Gói thầu: Thi công xây dựng và lắp đặt thiết bị.

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210710110-00
Thời điểm đóng mở thầu 14/07/2021 16:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Cục thuế tỉnh Bắc Ninh
Tên gói thầu Thi công xây dựng và lắp đặt thiết bị.
Số hiệu KHLCNT 20210698076
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Nguồn NSNN năm 2021
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 150 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-07-05 15:57:00 đến ngày 2021-07-14 16:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 4,424,015,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 60,000,000 VNĐ ((Sáu mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Cải tạo nhà làm việc và phụ trợ
1 Tháo dỡ cửa gỗ Chương V HSMT 460,422 m2
2 Tháo dỡ khuôn cửa kép nt 717,28 m
3 Tháo dỡ vách ngăn nhôm kính, gỗ kính, thạch cao nt 83,297 m2
4 Tháo dỡ các cấu kiện bê tông đúc sẵn, (tháo dỡ lan can con tiện) nt 300 cấu kiện
5 Tháo dỡ hoa sắt cửa nt 222,471 m2
6 Tháo dỡ gạch ốp tường tầng 1 nt 292,508 m2
7 Tháo dỡ mái tôn, chiều cao ≤28m nt 500,4597 m2
8 Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤11cm nt 6,113 m3
9 Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤22cm nt 4,88 m3
10 Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột trong nhà nt 2.698,295 m2
11 Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trần nt 1.066,4852 m2
12 Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt sêno sảnh, seno mái nt 289,3334 m2
13 Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ ngoài nhà nt 912,699 m2
14 Phá dỡ nền - Nền láng vữa xi măng nt 99,33 m2
15 Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép, phá dỡ lanh tô cửa tầng 1 và tầng 4 nt 3,0056 m3
16 Cắt đục phào chỉ đấu cột, trát lại nt 56 công
17 Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤22cm nt 3,568 m3
18 Tháo dỡ trần thạch cao nt 167,67 m2
19 Vận chuyển đất phạm vi ≤1000m - Cấp đất III nt 0,8527 100m3
20 Vận chuyển đất 5km tiếp theo trong phạm vi ≤5km - Cấp đất III nt 0,8527 100m3/1km
21 Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤50m nt 13,7229 100m2
22 Xây tường thẳng gạch xi măng 10,5x6x22cm - Chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, XM PCB30 nt 53,443 m3
23 Xây tường thẳng bằng gạch xi măng 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 nt 1,5048 m3
24 Ván khuôn lanh tô nt 0,463 100m2
25 Lắp dựng cốt thép lanh tô ĐK 6mm, chiều cao ≤28m nt 0,071 tấn
26 Lắp dựng cốt thép lanh tô, ĐK 12mm, chiều cao ≤28m nt 0,1543 tấn
27 Lắp dựng cốt thép lanh tô ĐK 14,16mm, chiều cao ≤28m nt 0,2304 tấn
28 Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 nt 3,253 m3
29 Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 nt 1.212,047 m2
30 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ nt 1.501,38 m2
31 Ốp chân tường ngoài nhà , gạch thẻ màu đỏ KT 60x240 nt 28,41 m2
32 Cửa sổ lật 1 cánh kết hợp vách kính dùng kính trắng 6,38mm (chưa bao gồm phụ kiện) nt 133,549 m2
33 Cửa đi mở quay 1 cánh kết hợp Vách kính dùng kính trắng 6,38mm (chưa bao gồm phụ kiện) nt 6,48 m2
34 Vách kính cố định dùng toàn bộ kính trắng 6,38mm nt 134,38 m2
35 Phụ trội kính 8.38mm nt 246,46 m2
36 Phụ trội kính 10.38mm nt 27,949 m2
37 Vách kính hệ mặt dựng đố nổi, nhôm hộp 50x102x2mm, kính trắng an toàn dày 10.38mm nt 69,584 m2
38 Bộ phụ kiện cửa sổ 2 cánh mở quay, mở hất đồng bộ - Khóa đa điểm nt 166 bộ
39 Bộ phụ kiện Cửa đi 1 cánh đồng bộ khóa đa điểm nt 3 bộ
40 Mua sắt đặc 14x14mm, sản xuất hoa sắt cửa sổ, hệ số hao hụt 1.02 nt 4.161,6607 kg
