Gói thầu: Gói thầu số 02: Thi công xây dựng và mua sắm, lắp đặt thiết bị

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210705199-01
Thời điểm đóng mở thầu 12/07/2021 14:15:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban duy tu các công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn
Tên gói thầu Gói thầu số 02: Thi công xây dựng và mua sắm, lắp đặt thiết bị
Số hiệu KHLCNT 20210372053
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Sự nghiệp ngân sách Thành phố
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 210 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-07-02 11:33:00 đến ngày 2021-07-12 14:15:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 8,212,810,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 120,000,000 VNĐ ((Một trăm hai mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A HẠNG MỤC: NẠO VÉT KÊNH TIÊU, BỂ HÚT TRẠM BƠM MẠNH TÂN
1 Đào kênh mương, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V 417,1658 100m3
2 Đào kênh mương, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V 107,207 100m3
3 Đào xúc đất bằng thủ công, đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo chương V 689,545 m3
4 Đắp đất Mô tả kỹ thuật theo chương V 26,565 100m3
5 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi 250m ra vị trí đắp bờ Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,7428 100m3
6 Bạt dứa Mô tả kỹ thuật theo chương V 120,38 m2
7 Phên nứa Mô tả kỹ thuật theo chương V 172,88 m2
8 Mua cọc tre buộc ngang Mô tả kỹ thuật theo chương V 700 m
9 Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc Mô tả kỹ thuật theo chương V 15,75 100m
10 Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,12 100m
11 Thép buộc Mô tả kỹ thuật theo chương V 175 kg
12 Vận hành phao thép đào kênh mương rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V 417,1658 100m3
13 Vận hành phao thép đào kênh mương rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V 107,207 100m3
14 Đào xúc đất bằng máy đào 0,8m3 lên xe 7T, đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo chương V 98,0086 100m3
15 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V 504,7032 100m3
16 Đào san đất bằng máy đào 1,25 m3, đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo chương V 504,7032 100m3
17 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 4km tiếp theo trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V 504,7032 100m3
18 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 4.6km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo chương V 504,7032 100m3
19 Phao thép phục vụ máy đào Mô tả kỹ thuật theo chương V 29,03 ca
20 Gia công phao thép Thu hồi vật liệu phao thép ( tính bằng 80% gia công) Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,05 tấn
B MUA SẮM THIẾT BỊ MÁY BƠM
1 Máy bơm trục đứng
Q= 2300 m3/h
H=7,0m
n=730vg/ph
Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 Cái
2 Động cơ N=75kW, n=730vg/ph Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 Cái
3 Đệm cao su đường ống Fi600 dày 5mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 Cái
4 Bulong + đai ốc M20x70 Mô tả kỹ thuật theo chương V 128 Bộ
5 Máy bơm trục đứng Q= 1950 m3/h H=4,5m n=980vg/ph Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 Cái
6 Động cơ N=37kW, n=980vg/ph Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 Cái
7 Đệm cao su đường ống D500 dày 5mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 Cái
8 Khớp Lắp ráp Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 Bộ
9 Bulong + đai ốc M20x70 Mô tả kỹ thuật theo chương V 128 Bộ
C THÁO DỠ, LẮP ĐẶT THIẾT BỊ MÁY BƠM
1 Lắp đặt các loại máy bơm khác, máy quạt - máy có khối lượng Mô tả kỹ thuật theo chương V 14 tấn
2 Tháo dỡ thiết bị cũ Mô tả kỹ thuật theo chương V 14 tấn
3 Bốc lên và vận chuyển 1km đầu máy và thiết bị - máy, thiết bị có khối lượng Mô tả kỹ thuật theo chương V 14 tấn
4 Vận chuyển máy bơm và thiết bị cũ 13,4 km tiếp theo về xí nghiệp thủy lợi Gia Lâm Mô tả kỹ thuật theo chương V 14 tấn
5 Bốc xuống máy bơm và thiết bị Mô tả kỹ thuật theo chương V 14 tấn
6 Lắp đặt các loại máy bơm khác, máy quạt - máy có khối lượng Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 tấn
7 Tháo dỡ thiết bị cũ Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 tấn
8 Bốc lên và vận chuyển 1km đầu máy và thiết bị - máy, thiết bị có khối lượng Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 tấn
9 Vận chuyển máy bơm và thiết bị cũ 17,1 km tiếp theo về xí nghiệp thủy lợi Gia Lâm Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 tấn
10 Bốc xuống máy bơm và thiết bị Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 tấn
11 Gia công kết cấu thép, ống D500 L124mm, SS400 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0093 tấn
12 Gia công cặp bích động D528,D515 , SS400 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0897 tấn
13 Cao su fi15 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,8 m
14 Gia công kết cấu thép, ống D500 L60mm, SS400 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0091 tấn
15 Guzong + đai ốc S45C Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0065 tấn
16 Khối lượng đường hàn Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,44 m
17 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,728 m2
18 Lắp đặt ống thép không rỉ, nối bằng phương pháp hàn đoạn ống dài 6m, đường kính 350mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0018 100m
19 Lắp đặt van mặt bích Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm Các yêu cầu cần tuân thủ Tài liệu cần nộp
STT Mô tả Yêu cầu Nhà thầu độc lập Nhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danh Từng thành viên liên danh Tối thiểu một thành viên liên danh
1 Lịch sử không hoàn thành hợp đồng Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 12 Mẫu 12
2 Năng lực tài chính
2.1 Kết quả hoạt động tài chính Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 13a Mẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương.
2.2 Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.2319E10 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 13b Mẫu 13b
2.3 Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 2.463E9 VND(7). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 14, 15 Mẫu 14, 15
3 Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
* Hợp đồng tương tự là Hợp đồng bao gồm các hạng mục: + Thi công công trình Nông nghiệp và PTNT cấp IV trở lên có giá trị tối thiểu 3.300.000.000 VNĐ + Cung cấp, lắp đặt máy bơm trục đứng (lưu lượng máy ≥ 1.700m3/h) với giá trị tối thiểu 2.500.000.000 VNĐ. * TH nhà thầu có: 01 hợp đồng thi công công trình Nông nghiệp và PTNT cấp IV trở lên có giá trị tối thiểu 3.300.000.000 VNĐ và 01 hợp đồng cung cấp, lắp đặt máy bơm trục đứng (lưu lượng máy ≥ 1.700m3/h) với giá trị tối thiểu 2.500.000.000 VNĐ thì được tính là 01 hợp đồng tương tự. * Nhà thầu phải nộp Bản sao được chứng thực các tài liệu chứng minh về các hợp đồng tương tự như sau: - Hợp đồng; Biên bản thanh lý hợp đồng hoặc Biên bản bàn giao đưa công trình vào sử dụng hoặc Xác nhận của Chủ đầu tư về công trình hoàn thành; Riêng đối với hợp đồng chưa hoàn thành Nhà thầu phải cung cấp Biên bản nghiệm thu khối lượng hoàn thành theo hợp đồng từ 80% công việc trở lên được chủ đầu tư xác nhận. - Tài liệu chứng minh về qui mô, kết cấu, loại và cấp công trình (Quyết định phê duyệt dự án hoặc tài liệu có tính pháp lý tương đương khác) * Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện. * Đối với các hợp đồng mà nhà thầu tham gia với tư cách là nhà thầu phụ thì phải được Chủ đầu tư xác nhận.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 5.800.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 11.600.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng Mẫu 10(a), 10(b) Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->