếu đã có sẵn vào vị trí phòng hội trường | nt | 1 | công |
| 84 | Cắt sân bê tông | nt | 0,3152 | 100m |
| 85 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép (gồm cả bê tông+ gạch lát) | nt | 1,6218 | m3 |
| 86 | Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | nt | 0,075 | 100m3 |
| 87 | Bê tông lót móng, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | nt | 0,9523 | m3 |
| 88 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 8mm | nt | 0,0534 | tấn |
| 89 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 12mm | nt | 0,0416 | tấn |
| 90 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 18mm | nt | 0,2187 | tấn |
| 91 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | nt | 0,2145 | 100m2 |
| 92 | Bê tông móng, chiều rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB30 | nt | 3,762 | m3 |
| 93 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiện | nt | 0,019 | tấn |
| 94 | Bu lông M18 cấp độ bền 8.8 | nt | 98 | cái |
| 95 | Thép chữ H200x120x8x10 làm thang sắt thoát hiểm, hao hụt 1.025 - SS400 | nt | 1.061,0244 | kg |
| 96 | Thép chữ C200x50x5 làm thang sắt thoát hiểm, hao hụt 1.02 | nt | 1.297,6032 | kg |
| 97 | Thép tấm dày 2-12mm làm thang sắt thoát hiểm, hao hụt 1.05 | nt | 730,947 | kg |
| 98 | Thép hình L50x5 làm thang sắt thoát hiểm, hao hụt 1.02 | nt | 226,1136 | kg |
| 99 | Thép ống dày 1.5-2mm làm làn can sắt, hao hụt 1.02 | nt | 19,696 | kg |
| 100 | Thép đặt 12x12mm làm làn can sắt, hao hụt 1.02 | nt | 218,1474 | kg |
| 101 | Gia công thang sắt | nt | 3,6296 | tấn |
| 102 | Lắp cột thép các loại | nt | 1,0402 | tấn |
| 103 | Lắp dựng dầm thép | nt | 1,2722 | tấn |
| 104 | Lắp bậc thang thép | nt | 0,9178 | tấn |
| 105 | Gia công lan can | nt | 0,2139 | tấn |
| 106 | Lắp dựng lan can sắt | nt | 27,06 | m2 |
| 107 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | nt | 135,119 | 1m2 |
| 108 | Phá dỡ nền gạch đất nung | nt | 30 | m2 |
| 109 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên tường rào | nt | 138,008 | m2 |
| 110 | Lát gạch đất nung - Tiết diện gạch KT400x400mm, PCB30 | nt | 30 | m2 |
| 111 | Sơn tường rào ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | nt | 138,008 | m2 |
| 112 | Cắt khe dọc sân bê tông | nt | 0,12 | 100m |
| 113 | Phá dỡ kết cấu bê tông | nt | 1,86 | m3 |
| 114 | Đào móng băng, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II | nt | 3,2 | 1m3 |
| 115 | Bê tông lót móng, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | nt | 0,525 | m3 |
| 116 | Xây móng bằng gạch xi măng 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M50, PCB30 | nt | 1,792 | m3 |
| 117 | Xây móng bằng gạch xi măng 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50, PCB30 | nt | 0,738 | m3 |
| 118 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 10mm | nt | 0,17 | tấn |
| 119 | Ván khuôn móng băng | nt | 0,022 | 100m2 |
| 120 | Bê tông móng, chiều rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB30 | nt | 0,245 | m3 |
| 121 | Đắp cát tôn nền độ chặt K=0.9 | nt | 0,028 | 100m3 |
| 122 | Trải linon lót nền | nt | 6,304 | m2 |
| 123 | Bê tông nền, M250, đá 1x2, PCB30 | nt | 0,946 | m3 |