41 Sắt hộp 40x40 làm lan can, hao hụt 1.02 nt 0,0278 tấn
42 Lắp dựng hoa sắt cửa nt 238,64 m2
43 Gia công lan can, hoa sắt cửa nt 4,107 tấn
44 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ nt 150,816 1m2
45 Lắp dựng lan can sắt nt 8,8 m2
46 Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 nt 19,37 m2
47 Lát nền, sàn gạch granit KT600x600 - Vị trí tường trục 8 tầng 1 nt 1,193 m2
48 Khuôn cửa gỗ Lim KT60x250mm nt 45,3 m
49 Nẹp khuôn 10x40 gỗ Lim nt 52,8 m
50 Cửa đi pano kính 6.38, gỗ Lim nt 7,8921 m2
51 Cửa sổ gỗ pano kính gỗ Lim, kính trắng dày 6.38mm nt 6,2364 m2
52 Sơn khuôn cửa gỗ bằng sơn tổng hợp nt 25,936 m2
53 Sơn cửa gỗ pano kính bằng sơn tổng hợp nt 15,48 m2
54 Lắp dựng khuôn cửa kép nt 45,3 1m
55 Lắp dựng cửa vào khuôn nt 14,128 1m2
56 Khóa cửa đi tay bẻ nt 3 bộ
57 Cremon cửa (có khóa) nt 3 bộ
58 Bản lề cửa đi nt 6 bộ
59 Bản lề ô thoáng cửa nt 4 bộ
60 Trần thạch cao hệ trần chìm, tấm tiêu chuẩn (1220x2440x9mm)) nt 184,42 m2
61 Thi công trần giật cấp bằng tấm thạch cao nt 184,42 m2
62 Thi công lắp dựng Trần thạch cao thả tấm (hệ khung trần thạch cao 600x600, Tấm thạch cao tiêu chuẩn 3,5mm) chịu nước nt 300,18 m2
63 Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần nt 184,42 m2
64 Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ nt 184,42 m2
65 Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ nt 3.735,26 m2
66 Vữa từ chảy không co dày trung bình 1cm nt 104,28 m2
67 Chống thấm bằng màng khò nóng dày 3mm nt 151,448 m2
68 Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 nt 47,168 m2
69 Quét nước xi măng 2 nước nt 104,28 m2
70 Láng sê nô dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 nt 104,28 m2
71 Lợp mái che tường bằng tôn múi,, chiều dày 0.45mm nt 5,005 100m2
72 Tôn úp nóc, úp viền khổ 300 dày 0.45mm nt 83,223 m
73 Lắp đặt dây Cu/PVC (1x1.5)mm2 nt 600 m
74 Lắp đặt công tắc 1 hạt nt 5 cái
75 Lắp lại đèn chùm cho phòng hội trường (đèn có sẵn) nt 3 bộ
76 Lắp đặt đèn led Downlight D110, 12W nt 109 bộ
77 Lắp đặt đèn led Panel 600x1200 80w nt 12 bộ
78 Lắp đặt đèn LED dây hắt trần, chip LED, 15W/m nt 50 m
79 Lắp đặt đèn led 600x600 phòng họp 48W nt 6 bộ
80 Lắp đặt đèn led bán nguyệt dài 1,2m, đèn 1 bóng nt 52 bộ
81 Lắp đặt quạt trần nt 5 cái
82 Lắp đặt đèn sát trần có chụp nt 3 bộ
83 Nhân công lắp đặt máy chiếu đã có sẵn vào vị trí phòng hội trường nt 1 công
84 Cắt sân bê tông nt 0,3152 100m
85 Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép (gồm cả bê tông+ gạch lát) nt 1,6218 m3
86 Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III nt 0,075 100m3
87 Bê tông lót móng, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 nt 0,9523 m3
88 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 8mm nt 0,0534 tấn
89 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 12mm nt 0,0416 tấn
90 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 18mm nt 0,2187 tấn
91 Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật nt 0,2145 100m2
92 Bê tông móng, chiều rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB30 nt 3,762 m3
93 Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiện nt 0,019 tấn
94 Bu lông M18 cấp độ bền 8.8 nt 98 cái
95 Thép chữ H200x120x8x10 làm thang sắt thoát hiểm, hao hụt 1.025 - SS400 nt 1.061,0244 kg
96 Thép chữ C200x50x5 làm thang sắt thoát hiểm, hao hụt 1.02 nt 1.297,6032 kg
97 Thép tấm dày 2-12mm làm thang sắt thoát hiểm, hao hụt 1.05 nt 730,947 kg
98 Thép hình L50x5 làm thang sắt thoát hiểm, hao hụt 1.02 nt 226,1136 kg
99 Thép ống dày 1.5-2mm làm làn can sắt, hao hụt 1.02 nt 19,696 kg
100 Thép đặt 12x12mm làm làn can sắt, hao hụt 1.02 nt 218,1474 kg
101 Gia công thang sắt nt 3,6296 tấn
102 Lắp cột thép các loại nt 1,0402 tấn
103 Lắp dựng dầm thép nt 1,2722 tấn
104 Lắp bậc thang thép nt 0,9178 tấn
105 Gia công lan can nt 0,2139 tấn
106 Lắp dựng lan can sắt nt 27,06 m2
107 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ nt 135,119 1m2
108 Phá dỡ nền gạch đất nung nt 30 m2
109 Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên tường rào nt 138,008 m2
110 Lát gạch đất nung - Tiết diện gạch KT400x400mm, PCB30 nt 30 m2
111 Sơn tường rào ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ nt 138,008 m2
112 Cắt khe dọc sân bê tông nt 0,12 100m
113 Phá dỡ kết cấu bê tông nt 1,86 m3
114 Đào móng băng, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II nt 3,2 1m3
115 Bê tông lót móng, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 nt 0,525 m3
116 Xây móng bằng gạch xi măng 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M50, PCB30 nt 1,792 m3
117 Xây móng bằng gạch xi măng 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50, PCB30 nt 0,738 m3
118 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 10mm nt 0,17 tấn
119 Ván khuôn móng băng nt 0,022 100m2
120 Bê tông móng, chiều rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB30 nt 0,245 m3
121 Đắp cát tôn nền độ chặt K=0.9 nt 0,028 100m3
122 Trải linon lót nền nt 6,304 m2
123 Bê tông nền, M250, đá 1x2, PCB30 nt 0,946 m3
124 Xây tường thẳng bằng gạch xi măng 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB30 nt 5,107 m3
125 Ván khuôn lanh tô nt 0,013 100m2
126 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK 10mm, chiều cao ≤6m nt 0,015 tấn
127 Bê tông lanh tô , bê tông M200, đá 1x2, PCB30 nt 0,075 m3
128 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB30 nt 27,592 m2
129 Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB30 nt 21,144 m2
130 Gia công xà gồ thép hộp 30x60x1.4 nt 0,022 tấn
131 Lắp dựng xà gồ thép nt 0,0215 tấn
132 Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dày 0.42 nt 0,09 100m2
133 Tôn viền mái dày 0.42mm, khổ 400 nt 12 m
134 Cửa đi mở quay nhôm hệ, kính dán 6.38mm nt 2,28 m2
135 Khóa cửa đi liên doanh nt 1 bộ
136 Xây tường thẳng bằng gạch thông gió 20x20cm, vữa XM M75, PCB30 nt 0,64 m2
137 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ nt 27,592 m2
138 Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ nt 21,144 m2
139 Lắp đặt cáp chống cháy CU/XLPE/PVC-FR 4 ruột 4x10mm2 45 m
140 Lắp đặt dây đơn 1x1,5mm2 nt 15 m
141 Lắp đặt tủ điện 1 module nt 1 hộp
142 Lắp đặt các automat 3 cực 40A nt 2 cái
143 Lắp đặt công tắc 1 hạt nt 1 cái
144 Lắp đặt ổ cắm nt 1 bảng
145 Lắp đặt đèn led bán nguyệt 1.2m, 20w nt 1 bộ
B Thi công hệ thống PCCC
1 Lắp đặt trung tâm xử lý tín hiệu báo cháy nt 1 1 trung tâm
2 Lắp đặt điện trở cuối kênh nt 4 bộ
3 Lắp đặt đầu báo báo khói nt 5,5 10 đầu
4 Lắp đặt chuông báo cháy nt 1 5 chuông
5 Lắp đặt đèn báo cháy nt 1 5 đèn
6 Lắp đặt nút báo cháy khẩn cấp nt 1 5 nút
7 Lắp đặt hộp tổ hợp chuông đèn nút ấn nt 5 hộp
8 Lắp đặt đèn báo phòng nt 5,4 5 đèn
9 Đục tường sàn bê tông thành rãnh để cài sàn bê tông, chôn ống nước, ống bảo vệ dây dẫn sâu ≤3cm nt 150 m
10 Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 nt 10 m2
11 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x0.75mm2 nt 800 m
12 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1.5mm2 nt 320 m
13 Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính 20mm nt 970 m
14 Kẹp D20 nt 970 Cái
15 Lắp đặt măng sông nối ống D20 nt 679 cái
16 Hộp chia 2 ngả, 3 ngã D16 nt 55 cái
17 Lắp đặt hộp nối, phân dây nt 5 hộp
18 Lắp đặt dây tín hiệu 10x1mm2 nt 50 m
19 Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính 25mm nt 50 m
20 Hiệu chỉnh toàn bộ hệ thống nt 1 hệ thống
21 Lắp đặt đèn thoát hiểm nt 1,8 5 đèn
22 Lắp đặt đèn sự cố nt 2,6 5 đèn
23 Lắp đặt máy bơm nước các loại chữa cháy nt 2 1 máy
24 Lắp đặt tủ điều khiển máy bơm nt 1 1 tủ
25 Lắp đặt bể nước nhựa 0,5m3 nt 1 bể
26 Lắp đặt ống thép tráng kẽm bằng p/p hàn, đoạn ống dài 6m - Đường kính 100mm nt 0,3 100m
27 Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p hàn, dài 6m - Đường kính 25mm nt 0,06 100m
28 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 1 nước phủ nt 11,1156 1m2
29 Lắp đặt cút thép nối bằng p/p hàn - Đường kính 100mm nt 12 cái
30 Lắp đặt tê thép nối bằng p/p hàn - Đường kính 100mm nt 4 cái
31 Lắp bích thép - Đường kính 100mm nt 4 cặp bích
32 Lắp đặt mối nối mềm - Đường kính 100mm nt 4 cái
33 Lắp đặt dây dẫn 4 ruột 4x16mm2 nt 30 m
34 Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 32mm nt 30 m
35 Bê tông móng, chiều rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB30 nt 1 m3
36 Lắp đặt đồng hồ đo áp lực nt 1 cái
37 Lắp đặt van mặt bích - Đường kính 100mm nt 2 cái
38 Lắp đặt van 1 chiều- Đường kính 100mm nt 2 cái
39 Lắp đặt van đồng - Đường kính 25mm nt 2 cái
40 Lắp đặt Y lọc - Đường kính 100mm nt 2 cái
41 Lắp đặt rọ bơm - Đường kính 100mm nt 2 cái
42 Lắp đặt trụ cứu hoả ĐK 100mm nt 1 cái
43 Lắp đặt họng cứu hoả ĐK 100mm nt 1 cái
44 Lắp đặt tủ đựng phương tiện chữa cháy ngoài nhà KT1000x600x200mm nt 4 hộp
45 Vòi chữa cháy D50-10Bar (20m) có khớp nối nt 2 Cuộn
46 Lăng phun nước chữa cháy D50/13 nt 2 Lăng
47 Rìu chữa cháy nt 1 cái
48 Kìm cộng lực nt 1 cái
49 Búa tạ nt 1 cái
50 Nội quy tiêu lệnh chữa cháy nt 8 bộ
51 Bình khí MT3 CO2 3kg nt 8 bình
52 Bình bọt MFZL4 4kg ABC nt 16 bình
53 Lắp đặt kệ đựng bình chữa cháy nt 8 cái
54 Thử áp lực đường ống gang, thép - Đường kính nt 0,3 100m
C Phần thiết bị
1 Tủ trung tâm báo cháy 05 kênh nt 1 chiếc
2 Máy bơm điện chữa cháy: Q>=72m3/h; H>= 45m nt 1 máy
3 Máy bơm Diezel chữa cháy: Q>=72m3/h; H>= 45m nt 1 máy
4 Tủ điều khiển bơm nt 1 chiếc
5 Lắp đặt rèm chắn sáng, chất liệu sợi tổng hợp nt 285,6 m2
D Chi phí dự phòng cho khối lượng phát sinh
1 Chi phí dự phòng cho khối lượng phát sinh: D = 10% x (A+B+C) nt 1 khoản
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm Các yêu cầu cần tuân thủ Tài liệu cần nộp
STT Mô tả Yêu cầu Nhà thầu độc lập Nhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danh Từng thành viên liên danh Tối thiểu một thành viên liên danh
1 Lịch sử không hoàn thành hợp đồng Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 12 Mẫu 12
2 Năng lực tài chính
2.1 Kết quả hoạt động tài chính Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 13a Mẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương.
2.2 Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.636023E9 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 13b Mẫu 13b
2.3 Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 1.327204E9 VND(7). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 14, 15 Mẫu 14, 15
3 Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Là công trình dân dụng cấp III trở lên, trong đó tối thiểu có các hạng mục: Cải tạo sửa chữa công trình dân dụng; thi công lắp đặt hệ thống PCCC; thi công nội thất.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.096.811.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 6.193.622.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng Mẫu 10(a), 10(b) Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->