| 124 | Xây tường thẳng bằng gạch xi măng 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB30 | nt | 5,107 | m3 |
| 125 | Ván khuôn lanh tô | nt | 0,013 | 100m2 |
| 126 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK 10mm, chiều cao ≤6m | nt | 0,015 | tấn |
| 127 | Bê tông lanh tô , bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | nt | 0,075 | m3 |
| 128 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB30 | nt | 27,592 | m2 |
| 129 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB30 | nt | 21,144 | m2 |
| 130 | Gia công xà gồ thép hộp 30x60x1.4 | nt | 0,022 | tấn |
| 131 | Lắp dựng xà gồ thép | nt | 0,0215 | tấn |
| 132 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dày 0.42 | nt | 0,09 | 100m2 |
| 133 | Tôn viền mái dày 0.42mm, khổ 400 | nt | 12 | m |
| 134 | Cửa đi mở quay nhôm hệ, kính dán 6.38mm | nt | 2,28 | m2 |
| 135 | Khóa cửa đi liên doanh | nt | 1 | bộ |
| 136 | Xây tường thẳng bằng gạch thông gió 20x20cm, vữa XM M75, PCB30 | nt | 0,64 | m2 |
| 137 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | nt | 27,592 | m2 |
| 138 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | nt | 21,144 | m2 |
| 139 | Lắp đặt cáp chống cháy CU/XLPE/PVC-FR 4 ruột 4x10mm2 | 45 | m | |
| 140 | Lắp đặt dây đơn 1x1,5mm2 | nt | 15 | m |
| 141 | Lắp đặt tủ điện 1 module | nt | 1 | hộp |
| 142 | Lắp đặt các automat 3 cực 40A | nt | 2 | cái |
| 143 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | nt | 1 | cái |
| 144 | Lắp đặt ổ cắm | nt | 1 | bảng |
| 145 | Lắp đặt đèn led bán nguyệt 1.2m, 20w | nt | 1 | bộ |
| B | Thi công hệ thống PCCC | |||
| 1 | Lắp đặt trung tâm xử lý tín hiệu báo cháy | nt | 1 | 1 trung tâm |
| 2 | Lắp đặt điện trở cuối kênh | nt | 4 | bộ |
| 3 | Lắp đặt đầu báo báo khói | nt | 5,5 | 10 đầu |
| 4 | Lắp đặt chuông báo cháy | nt | 1 | 5 chuông |
| 5 | Lắp đặt đèn báo cháy | nt | 1 | 5 đèn |
| 6 | Lắp đặt nút báo cháy khẩn cấp | nt | 1 | 5 nút |
| 7 | Lắp đặt hộp tổ hợp chuông đèn nút ấn | nt | 5 | hộp |
| 8 | Lắp đặt đèn báo phòng | nt | 5,4 | 5 đèn |
| 9 | Đục tường sàn bê tông thành rãnh để cài sàn bê tông, chôn ống nước, ống bảo vệ dây dẫn sâu ≤3cm | nt | 150 | m |
| 10 | Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 | nt | 10 | m2 |
| 11 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x0.75mm2 | nt | 800 | m |
| 12 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1.5mm2 | nt | 320 | m |
| 13 | Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính 20mm | nt | 970 | m |
| 14 | Kẹp D20 | nt | 970 | Cái |
| 15 | Lắp đặt măng sông nối ống D20 | nt | 679 | cái |
| 16 | Hộp chia 2 ngả, 3 ngã D16 | nt | 55 | cái |
| 17 | Lắp đặt hộp nối, phân dây | nt | 5 | hộp |
| 18 | Lắp đặt dây tín hiệu 10x1mm2 | nt | 50 | m |
| 19 | Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính 25mm | nt | 50 | m |
| 20 | Hiệu chỉnh toàn bộ hệ thống | nt | 1 | hệ thống |
| 21 | Lắp đặt đèn thoát hiểm | nt | 1,8 | 5 đèn |
| 22 | Lắp đặt đèn sự cố | nt | 2,6 | 5 đèn |
| 23 | Lắp đặt máy bơm nước các loại chữa cháy | nt | 2 | 1 máy |
| 24 | Lắp đặt tủ điều khiển máy bơm | nt | 1 | 1 tủ |
| 25 | Lắp đặt bể nước nhựa 0,5m3 | nt | 1 | bể |
| 26 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm bằng p/p hàn, đoạn ống dài 6m - Đường kính 100mm | nt | 0,3 | 100m |
| 27 | Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p hàn, dài 6m - Đường kính 25mm | nt | 0,06 | 100m |
| 28 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 1 nước phủ | nt | 11,1156 | 1m2 |
| 29 | Lắp đặt cút thép nối bằng p/p hàn - Đường kính 100mm | nt | 12 | cái |
| 30 | Lắp đặt tê thép nối bằng p/p hàn - Đường kính 100mm | nt | 4 | cái |
| 31 | Lắp bích thép - Đường kính 100mm | nt | 4 | cặp bích |
| 32 | Lắp đặt mối nối mềm - Đường kính 100mm | nt | 4 | cái |
| 33 | Lắp đặt dây dẫn 4 ruột 4x16mm2 | nt | 30 | m |
| 34 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 32mm | nt | 30 | m |
| 35 | Bê tông móng, chiều rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB30 | nt | 1 | m3 |
| 36 | Lắp đặt đồng hồ đo áp lực | nt | 1 | cái |
| 37 | Lắp đặt van mặt bích - Đường kính 100mm | nt | 2 | cái |
| 38 | Lắp đặt van 1 chiều- Đường kính 100mm | nt | 2 | cái |
| 39 | Lắp đặt van đồng - Đường kính 25mm | nt | 2 | cái |
| 40 | Lắp đặt Y lọc - Đường kính 100mm | nt | 2 | cái |
| 41 | Lắp đặt rọ bơm - Đường kính 100mm | nt | 2 | cái |
| 42 | Lắp đặt trụ cứu hoả ĐK 100mm | nt | 1 | cái |
| 43 | Lắp đặt họng cứu hoả ĐK 100mm | nt | 1 | cái |
| 44 | Lắp đặt tủ đựng phương tiện chữa cháy ngoài nhà KT1000x600x200mm | nt | 4 | hộp |
| 45 | Vòi chữa cháy D50-10Bar (20m) có khớp nối | nt | 2 | Cuộn |
| 46 | Lăng phun nước chữa cháy D50/13 | nt | 2 | Lăng |
| 47 | Rìu chữa cháy | nt | 1 | cái |
| 48 | Kìm cộng lực | nt | 1 | cái |
| 49 | Búa tạ | nt | 1 | cái |
| 50 | Nội quy tiêu lệnh chữa cháy | nt | 8 | bộ |
| 51 | Bình khí MT3 CO2 3kg | nt | 8 | bình |
| 52 | Bình bọt MFZL4 4kg ABC | nt | 16 | bình |
| 53 | Lắp đặt kệ đựng bình chữa cháy | nt | 8 | cái |
| 54 | Thử áp lực đường ống gang, thép - Đường kính | nt | 0,3 | 100m |
| C | Phần thiết bị | |||
| 1 | Tủ trung tâm báo cháy 05 kênh | nt | 1 | chiếc |
| 2 | Máy bơm điện chữa cháy: Q>=72m3/h; H>= 45m | nt | 1 | máy |
| 3 | Máy bơm Diezel chữa cháy: Q>=72m3/h; H>= 45m | nt | 1 | máy |
| 4 | Tủ điều khiển bơm | nt | 1 | chiếc |
| 5 | Lắp đặt rèm chắn sáng, chất liệu sợi tổng hợp | nt | 285,6 | m2 |
| D | Chi phí dự phòng cho khối lượng phát sinh | |||
| 1 | Chi phí dự phòng cho khối lượng phát sinh: D = 10% x (A+B+C) | nt | 1 | khoản |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm | Các yêu cầu cần tuân thủ | Tài liệu cần nộp | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.636023E9 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 1.327204E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả
dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần
lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên
liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11)
năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Là công trình dân dụng cấp III trở lên, trong đó tối thiểu có các hạng mục: Cải tạo sửa chữa công trình dân dụng; thi công lắp đặt hệ thống PCCC; thi công nội thất.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất
có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.096.811.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥
6.193.622.000 VND.
Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi